Gói thầu: Xây dựng 06 phòng học lầu (03 tầng) Trường Tiểu học Trần Phú

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201239669-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/12/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bạc Liêu
Tên gói thầu Xây dựng 06 phòng học lầu (03 tầng) Trường Tiểu học Trần Phú
Số hiệu KHLCNT 20200407860
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn cân đối ngân sách kế hoạch vốn năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-11 17:00:00 đến ngày 2020-12-22 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,229,307,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG 06 PHÒNG HỌC LẦU
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 98 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột 7,84 100m2
3 Trải cao su lót 3,92 100m2
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm 3,822 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm 11,654 tấn
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm 0,078 tấn
7 Cung cấp và Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg 5,547 tấn
8 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I 15,68 100m
9 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm 192 mối nối
10 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn 2 m3
11 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 9,742 m3
12 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I 51,875 m3
13 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I 8,476 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 2,393 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 30,9 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 1,176 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,244 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 3,252 tấn
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 8,862 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,886 100m2
21 Trải cao su lót 0,224 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,28 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,044 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m 2,548 tấn
25 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,18 100m3
26 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,755 100m3
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 14,058 m3
28 Trải cao su lót 2,665 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,586 tấn
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 16,077 m3
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 3,107 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,535 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 3,72 tấn
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 33,717 m3
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 4,106 100m2
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 1,172 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 5,404 tấn
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 55,488 m3
39 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 6,547 100m2
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 4,713 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m 0,14 tấn
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 8,821 m3
43 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,786 m3
44 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 1,984 100m2
45 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,393 100m2
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,409 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m 1,612 tấn
48 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg 54 cái
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 12,215 m3
50 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường 1,419 100m2
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,671 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m 1,23 tấn
53 Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 6,232 m3
54 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 62,32 m2
55 Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 103,562 m3
56 Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 7,005 m3
57 Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 5,041 m3
58 Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 0,888 m3
59 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 11,1 m2
60 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 3,672 m3
61 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 3,672 m3
62 Xây gạch không nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 10,584 m3
63 Xây gạch không nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 5,315 m3
64 Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 9,66 m2
65 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 666,678 m2
66 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 670,092 m2
67 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 468,698 m2
68 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 277 m2
69 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 459,458 m2
70 Trát trần, vữa XM mác 75 612,994 m2
71 Bả bằng bột bả vào tường 536,434 m2
72 Bả bằng bột bả vào tường 654,012 m2
73 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 1.494,732 m2
74 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 536,435 m2
75 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 2.141,744 m2
76 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 196,6 m
77 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 69,03 m2
78 Quét dung dịch chống thấm flinkote mái, tường, sê nô, ô văng … 138,06 m2
79 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 363,313 m2
80 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 417,11 m2
81 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x400, vữa XM mác 75 16,08 m2
82 Cung cấp - lắp dựng trần thạch cao khung nổi (gồm VL và NC) 229,355 m2
83 Gia công xà gồ thép (Chỉ tính công) 0,922 tấn
84 Lắp dựng xà gồ thép 0,922 tấn
85 Thép C50x100x1.5 mạ kẽm 355,71 m
86 Lợp mái tole sóng vuông dày 0.45mm 2,793 100m2
87 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 2,156 m3
88 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,057 100m2
89 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 9,393 100m2
90 Cung cấp và Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính dày 5mm 42,12 m2
91 Cung cấp và Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm - không khung bảo vệ 71,136 m2
92 Cung cấp và Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ thép hộp 14x14x1.2 (theo thiết kế) 71,136 m2
93 Lắp dựng lan can sắt 20,5 m2
94 Thép hộp vuông 60x60x1.5mm 114,54 m
95 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 98,626 m2
96 LĐ loại đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 54 bộ
97 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần xoay + hộp số 20 cái
98 Lắp đặt công tắc - 1 chiều (2 chấu) 48 cái
99 Lắp đặt công tắc - 2 chiều (3 chấu) 4 cái
100 Lắp đặt CB 1 pha 2 cực 16Ampe 17 cái
101 Lắp đặt cầu chì 10Ampe 17 cái
102 Lắp đặt ổ cắm đôi 20 cái
103 Lắp đặt hộp nhựa âm tường + mặt nạ 118 hộp
104 Lắp đặt dây đơn, loại 1x11mm2 40 m
105 Lắp đặt dây đơn, loại 1x6mm2 30 m
106 Lắp đặt dây đơn, loại 1x4mm2 442 m
107 Lắp đặt dây đơn, loại 1x2,5mm2 190 m
108 Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2 1.573 m
109 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, chống cháy đường kính 20mm 552 m
110 Lắp đặt hộp box tròn 1 ngã, 2 ngã, các loại 200 hộp
111 Lắp đặt hộp nối dây 16 hộp
112 Lắp đặt MCB 1 pha 50Ampe 1 cái
113 Lắp đặt MCB 1 pha 30Ampe 3 cái
114 Lắp đặt tủ điện 6 đường KT 200x198x58 3 hộp
115 Đầu cosse 6-11mm2 12 cái
116 Lắp đồng hồ điện 1 pha 40A 1 cái
117 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm 1,03 100m
118 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 49mm 0,08 100m
119 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm 18 cái
120 Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 90mm 9 cái
121 Lắp đặt kim thu sét, Rbv=107m 1 cái
122 Kéo rải cáp đồng trần tiếp đất tiết diện 50mm2 25 m
123 Kéo rải cáp đồng bọc PVC tiếp đất tiết diện 50mm2 26 m
124 Đóng cọc tiếp đất mạ đồng D16x2.4m, kẹp cọc 6 cọc
125 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm 0,18 100m
126 Lắp đặt co nhựa D34mm 8 cái
127 Lắp đặt hộp đo điện trở + phụ kiện 1 hộp
128 Bộ chân đế đỡ kim 1 bộ
129 Bộ dây chằng 1 bộ
130 Bộ đếm sét 1 bộ
131 Phụ kiện các loại hệ thống chống sét 1
132 Lắp đặt trụ cứu hoả ngoài trời 2 vòi 1 cái
133 Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài trời 800x500x250 (gồm cuộn vòi, lăng phun, mối nối mềm...) 2 hộp
134 Lắp đặt trụ tiếp nước D114mm 1 cái
135 Lắp đặt tủ chữa cháy 600x450x220 (gồm cuộn vòi, lăng phun, mối nối mềm...) 3 hộp
136 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 loại 5kg + tủ đựng bình 6 bộ
137 Lắp đặt bình chữa cháy bột ABC loại 8kg + tủ đựng bình 6 bộ
138 Lắp đặt bộ tiêu lệnh PCCC 6 bộ
139 Lắp đặt ống thép STK nối bằng phương pháp hàn đường kính ống 114x3.6mm 0,79 100m
140 Lắp đặt ống thép STK nối bằng phương pháp hàn đường kính ống 76x3.2mm 0,1 100m
141 Lắp đặt co thép STK D114 8 cái
142 Lắp đặt tê giảm thép STK D114/90 3 cái
143 Lắp đặt co giảm thép STK D76/50 1 cái
144 Lắp đặt tê thép STK D114 4 cái
145 Lắp đặt tê giảm thép STK D76/50 2 cái
146 Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy - Máy bơm điện Q=54-144m3/h, H=56.7-44m 1 1 máy
147 Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy + phụ kiện bên trong 1 tủ
148 Lắp đặt cáp điện CXV 4x11mm2 40 m
149 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 42mm 40 m
150 Lắp đặt đồng hồ nước Q=20m3/h, đường ống 1 cái
151 Lắp đặt van khóa D20 đồng thau 2 cái
152 Lắp đặt van khóa D114 đồng thau 5 cái
153 Lắp đặt Y lọc D114 đồng thau 2 cái
154 Lắp đặt ống chống rung D114 4 cái
155 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 15kg/m2 2 cái
156 Lắp đặt công tắc áp suất 1 cái
157 Lắp đặt đầu hút D114 1 cái
158 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 1,44 m3
159 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I 9,126 m3
160 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống 7,605 m3
161 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 1,44 m3
162 Lắp đặt dây cáp CVV 2x1,5mm2 190 m
163 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, chống cháy đường kính 16mm 190 m
164 Lắp đặt đèn thoát hiểm Exit 6 bộ
165 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 13 bộ
B HẠNG MỤC: XÂY DỰNG HỒ NƯỚC NGẦM 42M3
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 2,703 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I 0,743 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,223 100m3
4 Đóng cừ tràm, chiều dài cừ L=4.7m, đường kính ngọn >= 4.5cm vào đất cấp I 24,428 100m
5 Vét bùn đầu cừ 2,079 m3
6 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 2,079 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 1,04 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 4,046 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,029 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,39 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 4,902 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm 0,654 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,806 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 1,979 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,198 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,244 tấn
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 0,624 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,125 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,017 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,108 tấn
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 1,809 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,162 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,063 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,473 tấn
25 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,107 m3
26 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,016 100m2
27 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm 0,004 tấn
28 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg 1 cái
29 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 27,476 m2
30 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 40,42 m2
31 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 7,8 m2
32 Quét dung dịch flinkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …(2 mặt) 147,892 m2
33 Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 21,43 m2
34 Quét dung dịch flinkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …(2 mặt) 20,79 m2
C HẠNG MỤC: XÂY DỰNG SÂN - MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 8,23 m3
2 Đầm ban gạt nền công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,082 100m3
3 Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 82,3 m2
4 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I 17,563 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 7,025 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 2,63 m3
7 Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 3,875 m3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 96,875 m2
9 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 15,5 m2
10 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 1,841 m3
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,111 100m2
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm 0,115 tấn
13 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg 54 cái
14 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I 2,925 m3
15 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 1,17 m3
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm 0,15 100m
17 Lắp đặt co, tê, nhựa các loại D200 3 cái
D HẠNG MỤC: CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà để ở và điều hành thi công 1 Khoản
2 Chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu 1 Khoản
3 Chi phí an toàn lao động và bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh 1 Khoản
4 Chi phí bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu (Bảo hiểm bắt buộc: Bảo hiểm đối với người lao động thi công trên công trường) 1 Khoản
5 Chi phí di chuyển máy, thiết bị thi công đặc chủng và lực lượng lao động (có tay nghề thuộc biên chế quản lý của doanh nghiệp) đến và ra khỏi công trường 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->