Gói thầu: Gói thầu số 2: Đường số 1 (Mặt đường; hào kỹ thuật và hệ thống chiếu sáng); Đường số 3 và Đường số 5 (Nền, mặt đường; hệ thống thoát nước; hào kỹ thuật và hệ thống chiếu sáng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201239242-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Đường số 1 (Mặt đường; hào kỹ thuật và hệ thống chiếu sáng); Đường số 3 và Đường số 5 (Nền, mặt đường; hệ thống thoát nước; hào kỹ thuật và hệ thống chiếu sáng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201235541 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-11 16:44:00 đến ngày 2020-12-22 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,034,124,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG | |||
| 1 | ĐƯỜNG SỐ 1 | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 2 | MẶT ĐƯỜNG | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 3 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới (CPĐD loại I - lớp dưới dầy 15cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,05 | 100m3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | 100m2 |
| 6 | ĐƯỜNG SỐ 3, ĐƯỜNG SỐ 5 | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 7 | NỀN VÀ MẶT ĐƯỜNG | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 8 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng: 0 cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,921 | 100m2 |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,092 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,72 | 100m3 |
| 11 | Cung cấp cừ bạch đàn nẹp L = 6m, ngọn >= 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | mét |
| 12 | Cung cấp thép tròn D6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,102 | kg |
| 13 | Đóng cừ bạch đàn vào đất cấp I, chiều dài L = 6m (phần ngập đất 5m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,05 | 100m |
| 14 | Đóng cừ bạch đàn vào đất cấp I, chiều dài L = 6m (phần không ngập đất 1m; nhân công, máy nhân hệ số: 0,75) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | 100m |
| 15 | Đóng cừ tràm vào đất cấp I, chiều dài L = 4,5m (phần ngập đất 3,5m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4 | 100m |
| 16 | Đóng cừ tràm vào đất cấp I, chiều dài L = 4,5m (phần không ngập đất 1m; nhân công, máy nhân hệ số: 0,75) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | 100m |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu k=0,95 (lớp dưới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,736 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu k=0,98 (lớp trên) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,461 | 100m3 |
| 19 | Gia cố nền đất yếu bằng vải địa kỹ thuật, rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,499 | 100m2 |
| 20 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới (CPDD loại I - lớp 3 dầy 12cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,791 | 100m3 |
| 21 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới (CPĐD loại I - lớp 2 dầy 13cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,94 | 100m3 |
| 22 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới (CPĐD loại I - lớp dưới dầy 15cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,238 | 100m3 |
| 23 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,984 | 100m2 |
| 24 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,921 | 100m2 |
| 25 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,063 | 100m2 |
| 26 | BÓ VỈA | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,725 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,237 | 100m2 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,683 | m3 |
| 30 | DÃY PHÂN CÁCH | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 31 | Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | 100m3 |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,944 | m3 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,381 | 100m2 |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường đá 1x2, chiều dày <=45cm, chiều cao <=4m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,18 | m3 |
| 35 | Sơn bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ (dãy phân cách) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,086 | m2 |
| 36 | Đắp đất cấp ông trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,191 | 100m3 |
| 37 | Cung cấp đất để đắp và phía trong dãy phân cách | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,1 | m3 |
| B | HẠNG MỤC 2: CÔNG TRÌNH HTKT | |||
| 1 | ĐƯỜNG SỐ 1 (CỐNG THOÁT NƯỚC; HỐ GA, HỐ THU; HÀO KỸ THUẬT) | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 2 | III. HÀO KỸ THUẬT | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,893 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,92 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường đá 1x2, chiều dày <=45cm, chiều cao <=4m, mác 250 (đáy và thành hào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,728 | m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (đan nắp hào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,92 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,786 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,238 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,294 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,407 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính 06mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,33 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính 08mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,603 | tấn |
| 13 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,177 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,177 | tấn |
| 15 | Cung cấp thép hình V40x40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.177,416 | kg |
| 16 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, lắp panen (đan nắp hào, TL: 260kg/tấm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,2 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm (ống nhựa PVC D49mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,992 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 150mm (ống nhựa PVC D168mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,091 | 100m |
| 19 | ĐƯỜNG SỐ 3, ĐƯỜNG SỐ 5 (CỐNG THOÁT NƯỚC; HỐ GA, HỐ THU; HÀO KỸ THUẬT) | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 20 | I. CỐNG THOÁT NƯỚC | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 21 | Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,666 | 100m3 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,488 | m3 |
| 23 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 250 (gối cống) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,394 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn panen (gối cống) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,59 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính cốt thép 06mm (gối cống) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,068 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính cốt thép 08mm (gối cống) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,272 | tấn |
| 28 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤1000mm (gối cống D800mm - không tính vật tư gối cống) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | cái |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 800mm (vỉa hè) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | 1 đoạn ống |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính ống 800mm (vỉa hè) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 đoạn ống |
| 31 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 800mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | mối nối |
| 32 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,86 | Tấn |
| 33 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km (1km đầu của tổng cự ly 11km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,946 | 10 tấn/1km |
| 34 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (10km còn lại của tổng cự ly 11km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,86 | 10 tấn/1km |
| 35 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | m3 |
| 36 | Đắp đất cấp ông trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,405 | 100m3 |
| 37 | II. HỐ GA, HỐ THU | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 38 | Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,403 | 100m3 |
| 39 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,108 | m3 |
| 40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,617 | m3 |
| 41 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,567 | m3 |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,246 | 100m2 |
| 43 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp (bằn thép tấm dầy 3mm chữ C uốn xung quanh - không tính vật liệu chính) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | 100m2 |
| 44 | Cung cấp thép tấm dầy 3mm bao xung quanh tấm đan và khuôn đan nắp hố ga (TL: 23,55kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 225,515 | kg |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính 06mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,088 | tấn |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính 08mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,559 | tấn |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính 10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,106 | tấn |
| 48 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | tấn |
| 49 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | tấn |
| 50 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | tấn |
| 51 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,119 | tấn |
| 52 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,119 | tấn |
| 53 | Cung cấp nắp hố thu nước bằng gang KT 984x307x48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 54 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | 1cấu kiện |
| 55 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg (nắp hố thu nước) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 150mm (ống nhựa PVC D168mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,046 | 100m |
| 57 | III. HÀO KỸ THUẬT | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 58 | Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,526 | 100m3 |
| 59 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,95 | m3 |
| 60 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường đá 1x2, chiều dày <=45cm, chiều cao <=4m, mác 250 (đáy và thành hào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,63 | m3 |
| 61 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (đan nắp hào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,95 | m3 |
| 62 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,755 | 100m2 |
| 63 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,407 | 100m2 |
| 64 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,502 | tấn |
| 65 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,695 | tấn |
| 66 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính 06mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,564 | tấn |
| 67 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính 08mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,031 | tấn |
| 68 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,009 | tấn |
| 69 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,009 | tấn |
| 70 | Cung cấp thép hình V40x40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.008,575 | kg |
| 71 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, lắp panen (đan nắp hào, TL: 260kg/tấm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 169,5 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm (ống nhựa PVC D49mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,695 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 150mm (ống nhựa PVC D168mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,866 | 100m |
| 74 | ĐƯỜNG SỐ 1 (HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG) | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 75 | Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,588 | 100m3 |
| 76 | Đắp đất cấp ông trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m3 |
| 77 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,112 | m3 |
| 78 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,192 | m3 |
| 79 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | m3 |
| 80 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m2 |
| 81 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | tấn |
| 82 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A (CB 2P-6A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 40mm (ống nhựa HDPE đường kính 40/30mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,19 | 100 m |
| 84 | Cung cấp bulong móng trụ đèn STK (04 bulong M20x900mm + tán, long đền) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 85 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | tấn |
| 86 | Cung cấp, lắp đặt Domino 6A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 87 | Lắp bảng điện cửa cột (bảng điện nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bảng |
| 88 | Cung cấp băng keo cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cuộn |
| 89 | Cung cấp, lắp đặt băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210 | m |
| 90 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 cột |
| 91 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, chiều cao cột <=8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 cột |
| 92 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 cần đèn |
| 93 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m (đèn đường led 120W) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 choá |
| 94 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 đầu cáp |
| 95 | Rải cáp ngầm, cáp CXV 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1 | 100m |
| 96 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, cáp CVV 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,33 | 100m |
| 97 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 bộ |
| 98 | Cung cấp, lắp đặt cáp đồng trần 25mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 99 | Cung cấp, lắp đặt đầu cosse đồng 1,5mm2 + chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | đầu |
| 100 | Cung cấp, lắp đặt đầu cosse dồng 10mm2 + chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | đầu |
| 101 | Cung cấp, lắp đặt đầu cosse đồng 25mm2 + chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | đầu |
| 102 | ĐƯỜNG SỐ 3, ĐƯỜNG SỐ 5 (HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG) | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 103 | Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,73 | 100m3 |
| 104 | Đắp đất cấp ông trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,753 | 100m3 |
| 105 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,224 | m3 |
| 106 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,384 | m3 |
| 107 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | m3 |
| 108 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,139 | 100m2 |
| 109 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,031 | tấn |
| 110 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A (CB 2P-6A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 40mm (ống nhựa HDPE đường kính 40/30mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6 | 100 m |
| 112 | Cung cấp bulong móng trụ đèn STK (04 bulong M20x900mm + tán, long đền) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 113 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,043 | tấn |
| 114 | Cung cấp, lắp đặt Domino 6A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 115 | Lắp bảng điện cửa cột (bảng điện nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bảng |
| 116 | Cung cấp băng keo cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cuộn |
| 117 | Cung cấp, lắp đặt băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 243 | m |
| 118 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 cột |
| 119 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, chiều cao cột <=8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 cột |
| 120 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 cần đèn |
| 121 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m (đèn đường led 120W) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 choá |
| 122 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 đầu cáp |
| 123 | Rải cáp ngầm, cáp CXV 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6 | 100m |
| 124 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, cáp CVV 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,44 | 100m |
| 125 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 bộ |
| 126 | Cung cấp, lắp đặt cáp đồng trần 25mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 127 | Cung cấp, lắp đặt đầu cosse đồng 1,5mm2 + chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | đầu |
| 128 | Cung cấp, lắp đặt đầu cosse dồng 10mm2 + chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | đầu |
| 129 | Cung cấp, lắp đặt đầu cosse đồng 25mm2 + chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | đầu |
| 130 | Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 60mm (ống STK phi 60x2mmm; TL: 2,86kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,41 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi