Gói thầu: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201239873-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2020 15:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201230579 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-11 15:44:00 đến ngày 2020-12-21 15:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,427,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 51,000,000 VNĐ ((Năm mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | THI CÔNG XÂY DỰNG | |||
| 1 | Cắt nền hiện trạng bằng máy, chiều dày sàn <=20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 431,2 | 1m |
| 2 | Cắt sàn bê tông bằng máy, Cắt khe co giãn đường bê tông, chiều dày sàn <=20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89 | 1m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,896 | m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,815 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,5165 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,065 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,22 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,75 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,797 | m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,791 | 100m3 |
| 11 | Rải linon chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1551 | 100m2 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,364 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9786 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9786 | 100m3 |
| 15 | Khung móng thiết bị: Kích thước trung bình: 200x200 (phụ thuộc vào KT của từng nhà sản xuất); Bao gồm khung thép và 4 thanh bu long M20 dài 0,45m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185 | Bộ |
| 16 | Nhân công lắp đặt máy đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181 | bộ |
| 17 | Nhân công lắp đặt cụm máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| B | CUNG CẤP THIẾT BỊ THỂ THAO NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | KÉO TAY | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 2 | ĐẨY TAY | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 3 | TAY VAI ĐƠN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | TAY VAI ĐÔI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 5 | XÀ ĐƠN 3 HƯỚNG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | XÀ ĐƠN 2 BẬC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 7 | XÀ KÉP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 8 | LƯNG BỤNG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 9 | LƯNG, EO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 10 | XOAY EO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 11 | ĐI BỘ TRÊN KHÔNG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 12 | ĐẠP CHÂN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 13 | ĐI BỘ LẮC TAY | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 14 | TRƯỢT TUYẾT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 15 | ĐẠP XE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 16 | BỘ 3 GHẾ TẬP CHÂN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 17 | ĐẠP XE TỰA LƯNG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 18 | TOÀN THÂN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 19 | CHÈO THUYỀN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 20 | KHUNG VẬN ĐỘNG ĐA NĂNG 3 MẶT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 21 | KHUNG VẬN ĐỘNG : CHUYỀN DÂY - CẦU VÁN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 22 | CỤM VẬN ĐỘNG LLDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 23 | ĐU QUAY QUẢ ĐỊA CẦU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 24 | BẬP BÊNH 2 LÒ XO - 4 CHỖ BĂNG DÀI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 25 | THANG LEO CHỮ X | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi