Gói thầu: Thi công xây dựng+ lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201241928-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/12/2020 11:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương
Tên gói thầu Thi công xây dựng+ lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20201239101
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí sự nghiệp giáo dục.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-12 11:13:00 đến ngày 2020-12-22 11:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,183,947,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN CẢI TẠO
1 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng bê tông xỉ trên mái BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 17,7152 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,311 tấn
3 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 72,5938 m2
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 48,9458 m3
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 15,1536 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông tảng rời BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12,85 m3
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (trong nhà) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 225,7266 m2
8 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 182,3604 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (ngoài nhà) <6m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 362,356 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (ngoài nhà) >6m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 170,624 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi, sơn má cửa (trong nhà) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 62,381 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường cao <6m (ngoài nhà) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 762,0333 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường cao >6m (ngoài nhà) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 369,4988 m2
14 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 (10% DT)<6m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 137,5196 m2
15 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 (10% DT) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 88,207 m2
16 Trát xà dầm, vữa XM M75 (10% DT) <6m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 17,8128 m2
17 Trát xà dầm, vữa XM M75 (10% DT) >4m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 26,6236 m2
18 Trát trần, vữa XM M75 (10% DT) <6m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 104,7628 m2
19 Trát trần, vữa XM M75 (10% DT) >6m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 50,974 m2
20 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường <6m (trong nhà) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1.237,6764 m2
21 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường >6m (trong nhà) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 793,863 m2
22 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - dầm <6m (trong nhà) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 160,3152 m2
23 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - dầm >6m (trong nhà) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 239,6124 m2
24 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trần <6m (trong nhà) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 942,8652 m2
25 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trần >6m (trong nhà) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 458,766 m2
26 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - cầu thang <6m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 88,9448 m2
27 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - cầu thang >6m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 44,4724 m2
28 Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 81,3782 m3
29 Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,8199 100m3
30 Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (4km tiếp theo) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,8199 100m3
31 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn KoVa 1 nước lót + 2 nước phủ (cao <6m) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1.124,3893 m2
32 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn KoVa 1 nước lót + 2 nước phủ (cao >6m) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 540,1228 m2
33 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn KoVa 1 nước lót + 2 nước phủ (cao <6m) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2.689,8968 m2
34 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn KoVa 1 nước lót + 2 nước phủ (cao >6m) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1.764,8994 m2
35 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 15,5737 100m2
B PHẦN NÂNG TẦNG
1 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 123,3208 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 29,6188 m3
3 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 49,8642 m3
4 Tôn hoa dày 0,5 ly che khe lún BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,3 m2
5 Bê tông giằng lan can, lan chắn nắng M200, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,4609 m3
6 Ván khuôn gỗ giằng lan can, lan chắn nắng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,3858 100m2
7 Lắp dựng cốt thép giằng lan can, lan chắn nắng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,252 tấn
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,036 100m
9 Trát giằng lan can, lan chắn nắng, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 29,9998 m2
10 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 55,5563 m3
11 Ván khuôn gỗ sàn mái BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,9414 100m2
12 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6,1396 tấn
13 Trát trần, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 494,14 m2
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 30,6781 m3
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,3029 100m2
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,3043 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,0972 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6,0008 tấn
19 Trát xà dầm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 259,4304 m2
20 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12,1968 m3
21 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M150, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,0906 m3
22 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,2732 100m2
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,5643 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,1143 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,8644 tấn
26 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 13,9452 m3
27 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,096 100m2
28 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,144 tấn
29 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1.285 cái
30 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 36 1cấu kiện
31 Trát trần, vữa XM M75 (ngoài nhà) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12,528 m2
32 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,5435 m3
33 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6,1409 m3
34 Ván khuôn gỗ cầu thang thường BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,7197 100m2
35 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,227 tấn
36 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,8151 tấn
37 Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 44,4724 m2
38 Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ chò chỉ KT 8x10cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 24 m
39 Gia công lan can BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,422 tấn
40 Lắp dựng lan can sắt BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 41,095 m2
41 Gia công lan can Inox BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0136 tấn
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 54,7355 1m2
43 Láng lót granito, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 44,0102 m2
44 Láng granitô cầu thang BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 44,0102 m2
45 Trát granitô gờ chỉ mũi bậc, vữa XM cát mịn M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 76,82 m
46 Bê tông xỉ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7,9718 m3
47 Láng nền không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 17,7152 m2
48 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn -tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (KT: 300x300) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 19,798 m2
49 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2, KT 300x600 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 63,972 m2
50 Tấm nhựa composit KT: 600x1200 dày 12 ly BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,44 m2
51 Quét dung dịch chống thấm mái (2 lớp) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 555,564 m2
52 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 555,564 m2
53 Ngâm xi măng chống thấm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 555,564 kg
54 Bơm nước chống thấm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5 ca
55 Lưới chắn rác BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 14 cái
56 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 14 cái
57 Lắp đặt cút nhựa D90 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 14 cái
58 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,504 100m
59 Quai nhê thép + vít nở BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 56 cái
60 Gia công xà gồ thép BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,311 tấn
61 Lắp dựng xà gồ thép BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,311 tấn
62 Sơn chống rỉ sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 26,4192 1m2
63 Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4 ly BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,726 100m2
64 Tôn úp nóc SSSC rộng 400 dày 0,4mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 49,418 m
65 Đắp cát nền công trình bằng thủ công BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8,6388 m3
66 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,7993 m3
67 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2, KT600x600 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 504,6644 m2
68 Sản xuất và lắp dựng cửa đi nhôm hệ giả gỗ mở quay, kính Việt Nhật 8,38 ly BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 31,7956 m2
69 Sản xuất và lắp dựng cửa sổ nhôm hệ giả gỗ mở quay, kính Việt Nhật 8,38 ly BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 31,1184 m2
70 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh gồm: 6 bản lề 3D, 2 chốt âm, 1 bộ khóa đa điểm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 9 bộ
71 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh gồm: 3 bản lề 3D, 1 bộ khóa đa điểm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 bộ
72 Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh gồm: 4 bản lề chữa A, 2 chốt âm, 1 tay chốt đa điểm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 20 bộ
73 SX và lắp đặt cửa chống cháy BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,28 m2
74 Gia công cửa sắt, hoa sắt BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,5089 tấn
75 Lắp dựng hoa sắt cửa BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 28,6848 m2
76 SX và lắp dựng vách kính khung nhôm KT 76x44, kính trắng dày 5 ly BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,76 m2
77 Bảng chống lóa Hàn Quốc KT: 1200 x 3600 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 cái
78 Công vét lõm vữa sâu 10 (công 4/7) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5 0.0
79 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 36,4 m
80 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 795,342 m2
81 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 990,6298 m2
82 Trát trụ cột, lam đứng, má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 (ngoài nhà) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 170,624 m2
83 Trát trụ cột, lam đứng, má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 (trong nhà) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 44,792 m2
84 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn KoVa 1 nước lót + 2 nước phủ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1.008,4938 m2
85 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn KoVa 1 nước lót + 2 nước phủ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1.833,4646 m2
86 Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 168,2091 m3
87 Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 98,9694 m3
88 Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,3406 tấn
89 Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 77,4284 10m2
90 Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,8603 100m2
91 Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 56,7649 tấn
92 Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6,8194 10m2
93 Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 21,4669 m3
94 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 22,7146 100m2
95 Bạt rứa BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 960,7 m2
96 Tôn 0,4 ly BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 115,5 m2
97 Thép hộp 50x50x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 182 kg
98 Xà đòn cáp 1 sứ L50x50x5 -0,3m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 bộ
99 Lắp đặt cáp ruột đồng XLPE/PVC 3x16+1x10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 50 m
100 Tủ điện KT 150x200x300 sơn tĩnh điện BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 hộp
101 Lắp đặt các automat 3 pha 60A BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
102 Lắp đặt các automat 2 pha 40A BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
103 Lắp đặt các automat 2 pha 20A BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12 cái
104 Lắp đặt các automat 2 pha 10A BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
105 Ống nhựa sun mềm D27 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 196 m
106 Ống nhựa sun mềm D20 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 201 m
107 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 (1x6) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 330 m
108 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (1x2,5) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 286 m
109 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 472 m
110 Lắp đặt đèn Nêon đôi BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 33 bộ
111 Lắp đặt đèn gắn trần D250, bóng đèn Compac 24w BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6 bộ
112 Lắp đặt đèn bóng Compac 10w BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 bộ
113 Lắp đặt quạt trần BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 18 cái
114 Bộ điều tốc quạt trần BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 18 cái
115 Móc treo quạt trần D14x300 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 18 cái
116 Lắp đặt quạt treo tường BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
117 Lắp đặt công tắc 3 hạt 10A-220V BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5 cái
118 Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A-220V BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 13 cái
119 Lắp đặt ô cắm đơn 16A BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 19 cái
120 Lắp đặt ô cắm đôi 16A BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 cái
121 Hộp âm tường Sino BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 52 cái
122 Lắp đặt hộp nối dây BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 20 hộp
123 Mặt ổ cắm + công tắc, áp tô mát BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 52 cái
124 Băng dính cách điện BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 20 cuộn
125 Mũi khoan bê tông D6x300 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
126 Vít+nở nhựa các loại BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 420 cái
127 Lắp đặt lốp gắn trần 18w BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 bộ
128 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 máy
129 Điều hòa nhiệt độ Panasonic 1 Chiều 12000Btu CU/CS-N12WKH-8 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 máy
130 Lắp đặt dây loa 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 50 m
131 Gia công kim thu sét D16, dài 1000 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10 cái
132 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10 cái
133 Quả sứ cắm kim thu sét BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10 quả
134 Dây dẫn sét D=12mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 180 m
135 Bật đỡ dây D12mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 40 cái
136 Tháo dỡ bể nước Inox 2m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 bể
137 Ống nhựa PPR (Hàn Nhiệt) D40 PN10 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,78 100m
138 Ống nhựa PPR (Hàn Nhiệt) D20 PN10 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,41 100m
139 Lắp đặt tê nhựa PPR trơn (Hàn nhiệt) D40x40 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
140 Lắp đặt tê nhựa PPR trơn (Hàn nhiệt) D40x20 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
141 Lắp đặt tê nhựa PPR trơn (Hàn nhiệt) D20x20 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 cái
142 Lắp đặt tê nhựa PPR ren (Hàn nhiệt) D20x20 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5 cái
143 Lắp đặt cút nhựa PPR trơn (Hàn nhiệt) D40 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 18 cái
144 Lắp đặt cút nhựa PPR trơn (Hàn nhiệt) D20 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6 cái
145 Lắp đặt cút nhựa PPR ren (Hàn nhiệt) D20 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5 cái
146 Lắp đặt rắc co nhựa PPR (Hàn nhiệt) D40 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 9 cái
147 Lắp đặt rắc co nhựa PPR trơn (Hàn nhiệt) D20 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8 cái
148 Lắp đặt răng cấy nhựa PPR (Hàn nhiệt) D40 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6 cái
149 Lắp đặt răng cấy nhựa PPR trơn (Hàn nhiệt) D20 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6 cái
150 Lắp đặt van ren đồng, ĐK40mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3 cái
151 Lắp đặt van ren đồng 2 chiều, ĐK 20mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
152 Van phao đồng D20 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
153 Van phao điện ONPAS/SANPO BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
154 Lắp đặt Bàn cầu 2 khối Inax C-117VA(1 chế độ xả) + vòi xịt Inax CFV - 102A BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 bộ
155 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (chậu rửa Inax L282V + vòi chậu rửa Inax LFV - 12A) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 bộ
156 Lắp đặt chậu tiểu nam + van BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 bộ
157 Lắp đặt chậu tiểu nữ + van BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 bộ
158 Vòi nước D15 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 bộ
159 Hộp vệ sinh BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
160 Lắp đặt gương soi BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
161 Ống nhựa u.PVC class1 (TPHP) 110 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
162 Ống nhựa u.PVC class1 (TPHP) 90 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
163 Ống nhựa u.PVC class1 (TPHP) 76 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
164 Ống nhựa u.PVC class1 (TPHP) 60 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,26 100m
165 Ống nhựa u.PVC class1 (TPHP) D42 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
166 Lắp đặt tê nhựa PVC xiên D110x110 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
167 Lắp đặt tê nhựa PVC xiên D110x90 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
168 Lắp đặt tê nhựa PVC xiên D76x60 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
169 Lắp đặt tê nhựa PVC xiên D60x60 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6 cái
170 Lắp đặt tê nhựa PVC xiên D60x42 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
171 Lắp đặt cút nhựa xiên D110 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
172 Lắp đặt cút nhựa xiên D90 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 cái
173 Lắp đặt cút nhựa xiên D76 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 cái
174 Lắp đặt cút nhựa xiên D60 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
175 Lắp đặt cút nhựa xiên D42 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8 cái
176 Lắp đặt cút côn nhựa xiên D60x42 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5 cái
177 Lắp đặt côn nhựa xiên D110x90 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
178 Lắp đặt côn nhựa xiên D110x60 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
179 Lắp đặt côn nhựa xiên D90x76 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 cái
180 Lắp đặt ống kiểm tra, ĐK 100mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
181 Phễu thu sàn đường kính 60mm+lưới chắn rác BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6 cái
182 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 (mua mới) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 bể
183 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 (tận dụng) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 bể
C BỂ NƯỚC CỨU HOẢ
1 Phá dỡ nền gạch lá nem BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 149,94 m2
2 Phá dỡ kết cấu nền bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 14,994 m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1799 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III (4 km tiếp theo) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1799 100m3
5 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,5334 100m3
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,4548 100m3
7 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,0786 100m3
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I (4 km tiếp theo) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,0786 100m3
9 Đệm cát đen đầu cọc bằng thủ công BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,356 m3
10 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 27,225 100m
11 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,356 m3
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10,143 m3
13 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1327 100m2
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0587 tấn
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,2915 tấn
16 Băng cản nước Sika Waterbars V-20 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 33,4 m
17 Thép thang sắt D20 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 37 kg
18 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12,736 m3
19 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,2736 100m2
20 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0146 tấn
21 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,2949 tấn
22 Bê tông nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6,033 m3
23 Ván khuôn gỗ nắp bể BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,4523 100m2
24 Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0335 tấn
25 Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK >10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,9226 tấn
26 Bê tông dầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,5432 m3
27 Ván khuôn gỗ dầm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0494 100m2
28 Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0263 tấn
29 Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2772 tấn
30 Bê tông nắp bể, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,242 m3
31 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0088 100m2
32 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0642 tấn
33 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 1cấu kiện
34 Láng nền bể không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 34,58 m2
35 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 71,74 m2
36 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 72,36 m2
37 Lát nền, sàn gạch Cotto-tiết diện gạch ≤ 0,09m2, KT 300x300 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 149,94 m2
38 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10,92 m3
D PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt trung tâm báo cháy 10 kênh BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 1 trung tâm
2 Lắp đặt hộp đấu dây BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 hộp
3 Lắp đặt đầu báo báo cháy thiết và bị đầu BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,4 10 đầu
4 Lắp đặt chuông báo cháy BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,6 5 chuông
5 Lắp đặt đèn báo BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,6 5 đèn
6 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,6 5 nút
7 Lắp đặt tổ hợp chuông, đèn, nút ấn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8 cái
8 Lắp đặt dây tín hiệu 2x0,5mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 50 m
9 Lắp đặt dây dẫn 2x0,75mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1.000 m
10 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1.000 m
11 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 50 m
12 Bình bột chữa cháy loại ABC - 4kg MFZL4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 20 bình
13 Bình chữa cháy CO2 - 3kg MT3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10 bình
14 Kệ để bình chữa cháy BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10 kệ
15 Tiêu lệnh nội quy PCCC BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5 bộ
16 Lắp đặt đèn EXIT BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8 bộ
17 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 14 bộ
18 Lắp đặt ô cắm đơn 16A BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 14 cái
19 Lắp đặt dây dẫn 2x0,75mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 500 m
20 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 500 m
21 Lắp đặt hộp đấu dây BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 hộp
22 Lắp đặt máy bơm chữa cháy Điện 18.5KW (Q= 36-90m3/hm3/h; H=75.8-47mcn) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Lắp đặt máy bơm chữa cháy Diezel 18.5KW (Q= 36-90m3/hm3/h; H=75.8-47mcn) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
24 Lắp đặt máy bơm bù chữa cháy Điện 2.2KW ( Q=2 m3/h H=70mcn) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
26 Lắp đặt công tơ áp lực BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 Lắp đặt téc nhựa nước mồi 300L + giá đỡ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
28 Lắp đặt giọ hút DN100 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
29 Lắp đặt giọ hút DN50 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
30 Lắp đặt ống giảm rung DN100 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 cái
31 Lắp đặt ống giảm rung DN50 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
32 Lắp đặt bình tích áp 100L BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
33 Lắp đặt tủ điều khiểm bơm chữa cháy BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
34 Lắp đặt cáp điện 3x16mm2 + 1x6mm2 từ tủ điện nhà bơm đến bơm chữa cháy BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 20 m
35 Lắp đặt cáp điện 3x6mm2 + 1x4mm2 từ tủ điện nhà bơm đến bơm chữa cháy BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10 m
36 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32/25mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 20 m
37 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 100mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,5 100m
38 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,2 100m
39 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 15mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
40 Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 cái
41 Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100/50mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5 cái
42 Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8 cái
43 Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 15mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3 cái
44 Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 20 cái
45 Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 45 cái
46 Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 15mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10 cái
47 Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100/65mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
48 Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100/50mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
49 Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn, ĐK 50/25mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
50 Lắp đặt raco DN15 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3 cái
51 Lắp đặt mang sông DN15 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3 cái
52 Lắp đặt van chữa cháy, ĐK50mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10 cái
53 Lắp đặt Trụ cấp nước chữa cháy 3 cửa BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
54 Lắp đặt Hộp chữa cháy 600x600x180 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 hộp
55 Lắp đặt Hộp chữa cháy 900x600x180 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8 hộp
56 Lắp đặt cuộn Vòi chữa cháy DN65 - 16Bar BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 cuộn
57 Lắp đặt cuộn Vòi chữa cháy DN50 - 16Bar BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8 cuộn
58 Lắp đặt Lăng chữa cháy DN65 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 cái
59 Lắp đặt Lăng chữa cháy DN50 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 cái
60 Lắp đặt mặt bích hàn DN100 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 30 cái
61 Lắp đặt mặt bích hàn DN50 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 14 cái
62 Lắp đặt van bướn tay gạt DN100 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
63 Lắp đặt van bướm một chiều DN100 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
64 Lắp đặt van bướn tay gạt DN50 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3 cái
65 Lắp đặt van bướm một chiều DN50 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
66 Lắp đặt van chặn D15 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6 cái
67 Phá dỡ nền gạch lá nem BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 70 m2
68 Phá dỡ kết cấu nền bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7 m3
69 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,084 100m3
70 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III (4 km tiếp theo) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,084 100m3
71 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 40,2 m3
72 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,402 100m3
73 Lát nền, sàn gạch Cotto-tiết diện gạch ≤ 0,09m2, KT 300x300 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 70 m2
74 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7 m3
E THIẾT BỊ
1 Trung Tâm Báo Cháy 10 Kênh Hochiki RPS-AAW10 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 tủ
2 Lắp đặt máy bơm chữa cháy Điện 18.5KW (Q= 36-90m3/hm3/h; H=75.8-47mcn) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt máy bơm chữa cháy Diezel 18.5KW (Q= 36-90m3/hm3/h; H=75.8-47mcn) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt máy bơm bù chữa cháy Điện 2.2KW ( Q=2 m3/h H=70mcn) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->