Gói thầu: Xây dựng 06 phòng học lầu (03 tầng) Trường Tiểu học Trần Phú
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201239669-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/12/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bạc Liêu |
| Tên gói thầu | Xây dựng 06 phòng học lầu (03 tầng) Trường Tiểu học Trần Phú |
| Số hiệu KHLCNT | 20200407860 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn cân đối ngân sách kế hoạch vốn năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-11 17:00:00 đến ngày 2020-12-22 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,229,307,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG 06 PHÒNG HỌC LẦU | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | 98 | m3 | |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | 7,84 | 100m2 | |
| 3 | Trải cao su lót | 3,92 | 100m2 | |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | 3,822 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | 11,654 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | 0,078 | tấn | |
| 7 | Cung cấp và Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | 5,547 | tấn | |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | 15,68 | 100m | |
| 9 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | 192 | mối nối | |
| 10 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | 2 | m3 | |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 9,742 | m3 | |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | 51,875 | m3 | |
| 13 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | 8,476 | m3 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 2,393 | m3 | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 30,9 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 1,176 | 100m2 | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,244 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 3,252 | tấn | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 8,862 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,886 | 100m2 | |
| 21 | Trải cao su lót | 0,224 | 100m2 | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,28 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,044 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | 2,548 | tấn | |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,18 | 100m3 | |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,755 | 100m3 | |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 14,058 | m3 | |
| 28 | Trải cao su lót | 2,665 | 100m2 | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,586 | tấn | |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | 16,077 | m3 | |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 3,107 | 100m2 | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,535 | tấn | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | 3,72 | tấn | |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 33,717 | m3 | |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 4,106 | 100m2 | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 1,172 | tấn | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | 5,404 | tấn | |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 55,488 | m3 | |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 6,547 | 100m2 | |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 4,713 | tấn | |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | 0,14 | tấn | |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 8,821 | m3 | |
| 43 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,786 | m3 | |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,984 | 100m2 | |
| 45 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,393 | 100m2 | |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,409 | tấn | |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | 1,612 | tấn | |
| 48 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | 54 | cái | |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | 12,215 | m3 | |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | 1,419 | 100m2 | |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,671 | tấn | |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | 1,23 | tấn | |
| 53 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 6,232 | m3 | |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 62,32 | m2 | |
| 55 | Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 103,562 | m3 | |
| 56 | Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 7,005 | m3 | |
| 57 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 5,041 | m3 | |
| 58 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 0,888 | m3 | |
| 59 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 11,1 | m2 | |
| 60 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 3,672 | m3 | |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 3,672 | m3 | |
| 62 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 10,584 | m3 | |
| 63 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 5,315 | m3 | |
| 64 | Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | 9,66 | m2 | |
| 65 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 666,678 | m2 | |
| 66 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 670,092 | m2 | |
| 67 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 468,698 | m2 | |
| 68 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 277 | m2 | |
| 69 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 459,458 | m2 | |
| 70 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 612,994 | m2 | |
| 71 | Bả bằng bột bả vào tường | 536,434 | m2 | |
| 72 | Bả bằng bột bả vào tường | 654,012 | m2 | |
| 73 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 1.494,732 | m2 | |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 536,435 | m2 | |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.141,744 | m2 | |
| 76 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 196,6 | m | |
| 77 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 69,03 | m2 | |
| 78 | Quét dung dịch chống thấm flinkote mái, tường, sê nô, ô văng … | 138,06 | m2 | |
| 79 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | 363,313 | m2 | |
| 80 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | 417,11 | m2 | |
| 81 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x400, vữa XM mác 75 | 16,08 | m2 | |
| 82 | Cung cấp - lắp dựng trần thạch cao khung nổi (gồm VL và NC) | 229,355 | m2 | |
| 83 | Gia công xà gồ thép (Chỉ tính công) | 0,922 | tấn | |
| 84 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,922 | tấn | |
| 85 | Thép C50x100x1.5 mạ kẽm | 355,71 | m | |
| 86 | Lợp mái tole sóng vuông dày 0.45mm | 2,793 | 100m2 | |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 2,156 | m3 | |
| 88 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,057 | 100m2 | |
| 89 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 9,393 | 100m2 | |
| 90 | Cung cấp và Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính dày 5mm | 42,12 | m2 | |
| 91 | Cung cấp và Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm - không khung bảo vệ | 71,136 | m2 | |
| 92 | Cung cấp và Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ thép hộp 14x14x1.2 (theo thiết kế) | 71,136 | m2 | |
| 93 | Lắp dựng lan can sắt | 20,5 | m2 | |
| 94 | Thép hộp vuông 60x60x1.5mm | 114,54 | m | |
| 95 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 98,626 | m2 | |
| 96 | LĐ loại đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 54 | bộ | |
| 97 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần xoay + hộp số | 20 | cái | |
| 98 | Lắp đặt công tắc - 1 chiều (2 chấu) | 48 | cái | |
| 99 | Lắp đặt công tắc - 2 chiều (3 chấu) | 4 | cái | |
| 100 | Lắp đặt CB 1 pha 2 cực 16Ampe | 17 | cái | |
| 101 | Lắp đặt cầu chì 10Ampe | 17 | cái | |
| 102 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 20 | cái | |
| 103 | Lắp đặt hộp nhựa âm tường + mặt nạ | 118 | hộp | |
| 104 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x11mm2 | 40 | m | |
| 105 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x6mm2 | 30 | m | |
| 106 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x4mm2 | 442 | m | |
| 107 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x2,5mm2 | 190 | m | |
| 108 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2 | 1.573 | m | |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, chống cháy đường kính 20mm | 552 | m | |
| 110 | Lắp đặt hộp box tròn 1 ngã, 2 ngã, các loại | 200 | hộp | |
| 111 | Lắp đặt hộp nối dây | 16 | hộp | |
| 112 | Lắp đặt MCB 1 pha 50Ampe | 1 | cái | |
| 113 | Lắp đặt MCB 1 pha 30Ampe | 3 | cái | |
| 114 | Lắp đặt tủ điện 6 đường KT 200x198x58 | 3 | hộp | |
| 115 | Đầu cosse 6-11mm2 | 12 | cái | |
| 116 | Lắp đồng hồ điện 1 pha 40A | 1 | cái | |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 1,03 | 100m | |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 49mm | 0,08 | 100m | |
| 119 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | 18 | cái | |
| 120 | Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 90mm | 9 | cái | |
| 121 | Lắp đặt kim thu sét, Rbv=107m | 1 | cái | |
| 122 | Kéo rải cáp đồng trần tiếp đất tiết diện 50mm2 | 25 | m | |
| 123 | Kéo rải cáp đồng bọc PVC tiếp đất tiết diện 50mm2 | 26 | m | |
| 124 | Đóng cọc tiếp đất mạ đồng D16x2.4m, kẹp cọc | 6 | cọc | |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | 0,18 | 100m | |
| 126 | Lắp đặt co nhựa D34mm | 8 | cái | |
| 127 | Lắp đặt hộp đo điện trở + phụ kiện | 1 | hộp | |
| 128 | Bộ chân đế đỡ kim | 1 | bộ | |
| 129 | Bộ dây chằng | 1 | bộ | |
| 130 | Bộ đếm sét | 1 | bộ | |
| 131 | Phụ kiện các loại hệ thống chống sét | 1 | lô | |
| 132 | Lắp đặt trụ cứu hoả ngoài trời 2 vòi | 1 | cái | |
| 133 | Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài trời 800x500x250 (gồm cuộn vòi, lăng phun, mối nối mềm...) | 2 | hộp | |
| 134 | Lắp đặt trụ tiếp nước D114mm | 1 | cái | |
| 135 | Lắp đặt tủ chữa cháy 600x450x220 (gồm cuộn vòi, lăng phun, mối nối mềm...) | 3 | hộp | |
| 136 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 loại 5kg + tủ đựng bình | 6 | bộ | |
| 137 | Lắp đặt bình chữa cháy bột ABC loại 8kg + tủ đựng bình | 6 | bộ | |
| 138 | Lắp đặt bộ tiêu lệnh PCCC | 6 | bộ | |
| 139 | Lắp đặt ống thép STK nối bằng phương pháp hàn đường kính ống 114x3.6mm | 0,79 | 100m | |
| 140 | Lắp đặt ống thép STK nối bằng phương pháp hàn đường kính ống 76x3.2mm | 0,1 | 100m | |
| 141 | Lắp đặt co thép STK D114 | 8 | cái | |
| 142 | Lắp đặt tê giảm thép STK D114/90 | 3 | cái | |
| 143 | Lắp đặt co giảm thép STK D76/50 | 1 | cái | |
| 144 | Lắp đặt tê thép STK D114 | 4 | cái | |
| 145 | Lắp đặt tê giảm thép STK D76/50 | 2 | cái | |
| 146 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy - Máy bơm điện Q=54-144m3/h, H=56.7-44m | 1 | 1 máy | |
| 147 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy + phụ kiện bên trong | 1 | tủ | |
| 148 | Lắp đặt cáp điện CXV 4x11mm2 | 40 | m | |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 42mm | 40 | m | |
| 150 | Lắp đặt đồng hồ nước Q=20m3/h, đường ống | 1 | cái | |
| 151 | Lắp đặt van khóa D20 đồng thau | 2 | cái | |
| 152 | Lắp đặt van khóa D114 đồng thau | 5 | cái | |
| 153 | Lắp đặt Y lọc D114 đồng thau | 2 | cái | |
| 154 | Lắp đặt ống chống rung D114 | 4 | cái | |
| 155 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 15kg/m2 | 2 | cái | |
| 156 | Lắp đặt công tắc áp suất | 1 | cái | |
| 157 | Lắp đặt đầu hút D114 | 1 | cái | |
| 158 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 1,44 | m3 | |
| 159 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I | 9,126 | m3 | |
| 160 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | 7,605 | m3 | |
| 161 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 1,44 | m3 | |
| 162 | Lắp đặt dây cáp CVV 2x1,5mm2 | 190 | m | |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, chống cháy đường kính 16mm | 190 | m | |
| 164 | Lắp đặt đèn thoát hiểm Exit | 6 | bộ | |
| 165 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | 13 | bộ | |
| B | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG HỒ NƯỚC NGẦM 42M3 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 2,703 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 0,743 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,223 | 100m3 | |
| 4 | Đóng cừ tràm, chiều dài cừ L=4.7m, đường kính ngọn >= 4.5cm vào đất cấp I | 24,428 | 100m | |
| 5 | Vét bùn đầu cừ | 2,079 | m3 | |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 2,079 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 1,04 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 4,046 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,029 | 100m2 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,39 | tấn | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | 4,902 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | 0,654 | 100m2 | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,806 | tấn | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 1,979 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,198 | 100m2 | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,244 | tấn | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | 0,624 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,125 | 100m2 | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,017 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,108 | tấn | |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 1,809 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,162 | 100m2 | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,063 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,473 | tấn | |
| 25 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,107 | m3 | |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,016 | 100m2 | |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,004 | tấn | |
| 28 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | 1 | cái | |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | 27,476 | m2 | |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 40,42 | m2 | |
| 31 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 7,8 | m2 | |
| 32 | Quét dung dịch flinkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …(2 mặt) | 147,892 | m2 | |
| 33 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | 21,43 | m2 | |
| 34 | Quét dung dịch flinkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …(2 mặt) | 20,79 | m2 | |
| C | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG SÂN - MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 8,23 | m3 | |
| 2 | Đầm ban gạt nền công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,082 | 100m3 | |
| 3 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | 82,3 | m2 | |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | 17,563 | m3 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 7,025 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 2,63 | m3 | |
| 7 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 3,875 | m3 | |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 96,875 | m2 | |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | 15,5 | m2 | |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 1,841 | m3 | |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,111 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,115 | tấn | |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | 54 | cái | |
| 14 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | 2,925 | m3 | |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,17 | m3 | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | 0,15 | 100m | |
| 17 | Lắp đặt co, tê, nhựa các loại D200 | 3 | cái | |
| D | HẠNG MỤC: CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 3 | Chi phí an toàn lao động và bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh | 1 | Khoản | |
| 4 | Chi phí bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu (Bảo hiểm bắt buộc: Bảo hiểm đối với người lao động thi công trên công trường) | 1 | Khoản | |
| 5 | Chi phí di chuyển máy, thiết bị thi công đặc chủng và lực lượng lao động (có tay nghề thuộc biên chế quản lý của doanh nghiệp) đến và ra khỏi công trường | 1 | Khoản | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi