Gói thầu: Xây lắp công trình: Trường tiểu học Trần Hưng Đạo, xã Vĩnh Trạch, thành phố Bạc Liêu (hạng mục 02 và 03 : xây dựng nhà đa năng và xây dựng hàng rào khép kín)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201239463-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/12/2020 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bạc Liêu |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình: Trường tiểu học Trần Hưng Đạo, xã Vĩnh Trạch, thành phố Bạc Liêu (hạng mục 02 và 03 : xây dựng nhà đa năng và xây dựng hàng rào khép kín) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200439461 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn xổ số kiến thiết kế hoạch vốn năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-13 10:42:00 đến ngày 2020-12-23 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,679,249,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC XÂY DỰNG NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1,354 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1,054 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm chiều dài 4,7m, ngọn >=5.0cm, vào đất cấp I | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 81,592 | 100m |
| 4 | Vét bùn đầu cừ | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 6,944 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 6,944 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 6,944 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 14,96 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,442 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1,19 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,207 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 12,444 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1,079 | 100m2 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1,669 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,448 | m3 |
| 15 | Trải lớp cao su lót | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 2,337 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 19,215 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 9,876 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1,669 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 11,378 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1,336 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1,411 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,198 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 12,385 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1,352 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 3,009 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,551 | 100m2 |
| 27 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 2,144 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 5,526 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 29,341 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 42,683 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 5,892 | m3 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 130,741 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 503,579 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 438,424 | m2 |
| 35 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 112 | m2 |
| 36 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 20,34 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 101,98 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 135,2 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 942,003 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 349,18 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 787,604 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 487,619 | m2 |
| 43 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 157,661 | m2 |
| 44 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 135,2 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 400x400, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 219,18 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 500x600 chuyên dụng, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 23,1 | m2 |
| 47 | Công tác ốp đá chẻ bồn hoa | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 2,61 | m2 |
| 48 | Kẻ jont tường 20x10 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 258,5 | m |
| 49 | Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600, khung nhôm nổi | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 190,08 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm tĩnh điện trắng hệ 700, kính cường lực dày 5mm | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 25,92 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm tĩnh điện trắng hệ 700, kính cường lực dày 5mm | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 27,4 | m2 |
| 52 | Cung cấp và Lắp dựng song bảo vệ inox 304, song D12,7x1 mm, khung 13x26x1mm | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 8,441 | m2 |
| 53 | Lắp dựng lam nhôm thông gió | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 19,36 | m2 |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,415 | tấn |
| 55 | Xà gồ thép mạ kẽm C100x50x15x1.5 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 160 | m |
| 56 | Lợp mái che bằng tole mạ kẽm sóng vuông dày 0.45mm | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 2,186 | 100m2 |
| 57 | Cung cấp và lắp đặt Logo bảng chữ bằng Alu | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 58 | Cung cấp và lắp đặt biểu tượng thể thao bằng Alu | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 59 | Cung cấp và vẽ sơn biểu hình nhân thể thao | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 15,96 | m2 |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,602 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,648 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1,944 | 100m2 |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,188 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,468 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,055 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,461 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,176 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1,181 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,371 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1,841 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,106 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,733 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,826 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1,081 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,078 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,088 | tấn |
| 77 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 2,212 | tấn |
| 78 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 2,212 | tấn |
| 79 | Sân khấu di động | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1 | trọn gói |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 107,729 | m2 |
| 81 | Lắp đặt các loại đèn Led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 3 | bộ |
| 82 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường công nghiệp | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 10 | cái |
| 83 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần + công tắc (Dimmer) | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 3 | cái |
| 84 | Lắp đặt công tắc 1 chiều (2 chấu) | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 3 | cái |
| 85 | Lắp đặt CB 1 pha 2 cực 16A | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt CB 1 pha 6A | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 9 | cái |
| 87 | Lắp đặt ổ cắm ba, Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 5 | cái |
| 88 | Lắp đặt hộp nhựa âm tường + mặt nạ | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 9 | hộp |
| 89 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 718 | m |
| 90 | Lắp đặt dây cáp điện CV 1,5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 76 | m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy, đường kính D20mm | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 397 | m |
| 92 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 30A | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt tủ điện 15 đường TĐ1 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1 | hộp |
| 94 | Lắp đặt đầu cose 11mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn CXV 2 ruột 2x10mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 100 | m |
| 96 | Lắp đặt hộp box tròn 1 ngã, 2 ngã, 3 ngã các loại | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 27 | hộp |
| 97 | Lắp đặt đèn led 3 bóng 0,6m chóa phản quang 3x9w âm trần | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 18 | bộ |
| 98 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 loại 5kg | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 3 | bộ |
| 99 | Lắp đặt bình chữa cháy bột AB-8kg | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 3 | bộ |
| 100 | Lắp bảng tiêu lệnh + nội quy | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 3 | bộ |
| B | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG HÀNG RÀO KHÉP KÍN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1,283 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,898 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm chiều dài 3,7m, ngọn >=4.0 cm, vào đất cấp I | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 55,352 | 100m |
| 4 | Vét bùn đầu cừ | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 5,984 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 5,984 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 5,984 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 11,935 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,464 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,545 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 2,728 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 11,406 | m3 |
| 12 | Trài lớp cao su lót | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,354 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1,14 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 6,076 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1,215 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 2,475 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,183 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,39 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,329 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1,1 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,221 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,955 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,308 | tấn |
| 24 | Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 28,999 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 724,962 | m2 |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 101,82 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 97,869 | m2 |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 148,8 | m |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 724,962 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 199,689 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 924,651 | m2 |
| 32 | Cung cấp và Lắp dựng mũi giáo hàng rào | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 28,053 | m2 |
| 33 | Cung cấp và Lắp dựng song sắt rào | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 22,239 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 50,292 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: SÂN - MƯƠNG THOÁT NƯỚC - BỒN HOA | |||
| 1 | Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 2,709 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 32,472 | m2 |
| 3 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 12,2 | m2 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1,867 | 100m3 |
| 5 | Trải lớp cao su lót | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 8,741 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 52,449 | m3 |
| 7 | Thi công khe co giãn chống nứt tường | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 25,8 | 10m |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,227 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 2,838 | m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 2,097 | tấn |
| 11 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=100 kg | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 49,22 | cấu kiện |
| 12 | Vệ sinh, vét bùn và rác mương thoát nước | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1,811 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1,567 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 39,175 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,25 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,015 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,018 | tấn |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 49 | cái |
| 19 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 64,878 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,26 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 13,552 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 12,852 | m3 |
| 23 | Trải lớp cao su lót | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,07 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,028 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,7 | m3 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 66,778 | m2 |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 14,345 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 358,625 | m2 |
| 29 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 6,11 | m3 |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,325 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,392 | tấn |
| 32 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 168 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 300mm | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,04 | 100m |
| D | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà để ở và điều hành thi công | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1 | Khoản |
| 3 | Chi phí an toàn lao động và bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1 | Khoản |
| 4 | Chi phí bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu (Bảo hiểm bắt buộc: Bảo hiểm đối với người lao động thi công trên công trường) | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí di chuyển máy, thiết bị thi công đặc chủng và lực lượng lao động (có tay nghề thuộc biên chế quản lý của doanh nghiệp) đến và ra khỏi công trường | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi