Gói thầu: Gói thầu số 2: Đường số 1 (Mặt đường; hào kỹ thuật và hệ thống chiếu sáng); Đường số 3 và Đường số 5 (Nền, mặt đường; hệ thống thoát nước; hào kỹ thuật và hệ thống chiếu sáng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201239242-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Đường số 1 (Mặt đường; hào kỹ thuật và hệ thống chiếu sáng); Đường số 3 và Đường số 5 (Nền, mặt đường; hệ thống thoát nước; hào kỹ thuật và hệ thống chiếu sáng)
Số hiệu KHLCNT 20201235541
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-11 16:44:00 đến ngày 2020-12-22 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,034,124,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG
1 ĐƯỜNG SỐ 1 0.0 0 0.0
2 MẶT ĐƯỜNG 0.0 0 0.0
3 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới (CPĐD loại I - lớp dưới dầy 15cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,05 100m3
4 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 100m2
5 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 100m2
6 ĐƯỜNG SỐ 3, ĐƯỜNG SỐ 5 0.0 0 0.0
7 NỀN VÀ MẶT ĐƯỜNG 0.0 0 0.0
8 Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng: 0 cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,921 100m2
9 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,092 100m3
10 Đắp nền đường bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu k=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,72 100m3
11 Cung cấp cừ bạch đàn nẹp L = 6m, ngọn >= 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 mét
12 Cung cấp thép tròn D6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,102 kg
13 Đóng cừ bạch đàn vào đất cấp I, chiều dài L = 6m (phần ngập đất 5m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,05 100m
14 Đóng cừ bạch đàn vào đất cấp I, chiều dài L = 6m (phần không ngập đất 1m; nhân công, máy nhân hệ số: 0,75) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,21 100m
15 Đóng cừ tràm vào đất cấp I, chiều dài L = 4,5m (phần ngập đất 3,5m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,4 100m
16 Đóng cừ tràm vào đất cấp I, chiều dài L = 4,5m (phần không ngập đất 1m; nhân công, máy nhân hệ số: 0,75) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4 100m
17 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu k=0,95 (lớp dưới) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,736 100m3
18 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu k=0,98 (lớp trên) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,461 100m3
19 Gia cố nền đất yếu bằng vải địa kỹ thuật, rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,499 100m2
20 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới (CPDD loại I - lớp 3 dầy 12cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,791 100m3
21 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới (CPĐD loại I - lớp 2 dầy 13cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,94 100m3
22 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới (CPĐD loại I - lớp dưới dầy 15cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,238 100m3
23 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,984 100m2
24 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,921 100m2
25 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,063 100m2
26 BÓ VỈA 0.0 0 0.0
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,725 m3
28 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,237 100m2
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,683 m3
30 DÃY PHÂN CÁCH 0.0 0 0.0
31 Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,028 100m3
32 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,944 m3
33 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,381 100m2
34 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường đá 1x2, chiều dày <=45cm, chiều cao <=4m, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,18 m3
35 Sơn bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ (dãy phân cách) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,086 m2
36 Đắp đất cấp ông trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,191 100m3
37 Cung cấp đất để đắp và phía trong dãy phân cách Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,1 m3
B HẠNG MỤC 2: CÔNG TRÌNH HTKT
1 ĐƯỜNG SỐ 1 (CỐNG THOÁT NƯỚC; HỐ GA, HỐ THU; HÀO KỸ THUẬT) 0.0 0 0.0
2 III. HÀO KỸ THUẬT 0.0 0 0.0
3 Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,893 100m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,92 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường đá 1x2, chiều dày <=45cm, chiều cao <=4m, mác 250 (đáy và thành hào) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,728 m3
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (đan nắp hào) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,92 m3
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,786 100m2
8 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,238 100m2
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính 08mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,294 tấn
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,407 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính 06mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,33 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính 08mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,603 tấn
13 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,177 tấn
14 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,177 tấn
15 Cung cấp thép hình V40x40x4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.177,416 kg
16 Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, lắp panen (đan nắp hào, TL: 260kg/tấm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 99,2 cái
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm (ống nhựa PVC D49mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,992 100m
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 150mm (ống nhựa PVC D168mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,091 100m
19 ĐƯỜNG SỐ 3, ĐƯỜNG SỐ 5 (CỐNG THOÁT NƯỚC; HỐ GA, HỐ THU; HÀO KỸ THUẬT) 0.0 0 0.0
20 I. CỐNG THOÁT NƯỚC 0.0 0 0.0
21 Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,666 100m3
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,488 m3
23 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 250 (gối cống) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2 m3
24 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,394 100m2
25 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn panen (gối cống) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,59 100m2
26 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính cốt thép 06mm (gối cống) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,068 tấn
27 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính cốt thép 08mm (gối cống) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,272 tấn
28 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤1000mm (gối cống D800mm - không tính vật tư gối cống) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 cái
29 Cung cấp, lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 800mm (vỉa hè) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 1 đoạn ống
30 Cung cấp, lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính ống 800mm (vỉa hè) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 1 đoạn ống
31 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 800mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 mối nối
32 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90,86 Tấn
33 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km (1km đầu của tổng cự ly 11km) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 99,946 10 tấn/1km
34 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (10km còn lại của tổng cự ly 11km) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90,86 10 tấn/1km
35 Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 m3
36 Đắp đất cấp ông trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,405 100m3
37 II. HỐ GA, HỐ THU 0.0 0 0.0
38 Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,403 100m3
39 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,108 m3
40 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,617 m3
41 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,567 m3
42 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,246 100m2
43 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp (bằn thép tấm dầy 3mm chữ C uốn xung quanh - không tính vật liệu chính) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,045 100m2
44 Cung cấp thép tấm dầy 3mm bao xung quanh tấm đan và khuôn đan nắp hố ga (TL: 23,55kg/m2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 225,515 kg
45 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính 06mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,088 tấn
46 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính 08mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,559 tấn
47 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính 10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,106 tấn
48 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,008 tấn
49 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính 08mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,048 tấn
50 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,007 tấn
51 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,119 tấn
52 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,119 tấn
53 Cung cấp nắp hố thu nước bằng gang KT 984x307x48mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
54 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 1cấu kiện
55 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg (nắp hố thu nước) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
56 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 150mm (ống nhựa PVC D168mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,046 100m
57 III. HÀO KỸ THUẬT 0.0 0 0.0
58 Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,526 100m3
59 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,95 m3
60 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường đá 1x2, chiều dày <=45cm, chiều cao <=4m, mác 250 (đáy và thành hào) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,63 m3
61 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (đan nắp hào) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,95 m3
62 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,755 100m2
63 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,407 100m2
64 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính 08mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,502 tấn
65 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,695 tấn
66 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính 06mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,564 tấn
67 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính 08mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,031 tấn
68 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,009 tấn
69 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,009 tấn
70 Cung cấp thép hình V40x40x4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.008,575 kg
71 Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, lắp panen (đan nắp hào, TL: 260kg/tấm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 169,5 cái
72 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm (ống nhựa PVC D49mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,695 100m
73 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 150mm (ống nhựa PVC D168mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,866 100m
74 ĐƯỜNG SỐ 1 (HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG) 0.0 0 0.0
75 Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,588 100m3
76 Đắp đất cấp ông trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 100m3
77 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,112 m3
78 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,192 m3
79 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,75 m3
80 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,07 100m2
81 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,016 tấn
82 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A (CB 2P-6A) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
83 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 40mm (ống nhựa HDPE đường kính 40/30mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,19 100 m
84 Cung cấp bulong móng trụ đèn STK (04 bulong M20x900mm + tán, long đền) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
85 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,022 tấn
86 Cung cấp, lắp đặt Domino 6A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
87 Lắp bảng điện cửa cột (bảng điện nhựa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bảng
88 Cung cấp băng keo cách điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cuộn
89 Cung cấp, lắp đặt băng cảnh báo cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 210 m
90 Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 1 cột
91 Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, chiều cao cột <=8m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 1 cột
92 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 1 cần đèn
93 Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m (đèn đường led 120W) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 1 choá
94 Luồn cáp ngầm cửa cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 1 đầu cáp
95 Rải cáp ngầm, cáp CXV 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1 100m
96 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, cáp CVV 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,33 100m
97 Làm tiếp địa cho cột điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 1 bộ
98 Cung cấp, lắp đặt cáp đồng trần 25mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m
99 Cung cấp, lắp đặt đầu cosse đồng 1,5mm2 + chụp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 đầu
100 Cung cấp, lắp đặt đầu cosse dồng 10mm2 + chụp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 đầu
101 Cung cấp, lắp đặt đầu cosse đồng 25mm2 + chụp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 đầu
102 ĐƯỜNG SỐ 3, ĐƯỜNG SỐ 5 (HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG) 0.0 0 0.0
103 Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,73 100m3
104 Đắp đất cấp ông trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,753 100m3
105 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,224 m3
106 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,384 m3
107 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 m3
108 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,139 100m2
109 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,031 tấn
110 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A (CB 2P-6A) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
111 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 40mm (ống nhựa HDPE đường kính 40/30mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6 100 m
112 Cung cấp bulong móng trụ đèn STK (04 bulong M20x900mm + tán, long đền) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
113 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,043 tấn
114 Cung cấp, lắp đặt Domino 6A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
115 Lắp bảng điện cửa cột (bảng điện nhựa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bảng
116 Cung cấp băng keo cách điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cuộn
117 Cung cấp, lắp đặt băng cảnh báo cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 243 m
118 Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 1 cột
119 Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, chiều cao cột <=8m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 1 cột
120 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 1 cần đèn
121 Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m (đèn đường led 120W) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 1 choá
122 Luồn cáp ngầm cửa cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 1 đầu cáp
123 Rải cáp ngầm, cáp CXV 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6 100m
124 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, cáp CVV 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,44 100m
125 Làm tiếp địa cho cột điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 1 bộ
126 Cung cấp, lắp đặt cáp đồng trần 25mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m
127 Cung cấp, lắp đặt đầu cosse đồng 1,5mm2 + chụp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 đầu
128 Cung cấp, lắp đặt đầu cosse dồng 10mm2 + chụp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 đầu
129 Cung cấp, lắp đặt đầu cosse đồng 25mm2 + chụp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 đầu
130 Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 60mm (ống STK phi 60x2mmm; TL: 2,86kg/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,41 100m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->