Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201236832-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Quản lý khai thác công trình thủy lợi tỉnh Long An |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201126903 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí hỗ trợ sử dụng sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi (vốn cấp bù thủy lợi phí) và chính sách hỗ trợ phát triển đất trồng lúa (vốn lúa nước) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-11 14:27:00 đến ngày 2020-12-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,215,607,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 33,200,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu hai trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | THÂN CỐNG | |||
| B | Bản đáy thân cống | |||
| 1 | Bê tông bản đáy đá 1x2 mác 250, rộng <=250cm | Theo yêu cầu HS thiết kế BVTC được duyệt | 7,8 | m3 |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <= 18 mm | Theo yêu cầu HS thiết kế BVTC được duyệt | 0,7 | Tấn |
| 3 | Coffa thép bản đáy | Theo yêu cầu HS thiết kế BVTC được duyệt | 0,106 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 100 chiều rộng <=250cm | Theo yêu cầu HS thiết kế BVTC được duyệt | 1,12 | m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu HS thiết kế BVTC được duyệt | 2,23 | m3 |
| 6 | Đóng cừ bằng máy đào đất cấp I, chiều dài cọc >2,5 m | Theo yêu cầu HS thiết kế BVTC được duyệt | 25,11 | 100m |
| 7 | Mua cừ tràm L=4,5m | Theo yêu cầu HS thiết kế BVTC được duyệt | 25,11 | 100m |
| C | Tường thân cống | |||
| 1 | Bê tông tường đá 1x2 mác 250, dày <=45cm, cao <=6m | Theo yêu cầu HS thiết kế BVTC được duyệt | 17,84 | m3 |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 10 mm, cao <=6m | Theo yêu cầu HS thiết kế BVTC được duyệt | 0,339 | Tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường cao <=6m, đường kính <= 18 mm | Theo yêu cầu HS thiết kế BVTC được duyệt | 1,239 | Tấn |
| 4 | Sản xuất cấu kiện thép SUS đặt sẵn trong bê tông khối lượng một cấu kiện <=200kg | Theo yêu cầu HS thiết kế BVTC được duyệt | 0,284 | Tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép SUS đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=200 kg | Theo yêu cầu HS thiết kế BVTC được duyệt | 0,284 | Tấn |
| 6 | Thép tấm inox dày 6mm | Theo yêu cầu HS thiết kế BVTC được duyệt | 0,284 | Tấn |
| 7 | Coffa thép tường | Theo yêu cầu HS thiết kế BVTC được duyệt | 1,146 | 100m2 |
| D | Bản sàn | |||
| 1 | Bê tông sàn đá 1x2 mác 250 | Theo yêu cầu HS thiết kế BVTC được duyệt | 3,36 | m3 |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn cao <=28m, đường kính =10 mm | Theo yêu cầu HS thiết kế BVTC được duyệt | 0,087 | Tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn cao <=28m, đường kính >10 mm | Theo yêu cầu HS thiết kế BVTC được duyệt | 0,484 | Tấn |
| 4 | Coffa thép sàn | Theo yêu cầu HS thiết kế BVTC được duyệt | 0,204 | 100m2 |
| E | SÂN TIÊU NĂNG + TƯỜNG CÁNH | |||
| F | Bản đáy sân tiêu năng | |||
| 1 | Bê tông bản đáy đá 1x2 mác 250, rộng >250cm | Theo yêu cầu HS thiết kế BVTC được duyệt | 13,86 | m3 |
| 2 | Bê tông bản đáy đá 1x2 mác 250, rộng <=250cm | Theo yêu cầu HS thiết kế BVTC được duyệt | 1,55 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <= 18 mm | Theo yêu cầu HS thiết kế BVTC được duyệt | 1,101 | Tấn |
| 4 | Coffa thép bản đáy | Theo yêu cầu HS thiết kế BVTC được duyệt | 0,2 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 100 chiều rộng <=250cm | Theo yêu cầu HS thiết kế BVTC được duyệt | 2,18 | m3 |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu HS thiết kế BVTC được duyệt | 4,36 | m3 |
| 7 | Đóng cừ bằng máy đào đất cấp I, chiều dài cọc >2,5 m | Theo yêu cầu HS thiết kế BVTC được duyệt | 39,24 | 100m |
| 8 | Mua cừ tràm L=4,5m | Theo yêu cầu HS thiết kế BVTC được duyệt | 39,24 | 100m |
| G | Tường cánh | |||
| 1 | Bê tông tường đá 1x2 mác 250, dày <=45cm, cao <=6m | Theo yêu cầu HS thiết kế BVTC được duyệt | 17,89 | M3 |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường cao <=6m, đường kính <= 18 mm | Theo yêu cầu HS thiết kế BVTC được duyệt | 1,579 | Tấn |
| 3 | Coffa thép tường | Theo yêu cầu HS thiết kế BVTC được duyệt | 1,193 | 100m2 |
| H | DÀN VAN | |||
| 1 | Bê tông cột, đá 1x2 mác 250, tiết diện <= 0,1m, cao <= 4m | Theo yêu cầu HS thiết kế BVTC được duyệt | 0,74 | m3 |
| 2 | Bê tông dầm đá 1x2 mác 250 | Theo yêu cầu HS thiết kế BVTC được duyệt | 0,23 | m3 |
| 3 | Bê tông sàn đá 1x2 mác 250 | Theo yêu cầu HS thiết kế BVTC được duyệt | 0,12 | m3 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=28m, đường kính <10 mm | Theo yêu cầu HS thiết kế BVTC được duyệt | 0,017 | Tấn |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=28m, đường kính <= 18 mm | Theo yêu cầu HS thiết kế BVTC được duyệt | 0,124 | Tấn |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=28m, đường kính >18 mm | Theo yêu cầu HS thiết kế BVTC được duyệt | 0,044 | Tấn |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm cao <=6m, đường kính <10 mm | Theo yêu cầu HS thiết kế BVTC được duyệt | 0,006 | Tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm cao <=6m, đường kính <= 18 mm | Theo yêu cầu HS thiết kế BVTC được duyệt | 0,034 | Tấn |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm cao <=6m, đường kính > 18 mm | Theo yêu cầu HS thiết kế BVTC được duyệt | 0,004 | Tấn |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn cao <=28m, đường kính <10 mm | Theo yêu cầu HS thiết kế BVTC được duyệt | 0,002 | Tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn cao <=28m, đường kính =10 mm | Theo yêu cầu HS thiết kế BVTC được duyệt | 0,013 | Tấn |
| 12 | Sản xuất lan can | Theo yêu cầu HS thiết kế BVTC được duyệt | 0,027 | Tấn |
| 13 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu HS thiết kế BVTC được duyệt | 3,68 | m |
| 14 | Thép ống mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu HS thiết kế BVTC được duyệt | 0,024 | Tấn |
| 15 | Thép ĐK 10mm | Theo yêu cầu HS thiết kế BVTC được duyệt | 0,003 | Tấn |
| 16 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo yêu cầu HS thiết kế BVTC được duyệt | 0,61 | m2 |
| 17 | Coffa thép cột | Theo yêu cầu HS thiết kế BVTC được duyệt | 0,117 | 100m2 |
| 18 | Coffa thép dầm | Theo yêu cầu HS thiết kế BVTC được duyệt | 0,029 | 100m2 |
| 19 | Coffa thép sàn | Theo yêu cầu HS thiết kế BVTC được duyệt | 0,016 | 100m2 |
| 20 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, sàn | Theo yêu cầu HS thiết kế BVTC được duyệt | 16,13 | m2 |
| 21 | Sơn cột, dầm, sàn | Theo yêu cầu HS thiết kế BVTC được duyệt | 16,13 | m2 |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt biển báo chữ nhật phản quang | Theo yêu cầu HS thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| I | SÂN NỐI TIẾP | |||
| 1 | Bê tông sân nối tiếp đá 1x2 mác 200, rộng >250cm | Theo yêu cầu HS thiết kế BVTC được duyệt | 9,6 | m3 |
| 2 | Bê tông chân khay đá 1x2 mác 200, rộng <=250cm | Theo yêu cầu HS thiết kế BVTC được duyệt | 5,04 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <= 18 mm | Theo yêu cầu HS thiết kế BVTC được duyệt | 0,601 | Tấn |
| 4 | Coffa thép bản đáy | Theo yêu cầu HS thiết kế BVTC được duyệt | 0,2 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 100 chiều rộng >250cm | Theo yêu cầu HS thiết kế BVTC được duyệt | 2,4 | m3 |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu HS thiết kế BVTC được duyệt | 4,8 | m3 |
| 7 | Đóng cừ bằng máy đào đất cấp I, chiều dài cọc >2,5 m | Theo yêu cầu HS thiết kế BVTC được duyệt | 34,56 | 100m |
| 8 | Mua cừ tràm L=4,5m | Theo yêu cầu HS thiết kế BVTC được duyệt | 34,56 | 100m |
| J | TẤM LÁT MÁI + LÁT CƠ | |||
| 1 | Bê tông mái dày <= 20cm, đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu HS thiết kế BVTC được duyệt | 55,44 | m3 |
| 2 | Bê tông cơ đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu HS thiết kế BVTC được duyệt | 13,65 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mái, đường kính <10 mm | Theo yêu cầu HS thiết kế BVTC được duyệt | 2,729 | Tấn |
| 4 | Coffa thép mái | Theo yêu cầu HS thiết kế BVTC được duyệt | 0,336 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 100 chiều rộng >250cm | Theo yêu cầu HS thiết kế BVTC được duyệt | 34,55 | M3 |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu HS thiết kế BVTC được duyệt | 25,71 | M3 |
| 7 | Trải vải địa kỹ thuật dưới mái | Theo yêu cầu HS thiết kế BVTC được duyệt | 5,544 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 27mm | Theo yêu cầu HS thiết kế BVTC được duyệt | 0,591 | 100m |
| 9 | Đóng cừ bằng máy đào đất cấp I, chiều dài cọc >2,5 m | Theo yêu cầu HS thiết kế BVTC được duyệt | 218,115 | 100m |
| 10 | Mua cừ tràm L=4,5m | Theo yêu cầu HS thiết kế BVTC được duyệt | 218,115 | 100Mm |
| K | TƯỜNG RĂNG | |||
| 1 | Bê tông tường đá 1x2 mác 200, dày <=45cm, cao <=6m | Theo yêu cầu HS thiết kế BVTC được duyệt | 5,58 | m3 |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính <10 mm, cao <=6m | Theo yêu cầu HS thiết kế BVTC được duyệt | 0,274 | Tấn |
| 3 | Coffa thép tường | Theo yêu cầu HS thiết kế BVTC được duyệt | 0,372 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 100 chiều rộng >250cm | Theo yêu cầu HS thiết kế BVTC được duyệt | 1,55 | m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu HS thiết kế BVTC được duyệt | 1,55 | m3 |
| L | BẬC THANG | |||
| 1 | Bê tông bậc thang đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu HS thiết kế BVTC được duyệt | 1,8 | m3 |
| 2 | Coffa thép bậc thang | Theo yêu cầu HS thiết kế BVTC được duyệt | 0,236 | 100m2 |
| M | DẦM CHẶN | |||
| 1 | Bê tông dầm chặn đá 1x2 mác 200, rộng <=250cm | Theo yêu cầu HS thiết kế BVTC được duyệt | 5,27 | m3 |
| 2 | Coffa thép bản đáy | Theo yêu cầu HS thiết kế BVTC được duyệt | 0,352 | 100m2 |
| 3 | Đóng cừ bằng máy đào đất cấp I, chiều dài cọc >2,5 m | Theo yêu cầu HS thiết kế BVTC được duyệt | 19,755 | 100m |
| 4 | Mua cừ tràm L=4,5m | Theo yêu cầu HS thiết kế BVTC được duyệt | 19,755 | 100m |
| N | CỬA VAN | |||
| 1 | Sản xuất cửa van phẳng INOX, chiều rộng cửa <=5m | Theo yêu cầu HS thiết kế BVTC được duyệt | 0,76 | Tấn |
| 2 | Lắp đặt cửa van phẳng, khối lượng van <=10 tấn | Theo yêu cầu HS thiết kế BVTC được duyệt | 0,76 | Tấn |
| 3 | Thép tấm inox dày 6mm | Theo yêu cầu HS thiết kế BVTC được duyệt | 0,386 | Tấn |
| 4 | Thép tấm inox dày 8mm | Theo yêu cầu HS thiết kế BVTC được duyệt | 0,355 | Tấn |
| 5 | Thép tấm inox dày 10mm | Theo yêu cầu HS thiết kế BVTC được duyệt | 0,005 | Tấn |
| 6 | Thép tấm inox dày 20mm | Theo yêu cầu HS thiết kế BVTC được duyệt | 0,011 | Tấn |
| 7 | Thép tròn inox đk 32mm | Theo yêu cầu HS thiết kế BVTC được duyệt | 0,003 | Tấn |
| 8 | Cao su củ tỏi D40mm | Theo yêu cầu HS thiết kế BVTC được duyệt | 1,33 | m |
| 9 | Cao su lá dày 6mm | Theo yêu cầu HS thiết kế BVTC được duyệt | 1,85 | m2 |
| 10 | Bu lông inox M12-40mm | Theo yêu cầu HS thiết kế BVTC được duyệt | 33 | cái |
| 11 | Bu lông inox M24-100mm | Theo yêu cầu HS thiết kế BVTC được duyệt | 5 | Cái |
| 12 | Vận chuyển thiết bị cửa van | Theo yêu cầu HS thiết kế BVTC được duyệt | 0,76 | Tấn |
| O | THẢM RỌ ĐÁ | |||
| 1 | Lắp đặt thảm đá trên cạn >=2m3 | Theo yêu cầu HS thiết kế BVTC được duyệt | 28 | cái |
| 2 | Lắp đặt thảm đá trên cạn <2m3 | Theo yêu cầu HS thiết kế BVTC được duyệt | 10 | cái |
| 3 | Rọ đá (dây đan 2,4-3,4, dây viền 3,0-4,0) | Theo yêu cầu HS thiết kế BVTC được duyệt | 772,4 | m2 |
| 4 | Đá hộc | Theo yêu cầu HS thiết kế BVTC được duyệt | 85,44 | m3 |
| 5 | Trải vải đïịa kỹ thuật mặt bằng | Theo yêu cầu HS thiết kế BVTC được duyệt | 0,48 | 100m2 |
| 6 | Trải vải địa kỹ thuật dưới mái | Theo yêu cầu HS thiết kế BVTC được duyệt | 2,368 | 100m2 |
| 7 | Đá dăm 1*2 lót đệm dưới rọ đá | Theo yêu cầu HS thiết kế BVTC được duyệt | 28,48 | m3 |
| P | KHỚP NỐI | |||
| 1 | Mua và lắp đặt khớp nối O250 | Theo yêu cầu HS thiết kế BVTC được duyệt | 18,4 | Mét |
| Q | HÀNG RÀO LƯỚI B40 | |||
| R | Móng hàng rào | |||
| 1 | Bê tông móng đá 1x2 mác 150, rộng <=250cm | Theo yêu cầu HS thiết kế BVTC được duyệt | 5,74 | m3 |
| 2 | Coffa thép móng cột | Theo yêu cầu HS thiết kế BVTC được duyệt | 0,329 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 100 chiều rộng <=250cm | Theo yêu cầu HS thiết kế BVTC được duyệt | 0,86 | m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu HS thiết kế BVTC được duyệt | 0,86 | m3 |
| 5 | Đóng cừ bằng máy đào đất cấp I, chiều dài cọc >2,5 m | Theo yêu cầu HS thiết kế BVTC được duyệt | 6,975 | 100m |
| 6 | Mua cừ tràm L=4,5m | Theo yêu cầu HS thiết kế BVTC được duyệt | 6,975 | 100m |
| S | Trụ hàng rào | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu HS thiết kế BVTC được duyệt | 2,39 | m3 |
| 2 | Coffa thép cọc | Theo yêu cầu HS thiết kế BVTC được duyệt | 0,336 | 100m2 |
| 3 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc Đk <10 mm | Theo yêu cầu HS thiết kế BVTC được duyệt | 0,09 | Tấn |
| 4 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc Đk =10 mm | Theo yêu cầu HS thiết kế BVTC được duyệt | 0,363 | Tấn |
| 5 | Sản xuất hàng rào lưói thép | Theo yêu cầu HS thiết kế BVTC được duyệt | 147,6 | m2 |
| 6 | Lắp dựng hàng rào lưới thép | Theo yêu cầu HS thiết kế BVTC được duyệt | 147,6 | m2 |
| 7 | Lưới B40 khổ 1,8m dày 3,5 ly | Theo yêu cầu HS thiết kế BVTC được duyệt | 147,6 | m2 |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện cọc bằng cần cẩu trọng lượng >50kg | Theo yêu cầu HS thiết kế BVTC được duyệt | 36 | Cái |
| T | CÔNG TÁC ĐẤT | |||
| U | Đê quây 1 | |||
| 1 | Bơm cát cự ly trung bình <=500m | Theo yêu cầu HS thiết kế BVTC được duyệt | 2,651 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất đê quây bằng máy đào 0,65m3 | Theo yêu cầu HS thiết kế BVTC được duyệt | 0,456 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ bằng máy đào đất cấp I, chiều dài cọc >2,5 m | Theo yêu cầu HS thiết kế BVTC được duyệt | 13,05 | 100m |
| 4 | Đóng cừ bằng máy (không ngập đất 75% ĐG) | Theo yêu cầu HS thiết kế BVTC được duyệt | 14,4 | 100m |
| 5 | Mua cừ tràm L=4,5m | Theo yêu cầu HS thiết kế BVTC được duyệt | 27,45 | 100m |
| 6 | Mua cừ tràm L=4,5m neo | Theo yêu cầu HS thiết kế BVTC được duyệt | 0,72 | 100m |
| 7 | Đóng cừ dừa bằng máy đào 0,5m3 | Theo yêu cầu HS thiết kế BVTC được duyệt | 3,08 | 100m |
| 8 | Đóng cừ bằng máy (không ngập đất 75% ĐG) | Theo yêu cầu HS thiết kế BVTC được duyệt | 1,32 | 100m |
| 9 | Cừ dừa L=8m | Theo yêu cầu HS thiết kế BVTC được duyệt | 4,4 | 100m |
| 10 | Cừ dừa L=8m neo | Theo yêu cầu HS thiết kế BVTC được duyệt | 1,12 | 100m |
| 11 | Ốc xiết cáp ĐK 10mm | Theo yêu cầu HS thiết kế BVTC được duyệt | 40 | bộ |
| 12 | Cáp neo ĐK 10mm | Theo yêu cầu HS thiết kế BVTC được duyệt | 138 | M |
| 13 | Thép neo buộc cừ ĐK 6mm | Theo yêu cầu HS thiết kế BVTC được duyệt | 0,037 | Tấn |
| 14 | Trải vải địa kỹ thuật đê quây | Theo yêu cầu HS thiết kế BVTC được duyệt | 1,195 | 100m2 |
| 15 | Trải tấm PP đê quây | Theo yêu cầu HS thiết kế BVTC được duyệt | 0,66 | 100m2 |
| 16 | Trải tấm cà tăng đê quây | Theo yêu cầu HS thiết kế BVTC được duyệt | 1,44 | 100m2 |
| 17 | Trải đá cấp phối 0*4 | Theo yêu cầu HS thiết kế BVTC được duyệt | 0,058 | 100m3 |
| V | Đê quây 2 | |||
| 1 | Bơm cát cự ly trung bình <=500m | Theo yêu cầu HS thiết kế BVTC được duyệt | 0,678 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất đê quây bằng máy đào 0,65m3 | Theo yêu cầu HS thiết kế BVTC được duyệt | 0,317 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ bằng máy đào đất cấp I, chiều dài cọc >2,5 m | Theo yêu cầu HS thiết kế BVTC được duyệt | 5 | 100m |
| 4 | Đóng cừ bằng máy (không ngập đất 75% ĐG) | Theo yêu cầu HS thiết kế BVTC được duyệt | 4 | 100m |
| 5 | Mua cừ tràm L=4,5m | Theo yêu cầu HS thiết kế BVTC được duyệt | 9 | 100m |
| 6 | Mua cừ tràm L=4,5m neo | Theo yêu cầu HS thiết kế BVTC được duyệt | 0,27 | 100m |
| 7 | Đóng cừ dừa bằng máy đào 0,5m3 | Theo yêu cầu HS thiết kế BVTC được duyệt | 0,72 | 100m |
| 8 | Đóng cừ bằng máy (không ngập đất 75% ĐG) | Theo yêu cầu HS thiết kế BVTC được duyệt | 0,24 | 100m |
| 9 | Cừ dừa L=8m | Theo yêu cầu HS thiết kế BVTC được duyệt | 0,96 | 100m |
| 10 | Cừ dừa L=8m neo | Theo yêu cầu HS thiết kế BVTC được duyệt | 0,24 | 100m |
| 11 | Ốc xiết cáp ĐK 10mm | Theo yêu cầu HS thiết kế BVTC được duyệt | 8 | bộ |
| 12 | Cáp neo ĐK 10mm | Theo yêu cầu HS thiết kế BVTC được duyệt | 24 | M |
| 13 | Thép neo buộc cừ ĐK 6mm | Theo yêu cầu HS thiết kế BVTC được duyệt | 0,005 | Tấn |
| 14 | Trải vải địa kỹ thuật đê quây | Theo yêu cầu HS thiết kế BVTC được duyệt | 0,25 | 100m2 |
| 15 | Trải tấm PP đê quây | Theo yêu cầu HS thiết kế BVTC được duyệt | 0,25 | 100m2 |
| 16 | Trải tấm cà tăng đê quây | Theo yêu cầu HS thiết kế BVTC được duyệt | 0,4 | 100m2 |
| 17 | Trải đá cấp phối 0*4 | Theo yêu cầu HS thiết kế BVTC được duyệt | 0,024 | 100m3 |
| W | BÃI VẬT LIỆU + LÁN TRẠI | |||
| 1 | Trải đá cấp phối 0*4 | Theo yêu cầu HS thiết kế BVTC được duyệt | 0,115 | 100m3 |
| X | CÔNG TÁC ĐÀO ĐẮP | |||
| Y | Đào, đắp móng | |||
| 1 | Bơm cát cự ly trung bình <=500m | Theo yêu cầu HS thiết kế BVTC được duyệt | 4,05 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I (đã trừ khối lượng dùng đắp đê quây) | Theo yêu cầu HS thiết kế BVTC được duyệt | 5,681 | 100m3 |
| 3 | Đào dời đất trung bình 1 lần | Theo yêu cầu HS thiết kế BVTC được duyệt | 4,968 | 100m3 |
| 4 | Đào dời đất trung bình 2 lần | Theo yêu cầu HS thiết kế BVTC được duyệt | 1,426 | 100m3 |
| 5 | Đào móng rộng <=3 m, sâu >3 m, đất cấp I | Theo yêu cầu HS thiết kế BVTC được duyệt | 11,94 | m3 |
| Z | Đắp mang cống | |||
| 1 | Đắp thân cống bằng máy đào kết hợp đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Theo yêu cầu HS thiết kế BVTC được duyệt | 5,385 | 100m3 |
| AA | Đắp thân cống đến cao trình +0,50 | |||
| 1 | Đắp thân cống bằng máy đào kết hợp đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Theo yêu cầu HS thiết kế BVTC được duyệt | 1,336 | 100m3 |
| AB | Đắp thân cống đến cao trình +2,00 | |||
| 1 | Bơm cát cự ly trung bình <=500m | Theo yêu cầu HS thiết kế BVTC được duyệt | 1,917 | 100m3 |
| AC | Đắp đường qua cống + đường bờ kênh cao trình +2,50 | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu HS thiết kế BVTC được duyệt | 0,704 | 100m3 |
| AD | Đắp tôn cao bằng cát bơm + đất, cát phá đê quây | |||
| 1 | Tận dụng đất, cát phá đê quây (70% khối lượng) | Theo yêu cầu HS thiết kế BVTC được duyệt | 2,451 | |
| 2 | Bơm cát cự ly trung bình <=500m | Theo yêu cầu HS thiết kế BVTC được duyệt | 1,841 | 100m3 |
| AE | Cân đối đào đắp | |||
| 1 | Tổng đất đào | Theo yêu cầu HS thiết kế BVTC được duyệt | 662,77 | m3 |
| 2 | Tổng đất cần để đắp (đắp đê quây, mang cống, thân cống, đường qua cống, đường bờ kênh) | Theo yêu cầu HS thiết kế BVTC được duyệt | 899,373 | m3 |
| 3 | Đất còn thiếu: | Theo yêu cầu HS thiết kế BVTC được duyệt | 236,603 | m3 |
| AF | Đào khai thác thêm để đắp: | |||
| 1 | Đào san đất tạo mặt bằng = máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo yêu cầu HS thiết kế BVTC được duyệt | 0,36 | 100m3 |
| 2 | Đào khai thác đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo yêu cầu HS thiết kế BVTC được duyệt | 2,366 | 100m3 |
| AG | Đắp trả lại hố đất đào: sử dụng cát bơm | |||
| 1 | Khối lượng cát trả lại hố đào | Theo yêu cầu HS thiết kế BVTC được duyệt | 288,656 | m3 |
| 2 | Bơm cát cự ly trung bình <=500m | Theo yêu cầu HS thiết kế BVTC được duyệt | 2,887 | 100m3 |
| 3 | Đào san đất trong phạm vi <=50m bằng máy ủi <=110CV, đất cấp I | Theo yêu cầu HS thiết kế BVTC được duyệt | 0,36 | 100m3 |
| AH | Cừ tràm gia cố móng đào | |||
| 1 | Đóng cừ bằng máy đào đất cấp I, chiều dài cọc >2,5 m | Theo yêu cầu HS thiết kế BVTC được duyệt | 10,35 | 100m |
| 2 | Mua cừ tràm L=4,5m | Theo yêu cầu HS thiết kế BVTC được duyệt | 10,35 | 100m |
| 3 | Mua cừ tràm L=4,5m neo | Theo yêu cầu HS thiết kế BVTC được duyệt | 0,495 | 100m |
| 4 | Thép neo buộc cừ ĐK 6mm | Theo yêu cầu HS thiết kế BVTC được duyệt | 0,01 | Tấn |
| 5 | Trải đá cấp phối 0*4 | Theo yêu cầu HS thiết kế BVTC được duyệt | 0,5 | 100m3 |
| AI | PHÁ ĐÊ QUÂY | |||
| 1 | Đào phá đê quây bằng máy đào | Theo yêu cầu HS thiết kế BVTC được duyệt | 3,502 | 100m3 |
| 2 | Đào dời đất trung bình 1 lần | Theo yêu cầu HS thiết kế BVTC được duyệt | 3,502 | 100m3 |
| 3 | Nhổ cừ đê quây bằng máy | Theo yêu cầu HS thiết kế BVTC được duyệt | 18,05 | 100m |
| 4 | Nhổ cừ dừa bằng máy | Theo yêu cầu HS thiết kế BVTC được duyệt | 3,8 | 100m |
| AJ | BƠM NƯỚC HỐ MÓNG | |||
| 1 | Bơm nước hố móng (máy 5CV) | Theo yêu cầu HS thiết kế BVTC được duyệt | 2 | Ca |
| AK | PHÁ CỐNG HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu HS thiết kế BVTC được duyệt | 80,52 | m3 |
| 2 | Xúc đá bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu HS thiết kế BVTC được duyệt | 0,805 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <= 1000m | Theo yêu cầu HS thiết kế BVTC được duyệt | 0,805 | 100m3 |
| 4 | Pa lăng Nhật 3 tấn, chiều cao nâng hạ 5m | Theo yêu cầu HS thiết kế BVTC được duyệt | 1 | Bộ |
| 5 | Cáp neo ĐK14 | Theo yêu cầu HS thiết kế BVTC được duyệt | 6 | m |
| 6 | ỐC xiết cáp | Theo yêu cầu HS thiết kế BVTC được duyệt | 8 | bộ |
| 7 | Móc khóa | Theo yêu cầu HS thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi