Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng và lắp đặt trang thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201240449-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/12/2020 17:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng và lắp đặt trang thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20201240296
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn tăng thu tiền sử dụng đất năm 2019, năm 2020 và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-11 17:29:00 đến ngày 2020-12-21 17:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,647,143,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ KHÁC
1 Phí môi trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
B XÂY LẮP
C SÂN, ĐƯỜNG, BẬC, BỒN CÂY, BÓ VỈA
D Sân, đường dạo lát đá tự nhiên + bó vỉa
1 Tháo dỡ cột điện đường dạo cũ hỏng hoen ghỉ, vỡ bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cột
2 Đục tẩy bê tông móng cột đèn để thi công sân Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 công
3 Đào san đất, đất cấp III (San nền sân, tính 90%KL bằng máy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,26 100m3
4 Đào xúc đất, đất cấp III (San nền 10% thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 114 m3
5 Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển <= 10km (vận chuyển đổ đi 5km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4 10m3/1km
6 Đầm mặt bằng sân Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 ca
7 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 100m3
8 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,75 m3
9 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.200 m2
10 Lát sân, đường dạo bằng đá tự nhiên băm mặt 300x300x30, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.015 m2
11 Máy cắt 1,7kw (cắt đá lát đường dạo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.015 m2
12 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình (bó vỉa L=410m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,075 m3
13 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 (bó vỉa L=410m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,305 m3
14 Bó vỉa bằng đá tự nhiên tiết diện 150x180cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 410 m
E Bậc từ vỉa hè xuống khu sân, đường dạo
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III (móng Dầm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4891 m3
2 Đào khuôn bậc, đất cấp III (bản thang) Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,648 m3
3 Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển <= 10km (VC cự ly 5km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7137 10m3/1km
4 Đầm mái ta luy, độ chặt 0,85 (Bậc từ vỉa hè xuống sân, 4 bậc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
5 Rải bạt dứa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9919 100m2
6 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 (dầm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4304 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy (dầm chân bậc + đỉnh bậc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4672 100m2
8 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 (dầm bậc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3529 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0821 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5309 tấn
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy (đan bậc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0653 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm (bản thang) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7554 tấn
13 Đổ bê tông đá 1x2, mác 200 (đan bậc thang) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,3975 m3
14 Xây bậc bằng gạch BT đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6701 m3
15 Xây tường chắn đầu bậc + bồn hoa bằng gạch BT rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9038 m3
16 Đục nhám mặt bậc, cổ bậc, tường chắn đầu bậc, bậc số 5 trước khi ốp lát Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,832 m2
17 Lát bậc bằng đá tự nhiên băm mặt màu sáng, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 210,663 m2
18 Lát đá Granite kim sa màu đen vữa XM mác 75 (mặt trên tường chắn đầu bậc + bồn hoa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,166 m2
F Cổng đường dạo Inox hộp
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III (móng block trụ cổng đường dạo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1728 m3
2 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0128 100m2
4 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 m3
5 Sản xuất lắp dựng cổng Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,6288 kg
6 Khoá cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
G Bồn cây đá tự nhiên (74 bồn)
1 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,664 m3
2 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7296 m3
3 Bó vỉa bồn cây bằng đá tự nhiên tiết diện 150x180cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 355,2 m
H Máy tập thể dục (20 cái)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,775 m3
2 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4875 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,546 100m2
4 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,825 m3
5 Bu lông M14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 156 cái
6 Gia công lắp đặt thép bản 250x250x10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 230,5938 kg
7 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0293 100m3
8 Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển <= 10km (VC đổ đi 5km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5845 10m3/1km
9 Lắp đặt máy tập thể dục các loại (khoán nhân công) (20 cái) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 TB
I ĐIỆN TOÀN KHU
J Đấu nối điện
1 Đấu nối điện tại vị trí trạm biến áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Điểm
2 Công tơ điện 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
3 Tủ công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
K Thay thế bóng pha led 200W
1 Lắp đặt bóng đèn led 200W 1 cần Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
L Cột đèn trang trí 4 bóng đường dạo (DLM; 16 cái)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,0592 m3
2 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,024 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3264 100m2
4 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,608 m3
5 Khung móng M16 x300x300x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
6 Khóa cáp D8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
7 Khóa cáp D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
8 Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột ĐC-05B đúc bằng gang Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cột
9 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,76 m2
10 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cọc
11 Cáp đồng trần M10 nối tiếp địa liên hoàn các cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m
12 Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển <= 10km (VC đổ đi 5km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,1725 10m3/1km
13 Đo điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 điểm
M Át tô mát:
1 Lắp đặt Át tô mát MCCB - 3P : 80A - 250V - 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt Át tô mát MCCB - 3P : 30A - 250V - 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
3 Lắp đặt Át tô mát MCCB - 2P : 30A - 250V - 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Cầu đấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
N Tủ điện chiếu sáng (1 cái) + rãnh cáp L=550m
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5184 m3
2 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m2
4 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 m3
5 Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6x2500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cọc
6 Thử điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 điểm
7 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,875 m3
8 Đắp cát công trình, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,125 m3
9 Lát gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 121 m2
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,75 m3
11 Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển <= 10km (VC 5km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3765 10m3/1km
12 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 550 m
13 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m (Tủ điện thép ngoài trời, có khoá, sơn tĩnh điện kích thước 700*500*250) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
14 Đèn báo pha 6W/250V Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Ampe kế 0-500A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Vôn kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Biến dòng 350/5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Bulong M16x350 tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
19 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 (Tủ điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 m
20 Dây đồng trần M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
O Hệ thống dây & Cáp điện
1 Lắp đặt Cáp CU/XLPE/PVC (4x16)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
2 Lắp đặt Cáp CU/XLPE/PVC (4x 6)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 220 m
3 Lắp đặt Cáp CU/XLPE/PVC (4x10)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 430 m
4 Lắp đặt Cáp CU/XLPE/PVC (2x16)mm2+1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
P CẤP NƯỚC TOÀN KHU
1 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
2 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d<=21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
3 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Lắp đặt tê thép 90x32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Lắp đặt tê thép D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Lắp đặt măng sông D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
7 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
8 Lắp đặt chếch thép D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
9 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
10 Lắp đặt chếch thép D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
11 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Lắp đặt van ren, đường kính van <= 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Kép mạ kẽm DN25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
14 Kép mạ kẽm DN32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
15 Đồng hồ đo lưu lượng D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Hộp bảo vệ đồng hồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
Q ĐÀI PHUN NƯỚC
R Phần xây lắp đài phun nước
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,8863 m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0863 100m3
3 Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển <= 10km (VC 5km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,726 10m3/1km
4 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0591 100m3
5 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6896 m3
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5196 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8504 tấn
8 Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9193 100m2
9 Đổ bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2154 m3
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0074 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0133 100m2
12 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,133 m3
13 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,0702 m3
15 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 (đáy bể: S2, gạch màu xanh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,593 m2
16 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 (thành bể gạch 300x300 màu xanh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,1479 m2
17 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 (nền sân S1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1099 100m3
18 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 (nền sân S1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 100m3
19 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (nền S1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,099 m3
20 Lát nền, sàn bằng đá tự nhiên 300x300x30, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,98 m2
21 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox (ốp mặt ngoài các chi tiết) Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,6009 m2
22 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,3801 m2
23 Đổ đất màu trồng cỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3501 m3
S Hố van + Vòi nước
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III (hố van) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2813 m3
2 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 (VB 2836/SXD-KT 5/11/2020) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,268 m3
3 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7895 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 100m2
5 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2464 m3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,25 m2
7 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 m3
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0186 tấn
9 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2813 m3
11 Vòi đồng D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 100m
13 Tê D25-20; Cút D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
14 Băng keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cuộn
T Mương đặt ống L=100m
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 m3
3 Máy khoan khoan ngang đường L=18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
4 Đắp cát công trình, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m3
6 Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển <= 10km (VC đất thừa đổ đi 7km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,11 10m3/1km
U Phần điện đài phun nước
1 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
2 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
3 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 (hộp điện 03 line đặt atomat đèn và máy bơm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
4 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2- 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
10 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
V Phần nước đài phun nước
1 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
2 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
3 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống <=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
4 Lắp đặt bơm bình chuyên dụng 12HP Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
5 Lắp đặt tê thép 50-20; 50-32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
7 Lắp đặt van, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
10 Lắp đặt vòi phun thẳng COMET 5-8T- H=3M Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
11 Lắp đặt vòi phun thẳng COMET 3-3T- H=1.2M Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
W VỈA HÈ
1 Đào nền đường đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,879 100m3
2 Bê tông đệm lót M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,57 m3
3 Lát đá vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.671,36 m2
4 Tháo dỡ gạch block tự chèn (=50%LD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.060,14 m2
5 Tháo dỡ viên bó vỉa thẳng (=50%LD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.074 m
6 Lắp đặt viên bó vỉa đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.795 m
X KÈ BÊ TÔNG
1 Đào móng đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,143 100m3
2 Đắp đất K90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 100m3
3 Bê tông giằng kè, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,09 m3
4 Cốt thép giằng kè d<= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,669 tấn
5 Cốt thép giằng kè d<= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,86 tấn
6 Ván khuôn giằng kè Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,58 100m2
7 Bao tải nhét khe phòng lún Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,02 m2
8 Rải bạt dứa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,067 100m2
Y RÃNH DỌC
1 Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển <= 10km (VC 7km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,6 10m3/km
2 Nạo vét lòng rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 193,42 m3
3 Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển <= 10km (VC 7km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,342 10m3/1km
4 Đắp đất K90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,999 100m3
5 Bê tông rãnh dọc, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,32 m3
6 Bê tông rãnh dọc, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,81 m3
7 Ván khuôn rãnh dọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,895 100m2
8 Bê tông hố thu, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,51 m3
9 Bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,21 m3
10 Ván khuôn xà mũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,789 100m2
11 Ván khuôn hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,545 100m2
12 Bê tông tấm bản M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,16 m3
13 Cốt thép tấm bản d<=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,494 tấn
14 Cốt thép tấm bản d<=18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,369 tấn
15 Ván khuôn tấm bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,866 100m2
16 Lắp đặt tấm bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.077 cấu kiện
17 Tháo dỡ tấm bản (=50%LD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.074 cấu kiện
18 Lắp đặt ghi thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 cái
19 Thép hình (NC 0,01 công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 474,81 kg
20 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,16 m3
Z CHẶT TỈA CÂY, TRỒNG CÂY CẢNH QUANH ĐÀI NƯỚC
AA Chặt cây xanh
1 Chặt cây xanh loại 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cây
2 Chặt cây xanh loại 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cây
AB Trồng cây cảnh
1 Trồng cây Lài tây cây cao 0,3*0,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 m2
2 Trồng cây mẫu đơn lá nhò cây cao 0,3-0,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m2
AC THIẾT BỊ
1 Máy tập kéo tay, thông số kỹ thuật:<br/>'- Tập cơ tay. <br/>- Khung thép, nhúng kẽm nóng, sơn tĩnh điện. Gắn cố định xuống nền.<br/>- Trụ chính: D141 x 3mm, ống phụ: D60, D48, D38, D34, D27 x 2,5 -> 3 mm; <br/>- Dùng trọng lượng cơ thể làm đối trọng; Ngồi trên ghế, hai tay nắm vào cần phía trên đầu, kéo cần xuống phía dưới để nâng toàn tộ cơ thể lên cao<br/>- Tải trong tối đa cho phép 200kg.<br/>- Thiết bị cho hai người cùng tập.<br/>- Kích thước : 2047x742x1980(mm) +/- 5%<br/>- Tông màu: Trắng kem, vàng, xanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Máy tập đẩy tay, thông số kỹ thuật: '- Tập cơ tay - Khung thép, nhúng kẽm nóng, sơn tĩnh điện. Gắn cố định xuống nền. - Trụ chính D141x 3mm, Ống phụ D60,D48,D38,D34, D27 x 2,5 -> 3 mm; - Dùng trọng lượng cơ thể làm đối trọng ; Ngồi trên ghế, đẩy hai tay về phía trước để nâng toàn tộ cơ thể lên ; - Thiết bị cho hai người cùng tập. - Tải trong tối đa cho phép 200kg. - Kích thước: 2000 x 742 x 2045 mm. +/- 5% - Tông màu: Trắng kem, vàng, xanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Xe đạp bước đơn, thông số kỹ thuật: '- Chức năng: Vận động toàn thân. - Trụ chính D140 x 3mm, Ống phụ: D90, D49, D34 x 2,5 -> 3 mm; ...nhúng kẽm nóng - sơn tĩnh điện. Gắn cố định xuống nền. - Hai chân đứng lên bàn đạp, hai tay nắm hai cần phía trên. Di chuyển chân để vận động toàn thân. - Kích thước: 1160 x 615 x 1430mm. +/- 5% - Tải trong tối đa cho phép 200kg. - Tông màu: Trắng kem, vàng, xanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Máy tập tay vai 2 chức năng, thông số kỹ thuật: '- Chức năng: Tập cơ tay, vai. - Trụ chính D140 x 3mm, Ống phụ: D49, D34, D27 x 2,5 -> 3 mm; ,…nhúng kẽm nóng - sơn tĩnh điện. Gắn cố định xuống nền. - Hai tay cầm trên hai tay nắm trên vô lăng , di chuyển tay theo vành vô lăng như láy xe ô tô ; - Thiết bị cho hai người cùng tập. - Kích thước: 934 x 834 x 1820 mm. +/- 5% Tông màu: Trắng kem, vàng, xanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Ghế tập bụng đơn, thông số kỹ thuật: '- Tập cơ bụng dưới. - Ống D60, D42 x 2,5 -> 3 mm, ….nhúng kẽm nóng - sơn tĩnh điện. - Bàn chân bước trên thanh ngang bên dưới, để phần thân trên cong về phía trước, phần thân trên giữ càng nhiều càng tốt khi trở lại. - Tải trong tối đa cho phép 200kg. - Kích thước: 1044 * 828 * 1292mm +/- 5% Tông màu: Trắng kem, vàng, xanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Máy đạp xe đơn, thông số kỹ thuật: '- Tập cơ chân, cơ đùi. - Trụ chính D114 x 3mm, Ống phụ: D60, D34 x 2,5 -> 3 mm; ...nhúng kẽm nóng - sơn tĩnh điện. Gắn cố định xuống nền. - Ngồi trên thiết bị, hai chân đạp tròn. - Kích thước: 1000 x 542 x 1175 mm. +/- 5% - Tải trong tối đa cho phép 200kg. - Tông màu: Trắng kem, vàng, xanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Xoay eo ba hướng, thông số kỹ thuật: '- Tập xoay eo. - Trụ chính D141 x 3mm, Ống phụ: D48 , D34 x 2,5 -> 3 mm; ... nhúng kẽm nóng - sơn tĩnh điện; Gắn cố định xuống nền. - Đứng trên đế tròn, hai tay nắm vào khung. Xoay phần phía dưới của cơ thể qua một bên và ngược lại, phần trên giữ yên; Tập eo và cơ bụng. - Thiết bị cho ba người cùng tập. - Tải trong tối đa cho phép 200kg. - Kích thước: Đường kính: 1580 x Cao: 1300mm +/- 5% - Tông màu: Trắng kem, vàng, xanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Máy chèo thuyền, thông số kỹ thuật: '- Tập cơ tay, vai, bụng. - Gắn cố định xuống nền. - Sắt hộp 50x100, H30x60 Ống phụ: D60 , D48,D34 ,D27 x 2,5 -> 3 mm; ...nhúng kẽm nóng - sơn tĩnh điện. - Ngồi trên thiết bị, hai tay nắm cần phía trước, hai chân đặt trên hai thanh phía dưới; Dùng tay kéo về phía sau, hai chân duỗi thẳng, toàn thân ngả về phía sau. - Kích thước: 1320 x 780 x 1020 mm. +/- 5% - Tải trong tối đa cho phép 200kg. - Tông màu: Trắng kem, vàng, xanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Máy đạp chân, thông số kỹ thuật: '- Tập cơ đùi và bắp chân. - Trụ chính D141 x 3mm, Ống phụ: D60, D34 x 2,5 -> 3 mm; , ... Tất cả nhúng kẽm nóng - sơn tĩnh điện. Gắn cố định xuống nền. - Dùng trọng lượng cơ thể làm đối trọng ; Ngồi trên ghế, đạp hai chân đẩy người ra phía sau ; - Thiết bị cho hai người cùng tập. - Tải trong tối đa cho phép 200kg. - Kích thước: 1850 x 450 x 1485 mm. +/- 5% - Tông màu: Trắng kem, vàng, xanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Cụm vận động, thông số kỹ thuật: '- Tập xoay eo, lung bụng, đạp xe - Thiết kế tự đứng vững - Trụ chính D141 x 3mm, ống phụ: D60, D48, D34 x 2,5 -> 3 mm; , H20x40 Tất cả nhúng kẽm nóng - sơn tĩnh điện. - 3 người cùng tập. - Ngồi đạp xe tập chân, đứng xoay eo tập hông, ngồi tập phần lung và bụng - Tải trong tối đa cho phép 200kg. - Kích thước: 2400 x 1985 x 133 0mm. +/- 5% - Tông màu: Trắng kem, vàng, xanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Máy tập kéo giãn tay, thông số kỹ thuật: '- Tập cơ tay và cẳng tay - Trụ chính D141 x 3mm, ống phụ D60, D38, D34 x 2,5 -> 3 mm; … nhứng kẽm nóng, sơn tĩnh điện Gắn cố định xuống nền. - Đứng thẳng hai chân bằng vai kéo xuống hông tập săn chắc cơ tay - Kích thước: C2200 x R700 +/- 5% - Tông màu: Trắng kem, vàng, xanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Đi bộ trên không đôi, thông số kỹ thuật: '- Vận động thân dưới. - Trụ chính D141 x 3mm, Ống phụ D48, D34 x 2,5 -> 3 mm; ...nhúng kẽm nóng - sơn tĩnh điện. Gắn cố định xuống nền. - Hai chân đứng lên bàn đạp, hai tay nắm vào thanh phía trên. Di chuyển chân để vận động phần thân dưới. - Kích thước: 1915 x 560 x 1120mm. +/- 5% - Tải trong tối đa cho phép 200kg. - Tông màu: Trắng kem, vàng, xanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Thang leo, thông số kỹ thuật: '- Tập cơ tay và cẳng tay, bụng - Trụ chính D141 x 3mm, ống phụ D60 ,D34 x 2,5 -> 3 mm; … nhứng kẽm nóng, sơn tĩnh điện Gắn cố định xuống nền. - Đu người trên 2 tay leo theo các thanh từ trái sang phải - Tải trong tối đa cho phép 200kg. - Kích thước: 3050 x 1200 x 2500mm +/- 5% - Tông màu: Trắng kem, vàng, xanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Máy tập tay vai và bàn xoay khí công, thông số kỹ thuật: '- Tập cơ tay, vai - Trụ chính D141 x 3mm, Ống phụ: D60, D34, D27 x 2,5 -> 3 mm; nhúng kẽm nóng - sơn tĩnh điện. Gắn cố định xuống nền. - Hai tay cầm trên hai tay nắm trên hai vô lăng , di chuyển tay theo vành vô lăng như lái xe ô tô ; - Thiết bị cho hai người cùng tập. - Kích thước: : 1355 x 1040 x 1500 mm. +/- 5% - Tông màu: Trắng kem, vàng, xanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Máy tập lưng ngực, thông số kỹ thuật: '- Tập cơ lung và ngực - Trụ chính D141 x 3mm, ống phụ: D60, D48, D38, D34 x 2,5 -> 3 mm; , ...nhúng kẽm nóng - sơn tĩnh điện. Gắn cố định xuống nền. - Đứng hai chân trên đế, giữ tay nắm hai bên ;Di chuyển đồng thời hai chân sang trái và phải, phần trên cơ thể cố định ; - Hai tay nắm hai khung, đu người như trên không. Dùng tay đưa cơ thể lên cao - Tải trong tối đa cho phép 200kg - Kích thước: 1250*1850*1450mm +/- 5% - Tông màu: Trắng kem, vàng, xanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Ghế tập bụng đôi ngược chiều, thông số kỹ thuật: '- Tập cơ lưng, bụng. - Trụ chính D141 x 3mm, Ống phụ: D48, D34 x 2,5 -> 3 mm, H20x40... nhúng kẽm nóng - sơn tĩnh điện. Gắn cố định xuống nền. - Ngồi trên thiết bị, hai chân móc vào hai cần phía dưới ; Ngả người về phía sau, lưng nằm trên thiết bị ; - Thiết bị cho hai người cùng tập. - Tải trong tối đa cho phép 200kg. - Kích thước : 1570 x 1235 x 630 mm +/- 5% - Tông màu: Trắng kem, vàng, xanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Xà lệch, thông số kỹ thuật: '- Tập cơ tay, vai, bụng - Trụ chính D90 x 3mm; ống phụ D34 x 2,5 -> 3 mm; ….nhúng kẽm nóng - sơn tĩnh điện. Gắn cố định xuống nền. - Tải trong tối đa cho phép 200kg. Kích thước: Xà cao: 2.300/ xà thấp: 1.800 x 2.200mm +/- 5% - Tông màu: Trắng kem, vàng, xanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Thang leo dọc, thông số kỹ thuật: '- Tập cơ tay, chân, bụng. - Trụ chính D141 x 3mm, Ống phụ: D34 x 2,5 -> 3 mm,... nhúng kẽm nóng - sơn tĩnh điện. Gắn cố định xuống nền. - Tăng cường sức mạnh cơ bắp tay, chân và bụng, rèn luyện khả năng linh hoạt vận động của các bộ phận cơ thể; - Thiết bị cho hai người cùng tập. - Tải trong tối đa cho phép 200kg. - Kích thước : 1300*120*2300mm +/- 5% - Tông màu: Trắng kem, vàng, xanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Xà kép, thông số kỹ thuật: '- Tập cơ tay, cơ ngực. - Trụ chính D141 x 3mm, Ống phụ: D34 x 2,5 -> 3 mm; … nhúng kẽm - sơn tĩnh điện; Gắn cố định xuống nền. - Hai tay nắm hai khung, đu người như trên không. Dùng tay đưa cơ thể lên cao, tập như xà kép; - Thiết bị cho 2 người cùng tập. - Tải trong tối đa cho phép 200kg. - Kích thước: 2144 x 620 x 1425 mm. +/- 5% - Tông màu: Đen, cam, trắng, xanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Máy ngồi tập chân đơn, thông số kỹ thuật: '- Tập toàn thân. - Trụ chính D141 x 3mm, Ống phụ: D90, D60, D48, D34 x 2,5 -> 3 mm; ...nhúng kẽm nóng - sơn tĩnh điện. Gắn cố định xuống nền. - Ngồi trên thiết bị, hai tay nắm cần phía trước, hai chân đặt trên hai thanh phía dưới; Dùng tay kéo về phía sau, hai chân duỗi thẳng, toàn thân ngả về phía sau. - Kích thước: 987 x 590 x 1070 mm. +/- 5% - Tải trong tối đa cho phép 200kg. - Tông màu: Đen, cam, trắng, xanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Ghế ngồi: Kích thước (1500x520x720)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->