Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201239789-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/01/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thanh Hoá |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201232902 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTM và KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 80 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-11 15:40:00 đến ngày 2021-01-11 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,143,545,806 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| B | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 12m LT12 - 7.2kN thi công bằng thủ công | Chương - HSMT | 14 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm 12m LT12 - 10kN thi công bằng thủ công | 9 | cột | |
| 3 | Cột bê tông ly tâm 14m LT14 - 11kN Ngọn 190 thi công bằng cơ giới kết hợp thủ công | 4 | cột | |
| 4 | Cột bê tông ly tâm 18m LTMB 18 - 11kN thi công bằng cơ giới kết hợp thủ công | 8 | cột | |
| 5 | Cột bê tông ly tâm 18m LTMB 18 - 13kN thi công bằng cơ giới kết hợp thủ công | 5 | cột | |
| 6 | Tiếp địa RC2-1 | 25 | bộ | |
| 7 | Xà đỡ bằng 22kV cột đơn XĐB22-1LT | 8 | bộ | |
| 8 | Xà đỡ vượt 22kV cột đơn XĐV22-1LT | 1 | bộ | |
| 9 | Xà rẽ nhánh 2 pha 22kV: XRN22-2P | 2 | bộ | |
| 10 | Xà rẽ nhánh lệch cột ly tâm sứ đứng 22kV: XRNL22-1LT-SĐ | 2 | bộ | |
| 11 | Xà néo lệch 22kV 3 tầng cột đơn sứ chuỗi XNL22-3T-1LT | 1 | bộ | |
| 12 | Xà néo lệch 22kV 3 tầng cột đôi sứ chuỗi dọc tuyến XNL22-3T-2L/D | 6 | bộ | |
| 13 | Xà néo lệch 22kV 3 tầng cột đôi sứ chuỗi ngang tuyến XNL22-3T-2L/N | 2 | bộ | |
| 14 | Xà néo bằng 22kV cột đôi sứ chuỗi dọc tuyến XNSC22-2LT/D | 5 | bộ | |
| 15 | Xà néo bằng 22kV cột đôi sứ chuỗi ngang tuyến XNSC22-2LT/N | 5 | bộ | |
| 16 | Gông cột đôi GCĐ18 | 5 | bộ | |
| 17 | Lắp sứ đứng 22kV +ty sứ mạ kẽm nhúng nóng (A cấp) | 65 | quả | |
| 18 | Chuỗi sứ néo đơn Polime 22kV+ phụ kiện (A cấp) | 97 | chuỗi | |
| 19 | Chuỗi sứ néo kép Polime 22kV+ phụ kiện (A cấp) | 7 | chuỗi | |
| 20 | Chuỗi sứ đỡ đơn Polime 22kV+ phụ kiện (A cấp) | 3 | chuỗi | |
| 21 | Rải căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép AC70/11 (A cấp) | 4.914 | m | |
| 22 | Căng dây lấy độ võng dây dẫn bọc cách điện As/XLPE/HDPE-70/11-35kV (A cấp) | 1.737 | m | |
| 23 | Ghíp nhôm 3 bu lông (A cấp) | 106 | cái | |
| 24 | Bộ đấu nối hotline ( kẹp quai + kẹp hotline cho bộ 1 pha) (A cấp) | 18 | bộ | |
| 25 | Ống nối 70 | 10 | ống | |
| 26 | Giáp níu cáp bọc (giáp buộc cổ sứ) | 60 | cái | |
| C | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV | |||
| 1 | Móng cột MT-4 thi công bằng thủ công (cột 12m, đất cấp 2, sâu 1,7m) | 9 | móng | |
| 2 | Móng cột MT-8 thi công bằng thủ công (cột 18m, đất cấp 2, sâu 2,3m) | 1 | móng | |
| 3 | Móng cột MTK-4 thi công bằng thủ công (cột 12m, đất cấp 2, sâu 1,7m) | 7 | móng | |
| 4 | Móng cột MTK-4 thi công bằng thủ công (cột 14m, đất cấp 2, sâu 1,9m) | 2 | móng | |
| 5 | Móng cột MTK-8 thi công bằng máy (cột 18m, đất cấp 2, sâu 2,2m) | 6 | móng | |
| 6 | Phá dỡ, xây lại tường gạch, vữa XM75; dày 22cm | 7,48 | m3 | |
| 7 | Đào rãnh tiếp địa RC2-1-TC ( thi công bằng thủ công) | 16 | bộ | |
| 8 | Đào rãnh tiếp địa RC2-1-M ( thi công bằng máy) | 9 | bộ | |
| D | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 35KV | |||
| E | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 35KV | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 12m LT12 - 7.2kN thi công bằng thủ công | 7 | cột | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm 12m LT12 - 10kN thi công bằng thủ công | 4 | cột | |
| 3 | Cột bê tông ly tâm 14m LT14 -8.5kN thi công bằng thủ công | 1 | cột | |
| 4 | Tiếp địa RC2-1 | 8 | bộ | |
| 5 | Xà đỡ bằng 35kV cột đơn XĐB35-1LT | 3 | bộ | |
| 6 | Xà vượt bằng 35kV cột đơn XVB35-1LT | 1 | bộ | |
| 7 | Xà rẽ nhánh 35kV cột tròn đôi sứ đứng XRNL35-1LT-SĐ | 2 | bộ | |
| 8 | Xà néo bằng 35kV cột tròn đôi sứ chuỗi dọc tuyến XNSC35-2LT/D | 2 | bộ | |
| 9 | Xà néo bằng 35kV cột tròn đôi sứ chuỗi ngang tuyến XNSC35-2LT/N | 2 | bộ | |
| 10 | Sứ đứng 35kV +ty sứ mạ kẽm nhúng nóng (A cấp) | 31 | quả | |
| 11 | Chuỗi sứ néo đơn Polime 35kV+ phụ kiện (A cấp) | 24 | chuỗi | |
| 12 | Rải căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép AC70/11 (A cấp) | 2.079 | m | |
| 13 | Ghíp nhôm 3 bu lông (A cấp) | 60 | cái | |
| F | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 35KV | |||
| 1 | Móng cột MT-4 thi công bằng thủ công (cột 14m, đất cấp 2, sâu 1,9m) | 1 | móng | |
| 2 | Móng cột MT-4 thi công bằng thủ công (cột 12m, đất cấp 2, sâu 1,7m) | 3 | móng | |
| 3 | Móng cột MTK-4 thi công bằng thủ công (cột 12m, đất cấp 2, sâu 1,7m) | 4 | móng | |
| 4 | Đào rãnh tiếp địa RC2-1-TC ( thi công bằng thủ công) | 8 | bộ | |
| G | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| H | PHẦN TRẠM 2 CỘT 35kV | |||
| I | PHẦN LẮP ĐẶT TRẠM 2 CỘT 35kV | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm TBA 12m LT12-7,2kN ngọn cột 190 | 4 | cột | |
| 2 | Xà đón dây đầu trạm XĐD-D | 4 | bộ | |
| 3 | Xà đỡ thanh dẫn trên XTG-1 | 2 | bộ | |
| 4 | Xà đỡ thanh dẫn dưới XTG-2 | 2 | bộ | |
| 5 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van XCC&CSV | 2 | bộ | |
| 6 | Conson đỡ dầm MBA | 2 | bộ | |
| 7 | Dầm đỡ MBA | 2 | bộ | |
| 8 | Ghế thao tác GTT | 2 | bộ | |
| 9 | Thang lên xuống trạm TT | 2 | bộ | |
| 10 | Giá đỡ cáp tổng (GĐC) | 2 | bộ | |
| 11 | Giá lắp tủ điện 0,4KV | 2 | bộ | |
| 12 | Hệ tiếp địa trạm biến áp dọc tuyến cột 12m TĐT-D12 - Phần lắp đặt | 2 | hệ thống | |
| 13 | Sứ đứng 35kV + ty sứ (A cấp) | 46 | quả | |
| 14 | Giáp níu cáp bọc (giáp buộc cổ sứ) | 6 | cái | |
| 15 | Dây đồng mềm nối đất chống sét M50 | 10 | m | |
| 16 | Dây đồng đơn pha đất trung tính M70 | 6 | m | |
| 17 | Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x120 | 98 | m | |
| 18 | Dây nhôm bọc cách điện AC-50/8-XLPE4.3, HDPE 35kV | 60 | m | |
| 19 | Đầu cốt đồng nhôm AM50 | 30 | cái | |
| 20 | Đầu cốt đồng Cu120 | 28 | cái | |
| 21 | Đầu cốt đồng Cu70 | 4 | cái | |
| 22 | Đầu cốt đồng Cu50 | 30 | cái | |
| 23 | Ống nhựa HDPE D85/65 | 16 | m | |
| 24 | Ống nhựa HDPE D32/25 | 18 | m | |
| 25 | Nắp chụp cao thế MBA | 6 | cái | |
| 26 | Nắp chụp hạ thế MBA | 6 | cái | |
| 27 | Nắp chụp chống sét van | 6 | cái | |
| 28 | Nắp chụp trên cầu chì tự rơi | 6 | cái | |
| 29 | Nắp chụp dưới cầu chì tự rơi | 6 | bộ | |
| 30 | Đai thép+ khóa đai | 16 | cái | |
| 31 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35KV (A cấp) | 2 | bộ | |
| 32 | Cặp cáp nhôm 3 bu lông CC-70 (A cấp) | 12 | cái | |
| 33 | Biển báo an toàn | 2 | bộ | |
| 34 | Biển tên trạm | 2 | bộ | |
| J | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM 2 CỘT 35kV | |||
| 1 | Móng cột trạm MT-4 thi công bằng máy (cột 12m, đất cấp 2, sâu 1,7m) | 4 | móng | |
| 2 | Bộ tiếp địa trạm biến áp dọc tuyến cột 12m TĐT-D12 - Phần xây dựng | 2 | hệ thống | |
| K | PHẦN TRẠM 2 CỘT 22kV | |||
| L | PHẦN LẮP ĐẶT TRẠM 2 CỘT 22kV | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm TBA 12m LT12-7,2kN ngọn cột 190 | 4 | cột | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm TBA 14m LT14-9,2kN ngọn cột 190 | 6 | cột | |
| 3 | Xà đón dây đầu trạm XĐD-D | 8 | bộ | |
| 4 | Xà đón dây đầu trạm XĐD-N | 1 | bộ | |
| 5 | Xà đỡ thanh dẫn trên XTG-1 | 8 | bộ | |
| 6 | Xà đỡ thanh dẫn dưới XTG-2 | 5 | bộ | |
| 7 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van XCC&CSV | 5 | bộ | |
| 8 | Conson đỡ dầm MBA | 5 | bộ | |
| 9 | Dầm đỡ MBA | 5 | bộ | |
| 10 | Ghế thao tác GTT | 5 | bộ | |
| 11 | Thang lên xuống trạm TT | 5 | bộ | |
| 12 | Giá đỡ cáp tổng (GĐC) | 5 | bộ | |
| 13 | Giá lắp tủ điện 0,4KV | 5 | bộ | |
| 14 | Hệ tiếp địa trạm biến áp dọc tuyến cột 12m TĐT-D12 - Phần lắp đặt | 1 | hệ thống | |
| 15 | Hệ tiếp địa trạm biến áp ngang tuyến cột 12m TĐT-N12 - Phần lắp đặt | 1 | hệ thống | |
| 16 | Hệ tiếp địa trạm biến áp dọc tuyến cột 14m TĐT-D14 - Phần lắp đặt | 3 | hệ thống | |
| 17 | Sứ đứng 22kV + ty sứ (A cấp) | 118 | quả | |
| 18 | Giáp níu cáp bọc (giáp buộc cổ sứ) | 24 | cái | |
| 19 | Bộ đấu nối hotline ( kẹp quai + kẹp hotline cho bộ 1 pha) (A cấp) | 15 | bộ | |
| 20 | Dây đồng mềm nối đất chống sét M50 | 25 | m | |
| 21 | Dây đồng đơn pha đất trung tính M70 | 15 | m | |
| 22 | Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x120 | 245 | m | |
| 23 | Dây nhôm bọc cách điện AC-50/8-XLPE2.5, HDPE 22kV | 150 | m | |
| 24 | Đầu cốt đồng nhôm AM50 | 75 | cái | |
| 25 | Đầu cốt đồng Cu120 | 70 | cái | |
| 26 | Đầu cốt đồng Cu70 | 10 | cái | |
| 27 | Đầu cốt đồng Cu50 | 75 | cái | |
| 28 | Ống nhựa HDPE D85/65 | 40 | m | |
| 29 | Ống nhựa HDPE D32/25 | 45 | m | |
| 30 | Nắp chụp cao thế MBA | 15 | cái | |
| 31 | Nắp chụp hạ thế MBA | 15 | cái | |
| 32 | Nắp chụp chống sét van | 15 | cái | |
| 33 | Nắp chụp trên cầu chì tự rơi | 15 | cái | |
| 34 | Nắp chụp dưới cầu chì tự rơi | 15 | bộ | |
| 35 | Đai thép+ khóa đai | 40 | cái | |
| 36 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 22KV (A cấp) | 5 | bộ | |
| 37 | Cặp cáp nhôm 3 bu lông CC-70 (A cấp) | 30 | cái | |
| 38 | Biển báo an toàn | 5 | bộ | |
| 39 | Biển tên trạm | 5 | bộ | |
| M | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM 2 CỘT 22kV | |||
| 1 | Móng cột trạm MT-4 thi công bằng máy (cột 12m, đất cấp 2, sâu 1,7m) | 6 | móng | |
| 2 | Móng cột trạm MT-4 thi công bằng máy (cột 14m, đất cấp 2, sâu 1,9m) | 4 | móng | |
| 3 | Bộ tiếp địa trạm biến áp dọc tuyến cột 12m TĐT-D12 - Phần xây dựng | 1 | hệ thống | |
| 4 | Bộ tiếp địa trạm biến áp ngang tuyến cột 12m TĐT-N12 - Phần xây dựng | 1 | hệ thống | |
| 5 | Bộ tiếp địa trạm biến áp dọc tuyến cột 14m TĐT-D14 - Phần xây dựng | 3 | hệ thống | |
| N | PHẦN TRẠM 1 CỘT | |||
| O | PHẦN TRẠM 1 CỘT 35KV | |||
| P | PHẦN LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP 1 CỘT 35KV | |||
| 1 | Bộ tiếp địa TBA treo trên 1cột TĐT-TBA- Phần lắp đặt | 1 | hệ thống | |
| 2 | Xà đầu trạm 1 cột tròn XĐT-1LT | 1 | bộ | |
| 3 | Xà đỡ dây xuống 1 cột tròn XTG-1 | 1 | bộ | |
| 4 | Xà đỡ thanh dẫn 1 cột tròn XTG-2 | 1 | bộ | |
| 5 | Xà đỡ cầu chì và chống sét van 1 cột tròn XCC&CSV-1LT | 1 | bộ | |
| 6 | Sàn đặt MBA 1 cột tròn SĐMBA-1LT | 1 | bộ | |
| 7 | Ghế thao tác cách điện 1 cột tròn GCĐ-1LT | 1 | bộ | |
| 8 | Thang trèo 1 cột tròn TT | 1 | bộ | |
| 9 | Colie bắt ống cáp mặt máy GĐC | 1 | bộ | |
| 10 | Giá lắp tủ điện 0,4KV | 1 | bộ | |
| 11 | Sứ đứng 35kV + ty sứ (A cấp) | 10 | quả | |
| 12 | Giáp níu cáp bọc (giáp buộc cổ sứ) | 3 | cái | |
| 13 | Dây đồng mềm nối đất chống sét M50 | 5 | m | |
| 14 | Dây đồng đơn pha đất trung tính M70 | 3 | m | |
| 15 | Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x70 | 28 | m | |
| 16 | Dây nhôm bọc cách điện AC-50/8-XLPE4.3, HDPE 35kV | 30 | m | |
| 17 | Đầu cốt đồng nhôm AM50 | 15 | cái | |
| 18 | Đầu cốt đồng Cu70 | 10 | cái | |
| 19 | Đầu cốt đồng Cu50 | 15 | cái | |
| 20 | Ống nhựa HDPE D85/65 | 8 | m | |
| 21 | Ống nhựa HDPE D32/25 | 9 | m | |
| 22 | Nắp chụp cao thế MBA | 3 | cái | |
