Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Trụ sở xã Mai Pha

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201237965-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/12/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lạng Sơn
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Trụ sở xã Mai Pha
Số hiệu KHLCNT 20201229742
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-11 11:52:00 đến ngày 2020-12-21 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,760,381,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ TRỤ SỞ
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo mô tả chương V 5,5525 100m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo mô tả chương V 20,7397 m3
3 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tả chương V 36,4418 m3
4 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tả chương V 47,5288 m3
5 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tả chương V 24,9671 m3
6 Ván khuôn gỗ giằng Theo mô tả chương V 1,0521 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo mô tả chương V 0,2353 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo mô tả chương V 1,9119 tấn
9 Bê tông móng, rộng ≤250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2, PCB40 Theo mô tả chương V 11,57 m3
10 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo mô tả chương V 1,3828 100m2
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo mô tả chương V 0,4364 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo mô tả chương V 0,876 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo mô tả chương V 0,5894 tấn
14 Bê tông móng, rộng ≤250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 2x4, PCB40 Theo mô tả chương V 47,152 m3
15 Lấp đất hố móng bằng máy cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo mô tả chương V 4,5187 100m3
16 Đắp đất nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo mô tả chương V 1,6763 100m3
17 Trát chân cổ móng tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo mô tả chương V 12,078 m2
18 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo mô tả chương V 12,078 m2
19 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Theo mô tả chương V 88,5999 m3
20 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Theo mô tả chương V 14,9059 m3
21 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 Theo mô tả chương V 7,4016 m3
22 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Theo mô tả chương V 349,3273 m2
23 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Theo mô tả chương V 841,108 m2
24 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tả chương V 34,488 m2
25 Trát phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tả chương V 299,64 m
26 Đắp vữa quanh chân cột:vữa XM M75, PCB40 Theo mô tả chương V 58,56 m
27 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tả chương V 45,472 m2
28 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tả chương V 316,729 m2
29 Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tả chương V 50,247 m2
30 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo mô tả chương V 35,1703 m3
31 Lát nền, sàn gạch Grannit bóng na no KT 600x600mm, Theo mô tả chương V 336,2228 m2
32 Trong phòng ốp chân tường, KT gạch 150x600mm Theo mô tả chương V 34,626 m2
33 Sơn , tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo mô tả chương V 349,32 m2
34 Sơn , tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo mô tả chương V 891,194 m2
35 Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo mô tả chương V 362,199 m2
36 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Theo mô tả chương V 82,1009 m3
37 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 Theo mô tả chương V 12,4124 m3
38 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Theo mô tả chương V 13 m3
39 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Theo mô tả chương V 268,943 m2
40 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Theo mô tả chương V 806,719 m2
41 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tả chương V 12,32 m2
42 trát phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tả chương V 299,64 m
43 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tả chương V 29,2224 m2
44 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tả chương V 297,7456 m2
45 Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tả chương V 63,635 m2
46 Lát nền, sàn gạch Grannit bóng na no KT 600x600mm, Theo mô tả chương V 301,4012 m2
47 Trong phòng ốp chân tường, KT gạch 150x600mm Theo mô tả chương V 35,25 m2
48 Sơn , tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo mô tả chương V 268,943 m2
49 Sơn , tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo mô tả chương V 847,424 m2
50 Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo mô tả chương V 288,8408 m2
51 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Theo mô tả chương V 80,9088 m3
52 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 Theo mô tả chương V 12,4124 m3
53 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Theo mô tả chương V 13 m3
54 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Theo mô tả chương V 284,559 m2
55 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Theo mô tả chương V 781,175 m2
56 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tả chương V 12,32 m2
57 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tả chương V 17,446 m2
58 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tả chương V 25,568 m2
59 trát phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tả chương V 299,64 m
60 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tả chương V 322,4206 m2
61 Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tả chương V 56,375 m2
62 Lát nền, sàn gạch Grannit bóng na no KT 600x600mm, Theo mô tả chương V 295,4492 m2
63 Trong phòng ốp chân tường, KT gạch 150x600mm Theo mô tả chương V 36,87 m2
64 Sơn , tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo mô tả chương V 284,559 m2
65 Sơn , tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo mô tả chương V 830,441 m2
66 Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo mô tả chương V 347,988 m2
67 Xây tường khu WC+kho, dày 110cm, cao <=28m, vữa XM M50, XM PCB40 Theo mô tả chương V 7,1713 m3
68 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Theo mô tả chương V 234,0507 m2
69 Quét dung dịch chống thấm sàn WC Theo mô tả chương V 16,3506 m2
70 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm, XM PCB40 Theo mô tả chương V 49,0518 m2
71 Gạch ốp Ceramic B4503 tường 350x400mmXM PCB40 Theo mô tả chương V 164,5537 m2
72 Trần nhựa tấm thả 600x600 khu WC( bao gồm hoàn thiện) Theo mô tả chương V 49,0518 m2
73 Vách ngăn Composit cao 1.8m chống nước( bao gồm phụ kiện bằng inox) Theo mô tả chương V 30,51 m2
74 Sơn , tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo mô tả chương V 69,5 m2
75 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Theo mô tả chương V 6,9347 m3
76 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 Theo mô tả chương V 134,9016 m2
77 Trát gầm cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tả chương V 88,4138 m2
78 Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo mô tả chương V 88,4138 m2
79 Inox Cầu thang bằng Inox 304 (bao gồm hoàn thiện) Theo mô tả chương V 347,3865 kg
80 Trụ Inox D110 x1 Theo mô tả chương V 2 cái
81 Quả cầu inox D110 Theo mô tả chương V 2 quả
82 sắt fi 10 hàn trụ Inox Theo mô tả chương V 6,4785 kg
83 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Theo mô tả chương V 27,3851 m3
84 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Theo mô tả chương V 774,7005 m2
85 Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tả chương V 19,8442 m2
86 Sơn , tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo mô tả chương V 32,9122 m2
87 Sản xuất xà gồ thép đen dập U100x40x2.0 (2,826kg/md) Theo mô tả chương V 0,8826 tấn
88 Sản xuất thanh xiên bằng thép hình L50x5 Theo mô tả chương V 0,1668 tấn
89 Lắp dựng xà gồ thép + thanh xiên Theo mô tả chương V 3,7823 tấn
90 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo mô tả chương V 121,276 1m2
91 Sản xuất thép hộp mạ kẽm lợp mái Theo mô tả chương V 2,7329 tấn
92 lợp ngói đá lai châu 33v/m2 (kt 15x20)cmhttps://topmatstore.vn/da-slate-da-sac-lop-mai---ds14-p192.html Theo mô tả chương V 285,8258 m2
93 Lợp mái bằng tôn lạnh đông Á màu đỏ dày 0,42mm hoặc tương đương Theo mô tả chương V 3,154 100m2
94 Đắp vữa quanh sê nô mái vữa XM M75, PCB40 Theo mô tả chương V 269,11 m
95 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tả chương V 51,707 m2
96 Quét chống thấm sê nô, mái sảnh 3 lớp sika Theo mô tả chương V 127,559 m2
97 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tả chương V 75,7484 m2
98 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tả chương V 159,5536 m2
99 Ván khuôn gỗ giằng thu hồi Theo mô tả chương V 0,134 100m2
100 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo mô tả chương V 0,0206 tấn
101 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo mô tả chương V 0,2183 tấn
102 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo mô tả chương V 0,78 m3
103 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Theo mô tả chương V 0,976 100m
104 Lắp đặt phễu thu inox mái, ĐK 100mm Theo mô tả chương V 8 cái
105 Cửa đi 1 cánh nhôm cao cấp (cả khuôn ) Theo mô tả chương V 80,542 m2
106 phụ kiện đồng bộ cửa 1 cánh Theo mô tả chương V 39 bộ
107 Cửa đi 2 cánh nhôm cao cấp (cả khuôn ) Theo mô tả chương V 15,48 m2
108 phụ kiện đồng bộ cửa 2 cánh Theo mô tả chương V 5 bộ
109 Vách kính khung nhôm dày 6.38mm Theo mô tả chương V 27,228 m2
110 Cửa sổ 2 cánh trượt (cả khuôn ) Theo mô tả chương V 151,41 m2
111 phụ kiện đồng bộ cửa 2 cánh Theo mô tả chương V 78 bộ
112 Cửa sổ vệ sinh mở hất Theo mô tả chương V 3,24 m2
113 phụ kiện đồng bộ Sw Theo mô tả chương V 9 bộ
114 Cửa đi kính thủy lực dày 12mm Theo mô tả chương V 9 m2
115 Bản lề sàn VVP Theo mô tả chương V 2 chiếc
116 Kẹp kính trên+ dưới VVP Theo mô tả chương V 4 Chiếc
117 Kẹp L + Khóa VVP Theo mô tả chương V 4 Chiếc
118 Tay nắm thủy tinh Theo mô tả chương V 2 Chiếc
119 Khóa âm sàn Theo mô tả chương V 1 Chiếc
120 Lắp dựng cửa kính Theo mô tả chương V 9 m2
121 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo mô tả chương V 259,672 m2
122 Lắp dựng vách kính khung nhôm Theo mô tả chương V 27,22 m2
123 Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12mm Theo mô tả chương V 2,6628 tấn
124 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo mô tả chương V 113,111 1m2
125 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo mô tả chương V 189,9499 m2
126 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Theo mô tả chương V 128,9724 m2
127 Bả bằng bột bả vào trần thạch cao Theo mô tả chương V 128,9724 m2
128 Sơn trần thạch cao trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo mô tả chương V 128,9724 m2
129 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Theo mô tả chương V 4,6737 100m2
130 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo mô tả chương V 1,043 tấn
131 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo mô tả chương V 7,695 tấn
132 Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2, PCB40 Theo mô tả chương V 30,12 m3
133 Ván khuôn thép, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo mô tả chương V 6,1035 100m2
134 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo mô tả chương V 2,0261 tấn
135 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo mô tả chương V 0,9309 tấn
136 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo mô tả chương V 10,86 tấn
137 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2, PCB40 Theo mô tả chương V 51,946 m3
138 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Theo mô tả chương V 13,9177 100m2
139 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo mô tả chương V 12,7058 tấn
140 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo mô tả chương V 143,579 m3
141 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo mô tả chương V 1,1741 100m2
142 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo mô tả chương V 1,2226 tấn
143 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo mô tả chương V 0,3252 tấn
144 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo mô tả chương V 10,716 m3
145 Trát cốn thang vữa XM M75, PCB40 Theo mô tả chương V 35,927 m2
146 Sơn cốn thanh trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả chương V 35,92 m2
147 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo mô tả chương V 1,0963 100m2
148 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo mô tả chương V 0,2328 tấn
149 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo mô tả chương V 0,7353 tấn
150 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo mô tả chương V 11,906 m3
151 Trát lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tả chương V 24,552 m2
152 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tả chương V 66,847 m2
153 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tả chương V 342,08 m2
154 Sơn , tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo mô tả chương V 24,552 m2
155 Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo mô tả chương V 408,92 m2
156 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 14,5m3, phạm vi ≤4km Theo mô tả chương V 2,8769 100m3
157 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 14,5m3; vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km Theo mô tả chương V 2,8769 100m3
158 Đào móng chân thang bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo mô tả chương V 0,0802 100m3
159 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo mô tả chương V 0,729 m3
160 Ván khuôn móng băng, móng bè, Theo mô tả chương V 0,121 100m2
161 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo mô tả chương V 0,0392 tấn
162 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo mô tả chương V 0,1 tấn
163 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo mô tả chương V 0,1078 tấn
164 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Theo mô tả chương V 2,2853 m3
165 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo mô tả chương V 0,0267 100m3
166 Gia công thang sắt Theo mô tả chương V 0,301 tấn
167 Gia công cột bằng thép hình Theo mô tả chương V 2,7729 tấn
168 Gia công dầm thép Theo mô tả chương V 1,4082 tấn
169 Lắp dựng dầm thép Theo mô tả chương V 1,408 tấn
170 Lắp cột thép các loại Theo mô tả chương V 3,074 tấn
171 Bu lông neo M18 L=400http://ohioindochina.asia/bao-gia-bu-long-neo-mong-m12-m14-m16-m18 Theo mô tả chương V 16 cái
172 Bu lông neo M16 L=250 Theo mô tả chương V 8 cái
173 Bu lông neo M16 L=200 Theo mô tả chương V 12 cái
174 Bu lông neo M16 Theo mô tả chương V 114 cái
175 Bu lông neo M12 Theo mô tả chương V 176 cái
176 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả chương V 169,1339 m2
177 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 Theo mô tả chương V 0,6714 m3
178 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tả chương V 24,4 m2
179 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40 Theo mô tả chương V 1,3211 m3
180 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo mô tả chương V 3,3602 m3
181 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Theo mô tả chương V 38,207 m2
182 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo mô tả chương V 14,4798 100m2
183 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo mô tả chương V 6,8116 m3
184 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Theo mô tả chương V 21,4078 m3
185 Ốp gạch thẻ bồn hoa 240x60 mmXM PCB40 Theo mô tả chương V 181,6416 m2
186 Đổ đất trồng hoa Theo mô tả chương V 36,977 m3
187 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo mô tả chương V 0,4448 m3
188 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo mô tả chương V 0,6391 m3
189 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo mô tả chương V 0,0338 100m3
190 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo mô tả chương V 1,2348 m3
191 Trát lót mài granito dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tả chương V 7,9648 m2
192 Mặt đường dốc mài granitô Theo mô tả chương V 7,9648 m2
193 Ốp gạch thẻ 240x60 mmXM PCB40 Theo mô tả chương V 2,529 m2
194 Inox làm lan can bằng inox 304(bao gồm hoàn thiện) Theo mô tả chương V 51,5434 kg
195 sắt fi 10 hàn trụ Inox Theo mô tả chương V 0,9255 kg
196 Lắp đặt các automat 3 pha 150 A Theo mô tả chương V 1 cái
197 Lắp đặt các automat 3 pha 63A Theo mô tả chương V 5 cái
198 Lắp đặt các automat 3 pha 32A Theo mô tả chương V 15 cái
199 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Theo mô tả chương V 58 cái
200 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Theo mô tả chương V 31 cái
201 Công tắc 3 hạt (bao gồm đủ cốc và mặt che) Theo mô tả chương V 3 cái
202 Lắp đặt công tắc 2 hạt(bao gồm hạt + mặt che+ đế nhựa) Theo mô tả chương V 36 cái
203 Lắp đặt công tắc 1 hạt (bao gồm hạt + mặt che+ đế nhựa) Theo mô tả chương V 10 cái
204 Lắp đặt ô cắm đơn âm sàn Theo mô tả chương V 2 cái
205 Tổ hợp đặt ngầm 10A,công tắc hai chiều cầu thang (bao gồm hạt + mặt che+ đế nhựa) Theo mô tả chương V 4 cái
206 Lắp đặt ô cắm đơn Theo mô tả chương V 127 cái
207 Lắp đặt đèn LED PANEL KT 300X1200 Theo mô tả chương V 7 bộ
208 Lắp đặt đèn âm trần D120 bóng led công suất 9Whttps://ledxanh.vn/products/den-led-am-tran-downlight-9w-marcasite-philips? Theo mô tả chương V 54 bộ
209 Đèn led dây hắt sáng công suất 8W/1m Theo mô tả chương V 65 bộ
210 Lắp đặt đèn tuýp led 2 bóng 2x18W Theo mô tả chương V 64 bộ
211 Lắp đặt đèn led đơn 18W/220v Theo mô tả chương V 2 bộ
212 Đèn ốp sát trần fi 350 bóng đèn huỳnh quang vòng 20W-220V Theo mô tả chương V 46 bộ
213 Lắp đặt quạt trần Theo mô tả chương V 32 cái
214 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Theo mô tả chương V 6 cái
215 Cần đèn + bóng đèn cao áp công suất 250W-220V, Theo mô tả chương V 2 bộ
216 vỏ hộp nhựa âm tường chứa 1-2 MBC Theo mô tả chương V 32 hộp
217 Hộp đấu dây nhựa VN Theo mô tả chương V 47 hộp
218 Tủ điện sắt dày 1mm 1 cánh 450x350x200 Theo mô tả chương V 3 hộp
219 Lắp đặt dây cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA 4 x50mm Theo mô tả chương V 50 m
220 Lắp đặt dây cáp 3 ruột 3x10+1x6mm2 Theo mô tả chương V 15 m
221 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x6+1x4mm2 Theo mô tả chương V 237 m
222 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 4mm2 Theo mô tả chương V 1.059 m
223 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo mô tả chương V 1.688 m
224 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo mô tả chương V 1.899 m
225 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 http://thietbidiennuochoaphat.com/ong-nhua-gan-xoan-hdpe-6550-sino.html Theo mô tả chương V 20 m
226 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D40 Theo mô tả chương V 237 m
227 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D20 Theo mô tả chương V 1.059 m
228 Ống nhựa xoắn HDPE, d=16mm Theo mô tả chương V 3.507 m
229 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Theo mô tả chương V 4 cái
230 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Theo mô tả chương V 4 cái
231 Ống sứ hình quả bầu D=200 Theo mô tả chương V 4 ống
232 Dây xuống + hàn nối các xà gồ thép sắt tròn, d = 10 mm Theo mô tả chương V 40 m
233 Dây xuống + hàn nối các xà gồ thép sắt tròn, d = 20 mm Theo mô tả chương V 22 m
234 Dây xuống hệ thống nối đất sắt dẹt 40x4 Theo mô tả chương V 30 m
235 Gia công và đóng cọc chống sét sắt góc L63x63x6 dài 2.5m Theo mô tả chương V 5 cọc
236 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo mô tả chương V 0,07 100m3
237 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo mô tả chương V 0,07 100m3
238 lắp dựng Cột điện bê tông li tâm 8.5B Theo mô tả chương V 4 cột
239 Cột điện bê tông 8.5B Theo mô tả chương V 4 cột
240 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo mô tả chương V 3,072 1m3 đất nguyên thổ
241 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo mô tả chương V 0,256 m3
242 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Theo mô tả chương V 2,816 m3
243 Móc giữ, khóa đai, đai thép, cáp kiết thép ( giá toàn bộ) Theo mô tả chương V 9 bộ
244 Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC 4x70mm Theo mô tả chương V 145 m
245 ghíp cáp đồng nhôm các loại Theo mô tả chương V 12 cái
246 "Hộp đấu dây điện thoại 40 đôi (Bao gồm: Vỏ hộp HC2 + Đế inox + 04 Phiến đấu dây Krone 10 đôi dây)" Theo mô tả chương V 1 hộp
247 Bộ wall plate 1 lỗ bao gồm mặt 1 lỗ - đế - nhân điện thoại Theo mô tả chương V 27 bảng
248 Cáp điện thoại 40 đôi 2x0.5 ( Sacom, Z43, vinacap, PCM..) Theo mô tả chương V 40 m
249 Cáp điện thoại 2 đôi 2x0.5( Sino ) Theo mô tả chương V 880 m
250 Điện thoại Panasonic KX TS500 hoặc tương đương Theo mô tả chương V 27 bộ
251 Ống nhựa xoắn HDPE, d=16mm Theo mô tả chương V 880 m
252 Modem ADSL 6 cổng ( phần Thiết bị) Theo mô tả chương V 1 bộ
253 Switch 36 PORT(( phần Thiết bị) Theo mô tả chương V 3 bộ
254 Thiết bị phát Wifi ( phần Thiết bị) Theo mô tả chương V 3 bộ
255 Lắp đặt ô cắm đơn âm tường Theo mô tả chương V 87 cái
256 Lắp đặt ô cắm đơn âm tường có mặt che Theo mô tả chương V 2 cái
257 Đầu bấm mạng Theo mô tả chương V 200 cái
258 Lắp đặt tủ mạng Rack 15u (900x600x600)https://vatgia.com/2197/1361718/vmarack-cabinet-15u-d600-cửa-mica.html Theo mô tả chương V 3 bộ
259 Cáp mạng LAN cat6 UTP 4 đôi AMP 427254 - 6 https://vatgia.com/tinkhoacomputer&module=product&view=detail&record_id=4092106 Theo mô tả chương V 20 m
260 Cáp mạng AMT CAT5 4 đôi https://vatgia.com/2227/4378457/c%C3%A1p-m%E1%BA%A1ng-vinacap-cat5e-utp-4-%C4%91%C3%B4i-305m-cu%E1%BB%99n.html Theo mô tả chương V 2.750 m
261 Ống nhựa xoắn HDPE, d=16mm Theo mô tả chương V 2.770 m
262 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo mô tả chương V 0,1874 100m3 đất nguyên thổ
263 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo mô tả chương V 0,8924 m3
264 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo mô tả chương V 0,0117 100m2
265 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo mô tả chương V 0,043 tấn
266 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo mô tả chương V 0,772 m3
267 Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 Theo mô tả chương V 4,8928 m3
268 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Theo mô tả chương V 28,6112 m2
269 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Theo mô tả chương V 23,36 m2
270 Láng bể th dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tả chương V 5,1666 m2
271 đánh màu xi măng nguyên chất 2 nước Theo mô tả chương V 33,7778 m2
272 Ván khuôn gỗ nắp bể Theo mô tả chương V 0,0839 100m2
273 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo mô tả chương V 0,0403 tấn
274 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo mô tả chương V 0,723 m3
275 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo mô tả chương V 0,002 100m2
276 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo mô tả chương V 0,003 tấn
277 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo mô tả chương V 0,034 m3
278 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo mô tả chương V 1 1cấu kiện
279 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo mô tả chương V 0,7146 100m3 đất nguyên thổ
280 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo mô tả chương V 2,3051 m3
281 Ván khuôn móng bể Theo mô tả chương V 0,0954 100m2
282 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo mô tả chương V 0,2907 tấn
283 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo mô tả chương V 0,162 tấn
284 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo mô tả chương V 5,885 m3
285 Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 Theo mô tả chương V 8,6236 m3
286 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo mô tả chương V 41,7 m2
287 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo mô tả chương V 52,164 m2
288 Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tả chương V 14,5719 m2
289 Quét nước xi măng 2 nước Theo mô tả chương V 14,5719 m2
290 Ngâm nước chống thấm bể Theo mô tả chương V 36,4297 m3
291 Ván khuôn tấm đan Theo mô tả chương V 0,1658 100m2
292 Lắp dựng cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm, Theo mô tả chương V 0,2537 tấn
293 Lắp dựng cốt thép ĐK >10mm, Theo mô tả chương V 0,154 tấn
294 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo mô tả chương V 3,447 m3
295 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo mô tả chương V 0,002 100m2
296 Gia công, lắp đặt tấm đan, Theo mô tả chương V 0,003 tấn
297 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo mô tả chương V 0,034 m3
298 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo mô tả chương V 1 1cấu kiện
299 Lắp dựng cốt thép tường, bể ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo mô tả chương V 0,0125 tấn
300 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo mô tả chương V 0,0802 100m3 đất nguyên thổ
301 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo mô tả chương V 0,3446 m3
302 Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 Theo mô tả chương V 2,0275 m3
303 Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 Theo mô tả chương V 1,4077 m3
304 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Theo mô tả chương V 4,9024 m2
305 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Theo mô tả chương V 7,8944 m2
306 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tả chương V 0,5776 m2
307 đánh màu xi măng nguyên chất 2 nước Theo mô tả chương V 19,85 m2
308 Xếp gạch đáy bể tự ngấm cao 300 Theo mô tả chương V 1,1236 m2
309 Tầng lọc gạch vỡ đáy bể ngấm dày 200 (60x60) Theo mô tả chương V 0,0022 100m3
310 Tầng lọc gạch vỡ đáy bể ngấm dày 200 (30x30) Theo mô tả chương V 0,0022 100m3
311 Tầng lọc than xỉ đáy bể ngấm dày 200 Theo mô tả chương V 0,0022 100m3
312 Tầng lọc than củi đáy bể ngấm dày 200 (tạm tính cao 200 xếp hết 15kg/1m2) Theo mô tả chương V 16,854 kg
313 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo mô tả chương V 0,0124 100m2
314 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo mô tả chương V 0,0206 tấn
315 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo mô tả chương V 0,31 m3
316 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo mô tả chương V 4 1cấu kiện
317 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo mô tả chương V 0,0267 100m3
318 Ván khuôn bệ máy bơm Theo mô tả chương V 0,0094 100m2
319 Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo mô tả chương V 0,268 m3
320 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Theo mô tả chương V 0,4336 m3
321 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Theo mô tả chương V 8,04 m2
322 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Theo mô tả chương V 4,902 m2
323 Cửa tôn hoa Theo mô tả chương V 2,1632 m2
324 Khóa cửa ngang Theo mô tả chương V 2 cái
325 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo mô tả chương V 0,8352 100m3 đất nguyên thổ
326 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo mô tả chương V 6,283 m3
327 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo mô tả chương V 0,5156 100m3
328 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Theo mô tả chương V 7,8177 m3
329 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Theo mô tả chương V 112,27 m2
330 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Theo mô tả chương V 89,61 m2
331 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo mô tả chương V 0,3294 100m2
332 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo mô tả chương V 0,2803 tấn
333 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo mô tả chương V 3,942 m3
334 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo mô tả chương V 219 cái
335 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 ngang Theo mô tả chương V 1 bể
336 Lắp đặt xí bệt Viglacera VI77 hoặc tương đương Theo mô tả chương V 9 bộ
337 Vòi (xịt rửa).- Theo mô tả chương V 9 bộ
338 Van 2 chiều (nhựa PP-R), d= 50mm Theo mô tả chương V 5 cái
339 Van 2 chiều (nhựa PP-R), d= 25mm Theo mô tả chương V 11 cái
340 Vòi rửa tay, d20 Theo mô tả chương V 6 bộ
341 Tiểu Nam - Chậu tiểu nam Viglacera T1(bao gồm bộ ) hoặc tương đương Theo mô tả chương V 6 bộ
342 Lavabô Viglacera (VI61) trọn bộ hoặc tương đương Theo mô tả chương V 6 bộ
343 Phụ tùng 6 thứ (VIGLACERA hoặc tương đương) -tầng 2 ( hộp đựng, giấy, kệ gương, giá xà phòng, treo khăn, giá để cốc, móc treo đồ) Theo mô tả chương V 6 cái
344 Phụ tùng 6 thứ (VIGLACERA hoặc tương đương) -tầng 2( hộp đựng, giấy, kệ gương, giá xà phòng, treo khăn, giá để cốc, móc treo đồ) Theo mô tả chương V 6 cái
345 Lắp đặt gương soi Theo mô tả chương V 6 cái
346 Máy bơm nước tự động 1.1KW EBARA CMA/Ehttps://maybomebara.com.vn/may-bom-nuoc-ly-tam-ebara-cma-1-1kw-_p279 Theo mô tả chương V 1 chiếc
347 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm Theo mô tả chương V 0,2 100m
348 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm Theo mô tả chương V 0,08 100m
349 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm Theo mô tả chương V 0,15 100m
350 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm Theo mô tả chương V 1,25 100m
351 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm Theo mô tả chương V 0,18 100m
352 Tê nhựa PP-R, d= 50-50mmhttp://bichvan.vn/ba-chac--dmspc329.html Theo mô tả chương V 4 cái
353 Tê nhựa PP-R, d= 50-25mm Theo mô tả chương V 2 cái
354 Tê nhựa PP-R, d= 40-25mm Theo mô tả chương V 2 cái
355 Tê nhựa PP-R, d= 25-25mmhttp://bichvan.vn/ba-chac-ren-trong-dmspc328.html Theo mô tả chương V 8 cái
356 Tê nhựa ren trong PP-R, d= 25-20mm Theo mô tả chương V 21 cái
357 Tê ren trong PP-R, d= 20-20mm Theo mô tả chương V 21 cái
358 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, Theo mô tả chương V 14 cái
359 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50-40mm, Theo mô tả chương V 1 cái
360 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50-25mm, Theo mô tả chương V 1 cái
361 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, Theo mô tả chương V 12 cái
362 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32-25mm, Theo mô tả chương V 1 cái
363 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, Theo mô tả chương V 60 cái
364 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25-20mm, Theo mô tả chương V 6 cái
365 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, Theo mô tả chương V 42 cái
366 cút nhựa ren trong PP-R, d=20mm Theo mô tả chương V 42 cái
367 cút nhựa ren trong PP-R, d=25-20mm Theo mô tả chương V 12 cái
368 Lắp đặt Côn PPR ĐK 40-25 Theo mô tả chương V 1 cái
369 Zắc co nhựa PP-R, d= 50mm Theo mô tả chương V 8 cái
370 Măng sông ren trong D50 Theo mô tả chương V 6 cái
371 Nút bịt nhựa , d= 20mm Theo mô tả chương V 27 cái
372 Kép nối, d=20mm Theo mô tả chương V 54 cái
373 Crêphin, d=32mm Theo mô tả chương V 2 cái
374 Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm L=6m, dài 6m, ĐK 110mm Theo mô tả chương V 1,1 100m
375 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Theo mô tả chương V 0,5 100m
376 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Theo mô tả chương V 0,24 100m
377 Tê nhựa PVC 135o, d=110mmhttp://bichvan.vn/bang-bao-gia-phu-kien-ong-nhua-pvc-ctbv218.html Theo mô tả chương V 16 cái
378 Tê nhựa PVC 135o, d=90mm Theo mô tả chương V 22 cái
379 Tê nhựa PVC 135o, d=90-34mm Theo mô tả chương V 2 cái
380 Tê nhựa kiểm tra d=110mm Theo mô tả chương V 3 cái
381 Tê nhựa kiểm tra, d=90mm Theo mô tả chương V 3 cái
382 Cút nhựa 90o (PVC), d=110mm Theo mô tả chương V 12 cái
383 Cút nhựa 135o (PVC), d=110mm Theo mô tả chương V 40 cái
384 Tê nhựa PVC 135o, d=110-34mm Theo mô tả chương V 3 cái
385 cút nhựa PVC 135o, d=-34mm Theo mô tả chương V 14 cái
386 cút nhựa PVC 90o, d=-34mm Theo mô tả chương V 12 cái
387 cút nhựa 135o PVC 90 , d=90mm Theo mô tả chương V 32 cái
388 cút nhựa PVC 90 , d=90mm Theo mô tả chương V 8 cái
389 Côn nhựa PVC D110-34mm Theo mô tả chương V 4 cái
390 Côn nhựa PVC D90-34mm Theo mô tả chương V 8 cái
391 Lắp đặt phễu thu inox, ĐK 100mm Theo mô tả chương V 12 cái
392 Cống bê tông D300 Theo mô tả chương V 1 m
393 Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng Theo mô tả chương V 17,5575 tấn
394 Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng Theo mô tả chương V 67,73 m3
395 Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng Theo mô tả chương V 33,563 10m2
396 Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng Theo mô tả chương V 1,5053 tấn
397 Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng Theo mô tả chương V 3,7374 100m2
398 Vận chuyển Vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà lên cao bằng vận thăng lồng Theo mô tả chương V 0,001 tấn
399 Vận chuyển Vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà lên cao bằng vận thăng lồng Theo mô tả chương V 0,001 tấn
400 Vận chuyển Ngói các loại lên cao bằng vận thăng lồng Theo mô tả chương V 32,0602 tấn
401 Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng Theo mô tả chương V 0,24 m3
B NHÀ TRỰC
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo mô tả chương V 0,1248 100m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo mô tả chương V 1,248 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo mô tả chương V 0,077 100m2
4 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo mô tả chương V 0,0654 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo mô tả chương V 0,0532 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo mô tả chương V 0,156 tấn
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo mô tả chương V 2,644 m3
8 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tả chương V 2,4591 m3
9 Xây móng bằng gạch be tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tả chương V 2,0719 m3
10 Xây móng bằng gạch be tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tả chương V 0,5755 m3
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo mô tả chương V 0,0712 100m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo mô tả chương V 7,7386 m3
13 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo mô tả chương V 0,0484 m3
14 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo mô tả chương V 0,1091 100m2
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo mô tả chương V 0,0144 tấn
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo mô tả chương V 0,0908 tấn
17 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo mô tả chương V 0,62 m3
18 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo mô tả chương V 0,0838 100m2
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo mô tả chương V 0,0232 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo mô tả chương V 0,0322 tấn
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo mô tả chương V 0,636 m3
22 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo mô tả chương V 0,4233 100m2
23 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo mô tả chương V 0,2376 tấn
24 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo mô tả chương V 3,216 m3
25 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo mô tả chương V 0,0246 100m2
26 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo mô tả chương V 0,0016 tấn
27 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo mô tả chương V 0,0131 tấn
28 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo mô tả chương V 0,178 m3
29 Trát lót bậc tam cấp càu thang dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tả chương V 0,57 m2
30 mài granito bậc tam cấp Theo mô tả chương V 0,57 m2
31 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Theo mô tả chương V 48,337 m2
32 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tả chương V 1 m2
33 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Theo mô tả chương V 35,665 m2
34 Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tả chương V 4,9725 m2
35 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tả chương V 22,842 m2
36 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tả chương V 123,03 m
37 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo mô tả chương V 1,1424 m3
38 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm, Theo mô tả chương V 11,6244 m2
39 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tả chương V 28,4256 m2
40 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tả chương V 20,0184 m2
41 Sản xuất xà gồ thép đen dập U100x40x2.0 (2,826kg/md) Theo mô tả chương V 0,0659 tấn
42 Thép hình L63x6 (5,772kg/m) Theo mô tả chương V 0,1062 tấn
43 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo mô tả chương V 13,032 1m2
44 Lắp dựng xà gồ thép Theo mô tả chương V 0,1721 tấn
45 Lợp mái bằng tôn lạnh đông Á màu đỏ dày 0,42mm Theo mô tả chương V 0,1789 100m2
46 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo mô tả chương V 0,033 100m
47 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm Theo mô tả chương V 1 cái
48 Đai nhựa giữ ống thoát nước mái a=1000 Theo mô tả chương V 3 cái
49 Sơn , tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo mô tả chương V 41,633 m2
50 Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo mô tả chương V 22,842 m2
51 Sơn , tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo mô tả chương V 73,711 m2
52 Cửa khung sắt sơn tĩnh điện (cả khuôn + phụ kiện) Theo mô tả chương V 2,047 m2
53 Cửa sổ khung sắt sơn tĩnh điện (cả khuôn + phụ kiện) Theo mô tả chương V 4,2 m2
54 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo mô tả chương V 6,247 m2
55 Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12mm Theo mô tả chương V 0,0492 tấn
56 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo mô tả chương V 0,0492 m2
57 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo mô tả chương V 2,0894 1m2
58 Khoá cửa treo đồng (Việt Tiệp) Theo mô tả chương V 1 cái
59 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Theo mô tả chương V 0,7289 100m2
60 Lắp đặt các automat 1 pha 32A Theo mô tả chương V 1 cái
61 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Theo mô tả chương V 4 cái
62 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Theo mô tả chương V 2 cái
63 Lắp đặt ô cắm đơn Theo mô tả chương V 2 cái
64 Lắp đặt công tắc 1 hạt (bao gồm hạt + mặt che+ đế nhựa) Theo mô tả chương V 1 cái
65 Lắp đặt đèn led đơn 18W/220v Theo mô tả chương V 1 bộ
66 Lắp đặt quạt cây điện cơ 80W Theo mô tả chương V 1 cái
67 tủ nhựa nhựa âm tường + mặt chứa Aptomat Theo mô tả chương V 1 cái
68 Cáp ngầm vỏ nhựa CU/XLPE/PVC /DSTA/PVC-(2x6) Theo mô tả chương V 60 m
69 Cáp ngầm vỏ nhựa CU/XLPE/PVC /DSTA/PVC-(2x2,5) Theo mô tả chương V 256 m
70 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo mô tả chương V 120 m
71 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo mô tả chương V 6 m
72 Lắp đặt ống nhựa HDPE D40 Theo mô tả chương V 50 m
73 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D20 Theo mô tả chương V 256 m
74 Ống nhựa xoắn HDPE, d=16mm Theo mô tả chương V 128 m
C CỔNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo mô tả chương V 0,0127 100m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo mô tả chương V 0,195 m3
3 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 Theo mô tả chương V 0,8217 m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo mô tả chương V 0,0025 100m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo mô tả chương V 1,714 m3
6 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Theo mô tả chương V 12,21 m2
7 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo mô tả chương V 12,21 m2
8 Trát vẩy sần cột trụ , vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB40 Theo mô tả chương V 6,768 m2
9 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo mô tả chương V 6,768 m2
D GARAXE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo mô tả chương V 4,41 1m3
2 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo mô tả chương V 0,366 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo mô tả chương V 0,588 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo mô tả chương V 0,2304 100m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo mô tả chương V 3,456 m3
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo mô tả chương V 0,1573 100m3
7 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo mô tả chương V 16,5195 m3
8 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo mô tả chương V 0,2874 tấn
9 Gia công xà gồ thép Theo mô tả chương V 0,3419 tấn
10 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo mô tả chương V 0,2874 tấn
11 Lắp dựng xà gồ thép Theo mô tả chương V 0,3419 tấn
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo mô tả chương V 47,2944 1m2
13 Gia công cột bằng thép hình Theo mô tả chương V 0,0684 tấn
14 Lợp mái bằng tôn lạnh đông Á màu đỏ dày 0,42mm Theo mô tả chương V 1,0626 100m2
15 Máng tôn + ốp sườn dày 0.4mm Theo mô tả chương V 73,12 md
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính90mm Theo mô tả chương V 0,054 100m
17 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính90mm Theo mô tả chương V 6 cái
E SÂN BÊ TÔNG
1 Ni lông lót nền sân BT Theo mô tả chương V 1.357 m2
2 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo mô tả chương V 40,71 m3
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo mô tả chương V 162,84 m3
4 Cắt khe sân bê tông khe 1x4 Theo mô tả chương V 60,17 10m
F CỘT CỜ
1 Biển tên cổng trụ sở Theo mô tả chương V 1 m2
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo mô tả chương V 0,15 1m3 đất nguyên thổ
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo mô tả chương V 0,6048 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo mô tả chương V 0,0312 100m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo mô tả chương V 0,318 m3
6 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tả chương V 3,8364 m3
7 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Theo mô tả chương V 8,688 m2
8 Bu lông chôn chân đế bê tông D18 Theo mô tả chương V 8 cái
9 Cột cờ inox cao 7m inox 304http://banghedaithanh.com/cot-co-inox-304.html Theo mô tả chương V 2 cột
10 Cây lát xoan đk gốc 12-15cm Theo mô tả chương V 10 cây
11 Cây xoan đào đk 2,5m, 5-7cm Theo mô tả chương V 6 cây
12 Cây liễu hoa đỏ cao 3m, đk 7-10cm Theo mô tả chương V 10 cây
13 Cây Tùng Tháp cao 1m đk 2-4cm Theo mô tả chương V 23 cây
G KÈ ĐÁ SAN NỀN
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo mô tả chương V 2,1238 100m3 đất nguyên thổ
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo mô tả chương V 0,1424 100m3
3 khối lượng đất đi đổ tận dụng một phần đổ sang nhà trụ sở Theo mô tả chương V 143,86 m3
4 Ni lông lót móng Theo mô tả chương V 68,75 m2
5 Đá mạt lót móng Theo mô tả chương V 3,44 m3
6 Ván khuôn móng dài Theo mô tả chương V 0,7562 100m2
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Theo mô tả chương V 134,21 m3
8 Xây ốp mái kè bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 Theo mô tả chương V 20,63 m3
9 Trát gờ kè chỉ dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo mô tả chương V 16,5 m2
10 Đất sét đầm chặt bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo mô tả chương V 0,0248 100m3
11 Làm tầng lọc đá dăm 2x4 Theo mô tả chương V 0,2008 100m3
12 Thép liên kết giữa móng kè và thân kè ĐK >18mm Theo mô tả chương V 0,5013 tấn
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Theo mô tả chương V 0,042 100m
14 Đào xúc đất đi đổ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Theo mô tả chương V 20,2073 100m3 đất nguyên thổ
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo mô tả chương V 20,2076 100m3 đất nguyên thổ
16 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 4km tiếp theo- Cấp đất III Theo mô tả chương V 20,2076 100m3 đất nguyên thổ/1km
H ĐIỆN CHIẾU SÁNG SÂN VƯỜN
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo mô tả chương V 0,5 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo mô tả chương V 5,5 m3
3 Gia công, đóng cọc chống sét Theo mô tả chương V 5 cọc
4 tai bắt tiếp địa sắt dẹt 40xx4 Theo mô tả chương V 0,63 kg
5 Dây tiếp địa CT3 fi 12 Theo mô tả chương V 13,5 kg
6 Khung thép móng cột 300x300x675 bao gồm cả bộ Theo mô tả chương V 5 bộ
7 Lắp bảng điện cửa cột Theo mô tả chương V 5 bảng
8 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Theo mô tả chương V 1,25 100m
9 Lắp của cột Theo mô tả chương V 5 cửa
10 Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤12m bằng máy Theo mô tả chương V 5 1 cột
11 Cần đèn AP01-D đơn cao 2,0m, vươn 1,5m Theo mô tả chương V 5 1 cần đèn
12 Lắp chao cao áp Theo mô tả chương V 5 bộ
13 bóng đèn cao áp SON, sodium E40 250W Theo mô tả chương V 5 bóng
14 Dây tiếp địa liên hoàn M10 Theo mô tả chương V 170 m
15 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo mô tả chương V 0,52 100m3 đất nguyên thổ
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo mô tả chương V 0,35 100m3
17 Cát lót rãnh cáp ngầm công trình Theo mô tả chương V 17 m3
18 Rải gạch chỉ lót mương cáp ngầm Theo mô tả chương V 1.300 viên
19 Đầu cốt đồng hạ thế Theo mô tả chương V 20 cái
I GIẾNG KHOAN
1 Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính <200mm, cấp đất đá III Theo mô tả chương V 13 1m khoan
2 Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính 200 đến <300mm, cấp đất đá IV Theo mô tả chương V 37 1m khoan
3 Ván khuôn thành hố khoan Theo mô tả chương V 0,006 100m2
4 Bê tông miệng giếng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Theo mô tả chương V 0,0884 m3
5 Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng <100m - Đường kính ống lọc <219mm Theo mô tả chương V 50 m ống lọc
6 Lắp đặt khóa thép D20 Theo mô tả chương V 2 cái
7 Lắp đặt vòi gạt thép D15 Theo mô tả chương V 1 bộ
8 Lắp đặt van 1 chiều D34 Theo mô tả chương V 1 cái
9 Chõ hút + cổ D34 Theo mô tả chương V 1 cái
10 Lắp đặt Zacco thép D20 Theo mô tả chương V 2 cái
11 Lắp đặt kết cấu giếng, nối bằng p/p ren - Đường kính 90mm Theo mô tả chương V 13 m ống
12 Lắp đặt kết cấu giếng, nối bằng p/p ren - Đường kính 60mm Theo mô tả chương V 37 m ống
13 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Theo mô tả chương V 0,43 100m
14 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Theo mô tả chương V 7 cái
15 Lắp đặt rắc co PP-R D32 Theo mô tả chương V 2 cái
16 Lắp đặt côn nhựa PVC D90/60 Theo mô tả chương V 1 cái
17 Máy bơm hút giếng khoan HANIL 1kw Theo mô tả chương V 1 Cái
18 Lắp đặt máy bơm nước Theo mô tả chương V 1 1 máy
J HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Tủ bảo quản bình chữa cháy KT: 650x500x200 Theo mô tả chương V 6 hộp
2 Biển nội quy + Tiêu lệnh chữa cháy Theo mô tả chương V 1 bộ
3 Bình bột chữa cháy MFZ4(4kg) Theo mô tả chương V 12 bình
4 Bình khí chữa cháy MT3 (3kg) Theo mô tả chương V 12 bình
5 Trung tâm báo cháy 5 kênh Hochiki RPP-ECW05 Theo mô tả chương V 1 cái
6 Cảm biến báo cháy bằng khói (Nohmi) Theo mô tả chương V 35 bộ
7 Lắp đặt đế đầu báo Theo mô tả chương V 35 cái
8 Chuông báo cháy Theo mô tả chương V 3 bộ
9 Đèn báo cháy Theo mô tả chương V 3 bộ
10 Nút báo cháy khẩn cấp Theo mô tả chương V 3 bộ
11 Ắc quy khô Theo mô tả chương V 1 bộ
12 Hộp đấu cáp 20 đôi dây (HC20) Theo mô tả chương V 3 m
13 Dây tín hiệu 4x0,5mm2 Theo mô tả chương V 210 m
14 Cáp tín hiệu P5 2x0,5mm2 Theo mô tả chương V 60 m
15 Cáp tín hiệu (10 x2x01)mm Theo mô tả chương V 63 m
16 Lắp đặt ống thép D16 luồn dây điện Theo mô tả chương V 0,43 m
17 Lắp đặt ống nhựa ruột gà nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK =16mm Theo mô tả chương V 282 m
18 Đèn chỉ dẫn thoát nạn (EXIT) VN có hướng Theo mô tả chương V 3 5 đèn
19 Đèn chiếu sáng sự cố (EMER-) Theo mô tả chương V 3 5 đèn
20 Lắp đặt ống thép tráng kẽm Đường kính 80mm Theo mô tả chương V 0,2 100m
21 Lắp đặt ống thép tráng kẽm Đường kính 65mm Theo mô tả chương V 0,6 100m
22 Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 80mm Theo mô tả chương V 12 cái
23 Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 65mm Theo mô tả chương V 14 cái
24 Zắc co thép D80 Theo mô tả chương V 8 cái
25 Zắc co thép D65 Theo mô tả chương V 20 cái
26 lắp kép nối thép D80 Theo mô tả chương V 12 cái
27 lắp kép nối thép D65 Theo mô tả chương V 20 cái
28 Lắp đặt Tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 65-65mm Theo mô tả chương V 4 cái
29 Nối mặt mặt bích ĐK 65mm Theo mô tả chương V 4 cái
30 Lắp đặt 1 chiều- Đường kính 65mm Theo mô tả chương V 2 cái
31 Lắp đặt 2 chiều- Đường kính 65mm Theo mô tả chương V 1 cái
32 Vòi cứu hỏa( Nilon), D65mm (dài 20m/1 cuộn-) Theo mô tả chương V 4 cuộn
33 Lăng phun nước 65-13 (BG 27-05/2020) Theo mô tả chương V 4 cái
34 Đầu nối vòi chuyên dụng , Theo mô tả chương V 4 cái
35 Zoăng cao su chịu áp lực Theo mô tả chương V 4 cái
36 Đai bắt vòi Theo mô tả chương V 4 cái
37 Tủ đựng vòi+ lăng phun (800x 600x220) Theo mô tả chương V 2 hộp
38 Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 65mm ngoài nhà+ hai cửa ra Theo mô tả chương V 2 cái
39 Máy bơm điện chữa cháy CM65-125A Theo mô tả chương V 1 chiếc
40 Máy bơm xăng chữa cháy CM65-125A Theo mô tả chương V 1 chiếc
41 Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy Theo mô tả chương V 2 1 máy
42 Tủ điều khiển bơm chữa cháy kép ( 2 máy bơm ) Theo mô tả chương V 1 cái
43 Lắp đặt dây cáp ngầm 3x6+1x10 Theo mô tả chương V 90 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->