Gói thầu: Gói thầu số 32: Thi công xây dựng công trình đoạn Km9+600 - Km10+600
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201228422-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/12/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Hải Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 32: Thi công xây dựng công trình đoạn Km9+600 - Km10+600 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201169669 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương và ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-11 18:10:00 đến ngày 2020-12-22 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,744,481,254 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 115,000,000 VNĐ ((Một trăm mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp | Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 788,18 | m3 |
| 2 | Đào cấp | Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 491,23 | m3 |
| 3 | Đào khuôn | Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 3.593,57 | m3 |
| 4 | Đào đường cũ | Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 80,35 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đào về vị trí đắp K>=90 | Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 3.394,43 | m3 |
| 6 | Đắp đất K>=90, đất tận dụng | Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 3.085,85 | m3 |
| 7 | Đắp đất K>=95, đất mua | Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 1.550,46 | m3 |
| 8 | Đắp đất K>=98 nền đường (đất mua) | Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 1.982,48 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đổ đi | Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 1.558,89 | m3 |
| 10 | Bê tông xi măng C16 | Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 16,87 | m3 |
| 11 | Ván khuôn | Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 49,38 | m2 |
| 12 | Xử lý nền đất yếu bằng cọc tre dài 2,5m/cọc | Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 13.845,92 | m |
| B | Mặt đường tuyến chính | |||
| 1 | Sản xuất và rải bê tông nhựa C12,5 dày 5cm | Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 8.403,85 | m2 |
| 2 | Tưới dính bám nhũ tương gốc axít 0.5kg/m2 | Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 8.453,41 | m2 |
| 3 | Sản xuất và rải bê tông nhựa C19 dày 6cm | Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 8.402,45 | m2 |
| 4 | Tưới thấm bám nhựa đường lỏng MC 1kg/m2 | Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 8.453,41 | m2 |
| 5 | Móng cấp phối đá dăm loại I | Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 1.620,26 | m3 |
| 6 | Móng cấp phối đá dăm loại II | Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 975,57 | m3 |
| 7 | Vận chuyển Bê tông nhựa | Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 2.215,05 | tấn |
| C | Mặt đường đường giao | |||
| 1 | Sản xuất và rải bê tông nhựa C19 dày 7cm | Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 823,8 | m2 |
| 2 | Tưới thấm bám nhựa đường lỏng MC 1kg/m2 | Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 709,99 | m2 |
| 3 | Tưới dính bám nhũ tương gốc axít 0.5kg/m2 | Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 113,81 | m2 |
| 4 | Móng cấp phối đá dăm loại I | Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 106,5 | m3 |
| 5 | Bù vênh cấp phối đá dăm loại I | Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 41,11 | m3 |
| 6 | Bù vênh bê tông nhựa C19 | Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 6,97 | m3 |
| 7 | Vận chuyển Bê tông nhựa | Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 153,46 | tấn |
| D | Xử lý hư hỏng mặt đường cũ | |||
| 1 | Đào đường cũ và vận chuyển đất đổ đi | Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 8,55 | m3 |
| 2 | Móng cấp phối đá dăm loại I | Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 11,88 | m3 |
| E | Thoát nước ngang bằng cống tròn D=0,8m | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt ống cống D=0,8m, L=2,5m | Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | đoạn ống |
| 2 | Cung cấp + lắp đặt đế cống D=0,8m | Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 78 | cấu kiện |
| 3 | Nối cống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 0,8m | Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | mối nối |
| 4 | Bê tông xi măng C12 đầu cống | Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 8,22 | m3 |
| 5 | Bê tông xi măng C12 móng cống | Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 7,74 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tường | Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 35,48 | m2 |
| 7 | Ván khuôn móng | Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 17,86 | m2 |
| 8 | Đá hộc xây vữa xi măng M100 gia cố mái taluy | Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 1,74 | m3 |
| 9 | Đá dăm đệm | Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 5,45 | m3 |
| 10 | Chét vữa xi măng M150 | Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | m3 |
| 11 | Quét nhựa đường chống thấm | Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 41,76 | m2 |
| 12 | Đóng cọc tre L≤2,5m | Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 2.247,5 | m |
| 13 | Đào đất | Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 411,08 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất đổ đi | Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 294,79 | m3 |
| 15 | Đắp đất K>=90, đất tận dụng | Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 105,72 | m3 |
| 16 | Đắp mang cống K>=98 (vật liệu chọn lọc) | Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 166,26 | m3 |
| 17 | Cấp phối đá dăm loại II | Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 62,21 | m3 |
| F | Thoát nước ngang bằng cống hộp (0,75x0,75)m | |||
| 1 | Ống cống (0,75x0,75)m: Bê tông xi măng ống cống C20 | Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 3,52 | m3 |
| 2 | Ống cống (0,75x0,75)m: Ván khuôn | Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 60,48 | m2 |
| 3 | Ống cống (0,75x0,75)m: Cốt thép CB240-T ống cống | Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 404,01 | kg |
| 4 | Ống cống (0,75x0,75)m: Cốt thép CB300-V ống cống | Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 22,77 | kg |
| 5 | Ống cống (0,75x0,75)m: Lắp đặt cống hộp 0,75x0,75m, dài 1m | Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | ck |
| 6 | Đế cống: Bê tông xi măng M200 (C16) | Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 1,98 | m3 |
| 7 | Đế cống: Ván khuôn | Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 13,68 | m2 |
| 8 | Đế cống: Cốt thép CB240-T | Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 99,9 | kg |
| 9 | Đế cống: Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | ck |
| 10 | Bản vượt: Bê tông xi măng M200 (C16) | Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 2,97 | m3 |
| 11 | Bản vượt: Ván khuôn | Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 9,96 | m2 |
| 12 | Cốt thép CB240-T | Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 311,5 | kg |
| 13 | Bản vượt: Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | ck |
| 14 | Bản vượt: Bê tông xi măng C16 đầu cống | Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 3,01 | m3 |
| 15 | Bản vượt: Bê tông xi măng C16 móng cống | Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 2,63 | m3 |
| 16 | Bản vượt: Ván khuôn tường | Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 30,4 | m2 |
| 17 | Bản vượt: Ván khuôn móng | Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 3,76 | m2 |
| 18 | Bản vượt: Đá dăm đệm | Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 2,3 | m3 |
| 19 | Bản vượt: Chét vữa xi măng M150 | Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | m3 |
| 20 | Bản vượt: Quét nhựa đường chống thấm | Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 72 | m2 |
| 21 | Bản vượt: Đào đất | Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 54,69 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất đổ đi | Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 49,91 | m3 |
| 23 | Bản vượt: Đắp đất bằng đất tận dụng (K90) | Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 4,35 | m3 |
| 24 | Bản vượt: Đắp mang cống K>=98 (vật liệu chọn lọc) | Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 23,57 | m3 |
| 25 | Bản vượt: Cấp phối đá dăm loại II | Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 4,12 | m3 |
| 26 | Cọc Larsen (tính khấu hao) | Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 649 | m |
| 27 | Cọc Larsen: Ép cọc ván thép | Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 649 | m |
| 28 | Nhổ cọc cừ larsen | Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 649 | m |
| 29 | Cống tạm phục vụ thi công: Ống cao su D300mm | Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 17 | m |
| 30 | Cống tạm phục vụ thi công: Đóng cọc tre L≤2,5m | Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 54 | m |
| 31 | Cống tạm phục vụ thi công: Tre giằng | Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 20,4 | m |
| 32 | Cống tạm phục vụ thi công: Phên nứa | Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 10,2 | m2 |
| 33 | Cống tạm phục vụ thi công: Đắp đất bờ vây bằng bao tải đất | Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 2,55 | m3 |
| 34 | Cống tạm phục vụ thi công: Tháo dỡ ống bơm mềm cao su D=0,3m | Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 17 | m |
| 35 | Cống tạm phục vụ thi công: Nhổ cọc tre | Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 54 | m |
| G | Hố ga | |||
| 1 | Ván khuôn tấm nắp | Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 9,16 | m2 |
| 2 | Bê tông M250 (C20) tấm nắp | Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 1,66 | m3 |
| 3 | Cốt thép CB240-T tấm nắp | Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 267,48 | kg |
| 4 | Thép hình tấm nắp | Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 365,94 | kg |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm nắp | Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cấu kiện |
| 6 | Ván khuôn thân hố | Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 177,07 | m2 |
| 7 | Ván khuôn móng | Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 7,55 | m2 |
| 8 | Bê tông xi măng C20 đổ tại chỗ | Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 19,61 | m3 |
| 9 | Cốt thép CB240-T hố thu + bản đáy | Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 1.190,55 | kg |
| 10 | Cốt thép CB300-V hố thu + bản đáy | Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 84,34 | kg |
| 11 | Thép hình | Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 88,7 | kg |
| 12 | Đá dăm đệm | Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 1,88 | m3 |
| H | Thoát nước dọc | |||
| 1 | Đào đất | Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 392,33 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi | Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 342,17 | m3 |
| 3 | Ván khuôn tấm nắp | Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 374,64 | m2 |
| 4 | Bê tông xi măng M250 (C20) tấm nắp | Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 49,03 | m3 |
| 5 | Cốt thép CB240-T tấm nắp | Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 2.651,48 | kg |
| 6 | Cốt thép CB300-V tấm nắp | Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 4.634,06 | kg |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn (tấm nắp) | Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 1.762 | ck |
| 8 | Sản xuất thép hình giằng miệng tấm đan | Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 329,7 | kg |
| 9 | Thân: Bê tông xi măng C20 | Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 278,85 | m3 |
| 10 | Thân: Ván khuôn thân + mặt bên rãnh | Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 2.136,09 | m2 |
| 11 | Thân: Đá dăm đệm | Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 79,27 | m3 |
| 12 | Khe phòng lún: Sợi đay tẩm nhựa | Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | m3 |
| 13 | Khe phòng lún: Chét vữa xi măng M150 | Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 1,02 | m3 |
| 14 | Khe phòng lún: Vải tẩm nhựa | Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 32,4 | m2 |
| 15 | Khe phòng lún: Matit nhựa đường dày 3mm | Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | m3 |
| I | Hố lắng (B=0,4m)- (Khối lượng 23 hố) | |||
| 1 | Thân: Bê tông xi măng C20 | Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 9,32 | m3 |
| 2 | Thân: Đá dăm đệm | Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 2,07 | m3 |
| 3 | Thân: Ván khuôn | Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 136,24 | m2 |
| 4 | Tấm nắp: Ván khuôn tấm nắp | Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 7,13 | m2 |
| 5 | Tấm nắp: Bê tông xi măng M250 (C20) tấm nắp | Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 1,27 | m3 |
| 6 | Tấm nắp: Cốt thép CB240-T tấm nắp | Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 154,79 | kg |
| 7 | Tấm nắp: Cốt thép CB300-V tấm nắp | Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 103,04 | kg |
| 8 | Tấm nắp: Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 23 | ck |
| 9 | Tấm nắp: Sản xuất thép hình giằng miệng tấm đan | Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 361,1 | kg |
| J | Hố thu nước trực tiếp | |||
| 1 | Tấm đan lưới chắn rác: Cốt thép CB240-T tấm đan | Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 101,76 | kg |
| 2 | Tấm đan lưới chắn rác: Bê tông xi măng M250 (C20) tấm đan | Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 0,31 | m3 |
| 3 | Tấm đan lưới chắn rác: Ván khuôn tấm đan | Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 13,44 | m2 |
| 4 | Tấm đan lưới chắn rác: Lắp đặt tấm đan | Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | ck |
| 5 | Cửa thu nước: Cốt thép D<10mm | Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 172,8 | kg |
| 6 | Cửa thu nước: Bê tông xi măng C20 | Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 1,68 | m3 |
| 7 | Cửa thu nước: Ván khuôn | Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 23,28 | m2 |
| K | Viên vỉa bê tông xi măng | |||
| 1 | Cung cấp viên vỉa bê tông xi măng M250 (C20) | Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 908 | m |
| 2 | Vữa đệm xi măng 10Mpa (M100) | Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 4,72 | m3 |
| 3 | Bê tông xi măng đệm 12Mpa (M150) | Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 11,8 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 57,2 | m2 |
| 5 | Lắp đặt bó vỉa bê tông xi măng | Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 908 | m |
| L | Viên vỉa BTCT dài 1m (khối lượng cho 24 viên) | |||
| 1 | Bê tông xi măng viên vỉa M250 (20MPa) | Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 1,18 | m3 |
| 2 | Ván khuôn viên vỉa | Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 22,8 | m2 |
