Gói thầu: Thi công xây dựng.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201238440-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/12/2020 11:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương
Tên gói thầu Thi công xây dựng.
Số hiệu KHLCNT 20201230395
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí sự nghiệp giáo dục năm 2020.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-11 11:08:00 đến ngày 2020-12-21 11:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,945,875,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 573,012 m2
2 Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 573,012 m2
3 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 573,012 m2
4 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 342 cấu kiện
5 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1888 tấn
6 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2403 tấn
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4285 m3
8 Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,22 m
9 Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2888 m3
10 Trát lan can chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,8815 m2
11 Lắp lan can inox 304 gia công, lắp dựng hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 677,4608 kg
12 Phá lớp vữa chống thấm seno mái cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,8309 m2
13 Rải màng chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,8309 m2
14 Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,8309 m2
15 Phá lớp láng sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 300,4712 m2
16 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300,4712 m2
17 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 372,8 m2
18 Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,728 100m2
19 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 222,9376 m2
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 222,9376 m2
21 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,6 m2
22 Tháo dỡ khuôn cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,4 m
23 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cũ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6583 tấn
24 Cửa sổ nhôm hệ 1,2-1,4mm kính dán an toàn 6,38mm (bao gồm phụ kiện và lắp đặt đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,6 m2
25 Sản xuất và lắp dựng hoa sắt cửa sổ, sắt vuông đặc 12x12 , sơn 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 672,8 kg
26 Mài bóng, làm sạch các cột granito Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,2874 m2
27 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 256,1492 m2
28 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 256,1492 m2
29 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m2
30 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m2
31 Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,8565 m3
32 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,8565 m3
33 Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,8565 m3
B CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH
1 Ván khuôn lam bê tông trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3815 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,8791 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,4 m2
4 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 188,4 m
5 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
6 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
7 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 bộ
8 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,2252 m2
9 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ ( tương đương sơn Lucky) Mô tả kỹ thuật theo chương V 187,272 m2
10 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ ( tương đương sơn Lucky) Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,24 m2
11 Bê tông xỉ tôn nền bục giảng Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,045 m3
12 Lát nền, sàn đá granit tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,045 m3
13 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,0332 m2
14 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4488 m3
15 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,168 m2
16 Rải màng chống thấm khò nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,168 m2
17 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300, gạch chống trơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,2252 m2
18 Ốp gạch ceramic màu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 275,538 m2
19 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,2252 m2
20 Tai vịn lan can inox 304 gia công, lắp dựng hoàn thiện D76x1,8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,028 m2
21 Gia công xà gồ thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,217 m2
22 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1204 tấn
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1204 tấn
24 Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,416 1m2
25 Tôn úp nóc rộng 400 dày 0,42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,672 m2
26 Gia công lam trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,318 m2
27 Lắp dựng lam trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,28 m2
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,72 m2
29 Gia công hoa sắt cửa sắt vuông 12x12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,9803 m3
30 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,9803 m3
31 Cửa đi nhôm hệ kính dán an toàn 6,38mm (bao gồm phụ kiện và lắp đặt đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,9803 m3
C CẤP ĐIỆN
1 Tháo dỡ quạt trần (60%NC lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
2 Tháo dỡ quạt treo tường (60%NC lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
3 Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (60%NC lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
4 Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (60%NC lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 bộ
5 Cung cấp, lắp đặt hộp điện phòng âm tường 4-8 module Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
6 Cung cấp, lắp đặt hộp điện phòng âm tường 2-4 module Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
7 Lắp đặt các automat 2 pha 2 cực 40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt các automat 2 pha 2 cực 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
9 Lắp đặt các automat 2 pha 1 cực 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
10 Lắp đặt các automat 2 pha 1 cực 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
11 Mặt + công tắc ba Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
12 Mặt + công tắc đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
13 Mặt + ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
14 Đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
15 Lắp đặt quạt thông gió WC D250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
16 Lắp đặt đèn lốp gắn trần có chụp D270/14w Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 bộ
17 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
18 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
19 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
20 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m
21 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 214 m
22 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 305 m
23 Cung cấp, lắp đặt hộp điện phòng âm tường 4-8 module Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
24 Lắp đặt các automat 2 pha 2 cực 32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
25 Lắp đặt các automat 2 pha 2 cực 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
26 Lắp đặt các automat 2 pha 1 cực 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
27 Lắp đặt các automat 2 pha 1 cực 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
28 Mặt + công tắc đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
29 Mặt + ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
30 Lắp đặt quạt trần (tận dụng lại) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
31 Lắp đặt quạt treo tường (tận dụng lại) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
32 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m 18w chiếu sáng bảng chữ: Chóa tán quang và phụ kiện đồng bộ nhà sản xuất Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
33 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m 2x18w chiếu sáng lớp học: Chóa, tay đơn và phụ kiện đồng bộ nhà sản xuất Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 bộ
34 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 480 m
35 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 720 m
36 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
37 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 270 m
D CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm, dài 0,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
2 Kéo rải dây thép chống sét mạ kẽm theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
3 Chân bật D6 dài 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
4 Hộp kiểm tra tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hộp
5 Thanh liên kết D14 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 m
6 Cọc chống sét L63x63x6 mạ kẽm L=2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
E CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt hộp đựng nước rửa tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
2 Lắp đặt hộp khăn giấy Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
3 Lắp đặt hộp giấy inox treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
4 Lắp đặt đèn gương Led 8W Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 bộ
5 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
6 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
7 Lắp đặt chậu rửa âm bàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
8 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
9 Lắp đặt vòi rửa tự động Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 bộ
10 Lắp đặt Xi phông chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 bộ
11 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
12 Lắp đặt van xả tiểu nam tự động Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
13 Xi phông tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
14 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
15 Lắp đặt van xả tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
16 Xi phông tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
17 Cung cấp, lắp đặt hoàn thiện gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,5359 m2
18 Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,96 100m
19 Lắp đặt cút uPVC d110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
20 Lắp đặt phễu thu, ĐK 120mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
21 Quả cầu inox chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 quả
22 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,95 100m
23 Lắp đặt ống nhựa uPVC D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,29 100m
24 Lắp đặt ống nhựa uPVC D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 100m
25 Lắp đặt cút 135 uPVC d110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
26 Lắp đặt cút 135 uPVC d90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
27 Lắp đặt cút 76 uPVC d48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
28 Lắp đặt Y đều uPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
29 Lắp đặt Y đều uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
30 Lắp đặt tê thu uPVC D76/48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
31 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
32 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
33 Lắp đặt phễu thu, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
34 Cửa hộp kiểm tra KT 15x15x100mm khuôn nhôm, mặt đậy kính trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 chiếc
35 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
36 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,53 100m
37 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
38 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,62 100m
39 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 100m
40 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
41 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
42 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 30mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
43 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
44 Lắp đặt cút nhựa PPR 25/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
45 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 cái
46 Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 cái
47 Lắp đặt tê thu PPR D50/40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
48 Lắp đặt tê thu PPR D50/32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
49 Lắp đặt tê thu PPR D32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
50 Lắp đặt tê thu PPR D32/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
51 Lắp đặt tê thu PPR D25/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
52 Lắp đặt tê thu PPR D25/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
53 Lắp đặt tê thu PPR D20/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
54 Khóa D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 chiếc
55 Khóa D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 chiếc
56 Khóa D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
F BIỆN PHÁP ĐẢM BẢO AN TOÀN THI CÔNG
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2681 100m2
2 Cung cấp, lắp đặt lưới an toàn thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 626,805 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->