Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công sửa chữa đường ĐT.725 đoạn Km39+690 - Km40+130 (chợ Tân Hà, huyện Lâm Hà)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201234906-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2020 15:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý bảo trì đường bộ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công sửa chữa đường ĐT.725 đoạn Km39+690 - Km40+130 (chợ Tân Hà, huyện Lâm Hà) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201234724 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ bảo trì đường bộ tỉnh Lâm Đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-11 15:28:00 đến ngày 2020-12-21 15:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,780,340,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 78,000,000 VNĐ ((Bảy mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Kết cấu mặt đường cũ + mở rộng | |||
| 1 | Xáo xới mặt đường cũ đá dăm | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,2607 | 100m3 |
| 2 | Cung cấp CPĐD loại 1 bù vênh | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,0152 | 100m3 |
| 3 | Lu lèn đường cũ đã bù CPĐD dày 10cm | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,6855 | 100m3 |
| 4 | Đào mở rộng đất cấp 3 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,6295 | 100m3 |
| 5 | Đào đất VH, đào rãnh đất cấp 2 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 14,5476 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ đến bãi thải | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9,8215 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất mương bằng vật liệu tận dụng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 11,7382 | 100m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu rãnh bằng búa căn | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 306,6368 | m³ |
| 9 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa C12.5, chiều dày đã lèn ép 5 cm | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 47,1163 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất bê tông nhựa C12.5 bằng trạm trộn 80 tấn/h + vận chuyển | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,7105 | 100tấn |
| 11 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0.5 kg/m2 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 47,1163 | 100m2 |
| 12 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 47,1163 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 47,1163 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80 tấn/h + vận chuyển | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,8307 | 100tấn |
| 15 | Làm móng CP đá dăm loại 1 lớp trên dày 18cm | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,4809 | 100m3 |
| 16 | Làm móng CP đá dăm loại 1 D max 37,5 mở rộng lớp dưới + dưới bó vỉa | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,1049 | 100m3 |
| B | Vuốt nối đường giao dân sinh | |||
| 1 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0.5 kg/m2 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,2332 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa C12.5, chiều dày đã lèn ép 5 cm | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,2332 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất bê tông nhựa C12.5 bằng trạm trộn 80 tấn/h + vận chuyển | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,5374 | 100tấn |
| C | Vỉa hè | |||
| 1 | Thi công vỉa hè | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2.159,923 | m2 |
| D | Bó vỉa vỉa hè | |||
| 1 | Thi công bó vỉa vỉa hè | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 933,17 | m |
| E | Bó vỉa bó lề | |||
| 1 | Thi công bó vỉa bó lề | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 921,98 | m |
| F | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Thi công rãnh thoát nước | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 918 | m |
| G | Tấm đan BTCT | |||
| 1 | Thi công tấm đan BTCT 1000x990x150 (loại 1+loại 2) | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 956 | tấm |
| H | Hố ga thu nước | |||
| 1 | Thi công hố ga thu nước | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 40 | hố |
| I | Cống ngang đường | |||
| 1 | Thi công cống ngang đường | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 11,13 | m |
| J | An toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn kẻ đường vàng bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 34,97 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường trắng bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 190,8 | m2 |
| 3 | Lắp đinh phản quang 3M tim đường | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 64 | viên |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt Biển chỉ dẫn hướng đi hình chữ nhật KT 1,5x2,4m | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Bê tông đá 2x4 M150 móng trụ | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| K | Chi phí đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi