Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201236786-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Quản lý khai thác công trình thủy lợi tỉnh Long An |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201126789 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí hỗ trợ sử dụng sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi (vốn cấp bù thủy lợi phí) và chính sách hỗ trợ phát triển đất trồng lúa (vốn lúa nước) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-11 14:11:00 đến ngày 2020-12-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,390,737,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,800,000 VNĐ ((Hai mươi triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SỬA CHỮA CỐNG BÀ XIỂNG | |||
| B | Công tác phá dỡ dàn van | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 2,72 | M3 |
| C | Công tác phá dỡ Trụ biên, trụ pin, tường cánh | |||
| 1 | Cắt bê tông dày <= 45cm bằng máy | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 24,15 | M |
| 2 | Cắt bê tông dày > 45cm bằng máy | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 6,33 | M |
| 3 | Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 11,62 | M3 |
| 4 | Vệ sinh bề mặt trước khi thi công | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 14,92 | M2 |
| 5 | Đục nhám mặt beton | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 10,42 | M2 |
| D | Công tác phá dỡ Tấm lát mái | |||
| 1 | Cắt lát mái dày <= 10cm bằng máy | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 15,41 | M |
| 2 | Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 2,81 | M3 |
| 3 | Đục nhám mặt beton | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 1,54 | M2 |
| E | Quét sikadur 732 | |||
| 1 | Quét sikadur 732 (=Khối lượng/0,8) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 12,49 | M2 |
| 2 | Sikadur 732 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 9,99 | KG |
| F | Công tác bê tông Tường cánh, trụ biên, trụ pin, dầm, sàn công tác: Bê tông M250 | |||
| 1 | Bê tông tường đá 1x2 mác 250, dày <=45cm, cao <=6m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 1,2 | M3 |
| 2 | Bê tông trụ biên dày <=45cm h<=6m đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 6,1 | M3 |
| 3 | Bê tông trụ pin dày > 45cm h<=6m đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 4,93 | M3 |
| 4 | Bê tông phần nâng tường dày <=45cm h<=6m đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,18 | M3 |
| 5 | Bê dầm công tác, đá 1x2 mác 250 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,24 | M3 |
| 6 | Bê tông sàn công tác đá 1x2 mác 250 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,2 | M3 |
| G | Coffa | |||
| 1 | Ván khuôn thép tường + trụ biên, trụ pin | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,618 | 100M2 |
| 2 | Ván khuôn thép dầm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,028 | 100M2 |
| 3 | Ván khuôn thép sàn | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,024 | 100M2 |
| H | Rót vữa sikagrout | |||
| 1 | Đổ vữa sikarouut 212-11 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,13 | M3 |
| 2 | Sikagrout 212-11 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 247 | KG |
| I | Thép | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường cánh, đường kính =10 mm, cao <=6m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,008 | Tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường cánh, đường kính <= 18 mm, cao <=6m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,045 | Tấn |
| 3 | SXLD cốt thép trụ biên + trụ pin đường kính =10mm h<=6m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,314 | Tấn |
| 4 | SXLD cốt thép trụ biên + trụ pin đường kính <=18mm h<=6m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,465 | Tấn |
| 5 | SXLD cốt thép dầm, đường kính <10mm h<=6m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,013 | Tấn |
| 6 | SXLD cốt thép dầm, đường kính =10mm h<=6m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,012 | Tấn |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn, đường kính <10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,006 | Tấn |
| J | Khe cửa | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện thép SUS304 đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <= 50kg/cấu kiện | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,627 | Tấn |
| 2 | Thép tấm SUS304 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 626,54 | Kg |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện thép SUS304 đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <= 50kg/cấu kiện | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,627 | Tấn |
| K | Khớp nối | |||
| 1 | Làm khớp nối ngăn nước bằng gioang cao su | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 6,86 | M |
| 2 | Quét nhựa đường 2 lớp bao tải, 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 2,06 | M2 |
| L | Tấm lát mái | |||
| 1 | Bê tông mái dày <= 20cm, đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 1,62 | M3 |
| 2 | Bê tông cơ, đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 1,19 | M3 |
| 3 | SXLD cốt thép mái, đường kính <10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,111 | Tấn |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 100 chiều rộng <=250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 1,41 | M3 |
| 5 | Đắp cát lót | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 2,81 | M3 |
| M | Dàn van | |||
| 1 | Bê tông cột tiết diện <= 0,1m2 h<=6m đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 1,4 | M3 |
| 2 | Bê tông dầm, đá 1x2 mác 250 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,59 | M3 |
| 3 | Bê tông sàn đá 1x2 mác 250 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,25 | M3 |
| 4 | Ván khuôn thép cột | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,209 | 100M2 |
| 5 | Ván khuôn thép dầm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,073 | 100M2 |
| 6 | Ván khuôn thép sàn | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,038 | 100M2 |
| 7 | SXLD cốt thép cột, đường kính <10mm h<=6m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,039 | Tấn |
| 8 | SXLD cốt thép cột, đường kính <=18mm h<=6m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,333 | Tấn |
| 9 | SXLD cốt thép dầm đường kính <10mm h<=6m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,012 | Tấn |
| 10 | SXLD cốt thép dầm đường kính <=18mm h<=6m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,076 | Tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn, đường kính <10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,013 | Tấn |
| 12 | Bả bằng ma tít dàn van | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 32,03 | M2 |
| 13 | Sơn dàn van đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 32,03 | M2 |
| N | Lan can | |||
| 1 | Sản xuất lan can | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,054 | Tấn |
| 2 | + Ong thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 54,4 | Kg |
| 3 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 4,39 | M2 |
| O | BTCT M300 HÀNG RÀO | |||
| 1 | SX bê tông cọc đúc sẵn đá 1x2 M300 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 2,36 | M3 |
| 2 | Ván khuôn thép cọc | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,334 | 100M2 |
| 3 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, Đk <10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,204 | Tấn |
| 4 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc, đk <=18mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,446 | Tấn |
| 5 | Đập đầu cọc | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,24 | M3 |
| 6 | Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy, đất cấp I (phần ngập đất) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,945 | 100M |
| 7 | Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy, đất cấp I (phần không ngập đất) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,105 | 100M |
| P | BTCT M200 HÀNG RÀO | |||
| 1 | Bê tông trụ hàng rào tiết diện <= 0,1m2 h<=6m đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 2,76 | M3 |
| 2 | Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng <=250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 3,83 | M3 |
| 3 | Bê tông đà, giằng đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 3,2 | M3 |
| 4 | Ván khuôn thép giằng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,623 | 100M2 |
| 5 | Ván khuôn thép cột | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,469 | 100M2 |
| 6 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,271 | 100M2 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ cao <=6m, đường kính <10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,123 | Tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ cao <=6m, đường kính <= 18 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,469 | Tấn |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,043 | Tấn |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính =10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,12 | Tấn |
| 11 | SXLD cốt thép đà kiềng, giằng đường kính <10mm h<=6m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,114 | Tấn |
| 12 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm h<=6m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,314 | Tấn |
| Q | Khung lưới B40 hàng rào | |||
| 1 | Sản xuất hàng rào lưới thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 16,01 | M2 |
| 2 | Thép hình V | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 155,81 | Kg |
| 3 | Thép tấm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 20,04 | Kg |
