Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201243179-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/12/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Quảng Đức |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201232484 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-13 08:56:00 đến ngày 2020-12-23 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,154,747,017 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Nhà văn hóa | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,426 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,2624 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,6468 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,373 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cổ cột | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,373 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng trụ cột, đường kính <=10 mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0239 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng trụ cột, đường kính <=18 mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8296 | tấn |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,285 | 100m2 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 33,815 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,2852 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5714 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,14 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,688 | tấn |
| 14 | Đắp đất công trình đầm chặt, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,2829 | 100m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,737 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình đầm chặt, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,1274 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2987 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,7848 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 26,2924 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,409 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 30,31 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0781 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7247 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7198 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,2948 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6421 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1095 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0588 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,0522 | tấn |
| 30 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6931 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,1458 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2225 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,2854 | 100m2 |
| 34 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 73,5335 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,5999 | m3 |
| 36 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,3872 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 282,3 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 99,266 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 331,51 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 191,7526 | m2 |
| 41 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 120,848 | m2 |
| 42 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 63,6 | m |
| 43 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 198 | m |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 282,3 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, cột, tường trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 246,4064 | m2 |
| 46 | Sơn trần trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 331,51 | m2 |
| 47 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 49,76 | m2 |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 49,76 | m2 |
| 49 | Sản xuất xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,0864 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,0864 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 162,697 | m2 |
| 52 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,4214 | 100m2 |
| 53 | Ke chống bão | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.450 | cái |
| 54 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 193,2824 | m2 |
| 55 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,4848 | m2 |
| 56 | Công tác ốp gạch vào tường,gạch Inax 255/SLC9 cát mịn mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,72 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,9496 | m2 |
| 58 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 75 | m2 |
| 59 | Vách COMPOSITE dày 12 ly | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,472 | m2 |
| 60 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 25,497 | m2 |
| 61 | Sản xuất lan can thép hộp | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1658 | tấn |
| 62 | Lắp dựng lan can thép hộp | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,474 | m2 |
| 63 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,3112 | m2 |
| 64 | Quả cầu chắn rác Inox D150 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | m2 |
| 65 | Phễu thu + mặt bích | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | m2 |
| 66 | Ống nhựa D76 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,21 | 100m |
| 67 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2079 | tấn |
| 68 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,96 | m2 |
| 69 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,9184 | m2 |
| 70 | Đắp chữ biển nhà văn hóa | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 71 | SX + LD cửa đi cửa nhựa lõi thép kính trắng dày 5ly (phụ kiện đồng bộ) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,18 | m2 |
| 72 | SX + LD cửa sổ cửa nhựa lõi thép kính trắng dày 5ly (Phụ kiện đồng bộ) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,16 | m2 |
| B | Hạng mục 2: Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 21 | bộ |
| 2 | Đèn bán cầu D250 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 3 | Đèn cầu gắn tường | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 5 | Aptomat 32A-1FA-2 cực | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 6 | Aptomat 20A-1FA-2 cực | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 7 | Aptomat 10A-1FA-2 cực | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 8 | Ổ đế ngầm cho công tắc và ổ cắm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 21 | hộp |
| 9 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 4 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 13 | Hộp đấu nối ngầm KT:100x100x50 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | hộp |
| 14 | Tủ điện tổng bằng thép kích thước 300x400x70mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 15 | Dây CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 160 | m |
| 18 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 420 | m |
| 19 | Ống gen luòn dây D15 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 550 | m |
| 20 | Ống gen luòn dây D34 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 21 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 23 | Thép CT3 D8 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | m |
| 24 | Thép CT3 D10 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 55 | m |
| 25 | Gia công và đóng cọc chống sét | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cọc |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | m3 |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | m3 |
| C | Hạng mục 3: Phần nước | |||
| 1 | Ống hàn nhiệt PPR PN10-D40 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,12 | 100m |
| 2 | Ống hàn nhiệt PPR PN10-D32 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,04 | 100m |
| 3 | Ống hàn nhiệt PPR PN10-D25 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5 | 100m |
| 4 | Côn thu PPR-D32x25 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 5 | Cút 90 PPR-D50 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 6 | Cút 90 PPR-D32 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 7 | Cút 90 PPR-D25 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 22 | cái |
| 8 | Tê 90 PPR-D50 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 9 | Tê 90 PPR-D25 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 10 | Cút ren trong PPR-D25x1/2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 11 | Tê ren trong PPR-D25x1/2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 12 | Van 2 chiều PPR-D50 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 13 | Van 2 chiều PPR-D25 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 14 | Ống nhựa PVC-C2-D110 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,16 | 100m |
| 15 | Ống nhựa PVC-C2-D90 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,36 | 100m |
| 16 | Ống nhựa PVC-C2-D42 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,08 | 100m |
| 17 | Côn nhựa D110x76 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 18 | Côn nhựa D76x42 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 19 | Cút nhựa PVC 135-D110 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 20 | Cút nhựa PVC 135-D90 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 21 | Cút nhựa PVC 135-D76 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 22 | Cút nhựa PVC 135-D42 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 23 | Tê nhựa PVC 45-D110 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 24 | Tê nhựa PVC 45-D90x76 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 25 | Tê nhựa PVC 45-D76 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 26 | Tê nhựa PVC 45-D76x42 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 27 | Tê nhựa PVC 90-D48 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt lavabo,xi phong lavabo L2140 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 29 | Vòi nước lavabo | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 30 | Lắp đặt gương soi | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt kệ kính | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt chậu xí bệt CDS 1325 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 33 | Lắp đặt vòi xịt xí | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt chậu tiểu nam U0221 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 35 | Van ấn xả tiểu nam | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 36 | Phễu thu nước inox D76 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 37 | Vòi inox D20 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 38 | Máy bơm nước Q=3-5m3/H=20-25m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 2m3 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bể |
| 40 | Van 1 chiều PPR-D25 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 41 | Van phao điện D32 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 42 | Van phao điện D25 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| D | Hạng mục 4: Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng bể tự hoại, đất cấp 3 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1193 | 100m3 |
| 2 | Đất lấp chân bể K=0,9, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0374 | m3 |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6 M100 dày 100 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,54 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy bể M200 đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,81 | m3 |
| 5 | Cốt thép đáy bể F<=10mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0739 | tấn |
| 6 | Xây bể gạch đặc không nung XM M75, D220 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,5839 | m3 |
| 7 | Bê tông đan bể đá 1x2 M200 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,45 | m3 |
| 8 | Thép tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0359 | tấn |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,023 | 100m2 |
| 10 | LD tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 11 | Trát thành bể XM M75 dày 20, trát làm 2 lớp | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,287 | m2 |
| 12 | Láng đáy bể XM M75 D30 có đánh màu | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,873 | m2 |
| 13 | Láng đan nắp bể XM75# D30 không đánh màu | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,5 | m2 |
| E | Hạng mục 5: Cổng, hàng rào | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,152 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,128 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,18 | m3 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0049 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0245 | tấn |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,012 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,244 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,005 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0245 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0488 | 100m2 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,384 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,73 | m3 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,296 | m2 |
| 14 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,2 | m |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,296 | m2 |
| 16 | Gia công cổng sắt | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0838 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,6 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,2 | m2 |
| 19 | Bánh xe + đường ray cổng chính | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 20 | Đào móng công trình, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,585 | 100m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,628 | m3 |
| 22 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 24,12 | m3 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,769 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,386 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,161 | 100m2 |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 32,803 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,543 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,823 | m3 |
| 29 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 53,376 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 308,49 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,192 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 361,866 | m2 |
| 33 | Đắp gờ chỉ đầu trụ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 83 | cái |
| F | Hạng mục 6: Sân bê tông | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6789 | 100m3 |
| 2 | Dải lớp giấy nilon | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,789 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 67,89 | m3 |
| G | Hạng mục 7: Cống thoát nước | |||
| 1 | Đào móng cống thoát nước, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1998 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,9279 | m3 |
| 3 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,7487 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,295 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 39,767 | m2 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, vữa mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,4795 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4341 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1853 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 87 | cái |
| H | Hạng mục 8: Bó vỉa | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,775 | m3 |
| 2 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=6 m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8525 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,25 | m2 |
| I | Hạng mục 9: San nền | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 51,271 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 51,271 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi