Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201242165-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/12/2020 13:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201235536
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí sự nghiệp giáo dục năm 2020.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-12 12:24:00 đến ngày 2020-12-22 13:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,112,542,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC LÀM MỚI
1 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 115,774 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 9,416 100m2
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,596 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 14,896 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,222 tấn
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,651 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,651 tấn
8 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 18,946 100m
9 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm ( Khối lượng theo thiết kế là (93*3*5,604)=1563,52kg. Khối lượng theo định mức: 279*10,29=2870,91Kg. Tỷ lệ thiết kế/định mức =1563,52/2870,91=0,545 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 279 1 mối nối
10 Ép âm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,465 100m
11 Phá dỡ bê tông đầu cọc bằng búa căn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,116 m3
12 Nhân công uốn sắt đầu cọc (3,5/7) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 công
13 Cọc dẫn đóng âm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,823 100m3
15 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12,467 m3
16 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8,082 m3
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,343 100m3
18 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,686 100m3
19 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,686 100m3
20 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 13,896 m3
21 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 68,184 m3
22 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10,062 m3
23 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,671 100m2
24 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,959 100m2
25 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,241 tấn
26 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,241 tấn
27 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,833 tấn
28 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 47,725 m3
29 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,486 100m3
30 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 30,325 m3
31 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 21,59 m3
32 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,87 100m2
33 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật (Tính vận chuyển vật liệu lên cao) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,379 100m2
34 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,2 tấn
35 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7,096 tấn
36 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 16,503 m3
37 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 (Tính vận chuyển vật liệu lên cao) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 30,073 m3
38 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,7 100m2
39 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng (Tính vận chuyển vật liệu lên cao) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,32 100m2
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,837 tấn
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,91 tấn
42 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 9,736 tấn
43 Trát xà dầm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 71,708 m2
44 Trát xà dầm, vữa XM M75 (Tính vận chuyển vật liệu lên cao) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 155,539 m2
45 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 40,036 m3
46 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 (Tính vận chuyển vật liệu lên cao) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 81,405 m3
47 Ván khuôn gỗ sàn mái BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3 100m2
48 Ván khuôn gỗ sàn mái (Tính vận chuyển vật liệu lên cao) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,993 100m2
49 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 15,85 tấn
50 Trát trần (Ngoài nhà), vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 53,658 m2
51 Trát trần (ngoài nhà), vữa XM M75 (Tính vận chuyển vật liệu lên cao) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 89,771 m2
52 Trát trần (trong nhà), vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 249,458 m2
53 Trát trần (Trong nhà), vữa XM M75 (Tính vận chuyển vật liệu lên cao) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 518,015 m2
54 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 189,384 m3
55 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 30,541 m3
56 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12,853 m3
57 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,148 m3
58 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,679 100m2
59 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,204 m3
60 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,109 100m2
61 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 48 cái
62 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,517 tấn
63 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,585 tấn
64 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,615 tấn
65 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,565 tấn
66 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,108 m3
67 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6,169 m3
68 Ván khuôn gỗ cầu thang thường BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,68 100m2
69 Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 68 m2
70 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,742 m3
71 Láng granitô cầu thang BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 47,498 m2
72 Láng lót, dày 2cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 47,498 m2
73 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 84,6 m
74 Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x10cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 18,31 m
75 Trụ thang bằng gỗ chò chỉ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
76 Gia công lan can BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,191 tấn
77 Lắp dựng lan can sắt BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10,852 m2
78 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 9,329 1m2
79 Gia công xà gồ thép BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,971 tấn
80 Lắp dựng xà gồ thép BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,971 tấn
81 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,393 100m2
82 Tôn úp nóc BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 44,04 m
83 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 (Tính vận chuyển vật liệu lên cao) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 373,188 m2
84 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 60,048 m2
85 Ngâm nước XM chống thấm mái BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 408,516 kg
86 Ca máy bơm nước chống thấm mái BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 ca
87 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,78 100m
88 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,75 100m
89 Ống thoát nước D50 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,5 m
90 Lắp đặt chếch nhựa, ĐK 110mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10 cái
91 Lắp đặt cút nhựa, ĐK 110mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5 cái
92 Lắp đặt chếch nhựa, ĐK 60mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12 cái
93 Lắp đặt cút nhựa, ĐK 60mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6 cái
94 Lắp đặt phễu thu + lưới chắn rác, ĐK 110mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5 cái
95 Lắp đặt phễu thu + lưới chắn rác, ĐK 60mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6 cái
96 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 529,687 m2
97 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm (Vận chuyển vật liệu lên cao) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 237,164 m2
98 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 54,756 m2
99 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm (Vận chuyển vật liệu lên cao) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 27,378 m2
100 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 206,448 m2
101 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600m2 (Vận chuyển vật liệu lên cao) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 103,224 m2
102 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 130x500m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 21,628 m2
103 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 130x500m2 (Vận chuyển vật liệu lên cao) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 17,343 m2
104 Gia công lan can BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,849 tấn
105 Lắp dựng lan can sắt BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 34,314 m2
106 Lắp dựng lan can sắt (Vận chuyển vật liệu lên cao) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 21,62 m2
107 Sản xuất cửa đi TP Window 2 cánh mở quay, kính trắng Việt Nhật 5 ly BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 68,85 m2
108 Sản xuất cửa sổ TP Window, 2 cánh mở quay, kính trắng Việt Nhật 5 ly BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 51,84 m2
109 Cửa sắt xếp, lá gió mạ màu dày 0,3mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 9,943 m2
110 Gia công cửa sắt, hoa sắt BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,851 tấn
111 Lắp dựng hoa sắt cửa BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 52,02 m2
112 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 30,966 1m2
113 Vách kính TP Window, kính trắng Việt Nhật 5 ly BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 14,28 m2
114 Vách ngăn Compac dày 12 mm khu vệ sinh (Bao gồm cả phụ kiện, lắp dựng hoàn thiện) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 53,88 m2
115 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 9,615 100m2
116 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 (Tính độ cao 6,0m) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 345,632 m2
117 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 (Vận chuyển vật liệu lên cao) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 470,392 m2
118 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 (Tính đến cos +6,0m) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 693,184 m2
119 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 (Tính vận chuyển vật liệu lên cao) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 572,112 m2
120 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 (Tính đến cos +6,0m) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 183,418 m2
121 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 (Tính vận chuyển vật liệu lên cao) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 81,818 m2
122 Đắp khóa vòm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8 Cái
123 Đắp vữa chỗ lan can BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 16 Cái
124 Bảng chống lóa 1,25x3,0 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
125 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 256,48 m
126 Đắp phào đơn, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 131,6 m
127 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1.060,722 m2
128 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Tính vận chuyển vật liệu lên cao) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1.245,666 m2
129 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 582,708 m2
130 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Tính vận chuyển vật liệu lên cao) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 641,981 m2
131 Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 125,436 m3
132 Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 99,25 m3
133 Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,765 tấn
134 Vận chuyển Thép hình, thép tròn, đinh các loại lên cao bằng cần trục tháp ≤10T BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,137 tấn
135 Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,021 100m2
136 Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 50,414 tấn
137 Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 17,86 m3
138 Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 38,901 10m2
139 Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,715 10m2
140 Đắp nền móng công trình bằng thủ công BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,714 m3
141 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,714 m3
142 Xây tường thẳng gạch AAC 10x20x60cm-chiều dày ≤20cm, chiều cao ≤6m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10,416 m3
143 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 28,933 m2
144 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 28,933 m2
145 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 31,997 m2
146 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 31,997 m2
147 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7,546 m3
148 Đắp đất nền móng công trình, nền đường BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,515 m3
149 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,531 m3
150 Đắp nền móng công trình bằng thủ công BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7,067 m3
151 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,885 m3
152 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 11,958 m3
153 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,768 m3
154 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,833 m3
155 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,076 100m2
156 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,048 tấn
157 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,062 tấn
158 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 39,758 m2
159 Láng granitô cầu thang BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 39,758 m2
160 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 88,35 m
161 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8,892 m2
162 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Tính vận chuyển vật liệu lên cao) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8,892 m2
163 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 19,37 m2
164 Lan can inox lắp dựng hoàn chỉnh BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 118,8 kg
165 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 38,842 m3
166 Đắp đất nền móng công trình, nền đường BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12,947 m3
167 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,259 100m3
168 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,259 100m3
169 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7,32 m3
170 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8,16 m3
171 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8,16 m3
172 Láng hè dày 3cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 81,6 m2
173 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 9,639 m3
174 Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,865 m3
175 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 27 m2
176 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 61,56 m2
177 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,574 m3
178 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,222 100m2
179 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,215 tấn
180 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 108 cái
181 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 14,481 m3
182 Đắp đất nền móng công trình, nền đường BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,882 m3
183 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,096 100m3
184 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,096 100m3
185 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,619 m3
186 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,019 100m2
187 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,62 m3
188 Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,426 m3
189 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 15,749 m2
190 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 15,749 m2
191 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,999 m2
192 Ngâm nước xi măng chống thấm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,999 kg
193 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,017 100m2
194 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,294 m3
195 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7 cái
196 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,035 tấn
197 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,051 tấn
198 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,282 m2
B CỔNG, TƯỜNG RÀO, SÂN, BỒN HOA
1 Tháo dỡ cổng bằng thủ công BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10,12 m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 11,702 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,065 m3
4 Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,128 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,128 100m3
6 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,245 100m3
7 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6,116 m3
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,102 100m3
9 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,204 100m3
10 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,204 100m3
11 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,96 m3
12 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10,986 m3
13 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,98 m3
14 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,06 100m2
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,13 tấn
16 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,879 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,836 m3
18 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,776 m3
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,458 m3
20 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,073 100m2
21 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 111,989 m2
22 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 24,819 m2
23 Quét vôi 3 nước trắng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 136,808 m2
24 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,38 100m3
25 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 9,499 m3
26 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6,063 100m
27 Đắp nền móng công trình bằng thủ công BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,485 m3
28 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,215 m3
29 Ván khuôn lót móng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,025 100m2
30 Ván khuôn lót móng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,01 100m2
31 Ván khuôn móng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,086 100m2
32 Ván khuôn móng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,051 100m2
33 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,333 m3
34 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,131 tấn
35 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,273 tấn
36 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,091 tấn
37 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,952 m3
38 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,405 100m3
39 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,07 100m3
40 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,07 100m3
41 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,693 m3
42 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,226 100m2
43 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,065 tấn
44 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,06 tấn
45 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,181 tấn
46 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,722 m3
47 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,128 100m2
48 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,047 tấn
49 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,271 tấn
50 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,125 tấn
51 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,518 m3
52 Ván khuôn gỗ sàn mái BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,623 100m2
53 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,234 tấn
54 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10,242 m3
55 Xây tường thẳng bằng gạch bê tôngg 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,44 m3
56 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 35,712 m2
57 Ngói úp nóc (3 viên/m) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 67,32 viên
58 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6,4 m2
59 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 49,601 m2
60 Trát trần, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 37,8 m2
61 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 14,4 m
62 Đắp phào đơn, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 33,6 m
63 Biển tên trường BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 toàn bộ
64 Trát vẩy tường tổ mối, vữa XM cát mịn mác 75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 17,679 m2
65 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 93,801 m2
66 Gia công cổng sắt BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,326 tấn
67 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 20,416 m2
68 Bản lề BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 16 bộ
69 Bánh xe BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 cái
70 Gang đúc to BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 18 cái
71 Gang đúc nhỏ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 20 cái
72 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 25,802 1m2
73 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,285 100m3
74 Ni lông nhựa tái sinh BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 642,6 m2
75 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 64,26 m3
76 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 96,39 m3
77 Lát gạch xi măng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 642,6 m2
78 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 21,35 10m
C ĐIỆN NƯỚC
1 Xà đón cáp 1 sứ L50x50x5 -0,3m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Tủ điện KT: 200X300X400 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 hộp
3 Tủ điện KT: 150X200X300 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 hộp
4 Lắp đặt các automat 3 pha 100A BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt các automat 2 pha 75A BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3 cái
6 Lắp đặt các automat 1 pha 40A BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10 cái
7 Lắp đặt các automat 1 pha 25A BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 18 cái
8 Lắp đặt dây dẫn 3x25+1x16mm2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 25 m
9 Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 30 m
10 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 27mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 200 m
11 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 520 m
12 Lắp đặt dây đơn 4mm2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 200 m
13 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 280 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 780 m
15 Lắp đặt các loại đèn nêon đôi 2x40w BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 17 bộ
16 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 38 bộ
17 Lắp đặt các loại đèn lốp gắn trần d250, bóng compac 20W BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 18 bộ
18 Lắp đặt đèn compac 20w BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 18 bộ
19 Lắp đặt quạt trần BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 35 cái
20 Móc treo quạt trần BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 35 cái
21 Bộ điều tốc quạt trần BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 35 cái
22 Lắp đặt quạt treo tường BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3 cái
23 Lắp đặt ô cắm đôi BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 70 cái
24 Lắp đặt công tắc 1 hạt BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 60 cái
25 Lắp đặt hộp âm tường BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 27 hộp
26 Băng dính cách điện BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 30 cuộn
27 Mũi khoan bê tông D18x300 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
28 Mũi khoan bê tông D6x300 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 cái
29 Vít + nở nhựa các loại BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 200 cái
30 Lắp đặt hộp nối BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 27 hộp
31 Gia công kim thu sét, dài 1m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 cái
32 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 cái
33 Quả cắm sứ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 quả
34 Cọc tiếp địa L63x63x6, BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5 cọc
35 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 105 m
36 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=14mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 45 m
37 Bật đỡ dây d10 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 54 cái
38 Sơn chống rỉ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5 kg
39 Xi măng PCB30 Phúc Sơn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 60 kg
40 Cát vàng xây dựng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,3 m3
41 Đo tiếp địa BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5 điểm
42 Đào đất BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 9,4 m3
43 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,094 100m3
44 Ống nhựa PPR( hành nhiệt) D50 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,22 100m
45 Ống nhựa PPR( hành nhiệt) D32 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
46 Ống nhựa PPR( hành nhiệt) D25 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,11 100m
47 Ống nhựa PPR( hành nhiệt) D20 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,7 100m
48 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50x50mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
49 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32x20mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 cái
50 Lắp đặt tê nhựa trơn PPR đường kính 20x20mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 21 cái
51 Lắp đặt tê nhựa ren PPR đường kính 20x20mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12 cái
52 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 cái
53 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 cái
54 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
55 Lắp đặt cút trơn nhựa PPR đường kính 20mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 22 cái
56 Lắp đặt cút ren nhựa PPR đường kính 20mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 28 cái
57 Lắp đặt cút côn nhựa PPR trơn ( hàn nhiệt) D50x32 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3 cái
58 Lắp đặt cút côn nhựa PPR trơn ( hàn nhiệt) D32x20 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
59 Lắp đặt Cút côn nhựa PPR trơn ( hàn nhiệt) D25x20 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
60 Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 50mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 cái
61 Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 32mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5 cái
62 Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 25mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
63 Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 20mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 24 cái
64 Lắp đặt răng cấy nhựa PPR đường kính 50mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
65 Lắp đặt răng cấy nhựa PPR đường kính 32mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
66 Lắp đặt răng cấy nhựa PPR đường kính 25mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
67 Lắp đặt răng cấy nhựa PPR đường kính 20mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 20 cái
68 Máy bơm 400 W BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
69 Chõ thu máy bơm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
70 Lắp đặt van 2 chiều ren đồng, ĐK 50mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
71 Lắp đặt van 2 chiều ren đồng, ĐK 32mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3 cái
72 Lắp đặt van 2 chiều ren đồng, ĐK 25mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
73 Lắp đặt van 2 chiều ren đồng, ĐK 20mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6 cái
74 Lắp đặt van 1 chiều ren đồng, ĐK 25mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
75 Lắp đặt van phao đồng, ĐK 20mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
76 Lắp đặt xí bệt 1 nấc nhấn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 15 bộ
77 Cò xịt Inax CFV -102A BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 15 cái
78 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi I nax L282V BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12 bộ
79 Vòi chậu rửa Inax LFV -12A BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12 cái
80 Lắp đặt chậu tiểu nam Inax U411V BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6 bộ
81 Van xả tiểu nam OKUV-32SM BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6 cái
82 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D15 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6 bộ
83 Lắp đặt hộp vệ sinh BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 15 cái
84 Lắp đặt gương soi BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12 cái
85 Lắp đặt ống nhựa, ĐK 110mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,54 100m
86 Lắp đặt ống nhựa, ĐK 89mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,09 100m
87 Lắp đặt ống nhựa, ĐK 76mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
88 Lắp đặt ống nhựa, ĐK 60mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,47 100m
89 Lắp đặt ống nhựa, ĐK 42mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,09 100m
90 Lắp đặt tê nhựa vuông, ĐK 110x110mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
91 Lắp đặt tê nhựa xiên, ĐK 110x110mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7 cái
92 Lắp đặt tê nhựa xiên, ĐK 110x90mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 11 cái
93 Lắp đặt tê nhựa xiên, ĐK 110x60mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 9 cái
94 Lắp đặt tê nhựa xiên, ĐK 90x60mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 cái
95 Lắp đặt tê nhựa xiên, ĐK 76x60mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
96 Lắp đặt tê nhựa xiên, ĐK 60x60mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 18 cái
97 Lắp đặt tê nhựa xiên, ĐK 60x42mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 9 cái
98 Lắp đặt cút nhựa, ĐK 110mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6 cái
99 Lắp đặt cút nhựa, ĐK 90mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 15 cái
100 Lắp đặt cút nhựa xiên, ĐK 76mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8 cái
101 Lắp đặt cút nhựa, ĐK 60mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 cái
102 Lắp đặt cút nhựa, ĐK 42mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 18 cái
103 Lắp đặt cút côn nhựa, ĐK 110x90mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 cái
104 Lắp đặt cút côn nhựa vuông, ĐK 76x60mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
105 Lắp đặt cút côn nhựa, ĐK 60x42mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 9 cái
106 Lắp đặt côn nhựa, ĐK 110x76mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3 cái
107 Lắp đặt côn nhựa, ĐK 110x60mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
108 Lắp đặt tê, ĐK 110mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 9 cái
109 Lắp đặt phễu thu + lưới chắn rác, ĐK 60mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 24 cái
110 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 bể
111 Đào đất BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,5 m3
D PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt bộ nội quy, tiêu lệnh BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3 bộ
2 Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4-BC Trung Quốc BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6 bình
3 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT3 BC Trung Quốc BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3 bình
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->