| 4 | Thép đk <=18mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 17,04 | Kg |
| 5 | Mua lưới B40 khổ 1,2M | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 13,34 | M |
| 6 | Lắp dựng khung lưới B40 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 16,01 | M2 |
| R | Kéo lưới B40 hàng rào | |||
| 1 | Lắp dựng lưới B40 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 91,46 | M2 |
| 2 | Mua lưới B40 khổ 1,5M | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 60,97 | M |
| S | Cửa cổng | |||
| 1 | Sản xuất cổng sắt | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,121 | Tấn |
| 2 | Thép hộp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 80,87 | Kg |
| 3 | Thép tấm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 39,83 | Kg |
| 4 | Chốt gài D16mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 2 | Cái |
| 5 | Bản lề D30 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 6 | Bộ |
| 6 | Lắp dựng cổng sắt | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 6 | M2 |
| T | Xây gạch | |||
| 1 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dày <=10cm h<=6m M75 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 2,77 | M3 |
| 2 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M50 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 33,57 | M2 |
| 3 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm vữa M50 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 49,03 | M2 |
| 4 | Trát giằng, vữa mác 75 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 3,97 | M2 |
| 5 | Trát gờ chỉ vữa M75 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 3,4 | M |
| U | Công tác khác | |||
| 1 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 13,14 | M2 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 100 chiều rộng <=250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 1,03 | M3 |
| 3 | Đắp cát lót | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 2,06 | M3 |
| V | Bảng tên cống | |||
| 1 | Biển báo phản quang (40x60)cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 1 | Bộ |
| W | CỬA VAN | |||
| 1 | Sản xuất cửa van phẳng SUS304 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 2,634 | Tấn |
| 2 | Thép tấm SUS304 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 2.634,26 | Kg |
| 3 | Bu lông Inox, M16-60 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 18 | Bộ |
| 4 | Bu lông Inox, M12-50 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 98 | Bộ |
| 5 | Bu lông tráng kẽm, M30-220 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 2 | Bộ |
| 6 | Cao su củ tỏi D50 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 4,44 | M |
| 7 | Cao su lá dày 6mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 4,85 | M2 |
| 8 | Lắp đặt cửa van phẳng SUS304 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 2,634 | Tấn |
| 9 | Vận chuyển cửa van | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 2,634 | Tấn |
| X | Đê quây 1 Đoạn 1 | |||
| 1 | Sản xuất hệ khung thép đê quây (thép tấm) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,157 | Tấn |
| 2 | Lắp dựng hệ khung thép đê quây trên cạn (thép tấm + thép hình I) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 2,686 | Tấn |
| 3 | Kháo hao thép hình I, (1,5%*2+5%*1)*(2686,4-156,75) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 202,37 | Kg |
| 4 | Khấu hao thép tấm, (1,5%*2+5%*1)*156,75 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 12,54 | Kg |
| 5 | SXLD gỗ đê quây | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 1,61 | M3 |
| 6 | Gỗ ván thông | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 1,61 | M3 |
| 7 | Đinh đóng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 10 | Kg |
| 8 | Cáp neo ĐK 12mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 27 | M |
| 9 | Oc xiếc cáp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 18 | bộ |
| 10 | Đào khai thác đất để đắp tại bãi khai thác bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I, V đắp*1,07 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,385 | 100M3 |
| 11 | Đào xúc cát tại bãi vào hố đào bằng máy đào 1,25m3 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,47 | 100M3 |
| 12 | Mua cát đắp trả lại hố đào, V đào*1,22 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 46,99 | M3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 36 | m3 |
| Y | Đê quây 1 Đoạn 2 | |||
| 1 | Đào khai thác đất để đắp tại bãi khai thác bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I, V đắp*1,07 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,321 | 100M3 |
| 2 | Đào xúc cát tại bãi vào hố đào bằng máy đào 1,25m3 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,392 | 100M3 |
| 3 | Mua cát đắp trả lại hố đào, V đào*1,22 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 39,16 | M3 |
| 4 | Đắp bao tải đất bằng thủ công (Bỏ đất vào bao tải và đắp bao tải vào vị trí quy định) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 30 | M3 |
| Z | Đê quây 2 | |||
| 1 | SXLD gỗ đê quây | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 1,46 | M3 |
| 2 | Gỗ ván thông | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 1,46 | M3 |
| 3 | Đinh đóng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 10 | KG |
| 4 | Đào khai thác đất để đắp tại bãi khai thác bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I, V đắp*1,07 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,141 | 100M3 |
| 5 | Đào xúc cát tại bãi vào hố đào bằng máy đào 1,25m3 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,172 | 100M3 |
| 6 | Mua cát đắp trả lại hố đào, V đào*1,22 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 17,24 | M3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 13,21 | m3 |
| AA | Phá dỡ đê quây 1&2 | |||
| 1 | Tháo dỡ khung thép đê quây | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 2,686 | Tấn |
| 2 | Đào phá đê quây, đất cấp I | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 79,21 | M3 |
| 3 | Tháo dỡ gỗ ván đê quây | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 3,07 | M3 |
| AB | ĐÓNG CỪ LARSEN | |||
| 1 | Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt đất chiều dài cọc <= 10m đất cấp I | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 2,66 | 100M |
| 2 | Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt đất chiều dài cọc <= 10m đất cấp I (phần không ngập đất) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,38 | 100M |
| 3 | Khấu hao cừ larsen đóng, (1,17%*2+3,5%*1)*18240 (1,17% cho 1 lần đóng nhổ ứng với thời gian <=1 tháng và 3,5% hao hụt do sứt mẻ, tòe đầu cọc cho 1 lần đóng nhổ): thời gian thi công: 2 tháng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 1.065,216 | Kg |
| 4 | Lắp dựng giằng thép I | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 1,006 | Tấn |
| 5 | Khấu hao thép hình I (1,5%*2+5%*1)*1006,4 (1,5% cho 1 tháng và 5% cho 1 lần lắp dựng tháo dỡ, thời gian thi công: 2 tháng) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 80,512 | Kg |
| AC | Tháo dỡ | |||
| 1 | Nhổ cọc cừ Larsen bằng búa rung, cần cẩu trên cạn | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 2,66 | 100M |
| 2 | Tháo dỡ giằng thép I | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 1,006 | Tấn |
| AD | CÔNG TÁC ĐẤT | |||
| 1 | Bơm nước hố móng, công suất 5CV | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 1 | Ca |
| AE | Công tác đào | |||
| 1 | Đào móng cột trụ hàng rào bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,491 | 100M3 |
| 2 | Đào móng tường trụ biên, trụ pin đất cấp I | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 64,87 | M3 |
| AF | Công tác đắp | |||
| 1 | Đắp đất trụ hàng rào & tường trụ biên, trụ pin bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 (sử dụng đất đào móng) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,938 | 100M3 |
| 2 | Pa lăng xích kéo tay 5T, chiều cao nâng hạ 10m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Cáp D14mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 6 | m |
| 4 | Ốc siết cáp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 2 | bộ |
| AG | SỬA CHỮA CỐNG NHÀ THỜ | |||
| AH | Công tác phá dỡ Dàn van | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,94 | M3 |
| AI | Công tác phá dỡ Trụ biên, tường cánh | |||
| 1 | Cắt beton dày <= 45cm bằng máy | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 17,22 | M |
| 2 | Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 3,92 | M3 |
| 3 | Vệ sinh bề mặt trước khi thi công | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 7,49 | M2 |
| 4 | Đục nhám mặt beton | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 5,49 | M2 |
| 5 | Quét sikadur 732 (=Khối lượng/0,8) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 5,49 | M2 |
| 6 | Sikadur 732 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 4,39 | KG |
| AJ | Công tác phá dỡ Tấm lát mái | |||
| 1 | Cắt lát mái dày <= 10cm bằng máy | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 12,96 | M |
| 2 | Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 1,61 | M3 |
| AK | Công tác bê tông Tường cánh, trụ biên Bê tông M250 | |||
| 1 | Bê tông tường đá 1x2 mác 250, dày <=45cm, cao <=6m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 1,02 | M3 |
| 2 | Bê tông trụ biên dày <=45cm h<=6m đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 3,26 | M3 |
| AL | Coffa | |||
| 1 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép tường + trụ biên | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,25 | 100M2 |
| AM | Rót vữa sikagrout | |||
| 1 | Đổ vữa sikarouut 212-11 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,02 | M3 |
| 2 | Sikagrout 212-11 (1,9kg 1lít vữa) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 38 | KG |
| AN | Thép | |||
| 1 | SXLD cốt thép trụ biên đường kính =10mm h<=6m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,077 | Tấn |
| 2 | SXLD cốt thép trụ biên đường kính <=18mm h<=6m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,155 | Tấn |
| AO | Khe cửa | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện thép SUS304 đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <= 50kg/cấu kiện | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,25 | Tấn |
| 2 | Thép tấm SUS304 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 249,8 | Kg |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện thép SUS304 đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <= 50kg/cấu kiện | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,25 | Tấn |
| AP | Khớp nối | |||
| 1 | Làm khớp nối ngăn nước bằng gioang cao su | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 6,82 | M |
| 2 | Quét nhựa đường 2 lớp bao tải, 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 2,05 | M2 |
| AQ | Tấm lát mái | |||
| 1 | Bê tông mái dày <= 20cm, đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 1,84 | M3 |
| 2 | Ván khuôn thép mái | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,007 | 100M2 |
| 3 | SXLD cốt thép mái, đường kính <10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,072 | Tấn |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 100 chiều rộng >250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,92 | M3 |
| 5 | Đắp cát lót | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,92 | M3 |
| AR | Dàn van | |||
| 1 | Bê tông cột tiết diện <= 0,1m2 h<=6m đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,65 | M3 |
| 2 | Bê tông dầm, đá 1x2 mác 250 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,21 | M3 |
| 3 | Bê tông sàn đá 1x2 mác 250 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,09 | M3 |
| 4 | Ván khuôn thép cột | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,106 | 100M2 |
| AS | Ván khuôn thép dầm | |||
| 1 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép sàn | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,013 | 100M2 |
| 2 | SXLD cốt thép cột, đường kính <10mm h<=6m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,016 | Tấn |
| 3 | SXLD cốt thép cột, đường kính <=18mm h<=6m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,139 | Tấn |
| 4 | SXLD cốt thép cột, đường kính > 18mm h<=16m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,047 | Tấn |
| 5 | SXLD cốt thép dầm đường kính <10mm h<=6m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,005 | Tấn |
| 6 | SXLD cốt thép dầm đường kính <=18mm h<=6m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,027 | Tấn |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn, đường kính <10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,007 | Tấn |
| 8 | Bả bằng ma tít dàn van | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 13,27 | M2 |
| 9 | Sơn dàn van đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 13,27 | M2 |
| AT | Lan can | |||
| 1 | Sản xuất lan can | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,028 | Tấn |
| 2 | + Ong thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 28,06 | Kg |
| 3 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,75 | M2 |
| AU | Bảng tên cống | |||
| 1 | Biển báo phản quang (40x60)cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 1 | Bộ |
| AV | CỬA VAN | |||
| 1 | Cẩu cửa van cũ để sửa chữa | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,804 | Tấn |
| 2 | Cắt cửa van cũ để nối | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 1,31 | m |
| 3 | Sản xuất cửa van phẳng SUS304 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,101 | Tấn |
| 4 | Thép tấm SUS304 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 100,56 | Kg |
| 5 | Bu lông Inox, M10-40 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 8 | Bộ |
| 6 | Cao su lá dày 6mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 1,5 | M2 |
| 7 | Lắp đặt cửa van phẳng SUS304 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,905 | Tấn |
| AW | Đê quây 1 | |||
| 1 | Sản xuất hệ khung thép đê quây (thép tấm) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,176 | Tấn |
| 2 | Lắp dựng hệ khung thép đê quây trên cạn (thép tấm + thép hình I) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,686 | Tấn |
| 3 | Kháo hao thép hình I (1,5%*2+5%*1)*(686,17-176,34) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 40,79 | Kg |
| 4 | Khấu hao thép tấm (1,5%*2+5%*1)*176,34 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 14,11 | Kg |
| 5 | SXLD gỗ đê quây | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,68 | M3 |
| 6 | Gỗ ván thông | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,68 | M3 |
| 7 | Đinh đóng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 3 | Kg |
| 8 | Cáp neo ĐK 12mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 9 | M |
| 9 | Oc xiếc cáp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 12 | bộ |
| 10 | Đào khai thác đất để đắp tại bãi khai thác bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I, V đắp*1,07 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,155 | 100M3 |
| 11 | Đào xúc cát tại bãi vào hố đào bằng máy đào 1,25m3 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,189 | 100M3 |
| 12 | Mua cát đắp trả lại hố đào, V đào*1,22 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 18,86 | M3 |
| 13 | Đắp đất đê quây bằng thủ công | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 14,45 | m3 |
| 14 | Đào khai thác đất để đắp tại bãi khai thác bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I, V đắp*1,07 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,173 | 100M3 |
| 15 | Đào xúc cát tại bãi vào hố đào bằng máy đào 1,25m3 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,211 | 100M3 |
| 16 | Mua cát đắp trả lại hố đào, V đào*1,22 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 21,14 | M3 |
| 17 | Đắp bao tải đất bằng thủ công (Bỏ đất vào bao tải và đắp bao tải vào vị trí quy định) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 16,2 | M3 |
| AX | Đê quây 2 | |||
| 1 | SXLD gỗ đê quây | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,64 | M3 |
| 2 | Gỗ ván thông | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,64 | M3 |
| 3 | Đinh đóng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 2 | KG |
| 4 | Đào khai thác đất để đắp tại bãi khai thác bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I, V đắp*1,07 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,025 | 100M3 |
| 5 | Đào xúc cát tại bãi vào hố đào bằng máy đào 1,25m3 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,03 | 100M3 |
| 6 | Mua cát đắp trả lại hố đào, V đào*1,22 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 3,01 | M3 |
| 7 | Đắp đất đê quây bằng thủ công | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 2,31 | m3 |
| AY | Phá dỡ đê quây 1&2 | |||
| 1 | Tháo dỡ khung thép đê quây | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,686 | Tấn |
| 2 | Đào phá đê quây, đất cấp I | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 32,96 | M3 |
| 3 | Tháo dỡ gỗ ván đê quây | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 1,32 | M2 |
| AZ | ĐÓNG CỪ LARSEN | |||
| 1 | Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt đất chiều dài cọc <= 10m đất cấp I | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 2,52 | 100M |
| 2 | Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt đất chiều dài cọc <= 10m đất cấp I (phần không ngập đất) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,36 | 100M |
| 3 | Khấu hao cừ larsen đóng (1,17%*2+3,5%*1)*17280(1,17% cho 1 lần đóng nhổ ứng với thời gian <=1 tháng và 3,5% hao hụt do sứt mẻ, tòe đầu cọc cho 1 lần đóng nhổ): thời gian thi công: 2 tháng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 1.009,15 | Kg |
| 4 | Lắp dựng giằng thép I | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,887 | Tấn |
| 5 | Khấu hao thép hình I (1,5%*2+5%*1)*886,72(1,5% cho 1 tháng và 5% cho 1 lần lắp dựng tháo dỡ, thời gian thi công: 2 tháng) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 70,94 | Kg |
| BA | Tháo dỡ | |||
| 1 | Nhổ cọc cừ Larsen bằng búa rung, cần cẩu trên cạn | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 2,52 | 100M |
| 2 | Tháo dỡ giằng thép I | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,887 | Tấn |
| BB | BƠM NƯỚC HỐ MÓNG | |||
| 1 | Bơm nước hố móng, công suất 5CV | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 1 | Ca |
| 2 | Pa lăng xích kéo tay 3T, chiều cao nâng hạ 5m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Cáp D14mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 3 | m |
| 4 | Oc siết cáp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bộ |
| BC | SỬA CHỮA CỐNG MƯƠNG TAM | |||
| BD | Công tác phá dỡ Dàn van | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,94 | M3 |
| BE | Công tác phá dỡ Trụ biên, tường cánh | |||
| 1 | Cắt beton dày <= 45cm bằng máy | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 16,74 | M |
| 2 | Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 3,79 | M3 |
| 3 | Vệ sinh bề mặt trước khi thi công | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 5,32 | M2 |
| 4 | Đục nhám mặt beton | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 5,31 | M2 |
| 5 | Quét sikadur 732 (=Khối lượng/0,8) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 5,31 | M2 |
| 6 | Sikadur 732 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 4,25 | KG |
| BF | Công tác phá dỡ Tấm lát mái | |||
| 1 | Cắt lát mái dày <= 10cm bằng máy | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 19,78 | M |
| 2 | Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 3,77 | M3 |
| BG | Công tác bê tông Tường cánh, trụ biên Bê tông M250 | |||
| 1 | Bê tông tường cánh đá 1x2 mác 250, dày <=45cm, cao <=6m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,99 | M3 |
| 2 | Bê tông trụ biên dày <=45cm h<=6m đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 3,17 | M3 |
| BH | Coffa | |||
| 1 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép tường + trụ biên | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,242 | 100M2 |
| BI | Rót vữa sikagrout | |||
| 1 | Đổ vữa sikarouut 212-11 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,02 | M3 |
| 2 | Sikagrout 212-11 (1,9kg 1lít vữa) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 38 | KG |
| BJ | Thép | |||
| 1 | SXLD cốt thép trụ biên đường kính =10mm h<=6m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,077 | Tấn |
| 2 | SXLD cốt thép trụ biên đường kính <=18mm h<=6m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,152 | Tấn |
| BK | Khe cửa | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện thép SUS304 đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <= 50kg/cấu kiện | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,245 | Tấn |
| 2 | Thép tấm SUS304 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 244,56 | Kg |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện thép SUS304 đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <= 50kg/cấu kiện | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,245 | Tấn |
| BL | Khớp nối | |||
| 1 | Làm khớp nối ngăn nước bằng gioang cao su | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 6,62 | M |
| 2 | Quét nhựa đường 2 lớp bao tải, 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 1,99 | M2 |
| BM | Tấm lát mái | |||
| 1 | Bê tông mái dày <= 20cm, đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 3,77 | M3 |
| 2 | Ván khuôn thép mái | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,016 | 100M2 |
| 3 | SXLD cốt thép mái, đường kính <10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,149 | Tấn |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 100 chiều rộng >250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 1,88 | M3 |
| 5 | Đắp cát lót | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 1,88 | M3 |
| BN | Dàn van | |||
| 1 | Bê tông cột tiết diện <= 0,1m2 h<=6m đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,63 | M3 |
| 2 | Bê tông dầm, đá 1x2 mác 250 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,21 | M3 |
| 3 | Bê tông sàn đá 1x2 mác 250 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,09 | M3 |
| 4 | Ván khuôn thép cột | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,104 | 100M2 |
| BO | Ván khuôn thép dầm | |||
| 1 | Ván khuôn thép sàn | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,013 | 100M2 |
| 2 | SXLD cốt thép cột, đường kính <10mm h<=6m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,015 | Tấn |
| 3 | SXLD cốt thép cột, đường kính <=18mm h<=6m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,137 | Tấn |
| 4 | SXLD cốt thép cột, đường kính > 18mm h<=16m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,047 | Tấn |
| 5 | SXLD cốt thép dầm đường kính <10mm h<=6m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,005 | Tấn |
| 6 | SXLD cốt thép dầm đường kính <=18mm h<=6m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,027 | Tấn |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn, đường kính <10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,007 | Tấn |
| 8 | Bả bằng ma tít dàn van | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 13,07 | M2 |
| 9 | Sơn dàn van đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 13,07 | M2 |
| BP | Lan can | |||
| 1 | Sản xuất lan can | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,028 | Tấn |
| 2 | Ống thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 28,06 | Kg |
| 3 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,75 | M2 |
| BQ | Bảng tên cống | |||
| 1 | Biển báo phản quang (40x60)cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 1 | Bộ |
| BR | CỬA VAN | |||
| 1 | Cẩu cửa van cũ để sửa chữa | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,804 | Tấn |
| 2 | Cắt cửa van cũ để nối | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 1,31 | m |
| 3 | Sản xuất cửa van phẳng SUS304 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,09 | Tấn |
| 4 | Thép tấm SUS304 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 89,73 | Kg |
| 5 | Bu lông Inox, M10-40 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 8 | Bộ |
| 6 | Cao su lá dày 6mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 1,32 | M2 |
| 7 | Lắp đặt cửa van phẳng SUS304 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,894 | Tấn |
| BS | Đê quây 1 | |||
| 1 | Sản xuất hệ khung thép đê quây (thép tấm) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,176 | Tấn |
| 2 | Lắp dựng hệ khung thép đê quây trên cạn (thép tấm + thép hình I) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,686 | Tấn |
| 3 | Kháo hao thép hình I (1,5%*2+5%*1)*(686,17-176,34) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 40,79 | Kg |
| 4 | Khấu hao thép tấm (1,5%*2+5%*1)*176,34 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 14,11 | Kg |
| 5 | SXLD gỗ đê quây | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,68 | M3 |
| 6 | Gỗ ván thông | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,68 | M3 |
| 7 | Đinh đóng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 3 | Kg |
| 8 | Cáp neo ĐK 12mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 9 | M |
| 9 | Oc xiếc cáp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 12 | bộ |
| 10 | Đào khai thác đất để đắp tại bãi khai thác bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I, V đắp*1,07 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,155 | 100M3 |
| 11 | Đào xúc cát tại bãi vào hố đào bằng máy đào 1,25m3 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,189 | 100M3 |
| 12 | Mua cát đắp trả lại hố đào, V đào*1,22 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 18,86 | M3 |
| 13 | Đắp đất đê quây bằng thủ công | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 14,45 | m3 |
| 14 | Đào khai thác đất để đắp tại bãi khai thác bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I, V đắp*1,07 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,028 | 100M3 |
| 15 | Đào xúc cát tại bãi vào hố đào bằng máy đào 1,25m3 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,034 | 100M3 |
| 16 | Mua cát đắp trả lại hố đào, V đào*1,22 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 3,39 | M3 |
| 17 | Đắp bao tải đất bằng thủ công (Bỏ đất vào bao tải và đắp bao tải vào vị trí quy định) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 2,6 | M3 |
| BT | Đê quây 2 | |||
| 1 | SXLD gỗ đê quây | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,62 | M3 |
| 2 | Gỗ ván thông | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,62 | M3 |
| 3 | Đinh đóng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 2 | KG |
| 4 | Đào khai thác đất để đắp tại bãi khai thác bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I, V đắp*1,07 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,024 | 100M3 |
| 5 | Đào xúc cát tại bãi vào hố đào bằng máy đào 1,25m3 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,029 | 100M3 |
| 6 | Mua cát đắp trả lại hố đào, V đào*1,22 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 2,93 | M3 |
| 7 | Đắp đất đê quây bằng thủ công | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 2,24 | m3 |
| BU | Phá dỡ đê quây 1&2 | |||
| 1 | Tháo dỡ khung thép đê quây | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,686 | Tấn |
| 2 | Đào phá đê quây, đất cấp I | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 19,29 | M3 |
| 3 | Tháo dỡ gỗ ván đê quây | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 1,3 | M2 |
| BV | ĐÓNG CỪ LARSEN | |||
| 1 | Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt đất chiều dài cọc <= 10m đất cấp I | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 2,24 | 100M |
| 2 | Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt đất chiều dài cọc <= 10m đất cấp I (phần không ngập đất) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,32 | 100M |
| 3 | Khấu hao cừ larsen đóng (1,17%*2+3,5%*1)*15360(1,17% cho 1 lần đóng nhổ ứng với thời gian <=1 tháng và 3,5% hao hụt do sứt mẻ, tòe đầu cọc cho 1 lần đóng nhổ): thời gian thi công: 2 tháng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 897,024 | Kg |
| 4 | Lắp dựng giằng thép I | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,887 | Tấn |
| 5 | Khấu hao thép hình I (1,5%*2+5%*1)*886,72(1,5% cho 1 tháng và 5% cho 1 lần lắp dựng tháo dỡ, thời gian thi công: 2 tháng) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 70,94 | Kg |
| BW | Tháo dỡ | |||
| 1 | Nhổ cọc cừ Larsen bằng búa rung, cần cẩu trên cạn | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 2,24 | 100M |
| 2 | Tháo dỡ giằng thép I | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,887 | Tấn |
| BX | BƠM NƯỚC HỐ MÓNG | |||
| 1 | Bơm nước hố móng, công suất 5CV | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 1 | Ca |
| 2 | Pa lăng xích kéo tay 3T, chiều cao nâng hạ 5m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Cáp D14mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 3 | m |
| 4 | Ốc siết cáp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi