Gói thầu: Gói thầu số 32: Thi công xây dựng công trình đoạn Km9+600 - Km10+600

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201228422-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/12/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Hải Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 32: Thi công xây dựng công trình đoạn Km9+600 - Km10+600
Số hiệu KHLCNT 20201169669
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương và ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-11 18:10:00 đến ngày 2020-12-22 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,744,481,254 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 115,000,000 VNĐ ((Một trăm mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền đường
1 Đào đất không thích hợp Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 788,18 m3
2 Đào cấp Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 491,23 m3
3 Đào khuôn Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 3.593,57 m3
4 Đào đường cũ Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 80,35 m3
5 Vận chuyển đất đào về vị trí đắp K>=90 Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 3.394,43 m3
6 Đắp đất K>=90, đất tận dụng Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 3.085,85 m3
7 Đắp đất K>=95, đất mua Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 1.550,46 m3
8 Đắp đất K>=98 nền đường (đất mua) Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 1.982,48 m3
9 Vận chuyển đất đổ đi Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 1.558,89 m3
10 Bê tông xi măng C16 Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 16,87 m3
11 Ván khuôn Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 49,38 m2
12 Xử lý nền đất yếu bằng cọc tre dài 2,5m/cọc Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 13.845,92 m
B Mặt đường tuyến chính
1 Sản xuất và rải bê tông nhựa C12,5 dày 5cm Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 8.403,85 m2
2 Tưới dính bám nhũ tương gốc axít 0.5kg/m2 Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 8.453,41 m2
3 Sản xuất và rải bê tông nhựa C19 dày 6cm Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 8.402,45 m2
4 Tưới thấm bám nhựa đường lỏng MC 1kg/m2 Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 8.453,41 m2
5 Móng cấp phối đá dăm loại I Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 1.620,26 m3
6 Móng cấp phối đá dăm loại II Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 975,57 m3
7 Vận chuyển Bê tông nhựa Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 2.215,05 tấn
C Mặt đường đường giao
1 Sản xuất và rải bê tông nhựa C19 dày 7cm Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 823,8 m2
2 Tưới thấm bám nhựa đường lỏng MC 1kg/m2 Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 709,99 m2
3 Tưới dính bám nhũ tương gốc axít 0.5kg/m2 Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 113,81 m2
4 Móng cấp phối đá dăm loại I Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 106,5 m3
5 Bù vênh cấp phối đá dăm loại I Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 41,11 m3
6 Bù vênh bê tông nhựa C19 Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 6,97 m3
7 Vận chuyển Bê tông nhựa Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 153,46 tấn
D Xử lý hư hỏng mặt đường cũ
1 Đào đường cũ và vận chuyển đất đổ đi Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 8,55 m3
2 Móng cấp phối đá dăm loại I Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 11,88 m3
E Thoát nước ngang bằng cống tròn D=0,8m
1 Cung cấp và lắp đặt ống cống D=0,8m, L=2,5m Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 9 đoạn ống
2 Cung cấp + lắp đặt đế cống D=0,8m Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 78 cấu kiện
3 Nối cống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 0,8m Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 7 mối nối
4 Bê tông xi măng C12 đầu cống Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 8,22 m3
5 Bê tông xi măng C12 móng cống Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 7,74 m3
6 Ván khuôn tường Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 35,48 m2
7 Ván khuôn móng Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 17,86 m2
8 Đá hộc xây vữa xi măng M100 gia cố mái taluy Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 1,74 m3
9 Đá dăm đệm Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 5,45 m3
10 Chét vữa xi măng M150 Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 0,01 m3
11 Quét nhựa đường chống thấm Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 41,76 m2
12 Đóng cọc tre L≤2,5m Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 2.247,5 m
13 Đào đất Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 411,08 m3
14 Vận chuyển đất đổ đi Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 294,79 m3
15 Đắp đất K>=90, đất tận dụng Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 105,72 m3
16 Đắp mang cống K>=98 (vật liệu chọn lọc) Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 166,26 m3
17 Cấp phối đá dăm loại II Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 62,21 m3
F Thoát nước ngang bằng cống hộp (0,75x0,75)m
1 Ống cống (0,75x0,75)m: Bê tông xi măng ống cống C20 Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 3,52 m3
2 Ống cống (0,75x0,75)m: Ván khuôn Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 60,48 m2
3 Ống cống (0,75x0,75)m: Cốt thép CB240-T ống cống Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 404,01 kg
4 Ống cống (0,75x0,75)m: Cốt thép CB300-V ống cống Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 22,77 kg
5 Ống cống (0,75x0,75)m: Lắp đặt cống hộp 0,75x0,75m, dài 1m Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 9 ck
6 Đế cống: Bê tông xi măng M200 (C16) Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 1,98 m3
7 Đế cống: Ván khuôn Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 13,68 m2
8 Đế cống: Cốt thép CB240-T Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 99,9 kg
9 Đế cống: Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 9 ck
10 Bản vượt: Bê tông xi măng M200 (C16) Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 2,97 m3
11 Bản vượt: Ván khuôn Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 9,96 m2
12 Cốt thép CB240-T Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 311,5 kg
13 Bản vượt: Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 10 ck
14 Bản vượt: Bê tông xi măng C16 đầu cống Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 3,01 m3
15 Bản vượt: Bê tông xi măng C16 móng cống Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 2,63 m3
16 Bản vượt: Ván khuôn tường Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 30,4 m2
17 Bản vượt: Ván khuôn móng Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 3,76 m2
18 Bản vượt: Đá dăm đệm Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 2,3 m3
19 Bản vượt: Chét vữa xi măng M150 Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 0,03 m3
20 Bản vượt: Quét nhựa đường chống thấm Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 72 m2
21 Bản vượt: Đào đất Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 54,69 m3
22 Vận chuyển đất đổ đi Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 49,91 m3
23 Bản vượt: Đắp đất bằng đất tận dụng (K90) Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 4,35 m3
24 Bản vượt: Đắp mang cống K>=98 (vật liệu chọn lọc) Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 23,57 m3
25 Bản vượt: Cấp phối đá dăm loại II Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 4,12 m3
26 Cọc Larsen (tính khấu hao) Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 649 m
27 Cọc Larsen: Ép cọc ván thép Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 649 m
28 Nhổ cọc cừ larsen Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 649 m
29 Cống tạm phục vụ thi công: Ống cao su D300mm Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 17 m
30 Cống tạm phục vụ thi công: Đóng cọc tre L≤2,5m Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 54 m
31 Cống tạm phục vụ thi công: Tre giằng Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 20,4 m
32 Cống tạm phục vụ thi công: Phên nứa Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 10,2 m2
33 Cống tạm phục vụ thi công: Đắp đất bờ vây bằng bao tải đất Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 2,55 m3
34 Cống tạm phục vụ thi công: Tháo dỡ ống bơm mềm cao su D=0,3m Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 17 m
35 Cống tạm phục vụ thi công: Nhổ cọc tre Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 54 m
G Hố ga
1 Ván khuôn tấm nắp Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 9,16 m2
2 Bê tông M250 (C20) tấm nắp Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 1,66 m3
3 Cốt thép CB240-T tấm nắp Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 267,48 kg
4 Thép hình tấm nắp Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 365,94 kg
5 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm nắp Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 18 cấu kiện
6 Ván khuôn thân hố Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 177,07 m2
7 Ván khuôn móng Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 7,55 m2
8 Bê tông xi măng C20 đổ tại chỗ Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 19,61 m3
9 Cốt thép CB240-T hố thu + bản đáy Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 1.190,55 kg
10 Cốt thép CB300-V hố thu + bản đáy Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 84,34 kg
11 Thép hình Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 88,7 kg
12 Đá dăm đệm Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 1,88 m3
H Thoát nước dọc
1 Đào đất Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 392,33 m3
2 Vận chuyển đất đổ đi Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 342,17 m3
3 Ván khuôn tấm nắp Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 374,64 m2
4 Bê tông xi măng M250 (C20) tấm nắp Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 49,03 m3
5 Cốt thép CB240-T tấm nắp Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 2.651,48 kg
6 Cốt thép CB300-V tấm nắp Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 4.634,06 kg
7 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn (tấm nắp) Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 1.762 ck
8 Sản xuất thép hình giằng miệng tấm đan Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 329,7 kg
9 Thân: Bê tông xi măng C20 Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 278,85 m3
10 Thân: Ván khuôn thân + mặt bên rãnh Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 2.136,09 m2
11 Thân: Đá dăm đệm Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 79,27 m3
12 Khe phòng lún: Sợi đay tẩm nhựa Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 0,18 m3
13 Khe phòng lún: Chét vữa xi măng M150 Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 1,02 m3
14 Khe phòng lún: Vải tẩm nhựa Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 32,4 m2
15 Khe phòng lún: Matit nhựa đường dày 3mm Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 0,05 m3
I Hố lắng (B=0,4m)- (Khối lượng 23 hố)
1 Thân: Bê tông xi măng C20 Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 9,32 m3
2 Thân: Đá dăm đệm Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 2,07 m3
3 Thân: Ván khuôn Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 136,24 m2
4 Tấm nắp: Ván khuôn tấm nắp Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 7,13 m2
5 Tấm nắp: Bê tông xi măng M250 (C20) tấm nắp Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 1,27 m3
6 Tấm nắp: Cốt thép CB240-T tấm nắp Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 154,79 kg
7 Tấm nắp: Cốt thép CB300-V tấm nắp Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 103,04 kg
8 Tấm nắp: Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 23 ck
9 Tấm nắp: Sản xuất thép hình giằng miệng tấm đan Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 361,1 kg
J Hố thu nước trực tiếp
1 Tấm đan lưới chắn rác: Cốt thép CB240-T tấm đan Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 101,76 kg
2 Tấm đan lưới chắn rác: Bê tông xi măng M250 (C20) tấm đan Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 0,31 m3
3 Tấm đan lưới chắn rác: Ván khuôn tấm đan Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 13,44 m2
4 Tấm đan lưới chắn rác: Lắp đặt tấm đan Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 24 ck
5 Cửa thu nước: Cốt thép D<10mm Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 172,8 kg
6 Cửa thu nước: Bê tông xi măng C20 Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 1,68 m3
7 Cửa thu nước: Ván khuôn Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 23,28 m2
K Viên vỉa bê tông xi măng
1 Cung cấp viên vỉa bê tông xi măng M250 (C20) Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 908 m
2 Vữa đệm xi măng 10Mpa (M100) Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 4,72 m3
3 Bê tông xi măng đệm 12Mpa (M150) Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 11,8 m3
4 Ván khuôn Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 57,2 m2
5 Lắp đặt bó vỉa bê tông xi măng Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 908 m
L Viên vỉa BTCT dài 1m (khối lượng cho 24 viên)
1 Bê tông xi măng viên vỉa M250 (20MPa) Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 1,18 m3
2 Ván khuôn viên vỉa Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 22,8 m2
3 Vữa đệm xi măng 10Mpa (M100) dày 2cm Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 0,02 m3
4 Bê tông xi măng đệm 12Mpa (M150) Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 0,06 m3
5 Ván khuôn Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 0,86 m2
6 Cốt thép CB240-T viên vỉa Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 109,44 kg
7 Lắp đặt bó vỉa Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 24 m
M Tấm đan rãnh BTXM kích thước (0.25x0.5x0.05)m ( khối lượng cho 1.864 viên)
1 Ván khuôn Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 139,8 m2
2 Bê tông mi măng M250 (C20) Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 11,65 m3
3 Lát tấm đan rãnh Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 233 m2
N Vỉa hè
1 Bê tông xi măng vỉa hè C20 Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 138,17 m3
2 Bê tông xi măng khóa vỉa hè C20 Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 38,99 m3
O Lối lên xuống trường học
1 Bê tông xi măng C20 Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 19,34 m3
2 Ván khuôn Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 49,74 m2
3 Đắp đất K>=90 đất tận dụng Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 45,6 m3
P Cải mương
1 Đào đất cải mương Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 62,93 m3
2 Đắp đất cải mương bằng đất tận dụng Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 9,97 m3
3 Vận chuyển đất đổ đi Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 51,96 m3
Q Gia cố mái ta luy
1 Trồng cỏ mái taluy Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 2.366,16 m2
R An toàn giao thông
1 Biển báo hình tam giác cạnh 0,9m Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 21 biển
2 Biển I.423 (90x90)cm Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 4 biển
3 Biển S.501 (70x50)cm Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 6 biển
4 Biển S.502 (40x65)cm Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 2 biển
5 Xây dựng cột biển báo d88.3 bằng kẽm Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 76,99 m
6 Bê tông xi măng móng C16 cột biển báo Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 4,06 m3
7 Đào đất móng cột biến báo Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 4,38 m3
8 Vạch sơn phản quang dày 2mm Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 522,2 m2
9 Vạch sơn giảm tốc dày 6mm Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 32 m2
10 Gồ giảm tốc: Sơn trắng phản quang Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 8,43 m2
11 Gồ giảm tốc: Sơn vàng phản quang Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 8,43 m2
12 Gồ giảm tốc: Bê tông nhựa C12,5 Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 4,88 m3
13 Gồ giảm tốc: Vận chuyển bê tông nhựa Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 11,83 tấn
14 Gồ giảm tốc: Tưới dính bám nhũ tương gốc axít 0.5kg/m2 Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 15,57 m2
15 Gồ giảm tốc: Sơn dẻo nhiệt màu vàng (dày 6mm) Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 17,3 m2
16 Cọc tiêu (khối lượng cho 49 cọc) Đào đất móng cọc Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 3,14 m3
17 Cọc tiêu (khối lượng cho 49 cọc): Bê tông xi măng cọc C20 Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 1,22 m3
18 Cọc tiêu (khối lượng cho 49 cọc): Bê tông móng C16 Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 2,7 m3
19 Cọc tiêu (khối lượng cho 49 cọc): Sơn trắng 2 lớp Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 17,64 m2
20 Cọc tiêu (khối lượng cho 49 cọc): Màng phản quang Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 2,94 m2
21 Cọc tiêu (khối lượng cho 49 cọc): Tôn mạ kẽm dày 2mm Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 2,94 m2
22 Cọc tiêu (khối lượng cho 49 cọc): Vít Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 196 cái
23 Cọc tiêu (khối lượng cho 49 cọc): Ván khuôn cọc Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 18,03 m2
24 Cọc tiêu (khối lượng cho 49 cọc): Lắp đặt cọc Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 49 cột
25 Cột Km: Đào đất móng Cột Km Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 0,08 m3
26 Cột Km: Ván khuôn cột Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 0,47 m2
27 Cột Km: Bê tông Cột Km C20 Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 0,07 m3
28 Cột Km: Bê tông xi măng móng Cột Km C16 Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 0,05 m3
29 Cột Km: Tôn mạ kẽm dày 2mm Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 0,11 m2
30 Cột Km: Màng phản quang Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 0,89 m2
31 Cột Km: Vít Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
32 Cột Km: Lắp đặt Cột Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 1 cột
33 Cọc H (khối lượng cho 9 cột): Đào đất móng Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 0,58 m3
34 Cọc H (khối lượng cho 9 cột): Ván khuôn Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 4,14 m2
35 Cọc H (khối lượng cho 9 cột): Bê tông xi măng C20 Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 0,35 m3
36 Cọc H (khối lượng cho 9 cột): Bê tông xi măng móng C16 Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 0,46 m3
37 Cọc H (khối lượng cho 9 cột): Sơn trắng 2 lớp Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 2,39 m2
38 Cọc H (khối lượng cho 9 cột): Sơn đỏ 2 lớp Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 0,45 m2
39 Cọc H (khối lượng cho 9 cột): Tôn mạ kẽm dày 2mm Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 1,69 m2
40 Cọc H (khối lượng cho 9 cột): Màng phản quang Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 1,69 m2
41 Cọc H (khối lượng cho 9 cột): Vít Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 108 cái
42 Cọc H (khối lượng cho 9 cột): Lắp đặt cọc Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 9 cột
S Cây xanh lề đường
1 Đào đất hố trồng cây và vận chuyển đất đổ đi Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 10,88 m3
2 Trồng cây phi lao cao ≥ 1,5m Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 170 cây
3 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng (90 ngày) Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 170 cây
4 Khai thác cây Bạch đàn to Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 150 cây
T Bãi đúc cấu kiện đúc sẵn (khối lượng cho 200m2)
1 Bê tông xi măng C16 Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 10 m3
2 Cấp phối đá dăm loại I Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 20 m3
U Đảm bảo an toàn giao thông khi thi công trên đường cũ
1 Cung cấp biển báo chữ nhật (441c): BxH=135x195cm Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 12 biển
2 Cung cấp biển báo chữ nhật I440: BxH=60x190cm Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 2 biển
3 Cung cấp biển báo tam giác (W.245a, W.227,W203): B=90cm Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 12 biển
4 Cung cấp biển báo tròn (R.301 b,c): D=90cm Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 4 biển
5 Cột biển báo cao 3m, D=8cm Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 30 cột
6 Lắp đặt biển báo hiệu hình tam giác Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 12 biển
7 Lắp đặt biển báo hiệu chỉ dẫn Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 14 biển
8 Lắp đặt biển báo hiệu hình tròn Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 4 biển
V Cọc tiêu di động (Khối lượng cho 425 cọc) đảm bảo ATGT phục vụ thi công
1 Ống nhựa D80 (mỗi cọc dài 1,2m) Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 510 m
2 Bê tông xi măng M200 bệ cọc Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 5,74 m3
3 Vữa xi măng 10Mpa lấp lòng ống nhựa D80 Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 2,44 m3
4 Giấy dán phản quang Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 48,04 m2
5 Ván khuôn đế Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 76,5 m2
6 Nhân công điều tiết giao thông Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 360 công
7 Gậy chỉ huy giao thông Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
8 Đèn Pin sạc điện (tính khấu hao) Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
9 Còi Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
10 Quần áo mưa Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 8 bộ
11 Áo phản quang Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 8 bộ
12 Băng đỏ Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 16 cái
13 Đèn quay màu đỏ + dây + phích cắm Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 52 cái
14 Dây căng đảm bảo giao thông Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 1.470 m
15 Chóp nón cao su Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 50 cái
16 Rào chắn di động (tính khấu hao) Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
W Di chuyển máy, thiết bị thi công
1 Di chuyển máy, thiết bị thi công đặc chủng đến và ra khỏi công trường Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 1 toàn bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->