| 23 | Nắp chụp hạ thế MBA | 3 | cái | |
| 24 | Nắp chụp chống sét van | 3 | cái | |
| 25 | Nắp chụp trên cầu chì tự rơi | 3 | cái | |
| 26 | Nắp chụp dưới cầu chì tự rơi | 3 | bộ | |
| 27 | Đai thép+ khóa đai | 8 | cái | |
| 28 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35KV (A cấp) | 1 | bộ | |
| 29 | Cặp cáp nhôm 3 bu lông CC-70 (A cấp) | 6 | cái | |
| 30 | Biển báo an toàn | 1 | bộ | |
| 31 | Biển tên trạm | 1 | bộ | |
| Q | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM 1 CỘT 35kV | |||
| 1 | Bộ tiếp địa trạm biến áp trên 1 cột TĐ-TBA - Phần xây dựng | 1 | hệ thống | |
| R | PHẦN TRẠM 1 CỘT 22kV | |||
| S | PHẦN LẮP ĐẶT TRẠM 1 CỘT 22kV | |||
| 1 | Bộ tiếp địa TBA treo trên 1cột TĐT-TBA- Phần lắp đặt | 1 | hệ thống | |
| 2 | Xà đầu trạm 1 cột tròn XĐT-1LT | 1 | bộ | |
| 3 | Xà đỡ dây xuống 1 cột tròn XTG-1 | 1 | bộ | |
| 4 | Xà đỡ thanh dẫn 1 cột tròn XTG-2 | 1 | bộ | |
| 5 | Xà đỡ cầu chì và chống sét van 1 cột tròn XCC&CSV-1LT | 1 | bộ | |
| 6 | Sàn đặt MBA 1 cột tròn SĐMBA-1LT | 1 | bộ | |
| 7 | Ghế thao tác cách điện 1 cột tròn GCĐ-1LT | 1 | bộ | |
| 8 | Thang trèo 1 cột tròn TT | 1 | bộ | |
| 9 | Colie bắt ống cáp mặt máy GĐC | 1 | bộ | |
| 10 | Giá lắp tủ điện 0,4KV | 1 | bộ | |
| 11 | Sứ đứng 22kV + ty sứ (A cấp) | 10 | quả | |
| 12 | Giáp níu cáp bọc (giáp buộc cổ sứ) | 3 | cái | |
| 13 | Bộ đấu nối hotline ( kẹp quai + kẹp hotline cho bộ 1 pha) (A cấp) | 3 | bộ | |
| 14 | Dây đồng mềm nối đất chống sét M50 | 5 | m | |
| 15 | Dây đồng đơn pha đất trung tính M70 | 3 | m | |
| 16 | Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x70 | 28 | m | |
| 17 | Dây nhôm bọc cách điện AC-50/8-XLPE2.5, HDPE 22kV | 30 | m | |
| 18 | Đầu cốt đồng nhôm AM50 | 15 | cái | |
| 19 | Đầu cốt đồng Cu70 | 10 | cái | |
| 20 | Đầu cốt đồng Cu50 | 15 | cái | |
| 21 | Ống nhựa HDPE D85/65 | 8 | m | |
| 22 | Ống nhựa HDPE D32/25 | 9 | m | |
| 23 | Nắp chụp cao thế MBA | 3 | cái | |
| 24 | Nắp chụp hạ thế MBA | 3 | cái | |
| 25 | Nắp chụp chống sét van | 3 | cái | |
| 26 | Nắp chụp trên cầu chì tự rơi | 3 | cái | |
| 27 | Nắp chụp dưới cầu chì tự rơi | 3 | bộ | |
| 28 | Đai thép+ khóa đai | 8 | cái | |
| 29 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 22KV (A cấp) | 1 | bộ | |
| 30 | Cặp cáp nhôm 3 bu lông CC-70 (A cấp) | 6 | cái | |
| 31 | Biển báo an toàn | 1 | bộ | |
| 32 | Biển tên trạm | 1 | bộ | |
| T | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM 1 CỘT 22kV | |||
| 1 | Bộ tiếp địa trạm biến áp trên 1 cột TĐ-TBA - Phần xây dựng | 1 | hệ thống | |
| U | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| V | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 10m LT-10-190-3,5 thi công bằng máy kết hợp thủ công | 6 | cột | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm 8,5m LT-8,5-190-3 thi công bằng máy kết hợp thủ công | 32 | cột | |
| 3 | Cột bê tông 7,5m H7,5B thi công thủ công | 48 | cột | |
| 4 | Cột bê tông 7,5m H7,5B thi công bằng máy kết hợp thủ công | 19 | cột | |
| 5 | Tiếp địa hạ thế cột tròn: RC1-LT | 3 | bộ | |
| 6 | Tiếp địa hạ thế cột vuông 7,5m: RC1-V | 10 | bộ | |
| 7 | Xà đỡ hạ thế 3 pha cột vuông đơn XĐ4-1V | 4 | bộ | |
| 8 | Xà néo hạ thế 3 pha cột vuông đơn XN4-1V | 3 | bộ | |
| 9 | Xà néo hạ thế 3 pha cột tròn đôi kiểu dọc XN4-2TD | 3 | bộ | |
| 10 | Xà néo hạ thế 3 pha cột tròn đôi kiểu ngang XN4-2TN | 4 | bộ | |
| 11 | Xà néo hạ thế 3 pha cột vuông đôi kiểu dọc XN4-2VD | 2 | bộ | |
| 12 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn CDVX-1T | 39 | bộ | |
| 13 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn néo đầu CDVX-1T(NĐ) | 12 | bộ | |
| 14 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột vuông đơn CDVX-1V | 66 | bộ | |
| 15 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đôi CDVX-2T | 17 | bộ | |
| 16 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đôi CDVX-2T (NG) | 4 | bộ | |
| 17 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột vuông đôi kiểu dọc CDVX-2VD | 22 | bộ | |
| 18 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột vuông đôi kiểu ngang CDVX-2VN | 10 | bộ | |
| 19 | Cổ dề trung thế: CDT | 8 | bộ | |
| 20 | Lắp đặt cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x120 (A cấp) | 2.187 | m | |
| 21 | Lắp đặt cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x95 (A cấp) | 2.063 | m | |
| 22 | Lắp đặt cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x50 (A cấp) | 315 | m | |
| 23 | Rải căng dây lấy độ võng Dây nhôm AV120 (A cấp) | 532 | m | |
| 24 | Rải căng dây lấy độ võng Dây nhôm AV95 (A cấp) | 564 | m | |
| 25 | Lắp đặt sứ hạ thế A30+ ty sứ ( A cấp) | 112 | quả | |
| 26 | Đai thép+ khóa đai (inox) lắp lại hòm công tơ | 162 | cái | |
| 27 | Kẹp hãm 4x(120) (A cấp) | 178 | cái | |
| 28 | Kẹp hãm 4x(50-95) (A cấp) | 137 | cái | |
| 29 | Cặp cáp nhôm 3 bu lông CC-70 (A cấp) | 338 | cái | |
| 30 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | 76 | cái | |
| 31 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | 16 | cái | |
| 32 | Ghíp đồng nhôm 2BL (A cấp) | 226 | cái | |
| 33 | Biển báo 2 nguồn | 40 | cái | |
| 34 | Biển tên lộ | 15 | cái | |
| 35 | Tháo lắp lại xà đỡ XĐ4-1V | 5 | bộ | |
| 36 | Tháo lắp lại xà XN4-2V/D | 1 | bộ | |
| 37 | Tháo lắp lại xà XN4-2V/N | 1 | bộ | |
| 38 | Tháo, lắp lại hộp công tơ H2 | 39 | hộp | |
| 39 | Tháo, lắp lại hộp công tơ H4 | 30 | hộp | |
| 40 | Tháo, lắp lại hộp công tơ 3 pha | 12 | hộp | |
| 41 | Tháo, lắp lại dây nhôm AV120 | 548 | m | |
| 42 | Tháo, lắp lại dây nhôm AV70 | 1.088 | m | |
| W | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Móng cột MV-2 thi công bằng thủ công (cột 7,5m, đất cấp 2, sâu 1,1m) | 30 | móng | |
| 2 | Móng cột MV-2 thi công bằng máy (cột 7,5m, đất cấp 2, sâu 1,1m) | 9 | móng | |
| 3 | Móng cột MT-2 thi công bằng máy (cột 8,5m, đất cấp 2, sâu 1,1m) | 10 | móng | |
| 4 | Móng cột MT-2C thi công bằng máy (cột 10m, đất cấp 2, sâu 1,5m) | 14 | móng | |
| 5 | Móng cột MV-2C thi công bằng thủ công (cột 7,5m, đất cấp 2, sâu 1,1m) | 9 | móng | |
| 6 | Móng cột MV-2C thi công bằng máy (cột 7,5m, đất cấp 2, sâu 1,1m) | 5 | móng | |
| 7 | Đào lấp tiếp địa hạ thế cột tròn RC1-LT | 3 | bộ | |
| 8 | Đào lấp tiếp địa hạ thế cột vuông RC1-V | 10 | bộ | |
| X | THÁO HẠ THU HỒI | |||
| 1 | Hạ cột BT H6,5m | 10 | cột | |
| 2 | Hạ cột BT H5,5m | 23 | cột | |
| 3 | Hạ cột BT H7,5m | 3 | cột | |
| 4 | Thu hồi xà đỡ XĐ2-1V | 7 | bộ | |
| 5 | Thu hồi xà đỡ XĐ4-1V | 15 | bộ | |
| 6 | Thu hồi xà XN4-1V | 3 | bộ | |
| 7 | Thu hồi xà XN4-2V/D | 1 | bộ | |
| 8 | Thu hồi xà XN4-2V/N | 1 | bộ | |
| 9 | Thu hồi xà XN4-1T | 1 | bộ | |
| 10 | Tháo sứ hạ thế A30 | 122 | quả | |
| 11 | Thu hồi dây nhôm AV35 | 412 | m | |
| 12 | Thu hồi dây nhôm AV50 | 1.532 | m | |
| 13 | Thu hồi dây cáp vặn xoắn ABC2x35 | 175 | m | |
| Y | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| Z | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ-35KV | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp 3 pha 100kVA-35/0,4kV (A cấp) | 1 | máy | |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp 3 pha 180kVA-35/0,4kV (A cấp) | 1 | máy | |
| 3 | Lắp đặt máy biến áp 3 pha 250kVA-35/0,4kV (A cấp) | 1 | máy | |
| 4 | Lắp đặt chống sét van 35kV (A cấp) | 3 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt Tủ điện hạ thế 0,4kV (A cấp) | 3 | tủ | |
| AA | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ-10, 22KV | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp 3 pha 100kVA-10(22)/0,4kV (A cấp) | 1 | máy | |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp 3 pha 250kVA-10(22)/0,4kV (A cấp) | 1 | máy | |
| 3 | Lắp đặt máy biến áp 3 pha 250kVA-22/0,4kV (A cấp) | 4 | máy | |
| 4 | Lắp đặt chống sét van 24kV (A cấp) | 4 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt chống sét van 10kV (A cấp) | 2 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt Tủ điện hạ thế 0,4kV (A cấp) | 6 | tủ | |
| AB | CHI PHÍ THỰC HIỆN ĐẤU NỐI HOTLINE | |||
| 1 | Thay sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng | 30 | sứ | |
| 2 | Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha (Hotline xe gầu) | 6 | cò | |
| 3 | Thay xà lắp đối xứng trên trụ đường dây 3 pha | 5 | xà | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi