Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201237288-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/12/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Quản lý khai thác công trình thủy lợi tỉnh Long An |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201178139 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí hỗ trợ sử dụng sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi (vốn cấp bù thủy lợi phí) và chính sách hỗ trợ phát triển đất trồng lúa (vốn lúa nước) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-11 15:13:00 đến ngày 2020-12-18 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,107,772,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | BÊ TÔNG M250 | |||
| B | Thân cống, tường ngoặt | |||
| 1 | Bê tông bản đáy thân cống, đá 1x2 mác 250, rộng <=250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 11,99 | M3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,149 | 100M2 |
| 3 | Bê tông chân khay đá 1x2 mác 250 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,62 | M3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,02 | 100M2 |
| 5 | Bê tông tường thân cống đá 1x2 mác 250, dày <=45cm, cao <=6m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 9,81 | M3 |
| 6 | Ván khuôn tường | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,602 | 100M2 |
| C | Sân tiêu năng | |||
| 1 | Bê tông bản đáy sân tiêu năng đá 1x2 mác 250, rộng >250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 8,9 | M3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,075 | 100M2 |
| 3 | Bê tông chân khay, gờ chắn sân tiêu năng đá 1x2 mác 250, rộng <=250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 1,12 | M3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,044 | 100M2 |
| 5 | Bê tông tường cánh sân tiêu năng đá 1x2 mác 250, dày <=45cm, cao <=6m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 9,16 | M3 |
| 6 | Ván khuôn tường | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,323 | 100M2 |
| D | Ong cống | |||
| 1 | Sản xuất bê tông ống cống đúc sẵn đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 12,44 | M3 |
| 2 | Ván khuôn ống cống | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 1,659 | 100M2 |
| E | Dàn van | |||
| 1 | Bê tông cột, đá 1x2 mác 250, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 6m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,81 | M3 |
| 2 | Ván khuôn cột | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,106 | 100M2 |
| 3 | Bê tông dầm đá 1x2 mác 250 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,24 | M3 |
| 4 | Ván khuôn dầm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,03 | 100M2 |
| 5 | Bê tông sàn đá 1x2 mác 250 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,11 | M3 |
| 6 | Ván khuôn sàn | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,017 | 100M2 |
| F | BÊ TÔNG M200 | |||
| G | Tấm lát mái | |||
| 1 | Bê tông mái dày <= 20cm, đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 14,3 | M3 |
| 2 | Bê tông cơ, đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 12,85 | M3 |
| 3 | Ván khuôn | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,18 | 100M2 |
| H | Sân nối tiếp | |||
| 1 | Bê tông bản đáy sân nối tiếp đá 1x2 mác 200, rộng >250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 5,44 | M3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,091 | 100M2 |
| 3 | Bê tông chân khay đá 1x2 mác 200, rộng <=250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 1,43 | M3 |
| I | Cọc tiêu | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc tiêu đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 1,62 | M3 |
| 2 | Ván khuôn cọc tiêu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,243 | 100M2 |
| J | Tường răng | |||
| 1 | Bê tông tường đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 2,9 | M3 |
| 2 | Ván khuôn | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,175 | 100M2 |
| K | Bậc thang | |||
| 1 | Bê tông bậc thang đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 1,34 | M3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,101 | 100M2 |
| L | Op ống cống | |||
| 1 | Bê tông ốp ống cống, đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 1,79 | M3 |
| 2 | Ván khuôn | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,179 | 100M2 |
| M | BÊ TÔNG M150 | |||
| 1 | Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 mác 150, rộng <=250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 5,4 | M3 |
| 2 | Bê tông chèn ống cống đá 1x2 mác 150, rộng <=250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 4 | M3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,032 | 100M2 |
| N | BÊ TÔNG M100 | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 100 chiều rộng >250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 18,48 | M3 |
| O | CÔNG TÁC SẢN XUẤT LẮP DỰNG CỐT THÉP | |||
| P | Thép thân cống | |||
| 1 | SXLD cốt thép móng, Đk <= 18 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,783 | Tấn |
| 2 | SXLD cốt thép tường, Đk 10 mm, cao <=6m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,181 | Tấn |
| 3 | SXLD cốt thép tường cao <=6m, Đk <= 18 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,36 | Tấn |
| Q | Thép khe van | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông khối lượng một cấu kiện >100kg | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,261 | Tấn |
| 2 | Thép tròn Đk <=18mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 18,48 | kg |
| 3 | Thép hình | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 242,48 | kg |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng > 100kg/cấu kiện | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,261 | Tấn |
| R | Thép sân tiêu năng | |||
| 1 | SXLD cốt thép móng, Đk <= 18 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,676 | Tấn |
| 2 | SXLD cốt thép tường, Đk 10 mm, cao <=6m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,328 | Tấn |
| 3 | SXLD cốt thép tường cao <=6m, Đk <= 18 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,502 | Tấn |
| S | Thép sân nối tiếp | |||
| 1 | SXLD cốt thép móng, Đk 10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,227 | Tấn |
| T | Thép ống cống | |||
| 1 | SXLĐ cốt thép bê tông ống cống, ống buy đúc sẵn, Đk =10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 1,651 | Tấn |
| U | Thép ốp ống cống | |||
| 1 | SXLD cốt thép ốp ống cống, Đk <10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,021 | Tấn |
| 2 | SXLD cốt thép ốp ống cống, Đk 10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,109 | Tấn |
| V | Thép tấm lát mái, cơ | |||
| 1 | SXLD cốt thép móng, đường kính <10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 1,072 | Tấn |
| W | Thép dàn van | |||
| 1 | SXLD cốt thép cột, cao <=6m, Đk <10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,016 | Tấn |
| 2 | SXLD cốt thép cột, cao <=6m, Đk <= 18 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,129 | Tấn |
| 3 | SXLD cốt thép dầm công tác cao <=6m, Đk <10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,003 | Tấn |
| 4 | SXLD cốt thép dầm, cao <=6m, Đk <= 18 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,016 | Tấn |
| 5 | SXLD cốt thép sàn cao <=28m, Đk <10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,009 | Tấn |
| 6 | SXLD cốt thép dầm treo cửa, cao <=6m, Đk <10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,002 | Tấn |
| 7 | SXLD cốt thép dầm treo cửa, cao <=6m, Đk <= 18 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,02 | Tấn |
| X | Lan can | |||
| 1 | Sản xuất lan can | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,037 | Tấn |
| 2 | Ong thép mạ kẽm nhúng nóng Đk 42mm dày 2,5mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 37,33 | Kg |
| 3 | Lắp dựng lan can | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 2,33 | M2 |
| Y | Thép tường răng | |||
| 1 | SXLD cốt thép tường răng, Đk <10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,131 | Tấn |
| Z | Thép cọc tiêu | |||
| 1 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn, Đk <10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,151 | Tấn |
| AA | CÔNG TÁC KHÁC | |||
| 1 | Đắp cát lót | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 23,36 | M3 |
| 2 | Trải đá cấp phối 0-4 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,397 | 100M3 |
| 3 | Trải vải địa kỹ thuật - mái | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 1,43 | 100M2 |
| 4 | Trải vải địa kỹ thuật - mặt bằng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 1,285 | 100M2 |
| 5 | Bơm nước hố móng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 1 | ca |
| 6 | Làm khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su 0200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 20 | M |
| 7 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 6 | M2 |
| 8 | Bả cột, dầm, trần | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 15,09 | M2 |
| 9 | Sơn dàn van đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 15,09 | M2 |
| 10 | Sơn dầu cọc tiêu 3 lớp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 26,55 | M2 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Đk 27mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,328 | 100M |
| 12 | Sơn thép khe van 3 lớp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 2,13 | M2 |
| 13 | Lắp cọc tiêu, trọng lượng > 50 kg | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 60 | Cái |
| 14 | Lắp đặt ống cống bê tông đúc sẵn đường kính 150cm, L=1m/ống bằng máy | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 16 | đoạn |
| 15 | Biển báo tên cống | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 16 | Đóng cọc tràm bằng máy đào gầu 0,5m3, đất cấp 2 (phần ngập đất) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 87,57 | 100M |
| 17 | Mua cừ tràm, L cừ =3m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 92,79 | 100M |
| AB | CỬA VAN COMPOSITE | |||
| 1 | Sản xuất cửa van phẳng (chỉ tính khối lượng thép, giá composite đã bao gồm công gia công) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,349 | Tấn |
| 2 | Composite | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 351,12 | kg |
| 3 | Thép tấm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 255,42 | kg |
| 4 | Thép hình | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 93,34 | kg |
| 5 | Cao su lá dày 6mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 1,68 | M2 |
| 6 | Cao su lá dày 10mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,53 | M2 |
| 7 | Cao su củ tỏi D40 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 1,66 | mét |
| 8 | Bu lông inox M10-50 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 30 | bộ |
| 9 | Bu lông inox M10-60 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 68 | bộ |
| 10 | Bu lông inox M14-60 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 16 | bộ |
| 11 | Bu lông inox M16-60 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 10 | bộ |
| 12 | Bu lông tráng kẽm Đk 30, L=200mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 13 | Sơn Gelcoast | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 21,61 | M2 |
| 14 | Lắp đặt cửa van phẳng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,7 | Tấn |
| 15 | Vận chuyển cửa van | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,7 | Tấn |
| AC | ĐÊ QUAY 1, 2 | |||
| AD | Đóng cừ thép hình I200, L=6m | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình dưới nước, chiều dài cọc <= 10 m, đất cấp II (phần ngập đất) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 1,92 | 100M |
| 2 | Đóng cọc thép hình dưới nước, chiều dài cọc <= 10 m, đất cấp II (phần không ngập đất) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 1,92 | 100M |
| 3 | Khấu hao thép hình I200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,732 | Tấn |
| AE | Giằng thép hình I200 | |||
| 1 | Lắp dựng thép hình giằng - Dưới nước | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 1,306 | Tấn |
| 2 | Khấu hao thép hình giằng: | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,124 | Tấn |
| AF | Đóng cừ tràm, L cừ =4,5m | |||
| 1 | Đóng cọc tràm bằng máy đào gầu 0,5m3, đất cấp 2 (phần ngập đất) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 9,6 | 100M |
| 2 | Mua cừ tràm, L cừ =4,5m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 28,8 | 100M |
| 3 | Trải vải địa kỹ thuật | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 2,88 | 100M2 |
| 4 | Trải tấm cà tăng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 1,92 | 100M2 |
| 5 | Trải tấm PP | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 1,12 | 100M2 |
| 6 | Cáp neo ĐK 14mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 128 | M |
| 7 | Oc xiếc cáp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 64 | bộ |
| 8 | Buộc thép Đk <10mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,014 | Tấn |
| 9 | Bơm cát vào đê quay, cự ly <=500m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 2,292 | 100M3 |
| 10 | Mua cát, V mua = V đắp *1,22 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 229,226 | M3 |
| 11 | Đắp đất tôn cao đê quay 2 bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85, sử dụng đất đào khai thác tại chỗ trên bờ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,075 | 100M3 |
| AG | Làm hàng rào trên đê quay 1 | |||
| 1 | Đóng cọc tràm bằng máy đào gầu 0,5m3, đất cấp 1 (phần ngập đất) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,34 | 100M |
| 2 | Mua cừ tràm, L cừ =3,7m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 2,997 | 100M |
| 3 | Trải đá cấp phối 0-4 đê quay 1 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,053 | 100M3 |
| AH | CÔNG TÁC ĐẤT | |||
| AI | Công tác đào | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 10m, đất cấp I | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,428 | 100M3 |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 10m, đất cấp II | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 2,596 | 100M3 |
| 3 | Đào dời đất 1 lần về bãi trữ bằng máy đào 1,25m3 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 3,024 | 100M3 |
| 4 | Đào tường răng, rộng >3 m, sâu >3 m, đất cấp I | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 4,53 | M3 |
| 5 | Đào chân khay, rộng >3 m, sâu >3 m, đất cấp II | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 4,09 | M3 |
| 6 | Đào móng cọc tiêu, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 6,08 | M3 |
| AJ | + Đắp đất thân cống đến cao trình +0,70: sử dụng đất móng bãi trữ | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I, V đào = V đắp *1,1 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 2,147 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 1,952 | 100M3 |
| AK | + Đắp đất mang cống: sử dụng đất móng bãi trữ | |||
| 1 | Đắp đất mang cống bằng máy đào gầu 0,8m3 kết hợp đầm cóc, K=0,90 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,753 | 100M3 |
| AL | + Đắp thân cống đến cao trình +2,30: | |||
| 1 | Đắp đất bằng máy đầm 9T, dung trọng <= 1,65 T/m3 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 1,031 | 100M3 |
| 2 | Sử dụng đất móng: | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 13,598 | M3 |
| 3 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,136 | 100M3 |
| 4 | Sử dụng đất đào khai thác: | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 99,812 | M3 |
| AM | + Đắp cát | |||
| 1 | Bơm cát, cự ly bơm <=500m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 1,884 | 100M3 |
| 2 | Mua cát, V mua = V đắp *1,22 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 188,441 | M3 |
| AN | + Đắp thân cống đến cao trình +3,00: | |||
| 1 | Đắp đất bằng máy đào gầu 0,8m3 kết hợp đầm cóc, K=0,90 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,464 | 100M3 |
| AO | ++ Đắp cát | |||
| 1 | Bơm cát, cự ly bơm <=500m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,136 | 100M3 |
| 2 | Mua cát, V mua = V đắp *1,22 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 13,579 | M3 |
| AP | + Đắp nối về đê: sử dụng đất khai thác và cát bơm | |||
| 1 | Đắp đất bằng máy đầm 9T, dung trọng <= 1,65 T/m3 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 2,468 | 100M3 |
| 2 | Bơm cát, cự ly bơm <=500m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 2,811 | 100M3 |
| 3 | Mua cát, V mua = V đắp *1,22 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 281,076 | M3 |
| AQ | Đào khai thác đất để đắp: | |||
| 1 | Khối lượng đất đào khai thác: | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 422,965 | M3 |
| 2 | Đào bóc lớp phong hóa dày 30cm vị trí hố đào lấy đất, diện tích hố 245m2 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,735 | 100M3 |
| 3 | Đào khai thác đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 4,23 | 100M3 |
| AR | Đắp trả lại hố đất đào: sử dụng cát phá đê quay | |||
| 1 | Khối lượng cát trả lại hố đào: | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 516,017 | M3 |
| 2 | ++ Sử dụng cát phá đê quay (70% khối lượng phá đê quay) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 136,773 | M3 |
| 3 | ++ Bơm cát: | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 379,244 | M3 |
| 4 | Bơm cát, cự ly bơm <=500m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 3,792 | 100M3 |
| 5 | Mua cát bơm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 379,244 | M3 |
| 6 | San ủi lại khối lượng đất phong hóa đã đào | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,735 | 100M3 |
| AS | CÔNG TÁC PHÁ DỠ | |||
| AT | Phá cầu hiện trạng | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cầu gỗ mặt cầu, dầm cầu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 1,36 | M3 |
| 2 | Nhổ cọc bằng máy đào | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,28 | 100m |
| AU | Phá đê quay | |||
| 1 | Nhổ cọc tràm bằng máy đào gầu 0,5m3, đất cấp 2 (đơn giá nhổ bằng 60% đơn giá đóng) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 9,6 | 100M |
| 2 | Nhổ cọc thép hình đê quay - Dưới nước | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 1,92 | 100M |
| 3 | Tháo dỡ thép giằng đê quay - Dưới nước | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 1,306 | Tấn |
| 4 | Đào phá đê quay bằng máy đào 1,25m3 đứng trên sà lan, đất cấp I, đất đào đổ lên bờ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 1,954 | 100M3 |
| 5 | Ca sà lan 100T để máy đứng thi công bằng số ca máy đào: số ca =195,39m3*0,00172ca/m3=0,336ca | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,336 | ca |
| 6 | Đào dời đất 1 lần bằng máy đào 1,25m3 đứng trên bờ, đất cấp I | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 1,954 | 100M3 |
| 7 | Pa lăng Nhật 5T - 5m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 1 | Bộ |
| 8 | Cáp treo Þ14 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 4 | M |
| 9 | Oc xiếc cáp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 4 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi