Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201238479-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Quản lý khai thác công trình thủy lợi tỉnh Long An |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201178456 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí hỗ trợ sử dụng sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi (vốn cấp bù thủy lợi phí) và chính sách hỗ trợ phát triển đất trồng lúa (vốn lúa nước) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-11 13:57:00 đến ngày 2020-12-21 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,825,579,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 87,000,000 VNĐ ((Tám mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | MẶT CẦU | |||
| B | Bê tông M300 | |||
| 1 | Bê tông đá mi mặt cầu đá 1x2 M300 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 1,98 | m3 |
| C | THÂN CỐNG | |||
| D | Bê tông M250 | |||
| 1 | Bê tông bản đáy & chân khay đá 1x2 mác 250, rộng >250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 89,5 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép bản đáy | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,396 | 100m2 |
| 3 | Bê tông tường dày > 45cm h<=6m đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 134,35 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép tường | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 4,711 | 100m2 |
| 5 | Bê tông mặt cầu, đá 1x2 mác 250 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 14,52 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép mặt cầu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,456 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lan can, đá 1x2 mác 250 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,38 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép lan can | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,077 | 100m2 |
| 9 | Bê tông bệ đứng đá 1x2 mác 250 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,22 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép bệ đứng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,017 | 100m2 |
| E | Công tác thép | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bản đáy, đường kính =10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,053 | Tấn |
| 2 | SXLD cốt thép bản đáy & bệ đỡ cầu thang, đường kính <= 18 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 2,877 | Tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bản đáy, đường kính > 18 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 5,482 | Tấn |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường và khe phai, đường kính =10 mm, cao <=6m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,195 | Tấn |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường cao <=6m, đường kính <= 18 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 2,099 | Tấn |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường cao <=6m, đường kính > 18 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 6,346 | Tấn |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mặt cầu cao <=28m, đường kính =10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,008 | Tấn |
| 8 | SXLD cốt thép mặt cầu, đường kính <=18 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 1,613 | Tấn |
| 9 | SXLD cốt thép trụ lan can đường kính <10mm h<=6m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,01 | Tấn |
| 10 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm h<=6m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,049 | Tấn |
| F | Lan can cầu | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,288 | 100m |
| 2 | Ong thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 121,25 | kg |
| G | Khe phai | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện thép SUS304 đặt sẵn trong bê tông khối lượng một cấu kiện <=100kg | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,706 | Tấn |
| 2 | Thép tấm SUS304 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 706,27 | kg |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện thép SUS304 đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <= 100kg/cấu kiện | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,706 | Tấn |
| H | CẦU CÔNG TÁC | |||
| I | Bê tông M250 | |||
| 1 | Bê tông sàn đá 1x2 mác 250 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 1,76 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép sàn | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,105 | 100m2 |
| 3 | Bê tông dầm, đá 1x2 mác 250 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,75 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép dầm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,09 | 100m2 |
| J | Công tác thép | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn, đường kính =10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,094 | Tấn |
| 2 | SXLD cốt thép dầm, đường kính <10mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,018 | Tấn |
| 3 | SXLD cốt thép dầm, đường kính <=18mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,135 | Tấn |
| K | BẢN QUÁ ĐỘ | |||
| L | Bê tông M250 | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 mác 250, rộng >250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 10,08 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,439 | 100m2 |
| 3 | Bê tông dầm, đá 1x2 mác 250 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 1,34 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép dầm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,112 | 100m2 |
| M | Công tác thép | |||
| 1 | SXLD cốt thép, đường kính <= 18 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,838 | Tấn |
| 2 | SXLD cốt thép dầm, đường kính <10mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,014 | Tấn |
| 3 | SXLD cốt thép dầm, đường kính <=18mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,174 | Tấn |
| N | SÂN TIÊU NĂNG | |||
| O | Bê tông M250 | |||
| 1 | Bê tông bản đáy & chân khay, đá 1x2 mác 250, rộng >250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 74,88 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép bản đáy & chân khay | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,296 | 100m2 |
| 3 | Bê tông tường đá 1x2 mác 250, dày <=45cm, cao <=6m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 28,8 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép tường | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 1,28 | 100m2 |
| P | Công tác thép | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bản đáy, đường kính =10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,041 | Tấn |
| 2 | SXLD cốt thép bản đáy & chân khay, đường kính <= 18 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 4,343 | Tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính =10 mm, cao <=6m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,036 | Tấn |
| 4 | SXLD cốt thép tường cao <=6m, đường kính <= 18 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 1,672 | Tấn |
| Q | SÂN NỐI TIẾP | |||
| R | Bê tông M200 | |||
| 1 | Bê tông bản đáy & chân khay rộng > 250cm đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 30,26 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép bản đáy & chân khay | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,32 | 100m2 |
| S | Công tác thép | |||
| 1 | SXLD cốt thép bản đáy & chân khay, đường kính <= 18 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 1,349 | Tấn |
| T | LÁT MÁI | |||
| U | Bê tông M200 | |||
| 1 | Bê tông mái dày <= 20cm, đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 59,61 | m3 |
| 2 | Bê tông nền, đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 12,52 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép mái | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,127 | 100m2 |
| V | Công tác thép | |||
| 1 | SXLD cốt thép mái, đường kính <10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 2,849 | Tấn |
| W | TƯỜNG RĂNG | |||
| 1 | Bê tông tường răng T2 đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 4,26 | m3 |
| 2 | SXLD cốt thép tường răng, đường kính <10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,185 | Tấn |
| X | BẬC THANG | |||
| 1 | Bê tông bậc thang, đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 3,57 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép | 0,415 | 100m2 | |
| Y | LAN CAN (HÀNG RÀO) | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 1,87 | m3 |
| 2 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M150 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 3,78 | m3 |
| 3 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 4,5 | m3 |
| 4 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, Đk <10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,047 | Tấn |
| 5 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, Đk <= 18 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,159 | Tấn |
| 6 | Lắp đặt ống thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,912 | 100m |
| 7 | Ong thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 383,95 | kg |
| Z | CỌC 30*30*1175CM | |||
| AA | Sản xuất cọc BTCT | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc cừ, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 33,32 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép cọc, cột | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 1,124 | 100m2 |
| 3 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc Đk <10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,857 | Tấn |
| 4 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc Đk <= 18 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 6,092 | Tấn |
| 5 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc Đk > 18 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,38 | Tấn |
| 6 | Thép tấm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 33,91 | kg |
| AB | Sản xuất cọc dẫn | |||
| 1 | Sản xuất cọc dẫn | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,246 | Tấn |
| 2 | Thép tấm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 245,84 | kg |
| AC | Đóng cọc thử (sd cọc dẫn): 2 cọc | |||
| 1 | Đóng cọc BTCT 30x30, đất cấp I (ngập đất), cọc thử | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,235 | 100m |
| 2 | Đóng cọc dẫn 30x30, đất cấp I (ngập đất), cọc thử | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,032 | 100m |
| 3 | Thiết bị chờ cọc thử (tính mỗi ngày chờ là 1 ca) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 6 | ca |
| AD | Đóng đại trà (sd cọc dẫn): 30 cọc | |||
| 1 | Đóng cọc BTCT 30x30, đất cấp I (ngập đất) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 3,525 | 100m |
| 2 | Đóng cọc dẫn 30x30, đất cấp I (ngập đất) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,48 | 100m |
| AE | Nhổ coc dẫn | |||
| 1 | Nhổ cọc dẫn | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,512 | 100m |
| AF | Đập đầu cọc | |||
| 1 | Đập đầu cọc - Trên cạn | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,72 | m3 |
| AG | DÀN VAN | |||
| AH | Bê tông M250 | |||
| 1 | Bê tông cột, đá 1x2 mác 250, tiết diện > 0,1m2, cao <= 6m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 1,92 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép cột | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,224 | 100m2 |
| 3 | Bê tông dầm, đá 1x2 mác 250 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 3,37 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép dầm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,328 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sàn đá 1x2 mác 250 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 2,66 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép sàn | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,4 | 100m2 |
| AI | Công tác thép | |||
| 1 | SXLD cốt thép cột đường kính <10mm h<=6m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,026 | Tấn |
| 2 | SXLD cốt thép cột đường kính <=18mm h<=6m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,372 | Tấn |
| 3 | SXLD cốt thép dầm cao <=6m, đường kính <10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,05 | Tấn |
| 4 | SXLD cốt thép dầm cao <=6m, đường kính <= 18 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,195 | Tấn |
| 5 | SXLD cốt thép dầm cao <=6m, đường kính > 18 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,355 | Tấn |
| 6 | SXLD cốt thép sàn, đường kính <10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,193 | Tấn |
| 7 | SXLD cốt thép sàn, đường kính =10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,116 | Tấn |
| AJ | Lan can cầu công tác | |||
| 1 | Sản xuất lan can | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,198 | Tấn |
| 2 | Ong thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 198,08 | kg |
| 3 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 23,98 | m2 |
| AK | Dầm cầu trục thép treo palang | |||
| 1 | Sản xuất dầm cầu trục thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,334 | Tấn |
| 2 | Thép tấm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 49,93 | kg |
| 3 | Thép hình I | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 283,96 | kg |
| 4 | Lắp dựng dầm cầu trục thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,334 | Tấn |
| AL | Cầu thang thép | |||
| 1 | Sản xuất cầu thang lên dàn van | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,365 | Tấn |
| 2 | Ong thép mạ kẽm nhúng nóng Đk 42mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 71,77 | kg |
| 3 | Thép hình V | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 292,94 | kg |
| 4 | Bu lông, M16-200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 24 | bộ |
| 5 | Lắp dựng cầu thang | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,365 | Tấn |
| AM | CÔNG TÁC KHÁC | |||
| AN | Đóng cừ tràm 4,5m | |||
| 1 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3 vào đất cấp I, chiều dài cọc >2,5 m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 402,21 | 100m |
| 2 | Mua cừ tràm đóng, L cừ =4,5m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 402,21 | 100m |
| AO | Đóng cừ bạch đàn 7m | |||
| 1 | Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3 vào đất cấp I, chiều dài cọc >2,5 m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 15,6 | 100m |
| 2 | Mua cừ tràm đóng, L cừ =4,5m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 16,8 | 100m |
| AP | Gia cố đường giao thông (bản vẽ 03) | |||
| 1 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3 vào đất cấp I, chiều dài cọc >2,5 m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 211,68 | 100m |
| 2 | Mua cừ tràm đóng, L cừ =4,5m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 211,68 | 100m |
| 3 | Mua cừ tràm giằng, L cừ =4,5m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 1,08 | 100m |
| 4 | Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3 vào đất cấp I, chiều dài cọc >2,5 m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 11,76 | 100m |
| 5 | Mua cừ bạch đàn đóng, L=7m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 11,76 | 100m |
| 6 | Rải vải địa kỹ thuật | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 4,2 | 100m2 |
| 7 | Thép giằng, đường kính <10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,093 | Tấn |
| AQ | Bê tông lót M150 | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 chiều rộng <=250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 7,06 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 100 chiều rộng >250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 58,81 | m3 |
| AR | Cát lót | |||
| 1 | Đắp cát lót móng công trình | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 113,06 | m3 |
| AS | Vải địa KT tấm lát mái | |||
| 1 | Rải vải địa kỹ thuật | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 3,125 | 100m2 |
| AT | Lỗ thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC Đk 27mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,453 | 100m |
| AU | Xây đá hộc | |||
| 1 | Xây đá hộc chiều dày <= 60cm M100 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 5,88 | m3 |
| AV | Trải đá dưới bản dẫn | |||
| 1 | Trải đá dưới bản dẫn | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,455 | 100m3 |
| AW | Sơn dàn van | |||
| 1 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 160,85 | m2 |
| 2 | Sơn dàn van đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 160,85 | m2 |
| AX | Sơn thép | |||
| 1 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 14,63 | m2 |
| AY | Cọc tiêu | |||
| 1 | Bê tông móng đá 1x2 mác 150, rộng <=250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 4,02 | m3 |
| 2 | Bê tông đúc sẵn cọc, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 1,19 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép cọc | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,081 | 100m2 |
| 4 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, Đk <10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,031 | Tấn |
| 5 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, Đk =10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,124 | Tấn |
| 6 | Sơn cọc tiêu 3 lớp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,69 | m2 |
| 7 | Đào móng rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 3,52 | m3 |
| 8 | Lắp cọc tiêu đúc sẵn bằng thủ công | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 44 | Cái |
| AZ | Trải đá cấp phối 0x4 | |||
| 1 | Trải đá cấp phối 0x4 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,846 | 100m3 |
| BA | Biển báo tên cống | |||
| 1 | Biển báo phản quang (40x60)cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 2 | bộ |
| BB | Khớp nối O250 | |||
| 1 | Mua và lắp đặt khớp nối O250 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 30,8 | m |
| BC | PHAI CỬA | |||
| 1 | Sản xuất tấm phai bằng thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 7,205 | Tấn |
| 2 | Thép tấm phai | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 7.205,34 | kg |
| 3 | Cao su củ tỏi D40 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 12,6 | m |
| 4 | Cao su lá dày 6mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 3,34 | m2 |
| 5 | Bu lông, M36-350 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 6 | Bu lông, M12-50 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 88 | bộ |
| 7 | Bu lông, M14-60 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 52 | bộ |
| 8 | Phun kẽm và sơn epoxy | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 100,38 | m2 |
| 9 | Vận chuyển phai cửa | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 7,205 | Tấn |
| 10 | Lắp đặt phai thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 7,205 | Tấn |
| BD | ĐÊ QUÂY | |||
| BE | Đê quây 1 | |||
| 1 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3 vào đất cấp I, đứng trên sà lan | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 6 | 100m |
| 2 | Sà lan 100T (ca sà lan bằng ca máy đào) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,69 | ca |
| 3 | Mua cừ tràm đóng, L cừ =4,5m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 10,8 | 100m |
| 4 | Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3 vào đất cấp I, đứng trên sà lan | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 4,736 | 100m |
| 5 | Sà lan 100T (ca sà lan bằng ca máy đào) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,545 | ca |
| 6 | Mua cừ bạch đàn đóng, L=7m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 10,36 | 100m |
| 7 | Mua cừ bạch đàn giằng, L=7m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 1,12 | 100m |
| BF | Đóng cừ thép hình | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao > 100mm trên mặt nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I (phần ngập đất) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 2,952 | 100m |
| 2 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao > 100mm trên mặt nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I (phần không ngập đất) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 1,368 | 100m |
| 3 | Đóng cọc thép hình trên mặt nước (thép I) cao >100mm , chiều dài cọc <= 10 m, đất cấp I (phần ngập đất) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,64 | 100m |
| 4 | Đóng cọc thép hình trên mặt nước (thép I) cao >100mm , chiều dài cọc <= 10 m, đất cấp I (phần không ngập đất) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,56 | 100m |
| 5 | Khấu hao thép hình: HHVL=(1,17%*4+3,5%*1)*15014,4=1228,18kg | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 1,228 | Tấn |
| 6 | Lắp dựng giằng thép hình I200 - dưới nước: 20 cọc 6m/cọc, trọng lượng 27,2kg/m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 3,264 | Tấn |
| 7 | Khấu hao thép hình giằng: HHVL=(1,5%*4+5%*1)*3264=359,04kg | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,359 | Tấn |
| 8 | Buộc thép Đk <10mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,031 | Tấn |
| 9 | Cáp neo ĐK 12mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 216 | m |
| 10 | Ốc xiếc cáp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 36 | bộ |
| 11 | Rải vải địa kỹ thuật vào đê quay | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 4,284 | 100m2 |
| 12 | Trải tấm cà tăng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 1,632 | 100m2 |
| 13 | Trải tấm PP | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 1,632 | 100m2 |
| 14 | Cát mua (giá cát tính mua tới chân công trình, cự ly bơm <=1km) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 559,88 | m3 |
| BG | Bệ phản áp | |||
| 1 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3 vào đất cấp I, đứng trên sà lan | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 5,5 | 100m |
| 2 | Sà lan 100T (ca sà lan bằng ca máy đào) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,633 | ca |
| 3 | Mua cừ tràm đóng, L cừ =4,5m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 9,9 | 100m |
| 4 | Mua cừ tràm giằng, L cừ =4,5m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,27 | 100m |
| 5 | Thép buộc, đường kính <10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,004 | Tấn |
| 6 | Thép neo, đường kính =10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,019 | Tấn |
| 7 | Trải tấm cà tăng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 1,232 | 100m2 |
| 8 | Rải vải địa kỹ thuật vào đê quay | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 1,452 | 100m2 |
| 9 | Cát mua (giá cát tính mua tới chân công trình, cự ly bơm <=1km) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 101,02 | m3 |
| BH | Phá đê quây & bệ phản áp | |||
| 1 | Nhổ cừ tràm bằng máy đào 0,5m3 đứng trên sà lan | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 11,5 | 100m |
| 2 | Sà lan 100T (ca sà lan bằng ca máy đào) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,794 | ca |
| 3 | Nhổ cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3 đứng trên sà lan | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 4,736 | 100m |
| 4 | Sà lan 100T (ca sà lan bằng ca máy đào) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,327 | ca |
| 5 | Nhổ cọc thép hình - Dưới nước | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 3,592 | 100m |
| 6 | Tháo dỡ cừ giằng thép hình đê quay - Dưới nước | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 3,264 | Tấn |
| 7 | Đào phá đê quay bằng máy đào 1,25m3 đứng trên xà lan đổ lên bờ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 5,417 | 100m3 |
| BI | Đê quây 2 | |||
| 1 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3 vào đất cấp I, đứng trên sà lan | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 5,5 | 100m |
| 2 | Sà lan 100T (ca sà lan bằng ca máy đào) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,633 | ca |
| 3 | Mua cừ tràm đóng, L cừ =4,5m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 9,9 | 100m |
| 4 | Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3 vào đất cấp I, đứng trên sà lan | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 6,656 | 100m |
| 5 | Sà lan 100T (ca sà lan bằng ca máy đào) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,765 | ca |
| 6 | Mua cừ bạch đàn đóng, L=7m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 14,56 | 100m |
| 7 | Mua cừ bạch đàn giằng, L=7m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 1,4 | 100m |
| BJ | Đóng cừ thép hình | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao > 100mm trên mặt nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I (phần ngập đất) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 3,52 | 100m |
| 2 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao > 100mm trên mặt nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I (phần không ngập đất) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 1,76 | 100m |
| 3 | Đóng cọc thép hình trên mặt nước (thép I) cao >100mm , chiều dài cọc <= 10 m, đất cấp I (phần ngập đất) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,9 | 100m |
| 4 | Đóng cọc thép hình trên mặt nước (thép I) cao >100mm , chiều dài cọc <= 10 m, đất cấp I (phần không ngập đất) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,9 | 100m |
| 5 | Khấu hao thép hình: HHVL=(1,17%*4+3,5%*1)*19257,6=1575,27kg | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 1,575 | Tấn |
| 6 | Lắp dựng giằng thép hình I200 - dưới nước: 24 cọc 6m/cọc, trọng lượng 27,2kg/m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 3,917 | Tấn |
| 7 | Khấu hao thép hình giằng: HHVL=(1,5%*4+5%*1)*3916,8=430,848kg | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,431 | Tấn |
| 8 | Buộc thép Đk <10mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,038 | Tấn |
| 9 | Cáp neo ĐK 12mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 264 | m |
| 10 | Oc xiếc cáp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 44 | bộ |
| 11 | Rải vải địa kỹ thuật vào đê quay | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 5,292 | 100m2 |
| 12 | Trải tấm cà tăng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 2,011 | 100m2 |
| 13 | Trải tấm PP | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 2,011 | 100m2 |
| 14 | Cát mua (giá cát tính mua tới chân công trình, cự ly bơm <=1km) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 706,62 | m3 |
| BK | Bệ phản áp | |||
| 1 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3 vào đất cấp I, đứng trên sà lan | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 5,5 | 100m |
| 2 | Sà lan 100T (ca sà lan bằng ca máy đào) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,633 | ca |
| 3 | Mua cừ tràm đóng, L cừ =4,5m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 9,9 | 100m |
| 4 | Mua cừ tràm giằng, L cừ =4,5m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,27 | 100m |
| 5 | Thép buộc, đường kính <10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,004 | Tấn |
| 6 | Thép neo, đường kính =10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,019 | Tấn |
| 7 | Trải tấm cà tăng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 1,232 | 100m2 |
| 8 | Rải vải địa kỹ thuật vào đê quay | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 1,452 | 100m2 |
| 9 | Cát mua (giá cát tính mua tới chân công trình, cự ly bơm <=1km) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 101,02 | m3 |
| BL | Phá đê quây & bệ phản áp | |||
| 1 | Nhổ cừ tràm bằng máy đào 0,5m3 đứng trên sà lan | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 11 | 100m |
| 2 | Sà lan 100T (ca sà lan bằng ca máy đào) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,759 | ca |
| 3 | Nhổ cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 6,656 | 100m |
| 4 | Sà lan 100T (ca sà lan bằng ca máy đào) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,459 | ca |
| 5 | Nhổ cọc thép hình - Dưới nước | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 4,42 | 100m |
| 6 | Tháo dỡ cừ giằng thép hình đê quay - Dưới nước | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 3,917 | Tấn |
| 7 | Đào phá đê quay bằng máy đào 1,25m3 đứng trên xà lan đổ lên bờ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 6,62 | 100m3 |
| BM | CÔNG TÁC ĐẤT | |||
| BN | Bơm nước hố móng | |||
| 1 | Bơm nước hố móng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 2 | ca |
| BO | Đắp bờ bao | |||
| 1 | Đắp bờ bao bằng máy đào gàu 0,65m3 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,737 | 100m3 |
| 2 | Đaò phá bờ bao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,737 | 100m3 |
| BP | Bơm cát vào hố móng | |||
| 1 | Cát mua (giá cát tính mua tới chân công trình, cự ly bơm <=1km) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 637,377 | m3 |
| BQ | Công tác đào | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <= 10m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 10,043 | 100m3 |
| 2 | Đào dời trung bình 2 lần vào bãi trữ bằng máy đào 1,25m3 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 20,087 | 100m3 |
| 3 | Đào tường răng, chân khay đất cấp I | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 32,56 | m3 |
| BR | Công tác đắp | |||
| BS | Đắp thân cống đến CT 1,00m, sử dụng đất đào móng | |||
| 1 | Đào xúc đất từ bãi trữ vào vị trí đắp bằng máy đào 1,25m3, V đắp*1,1 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 1,637 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,586 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng máy đầm 9T, dung trọng <= 1,65 T/m3 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,902 | 100m3 |
| 4 | Cát mua (giá cát tính mua tới chân công trình, cự ly bơm <=1km) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 990,384 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K = 0,90 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 8,118 | 100m3 |
| BT | Đắp đường đến CT thiết kế | |||
| BU | + Phạm vi cống, sử dụng đất đào móng và cát bơm | |||
| 1 | Đào xúc đất từ bãi trữ vào vị trí đắp bằng máy đào 1,25m3, V đắp*1,1 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 5,088 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng máy đầm 9T, dung trọng <= 1,65 T/m3 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 4,626 | 100m3 |
| 3 | Cát mua (giá cát tính mua tới chân công trình, cự ly bơm <=1km) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 846,351 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K = 0,90 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 6,937 | 100m3 |
| BV | + Ngoài phạm vi cống, sử dụng đất đào lõi và cát phá đê quây | |||
| 1 | Đào lõi lấy đất đắp bằng máy đào 1,25m3, V đắp*1,1 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 7,931 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng máy đầm 9T, dung trọng <= 1,65 T/m3 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 7,21 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc cát phá đê quây vào vị trí đắp bằng máy đào 1,25m3, V đắp*1,22 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 9,676 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát trả lại lõi đào bằng máy đầm 9T, độ chặt K = 0,90 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 7,931 | 100m3 |
| BW | Đắp mang cống, sử dụng đất đào móng | |||
| 1 | Đào xúc đất từ bãi trữ vào vị trí đắp bằng máy đào 1,25m3, V đắp*1,1 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 3,168 | 100m3 |
| 2 | Đắp mang cống bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 2,88 | 100m3 |
| BX | Đắp đường cặp cống, sử dụng đất đào lõi và cát bơm | |||
| 1 | Đào lõi lấy đất đắp bằng máy đào 1,25m3, V đắp*1,1 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 4,465 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng máy đầm 9T, dung trọng <= 1,65 T/m3 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 4,059 | 100m3 |
| 3 | Cát mua (giá cát tính mua tới chân công trình, cự ly bơm <=1km) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 544,72 | m3 |
| 4 | Đắp cát trả lại lõi đào bằng máy đầm 9T, độ chặt K = 0,90 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 4,465 | 100m3 |
| 5 | Pa lăng xích kéo tay Nitto 5 tấn, chiều dài xích 10 mét, model 50VP5 (Nhật Bản) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 2 | Bộ |
| 6 | Con chạy Trolley Nitto (Nhật Bản), tải trọng 5T, chiều dài xích 10 mét | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 2 | Bộ |
| 7 | Dây xích | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 10 | m |
| 8 | Móc xích | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Ổ khoá | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi