Gói thầu: Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201239815-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/12/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201201324
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-11 15:35:00 đến ngày 2020-12-21 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,628,188,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B Phục vụ thi công (Kênh tiêu chính I - 117)
1 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây <= 20cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20 cây
2 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây <= 30cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15 cây
3 Đào gốc cây, đường kính gốc <= 20cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20 gốc cây
4 Đào gốc cây, đường kính gốc <= 30cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15 gốc cây
5 Đào bụi cây, đào bụi dừa nước, đường kính <= 30cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 30 bụi
6 Đắp đê quây thi công Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 67,5 m3
7 Đào phá đê quây Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 67,5 m3
8 Bơm nước thi công Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 50 ca
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,763 100m3
10 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 13,816 100m2
C Phần đào đắp (Kênh tiêu chính I - 117)
1 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác do địa hình thi công khó khăn phức tạp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.781,127 m3
2 Đào bùn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12,757 100m3
3 Đào đất hữu cơ, đất cấp I Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10,482 100m3
4 Đào đất móng công trình, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2.616,669 m3
5 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 34,53 100m3
6 Vận chuyển - Đất các loại (Đoạn từ cọc C36 đến cọc C56) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 433,94 m3
7 Vận chuyển - Đất các loại (Đoạn từ cọc C56 đến cọc C59) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 431,34 m3
8 Vận chuyển - Đất các loại (Đoạn từ cọc C63 đến cọc C65) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 369,125 m3
9 Đào xúc đất, đất cấp I Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 562,058 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 30,568 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18,837 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I (Đất hữu cơ trồng lúa) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10,482 100m3
13 Mua đất để đắp K95 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3.168,93 m3
D Phần xây lát (Kênh tiêu chính I - 117)
1 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 953,09 m3
2 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.130,68 m3
3 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 416,24 m2
4 Ống nhựa PVC D50 thoát nước Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 802,4 m
5 Vải địa bọc ống PVC D50 thoát nước Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9,88 m2
6 Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II từ cọc DT - C36; C60 - C69 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 873,064 100m
7 Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 100m
8 Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II từ cọc 56 đến cọc60 dài 90.93m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 116,392 100m
9 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 238,27 m3
10 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,0m - Quy cách 1500x1500mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 39 đoạn cống
11 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 50 ca
12 Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,19 m3
13 Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10,37 m3
14 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,55 m3
15 Bê tông bệ máy, đá 2x4, mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 17,04 m3
16 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,438 tấn
17 Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,952 tấn
18 Gia công lan can Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,203 tấn
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,7 m2
20 Gioăng cao su làm kín nước Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 269,36 m
21 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,794 m3
E Trung chuyển vật liệu (Kênh tiêu chính I - 117)
1 Vận chuyển - Đá hộc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 931,11 m3
2 Vận chuyển - Xi măng bao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 111,723 tấn
3 Bốc lên - xi măng bao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 111,723 tấn
4 Vận chuyển - Cát các loại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 308,57 m3
5 Vận chuyển - Tre, cây chống Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 254,55 100 cây
6 Vận chuyển - Đất các loại (Đất hưu cơ trồng lúa) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.048,2 m3
7 Vận chuyển - Đất các loại (Đất mua đắp) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3.168,93 m3
8 Bốc xuống - tre, cây chống Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 254,55 100 cây
9 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận - đá hộc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 931,11 m3
F Rãnh tiêu cọc C36 (Kênh tiêu chính I - 117)
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11,56 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,116 100m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,054 100m3
4 Mua đất để đắp K95 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,102 m3
5 Nilon chống mất xi măng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,9 m2
6 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,05 m3
7 Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,5 m3
8 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,021 100m2
9 Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,16 100m2
G Cống D300 tại cọc C61 (Kênh tiêu chính I - 117)
1 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 đoạn ống
2 Đế cống D300, M200 đúc sẵn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
3 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 cấu kiện
4 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 m3
5 Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,68 m3
6 Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,065 100m2
7 Nilon Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,63 m2
8 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,69 m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,037 100m3
10 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,053 100m3
11 Mua đất để đắp K95 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,034 m3
H Cống D300 tại cọc C68 (Kênh tiêu chính I - 117)
1 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 đoạn ống
2 Đế cống D300, M200 đúc sẵn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
3 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 cấu kiện
4 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 m3
5 Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,68 m3
6 Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,065 100m2
7 Nilon Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,63 m2
8 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,8 m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,038 100m3
10 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,051 100m3
11 Mua đất để đắp K95 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,786 m3
I Cống D1000 tại cọc C79+2 (Kênh tiêu chính I - 117)
1 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1000mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 đoạn ống
2 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 ca
3 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,89 m3
4 Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,3 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,052 100m2
6 Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,244 100m2
7 Nilon Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,24 m2
8 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,23 m2
9 Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,63 100m
10 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,182 m3
11 Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 13,98 m3
12 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,4 m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,084 100m3
14 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,061 100m3
15 Mua đất để đắp K95 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,837 m3
16 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,56 m3
J Phục vụ thi công (Kênh tiêu nhánh 1+2)
1 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây <= 20cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 cây
2 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây <= 30cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 cây
3 Đào gốc cây, đường kính gốc <= 20cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 gốc cây
4 Đào gốc cây, đường kính gốc <= 30cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 gốc cây
5 Đào bụi cây, đào bụi tre, đường kính <= 50cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7 bụi
6 Đắp bờ kênh mương, dung trọng <= 1,45 T/m3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 30 m3
7 Đào phá đê quây Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 30 m3
8 Bơm nước thi công Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 30 ca
K Phần đào đắp (Kênh tiêu nhánh 1+2)
1 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác địa hình phức tạp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 790,547 m3
2 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, đất cấp I Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 19,914 100m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,255 100m3
4 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu, dung trọng <=1,8 tấn/m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 13,021 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 27,82 100m3
6 Mua đất để đắp K95 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.839,27 m3
7 Vận chuyển - Đất các loại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 602,28 m3
8 Đào xúc đất, đất cấp I Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,0228 100m3
L Phần xây lát (Kênh tiêu nhánh 1+2)
1 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 387,45 m3
2 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 444,96 m3
3 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 166,38 m2
4 Ống nhựa PVC D50 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 322,4 m
5 Vải địa bọc ống Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,03 m2
6 Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 387,45 100m
7 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 96,86 m3
M Trung chuyển vật liệu (Kênh tiêu nhánh 1+2)
1 Vận chuyển - Đá hộc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 428,17 m3
2 Vận chuyển - Xi măng bao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 41,587 tấn
3 Bốc lên - xi măng bao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 41,587 tấn
4 Vận chuyển - Cát các loại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 114,86 m3
5 Vận chuyển - Tre, cây chống Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 94,75 100 cây
6 Bốc lên - tre, cây chống Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 94,75 100 cây
7 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - đá hộc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 428,17 m3
N Cống D600 tại cọc ĐT2 (Kênh tiêu nhánh 1+2)
1 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính <=600mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 đoạn ống
2 Đế cống D300, M200 đúc sẵn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
3 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 cấu kiện
4 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 m3
5 Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,66 m3
6 Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,091 100m2
7 Nilon Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,84 m2
8 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,98 m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,04 100m3
10 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,03 100m3
11 Mua đất để đắp K95 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,424 m3
O Cống D300 tại cọc C5+21 (Kênh tiêu nhánh 1+2)
1 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 đoạn ống
2 Đế cống D300, M200 đúc sẵn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
3 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 cấu kiện
4 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 m3
5 Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,68 m3
6 Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,065 100m2
7 Nilon Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,63 m2
8 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,13 m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,041 100m3
10 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,025 100m3
11 Mua đất để đắp K95 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,859 m3
P Cống D300 tại cọc C7+8 (Kênh tiêu nhánh 1+2)
1 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 đoạn ống
2 Đế cống D300, M200 đúc sẵn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
3 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 ca
4 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 cấu kiện
5 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 m3
6 Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,68 m3
7 Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,065 100m2
8 Nilon Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,63 m2
9 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,3 m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,043 100m3
11 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,028 100m3
12 Mua đất để đắp K95 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,175 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->