| 3 | Vữa đệm xi măng 10Mpa (M100) dày 2cm | Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | m3 |
| 4 | Bê tông xi măng đệm 12Mpa (M150) | Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | m3 |
| 5 | Ván khuôn | Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 0,86 | m2 |
| 6 | Cốt thép CB240-T viên vỉa | Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 109,44 | kg |
| 7 | Lắp đặt bó vỉa | Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | m |
| M | Tấm đan rãnh BTXM kích thước (0.25x0.5x0.05)m ( khối lượng cho 1.864 viên) | |||
| 1 | Ván khuôn | Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 139,8 | m2 |
| 2 | Bê tông mi măng M250 (C20) | Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 11,65 | m3 |
| 3 | Lát tấm đan rãnh | Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 233 | m2 |
| N | Vỉa hè | |||
| 1 | Bê tông xi măng vỉa hè C20 | Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 138,17 | m3 |
| 2 | Bê tông xi măng khóa vỉa hè C20 | Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 38,99 | m3 |
| O | Lối lên xuống trường học | |||
| 1 | Bê tông xi măng C20 | Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 19,34 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 49,74 | m2 |
| 3 | Đắp đất K>=90 đất tận dụng | Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 45,6 | m3 |
| P | Cải mương | |||
| 1 | Đào đất cải mương | Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 62,93 | m3 |
| 2 | Đắp đất cải mương bằng đất tận dụng | Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 9,97 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi | Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 51,96 | m3 |
| Q | Gia cố mái ta luy | |||
| 1 | Trồng cỏ mái taluy | Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 2.366,16 | m2 |
| R | An toàn giao thông | |||
| 1 | Biển báo hình tam giác cạnh 0,9m | Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 21 | biển |
| 2 | Biển I.423 (90x90)cm | Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | biển |
| 3 | Biển S.501 (70x50)cm | Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | biển |
| 4 | Biển S.502 (40x65)cm | Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | biển |
| 5 | Xây dựng cột biển báo d88.3 bằng kẽm | Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 76,99 | m |
| 6 | Bê tông xi măng móng C16 cột biển báo | Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 4,06 | m3 |
| 7 | Đào đất móng cột biến báo | Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 4,38 | m3 |
| 8 | Vạch sơn phản quang dày 2mm | Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 522,2 | m2 |
| 9 | Vạch sơn giảm tốc dày 6mm | Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 32 | m2 |
| 10 | Gồ giảm tốc: Sơn trắng phản quang | Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 8,43 | m2 |
| 11 | Gồ giảm tốc: Sơn vàng phản quang | Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 8,43 | m2 |
| 12 | Gồ giảm tốc: Bê tông nhựa C12,5 | Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 4,88 | m3 |
| 13 | Gồ giảm tốc: Vận chuyển bê tông nhựa | Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 11,83 | tấn |
| 14 | Gồ giảm tốc: Tưới dính bám nhũ tương gốc axít 0.5kg/m2 | Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 15,57 | m2 |
| 15 | Gồ giảm tốc: Sơn dẻo nhiệt màu vàng (dày 6mm) | Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 17,3 | m2 |
| 16 | Cọc tiêu (khối lượng cho 49 cọc) Đào đất móng cọc | Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 3,14 | m3 |
| 17 | Cọc tiêu (khối lượng cho 49 cọc): Bê tông xi măng cọc C20 | Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 1,22 | m3 |
| 18 | Cọc tiêu (khối lượng cho 49 cọc): Bê tông móng C16 | Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 2,7 | m3 |
| 19 | Cọc tiêu (khối lượng cho 49 cọc): Sơn trắng 2 lớp | Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 17,64 | m2 |
| 20 | Cọc tiêu (khối lượng cho 49 cọc): Màng phản quang | Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 2,94 | m2 |
| 21 | Cọc tiêu (khối lượng cho 49 cọc): Tôn mạ kẽm dày 2mm | Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 2,94 | m2 |
| 22 | Cọc tiêu (khối lượng cho 49 cọc): Vít | Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 196 | cái |
| 23 | Cọc tiêu (khối lượng cho 49 cọc): Ván khuôn cọc | Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 18,03 | m2 |
| 24 | Cọc tiêu (khối lượng cho 49 cọc): Lắp đặt cọc | Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 49 | cột |
| 25 | Cột Km: Đào đất móng Cột Km | Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | m3 |
| 26 | Cột Km: Ván khuôn cột | Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 0,47 | m2 |
| 27 | Cột Km: Bê tông Cột Km C20 | Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | m3 |
| 28 | Cột Km: Bê tông xi măng móng Cột Km C16 | Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | m3 |
| 29 | Cột Km: Tôn mạ kẽm dày 2mm | Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 0,11 | m2 |
| 30 | Cột Km: Màng phản quang | Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 0,89 | m2 |
| 31 | Cột Km: Vít | Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 32 | Cột Km: Lắp đặt Cột | Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cột |
| 33 | Cọc H (khối lượng cho 9 cột): Đào đất móng | Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 0,58 | m3 |
| 34 | Cọc H (khối lượng cho 9 cột): Ván khuôn | Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 4,14 | m2 |
| 35 | Cọc H (khối lượng cho 9 cột): Bê tông xi măng C20 | Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 0,35 | m3 |
| 36 | Cọc H (khối lượng cho 9 cột): Bê tông xi măng móng C16 | Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 0,46 | m3 |
| 37 | Cọc H (khối lượng cho 9 cột): Sơn trắng 2 lớp | Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 2,39 | m2 |
| 38 | Cọc H (khối lượng cho 9 cột): Sơn đỏ 2 lớp | Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | m2 |
| 39 | Cọc H (khối lượng cho 9 cột): Tôn mạ kẽm dày 2mm | Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 1,69 | m2 |
| 40 | Cọc H (khối lượng cho 9 cột): Màng phản quang | Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 1,69 | m2 |
| 41 | Cọc H (khối lượng cho 9 cột): Vít | Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 108 | cái |
| 42 | Cọc H (khối lượng cho 9 cột): Lắp đặt cọc | Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cột |
| S | Cây xanh lề đường | |||
| 1 | Đào đất hố trồng cây và vận chuyển đất đổ đi | Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 10,88 | m3 |
| 2 | Trồng cây phi lao cao ≥ 1,5m | Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 170 | cây |
| 3 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng (90 ngày) | Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 170 | cây |
| 4 | Khai thác cây Bạch đàn to | Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 150 | cây |
| T | Bãi đúc cấu kiện đúc sẵn (khối lượng cho 200m2) | |||
| 1 | Bê tông xi măng C16 | Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m3 |
| 2 | Cấp phối đá dăm loại I | Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m3 |
| U | Đảm bảo an toàn giao thông khi thi công trên đường cũ | |||
| 1 | Cung cấp biển báo chữ nhật (441c): BxH=135x195cm | Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | biển |
| 2 | Cung cấp biển báo chữ nhật I440: BxH=60x190cm | Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | biển |
| 3 | Cung cấp biển báo tam giác (W.245a, W.227,W203): B=90cm | Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | biển |
| 4 | Cung cấp biển báo tròn (R.301 b,c): D=90cm | Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | biển |
| 5 | Cột biển báo cao 3m, D=8cm | Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cột |
| 6 | Lắp đặt biển báo hiệu hình tam giác | Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | biển |
| 7 | Lắp đặt biển báo hiệu chỉ dẫn | Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | biển |
| 8 | Lắp đặt biển báo hiệu hình tròn | Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | biển |
| V | Cọc tiêu di động (Khối lượng cho 425 cọc) đảm bảo ATGT phục vụ thi công | |||
| 1 | Ống nhựa D80 (mỗi cọc dài 1,2m) | Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 510 | m |
| 2 | Bê tông xi măng M200 bệ cọc | Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 5,74 | m3 |
| 3 | Vữa xi măng 10Mpa lấp lòng ống nhựa D80 | Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 2,44 | m3 |
| 4 | Giấy dán phản quang | Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 48,04 | m2 |
| 5 | Ván khuôn đế | Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 76,5 | m2 |
| 6 | Nhân công điều tiết giao thông | Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 360 | công |
| 7 | Gậy chỉ huy giao thông | Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 8 | Đèn Pin sạc điện (tính khấu hao) | Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 9 | Còi | Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 10 | Quần áo mưa | Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 11 | Áo phản quang | Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 12 | Băng đỏ | Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 13 | Đèn quay màu đỏ + dây + phích cắm | Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 52 | cái |
| 14 | Dây căng đảm bảo giao thông | Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 1.470 | m |
| 15 | Chóp nón cao su | Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 50 | cái |
| 16 | Rào chắn di động (tính khấu hao) | Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| W | Di chuyển máy, thiết bị thi công | |||
| 1 | Di chuyển máy, thiết bị thi công đặc chủng đến và ra khỏi công trường | Từ trang 93 đến trang 106 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | toàn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi