Gói thầu: Thi công xây dựng, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm cho dự án “Nâng cấp, phát triển trạm và lưới hạ thế công cộng huyện Cần Giờ năm 2020 và xây dựng mới nối tuyến Hào Võ - Long Hòa”
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201234483-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm cho dự án “Nâng cấp, phát triển trạm và lưới hạ thế công cộng huyện Cần Giờ năm 2020 và xây dựng mới nối tuyến Hào Võ - Long Hòa” |
| Số hiệu KHLCNT | 20201229980 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-11 15:57:00 đến ngày 2020-12-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,028,545,578 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Ống sắt tráng kẽm D90 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 48 | Mét |
| 2 | Ống sắt tráng kẽm D150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | Mét |
| 3 | Colier đk 90 ( mạ nhúng) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | Bộ |
| 4 | Colier đk 150 ( mạ nhúng) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Bộ |
| 5 | Giá đỡ hộp đầu cáp trung thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Bộ |
| 6 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*350 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 7 | Bảng tên thiết bị 200*300*0,4 (Q2) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| B | CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN DÂY NỔI TRUNG THẾ (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Nước ngọt | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 23.588,5576 | Lít |
| 2 | Thuốc hàn Calweld | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 70 | lọ |
| 3 | Thép tròn đk 10mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 567 | Kg |
| 4 | Trụ BTLT 14m 8,5kN 2 đoạn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Trụ |
| 5 | Trụ BTLT 14m 8,5kN | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 167 | Trụ |
| 6 | Xà thép l75*75*8*2m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 85 | Cái |
| 7 | Xà thép l75*75*8*2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 202 | Cái |
| 8 | Thanh chống thép l50 2,1m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 85 | Cái |
| 9 | Thanh chống thép dẹt 60*6-0,92m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 404 | Cái |
| 10 | Xà thép U160x68x5 - 2,0m (tháp đầu trụ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 11 | Sứ ống chỉ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 111 | Cái |
| 12 | Móc treo chữ U Þ18 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 804 | Cái |
| 13 | Cáp đồng trần 25mm² | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 42 | Kg |
| 14 | Cáp đồng trần 50mm² | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 33 | Kg |
| 15 | Cáp nhôm trần AC 50mm² | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 287,0851 | Kg |
| 16 | Cáp nhôm trần ac 95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.572,5952 | Kg |
| 17 | Cáp đồng bọc cách điện 24kV-25mm² | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 237 | Mét |
| 18 | Cáp nhôm bọc acv 24kV 50/8mm² | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5.600,04 | Mét |
| 19 | Cáp nhôm bọc acv 24kv 150mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12.384,9 | Mét |
| 20 | Kẹp nối ép rẽ dạng H 25-50/25-50mm² (W189) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 170 | Cái |
| 21 | Kẹp nối ép rẽ dạng H 70-95/25-50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 120 | Cái |
| 22 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 70-95/70-95mm² (WR419) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 23 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 120-240/25-50mm² (WR815) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 138 | Cái |
| 24 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 150-240/150-240mm² (WR929) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 48 | Cái |
| 25 | G.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv 50mm² | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 47 | Cái |
| 26 | G.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv 150mm² | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 169 | Cái |
| 27 | G.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 50mm² | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 89 | Cái |
| 28 | G.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 150mm² | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 137 | Cái |
| 29 | Giáp níu cho cáp al ac trần 50/8mm² | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 58 | Bộ |
| 30 | Giáp níu cho cáp al ac trần 95/16mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 34 | Bộ |
| 31 | Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kV 50/8mm² | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 150 | Bộ |
| 32 | Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 150/19mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 168 | Bộ |
| 33 | Cọc tiếp địa đường kính 16*2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 70 | Cái |
| 34 | Dây tiếp địa sắt mạ Zn đk 8mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 230 | Mét |
| 35 | Cosse ép cu-al 240mm² | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 48 | Cái |
| 36 | Uclevis | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 111 | Cái |
| 37 | Đai thép không gỉ 20*0,7*1000mm + khóa đai | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 236 | bộ |
| 38 | Fuse link 6K | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 39 | Fuse link 8K | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 40 | Fuse link 10K | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 41 | Fuse link 12K | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 42 | Băng keo CĐ trung thế (9,1m) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 85 | Cuộn |
| 43 | Cừ tràm 8*10-4,0m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5.156 | Cây |
| 44 | Đá 1*2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 103,4172 | m³ |
| 45 | Cát | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 63,4408 | m³ |
| 46 | Ciment PC40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 33.023,9807 | Kg |
| 47 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 489 | Cái |
| 48 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*60 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 49 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 406 | Cái |
| 50 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*350 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 13 | Cái |
| 51 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*600 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 72 | Cái |
| 52 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 120 | Cái |
| 53 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 99 | Cái |
| 54 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*800 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 283 | Cái |
| 55 | Boulon mắt có đai ốc 16*300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 92 | Cái |
| 56 | Ống nhựa PVC d21 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 96 | Mét |
| 57 | Bảng tên thiết bị 200*300*0,4 (Q2) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 13 | Cái |
| 58 | Tấm inox 0,8mx0,4mx0,0003m ( chống động vật gây sự cố) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 70 | Cái |
| C | CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN TRẠM BIẾN ÁP (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Thuốc hàn Calweld | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 132 | Lọ |
| 2 | Xà thép l75*75*8*2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 30 | Cái |
| 3 | Thanh chống thép dẹt 60*6-0,92m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 60 | Cái |
| 4 | Xà thép U100 - 0,5m (mạ nhúng) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 22 | Cái |
| 5 | Xà thép U100 - 0,7m (mạ nhúng) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 33 | Cái |
| 6 | Xà thép U100 - 1,1m (mạ nhúng) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 33 | Cái |
| 7 | Xà thép U160 - 0,7m (mạ nhúng) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 11 | Cái |
| 8 | Xà thép U160 - 1,457m (mạ nhúng) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 11 | Cái |
| 9 | Xà thép U160 - 1,7m (mạ nhúng) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 22 | Cái |
| 10 | Xà thép U160 - 2,1m (mạ nhúng) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 22 | Cái |
| 11 | Collier scell/114mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 48 | Cái |
| 12 | Collier kẹp trụ hình U - R130 (sd cho giá chùm treo MBT) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 13 | Cái |
| 13 | Cáp đồng trần 25mm² | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 176 | Kg |
| 14 | Cáp đồng bọc 240mm² | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 499,5 | Mét |
| 15 | Cáp nhị thứ 4*3,5mm² | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 308 | Mét |
| 16 | Cáp nhôm bọc HT ABC 4*95mm² | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 292 | Mét |
| 17 | Cáp đồng bọc cách điện 24kV-25mm² | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 357 | Mét |
| 18 | Kẹp nối ép rẽ dạng H 25-50/25-50mm² (WR189) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 88 | Cái |
| 19 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 120-240/120-240mm² | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 48 | Cái |
| 20 | Oáng nối cáp abc 95-95mm² bọc cđ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 292 | Cái |
| 21 | Kẹp treo cáp abc 4*95mm² | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 73 | Cái |
| 22 | G.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kV 50mm² | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 33 | Cái |
| 23 | Cọc tiếp địa đường kính 16*2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 132 | Bộ |
| 24 | Cosse ép Cu 5,5mm² | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 352 | Cái |
| 25 | Cosse ép cu 240mm² | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 200 | Cái |
| 26 | Cosse Cu-Al cáp abc 95mm² | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 292 | Cái |
| 27 | Giá treo 3MBA 50kVA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 28 | Giá treo 3MBA 100kVA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | Cái |
| 29 | Đai thép không gỉ 20*0,7*1000mm + khóa đai | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 110 | bộ |
| 30 | Nắp chụp đầu sứ MBA (xanh đỏ vàng) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 71 | Cái |
| 31 | Fuse link 6K | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | Cái |
| 32 | Fuse link 8K | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 51 | Cái |
| 33 | Thùng bảo vệ máy cắt hạ thế ( bằng composite) kích thước 1100x600x400 ( bao gồm phụ kiện : thanh cái…) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Bộ |
| 34 | Thùng bảo vệ điện kế composite 500*300*200mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 22 | Cái |
| 35 | Băng keo hạ thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 92 | Cái |
| 36 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 60 | Cái |
| 37 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*100 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 96 | Cái |
| 38 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*50 (treo MBA) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 320 | Cái |
| 39 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*250 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 44 | Cái |
| 40 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 60 | Cái |
| 41 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*400 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 44 | Cái |
| 42 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 26 | Cái |
| 43 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*700 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 88 | Cái |
| 44 | Vis mạ Zn 4*20 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 176 | Cái |
| 45 | Boulon móc cáp abc 16*300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 95 | Cái |
| 46 | Ống nhựa PVC d21 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 132 | Mét |
| 47 | Ống nhựa PVC Þ60mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 132 | Mét |
| 48 | Ống PVC D114 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 96 | Mét |
| 49 | Co PVC Þ60mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 44 | Cái |
| 50 | Co PVC D114 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 48 | Cái |
| 51 | Giá gắn 2 MCCB 250A | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Bộ |
| 52 | Thẻ cáp lộ ra hạ thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 73 | Cái |
| D | CUNG CẤP THIẾT BỊ PHẦN HẠ THẾ (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Hộp domino 6 cực (6 MCBs 40A) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 47 | Bộ |
| E | CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN HẠ THẾ (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Nước ngọt | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4.494,7766 | Lít |
| 2 | Thuốc hàn Calweld | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 32 | Lọ |
| 3 | Trụ BTLT 8m ( 2 đoạn) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Trụ |
| 4 | Trụ BTLT 8,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 71 | Trụ |
| 5 | Trụ BTLT 10m 5,2kN | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Trụ |
| 6 | Cáp đồng trần 25mm² | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Kg |
| 7 | Cáp đồng bọc cách đđiện 0,6/1kV-50mm² | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 188 | Mét |
| 8 | Cáp nhôm bọc HT ABC 4*95mm² | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2.538,78 | Mét |
| 9 | Ống nối cáp abc 95-95mm² bọc cách điện | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 64 | Cái |
| 10 | Kẹp treo cáp abc 4*95mm² | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 93 | Cái |
| 11 | Nối bọc cách đđiệän (IPC) 95-35mm² | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 412 | Cái |
| 12 | Nối bọc cách điện (IPC) 95-95mm² | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 45 | Cái |
| 13 | Kẹp ngừng cáp abc 4*95mm² | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 109 | Cái |
| 14 | Cọc tiếp địa đường kính 16*2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 32 | Cái |
| 15 | Dây tiếp địa sắt mạ Zn đk 8mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 128 | Mét |
| 16 | Đai thép không gỉ 20*0,7*1000mm + khóa đai | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 48 | bộ |
| 17 | Cừ tràm 8*10-4,0m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 882 | Cây |
| 18 | Đá 1*2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 19,706 | m³ |
| 19 | Cát | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12,0886 | m³ |
| 20 | Ciment PC40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6.292,6872 | Kg |
| 21 | Boulon thép mạ có đđai ốc 16*300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 76 | Cái |
| 22 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 36 | Cái |
| 23 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*800 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 33 | Cái |
| 24 | Boulon móc cáp abc 16*300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 202 | Cái |
| 25 | Ống nhựa PVC d21 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 48 | Mét |
| F | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Gia công + lắp giá đỡ đầu cáp lên trụ (2 sợi cáp 3 pha) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Bộ |
| 2 | Lắp ống cáp ngầm D90 lên trụ ( cáp 3M50) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Bộ |
| 3 | Lắp ống cáp ngầm D150 lên trụ ( cáp 3M240) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| 4 | Rải cáp ngầm 3x50 mm² màn chắn băng luồn ống lắp mới | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 681,96 | Mét |
| 5 | Rải cáp ngầm 3x240 mm² màn chắn băng luồn ống lắp mới | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 80,4 | Mét |
| 6 | Lắp bảng tên đầu cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| G | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN DÂY NỔI TRUNG THẾ (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp LA 18kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 33 | Cái |
| 2 | Lắp FCO 24kV - 100A | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 3 | Lắp LBFCO 24kV - 200A | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 4 | Lắp DS 3P 24kV - 630A ngoài trời | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Bộ |
| 5 | Lắp LBS 3P 24kV - 630A ngoài trời | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 6 | Phần tháo dỡ thiết bị: Thay chống sét van, điện áp <= 35kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4,6667 | bộ 3 pha |
| 7 | Phần tháo dỡ thiết bị: Thay cầu chì tự rơi, điện áp 35 (22)kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4,6667 | bộ 3 pha |
| H | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN DÂY NỔI TRUNG THẾ (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Kéo dây nhôm lõi thép trần 50mm² | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,4647 | Km |
| 2 | Kéo dây nhôm lõi thép trần 95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4,0953 | Km |
| 3 | Kéo dây nhôm lõi thép bọc 24kV 50mm² | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5,51 | Km |
| 4 | Kéo dây nhôm lõi thép bọc 22kV 150mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12,2859 | Km |
| 5 | Đấu cò cáp đồng bọc cách điện 22kV-25mm² | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 72 | Mét |
| 6 | Đấu cò dây nhôm lõi thép bọc 24kV 50mm² | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 61,5 | Mét |
| 7 | Đấu cò dây nhôm lõi thép bọc 24kV 150mm² | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 84 | Mét |
| 8 | Lắp xà đơn trụ đơn L75 dài 2,0m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Bộ |
| 9 | Lắp xà đôi trụ đơn L75 dài 2,0m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 31 | Bộ |
| 10 | Lắp xà đôi trụ đôi L75 dài 2,0m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| 11 | Lắp xà đơn trụ đơn L75 dài 2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 62 | Bộ |
| 12 | Lắp xà đôi trụ đơn L75 dài 2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 33 | Bộ |
| 13 | Lắp xà đôi trụ đơn L75 dài 2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Bộ |
| 14 | Lắp xà đôi trụ đôi L75 dài 2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 27 | Bộ |
| 15 | Lắp sứ đứng đơn 24kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 210 | Bộ |
| 16 | Lắp sứ đứng đôi 24kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 188 | Bộ |
| 17 | Lắp sứ treo trên xà sắt | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 228 | Bộ |
| 18 | Lắp Uclevis + sứ ống chỉ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 111 | Bộ |
| 19 | Lắp trụ 14m đơn 8,5kN dựng cơ giới + thủ công | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 100 | Trụ |
| 20 | Lắp trụ 14m đơn 8,5kN dựng thủ công | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Trụ |
| 21 | Lắp trụ 14m đôi 8,5kN - dựng cơ giới + thủ công | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 23 | Trụ |
| 22 | Lắp trụ 14m đôi 8,5kN - dựng thủ công | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Trụ |
| 23 | Lắp trụ 14m đơn 8,5kN 2 khúc - dựng thủ công | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Trụ |
| 24 | Lắp trụ 14m đơn 8,5kN 2 khúc - dựng cơ giới + thủ công | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Trụ |
| 25 | Lắp trụ 14m đôi 8,5kN 2 khúc | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Trụ |
| 26 | Đổ bê tông móng trụ 14m đơn 1,2x1,2x0,6 Mac 200 - gia cố cừ đáy | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 98 | Móng |
| 27 | Đổ bê tông móng trụ trạm 14m đơn 1,2x1,2x0,6 Mac 200 - gia cố cừ đáy | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Móng |
| 28 | Đổ bê tông móng trụ 14m đơn 1,2x1,2x0,6 Mac200- gia cố cừ đáy + vây | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Móng |
| 29 | Đổ bê tông móng trụ trạm 14m đơn 1,2x1,2x0,6 Mac200- gia cố cừ đáy + vây | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Móng |
| 30 | Đổ bê tông móng trụ 14m đôi 1,4x1,4x0,6 Mac200 - gia cố cừ đáy | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | Móng |
| 31 | Đổ bê tông móng trụ trạm 14m đôi 1,4x1,4x0,6 Mac200 - gia cố cừ đáy | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Móng |
| 32 | Đổ bê tông móng trụ 14m đôi 1,4x1,4x0,6 Mac200 - gia cố cừ đáy + cừ vây | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Móng |
| 33 | Đổ bê tông móng trụ 14m đôi 1,4x1,4x0,6 Mac200 - gia cố cừ đáy + cừ vây | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Móng |
| 34 | Lắp tiếp địa LA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Bộ |
| 35 | Lắp tiếp địa lặp lại | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 23 | Bộ |
| 36 | Lắp tiếp địa LBS | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 37 | Lắp đầu cosse Cu-Al 240mm² | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 48 | Cái |
| 38 | Lắp bảng tên thiết bị | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 13 | Cái |
| 39 | Lắp tấm inox chống động vật xâm nhập | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 70 | Cái |
| 40 | Lắp xà thép tháp đà đôi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 41 | Phần vật liệu sử dụng lại: Rải căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép AC, ACSR .., tiết diện dây ≤50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,464 | km |
| 42 | Phần tháo dỡ vật liệu: Thay xà đỡ, trọng lượng xà 15kg | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | tấn |
| 43 | Phần tháo dỡ vật liệu: Thay xà đỡ, trọng lượng xà 25kg | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 26 | tấn |
| 44 | Phần tháo dỡ vật liệu: Thay xà đỡ, trọng lượng xà 50kg | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,3 | tấn |
| 45 | Phần tháo dỡ vật liệu: Thay chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao <= 20m, chuỗi sứ néo đơn <= 2 bát | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 31 | chuỗi sứ |
| 46 | Phần tháo dỡ vật liệu: Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công, tiết diện dây <= 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,916 | Km |
| 47 | Phần tháo dỡ vật liệu: Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 10m, bằng cẩu kết hợp thủ công | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14 | cột |
| I | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN TRẠM BIẾN ÁP (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp LA 18kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 66 | Cái |
| 2 | Lắp FCO 24kV - 100A | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 60 | Cái |
| 3 | Lắp máy biến thế 1P 50kVA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 17 | Máy |
| 4 | Lắp máy biến thế 1P 100kVA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 21 | Máy |
| 5 | Lắp máy biến thế 3P 250kVA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Máy |
| 6 | Lắp máy biến thế 3P 400kVA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Máy |
| 7 | Lắp thiết bị sữ dụng lại: Thay máy biến áp 3 pha, điện áp 22 - 35/0,4kV trên cột, công suất <= 50KVA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Máy |
| 8 | Phần tháo dỡ thiết bị: Thay máy biến áp 3 pha, điện áp 22 - 35/0,4kV trên cột, công suất <= 50KVA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Máy |
| 9 | Phần tháo dỡ thiết bị: Thay máy biến áp 3 pha, điện áp 22 - 35/0,4kV trên cột, công suất <= 100KVA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Máy |
| J | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN TRẠM BIẾN ÁP (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp dây cáp xuất M240 bọc | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 499,5 | Mét |
| 2 | Lắp đầu cosse 240mm² | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 200 | Cái |
| 3 | Lắp cáp ABC 95mm² từ CB lên lưới | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 73 | Bộ |
| 4 | Lắp xà đơn trụ đơn L75 dài 2,4m gắn sứ, FCO, LA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 30 | Bộ |
| 5 | Đấu cò trung thế M25 bọc 24kV trong trạm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 23 | Vtrí |
| 6 | Lắp ống PVC luồn cáp xuất | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | Bộ |
| 7 | Lắp ống PVC Þ60 luồn cáp nhị thứ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 22 | Bộ |
| 8 | Lắp tiếp địa trạm và LA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 22 | Trạm |
| 9 | Lắp sứ đứng 24kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 33 | Cái |
| 10 | Lắp bộ giá treo 3 MBT 50kVA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Bộ |
| 11 | Lắp bộ giá treo 3 MBT 100kVA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | Bộ |
| 12 | Lắp bộ đà trụ trạm ghép (trạm ngồi) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 11 | Bộ |
| 13 | Lắp bộ khung lắp 2 MCCB | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Bộ |
| 14 | Lắp máy cắt hạ thế 3P 250A | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 72 | Máy |
| 15 | Lắp máy cắt hạ thế 3P 500A | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | Máy |
| 16 | Lắp máy cắt hạ thế 3P 600A | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 11 | Máy |
| 17 | Lắp thùng máy cắt hạ thế 1100 x 600 x 400 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Bộ |
| 18 | Lắp máy cắt hạ thế 250A + thùng bảo vệ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | Bộ |
| 19 | Phần tháo dỡ vật liệu: Thay cáp luồn trong ống, trọng lượng cáp <= 3 kg/m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,72 | 100m |
| 20 | Phần tháo dỡ vật liệu: Thay máy biến dòng loại máy hạ thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6,6667 | bộ 3 pha |
| 21 | Phần tháo dỡ vật liệu: Thay đo đếm các loại | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | 1 cái |
| 22 | Phần tháo dỡ vật liệu: Thay Aptomat-khởi động từ <= 200A | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | 1 cái |
| 23 | Phần tháo dỡ vật liệu: Thay tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | 1 tủ |
| K | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN HẠ THẾ (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp Hộp domino đầu trụ 6 cực | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 47 | Bộ |
| 2 | Lắp thiết bị sử dụng lại: Lắp hộp phân phối hạ áp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 29 | Hộp |
| 3 | Phần tháo dỡ thiết bị: Thay tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 29 | 1 tủ |
| L | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN HẠ THẾ (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Kéo cáp ABC 4x95 mm² | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,5388 | Km |
| 2 | Lắp phụ kiện Domino loại 6 cực - trụ BTLT ( hộp domino lắp mới) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 47 | Bộ |
| 3 | Lắp phụ kiện Domino loại 6 cực - trụ BTLT(hộp domino sử dụng lại) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 29 | Bộ |
| 4 | Lắp tiếp địa hạ thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Bộ |
| 5 | Lắp trụ 8,4m đơn - máy thi công | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 19 | Trụ |
| 6 | Lắp trụ 8,4m ghép - máy thi công | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Trụ |
| 7 | Lắp trụ 10m đơn - máy thi công | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Trụ |
| 8 | Lắp trụ 8,4m đơn - Trồng thủ công | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 30 | Trụ |
| 9 | Lắp trụ 8,4m đôi - Trồng trụ thủ công | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Trụ |
| 10 | Lắp trụ 8m đơn ( 2 đoạn) - Trồng thủ công | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Trụ |
| 11 | Lắp trụ 8m đôi - Trồng trụ thủ công | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Trụ |
| 12 | Đổ bê tông móng trụ 8,4m đơn 0,8x0,8x0,5 Mac200 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 28 | Móng |
| 13 | Đổ bê tông móng trụ 8,4m đơn 0,8x0,8x0,5 Mac200 - gia cố cừ tràm ( cừ đáy) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 35 | Móng |
| 14 | Đổ bê tông móng trụ 8,4m đơn 0,8x0,8x0,5 Mac200 - gia cố cừ tràm (cừ đáy + cừ vây) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Móng |
| 15 | Đổ bê tông móng trụ 8,4m đôi 0,8x1x0,5 Mac200 - gia cố cừ tràm ( cừ đáy) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Móng |
| 16 | Đổ bê tông móng trụ 8,4m đôi và 10m đôi 0,8x1x0,5 - gia cố cừ tràm ( cừ đáy + cừ vây) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | Móng |
| 17 | Phần tháo dỡ vật liệu: Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 8m, bằng cẩu kết hợp thủ công | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 73 | cột |
| M | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN ĐAN BÊ TÔNG CỐT THÉP (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Đổ bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2cm, M200 (độ sụt 6-8cm, mã vật liệu 11.12322 thông tư 10/2019/TT-BXD) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,12 | m³ |
| 2 | Ván khuôn tấm đan đúc sẳn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0084 | 100m² |
| 3 | SXLĐ cốt thép tấm đan đúc sẳn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0136 | Tấn |
| 4 | Lắp đặt tấm đan : = 6 cái, <= 50Kg | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| N | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN ĐÀO MƯƠNG CÁP (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Cắt 2 mép mương cáp BTNN, BTXM, Gạch … | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 63,6 | 10m |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường BTNN, dày <= 5cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,764 | 100m² |
| 3 | Phá dỡ kết cấu mặt BTXM, gạch,… | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 13,15 | m³ |
| 4 | Phá dỡ kết cấu mặt BTNN | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,6 | m³ |
| 5 | Đào lớp cấp phối đá dăm mương cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,165 | 100m³ |
| 6 | Đào lớp cát mương cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,159 | 100m³ |
| 7 | Đào lớp cấp phối đá dăm (rộng ≤ 1m. sâu ≤ 1m ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 26,3 | m³ |
| 8 | Đào lớp cát (rộng ≤ 1m. sâu ≤ 1m) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 92,05 | m³ |
| O | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN TÁI LẬP MƯƠNG CÁP (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE D195/150 đi dưới lòng đường | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,4 | 100m |
| 2 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE D130/100 đi dưới lòng đường | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5,9 | 100m |
| 3 | Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lực | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 636 | m |
| 4 | Xếp gạch không nung kích thước 40x80x180 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 114,48 | m² |
| 5 | Đắp cát công trình, K >=0.98 (dưới lòng đường) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,0711 | 100m³ |
| 6 | Trải vải địa kỹ thuật | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,615 | 100m² |
| 7 | Làm lớp móng dưới cấp phối đá dăm loại II | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,09 | 100m³ |
| 8 | Làm lớp móng trên cấp phối đá dăm loại I | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,338 | 100m³ |
| 9 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn, lượng nhựa 1.0Kg/m² | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,3 | 100m² |
| 10 | Trải cán BTNN hạt trung dày 7cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,3 | 100m² |
| 11 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn, lượng nhựa 0.5Kg/m² | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,064 | 100m² |
| 12 | Trải cán BTNN hạt mịn dày 5cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,064 | 100m² |
| 13 | Bê tông ximăng đá1x2 M300, dày 10cm (độ sụt 6-8cm, mã vật liệu 11.12324 thông tư 10/2019/TT-BXD) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 13,15 | m³ |
| 14 | Lắp đặt cọc mốc định vị cáp ngầm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 25 | Cái |
| P | CHI PHÍ MÁY PHÁT (bao gồm chi phí lắp đặt, vận chuyển, vận hành) | |||
| 1 | Chi phí máy phát công suất 100 KVA (5giờ/ngày) x 1 ngày | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | máy |
| 2 | Chi phí máy phát công suất 150 KVA (7giờ/ngày) x 1 ngày | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | máy |
| 3 | Chi phí máy phát công suất 400 KVA (7giờ/ngày) x 1 ngày | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | máy |
| Q | BẢO HIỂM THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình | Không quá 0,24%( gXD + gTB) (Bao gồm VTTB A cấp). Trong đó VTTB A cấp: 4.720.242.910 đồng | 1 | Khoán |
| R | CHI PHÍ NHÀ TẠM ĐỂ Ở VÀ ĐIỀU HÀNH THI CÔNG | |||
| 1 | Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Khoán |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi