Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201236864-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Quản lý khai thác công trình thủy lợi tỉnh Long An |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201236851 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí hỗ trợ sử dụng sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi (vốn cấp bù thủy lợi phí) và chính sách hỗ trợ phát triển đất trồng lúa (vốn lúa nước). |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-11 14:52:00 đến ngày 2020-12-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,226,298,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 48,300,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu ba trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | DÀN VAN, MANG CỐNG | |||
| B | PHÁ DỠ - THÁO DỠ KẾT CẤU CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 102,918 | M3 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép lan can, cầu thang, cao <= 16 m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 2,907 | Tấn |
| 3 | Tháo dỡ cầu trục bằng cần cẩu, cắt thép bằng máy hàn | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 9,189 | Tấn |
| C | SÀN ĐẠO, DÀN GIÁO NGOÀI PHỤC VỤ THÁO DỠ CỐNG VÀ XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Lắp đặt dàn giáo ngoài, chiều cao <=16m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 9,02 | 100M2 |
| 2 | Lắp dựng sàn đạo phá dỡ dàn van | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 7,802 | Tấn |
| 3 | + Khấu hao thép hình I: HHVL=(1,5%*3+5%*1)*2.856=271,32kg | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 271,32 | kg |
| 4 | + Khấu hao thép tấm: HHVL=(1,5%*3+5%*1)*4.946=469,87kg | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 469,87 | kg |
| 5 | + Lưới PP bao che công trình | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 902 | M2 |
| 6 | + Kẽm buộc | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 10 | kg |
| 7 | Tháo dỡ sàn đạo | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 7,802 | Tấn |
| D | Móng chân cột (thân cống, hầm để phai) | |||
| 1 | Quét chất kết dính vị trí chân cột (sử dụng sikadur 732 hoặc tương đương) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 17,28 | M2 |
| 2 | Bê tông móng đá 1x2 mác 300, rộng <=250cm (trộn phụ gia SIKAPLAST 257 hoặc tương đương) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 1,44 | M3 |
| 3 | + Sikaplast 257 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 6,07 | lít |
| E | Thân cống: Cột dàn van | |||
| 1 | Bê tông cột, đá 1x2 mác 250, tiết diện > 0,1m2, cao <= 6m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 5,76 | M3 |
| 2 | Bê tông cột, đá 1x2 mác 250, tiết diện > 0,1m2, cao <= 28m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 13,152 | M3 |
| 3 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 1,644 | 100M2 |
| 4 | SXLD cốt thép cột cao <=16m, đường kính <10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,35 | Tấn |
| 5 | SXLD cốt thép cột cao <=16m, đường kính <= 18 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,203 | Tấn |
| 6 | SXLD cốt thép cột cao <=16m, đường kính > 18 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 3,561 | Tấn |
| F | Thân cống:Dầm ngang dàn van | |||
| 1 | Bê tông dầm, đá 1x2 mác 250 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 2,368 | M3 |
| 2 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn dầm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,178 | 100M2 |
| 3 | SXLD cốt thép dầm cao <=28m, đường kính <10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,033 | Tấn |
| 4 | SXLD cốt thép dầm cao <=28m, đường kính > 18 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,475 | Tấn |
| G | Thân cống:Dầm cầu công tác | |||
| 1 | Bê tông dầm, đá 1x2 mác 250 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 11,603 | M3 |
| 2 | Bê tông sàn đá 1x2 mác 250 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 2,566 | M3 |
| 3 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn dầm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 1,071 | 100M2 |
| 4 | SXLD cốt thép dầm cao <=6m, đường kính <10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,361 | Tấn |
| 5 | SXLD cốt thép dầm cao <=6m, đường kính <= 18 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,385 | Tấn |
| 6 | SXLD cốt thép dầm cao <=6m, đường kính > 18 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,944 | Tấn |
| H | Thân cống:Dầm ngang cầu công tác | |||
| 1 | Bê tông dầm đá 1x2 mác 250 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 1,036 | M3 |
| 2 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn dầm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,067 | 100M2 |
| 3 | SXLD cốt thép dầm cao <=6m, đường kính <10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,015 | Tấn |
| 4 | SXLD cốt thép dầm cao <=6m, đường kính <= 18 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,008 | Tấn |
| 5 | SXLD cốt thép dầm cao <=6m, đường kính > 18 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,088 | Tấn |
| I | Thân cống:Dầm cầu trục | |||
| 1 | Bê tông dầm, đá 1x2 mác 250 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 21,92 | M3 |
| 2 | Bê tông sàn đá 1x2 mác 250 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 2,454 | M3 |
| 3 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn dầm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 1,359 | 100M2 |
| 4 | SXLD cốt thép dầm cao <=28m, đường kính <10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,472 | Tấn |
| 5 | SXLD cốt thép dầm cao <=28m, đường kính <= 18 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,473 | Tấn |
| 6 | SXLD cốt thép dầm cao <=28m, đường kính > 18 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 1,901 | Tấn |
| J | Thân cống: Dầm ngang cầu trục | |||
| 1 | Bê tông dầm, đá 1x2 mác 250 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 1,16 | M3 |
| 2 | Bê tông sàn đá 1x2 mác 250 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,072 | M3 |
| 3 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn dầm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,08 | 100M2 |
| 4 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,012 | 100M2 |
| 5 | SXLD cốt thép dầm cao <=28m, đường kính <10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,017 | Tấn |
| 6 | SXLD cốt thép xà dầm cao <=28m, đường kính <= 18 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,008 | Tấn |
| 7 | SXLD cốt thép dầm cao <=28m, đường kính > 18 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,084 | Tấn |
| K | Hầm để phai: Cột dàn van | |||
| 1 | Bê tông cột, đá 1x2 mác 250, tiết diện > 0,1m2, cao <= 6m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 2,88 | M3 |
| 2 | Bê tông cột, đá 1x2 mác 250, tiết diện > 0,1m2, cao <= 28m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 6,576 | M3 |
| 3 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,827 | 100M2 |
| 4 | SXLD cốt thép cột cao <=28m, đường kính <10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,175 | Tấn |
| 5 | SXLD cốt thép cột cao <=28m, đường kính <= 18 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,101 | Tấn |
| 6 | SXLD cốt thép cột cao <=28m, đường kính > 18 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 1,922 | Tấn |
| L | Hầm để phai: Dầm ngang dàn van | |||
| 1 | Bê tông dầm, đá 1x2 mác 250 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 1,184 | M3 |
| 2 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn dầm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,074 | 100M2 |
| 3 | SXLD cốt thép dầm cao <=28m, đường kính <10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,025 | Tấn |
| 4 | SXLD cốt thép dầm cao <=28m, đường kính > 18 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,238 | Tấn |
| M | Hầm để phai: Dầm cầu trục | |||
| 1 | Bê tông dầm, đá 1x2 mác 250 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 8,77 | M3 |
| 2 | Bê tông sàn đá 1x2 mác 250 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,94 | M3 |
| 3 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn dầm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,544 | 100M2 |
| 4 | SXLD cốt thép dầm cao <=28m, đường kính <10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,192 | Tấn |
| 5 | SXLD cốt thép dầm cao <=28m, đường kính <= 18 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,187 | Tấn |
| 6 | SXLD cốt thép dầm cao <=28m, đường kính > 18 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,734 | Tấn |
| N | Hầm để phai: Dầm ngang cầu trục | |||
| 1 | Bê tông dầm, đá 1x2 mác 250 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 1,16 | M3 |
| 2 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn dầm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,07 | 100M2 |
| 3 | SXLD cốt thép dầm cao <=28m, đường kính <10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,015 | Tấn |
| 4 | SXLD cốt thép dầm cao <=28m, đường kính <= 18 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,012 | Tấn |
| 5 | SXLD cốt thép dầm cao <=28m, đường kính > 18 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,072 | Tấn |
| O | Hầm để phai: Dầm dọc mái | |||
| 1 | Bê tông dầm, đá 1x2 mác 250 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 3,8 | M3 |
| 2 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn dầm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,322 | 100M2 |
| 3 | SXLD cốt thép dầm cao <=28m, đường kính <10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,152 | Tấn |
| 4 | SXLD cốt thép dầm cao <=28m, đường kính <= 18 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,15 | Tấn |
| 5 | SXLD cốt thép dầm cao <=28m, đường kính > 18 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,276 | Tấn |
| P | Dầm ngang mái | |||
| 1 | Bê tông dầm, đá 1x2 mác 250 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 2,188 | M3 |
| 2 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn dầm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,211 | 100M2 |
| 3 | SXLD cốt thép dầm cao <=28m, đường kính <10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,092 | Tấn |
| 4 | SXLD cốt thép dầm cao <=28m, đường kính <= 18 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,162 | Tấn |
| 5 | SXLD cốt thép dầm cao <=28m, đường kính > 18 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,058 | Tấn |
| Q | Sàn mái | |||
| 1 | Bê tông sàn đá 1x2 mác 250 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 4,246 | M3 |
| 2 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,425 | 100M2 |
| 3 | SXLD cốt thép sàn cao <=28m, đường kính <10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,635 | Tấn |
| 4 | Quét chống thấm mái (bằng flinkote hoặc tương đương) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 61,065 | M2 |
| 5 | Láng vữa chiều dầy 3cm, vữa mác 100 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 61,065 | M2 |
| R | Móng cầu thang 1 | |||
| 1 | Bê tông móng đá 1x2 mác 250, rộng <=250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,32 | M3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,022 | 100M2 |
| 3 | SXLD cốt thép móng, đường kính <10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,004 | Tấn |
| 4 | SXLD cốt thép móng, đường kính <= 18 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,007 | Tấn |
| S | Cọc BTCT M300: (20*20*600)cm | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,491 | M3 |
| 2 | Ván khuôn thép cọc | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,051 | 100M2 |
| 3 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, Đk <10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,024 | Tấn |
| 4 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, Đk <= 18 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,088 | Tấn |
| 5 | Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <= 1,2T, kích thước cọc 20x20, chiều dài <= 24m , đất cấp I | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,126 | 100M |
| 6 | Đập đầu cọc | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,024 | M3 |
| T | Hệ thống chống sét | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đất cấp I | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 11,375 | M3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,114 | 100M3 |
| 3 | Đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 5 | Cọc |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Dây đồng ĐK 08mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 25 | Mét |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo tường và mái nhà - Dây đồng ĐK 08mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 25 | Mét |
| 6 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài 0,5m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 1 | Cái |
| 7 | Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét H=5m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 1 | Cái |
| 8 | + Cáp Đk 08mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 3 | mối |
| 9 | + Oc xiếc cáp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 21mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,2 | 100M |
| U | Cầu thang, lan can (SUS 304): Cầu thang 1 | |||
| 1 | Sản xuất bậc thang | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,711 | Tấn |
| 2 | + Thép L150x100x10 (SUS 304) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 286,77 | kg |
| 3 | + Thép V100x100x10 (SUS 304) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 424,7 | kg |
| 4 | Lắp dựng bậc thang | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,711 | Tấn |
| 5 | Sản xuất lan can | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,089 | Tấn |
| 6 | + Thép hộp 14x14x1 (SUS 304) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 47,25 | kg |
| 7 | + Thép ống D49 dày 1,5mm (SUS 304) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 41,96 | kg |
| 8 | Lắp dựng lan can | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 7,68 | M2 |
| 9 | + Bu lông M10x150 (SUS 304) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 6 | bộ |
| V | Cầu thang, lan can (SUS 304):Cầu thang 2 | |||
| 1 | Sản xuất bậc thang | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,558 | Tấn |
| 2 | + Thép L150x100x10 (SUS 304) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 206,47 | kg |
| 3 | + Thép V100x100x10 (SUS 304) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 351,9 | kg |
| 4 | Lắp dựng bậc thang | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,558 | Tấn |
| 5 | Sản xuất lan can | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,059 | Tấn |
| 6 | + Thép hộp 14x14x1 (SUS 304) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 33,8 | kg |
| 7 | + Thép ống D49 dày 1,5mm (SUS 304) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 25,54 | kg |
| 8 | Lắp dựng lan can | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 7,28 | M2 |
| 9 | + Bu lông M10x150 (SUS 304) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 4 | bộ |
| W | Cầu thang, lan can (SUS 304): Cầu thang 3 | |||
| 1 | Sản xuất bậc thang | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,405 | Tấn |
| 2 | + Thép L100x75x10 (SUS 304) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 183,6 | kg |
| 3 | + Thép V80x80x8 (SUS 304) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 221,55 | kg |
| 4 | Lắp dựng bậc thang | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,405 | Tấn |
| 5 | + Bu lông M10x150 (SUS 304) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 4 | bộ |
| X | Cầu thang, lan can (SUS 304): Nhịp L=40cm (cầu công tác) | |||
| 1 | Sản xuất lan can | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,002 | Tấn |
| 2 | + Thép hộp 14x14x1 (SUS 304) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 1,06 | kg |
| 3 | + Thép ống D49 dày 1,5mm (SUS 304) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,73 | kg |
| 4 | Lắp dựng lan can | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,32 | M2 |
| Y | Nhịp L=95cm (cầu công tác) | |||
| 1 | Sản xuất lan can | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,009 | Tấn |
| 2 | + Thép hộp 14x14x1 (SUS 304) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 5,04 | kg |
| 3 | + Thép ống D49 dày 1,5mm (SUS 304) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 3,47 | kg |
| 4 | Lắp dựng lan can | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 1,52 | M2 |
| Z | Nhịp L=104cm (cầu công tác) | |||
| 1 | Sản xuất lan can | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,03 | Tấn |
| 2 | + Thép hộp 14x14x1 (SUS 304) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 13,69 | kg |
| 3 | + Thép ống D49 dày 1,5mm (SUS 304) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 13,43 | kg |
| 4 | + Thép tấm SUS 304 dày 5mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 2,75 | kg |
| 5 | + Thép tròn Đk 06mm SUS 304 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,54 | kg |
| 6 | Lắp dựng lan can | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 3,328 | M2 |
| AA | Nhịp L=132cm (cầu công tác) | |||
| 1 | Sản xuất lan can | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,018 | Tấn |
| 2 | + Thép hộp 14x14x1 (SUS 304) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 8,34 | kg |
| 3 | + Thép ống D49 dày 1,5mm (SUS 304) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 7,74 | kg |
| 4 | + Thép tấm SUS 304 dày 5mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 1,38 | kg |
| 5 | + Thép tròn Đk 06mm SUS 304 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,26 | kg |
| 6 | Lắp dựng lan can | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 2,112 | M2 |
| AB | Nhịp L=137cm (cầu công tác) | |||
| 1 | Sản xuất lan can | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,014 | Tấn |
| 2 | + Thép hộp 14x14x1 (SUS 304) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 8,6 | kg |
| 3 | + Thép ống D49 dày 1,5mm (SUS 304) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 5 | kg |
| 4 | + Thép tấm SUS 304 dày 5mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,59 | kg |
| 5 | + Thép tròn Đk 06mm SUS 304 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,13 | kg |
| 6 | Lắp dựng lan can | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 2,192 | M2 |
| AC | Nhịp L=505cm (cầu công tác) | |||
| 1 | Sản xuất lan can | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,107 | Tấn |
| 2 | + Thép hộp 14x14x1 (SUS 304) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 64,24 | kg |
| 3 | + Thép ống D49 dày 1,5mm (SUS 304) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 36,85 | kg |
| 4 | + Thép tấm SUS 304 dày 5mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 4,71 | kg |
| 5 | + Thép tròn Đk 06mm SUS 304 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 1,07 | kg |
| 6 | Lắp dựng lan can | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 16,16 | M2 |
| AD | Nhịp L=565cm (cầu công tác) | |||
| 1 | Sản xuất lan can | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,061 | Tấn |
| 2 | + Thép hộp 14x14x1 (SUS 304) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 36,63 | kg |
| 3 | + Thép ống D49 dày 1,5mm (SUS 304) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 20,61 | kg |
| 4 | + Thép tấm SUS 304 dày 5mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 2,94 | kg |
| 5 | + Thép tròn Đk 06mm SUS 304 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,67 | kg |
| 6 | Lắp dựng lan can | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 9,04 | M2 |
| AE | Nhịp L=621cm (cầu công tác) | |||
| 1 | Sản xuất lan can | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,037 | Tấn |
| 2 | + Thép hộp 14x14x1 (SUS 304) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 19,8 | kg |
| 3 | + Thép ống D49 dày 1,5mm (SUS 304) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 14,25 | kg |
| 4 | + Thép tấm SUS 304 dày 5mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 2,26 | kg |
| 5 | + Thép tròn Đk 06mm SUS 304 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,46 | kg |
| 6 | Lắp dựng lan can | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 4,968 | M2 |
| AF | Nhịp L=655cm (cầu công tác) | |||
| 1 | Sản xuất lan can | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,037 | Tấn |
| 2 | + Thép hộp 14x14x1 (SUS 304) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 21,37 | kg |
| 3 | + Thép ống D49 dày 1,5mm (SUS 304) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 13,41 | kg |
| 4 | + Thép tấm SUS 304 dày 5mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 2,16 | kg |
| 5 | + Thép tròn Đk 06mm SUS 304 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,47 | kg |
| 6 | Lắp dựng lan can | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 5,44 | M2 |
| AG | Nhịp L=820cm (cầu công tác) | |||
| 1 | Sản xuất lan can | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,048 | Tấn |
| 2 | + Thép hộp 14x14x1 (SUS 304) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 26,42 | kg |
| 3 | + Thép ống D49 dày 1,5mm (SUS 304) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 17,88 | kg |
| 4 | + Thép tấm SUS 304 dày 5mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 2,85 | kg |
| 5 | + Thép tròn Đk 06mm SUS 304 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,6 | kg |
| 6 | Lắp dựng lan can | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 6,56 | M2 |
| AH | Nhịp L=855cm (cầu công tác) | |||
| 1 | Sản xuất lan can | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,093 | Tấn |
| 2 | + Thép hộp 14x14x1 (SUS 304) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 56,01 | kg |
| 3 | + Thép ống D49 dày 1,5mm (SUS 304) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 31,19 | kg |
| 4 | + Thép tấm SUS 304 dày 5mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 4,71 | kg |
| 5 | + Thép tròn Đk 06mm SUS 304 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 1,07 | kg |
| 6 | Lắp dựng lan can | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 13,68 | M2 |
| AI | Nhịp L=872cm (cầu công tác) | |||
| 1 | Sản xuất lan can | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,051 | Tấn |
| 2 | + Thép hộp 14x14x1 (SUS 304) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 28,46 | kg |
| 3 | + Thép ống D49 dày 1,5mm (SUS 304) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 18,83 | kg |
| 4 | + Thép tấm SUS 304 dày 5mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 3,15 | kg |
| 5 | + Thép tròn Đk 06mm SUS 304 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,66 | kg |
| 6 | Lắp dựng lan can | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 6,976 | M2 |
| AJ | Nhịp L=2116cm (cầu công tác) | |||
| 1 | Sản xuất lan can | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,116 | Tấn |
| 2 | + Thép hộp 14x14x1 (SUS 304) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 69,44 | kg |
| 3 | + Thép ống D49 dày 1,5mm (SUS 304) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 40,16 | kg |
| 4 | + Thép tấm SUS 304 dày 5mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 6,29 | kg |
| 5 | + Thép tròn Đk 06mm SUS 304 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,4 | kg |
| 6 | Lắp dựng lan can | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 17,28 | M2 |
| AK | Lan can cầu trục (SUS 304): Nhịp L=505cm (cầu trục) | |||
| 1 | Sản xuất lan can | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,053 | Tấn |
| 2 | + Thép hộp 14x14x1 (SUS 304) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 32,12 | kg |
| 3 | + Thép ống D49 dày 1,5mm (SUS 304) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 18,32 | kg |
| 4 | + Thép tấm SUS 304 dày 5mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 2,36 | kg |
| 5 | + Thép tròn Đk 06mm SUS 304 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,53 | kg |
| 6 | Lắp dựng lan can | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 8,08 | M2 |
| AL | Nhịp L=872cm (cầu trục) | |||
| 1 | Sản xuất lan can | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,102 | Tấn |
| 2 | + Thép hộp 14x14x1 (SUS 304) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 56,91 | kg |
| 3 | + Thép ống D49 dày 1,5mm (SUS 304) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 37,65 | kg |
| 4 | + Thép tấm SUS 304 dày 5mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 6,28 | kg |
| 5 | + Thép tròn Đk 06mm SUS 304 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 1,34 | kg |
| 6 | Lắp dựng lan can | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 13,952 | M2 |
| AM | Nhịp L=2227cm (cầu trục) | |||
| 1 | Sản xuất lan can | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,25 | Tấn |
| 2 | + Thép hộp 14x14x1 (SUS 304) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 146,1 | kg |
| 3 | + Thép ống D49 dày 1,5mm (SUS 304) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 87,09 | kg |
| 4 | + Thép tấm SUS 304 dày 5mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 13,93 | kg |
| 5 | + Thép tròn Đk 06mm SUS 304 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 3,07 | kg |
| 6 | Lắp dựng lan can | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 35,632 | M2 |
| AN | Tấm lát mang cống | |||
| 1 | Đào phong hóa bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I, đất đào đổ lên ô tô vận chuyển đổ đi cự ly <=300m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,506 | 100M3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 300m - Ôtô 5 tấn, đất cấp I | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,506 | 100M3 |
| 3 | Đắp cát lót | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 25,323 | M3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 100 chiều rộng >250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 25,323 | M3 |
| 5 | Bê tông nền, đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 36,569 | M3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,673 | 100M2 |
| 7 | Bê tông mái dày <= 20cm, đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 14,076 | M3 |
| 8 | Ván khuôn mái | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,345 | 100M2 |
| 9 | SXLD cốt thép móng, đường kính <10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 2,001 | Tấn |
| 10 | Đào móng băng, rộng >3m, sâu <=1m, đất cấp I | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 14,84 | M3 |
| 11 | Đắp đất mái mang cống, cơ bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 (sử dụng đất đào móng, khối lượng còn thiếu sử dụng đất đào khai thác trong phạm vi đất công của công trình, đắp cát trả lại hố đào) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,418 | 100M3 |
| 12 | - Khối lượng đất móng tận dụng (50% đất đào móng): | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 7,42 | M3 |
| 13 | - Khối lượng đất đào khai thác thêm: V = 41,82*1,1-7,42=38,582m3 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 38,582 | M3 |
| 14 | Đào khai thác đất đủ để đắp bằng máy, đất cấp 1 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,386 | 100M3 |
| 15 | Đắp cát trả lại hố đào bằng máy đầm 9T (không yêu cầu đầm chặt) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,386 | 100M3 |
| AO | Bả mastic, sơn nước dàn van | |||
| 1 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 688,16 | M2 |
| 2 | Sơn dàn van đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 688,16 | M2 |
| AP | Công tác khác | |||
| 1 | Phát hoang bằng máy | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 5,065 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông phai cửa có cốt thép bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 34,272 | M3 |
| 3 | Phá dỡ trụ hàng rào có cốt thép bằng máy khoan | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 1,305 | M3 |
| 4 | Tháo dỡ hàng rào thép gai | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 135 | M2 |
| 5 | Nhân công dọn dẹp mặt bằng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 20 | công |
| AQ | Dầm đỡ tường thân cống (dự kiến) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 19,152 | M3 |
| 2 | Quét chất kết dính chân dầm đỡ tường (sử dụng sikadur 732 hoặc tương đương) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 19,44 | M2 |
| 3 | Bê tông dầm, đá 1x2 mác 250 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 16,128 | M3 |
| 4 | Bê tông dầm đỡ chân tường, đá 1x2 mác 250 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 3,024 | M3 |
| 5 | Ván khuôn dầm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,098 | 100M2 |
| 6 | SXLD cốt thép dầm, Đk <10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,269 | Tấn |
| 7 | SXLD cốt thép dầm, Đk > 18 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 1,669 | Tấn |
| 8 | Trát dầm vữa mác 100 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 9,76 | M2 |
| AR | Tường thân cống | |||
| 1 | Vệ sinh mặt tường | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 168 | M2 |
| 2 | Quét chất kết dính mặt tường (sử dụng sikadur 732 hoặc tương đương) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 168 | M2 |
| 3 | Trát dầm vữa mác 100 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 168 | M2 |
| AS | PHAI COMPOSITE | |||
| AT | Phai Composite | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp composite hư hỏng trên bề mặt thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 88,433 | M2 |
| 2 | Vệ sinh bề mặt phai + composite phai cũ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 10 | công |
| 3 | Vận chuyển khung thép phai đi sửa (cẩu lên ô tô, vận chuyển và cẩu xuống) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 6,659 | Tấn |
| 4 | Composite | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 2.931,014 | kg |
| 5 | Cao su củ tỏi | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 20,04 | m |
| 6 | Sơn Gelcoast | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 229,393 | M2 |
| 7 | Sản xuất kết cấu thép trục kéo phai bằng SUS 304 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,016 | Tấn |
| 8 | Thép tròn SUS 304 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 11,089 | kg |
| 9 | Thép tấm SUS 304 dày 5mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 4,74 | kg |
| 10 | Bu lông M10*60 SUS 304 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 40 | bộ |
| 11 | Lắp đặt thép trục kéo phai | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,016 | Tấn |
| 12 | Vận chuyển phai về công trình (cẩu lên ô tô, vận chuyển và cẩu xuống) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 9,59 | Tấn |
| AU | HÀNG RÀO KHUNG LƯỚI B40 | |||
| AV | CỌC 15*15*250CM | |||
| 1 | Bê tông đúc sẵn cọc đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 6,67 | M3 |
| 2 | Ván khuôn thép cọc | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,951 | 100M2 |
| 3 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, Đk <10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,479 | Tấn |
| 4 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, Đk <= 18 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 1,896 | Tấn |
| 5 | Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <= 1,2T, đất cấp I | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 2,633 | 100M |
| 6 | Đập đầu cọc - Trên cạn | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,76 | M3 |
| AW | Bãi đúc cọc | |||
| 1 | Đắp cát lót | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 5,18 | M3 |
| 2 | Bê tông lót, đá 1x2 mác 100 chiều rộng >250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 2,59 | M3 |
| 3 | Láng vữa chiều dầy 3cm, vữa mác 75 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 51,84 | M2 |
| AX | Móng | |||
| 1 | Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng <=250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 7,89 | M3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,489 | 100M2 |
| 3 | SXLD cốt thép móng, Đk 10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,467 | Tấn |
| 4 | Bê tông lót, đá 1x2 mác 100 chiều rộng <=250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 2,64 | M3 |
| 5 | Đắp cát lót | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 2,64 | M3 |
| 6 | Đào móng rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 51,7 | M3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm cóc, K=0,85 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,333 | 100M3 |
| AY | Cột | |||
| 1 | Bê tông cột, đá 1x2 mác 200, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 3,09 | M3 |
| 2 | Ván khuôn thép cột | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,755 | 100M2 |
| 3 | SXLD cốt thép cột, cao <=6m, Đk <10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,052 | Tấn |
| 4 | SXLD cốt thép cột, cao <=6m, Đk <= 18 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,506 | Tấn |
| 5 | Trát cột chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 66,08 | M2 |
| AZ | Đà kiềng | |||
| 1 | Bê tông đà kiềng đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 3 | M3 |
| 2 | Ván khuôn đà kiềng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,551 | 100M2 |
| 3 | SXLD cốt thép đà kiềng, Đk <10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,063 | Tấn |
| 4 | SXLD cốt thép đà kiềng, Đk <= 18 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,396 | Tấn |
| 5 | Đào móng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I bằng thủ công | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 8,01 | M3 |
| 6 | Đắp đất bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 5,01 | M3 |
| BA | Đà giằng | |||
| 1 | Bê tông đà giằng, đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,87 | M3 |
| 2 | Ván khuôn đà giằng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,262 | 100M2 |
| 3 | SXLD cốt thép đà giằng, Đk <10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,081 | Tấn |
| 4 | Trát đà giằng vữa mác 75 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 60,62 | M2 |
| BB | TƯỜNG XÂY GẠCH | |||
| 1 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng mác 75 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 4,27 | M3 |
| 2 | Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 85,43 | M2 |
| BC | Khung lưới xiên B40 nhịp 1,85m | |||
| 1 | Sản xuất hàng rào lưới thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 4,68 | M2 |
| 2 | Thép hình | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 37,08 | kg |
| 3 | Thép tròn Đk <=18mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 4,48 | kg |
| 4 | Mua lưới B40 (khổ 1,2m) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 4,7 | M2 |
| 5 | Thép dẹt | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 7,57 | kg |
| 6 | Lắp dựng khung lưới B40 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 4,68 | M2 |
| BD | Khung lưới B40 nhịp 2,35m | |||
| 1 | Sản xuất hàng rào lưới thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 107,16 | M2 |
| 2 | Thép hình | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 698,89 | kg |
| 3 | Thép tròn Đk <=18mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 71,96 | kg |
| 4 | Mua lưới B40 (khổ 1,2m) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 98,04 | M2 |
| 5 | Thép dẹt | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 190,67 | kg |
| 6 | Lắp dựng khung lưới B40 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 107,16 | M2 |
| BE | Khung lưới B40 nhịp 1,7m | |||
| 1 | Sản xuất hàng rào lưới thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 4,08 | M2 |
| 2 | Thép hình | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 30,5 | kg |
| 3 | Thép tròn Đk <=18mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 3,79 | kg |
| 4 | Mua lưới B40 (khổ 1,2m) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 3,6 | M2 |
| 5 | Thép dẹt | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 6,96 | kg |
| 6 | Lắp dựng khung lưới B40 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 4,08 | M2 |
| BF | Cửa rào 1 | |||
| 1 | Sản xuất cổng sắt | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,124 | Tấn |
| 2 | Thép hộp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 80,87 | kg |
| 3 | Thép đặc | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 12,56 | kg |
| 4 | Thép dẹt | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 5,87 | kg |
| 5 | Thép tấm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 23,55 | kg |
| 6 | Thép tròn Đk <=18mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 1,26 | kg |
| 7 | Bản lề cối Þ30 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 6 | cái |
| 8 | Lắp dựng cửa | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 5,7 | M2 |
| BG | Sơn thép | |||
| 1 | Sơn khung lưới 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 62,16 | M2 |
| 2 | Sơn cửa rào 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 8,84 | M2 |
| BH | HÀNG RÀO LƯỚI B40 CỘT TRỤ BÊ TÔNG | |||
| BI | Móng | |||
| 1 | Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng <=250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 8,12 | M3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,482 | 100M2 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 100 chiều rộng <=250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 1,24 | M3 |
| 4 | Đắp cát lót | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 1,24 | M3 |
| 5 | Đào móng rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I bằng thủ công | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 48,96 | M3 |
| 6 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,384 | 100M3 |
| BJ | Trụ hàng rào | |||
| 1 | Bê tông đúc sẵn cột, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 3,51 | M3 |
| 2 | Ván khuôn thép cột | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,494 | 100M2 |
| 3 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, Đk <10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,13 | Tấn |
| 4 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, Đk 10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,513 | Tấn |
| 5 | Lắp cột bê tông đúc sẵn bằng máy | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 48 | Cái |
| BK | Lưới B40 | |||
| 1 | Mua lưới B40 (khổ 1,8m) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 184,32 | M2 |
| 2 | Lắp dựng lưới B40 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 184,32 | M2 |
| BL | Sơn thép | |||
| 1 | Sơn thép giằng 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 6,43 | M2 |
| BM | Cửa rào 2 | |||
| 1 | Sản xuất hàng rào lưới thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 3,06 | M2 |
| 2 | Thép hình | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 25,65 | kg |
| 3 | Lưới B40 (khổ 1,8m) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 2,55 | M2 |
| 4 | Bản lề cối Þ30 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 6 | cái |
| 5 | Lắp dựng khung lưới B40 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 3,06 | M2 |
| 6 | Sơn thép 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 1,64 | M2 |
| BN | RÀO CHẮN DÀN VAN | |||
| BO | Khung lưới B40 dàn van | |||
| 1 | Sản xuất hàng rào lưới thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 61,2 | M2 |
| 2 | Thép hình | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 814,5 | kg |
| 3 | Thép tròn Đk <=18mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 48,29 | kg |
| 4 | Mua lưới B40 (khổ 1,8m) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 61,2 | M2 |
| 5 | Thép dẹt | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 80,07 | kg |
| 6 | Lắp dựng khung lưới B40 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 61,2 | M2 |
| 7 | Tắc kê sắt M10*100 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 24 | cái |
| 8 | Khoan lỗ D10 để bắt tắc kê | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 24 | Lỗ |
| 9 | Sơn 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 43,63 | M2 |
| BP | PHẦN CẦU TRỤC | |||
| BQ | Khung xe lớn: 01 bộ | |||
| 1 | Tấm đỡ trục 12x200x200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 30,144 | kg |
| 2 | Thép hình U300x90, L=3668 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 655,32 | kg |
| 3 | Thép tấm 6x380x300 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 21,478 | kg |
| 4 | Tấm đệm 8x300x500 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 75,36 | kg |
| 5 | Thép tấm 6x140x200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 5,275 | kg |
| 6 | Thép tấm 6x140x200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 5,275 | kg |
| 7 | Thép tấm 6x200x300 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 50,868 | kg |
| 8 | Thép tấm 8x80x100 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 7,034 | kg |
| 9 | Thép hình I300x150, L=3025 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 222,035 | kg |
| 10 | Thép ray 40x40, L=3300 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 82,896 | kg |
| 11 | Thép tấm 6x130x280 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 18,287 | kg |
| 12 | Thép tấm 8x200x280 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 28,134 | kg |
| 13 | Thép tấm 8x200x280 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 28,134 | kg |
| 14 | Thép tấm 8x76x280 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 10,691 | kg |
| 15 | Thép tấm 8x90x2250 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 28,825 | kg |
| 16 | Thép hình U300x90, L=1628 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 248,107 | kg |
| 17 | Bích 16x320x380 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 122,184 | kg |
| 18 | Bulong M16x60 +đai ốc | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 48 | bộ |
| 19 | Thép hình U300x90, L=1078 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 182,423 | kg |
| BR | Khung xe con: 01 bộ | |||
| 1 | Thép tấm 6x250x380 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 17,898 | kg |
| 2 | Thép hình U 250x90, L=1838 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 256,04 | kg |
| 3 | Thép tấm 6x200x250 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 23,55 | kg |
| 4 | Thép tấm 8x230x230 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 26,577 | kg |
| 5 | Cụm puly hướng cáp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 106 | kg |
| 6 | Thép tấm 10x300x340 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 32,028 | kg |
| 7 | Thép tấm 6x230x250 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 10,833 | kg |
| 8 | Thép tấm 6x230x100 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 4,333 | kg |
| 9 | Thép hình U 250x90, L=4328 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 336,589 | kg |
| 10 | Thép tròn Þ12, l=780 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 48,485 | kg |
| 11 | Thép hình U 250x90, L=660 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 45,672 | kg |
| 12 | Thép tấm 6x70x230 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 3,033 | kg |
| 13 | Thép hình U 100x46, L=660 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 5,669 | kg |
| 14 | Tấm đỡ trục12x150x150 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 16,956 | kg |
| BS | Cơ cấu di chuyển cầu: 01 bộ | |||
| 1 | Cụm bánh xích | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 237,89 | kg |
| 2 | Cụm mô tơ di chuyển cầu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 146,74 | kg |
| 3 | Cụm bánh xe chủ động | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 295 | kg |
| 4 | Cụm bánh xe bị động | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 188,04 | kg |
| 5 | Cụm càng gạt | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 30,58 | kg |
| BT | Cơ cấu di chuyển xe con: 01 bộ | |||
| 1 | Cụm bánh xích | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 138,36 | kg |
| 2 | Cụm bánh xe chủ động | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 295 | kg |
| 3 | Cụm bánh xe bị động | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 188,04 | kg |
| BU | Dầm: 01 bộ | |||
| 1 | Thép tấm 14x345x270 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 20,474 | kg |
| 2 | Thép hình U250x90; l=7602 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 523,014 | kg |
| 3 | Thép tấm 6x145x250 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 8,537 | kg |
| 4 | Thép tấm 6x234x84 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 25,922 | kg |
| 5 | Thép hình V63x6;l=145 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 1,569 | kg |
| 6 | Bulong M16x100+2 đai ốc | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 7 | Thép tấm 12x180x180 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 24,417 | kg |
| 8 | Cụm tăng đơ M30 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 9,22 | kg |
| 9 | Thép tấm 12x145x70 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 1,912 | kg |
| 10 | Thép tấm 16x395x315 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 31,256 | kg |
| 11 | Thép tấm 8x305x400 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 7,662 | kg |
| BV | Móc phai: 02 bộ | |||
| 1 | Đối trọng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 36 | kg |
| 2 | Bulong M14x140+2đai ốc+2đệm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Gíá đối trong | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 11,8 | kg |
| 4 | Miếng hãm trục | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 1,44 | kg |
| 5 | Bulong M14x25 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 8 | bộ |
| 6 | Trục | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 11,4 | kg |
| 7 | Vú mỡ M10 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 8 | Vòng đệm Ø120/Ø72x8 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 1,818 | kg |
| 9 | Bạc Ø80/Ø70x13 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,548 | kg |
| 10 | Vòng đệm Ø120/Ø72x19 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 4,318 | kg |
| 11 | Bạc Ø80/Ø70x50 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 1,053 | kg |
| 12 | Móc | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 54 | kg |
| 13 | Chốt Ø20x110 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,543 | kg |
| 14 | Bulong M14x180+2 đai ốc+2 đệm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 4 | bộ |
| BW | Cụm Puly dưới: 02 bộ | |||
| 1 | Puly | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 140 | kg |
| 2 | Bạc | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 4 | kg |
| 3 | Vòng đệm Þ120xÞ73x4 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 1,342 | kg |
| 4 | Miếng hãm trục | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,62 | kg |
| 5 | Bulong M14x25 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 6 | Trục | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 12,4 | kg |
| 7 | Vú mỡ M10 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 8 | Gía puly | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 54 | kg |
| 9 | Bulong M16x60 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 8 | bộ |
| 10 | Đai ốc M16 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 8 | cái |
| 11 | Vòng đệm M16 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 8 | cái |
| 12 | Đệm nghiêng M16 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 8 | cái |
| BX | Cụm dẫn hướng: 02 bộ | |||
| 1 | Con lăn loại 1- Ø80x64 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 10,101 | kg |
| 2 | Con lăn loại 2- Ø100x64 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 23,675 | kg |
| 3 | Gía đỡ con lăn loại 2 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 25,12 | kg |
| 4 | Thép hình U250x90; L=451 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 31,209 | kg |
| 5 | Thép tấm 14x345x270 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 20,474 | kg |
| 6 | Trục con lăn loại 2-Ø25x100 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 3,083 | kg |
| 7 | Trục con lăn loại 1-Ø25x175 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 2,697 | kg |
| 8 | Ống lót | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 2,8 | kg |
| 9 | Bạc | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 2,16 | kg |
| 10 | Thép tấm 6x350x150 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 9,891 | kg |
| 11 | Bulong M18x50+đai ốc+đệm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 24 | cái |
| BY | Cụm móc cửa: 02 bộ | |||
| 1 | Vòng đệm Ø100/Ø72x12 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 1,425 | kg |
| 2 | Miếng hãm trục | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,72 | kg |
| 3 | Bulong M14x25 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 4 | Vú mỡ M10 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Trục | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 11,2 | kg |
| 6 | Thép tấm 30x120x850 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 48,042 | kg |
| 7 | Tole gia cường 1 s=12mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 6,92 | kg |
| 8 | Tole gia cường 2 s=12mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 6,4 | kg |
| 9 | Ống Ø100/Ø72x120 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 7,126 | kg |
| 10 | Chốt treo móc cửa | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 3,28 | kg |
| BZ | Cụm puly trên: 02 bộ | |||
| 1 | Puly | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 140 | kg |
| 2 | Bạc | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 4 | kg |
| 3 | Vòng đệm Þ120xÞ73x4 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 1,342 | kg |
| 4 | Miếng hãm trục | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,62 | kg |
| 5 | Bulong M14x25 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 6 | Trục | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 12,4 | kg |
| 7 | Vú mỡ M10 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 8 | Gía puly | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 54 | kg |
| 9 | Bulong M16x60 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 8 | bộ |
| 10 | Đai ốc M16 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 8 | cái |
| 11 | Vòng đệm 16 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 8 | cái |
| 12 | Đệm nghiêng M16 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 8 | cái |
| CA | Cụm bánh xích trên tời: 01 bộ | |||
| 1 | Bánh xích Þ605 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 70 | kg |
| 2 | Vòng đệm Þ120x5 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,876 | kg |
| 3 | Bulong M12x50 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,156 | bộ |
| 4 | Vòng đệm vênh M12 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,02 | cái |
| 5 | Ống chặn | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,7 | kg |
| 6 | Dẫn xích | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 6,4 | kg |
| 7 | Xích Ø5 ; L=35m (tời điện) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 70 | mét |
| 8 | Bulong M10x50 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 2 | bộ |
| CB | Đường ray: 02 bộ | |||
| 1 | Thép ray P24; L=18300 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 1.428,464 | kg |
| 2 | Gugiong M18x250 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 63,923 | cái |
| 3 | Đai ốc M18 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 256 | cái |
| 4 | Thép tấm 8x80x250 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 140,672 | kg |
| 5 | Vữa Sika GP/212-11 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,66 | m3 |
| 6 | Thép tấm 10x50x500 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 7,85 | kg |
| 7 | Bulong M16x60+đai ốc+đệm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 12 | bộ |
| 8 | Cử chặn ray | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 34,32 | kg |
| 9 | Gioăng củ tỏi Ø40; l=220 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,88 | mét |
| 10 | Bulong M14x60+đai ốc+đệm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 8 | bộ |
| CC | Các chi tiết khác trên cầu trục: | |||
| 1 | Tời điện 6 tấn 2 tang | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Cáp thép lõi gai, Ø17,5; L=65m (tời điện) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 130 | mét |
| 3 | Lan can | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 72 | kg |
| 4 | Xích Ø5; L=35m (xe lớn, xe con) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 140 | mét |
| 5 | Cóc bắt cáp Ø18 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 8 | cái |
| CD | Hệ thống điện | |||
| 1 | Puly sứ hạ thế 0.4kv | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Ròng rọc (Puly) chạy trên ray thép I100 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 60 | bộ |
| 3 | Ròng rọc (Puly) chạy trên thép Ø8 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 6 | bộ |
| 4 | Gu jông M20x550 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 8 | bộ |
| 5 | Bulong nở M16x150 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 16 | bộ |
| 6 | Keo dán bulong nở vào bê tông | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 2 | lít |
| 7 | Cụm đưa dây | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Thép Fla 2x20 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 1 | kg |
| 9 | Thép tròn Ø8 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 1 | kg |
| 10 | Đường ray dọc - thép I100 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 1 | kg |
| 11 | Thép L75x75x7 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 1 | kg |
| 12 | Thép L63x63x6 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 1 | kg |
| 13 | Thanh giữ thiết bị (có ốc vis) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 2 | mét |
| 14 | Cầu chì hạ thế 5A-250V | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 15 | Máng nhựa đi dây 30x30 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 2 | mét |
| 16 | Đầu coss ghim 2.5mm2 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 50 | cái |
| 17 | Đầu coss ghim 4mm2 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 50 | cái |
| 18 | Đầu coss ghim 8mm2 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 50 | cái |
| 19 | Tiếp điểm hành trình | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 5 | bộ |
| 20 | Tủ điện đặt áptômát tổng 250x200x160 (Đặt ngoài trời) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 1 | Tủ |
| 21 | Tủ điện hạ thế điều khiển cầu trục 600x420x250 (đặt ngoài trời) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 1 | Tủ |
| 22 | Khối đấu dây 20P-20A-500V | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 23 | Khóa chỉnh mạch von kế | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 24 | Khóa chỉnh mạch ampe kế | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 25 | Domino 30A-16P | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 26 | Domino 30A-4P | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 27 | Domino 20A-16P | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 28 | Von kế 0-500V | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 29 | Ampe kế 5A-500V | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 30 | Dây đồng cứng 1 lõi vỏ bọc PVC/600V-1,0/(Φ12,S=1mm2)-0,6/1kV | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 40 | mét |
| 31 | Dây đồng cứng 1 lõi vỏ bọc PVC/600V-1,0/(Φ18,S=2,5mm2)-0,6/1kV | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 40 | mét |
| 32 | Cáp đồng mềm điều khiển 12 lõi PVC/600V-DVV-12x1.5 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 20 | mét |
| 33 | Cáp đồng 4 lõi cách điện, vỏ PVC/600V-CXV-3x8+1x6-0,6/1kV | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 60 | mét |
| 34 | Cáp đồng 4 lõi cách điện, vỏ PVC/600V-CXV-3x4+1x2,5-0,6/1kV | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 50 | mét |
| 35 | Cáp đồng 4 lõi cách điện, vỏ PVC/600V-CXV-3x11+1x6-0,6/1kV | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 60 | mét |
| 36 | Nút ấn 4 phần tử 500V-Loại kín nước | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 37 | Máy biến dòng 50/5A | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 3 | bộ |
| 38 | Đèn báo pha 3W-220V (Đỏ, Vàng, Xanh) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 6 | bộ |
| 39 | Rơ le sự cố pha 500V | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 40 | Rơ le nhiệt -3.5A-500V | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 41 | Rơ le nhiệt -3pha-8A-500V | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 42 | Khởi động từ kép 3 cực 10A-42V (thuận nghịch) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 43 | Máy biến thế 1 pha cách ly 380(220)/42VAC | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 44 | Áp to mát 3 pha 10A-500V | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 3 | bộ |
| 45 | Áp to mát 3 pha 20A-500V | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 46 | Áp to mát 3 pha 30A-500V | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 47 | Áp to mát 2 pha 10A-250V | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bộ |
| CE | Sơn cầu trục | |||
| 1 | Sơn cầu trục | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 102,19 | M2 |
| 2 | Máy biến áp 1 pha 220V ra 3 pha 380V, công suất 15KVA | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Động cơ điện 3 pha N=1.5KW (IP-65) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 4 | Động cơ điện 3 pha 3.7KW (IP-65) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi