Gói thầu: Xây lắp công trình: Trường tiểu học Trần Hưng Đạo, xã Vĩnh Trạch, thành phố Bạc Liêu (hạng mục 02 và 03 : xây dựng nhà đa năng và xây dựng hàng rào khép kín)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201239463-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/12/2020 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bạc Liêu
Tên gói thầu Xây lắp công trình: Trường tiểu học Trần Hưng Đạo, xã Vĩnh Trạch, thành phố Bạc Liêu (hạng mục 02 và 03 : xây dựng nhà đa năng và xây dựng hàng rào khép kín)
Số hiệu KHLCNT 20200439461
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn xổ số kiến thiết kế hoạch vốn năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-13 10:42:00 đến ngày 2020-12-23 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,679,249,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC XÂY DỰNG NHÀ ĐA NĂNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 1,354 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 1,054 100m3
3 Đóng cừ tràm chiều dài 4,7m, ngọn >=5.0cm, vào đất cấp I Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 81,592 100m
4 Vét bùn đầu cừ Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 6,944 m3
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 6,944 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 6,944 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 14,96 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 0,442 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 1,19 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 0,207 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 12,444 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 1,079 100m2
13 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 1,669 100m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 0,448 m3
15 Trải lớp cao su lót Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 2,337 100m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 19,215 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 9,876 m3
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 1,669 100m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 11,378 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 1,336 100m2
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 1,411 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 0,198 100m2
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 12,385 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 1,352 100m2
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 3,009 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 0,551 100m2
27 Xây gạch không nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 2,144 m3
28 Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 5,526 m3
29 Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 29,341 m3
30 Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 42,683 m3
31 Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 5,892 m3
32 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 130,741 m2
33 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 503,579 m2
34 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 438,424 m2
35 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 112 m2
36 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 20,34 m2
37 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 101,98 m2
38 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 135,2 m2
39 Bả bằng bột bả vào tường Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 942,003 m2
40 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 349,18 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 787,604 m2
42 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 487,619 m2
43 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 157,661 m2
44 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 135,2 m2
45 Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 400x400, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 219,18 m2
46 Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 500x600 chuyên dụng, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 23,1 m2
47 Công tác ốp đá chẻ bồn hoa Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 2,61 m2
48 Kẻ jont tường 20x10 Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 258,5 m
49 Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600, khung nhôm nổi Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 190,08 m2
50 Lắp dựng cửa đi khung nhôm tĩnh điện trắng hệ 700, kính cường lực dày 5mm Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 25,92 m2
51 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm tĩnh điện trắng hệ 700, kính cường lực dày 5mm Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 27,4 m2
52 Cung cấp và Lắp dựng song bảo vệ inox 304, song D12,7x1 mm, khung 13x26x1mm Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 8,441 m2
53 Lắp dựng lam nhôm thông gió Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 19,36 m2
54 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 0,415 tấn
55 Xà gồ thép mạ kẽm C100x50x15x1.5 Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 160 m
56 Lợp mái che bằng tole mạ kẽm sóng vuông dày 0.45mm Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 2,186 100m2
57 Cung cấp và lắp đặt Logo bảng chữ bằng Alu Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 2 bộ
58 Cung cấp và lắp đặt biểu tượng thể thao bằng Alu Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 1 bộ
59 Cung cấp và vẽ sơn biểu hình nhân thể thao Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 15,96 m2
60 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 0,602 100m2
61 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 0,648 100m2
62 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 1,944 100m2
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 0,188 tấn
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 0,468 tấn
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 0,055 tấn
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 0,461 tấn
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 0,176 tấn
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 1,181 tấn
69 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 0,371 tấn
70 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 1,841 tấn
71 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 0,106 tấn
72 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 0,733 tấn
73 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 0,826 tấn
74 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 1,081 tấn
75 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 0,078 tấn
76 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 0,088 tấn
77 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 2,212 tấn
78 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 2,212 tấn
79 Sân khấu di động Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 1 trọn gói
80 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 107,729 m2
81 Lắp đặt các loại đèn Led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 3 bộ
82 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường công nghiệp Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 10 cái
83 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần + công tắc (Dimmer) Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 3 cái
84 Lắp đặt công tắc 1 chiều (2 chấu) Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 3 cái
85 Lắp đặt CB 1 pha 2 cực 16A Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 1 cái
86 Lắp đặt CB 1 pha 6A Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 9 cái
87 Lắp đặt ổ cắm ba, Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 5 cái
88 Lắp đặt hộp nhựa âm tường + mặt nạ Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 9 hộp
89 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 718 m
90 Lắp đặt dây cáp điện CV 1,5mm2 Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 76 m
91 Lắp đặt ống nhựa chống cháy, đường kính D20mm Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 397 m
92 Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 30A Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 1 cái
93 Lắp đặt tủ điện 15 đường TĐ1 Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 1 hộp
94 Lắp đặt đầu cose 11mm2 Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 2 cái
95 Lắp đặt dây dẫn CXV 2 ruột 2x10mm2 Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 100 m
96 Lắp đặt hộp box tròn 1 ngã, 2 ngã, 3 ngã các loại Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 27 hộp
97 Lắp đặt đèn led 3 bóng 0,6m chóa phản quang 3x9w âm trần Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 18 bộ
98 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 loại 5kg Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 3 bộ
99 Lắp đặt bình chữa cháy bột AB-8kg Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 3 bộ
100 Lắp bảng tiêu lệnh + nội quy Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 3 bộ
B HẠNG MỤC: XÂY DỰNG HÀNG RÀO KHÉP KÍN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 1,283 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 0,898 100m3
3 Đóng cừ tràm chiều dài 3,7m, ngọn >=4.0 cm, vào đất cấp I Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 55,352 100m
4 Vét bùn đầu cừ Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 5,984 m3
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 5,984 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 5,984 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 11,935 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 0,464 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 0,545 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 2,728 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 11,406 m3
12 Trài lớp cao su lót Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 0,354 100m2
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 1,14 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 6,076 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 1,215 100m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 2,475 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 0,183 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 0,39 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 0,329 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 1,1 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 0,221 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 0,955 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 0,308 tấn
24 Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 28,999 m3
25 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 724,962 m2
26 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 101,82 m2
27 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 97,869 m2
28 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 148,8 m
29 Bả bằng bột bả vào tường Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 724,962 m2
30 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 199,689 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 924,651 m2
32 Cung cấp và Lắp dựng mũi giáo hàng rào Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 28,053 m2
33 Cung cấp và Lắp dựng song sắt rào Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 22,239 m2
34 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 50,292 m2
C HẠNG MỤC: SÂN - MƯƠNG THOÁT NƯỚC - BỒN HOA
1 Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 2,709 m3
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 32,472 m2
3 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 12,2 m2
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 1,867 100m3
5 Trải lớp cao su lót Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 8,741 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 52,449 m3
7 Thi công khe co giãn chống nứt tường Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 25,8 10m
8 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 0,227 m3
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 2,838 m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 2,097 tấn
11 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=100 kg Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 49,22 cấu kiện
12 Vệ sinh, vét bùn và rác mương thoát nước Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 1,811 m3
13 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 1,567 m3
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 39,175 m2
15 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 0,25 m3
16 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 0,015 100m2
17 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 0,018 tấn
18 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 49 cái
19 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 64,878 m3
20 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 0,26 100m3
21 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 13,552 m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 12,852 m3
23 Trải lớp cao su lót Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 0,07 100m2
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 0,028 100m2
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 0,7 m3
26 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 66,778 m2
27 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 14,345 m3
28 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 358,625 m2
29 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 6,11 m3
30 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 0,325 100m2
31 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 0,392 tấn
32 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 168 cái
33 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 300mm Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 0,04 100m
D HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà để ở và điều hành thi công Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 1 Khoản
2 Chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 1 Khoản
3 Chi phí an toàn lao động và bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 1 Khoản
4 Chi phí bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu (Bảo hiểm bắt buộc: Bảo hiểm đối với người lao động thi công trên công trường) Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 1 Khoản
5 Chi phí di chuyển máy, thiết bị thi công đặc chủng và lực lượng lao động (có tay nghề thuộc biên chế quản lý của doanh nghiệp) đến và ra khỏi công trường Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->