Gói thầu: Thi công xây dựng.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201238440-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2020 11:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng. |
| Số hiệu KHLCNT | 20201230395 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp giáo dục năm 2020. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-11 11:08:00 đến ngày 2020-12-21 11:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,945,875,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 573,012 | m2 |
| 2 | Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 573,012 | m2 |
| 3 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 573,012 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 342 | cấu kiện |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1888 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2403 | tấn |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4285 | m3 |
| 8 | Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,22 | m |
| 9 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2888 | m3 |
| 10 | Trát lan can chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,8815 | m2 |
| 11 | Lắp lan can inox 304 gia công, lắp dựng hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 677,4608 | kg |
| 12 | Phá lớp vữa chống thấm seno mái cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,8309 | m2 |
| 13 | Rải màng chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,8309 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,8309 | m2 |
| 15 | Phá lớp láng sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300,4712 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300,4712 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 372,8 | m2 |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,728 | 100m2 |
| 19 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,9376 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,9376 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,6 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ khuôn cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,4 | m |
| 23 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cũ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6583 | tấn |
| 24 | Cửa sổ nhôm hệ 1,2-1,4mm kính dán an toàn 6,38mm (bao gồm phụ kiện và lắp đặt đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,6 | m2 |
| 25 | Sản xuất và lắp dựng hoa sắt cửa sổ, sắt vuông đặc 12x12 , sơn 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 672,8 | kg |
| 26 | Mài bóng, làm sạch các cột granito | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,2874 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256,1492 | m2 |
| 28 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256,1492 | m2 |
| 29 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m2 |
| 31 | Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,8565 | m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,8565 | m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,8565 | m3 |
| B | CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Ván khuôn lam bê tông trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3815 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8791 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,4 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,4 | m |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 7 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,2252 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ ( tương đương sơn Lucky) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,272 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ ( tương đương sơn Lucky) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,24 | m2 |
| 11 | Bê tông xỉ tôn nền bục giảng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,045 | m3 |
| 12 | Lát nền, sàn đá granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,045 | m3 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,0332 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4488 | m3 |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,168 | m2 |
| 16 | Rải màng chống thấm khò nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,168 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300, gạch chống trơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,2252 | m2 |
| 18 | Ốp gạch ceramic màu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275,538 | m2 |
| 19 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,2252 | m2 |
| 20 | Tai vịn lan can inox 304 gia công, lắp dựng hoàn thiện D76x1,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,028 | m2 |
| 21 | Gia công xà gồ thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,217 | m2 |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1204 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1204 | tấn |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,416 | 1m2 |
| 25 | Tôn úp nóc rộng 400 dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,672 | m2 |
| 26 | Gia công lam trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,318 | m2 |
| 27 | Lắp dựng lam trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,28 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,72 | m2 |
| 29 | Gia công hoa sắt cửa sắt vuông 12x12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,9803 | m3 |
| 30 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,9803 | m3 |
| 31 | Cửa đi nhôm hệ kính dán an toàn 6,38mm (bao gồm phụ kiện và lắp đặt đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,9803 | m3 |
| C | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ quạt trần (60%NC lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 2 | Tháo dỡ quạt treo tường (60%NC lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (60%NC lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (60%NC lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | bộ |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt hộp điện phòng âm tường 4-8 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt hộp điện phòng âm tường 2-4 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 7 | Lắp đặt các automat 2 pha 2 cực 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 2 pha 2 cực 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 2 pha 1 cực 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 2 pha 1 cực 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Mặt + công tắc ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Mặt + công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Mặt + ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 15 | Lắp đặt quạt thông gió WC D250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt đèn lốp gắn trần có chụp D270/14w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 305 | m |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt hộp điện phòng âm tường 4-8 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 24 | Lắp đặt các automat 2 pha 2 cực 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt các automat 2 pha 2 cực 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt các automat 2 pha 1 cực 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt các automat 2 pha 1 cực 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 28 | Mặt + công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 29 | Mặt + ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 30 | Lắp đặt quạt trần (tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 31 | Lắp đặt quạt treo tường (tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m 18w chiếu sáng bảng chữ: Chóa tán quang và phụ kiện đồng bộ nhà sản xuất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 33 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m 2x18w chiếu sáng lớp học: Chóa, tay đơn và phụ kiện đồng bộ nhà sản xuất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | bộ |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 720 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | m |
| D | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm, dài 0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 2 | Kéo rải dây thép chống sét mạ kẽm theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 3 | Chân bật D6 dài 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 4 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 5 | Thanh liên kết D14 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 6 | Cọc chống sét L63x63x6 mạ kẽm L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| E | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt hộp đựng nước rửa tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 2 | Lắp đặt hộp khăn giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp giấy inox treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn gương Led 8W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 5 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu rửa âm bàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 10 | Lắp đặt Xi phông chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 11 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 12 | Lắp đặt van xả tiểu nam tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 13 | Xi phông tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 14 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 15 | Lắp đặt van xả tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 16 | Xi phông tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt hoàn thiện gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5359 | m2 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,96 | 100m |
| 19 | Lắp đặt cút uPVC d110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 20 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 21 | Quả cầu inox chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | quả |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| 25 | Lắp đặt cút 135 uPVC d110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút 135 uPVC d90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút 76 uPVC d48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 28 | Lắp đặt Y đều uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 29 | Lắp đặt Y đều uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê thu uPVC D76/48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 31 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 32 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 33 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 34 | Cửa hộp kiểm tra KT 15x15x100mm khuôn nhôm, mặt đậy kính trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | chiếc |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa PPR 25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê thu PPR D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê thu PPR D50/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê thu PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê thu PPR D32/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê thu PPR D25/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê thu PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê thu PPR D20/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 54 | Khóa D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 55 | Khóa D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 56 | Khóa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| F | BIỆN PHÁP ĐẢM BẢO AN TOÀN THI CÔNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2681 | 100m2 |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt lưới an toàn thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 626,805 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi