Gói thầu: Thi công xây dựng+ lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201241928-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/12/2020 11:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng+ lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201239101 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp giáo dục. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-12 11:13:00 đến ngày 2020-12-22 11:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,183,947,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng bê tông xỉ trên mái | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 17,7152 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,311 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 72,5938 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 48,9458 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 15,1536 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông tảng rời | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12,85 | m3 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (trong nhà) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 225,7266 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 182,3604 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (ngoài nhà) <6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 362,356 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (ngoài nhà) >6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 170,624 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn má cửa (trong nhà) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 62,381 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường cao <6m (ngoài nhà) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 762,0333 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường cao >6m (ngoài nhà) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 369,4988 | m2 |
| 14 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 (10% DT)<6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 137,5196 | m2 |
| 15 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 (10% DT) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 88,207 | m2 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM M75 (10% DT) <6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 17,8128 | m2 |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM M75 (10% DT) >4m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 26,6236 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM M75 (10% DT) <6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 104,7628 | m2 |
| 19 | Trát trần, vữa XM M75 (10% DT) >6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 50,974 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường <6m (trong nhà) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1.237,6764 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường >6m (trong nhà) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 793,863 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - dầm <6m (trong nhà) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 160,3152 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - dầm >6m (trong nhà) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 239,6124 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trần <6m (trong nhà) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 942,8652 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trần >6m (trong nhà) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 458,766 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - cầu thang <6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 88,9448 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - cầu thang >6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 44,4724 | m2 |
| 28 | Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 81,3782 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,8199 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (4km tiếp theo) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,8199 | 100m3 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn KoVa 1 nước lót + 2 nước phủ (cao <6m) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1.124,3893 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn KoVa 1 nước lót + 2 nước phủ (cao >6m) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 540,1228 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn KoVa 1 nước lót + 2 nước phủ (cao <6m) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2.689,8968 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn KoVa 1 nước lót + 2 nước phủ (cao >6m) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1.764,8994 | m2 |
| 35 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 15,5737 | 100m2 |
| B | PHẦN NÂNG TẦNG | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 123,3208 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 29,6188 | m3 |
| 3 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 49,8642 | m3 |
| 4 | Tôn hoa dày 0,5 ly che khe lún | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,3 | m2 |
| 5 | Bê tông giằng lan can, lan chắn nắng M200, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,4609 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ giằng lan can, lan chắn nắng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3858 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép giằng lan can, lan chắn nắng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,252 | tấn |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m |
| 9 | Trát giằng lan can, lan chắn nắng, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 29,9998 | m2 |
| 10 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 55,5563 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ sàn mái | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,9414 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,1396 | tấn |
| 13 | Trát trần, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 494,14 | m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 30,6781 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,3029 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,3043 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,0972 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,0008 | tấn |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 259,4304 | m2 |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12,1968 | m3 |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M150, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,0906 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,2732 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,5643 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,1143 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,8644 | tấn |
| 26 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 13,9452 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,096 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,144 | tấn |
| 29 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1.285 | cái |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 36 | 1cấu kiện |
| 31 | Trát trần, vữa XM M75 (ngoài nhà) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12,528 | m2 |
| 32 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,5435 | m3 |
| 33 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,1409 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,7197 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,227 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,8151 | tấn |
| 37 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 44,4724 | m2 |
| 38 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ chò chỉ KT 8x10cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 39 | Gia công lan can | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,422 | tấn |
| 40 | Lắp dựng lan can sắt | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 41,095 | m2 |
| 41 | Gia công lan can Inox | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0136 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 54,7355 | 1m2 |
| 43 | Láng lót granito, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 44,0102 | m2 |
| 44 | Láng granitô cầu thang | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 44,0102 | m2 |
| 45 | Trát granitô gờ chỉ mũi bậc, vữa XM cát mịn M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 76,82 | m |
| 46 | Bê tông xỉ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,9718 | m3 |
| 47 | Láng nền không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 17,7152 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn -tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (KT: 300x300) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 19,798 | m2 |
| 49 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2, KT 300x600 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 63,972 | m2 |
| 50 | Tấm nhựa composit KT: 600x1200 dày 12 ly | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 51 | Quét dung dịch chống thấm mái (2 lớp) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 555,564 | m2 |
| 52 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 555,564 | m2 |
| 53 | Ngâm xi măng chống thấm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 555,564 | kg |
| 54 | Bơm nước chống thấm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | ca |
| 55 | Lưới chắn rác | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 56 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa D90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,504 | 100m |
| 59 | Quai nhê thép + vít nở | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 60 | Gia công xà gồ thép | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,311 | tấn |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,311 | tấn |
| 62 | Sơn chống rỉ sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 26,4192 | 1m2 |
| 63 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4 ly | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,726 | 100m2 |
| 64 | Tôn úp nóc SSSC rộng 400 dày 0,4mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 49,418 | m |
| 65 | Đắp cát nền công trình bằng thủ công | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,6388 | m3 |
| 66 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,7993 | m3 |
| 67 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2, KT600x600 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 504,6644 | m2 |
| 68 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi nhôm hệ giả gỗ mở quay, kính Việt Nhật 8,38 ly | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 31,7956 | m2 |
| 69 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ nhôm hệ giả gỗ mở quay, kính Việt Nhật 8,38 ly | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 31,1184 | m2 |
| 70 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh gồm: 6 bản lề 3D, 2 chốt âm, 1 bộ khóa đa điểm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 71 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh gồm: 3 bản lề 3D, 1 bộ khóa đa điểm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 72 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh gồm: 4 bản lề chữa A, 2 chốt âm, 1 tay chốt đa điểm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 73 | SX và lắp đặt cửa chống cháy | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m2 |
| 74 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,5089 | tấn |
| 75 | Lắp dựng hoa sắt cửa | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 28,6848 | m2 |
| 76 | SX và lắp dựng vách kính khung nhôm KT 76x44, kính trắng dày 5 ly | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 77 | Bảng chống lóa Hàn Quốc KT: 1200 x 3600 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 78 | Công vét lõm vữa sâu 10 (công 4/7) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | 0.0 |
| 79 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 36,4 | m |
| 80 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 795,342 | m2 |
| 81 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 990,6298 | m2 |
| 82 | Trát trụ cột, lam đứng, má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 (ngoài nhà) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 170,624 | m2 |
| 83 | Trát trụ cột, lam đứng, má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 (trong nhà) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 44,792 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn KoVa 1 nước lót + 2 nước phủ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1.008,4938 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn KoVa 1 nước lót + 2 nước phủ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1.833,4646 | m2 |
| 86 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 168,2091 | m3 |
| 87 | Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 98,9694 | m3 |
| 88 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,3406 | tấn |
| 89 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 77,4284 | 10m2 |
| 90 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,8603 | 100m2 |
| 91 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 56,7649 | tấn |
| 92 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,8194 | 10m2 |
| 93 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 21,4669 | m3 |
| 94 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 22,7146 | 100m2 |
| 95 | Bạt rứa | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 960,7 | m2 |
| 96 | Tôn 0,4 ly | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 115,5 | m2 |
| 97 | Thép hộp 50x50x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 182 | kg |
| 98 | Xà đòn cáp 1 sứ L50x50x5 -0,3m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 99 | Lắp đặt cáp ruột đồng XLPE/PVC 3x16+1x10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 100 | Tủ điện KT 150x200x300 sơn tĩnh điện | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 101 | Lắp đặt các automat 3 pha 60A | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt các automat 2 pha 40A | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 104 | Lắp đặt các automat 2 pha 10A | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 105 | Ống nhựa sun mềm D27 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 196 | m |
| 106 | Ống nhựa sun mềm D20 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 201 | m |
| 107 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 (1x6) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 330 | m |
| 108 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (1x2,5) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 286 | m |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 472 | m |
| 110 | Lắp đặt đèn Nêon đôi | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 33 | bộ |
| 111 | Lắp đặt đèn gắn trần D250, bóng đèn Compac 24w | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 112 | Lắp đặt đèn bóng Compac 10w | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 113 | Lắp đặt quạt trần | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 114 | Bộ điều tốc quạt trần | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 115 | Móc treo quạt trần D14x300 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 116 | Lắp đặt quạt treo tường | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt công tắc 3 hạt 10A-220V | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 118 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A-220V | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 119 | Lắp đặt ô cắm đơn 16A | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 120 | Lắp đặt ô cắm đôi 16A | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 121 | Hộp âm tường Sino | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 122 | Lắp đặt hộp nối dây | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 20 | hộp |
| 123 | Mặt ổ cắm + công tắc, áp tô mát | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 124 | Băng dính cách điện | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 20 | cuộn |
| 125 | Mũi khoan bê tông D6x300 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 126 | Vít+nở nhựa các loại | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 420 | cái |
| 127 | Lắp đặt lốp gắn trần 18w | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 128 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | máy |
| 129 | Điều hòa nhiệt độ Panasonic 1 Chiều 12000Btu CU/CS-N12WKH-8 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | máy |
| 130 | Lắp đặt dây loa 2x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 131 | Gia công kim thu sét D16, dài 1000 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 132 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 133 | Quả sứ cắm kim thu sét | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | quả |
| 134 | Dây dẫn sét D=12mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 135 | Bật đỡ dây D12mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 136 | Tháo dỡ bể nước Inox 2m3 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 137 | Ống nhựa PPR (Hàn Nhiệt) D40 PN10 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,78 | 100m |
| 138 | Ống nhựa PPR (Hàn Nhiệt) D20 PN10 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,41 | 100m |
| 139 | Lắp đặt tê nhựa PPR trơn (Hàn nhiệt) D40x40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt tê nhựa PPR trơn (Hàn nhiệt) D40x20 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt tê nhựa PPR trơn (Hàn nhiệt) D20x20 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 142 | Lắp đặt tê nhựa PPR ren (Hàn nhiệt) D20x20 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 143 | Lắp đặt cút nhựa PPR trơn (Hàn nhiệt) D40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 144 | Lắp đặt cút nhựa PPR trơn (Hàn nhiệt) D20 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 145 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren (Hàn nhiệt) D20 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 146 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR (Hàn nhiệt) D40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 147 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR trơn (Hàn nhiệt) D20 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 148 | Lắp đặt răng cấy nhựa PPR (Hàn nhiệt) D40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 149 | Lắp đặt răng cấy nhựa PPR trơn (Hàn nhiệt) D20 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 150 | Lắp đặt van ren đồng, ĐK40mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 151 | Lắp đặt van ren đồng 2 chiều, ĐK 20mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 152 | Van phao đồng D20 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 153 | Van phao điện ONPAS/SANPO | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt Bàn cầu 2 khối Inax C-117VA(1 chế độ xả) + vòi xịt Inax CFV - 102A | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 155 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (chậu rửa Inax L282V + vòi chậu rửa Inax LFV - 12A) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 156 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 157 | Lắp đặt chậu tiểu nữ + van | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 158 | Vòi nước D15 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 159 | Hộp vệ sinh | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 160 | Lắp đặt gương soi | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 161 | Ống nhựa u.PVC class1 (TPHP) 110 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 162 | Ống nhựa u.PVC class1 (TPHP) 90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 163 | Ống nhựa u.PVC class1 (TPHP) 76 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 164 | Ống nhựa u.PVC class1 (TPHP) 60 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 165 | Ống nhựa u.PVC class1 (TPHP) D42 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 166 | Lắp đặt tê nhựa PVC xiên D110x110 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 167 | Lắp đặt tê nhựa PVC xiên D110x90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 168 | Lắp đặt tê nhựa PVC xiên D76x60 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 169 | Lắp đặt tê nhựa PVC xiên D60x60 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 170 | Lắp đặt tê nhựa PVC xiên D60x42 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 171 | Lắp đặt cút nhựa xiên D110 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 172 | Lắp đặt cút nhựa xiên D90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 173 | Lắp đặt cút nhựa xiên D76 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 174 | Lắp đặt cút nhựa xiên D60 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 175 | Lắp đặt cút nhựa xiên D42 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 176 | Lắp đặt cút côn nhựa xiên D60x42 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 177 | Lắp đặt côn nhựa xiên D110x90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 178 | Lắp đặt côn nhựa xiên D110x60 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 179 | Lắp đặt côn nhựa xiên D90x76 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 180 | Lắp đặt ống kiểm tra, ĐK 100mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 181 | Phễu thu sàn đường kính 60mm+lưới chắn rác | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 182 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 (mua mới) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 183 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 (tận dụng) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| C | BỂ NƯỚC CỨU HOẢ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 149,94 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu nền bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 14,994 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1799 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III (4 km tiếp theo) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1799 | 100m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,5334 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,4548 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,0786 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I (4 km tiếp theo) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,0786 | 100m3 |
| 9 | Đệm cát đen đầu cọc bằng thủ công | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,356 | m3 |
| 10 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 27,225 | 100m |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,356 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10,143 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1327 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0587 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,2915 | tấn |
| 16 | Băng cản nước Sika Waterbars V-20 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 33,4 | m |
| 17 | Thép thang sắt D20 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 37 | kg |
| 18 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12,736 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,2736 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0146 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,2949 | tấn |
| 22 | Bê tông nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,033 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ nắp bể | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,4523 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0335 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK >10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,9226 | tấn |
| 26 | Bê tông dầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,5432 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ dầm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0494 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0263 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2772 | tấn |
| 30 | Bê tông nắp bể, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,242 | m3 |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0088 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0642 | tấn |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 34 | Láng nền bể không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 34,58 | m2 |
| 35 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 71,74 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 72,36 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn gạch Cotto-tiết diện gạch ≤ 0,09m2, KT 300x300 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 149,94 | m2 |
| 38 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10,92 | m3 |
| D | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 10 kênh | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt hộp đấu dây | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt đầu báo báo cháy thiết và bị đầu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,4 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt đèn báo | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 5 nút |
| 7 | Lắp đặt tổ hợp chuông, đèn, nút ấn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x0,5mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2x0,75mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1.000 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1.000 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 12 | Bình bột chữa cháy loại ABC - 4kg MFZL4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 20 | bình |
| 13 | Bình chữa cháy CO2 - 3kg MT3 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | bình |
| 14 | Kệ để bình chữa cháy | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | kệ |
| 15 | Tiêu lệnh nội quy PCCC | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn EXIT | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 18 | Lắp đặt ô cắm đơn 16A | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2x0,75mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 21 | Lắp đặt hộp đấu dây | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 22 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy Điện 18.5KW (Q= 36-90m3/hm3/h; H=75.8-47mcn) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy Diezel 18.5KW (Q= 36-90m3/hm3/h; H=75.8-47mcn) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt máy bơm bù chữa cháy Điện 2.2KW ( Q=2 m3/h H=70mcn) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt công tơ áp lực | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt téc nhựa nước mồi 300L + giá đỡ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt giọ hút DN100 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt giọ hút DN50 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống giảm rung DN100 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống giảm rung DN50 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt bình tích áp 100L | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt tủ điều khiểm bơm chữa cháy | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 34 | Lắp đặt cáp điện 3x16mm2 + 1x6mm2 từ tủ điện nhà bơm đến bơm chữa cháy | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 35 | Lắp đặt cáp điện 3x6mm2 + 1x4mm2 từ tủ điện nhà bơm đến bơm chữa cháy | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32/25mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 37 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 100mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 15mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 40 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100/50mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 15mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 15mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100/65mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100/50mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn, ĐK 50/25mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt raco DN15 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt mang sông DN15 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt van chữa cháy, ĐK50mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 53 | Lắp đặt Trụ cấp nước chữa cháy 3 cửa | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt Hộp chữa cháy 600x600x180 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 55 | Lắp đặt Hộp chữa cháy 900x600x180 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 56 | Lắp đặt cuộn Vòi chữa cháy DN65 - 16Bar | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cuộn |
| 57 | Lắp đặt cuộn Vòi chữa cháy DN50 - 16Bar | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | cuộn |
| 58 | Lắp đặt Lăng chữa cháy DN65 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt Lăng chữa cháy DN50 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt mặt bích hàn DN100 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 61 | Lắp đặt mặt bích hàn DN50 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 62 | Lắp đặt van bướn tay gạt DN100 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt van bướm một chiều DN100 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt van bướn tay gạt DN50 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt van bướm một chiều DN50 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt van chặn D15 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 67 | Phá dỡ nền gạch lá nem | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 70 | m2 |
| 68 | Phá dỡ kết cấu nền bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7 | m3 |
| 69 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III (4 km tiếp theo) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m3 |
| 71 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 40,2 | m3 |
| 72 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,402 | 100m3 |
| 73 | Lát nền, sàn gạch Cotto-tiết diện gạch ≤ 0,09m2, KT 300x300 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 70 | m2 |
| 74 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7 | m3 |
| E | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Trung Tâm Báo Cháy 10 Kênh Hochiki RPS-AAW10 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy Điện 18.5KW (Q= 36-90m3/hm3/h; H=75.8-47mcn) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy Diezel 18.5KW (Q= 36-90m3/hm3/h; H=75.8-47mcn) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt máy bơm bù chữa cháy Điện 2.2KW ( Q=2 m3/h H=70mcn) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi