Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201238479-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Quản lý khai thác công trình thủy lợi tỉnh Long An
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201178456
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí hỗ trợ sử dụng sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi (vốn cấp bù thủy lợi phí) và chính sách hỗ trợ phát triển đất trồng lúa (vốn lúa nước)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-11 13:57:00 đến ngày 2020-12-21 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,825,579,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 87,000,000 VNĐ ((Tám mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A MẶT CẦU
B Bê tông M300
1 Bê tông đá mi mặt cầu đá 1x2 M300 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt  1,98 m3
C THÂN CỐNG
D Bê tông M250
1 Bê tông bản đáy & chân khay đá 1x2 mác 250, rộng >250cm Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 89,5 m3
2 Ván khuôn thép bản đáy Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 0,396 100m2
3 Bê tông tường dày > 45cm h<=6m đá 1x2 M250 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 134,35 m3
4 Ván khuôn thép tường Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 4,711 100m2
5 Bê tông mặt cầu, đá 1x2 mác 250 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 14,52 m3
6 Ván khuôn thép mặt cầu Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 0,456 100m2
7 Bê tông lan can, đá 1x2 mác 250 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 0,38 m3
8 Ván khuôn thép lan can Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 0,077 100m2
9 Bê tông bệ đứng đá 1x2 mác 250 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 0,22 m3
10 Ván khuôn thép bệ đứng Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 0,017 100m2
E Công tác thép
1 Sản xuất lắp dựng cốt thép bản đáy, đường kính =10 mm Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 0,053 Tấn
2 SXLD cốt thép bản đáy & bệ đỡ cầu thang, đường kính <= 18 mm Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 2,877 Tấn
3 Sản xuất lắp dựng cốt thép bản đáy, đường kính > 18 mm Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 5,482 Tấn
4 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường và khe phai, đường kính =10 mm, cao <=6m Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 0,195 Tấn
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường cao <=6m, đường kính <= 18 mm Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 2,099 Tấn
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường cao <=6m, đường kính > 18 mm Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 6,346 Tấn
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép mặt cầu cao <=28m, đường kính =10 mm Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 0,008 Tấn
8 SXLD cốt thép mặt cầu, đường kính <=18 mm Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 1,613 Tấn
9 SXLD cốt thép trụ lan can đường kính <10mm h<=6m Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 0,01 Tấn
10 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm h<=6m Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 0,049 Tấn
F Lan can cầu
1 Lắp đặt ống thép Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 0,288 100m
2 Ong thép mạ kẽm nhúng nóng Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 121,25 kg
G Khe phai
1 Sản xuất cấu kiện thép SUS304 đặt sẵn trong bê tông khối lượng một cấu kiện <=100kg Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 0,706 Tấn
2 Thép tấm SUS304 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 706,27 kg
3 Lắp đặt cấu kiện thép SUS304 đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <= 100kg/cấu kiện Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 0,706 Tấn
H CẦU CÔNG TÁC
I Bê tông M250
1 Bê tông sàn đá 1x2 mác 250 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 1,76 m3
2 Ván khuôn thép sàn Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 0,105 100m2
3 Bê tông dầm, đá 1x2 mác 250 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 0,75 m3
4 Ván khuôn thép dầm Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 0,09 100m2
J Công tác thép
1 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn, đường kính =10 mm Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 0,094 Tấn
2 SXLD cốt thép dầm, đường kính <10mm Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 0,018 Tấn
3 SXLD cốt thép dầm, đường kính <=18mm Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 0,135 Tấn
K BẢN QUÁ ĐỘ
L Bê tông M250
1 Bê tông đá 1x2 mác 250, rộng >250cm Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 10,08 m3
2 Ván khuôn thép Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 0,439 100m2
3 Bê tông dầm, đá 1x2 mác 250 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 1,34 m3
4 Ván khuôn thép dầm Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 0,112 100m2
M Công tác thép
1 SXLD cốt thép, đường kính <= 18 mm Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 0,838 Tấn
2 SXLD cốt thép dầm, đường kính <10mm Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 0,014 Tấn
3 SXLD cốt thép dầm, đường kính <=18mm Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 0,174 Tấn
N SÂN TIÊU NĂNG
O Bê tông M250
1 Bê tông bản đáy & chân khay, đá 1x2 mác 250, rộng >250cm Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 74,88 m3
2 Ván khuôn thép bản đáy & chân khay Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 0,296 100m2
3 Bê tông tường đá 1x2 mác 250, dày <=45cm, cao <=6m Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 28,8 m3
4 Ván khuôn thép tường Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 1,28 100m2
P Công tác thép
1 Sản xuất lắp dựng cốt thép bản đáy, đường kính =10 mm Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 0,041 Tấn
2 SXLD cốt thép bản đáy & chân khay, đường kính <= 18 mm Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 4,343 Tấn
3 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính =10 mm, cao <=6m Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 0,036 Tấn
4 SXLD cốt thép tường cao <=6m, đường kính <= 18 mm Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 1,672 Tấn
Q SÂN NỐI TIẾP
R Bê tông M200
1 Bê tông bản đáy & chân khay rộng > 250cm đá 1x2 M200 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 30,26 m3
2 Ván khuôn thép bản đáy & chân khay Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 0,32 100m2
S Công tác thép
1 SXLD cốt thép bản đáy & chân khay, đường kính <= 18 mm  Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 1,349 Tấn
T LÁT MÁI
U Bê tông M200
1 Bê tông mái dày <= 20cm, đá 1x2 mác 200 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 59,61 m3
2 Bê tông nền, đá 1x2 mác 200 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 12,52 m3
3 Ván khuôn thép mái Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 0,127 100m2
V Công tác thép
1 SXLD cốt thép mái, đường kính <10 mm  Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 2,849 Tấn
W TƯỜNG RĂNG
1 Bê tông tường răng T2 đá 1x2 mác 200 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 4,26 m3
2 SXLD cốt thép tường răng, đường kính <10 mm Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 0,185 Tấn
X BẬC THANG
1 Bê tông bậc thang, đá 1x2 mác 200  Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 3,57 m3
2 Ván khuôn thép 0,415 100m2
Y LAN CAN (HÀNG RÀO)
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 1,87 m3
2 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M150 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 3,78 m3
3 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 4,5 m3
4 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, Đk <10 mm Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 0,047 Tấn
5 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, Đk <= 18 mm Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 0,159 Tấn
6 Lắp đặt ống thép Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 0,912 100m
7 Ong thép mạ kẽm nhúng nóng Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 383,95 kg
Z CỌC 30*30*1175CM
AA Sản xuất cọc BTCT
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc cừ, đá 1x2, mác 300 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 33,32 m3
2 Ván khuôn thép cọc, cột Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 1,124 100m2
3 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc Đk <10 mm Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 0,857 Tấn
4 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc Đk <= 18 mm Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 6,092 Tấn
5 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc Đk > 18 mm Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 0,38 Tấn
6 Thép tấm Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 33,91 kg
AB Sản xuất cọc dẫn
1 Sản xuất cọc dẫn Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 0,246 Tấn
2 Thép tấm Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 245,84 kg
AC Đóng cọc thử (sd cọc dẫn): 2 cọc
1 Đóng cọc BTCT 30x30, đất cấp I (ngập đất), cọc thử Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 0,235 100m
2 Đóng cọc dẫn 30x30, đất cấp I (ngập đất), cọc thử Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 0,032 100m
3 Thiết bị chờ cọc thử (tính mỗi ngày chờ là 1 ca) Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 6 ca
AD Đóng đại trà (sd cọc dẫn): 30 cọc
1 Đóng cọc BTCT 30x30, đất cấp I (ngập đất) Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 3,525 100m
2 Đóng cọc dẫn 30x30, đất cấp I (ngập đất) Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 0,48 100m
AE Nhổ coc dẫn
1 Nhổ cọc dẫn  Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 0,512 100m
AF Đập đầu cọc
1 Đập đầu cọc - Trên cạn  Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 0,72 m3
AG DÀN VAN
AH Bê tông M250
1 Bê tông cột, đá 1x2 mác 250, tiết diện > 0,1m2, cao <= 6m Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 1,92 m3
2 Ván khuôn thép cột Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 0,224 100m2
3 Bê tông dầm, đá 1x2 mác 250 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 3,37 m3
4 Ván khuôn thép dầm Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 0,328 100m2
5 Bê tông sàn đá 1x2 mác 250 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 2,66 m3
6 Ván khuôn thép sàn Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 0,4 100m2
AI Công tác thép
1 SXLD cốt thép cột đường kính <10mm h<=6m Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 0,026 Tấn
2 SXLD cốt thép cột đường kính <=18mm h<=6m Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 0,372 Tấn
3 SXLD cốt thép dầm cao <=6m, đường kính <10 mm Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 0,05 Tấn
4 SXLD cốt thép dầm cao <=6m, đường kính <= 18 mm Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 0,195 Tấn
5 SXLD cốt thép dầm cao <=6m, đường kính > 18 mm Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 0,355 Tấn
6 SXLD cốt thép sàn, đường kính <10 mm Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 0,193 Tấn
7 SXLD cốt thép sàn, đường kính =10 mm Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 0,116 Tấn
AJ Lan can cầu công tác
1 Sản xuất lan can Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 0,198 Tấn
2 Ong thép mạ kẽm nhúng nóng Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 198,08 kg
3 Lắp dựng lan can sắt Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 23,98 m2
AK Dầm cầu trục thép treo palang
1 Sản xuất dầm cầu trục thép Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 0,334 Tấn
2 Thép tấm Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 49,93 kg
3 Thép hình I Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 283,96 kg
4 Lắp dựng dầm cầu trục thép Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 0,334 Tấn
AL Cầu thang thép
1 Sản xuất cầu thang lên dàn van Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 0,365 Tấn
2 Ong thép mạ kẽm nhúng nóng Đk 42mm Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 71,77 kg
3 Thép hình V Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 292,94 kg
4 Bu lông, M16-200 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 24 bộ
5 Lắp dựng cầu thang  Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 0,365 Tấn
AM CÔNG TÁC KHÁC
AN Đóng cừ tràm 4,5m
1 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3 vào đất cấp I, chiều dài cọc >2,5 m  Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 402,21 100m
2 Mua cừ tràm đóng, L cừ =4,5m  Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 402,21 100m
AO Đóng cừ bạch đàn 7m
1 Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3 vào đất cấp I, chiều dài cọc >2,5 m Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 15,6 100m
2 Mua cừ tràm đóng, L cừ =4,5m Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 16,8 100m
AP Gia cố đường giao thông (bản vẽ 03)
1 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3 vào đất cấp I, chiều dài cọc >2,5 m Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 211,68 100m
2 Mua cừ tràm đóng, L cừ =4,5m Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 211,68 100m
3 Mua cừ tràm giằng, L cừ =4,5m Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 1,08 100m
4 Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3 vào đất cấp I, chiều dài cọc >2,5 m Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 11,76 100m
5 Mua cừ bạch đàn đóng, L=7m Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 11,76 100m
6 Rải vải địa kỹ thuật Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 4,2 100m2
7 Thép giằng, đường kính <10 mm Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 0,093 Tấn
AQ Bê tông lót M150
1 Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 chiều rộng <=250cm Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 7,06 m3
2 Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 100 chiều rộng >250cm Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 58,81 m3
AR Cát lót
1 Đắp cát lót móng công trình  Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 113,06 m3
AS Vải địa KT tấm lát mái
1 Rải vải địa kỹ thuật  Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 3,125 100m2
AT Lỗ thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa PVC Đk 27mm  Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 0,453 100m
AU Xây đá hộc
1 Xây đá hộc chiều dày <= 60cm M100  Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 5,88 m3
AV Trải đá dưới bản dẫn
1 Trải đá dưới bản dẫn  Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 0,455 100m3
AW Sơn dàn van
1 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 160,85 m2
2 Sơn dàn van đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 160,85 m2
AX Sơn thép
1 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp  Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 14,63 m2
AY Cọc tiêu
1 Bê tông móng đá 1x2 mác 150, rộng <=250cm Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 4,02 m3
2 Bê tông đúc sẵn cọc, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 1,19 m3
3 Ván khuôn thép cọc Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 0,081 100m2
4 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, Đk <10 mm Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 0,031 Tấn
5 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, Đk =10 mm Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 0,124 Tấn
6 Sơn cọc tiêu 3 lớp Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 0,69 m2
7 Đào móng rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 3,52 m3
8 Lắp cọc tiêu đúc sẵn bằng thủ công Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 44 Cái
AZ Trải đá cấp phối 0x4
1 Trải đá cấp phối 0x4  Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 0,846 100m3
BA Biển báo tên cống
1 Biển báo phản quang (40x60)cm  Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 2 bộ
BB Khớp nối O250
1 Mua và lắp đặt khớp nối O250  Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 30,8 m
BC PHAI CỬA
1 Sản xuất tấm phai bằng thép Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 7,205 Tấn
2 Thép tấm phai Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 7.205,34 kg
3 Cao su củ tỏi D40 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 12,6 m
4 Cao su lá dày 6mm Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 3,34 m2
5 Bu lông, M36-350 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 4 bộ
6 Bu lông, M12-50 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 88 bộ
7 Bu lông, M14-60 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 52 bộ
8 Phun kẽm và sơn epoxy Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 100,38 m2
9 Vận chuyển phai cửa Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 7,205 Tấn
10 Lắp đặt phai thép Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 7,205 Tấn
BD ĐÊ QUÂY
BE Đê quây 1
1 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3 vào đất cấp I, đứng trên sà lan Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 6 100m
2 Sà lan 100T (ca sà lan bằng ca máy đào) Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 0,69 ca
3 Mua cừ tràm đóng, L cừ =4,5m Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 10,8 100m
4 Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3 vào đất cấp I, đứng trên sà lan Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 4,736 100m
5 Sà lan 100T (ca sà lan bằng ca máy đào) Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 0,545 ca
6 Mua cừ bạch đàn đóng, L=7m Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 10,36 100m
7 Mua cừ bạch đàn giằng, L=7m Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 1,12 100m
BF Đóng cừ thép hình
1 Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao > 100mm trên mặt nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I (phần ngập đất) Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 2,952 100m
2 Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao > 100mm trên mặt nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I (phần không ngập đất) Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 1,368 100m
3 Đóng cọc thép hình trên mặt nước (thép I) cao >100mm , chiều dài cọc <= 10 m, đất cấp I (phần ngập đất) Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 0,64 100m
4 Đóng cọc thép hình trên mặt nước (thép I) cao >100mm , chiều dài cọc <= 10 m, đất cấp I (phần không ngập đất) Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 0,56 100m
5 Khấu hao thép hình: HHVL=(1,17%*4+3,5%*1)*15014,4=1228,18kg Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 1,228 Tấn
6 Lắp dựng giằng thép hình I200 - dưới nước: 20 cọc 6m/cọc, trọng lượng 27,2kg/m Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 3,264 Tấn
7 Khấu hao thép hình giằng: HHVL=(1,5%*4+5%*1)*3264=359,04kg Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 0,359 Tấn
8 Buộc thép Đk <10mm Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 0,031 Tấn
9 Cáp neo ĐK 12mm Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 216 m
10 Ốc xiếc cáp Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 36 bộ
11 Rải vải địa kỹ thuật vào đê quay Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 4,284 100m2
12 Trải tấm cà tăng Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 1,632 100m2
13 Trải tấm PP Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 1,632 100m2
14 Cát mua (giá cát tính mua tới chân công trình, cự ly bơm <=1km) Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 559,88 m3
BG Bệ phản áp
1 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3 vào đất cấp I, đứng trên sà lan Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 5,5 100m
2 Sà lan 100T (ca sà lan bằng ca máy đào) Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 0,633 ca
3 Mua cừ tràm đóng, L cừ =4,5m Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 9,9 100m
4 Mua cừ tràm giằng, L cừ =4,5m Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 0,27 100m
5 Thép buộc, đường kính <10 mm Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 0,004 Tấn
6 Thép neo, đường kính =10 mm Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 0,019 Tấn
7 Trải tấm cà tăng Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 1,232 100m2
8 Rải vải địa kỹ thuật vào đê quay Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 1,452 100m2
9 Cát mua (giá cát tính mua tới chân công trình, cự ly bơm <=1km) Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 101,02 m3
BH Phá đê quây & bệ phản áp
1 Nhổ cừ tràm bằng máy đào 0,5m3 đứng trên sà lan Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 11,5 100m
2 Sà lan 100T (ca sà lan bằng ca máy đào) Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 0,794 ca
3 Nhổ cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3 đứng trên sà lan Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 4,736 100m
4 Sà lan 100T (ca sà lan bằng ca máy đào) Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 0,327 ca
5 Nhổ cọc thép hình - Dưới nước Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 3,592 100m
6 Tháo dỡ cừ giằng thép hình đê quay - Dưới nước Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 3,264 Tấn
7 Đào phá đê quay bằng máy đào 1,25m3 đứng trên xà lan đổ lên bờ Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 5,417 100m3
BI Đê quây 2
1 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3 vào đất cấp I, đứng trên sà lan Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 5,5 100m
2 Sà lan 100T (ca sà lan bằng ca máy đào) Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 0,633 ca
3 Mua cừ tràm đóng, L cừ =4,5m Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 9,9 100m
4 Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3 vào đất cấp I, đứng trên sà lan Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 6,656 100m
5 Sà lan 100T (ca sà lan bằng ca máy đào) Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 0,765 ca
6 Mua cừ bạch đàn đóng, L=7m Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 14,56 100m
7 Mua cừ bạch đàn giằng, L=7m Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 1,4 100m
BJ Đóng cừ thép hình
1 Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao > 100mm trên mặt nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I (phần ngập đất) Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 3,52 100m
2 Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao > 100mm trên mặt nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I (phần không ngập đất) Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 1,76 100m
3 Đóng cọc thép hình trên mặt nước (thép I) cao >100mm , chiều dài cọc <= 10 m, đất cấp I (phần ngập đất) Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 0,9 100m
4 Đóng cọc thép hình trên mặt nước (thép I) cao >100mm , chiều dài cọc <= 10 m, đất cấp I (phần không ngập đất) Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 0,9 100m
5 Khấu hao thép hình: HHVL=(1,17%*4+3,5%*1)*19257,6=1575,27kg Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 1,575 Tấn
6 Lắp dựng giằng thép hình I200 - dưới nước: 24 cọc 6m/cọc, trọng lượng 27,2kg/m Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 3,917 Tấn
7 Khấu hao thép hình giằng: HHVL=(1,5%*4+5%*1)*3916,8=430,848kg Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 0,431 Tấn
8 Buộc thép Đk <10mm Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 0,038 Tấn
9 Cáp neo ĐK 12mm Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 264 m
10 Oc xiếc cáp Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 44 bộ
11 Rải vải địa kỹ thuật vào đê quay Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 5,292 100m2
12 Trải tấm cà tăng Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 2,011 100m2
13 Trải tấm PP Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 2,011 100m2
14 Cát mua (giá cát tính mua tới chân công trình, cự ly bơm <=1km) Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 706,62 m3
BK Bệ phản áp
1 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3 vào đất cấp I, đứng trên sà lan Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 5,5 100m
2 Sà lan 100T (ca sà lan bằng ca máy đào) Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 0,633 ca
3 Mua cừ tràm đóng, L cừ =4,5m Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 9,9 100m
4 Mua cừ tràm giằng, L cừ =4,5m Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 0,27 100m
5 Thép buộc, đường kính <10 mm Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 0,004 Tấn
6 Thép neo, đường kính =10 mm Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 0,019 Tấn
7 Trải tấm cà tăng Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 1,232 100m2
8 Rải vải địa kỹ thuật vào đê quay Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 1,452 100m2
9 Cát mua (giá cát tính mua tới chân công trình, cự ly bơm <=1km) Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 101,02 m3
BL Phá đê quây & bệ phản áp
1 Nhổ cừ tràm bằng máy đào 0,5m3 đứng trên sà lan Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 11 100m
2 Sà lan 100T (ca sà lan bằng ca máy đào) Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 0,759 ca
3 Nhổ cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 6,656 100m
4 Sà lan 100T (ca sà lan bằng ca máy đào) Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 0,459 ca
5 Nhổ cọc thép hình - Dưới nước Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 4,42 100m
6 Tháo dỡ cừ giằng thép hình đê quay - Dưới nước Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 3,917 Tấn
7 Đào phá đê quay bằng máy đào 1,25m3 đứng trên xà lan đổ lên bờ Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 6,62 100m3
BM CÔNG TÁC ĐẤT
BN Bơm nước hố móng
1 Bơm nước hố móng  Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 2 ca
BO Đắp bờ bao
1 Đắp bờ bao bằng máy đào gàu 0,65m3 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 0,737 100m3
2 Đaò phá bờ bao Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 0,737 100m3
BP Bơm cát vào hố móng
1 Cát mua (giá cát tính mua tới chân công trình, cự ly bơm <=1km)  Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 637,377 m3
BQ Công tác đào
1 Đào móng chiều rộng <= 10m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 10,043 100m3
2 Đào dời trung bình 2 lần vào bãi trữ bằng máy đào 1,25m3 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 20,087 100m3
3 Đào tường răng, chân khay đất cấp I Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 32,56 m3
BR Công tác đắp
BS Đắp thân cống đến CT 1,00m, sử dụng đất đào móng
1 Đào xúc đất từ bãi trữ vào vị trí đắp bằng máy đào 1,25m3, V đắp*1,1 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 1,637 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 0,586 100m3
3 Đắp đất bằng máy đầm 9T, dung trọng <= 1,65 T/m3 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 0,902 100m3
4 Cát mua (giá cát tính mua tới chân công trình, cự ly bơm <=1km) Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 990,384 m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K = 0,90 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 8,118 100m3
BT Đắp đường đến CT thiết kế
BU + Phạm vi cống, sử dụng đất đào móng và cát bơm
1 Đào xúc đất từ bãi trữ vào vị trí đắp bằng máy đào 1,25m3, V đắp*1,1 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 5,088 100m3
2 Đắp đất bằng máy đầm 9T, dung trọng <= 1,65 T/m3 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 4,626 100m3
3 Cát mua (giá cát tính mua tới chân công trình, cự ly bơm <=1km) Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 846,351 m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K = 0,90 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 6,937 100m3
BV + Ngoài phạm vi cống, sử dụng đất đào lõi và cát phá đê quây
1 Đào lõi lấy đất đắp bằng máy đào 1,25m3, V đắp*1,1 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 7,931 100m3
2 Đắp đất bằng máy đầm 9T, dung trọng <= 1,65 T/m3 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 7,21 100m3
3 Đào xúc cát phá đê quây vào vị trí đắp bằng máy đào 1,25m3, V đắp*1,22 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 9,676 100m3
4 Đắp cát trả lại lõi đào bằng máy đầm 9T, độ chặt K = 0,90 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 7,931 100m3
BW Đắp mang cống, sử dụng đất đào móng
1 Đào xúc đất từ bãi trữ vào vị trí đắp bằng máy đào 1,25m3, V đắp*1,1 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 3,168 100m3
2 Đắp mang cống bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,9 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 2,88 100m3
BX Đắp đường cặp cống, sử dụng đất đào lõi và cát bơm
1 Đào lõi lấy đất đắp bằng máy đào 1,25m3, V đắp*1,1 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 4,465 100m3
2 Đắp đất bằng máy đầm 9T, dung trọng <= 1,65 T/m3 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 4,059 100m3
3 Cát mua (giá cát tính mua tới chân công trình, cự ly bơm <=1km) Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 544,72 m3
4 Đắp cát trả lại lõi đào bằng máy đầm 9T, độ chặt K = 0,90 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 4,465 100m3
5 Pa lăng xích kéo tay Nitto 5 tấn, chiều dài xích 10 mét, model 50VP5 (Nhật Bản) Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 2 Bộ
6 Con chạy Trolley Nitto (Nhật Bản), tải trọng 5T, chiều dài xích 10 mét Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 2 Bộ
7 Dây xích Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 10 m
8 Móc xích Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 2 cái
9 Ổ khoá Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 4 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->