Gói thầu: Thi công xây dựng, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm cho dự án “Nâng cấp, phát triển trạm và lưới hạ thế công cộng huyện Cần Giờ năm 2020 và xây dựng mới nối tuyến Hào Võ - Long Hòa”

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201234483-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM
Tên gói thầu Thi công xây dựng, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm cho dự án “Nâng cấp, phát triển trạm và lưới hạ thế công cộng huyện Cần Giờ năm 2020 và xây dựng mới nối tuyến Hào Võ - Long Hòa”
Số hiệu KHLCNT 20201229980
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-11 15:57:00 đến ngày 2020-12-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,028,545,578 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Ống sắt tráng kẽm D90 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 48 Mét
2 Ống sắt tráng kẽm D150 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 24 Mét
3 Colier đk 90 ( mạ nhúng) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 24 Bộ
4 Colier đk 150 ( mạ nhúng) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Bộ
5 Giá đỡ hộp đầu cáp trung thế Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Bộ
6 Boulon thép mạ có đai ốc 16*350 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Cái
7 Bảng tên thiết bị 200*300*0,4 (Q2) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Cái
B CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN DÂY NỔI TRUNG THẾ (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Nước ngọt Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 23.588,5576 Lít
2 Thuốc hàn Calweld Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 70 lọ
3 Thép tròn đk 10mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 567 Kg
4 Trụ BTLT 14m 8,5kN 2 đoạn Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Trụ
5 Trụ BTLT 14m 8,5kN Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 167 Trụ
6 Xà thép l75*75*8*2m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 85 Cái
7 Xà thép l75*75*8*2,4m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 202 Cái
8 Thanh chống thép l50 2,1m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 85 Cái
9 Thanh chống thép dẹt 60*6-0,92m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 404 Cái
10 Xà thép U160x68x5 - 2,0m (tháp đầu trụ) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Cái
11 Sứ ống chỉ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 111 Cái
12 Móc treo chữ U Þ18 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 804 Cái
13 Cáp đồng trần 25mm² Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 42 Kg
14 Cáp đồng trần 50mm² Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 33 Kg
15 Cáp nhôm trần AC 50mm² Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 287,0851 Kg
16 Cáp nhôm trần ac 95mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1.572,5952 Kg
17 Cáp đồng bọc cách điện 24kV-25mm² Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 237 Mét
18 Cáp nhôm bọc acv 24kV 50/8mm² Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5.600,04 Mét
19 Cáp nhôm bọc acv 24kv 150mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12.384,9 Mét
20 Kẹp nối ép rẽ dạng H 25-50/25-50mm² (W189) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 170 Cái
21 Kẹp nối ép rẽ dạng H 70-95/25-50mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 120 Cái
22 Kẹp nối rẽ dạng chữ H 70-95/70-95mm² (WR419) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Cái
23 Kẹp nối rẽ dạng chữ H 120-240/25-50mm² (WR815) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 138 Cái
24 Kẹp nối rẽ dạng chữ H 150-240/150-240mm² (WR929) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 48 Cái
25 G.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv 50mm² Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 47 Cái
26 G.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv 150mm² Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 169 Cái
27 G.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 50mm² Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 89 Cái
28 G.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 150mm² Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 137 Cái
29 Giáp níu cho cáp al ac trần 50/8mm² Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 58 Bộ
30 Giáp níu cho cáp al ac trần 95/16mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 34 Bộ
31 Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kV 50/8mm² Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 150 Bộ
32 Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 150/19mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 168 Bộ
33 Cọc tiếp địa đường kính 16*2,4m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 70 Cái
34 Dây tiếp địa sắt mạ Zn đk 8mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 230 Mét
35 Cosse ép cu-al 240mm² Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 48 Cái
36 Uclevis Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 111 Cái
37 Đai thép không gỉ 20*0,7*1000mm + khóa đai Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 236 bộ
38 Fuse link 6K Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Cái
39 Fuse link 8K Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Cái
40 Fuse link 10K Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Cái
41 Fuse link 12K Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Cái
42 Băng keo CĐ trung thế (9,1m) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 85 Cuộn
43 Cừ tràm 8*10-4,0m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5.156 Cây
44 Đá 1*2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 103,4172
45 Cát Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 63,4408
46 Ciment PC40 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 33.023,9807 Kg
47 Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 489 Cái
48 Boulon thép mạ có đai ốc 16*60 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Cái
49 Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 406 Cái
50 Boulon thép mạ có đai ốc 16*350 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 13 Cái
51 Boulon thép mạ có đai ốc 16*600 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 72 Cái
52 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 120 Cái
53 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 99 Cái
54 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*800 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 283 Cái
55 Boulon mắt có đai ốc 16*300 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 92 Cái
56 Ống nhựa PVC d21 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 96 Mét
57 Bảng tên thiết bị 200*300*0,4 (Q2) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 13 Cái
58 Tấm inox 0,8mx0,4mx0,0003m ( chống động vật gây sự cố) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 70 Cái
C CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN TRẠM BIẾN ÁP (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Thuốc hàn Calweld Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 132 Lọ
2 Xà thép l75*75*8*2,4m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 30 Cái
3 Thanh chống thép dẹt 60*6-0,92m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 60 Cái
4 Xà thép U100 - 0,5m (mạ nhúng) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 22 Cái
5 Xà thép U100 - 0,7m (mạ nhúng) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 33 Cái
6 Xà thép U100 - 1,1m (mạ nhúng) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 33 Cái
7 Xà thép U160 - 0,7m (mạ nhúng) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 11 Cái
8 Xà thép U160 - 1,457m (mạ nhúng) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 11 Cái
9 Xà thép U160 - 1,7m (mạ nhúng) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 22 Cái
10 Xà thép U160 - 2,1m (mạ nhúng) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 22 Cái
11 Collier scell/114mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 48 Cái
12 Collier kẹp trụ hình U - R130 (sd cho giá chùm treo MBT) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 13 Cái
13 Cáp đồng trần 25mm² Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 176 Kg
14 Cáp đồng bọc 240mm² Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 499,5 Mét
15 Cáp nhị thứ 4*3,5mm² Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 308 Mét
16 Cáp nhôm bọc HT ABC 4*95mm² Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 292 Mét
17 Cáp đồng bọc cách điện 24kV-25mm² Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 357 Mét
18 Kẹp nối ép rẽ dạng H 25-50/25-50mm² (WR189) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 88 Cái
19 Kẹp nối rẽ dạng chữ H 120-240/120-240mm² Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 48 Cái
20 Oáng nối cáp abc 95-95mm² bọc cđ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 292 Cái
21 Kẹp treo cáp abc 4*95mm² Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 73 Cái
22 G.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kV 50mm² Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 33 Cái
23 Cọc tiếp địa đường kính 16*2,4m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 132 Bộ
24 Cosse ép Cu 5,5mm² Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 352 Cái
25 Cosse ép cu 240mm² Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 200 Cái
26 Cosse Cu-Al cáp abc 95mm² Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 292 Cái
27 Giá treo 3MBA 50kVA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Cái
28 Giá treo 3MBA 100kVA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 7 Cái
29 Đai thép không gỉ 20*0,7*1000mm + khóa đai Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 110 bộ
30 Nắp chụp đầu sứ MBA (xanh đỏ vàng) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 71 Cái
31 Fuse link 6K Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 15 Cái
32 Fuse link 8K Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 51 Cái
33 Thùng bảo vệ máy cắt hạ thế ( bằng composite) kích thước 1100x600x400 ( bao gồm phụ kiện : thanh cái…) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 18 Bộ
34 Thùng bảo vệ điện kế composite 500*300*200mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 22 Cái
35 Băng keo hạ thế Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 92 Cái
36 Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 60 Cái
37 Boulon thép mạ có đai ốc 12*100 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 96 Cái
38 Boulon thép mạ có đai ốc 16*50 (treo MBA) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 320 Cái
39 Boulon thép mạ có đai ốc 16*250 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 44 Cái
40 Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 60 Cái
41 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*400 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 44 Cái
42 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 26 Cái
43 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*700 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 88 Cái
44 Vis mạ Zn 4*20 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 176 Cái
45 Boulon móc cáp abc 16*300 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 95 Cái
46 Ống nhựa PVC d21 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 132 Mét
47 Ống nhựa PVC Þ60mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 132 Mét
48 Ống PVC D114 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 96 Mét
49 Co PVC Þ60mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 44 Cái
50 Co PVC D114 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 48 Cái
51 Giá gắn 2 MCCB 250A Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 Bộ
52 Thẻ cáp lộ ra hạ thế Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 73 Cái
D CUNG CẤP THIẾT BỊ PHẦN HẠ THẾ (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Hộp domino 6 cực (6 MCBs 40A) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 47 Bộ
E CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN HẠ THẾ (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Nước ngọt Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4.494,7766 Lít
2 Thuốc hàn Calweld Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 32 Lọ
3 Trụ BTLT 8m ( 2 đoạn) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 18 Trụ
4 Trụ BTLT 8,4m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 71 Trụ
5 Trụ BTLT 10m 5,2kN Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Trụ
6 Cáp đồng trần 25mm² Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Kg
7 Cáp đồng bọc cách đđiện 0,6/1kV-50mm² Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 188 Mét
8 Cáp nhôm bọc HT ABC 4*95mm² Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2.538,78 Mét
9 Ống nối cáp abc 95-95mm² bọc cách điện Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 64 Cái
10 Kẹp treo cáp abc 4*95mm² Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 93 Cái
11 Nối bọc cách đđiệän (IPC) 95-35mm² Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 412 Cái
12 Nối bọc cách điện (IPC) 95-95mm² Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 45 Cái
13 Kẹp ngừng cáp abc 4*95mm² Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 109 Cái
14 Cọc tiếp địa đường kính 16*2,4m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 32 Cái
15 Dây tiếp địa sắt mạ Zn đk 8mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 128 Mét
16 Đai thép không gỉ 20*0,7*1000mm + khóa đai Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 48 bộ
17 Cừ tràm 8*10-4,0m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 882 Cây
18 Đá 1*2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 19,706
19 Cát Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12,0886
20 Ciment PC40 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6.292,6872 Kg
21 Boulon thép mạ có đđai ốc 16*300 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 76 Cái
22 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 36 Cái
23 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*800 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 33 Cái
24 Boulon móc cáp abc 16*300 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 202 Cái
25 Ống nhựa PVC d21 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 48 Mét
F LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Gia công + lắp giá đỡ đầu cáp lên trụ (2 sợi cáp 3 pha) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Bộ
2 Lắp ống cáp ngầm D90 lên trụ ( cáp 3M50) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 Bộ
3 Lắp ống cáp ngầm D150 lên trụ ( cáp 3M240) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Bộ
4 Rải cáp ngầm 3x50 mm² màn chắn băng luồn ống lắp mới Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 681,96 Mét
5 Rải cáp ngầm 3x240 mm² màn chắn băng luồn ống lắp mới Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 80,4 Mét
6 Lắp bảng tên đầu cáp Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Cái
G LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN DÂY NỔI TRUNG THẾ (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Lắp LA 18kV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 33 Cái
2 Lắp FCO 24kV - 100A Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Cái
3 Lắp LBFCO 24kV - 200A Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Cái
4 Lắp DS 3P 24kV - 630A ngoài trời Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5 Bộ
5 Lắp LBS 3P 24kV - 630A ngoài trời Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Bộ
6 Phần tháo dỡ thiết bị: Thay chống sét van, điện áp <= 35kV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4,6667 bộ 3 pha
7 Phần tháo dỡ thiết bị: Thay cầu chì tự rơi, điện áp 35 (22)kV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4,6667 bộ 3 pha
H LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN DÂY NỔI TRUNG THẾ (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Kéo dây nhôm lõi thép trần 50mm² Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,4647 Km
2 Kéo dây nhôm lõi thép trần 95mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4,0953 Km
3 Kéo dây nhôm lõi thép bọc 24kV 50mm² Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5,51 Km
4 Kéo dây nhôm lõi thép bọc 22kV 150mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12,2859 Km
5 Đấu cò cáp đồng bọc cách điện 22kV-25mm² Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 72 Mét
6 Đấu cò dây nhôm lõi thép bọc 24kV 50mm² Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 61,5 Mét
7 Đấu cò dây nhôm lõi thép bọc 24kV 150mm² Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 84 Mét
8 Lắp xà đơn trụ đơn L75 dài 2,0m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 Bộ
9 Lắp xà đôi trụ đơn L75 dài 2,0m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 31 Bộ
10 Lắp xà đôi trụ đôi L75 dài 2,0m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Bộ
11 Lắp xà đơn trụ đơn L75 dài 2,4m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 62 Bộ
12 Lắp xà đôi trụ đơn L75 dài 2,4m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 33 Bộ
13 Lắp xà đôi trụ đơn L75 dài 2,4m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5 Bộ
14 Lắp xà đôi trụ đôi L75 dài 2,4m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 27 Bộ
15 Lắp sứ đứng đơn 24kV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 210 Bộ
16 Lắp sứ đứng đôi 24kV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 188 Bộ
17 Lắp sứ treo trên xà sắt Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 228 Bộ
18 Lắp Uclevis + sứ ống chỉ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 111 Bộ
19 Lắp trụ 14m đơn 8,5kN dựng cơ giới + thủ công Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 100 Trụ
20 Lắp trụ 14m đơn 8,5kN dựng thủ công Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 Trụ
21 Lắp trụ 14m đôi 8,5kN - dựng cơ giới + thủ công Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 23 Trụ
22 Lắp trụ 14m đôi 8,5kN - dựng thủ công Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Trụ
23 Lắp trụ 14m đơn 8,5kN 2 khúc - dựng thủ công Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Trụ
24 Lắp trụ 14m đơn 8,5kN 2 khúc - dựng cơ giới + thủ công Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Trụ
25 Lắp trụ 14m đôi 8,5kN 2 khúc Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5 Trụ
26 Đổ bê tông móng trụ 14m đơn 1,2x1,2x0,6 Mac 200 - gia cố cừ đáy Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 98 Móng
27 Đổ bê tông móng trụ trạm 14m đơn 1,2x1,2x0,6 Mac 200 - gia cố cừ đáy Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5 Móng
28 Đổ bê tông móng trụ 14m đơn 1,2x1,2x0,6 Mac200- gia cố cừ đáy + vây Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5 Móng
29 Đổ bê tông móng trụ trạm 14m đơn 1,2x1,2x0,6 Mac200- gia cố cừ đáy + vây Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Móng
30 Đổ bê tông móng trụ 14m đôi 1,4x1,4x0,6 Mac200 - gia cố cừ đáy Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 24 Móng
31 Đổ bê tông móng trụ trạm 14m đôi 1,4x1,4x0,6 Mac200 - gia cố cừ đáy Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Móng
32 Đổ bê tông móng trụ 14m đôi 1,4x1,4x0,6 Mac200 - gia cố cừ đáy + cừ vây Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Móng
33 Đổ bê tông móng trụ 14m đôi 1,4x1,4x0,6 Mac200 - gia cố cừ đáy + cừ vây Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Móng
34 Lắp tiếp địa LA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Bộ
35 Lắp tiếp địa lặp lại Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 23 Bộ
36 Lắp tiếp địa LBS Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Bộ
37 Lắp đầu cosse Cu-Al 240mm² Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 48 Cái
38 Lắp bảng tên thiết bị Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 13 Cái
39 Lắp tấm inox chống động vật xâm nhập Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 70 Cái
40 Lắp xà thép tháp đà đôi Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
41 Phần vật liệu sử dụng lại: Rải căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép AC, ACSR .., tiết diện dây ≤50mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,464 km
42 Phần tháo dỡ vật liệu: Thay xà đỡ, trọng lượng xà 15kg Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 10 tấn
43 Phần tháo dỡ vật liệu: Thay xà đỡ, trọng lượng xà 25kg Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 26 tấn
44 Phần tháo dỡ vật liệu: Thay xà đỡ, trọng lượng xà 50kg Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3,3 tấn
45 Phần tháo dỡ vật liệu: Thay chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao <= 20m, chuỗi sứ néo đơn <= 2 bát Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 31 chuỗi sứ
46 Phần tháo dỡ vật liệu: Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công, tiết diện dây <= 50mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,916 Km
47 Phần tháo dỡ vật liệu: Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 10m, bằng cẩu kết hợp thủ công Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 14 cột
I LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN TRẠM BIẾN ÁP (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Lắp LA 18kV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 66 Cái
2 Lắp FCO 24kV - 100A Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 60 Cái
3 Lắp máy biến thế 1P 50kVA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 17 Máy
4 Lắp máy biến thế 1P 100kVA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 21 Máy
5 Lắp máy biến thế 3P 250kVA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 Máy
6 Lắp máy biến thế 3P 400kVA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Máy
7 Lắp thiết bị sữ dụng lại: Thay máy biến áp 3 pha, điện áp 22 - 35/0,4kV trên cột, công suất <= 50KVA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Máy
8 Phần tháo dỡ thiết bị: Thay máy biến áp 3 pha, điện áp 22 - 35/0,4kV trên cột, công suất <= 50KVA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 16 Máy
9 Phần tháo dỡ thiết bị: Thay máy biến áp 3 pha, điện áp 22 - 35/0,4kV trên cột, công suất <= 100KVA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Máy
J LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN TRẠM BIẾN ÁP (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Lắp dây cáp xuất M240 bọc Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 499,5 Mét
2 Lắp đầu cosse 240mm² Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 200 Cái
3 Lắp cáp ABC 95mm² từ CB lên lưới Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 73 Bộ
4 Lắp xà đơn trụ đơn L75 dài 2,4m gắn sứ, FCO, LA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 30 Bộ
5 Đấu cò trung thế M25 bọc 24kV trong trạm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 23 Vtrí
6 Lắp ống PVC luồn cáp xuất Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 24 Bộ
7 Lắp ống PVC Þ60 luồn cáp nhị thứ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 22 Bộ
8 Lắp tiếp địa trạm và LA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 22 Trạm
9 Lắp sứ đứng 24kV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 33 Cái
10 Lắp bộ giá treo 3 MBT 50kVA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Bộ
11 Lắp bộ giá treo 3 MBT 100kVA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 7 Bộ
12 Lắp bộ đà trụ trạm ghép (trạm ngồi) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 11 Bộ
13 Lắp bộ khung lắp 2 MCCB Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 Bộ
14 Lắp máy cắt hạ thế 3P 250A Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 72 Máy
15 Lắp máy cắt hạ thế 3P 500A Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 7 Máy
16 Lắp máy cắt hạ thế 3P 600A Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 11 Máy
17 Lắp thùng máy cắt hạ thế 1100 x 600 x 400 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 18 Bộ
18 Lắp máy cắt hạ thế 250A + thùng bảo vệ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 15 Bộ
19 Phần tháo dỡ vật liệu: Thay cáp luồn trong ống, trọng lượng cáp <= 3 kg/m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,72 100m
20 Phần tháo dỡ vật liệu: Thay máy biến dòng loại máy hạ thế Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6,6667 bộ 3 pha
21 Phần tháo dỡ vật liệu: Thay đo đếm các loại Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 1 cái
22 Phần tháo dỡ vật liệu: Thay Aptomat-khởi động từ <= 200A Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 1 cái
23 Phần tháo dỡ vật liệu: Thay tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5 1 tủ
K LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN HẠ THẾ (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Lắp Hộp domino đầu trụ 6 cực Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 47 Bộ
2 Lắp thiết bị sử dụng lại: Lắp hộp phân phối hạ áp Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 29 Hộp
3 Phần tháo dỡ thiết bị: Thay tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 29 1 tủ
L LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN HẠ THẾ (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Kéo cáp ABC 4x95 mm² Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2,5388 Km
2 Lắp phụ kiện Domino loại 6 cực - trụ BTLT ( hộp domino lắp mới) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 47 Bộ
3 Lắp phụ kiện Domino loại 6 cực - trụ BTLT(hộp domino sử dụng lại) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 29 Bộ
4 Lắp tiếp địa hạ thế Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 16 Bộ
5 Lắp trụ 8,4m đơn - máy thi công Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 19 Trụ
6 Lắp trụ 8,4m ghép - máy thi công Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Trụ
7 Lắp trụ 10m đơn - máy thi công Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Trụ
8 Lắp trụ 8,4m đơn - Trồng thủ công Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 30 Trụ
9 Lắp trụ 8,4m đôi - Trồng trụ thủ công Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 Trụ
10 Lắp trụ 8m đơn ( 2 đoạn) - Trồng thủ công Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 16 Trụ
11 Lắp trụ 8m đôi - Trồng trụ thủ công Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Trụ
12 Đổ bê tông móng trụ 8,4m đơn 0,8x0,8x0,5 Mac200 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 28 Móng
13 Đổ bê tông móng trụ 8,4m đơn 0,8x0,8x0,5 Mac200 - gia cố cừ tràm ( cừ đáy) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 35 Móng
14 Đổ bê tông móng trụ 8,4m đơn 0,8x0,8x0,5 Mac200 - gia cố cừ tràm (cừ đáy + cừ vây) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Móng
15 Đổ bê tông móng trụ 8,4m đôi 0,8x1x0,5 Mac200 - gia cố cừ tràm ( cừ đáy) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Móng
16 Đổ bê tông móng trụ 8,4m đôi và 10m đôi 0,8x1x0,5 - gia cố cừ tràm ( cừ đáy + cừ vây) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 7 Móng
17 Phần tháo dỡ vật liệu: Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 8m, bằng cẩu kết hợp thủ công Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 73 cột
M LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN ĐAN BÊ TÔNG CỐT THÉP (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Đổ bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2cm, M200 (độ sụt 6-8cm, mã vật liệu 11.12322 thông tư 10/2019/TT-BXD) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,12
2 Ván khuôn tấm đan đúc sẳn Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,0084 100m²
3 SXLĐ cốt thép tấm đan đúc sẳn Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,0136 Tấn
4 Lắp đặt tấm đan : = 6 cái, <= 50Kg Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Cái
N LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN ĐÀO MƯƠNG CÁP (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Cắt 2 mép mương cáp BTNN, BTXM, Gạch … Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 63,6 10m
2 Cào bóc lớp mặt đường BTNN, dày <= 5cm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,764 100m²
3 Phá dỡ kết cấu mặt BTXM, gạch,… Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 13,15
4 Phá dỡ kết cấu mặt BTNN Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3,6
5 Đào lớp cấp phối đá dăm mương cáp Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,165 100m³
6 Đào lớp cát mương cáp Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,159 100m³
7 Đào lớp cấp phối đá dăm (rộng ≤ 1m. sâu ≤ 1m ) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 26,3
8 Đào lớp cát (rộng ≤ 1m. sâu ≤ 1m) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 92,05
O LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN TÁI LẬP MƯƠNG CÁP (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Lắp ống nhựa xoắn HDPE D195/150 đi dưới lòng đường Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,4 100m
2 Lắp ống nhựa xoắn HDPE D130/100 đi dưới lòng đường Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5,9 100m
3 Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lực Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 636 m
4 Xếp gạch không nung kích thước 40x80x180 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 114,48
5 Đắp cát công trình, K >=0.98 (dưới lòng đường) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,0711 100m³
6 Trải vải địa kỹ thuật Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,615 100m²
7 Làm lớp móng dưới cấp phối đá dăm loại II Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,09 100m³
8 Làm lớp móng trên cấp phối đá dăm loại I Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,338 100m³
9 Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn, lượng nhựa 1.0Kg/m² Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,3 100m²
10 Trải cán BTNN hạt trung dày 7cm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,3 100m²
11 Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn, lượng nhựa 0.5Kg/m² Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,064 100m²
12 Trải cán BTNN hạt mịn dày 5cm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,064 100m²
13 Bê tông ximăng đá1x2 M300, dày 10cm (độ sụt 6-8cm, mã vật liệu 11.12324 thông tư 10/2019/TT-BXD) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 13,15
14 Lắp đặt cọc mốc định vị cáp ngầm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 25 Cái
P CHI PHÍ MÁY PHÁT (bao gồm chi phí lắp đặt, vận chuyển, vận hành)
1 Chi phí máy phát công suất 100 KVA (5giờ/ngày) x 1 ngày Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 máy
2 Chi phí máy phát công suất 150 KVA (7giờ/ngày) x 1 ngày Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 máy
3 Chi phí máy phát công suất 400 KVA (7giờ/ngày) x 1 ngày Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 máy
Q BẢO HIỂM THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
1 Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình Không quá 0,24%( gXD + gTB) (Bao gồm VTTB A cấp). Trong đó VTTB A cấp: 4.720.242.910 đồng 1 Khoán
R CHI PHÍ NHÀ TẠM ĐỂ Ở VÀ ĐIỀU HÀNH THI CÔNG
1 Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Khoán
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->