Gói thầu: Xây lắp 1 (từ đường Hàm Nghi đến Bến Chương Dương)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201241099-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/12/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng Hạ tầng đô thị
Tên gói thầu Xây lắp 1 (từ đường Hàm Nghi đến Bến Chương Dương)
Số hiệu KHLCNT 20190573386
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-12 09:09:00 đến ngày 2020-12-22 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,338,992,352 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 154,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Bảo lãnh thực hiện hợp đồng 1 Khoản
2 Bảo hiểm tai nạn đối với người lao động 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba 1 Khoản
5 Chi phí bảo hành công trình 1 Khoản
6 Chi phí nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 Khoản
7 Chi phí di chuyển máy và lực lượng lao động đến và ra khỏi cộng trường 1 Khoản
8 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành 1 Khoản
9 Chi phí đảm bảo giao thông 1 Khoản
10 Chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu 1 Khoản
11 Chi phí an toàn lao động và bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh 1 Khoản
12 Chi phí di chuyển lực lượng lao động trong nội bộ công trường 1 Khoản
13 Chi phí bơm nước, nạo vét bùn không thường xuyên 1 Khoản
14 Chi phí hoàn trả hạ tầng kỹ thuật do bị ảnh hưởng khi thi công xây dựng công trường (nếu có) 1 Khoản
B HẠNG MỤC CHÍNH
1 Cào bóc mặt đường bê tông nhựa dày trung bình 5cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 37,939 100m2
2 Tưới lớp dính bám T/C 0,5 kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 48,382 100m2
3 Thảm Bê tông nhựa chặt C12,5 dày 5cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 48,382 100m2
4 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 2mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24,46 m2
5 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 1mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 66 m2
6 Cắt mặt đường BT Asphalt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,923 100m
7 Đào nền đường, đất cấp 4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,568 100m3
8 Phá dỡ kết cấu gạch bằng búa căn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 28,616 m3
9 Vận chuyển đất đào đi đổ bằng ô tô tự đổ trong phạm vi 1km, đất cấp 4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,852 100m3
10 Vận chuyển tiếp đất đào đi đổ bằng ô tô tự đổ trong phạm vi 4km, đất cấp 4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,852 100m3
11 Vận chuyển tiếp đất đào đi đổ bằng ô tô tự đổ cự ly 13km, đất cấp 4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,852 100m3
12 Đào đất hố móng, đất cấp 2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,889 100m3
13 Vận chuyển đất đào đi đổ bằng ô tô tự đổ trong phạm vi 1km, đất cấp 2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,889 100m3
14 Vận chuyển tiếp đất đào đi đổ bằng ô tô tự đổ trong phạm vi 4km, đất cấp 2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,889 100m3
15 Vận chuyển tiếp đất đào đi đổ bằng ô tô tự đổ cự ly 13km, đất cấp 2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,889 100m3
16 Đào nền đường, đất cấp 3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,469 100m3
17 Vận chuyển đất đào đi đổ bằng ô tô tự đổ trong phạm vi 1km, đất cấp 3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,469 100m3
18 Vận chuyển tiếp đất đào đi đổ bằng ô tô tự đổ trong phạm vi 4km, đất cấp 3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,469 100m3
19 Vận chuyển tiếp đất đào đi đổ bằng ô tô tự đổ cự ly 13km, đất cấp 3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,469 100m3
20 Cắt móng cống vòm hiện hữu, chiều dày <=20cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 448,128 m
21 Bơm vữa bê tông đá 1x2 B10 xử lý cống ngang hiện hữu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,522 m3
22 Khấu hao cọc ván thép (khấu hao 1,17% + 3,5%) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,172 100m
23 Ép cọc ván thép trên cạn, phần ngập đất Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 110,75 100m
24 Nhổ cọc ván thép trên cạn, phần ngập đất Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 110,75 100m
25 Khấu hao thép hình H200 (khấu hao 1,17% + 3,5%) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,792 tấn
26 Khấu hao thép hình H150 hệ khung (khấu hao 1,17% + 3,5%) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,418 tấn
27 Lắp dựng thép hình hệ khung dàn, sàn đạo Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 68,747 tấn
28 Bơm nước dẫn dòng (kể cả ống dẫn dòng) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 270 ca
29 Đắp cát nền đường K ≥0.95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,527 100m3
30 Đắp cát nền đường K ≥0.98 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,938 100m3
31 Cát vàng gia cố xi măng 6% Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,973 100m3
32 Rải vải địa kỹ thuật ≥12KN Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,499 100m2
33 Cấp phối đá dăm loại 1 lớp móng trên , K≥0,98 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,055 100m3
34 Cấp phối đá dăm loại 1 lớp móng dưới, K≥0,98 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,474 100m3
35 Tưới lớp nhựa thấm bám T/C 1,0 kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,443 100m2
36 Thảm Bê tông nhựa chặt C19 dày 7cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,443 100m2
37 Đắp đất K ≥0.90, đất tận dụng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,094 100m3
38 Cấp phối đá dăm loại 1, K≥0,98 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,045 100m3
39 Bê tông móng đá 1x2 B12,5 (M150) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,243 m3
40 Vữa XM B7,5 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,673 m3
41 Lát gạch tezzaro Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 44,85 m2
42 Tháo dỡ và lắp đặt lại bó vỉa đá granit Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40 m
43 Bê tông móng cống, hầm ga đá 1x2 B12,5 (M150) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 193,034 m3
44 Ván khuôn móng, hầm ga đổ tại chổ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,327 100m2
45 Cát đệm đầu cừ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 92,188 m3
46 Đóng cừ tràm, L=4m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 564,959 100m
47 Lắp đặt cống BTCT H30 Þ1000mm đoạn ống dài 2m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 đoạn ống
48 Lắp đặt cống BTCT H30 Þ1000mm đoạn ống dài 2.5m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 đoạn ống
49 Lắp đặt cống BTCT H30 Þ1000mm đoạn ống dài 3m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 đoạn ống
50 Lắp đặt cống BTCT H30 Þ1000mm đoạn ống dài 4m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40 đoạn ống
51 Lắp đặt cống BTCT H30 Þ1200mm đoạn ống dài 2m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 đoạn ống
52 Lắp đặt cống BTCT H30 Þ1200mm đoạn ống dài 2.5m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 đoạn ống
53 Lắp đặt cống BTCT H30 Þ1200mm đoạn ống dài 3m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 26 đoạn ống
54 Lắp đặt cống BTCT H30 Þ400mm đoạn ống dài 4m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 đoạn ống
55 Lắp đặt cống BTCT H30 Þ400mm đoạn ống dài 3m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 đoạn ống
56 Lắp đặt cống BTCT H30 Þ400mm đoạn ống dài 2.5m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 đoạn ống
57 Lắp đặt cống BTCT H30 Þ400mm đoạn ống dài 2.0m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 đoạn ống
58 Lắp đặt cống BTCT H30 Þ400mm đoạn ống dài 1.5m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 đoạn ống
59 Cung cấp và lắp gối cống D400 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 62 cái
60 Cung cấp và lắp gối cống D1000 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 78 cái
61 Cung cấp và lắp đặt gối cống D1200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 52 cái
62 Nối cống bằng joint cao su D400 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13 cái
63 Nối cống bằng joint cao su D1000 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 26 cái
64 Nối cống bằng joint cao su D1200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 39 cái
65 Vữa XM B7,5 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,116 m3
66 BT cấu kiện đúc sẵn đá 1x2 B22,5 ( M300) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20,56 m3
67 BT cấu kiện đúc sẵn đá 1x2 B15 ( M200) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,6 m3
68 Cốt thép BTĐS D<=10mm loại CB240T Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,308 tấn
69 Cốt thép BTĐS D<=18mm loại CB300V Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,002 tấn
70 Ván khuôn thép phần BT đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,297 100m2
71 Lắp đặt cấu kiện BTĐS Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14 cái
72 Bê tông đá 1x2 B22,5 (M300) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 69,001 m3
73 Bê tông đá 1x2 B15 ( M200) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 26,472 m3
74 Cốt thép D<=10mm loại CB240T Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,903 tấn
75 Cốt thép D<=18mm loại CB300V Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,14 tấn
76 Ván khuôn phần đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,225 100m2
77 Bê tông đá 1x2 B22,5 (M300) gia cố cống vòm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,23 m3
78 Thang hầm ф16 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,183 tấn
79 Cung cấp nắp gang tải trọng 12,5T trên vỉa hè Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18 cái
80 Lắp đặt nắp gang tải trọng 12,5T trên vỉa hè Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18 cái
81 Cung cấp Nắp gang KT:900x900; N:650 - Khung âm, dưới đường (40T) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24 cái
82 Lắp đặt nắp gang KT:900x900; N:650 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24 cái
83 Cung cấp nắp gang 600x400x60 tải trọng 40T Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
84 Lắp đặt nắp gang 600x400x60 tải trọng 40T Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
85 BT cấu kiện đúc sẵn đá 1x2 B22,5 ( M300) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,211 m3
86 BT cấu kiện đúc sẵn đá 1x2 B15 ( M200) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,12 m3
87 Cốt thép BTĐS D<=10mm loại CB240T Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,588 tấn
88 Cốt thép BTĐS D<=18mm loại CB300V Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,641 tấn
89 SX cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,394 tấn
90 Ván khuôn thép phần BT đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,351 100m2
91 Lắp dựng cấu kiện , TL <=50kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18 cái
92 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, TL >250kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 60 cái
93 Cung cấp, lắp đặt van ngăn triều D1200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
94 Cung cấp lưới chắn rác bằng gang KT 1170x235mm tải trọng 25T Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18 cái
95 Lắp đặt nắp lưới chắn rác Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18 cái
96 Tấm nhựa PVC 720x223mm,dày 5mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,88 m2
97 Tấm cao su PVC 720x223mm,dày 5mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,88 m2
98 Thép tấm inox Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 52,56 kg
99 Bulong, đai ốc inox M10, L=120mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 36 cái
100 Bulong, đai ốc inox M10, L=50mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 144 cái
101 Vít nở M10x80 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 72 cái
102 Khoan tạo lỗ bê tông D12, L=50mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 72 lỗ khoan
103 Thép tấm mạ kẽm dày 2cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,792 tấn
104 Cung cấp, lắp đặt ống HDPE D315 bằng phương pháp hàn gia nhiệt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,36 100m
105 Khoan dẫn hướng định vị tuyến ống Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 321 m
106 Khoan nong trên cạn có đầu phá, đường kính lỗ khoan 300mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 321 m
107 Khoan kéo ống HDPE có đầu phá, đường kính lỗ khoan 300mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 321 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->