Gói thầu: Gói thầu số 04 Thi công xây dựng công trình: Nâng cấp tường kè, đường môi trường ngang bến A, B thôn 8 xã Liên Hòa, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh, hạng mục: Tường kè và mặt đường

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201228801-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 04 Thi công xây dựng công trình: Nâng cấp tường kè, đường môi trường ngang bến A, B thôn 8 xã Liên Hòa, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh, hạng mục: Tường kè và mặt đường
Số hiệu KHLCNT 20201204551
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã Liên Hòa
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-11 14:19:00 đến ngày 2020-12-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,771,906,894 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A A. XÂY TƯỜNG KÈ
1 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=40 cm  Chương V của E-HSMT 6 cây
2 Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 9 tấn, dung trọng <=1,65 tấn/m3  Chương V của E-HSMT 5,51 100m3
3 Bơm nước mặt bằng tuyến MB 250m3/h  Chương V của E-HSMT 50 ca
4 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II  Chương V của E-HSMT 1,85 100m3
5 Đào móng băng đất cấp II toàn tuyến bằng máy đào  Chương V của E-HSMT 19,68 100m3
6 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II  Chương V của E-HSMT 16,02 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II  Chương V của E-HSMT 16,02 100m3
8 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II Chương V của E-HSMT 509,33 100m
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 84,08 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Chương V của E-HSMT 6,73 100m2
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, rộng < 250 cm, mác 100 Chương V của E-HSMT 81,49 m3
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Chương V của E-HSMT 407,46 m3
13 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 719,06 m3
14 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 67mm Chương V của E-HSMT 3,8 100m
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, M200 Chương V của E-HSMT 21,48 m3
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Chương V của E-HSMT 1,1 100m2
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=10 mm Chương V của E-HSMT 1,29 tấn
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 5,05 m3
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V của E-HSMT 0,33 100m2
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Chương V của E-HSMT 0,74 tấn
21 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Chương V của E-HSMT 3,86 100m3
22 Phên che chắn bùn đắp đê quai xanh Chương V của E-HSMT 192,86 ca
B B. ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1 Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V của E-HSMT 13,51 100m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Chương V của E-HSMT 11,83 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Chương V của E-HSMT 15,26 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Chương V của E-HSMT 15,26 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Chương V của E-HSMT 15,26 100m3
6 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới  Chương V của E-HSMT 1,65 100m3
7 Ván khuôn thép mặt đường bê tông  Chương V của E-HSMT 1,15 100m2
8 Rải vải NILON để hạn chế mất nước xi măng  Chương V của E-HSMT 6,59 100m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4  Chương V của E-HSMT 129,85 m3
C VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
1 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Chương V của E-HSMT 75,23 10m3/1km
2 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Chương V của E-HSMT 91,98 10m3/1km
3 Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Chương V của E-HSMT 862,87 10m3/1km
4 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Chương V của E-HSMT 0,21 10 tấn/1km
5 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Chương V của E-HSMT 0,21 10 tấn/1km
6 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km Chương V của E-HSMT 0,21 10 tấn/1km
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->