Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201237288-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/12/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Quản lý khai thác công trình thủy lợi tỉnh Long An
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201178139
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí hỗ trợ sử dụng sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi (vốn cấp bù thủy lợi phí) và chính sách hỗ trợ phát triển đất trồng lúa (vốn lúa nước)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-11 15:13:00 đến ngày 2020-12-18 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,107,772,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A BÊ TÔNG M250
B Thân cống, tường ngoặt
1 Bê tông bản đáy thân cống, đá 1x2 mác 250, rộng <=250cm Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 11,99 M3
2 Ván khuôn móng Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 0,149 100M2
3 Bê tông chân khay đá 1x2 mác 250 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 0,62 M3
4 Ván khuôn móng Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 0,02 100M2
5 Bê tông tường thân cống đá 1x2 mác 250, dày <=45cm, cao <=6m Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 9,81 M3
6 Ván khuôn tường Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 0,602 100M2
C Sân tiêu năng
1 Bê tông bản đáy sân tiêu năng đá 1x2 mác 250, rộng >250cm Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 8,9 M3
2 Ván khuôn móng Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 0,075 100M2
3 Bê tông chân khay, gờ chắn sân tiêu năng đá 1x2 mác 250, rộng <=250cm Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 1,12 M3
4 Ván khuôn móng Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 0,044 100M2
5 Bê tông tường cánh sân tiêu năng đá 1x2 mác 250, dày <=45cm, cao <=6m Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 9,16 M3
6 Ván khuôn tường Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 0,323 100M2
D Ong cống
1 Sản xuất bê tông ống cống đúc sẵn đá 1x2 M250 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 12,44 M3
2 Ván khuôn ống cống Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 1,659 100M2
E Dàn van
1 Bê tông cột, đá 1x2 mác 250, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 6m Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 0,81 M3
2 Ván khuôn cột Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 0,106 100M2
3 Bê tông dầm đá 1x2 mác 250 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 0,24 M3
4 Ván khuôn dầm Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 0,03 100M2
5 Bê tông sàn đá 1x2 mác 250 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 0,11 M3
6 Ván khuôn sàn Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 0,017 100M2
F BÊ TÔNG M200
G Tấm lát mái
1 Bê tông mái dày <= 20cm, đá 1x2 mác 200 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 14,3 M3
2 Bê tông cơ, đá 1x2 mác 200 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 12,85 M3
3 Ván khuôn Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 0,18 100M2
H Sân nối tiếp
1 Bê tông bản đáy sân nối tiếp đá 1x2 mác 200, rộng >250cm Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 5,44 M3
2 Ván khuôn móng Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 0,091 100M2
3 Bê tông chân khay đá 1x2 mác 200, rộng <=250cm Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 1,43 M3
I Cọc tiêu
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc tiêu đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 1,62 M3
2 Ván khuôn cọc tiêu Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 0,243 100M2
J Tường răng
1 Bê tông tường đá 1x2 mác 200 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 2,9 M3
2 Ván khuôn Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 0,175 100M2
K Bậc thang
1 Bê tông bậc thang đá 1x2 mác 200 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 1,34 M3
2 Ván khuôn móng Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 0,101 100M2
L Op ống cống
1 Bê tông ốp ống cống, đá 1x2 mác 200 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 1,79 M3
2 Ván khuôn Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 0,179 100M2
M BÊ TÔNG M150
1 Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 mác 150, rộng <=250cm Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 5,4 M3
2 Bê tông chèn ống cống đá 1x2 mác 150, rộng <=250cm Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 4 M3
3 Ván khuôn móng Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 0,032 100M2
N BÊ TÔNG M100
1 Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 100 chiều rộng >250cm Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 18,48 M3
O CÔNG TÁC SẢN XUẤT LẮP DỰNG CỐT THÉP
P Thép thân cống
1 SXLD cốt thép móng, Đk <= 18 mm Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 0,783 Tấn
2 SXLD cốt thép tường, Đk 10 mm, cao <=6m Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 0,181 Tấn
3 SXLD cốt thép tường cao <=6m, Đk <= 18 mm Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 0,36 Tấn
Q Thép khe van
1 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông khối lượng một cấu kiện >100kg Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 0,261 Tấn
2 Thép tròn Đk <=18mm Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 18,48 kg
3 Thép hình Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 242,48 kg
4 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng > 100kg/cấu kiện Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 0,261 Tấn
R Thép sân tiêu năng
1 SXLD cốt thép móng, Đk <= 18 mm Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 0,676 Tấn
2 SXLD cốt thép tường, Đk 10 mm, cao <=6m Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 0,328 Tấn
3 SXLD cốt thép tường cao <=6m, Đk <= 18 mm Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 0,502 Tấn
S Thép sân nối tiếp
1 SXLD cốt thép móng, Đk 10 mm Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 0,227 Tấn
T Thép ống cống
1 SXLĐ cốt thép bê tông ống cống, ống buy đúc sẵn, Đk =10 mm Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 1,651 Tấn
U Thép ốp ống cống
1 SXLD cốt thép ốp ống cống, Đk <10 mm Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 0,021 Tấn
2 SXLD cốt thép ốp ống cống, Đk 10 mm Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 0,109 Tấn
V Thép tấm lát mái, cơ
1 SXLD cốt thép móng, đường kính <10 mm Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 1,072 Tấn
W Thép dàn van
1 SXLD cốt thép cột, cao <=6m, Đk <10 mm Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 0,016 Tấn
2 SXLD cốt thép cột, cao <=6m, Đk <= 18 mm Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 0,129 Tấn
3 SXLD cốt thép dầm công tác cao <=6m, Đk <10 mm Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 0,003 Tấn
4 SXLD cốt thép dầm, cao <=6m, Đk <= 18 mm Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 0,016 Tấn
5 SXLD cốt thép sàn cao <=28m, Đk <10 mm Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 0,009 Tấn
6 SXLD cốt thép dầm treo cửa, cao <=6m, Đk <10 mm Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 0,002 Tấn
7 SXLD cốt thép dầm treo cửa, cao <=6m, Đk <= 18 mm Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 0,02 Tấn
X Lan can
1 Sản xuất lan can Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 0,037 Tấn
2 Ong thép mạ kẽm nhúng nóng Đk 42mm dày 2,5mm Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 37,33 Kg
3 Lắp dựng lan can Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 2,33 M2
Y Thép tường răng
1 SXLD cốt thép tường răng, Đk <10 mm Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 0,131 Tấn
Z Thép cọc tiêu
1 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn, Đk <10 mm Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 0,151 Tấn
AA CÔNG TÁC KHÁC
1 Đắp cát lót Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 23,36 M3
2 Trải đá cấp phối 0-4 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 0,397 100M3
3 Trải vải địa kỹ thuật - mái Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 1,43 100M2
4 Trải vải địa kỹ thuật - mặt bằng Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 1,285 100M2
5 Bơm nước hố móng Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 1 ca
6 Làm khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su 0200 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 20 M
7 Quét nhựa bi tum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 6 M2
8 Bả cột, dầm, trần Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 15,09 M2
9 Sơn dàn van đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 15,09 M2
10 Sơn dầu cọc tiêu 3 lớp Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 26,55 M2
11 Lắp đặt ống nhựa uPVC Đk 27mm Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 0,328 100M
12 Sơn thép khe van 3 lớp Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 2,13 M2
13 Lắp cọc tiêu, trọng lượng > 50 kg Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 60 Cái
14 Lắp đặt ống cống bê tông đúc sẵn đường kính 150cm, L=1m/ống bằng máy Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 16 đoạn
15 Biển báo tên cống Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 1 cái
16 Đóng cọc tràm bằng máy đào gầu 0,5m3, đất cấp 2 (phần ngập đất) Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 87,57 100M
17 Mua cừ tràm, L cừ =3m Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 92,79 100M
AB CỬA VAN COMPOSITE
1 Sản xuất cửa van phẳng (chỉ tính khối lượng thép, giá composite đã bao gồm công gia công) Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 0,349 Tấn
2 Composite Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 351,12 kg
3 Thép tấm Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 255,42 kg
4 Thép hình Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 93,34 kg
5 Cao su lá dày 6mm Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 1,68 M2
6 Cao su lá dày 10mm Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 0,53 M2
7 Cao su củ tỏi D40 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 1,66 mét
8 Bu lông inox M10-50 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 30 bộ
9 Bu lông inox M10-60 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 68 bộ
10 Bu lông inox M14-60 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 16 bộ
11 Bu lông inox M16-60 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 10 bộ
12 Bu lông tráng kẽm Đk 30, L=200mm Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 1 bộ
13 Sơn Gelcoast Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 21,61 M2
14 Lắp đặt cửa van phẳng Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 0,7 Tấn
15 Vận chuyển cửa van Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 0,7 Tấn
AC ĐÊ QUAY 1, 2
AD Đóng cừ thép hình I200, L=6m
1 Đóng cọc thép hình dưới nước, chiều dài cọc <= 10 m, đất cấp II (phần ngập đất) Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 1,92 100M
2 Đóng cọc thép hình dưới nước, chiều dài cọc <= 10 m, đất cấp II (phần không ngập đất) Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 1,92 100M
3 Khấu hao thép hình I200 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 0,732 Tấn
AE Giằng thép hình I200
1 Lắp dựng thép hình giằng - Dưới nước Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 1,306 Tấn
2 Khấu hao thép hình giằng: Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 0,124 Tấn
AF Đóng cừ tràm, L cừ =4,5m
1 Đóng cọc tràm bằng máy đào gầu 0,5m3, đất cấp 2 (phần ngập đất) Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 9,6 100M
2 Mua cừ tràm, L cừ =4,5m Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 28,8 100M
3 Trải vải địa kỹ thuật Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 2,88 100M2
4 Trải tấm cà tăng Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 1,92 100M2
5 Trải tấm PP Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 1,12 100M2
6 Cáp neo ĐK 14mm Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 128 M
7 Oc xiếc cáp Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 64 bộ
8 Buộc thép Đk <10mm Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 0,014 Tấn
9 Bơm cát vào đê quay, cự ly <=500m Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 2,292 100M3
10 Mua cát, V mua = V đắp *1,22 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 229,226 M3
11 Đắp đất tôn cao đê quay 2 bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85, sử dụng đất đào khai thác tại chỗ trên bờ Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 0,075 100M3
AG Làm hàng rào trên đê quay 1
1 Đóng cọc tràm bằng máy đào gầu 0,5m3, đất cấp 1 (phần ngập đất) Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 0,34 100M
2 Mua cừ tràm, L cừ =3,7m Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 2,997 100M
3 Trải đá cấp phối 0-4 đê quay 1 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 0,053 100M3
AH CÔNG TÁC ĐẤT
AI Công tác đào
1 Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 10m, đất cấp I Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 0,428 100M3
2 Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 10m, đất cấp II Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 2,596 100M3
3 Đào dời đất 1 lần về bãi trữ bằng máy đào 1,25m3 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 3,024 100M3
4 Đào tường răng, rộng >3 m, sâu >3 m, đất cấp I Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 4,53 M3
5 Đào chân khay, rộng >3 m, sâu >3 m, đất cấp II Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 4,09 M3
6 Đào móng cọc tiêu, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 6,08 M3
AJ + Đắp đất thân cống đến cao trình +0,70: sử dụng đất móng bãi trữ
1 Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I, V đào = V đắp *1,1 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 2,147 100M3
2 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 1,952 100M3
AK + Đắp đất mang cống: sử dụng đất móng bãi trữ
1 Đắp đất mang cống bằng máy đào gầu 0,8m3 kết hợp đầm cóc, K=0,90 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 0,753 100M3
AL + Đắp thân cống đến cao trình +2,30:
1 Đắp đất bằng máy đầm 9T, dung trọng <= 1,65 T/m3 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 1,031 100M3
2 Sử dụng đất móng: Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 13,598 M3
3 Đào xúc đất để đắp bằng máy đào Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 0,136 100M3
4 Sử dụng đất đào khai thác: Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 99,812 M3
AM + Đắp cát
1 Bơm cát, cự ly bơm <=500m Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 1,884 100M3
2 Mua cát, V mua = V đắp *1,22 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 188,441 M3
AN + Đắp thân cống đến cao trình +3,00:
1 Đắp đất bằng máy đào gầu 0,8m3 kết hợp đầm cóc, K=0,90 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 0,464 100M3
AO ++ Đắp cát
1 Bơm cát, cự ly bơm <=500m Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 0,136 100M3
2 Mua cát, V mua = V đắp *1,22 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 13,579 M3
AP + Đắp nối về đê: sử dụng đất khai thác và cát bơm
1 Đắp đất bằng máy đầm 9T, dung trọng <= 1,65 T/m3 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 2,468 100M3
2 Bơm cát, cự ly bơm <=500m Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 2,811 100M3
3 Mua cát, V mua = V đắp *1,22 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 281,076 M3
AQ Đào khai thác đất để đắp:
1 Khối lượng đất đào khai thác: Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 422,965 M3
2 Đào bóc lớp phong hóa dày 30cm vị trí hố đào lấy đất, diện tích hố 245m2 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 0,735 100M3
3 Đào khai thác đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 4,23 100M3
AR Đắp trả lại hố đất đào: sử dụng cát phá đê quay
1 Khối lượng cát trả lại hố đào: Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 516,017 M3
2 ++ Sử dụng cát phá đê quay (70% khối lượng phá đê quay) Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 136,773 M3
3 ++ Bơm cát: Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 379,244 M3
4 Bơm cát, cự ly bơm <=500m Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 3,792 100M3
5 Mua cát bơm Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 379,244 M3
6 San ủi lại khối lượng đất phong hóa đã đào Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 0,735 100M3
AS CÔNG TÁC PHÁ DỠ
AT Phá cầu hiện trạng
1 Tháo dỡ kết cầu gỗ mặt cầu, dầm cầu Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 1,36 M3
2 Nhổ cọc bằng máy đào Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 0,28 100m
AU Phá đê quay
1 Nhổ cọc tràm bằng máy đào gầu 0,5m3, đất cấp 2 (đơn giá nhổ bằng 60% đơn giá đóng) Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 9,6 100M
2 Nhổ cọc thép hình đê quay - Dưới nước Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 1,92 100M
3 Tháo dỡ thép giằng đê quay - Dưới nước Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 1,306 Tấn
4 Đào phá đê quay bằng máy đào 1,25m3 đứng trên sà lan, đất cấp I, đất đào đổ lên bờ Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 1,954 100M3
5 Ca sà lan 100T để máy đứng thi công bằng số ca máy đào: số ca =195,39m3*0,00172ca/m3=0,336ca Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 0,336 ca
6 Đào dời đất 1 lần bằng máy đào 1,25m3 đứng trên bờ, đất cấp I Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 1,954 100M3
7 Pa lăng Nhật 5T - 5m Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 1 Bộ
8 Cáp treo Þ14 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 4 M
9 Oc xiếc cáp Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 4 Bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->