Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng và lắp đặt trang thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201240449-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2020 17:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng và lắp đặt trang thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201240296 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn tăng thu tiền sử dụng đất năm 2019, năm 2020 và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-11 17:29:00 đến ngày 2020-12-21 17:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,647,143,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Phí môi trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | XÂY LẮP | |||
| C | SÂN, ĐƯỜNG, BẬC, BỒN CÂY, BÓ VỈA | |||
| D | Sân, đường dạo lát đá tự nhiên + bó vỉa | |||
| 1 | Tháo dỡ cột điện đường dạo cũ hỏng hoen ghỉ, vỡ bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cột |
| 2 | Đục tẩy bê tông móng cột đèn để thi công sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | công |
| 3 | Đào san đất, đất cấp III (San nền sân, tính 90%KL bằng máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,26 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất, đất cấp III (San nền 10% thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển <= 10km (vận chuyển đổ đi 5km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4 | 10m3/1km |
| 6 | Đầm mặt bằng sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | ca |
| 7 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,75 | m3 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200 | m2 |
| 10 | Lát sân, đường dạo bằng đá tự nhiên băm mặt 300x300x30, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.015 | m2 |
| 11 | Máy cắt 1,7kw (cắt đá lát đường dạo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.015 | m2 |
| 12 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình (bó vỉa L=410m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,075 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 (bó vỉa L=410m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,305 | m3 |
| 14 | Bó vỉa bằng đá tự nhiên tiết diện 150x180cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 410 | m |
| E | Bậc từ vỉa hè xuống khu sân, đường dạo | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III (móng Dầm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4891 | m3 |
| 2 | Đào khuôn bậc, đất cấp III (bản thang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,648 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển <= 10km (VC cự ly 5km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7137 | 10m3/1km |
| 4 | Đầm mái ta luy, độ chặt 0,85 (Bậc từ vỉa hè xuống sân, 4 bậc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 5 | Rải bạt dứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9919 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 (dầm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4304 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy (dầm chân bậc + đỉnh bậc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4672 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 (dầm bậc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3529 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0821 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5309 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy (đan bậc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0653 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm (bản thang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7554 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông đá 1x2, mác 200 (đan bậc thang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,3975 | m3 |
| 14 | Xây bậc bằng gạch BT đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6701 | m3 |
| 15 | Xây tường chắn đầu bậc + bồn hoa bằng gạch BT rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9038 | m3 |
| 16 | Đục nhám mặt bậc, cổ bậc, tường chắn đầu bậc, bậc số 5 trước khi ốp lát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,832 | m2 |
| 17 | Lát bậc bằng đá tự nhiên băm mặt màu sáng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,663 | m2 |
| 18 | Lát đá Granite kim sa màu đen vữa XM mác 75 (mặt trên tường chắn đầu bậc + bồn hoa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,166 | m2 |
| F | Cổng đường dạo Inox hộp | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III (móng block trụ cổng đường dạo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1728 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0128 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | m3 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cổng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,6288 | kg |
| 6 | Khoá cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| G | Bồn cây đá tự nhiên (74 bồn) | |||
| 1 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,664 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7296 | m3 |
| 3 | Bó vỉa bồn cây bằng đá tự nhiên tiết diện 150x180cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 355,2 | m |
| H | Máy tập thể dục (20 cái) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,775 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4875 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,546 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,825 | m3 |
| 5 | Bu lông M14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | cái |
| 6 | Gia công lắp đặt thép bản 250x250x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230,5938 | kg |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0293 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển <= 10km (VC đổ đi 5km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5845 | 10m3/1km |
| 9 | Lắp đặt máy tập thể dục các loại (khoán nhân công) (20 cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | TB |
| I | ĐIỆN TOÀN KHU | |||
| J | Đấu nối điện | |||
| 1 | Đấu nối điện tại vị trí trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Điểm |
| 2 | Công tơ điện 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Tủ công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| K | Thay thế bóng pha led 200W | |||
| 1 | Lắp đặt bóng đèn led 200W 1 cần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| L | Cột đèn trang trí 4 bóng đường dạo (DLM; 16 cái) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0592 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,024 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3264 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,608 | m3 |
| 5 | Khung móng M16 x300x300x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 6 | Khóa cáp D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 7 | Khóa cáp D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 8 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột ĐC-05B đúc bằng gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cột |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 10 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cọc |
| 11 | Cáp đồng trần M10 nối tiếp địa liên hoàn các cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 12 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển <= 10km (VC đổ đi 5km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,1725 | 10m3/1km |
| 13 | Đo điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | điểm |
| M | Át tô mát: | |||
| 1 | Lắp đặt Át tô mát MCCB - 3P : 80A - 250V - 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt Át tô mát MCCB - 3P : 30A - 250V - 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt Át tô mát MCCB - 2P : 30A - 250V - 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Cầu đấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| N | Tủ điện chiếu sáng (1 cái) + rãnh cáp L=550m | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5184 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m3 |
| 5 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6x2500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 6 | Thử điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | điểm |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,875 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,125 | m3 |
| 9 | Lát gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121 | m2 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,75 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển <= 10km (VC 5km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3765 | 10m3/1km |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550 | m |
| 13 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m (Tủ điện thép ngoài trời, có khoá, sơn tĩnh điện kích thước 700*500*250) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 14 | Đèn báo pha 6W/250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Ampe kế 0-500A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Biến dòng 350/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Bulong M16x350 tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 (Tủ điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m |
| 20 | Dây đồng trần M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| O | Hệ thống dây & Cáp điện | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp CU/XLPE/PVC (4x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 2 | Lắp đặt Cáp CU/XLPE/PVC (4x 6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 3 | Lắp đặt Cáp CU/XLPE/PVC (4x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 430 | m |
| 4 | Lắp đặt Cáp CU/XLPE/PVC (2x16)mm2+1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| P | CẤP NƯỚC TOÀN KHU | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d<=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê thép 90x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê thép D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt măng sông D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt chếch thép D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt chếch thép D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 11 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren, đường kính van <= 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Kép mạ kẽm DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Kép mạ kẽm DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Đồng hồ đo lưu lượng D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Hộp bảo vệ đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| Q | ĐÀI PHUN NƯỚC | |||
| R | Phần xây lắp đài phun nước | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,8863 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0863 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển <= 10km (VC 5km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,726 | 10m3/1km |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0591 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6896 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5196 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8504 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9193 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2154 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0074 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0133 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | m3 |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,0702 | m3 |
| 15 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 (đáy bể: S2, gạch màu xanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,593 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 (thành bể gạch 300x300 màu xanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,1479 | m2 |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 (nền sân S1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1099 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 (nền sân S1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (nền S1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,099 | m3 |
| 20 | Lát nền, sàn bằng đá tự nhiên 300x300x30, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,98 | m2 |
| 21 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox (ốp mặt ngoài các chi tiết) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,6009 | m2 |
| 22 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,3801 | m2 |
| 23 | Đổ đất màu trồng cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3501 | m3 |
| S | Hố van + Vòi nước | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III (hố van) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2813 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 (VB 2836/SXD-KT 5/11/2020) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,268 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7895 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m2 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2464 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0186 | tấn |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2813 | m3 |
| 11 | Vòi đồng D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m |
| 13 | Tê D25-20; Cút D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Băng keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cuộn |
| T | Mương đặt ống L=100m | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m3 |
| 3 | Máy khoan khoan ngang đường L=18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 4 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển <= 10km (VC đất thừa đổ đi 7km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,11 | 10m3/1km |
| U | Phần điện đài phun nước | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 (hộp điện 03 line đặt atomat đèn và máy bơm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2- 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| V | Phần nước đài phun nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống <=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt bơm bình chuyên dụng 12HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 5 | Lắp đặt tê thép 50-20; 50-32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt van, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt vòi phun thẳng COMET 5-8T- H=3M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi phun thẳng COMET 3-3T- H=1.2M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| W | VỈA HÈ | |||
| 1 | Đào nền đường đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,879 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đệm lót M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,57 | m3 |
| 3 | Lát đá vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.671,36 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch block tự chèn (=50%LD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.060,14 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ viên bó vỉa thẳng (=50%LD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.074 | m |
| 6 | Lắp đặt viên bó vỉa đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.795 | m |
| X | KÈ BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào móng đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,143 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m3 |
| 3 | Bê tông giằng kè, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,09 | m3 |
| 4 | Cốt thép giằng kè d<= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,669 | tấn |
| 5 | Cốt thép giằng kè d<= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,86 | tấn |
| 6 | Ván khuôn giằng kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,58 | 100m2 |
| 7 | Bao tải nhét khe phòng lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,02 | m2 |
| 8 | Rải bạt dứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,067 | 100m2 |
| Y | RÃNH DỌC | |||
| 1 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển <= 10km (VC 7km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,6 | 10m3/km |
| 2 | Nạo vét lòng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,42 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển <= 10km (VC 7km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,342 | 10m3/1km |
| 4 | Đắp đất K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,999 | 100m3 |
| 5 | Bê tông rãnh dọc, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,32 | m3 |
| 6 | Bê tông rãnh dọc, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,81 | m3 |
| 7 | Ván khuôn rãnh dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,895 | 100m2 |
| 8 | Bê tông hố thu, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,51 | m3 |
| 9 | Bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,21 | m3 |
| 10 | Ván khuôn xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,789 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,545 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tấm bản M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,16 | m3 |
| 13 | Cốt thép tấm bản d<=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,494 | tấn |
| 14 | Cốt thép tấm bản d<=18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,369 | tấn |
| 15 | Ván khuôn tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,866 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.077 | cấu kiện |
| 17 | Tháo dỡ tấm bản (=50%LD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.074 | cấu kiện |
| 18 | Lắp đặt ghi thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | cái |
| 19 | Thép hình (NC 0,01 công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 474,81 | kg |
| 20 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,16 | m3 |
| Z | CHẶT TỈA CÂY, TRỒNG CÂY CẢNH QUANH ĐÀI NƯỚC | |||
| AA | Chặt cây xanh | |||
| 1 | Chặt cây xanh loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cây |
| 2 | Chặt cây xanh loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cây |
| AB | Trồng cây cảnh | |||
| 1 | Trồng cây Lài tây cây cao 0,3*0,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m2 |
| 2 | Trồng cây mẫu đơn lá nhò cây cao 0,3-0,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m2 |
| AC | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy tập kéo tay, thông số kỹ thuật:<br/>'- Tập cơ tay. <br/>- Khung thép, nhúng kẽm nóng, sơn tĩnh điện. Gắn cố định xuống nền.<br/>- Trụ chính: D141 x 3mm, ống phụ: D60, D48, D38, D34, D27 x 2,5 -> 3 mm; <br/>- Dùng trọng lượng cơ thể làm đối trọng; Ngồi trên ghế, hai tay nắm vào cần phía trên đầu, kéo cần xuống phía dưới để nâng toàn tộ cơ thể lên cao<br/>- Tải trong tối đa cho phép 200kg.<br/>- Thiết bị cho hai người cùng tập.<br/>- Kích thước : 2047x742x1980(mm) +/- 5%<br/>- Tông màu: Trắng kem, vàng, xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Máy tập đẩy tay, thông số kỹ thuật: '- Tập cơ tay - Khung thép, nhúng kẽm nóng, sơn tĩnh điện. Gắn cố định xuống nền. - Trụ chính D141x 3mm, Ống phụ D60,D48,D38,D34, D27 x 2,5 -> 3 mm; - Dùng trọng lượng cơ thể làm đối trọng ; Ngồi trên ghế, đẩy hai tay về phía trước để nâng toàn tộ cơ thể lên ; - Thiết bị cho hai người cùng tập. - Tải trong tối đa cho phép 200kg. - Kích thước: 2000 x 742 x 2045 mm. +/- 5% - Tông màu: Trắng kem, vàng, xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Xe đạp bước đơn, thông số kỹ thuật: '- Chức năng: Vận động toàn thân. - Trụ chính D140 x 3mm, Ống phụ: D90, D49, D34 x 2,5 -> 3 mm; ...nhúng kẽm nóng - sơn tĩnh điện. Gắn cố định xuống nền. - Hai chân đứng lên bàn đạp, hai tay nắm hai cần phía trên. Di chuyển chân để vận động toàn thân. - Kích thước: 1160 x 615 x 1430mm. +/- 5% - Tải trong tối đa cho phép 200kg. - Tông màu: Trắng kem, vàng, xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Máy tập tay vai 2 chức năng, thông số kỹ thuật: '- Chức năng: Tập cơ tay, vai. - Trụ chính D140 x 3mm, Ống phụ: D49, D34, D27 x 2,5 -> 3 mm; ,…nhúng kẽm nóng - sơn tĩnh điện. Gắn cố định xuống nền. - Hai tay cầm trên hai tay nắm trên vô lăng , di chuyển tay theo vành vô lăng như láy xe ô tô ; - Thiết bị cho hai người cùng tập. - Kích thước: 934 x 834 x 1820 mm. +/- 5% Tông màu: Trắng kem, vàng, xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Ghế tập bụng đơn, thông số kỹ thuật: '- Tập cơ bụng dưới. - Ống D60, D42 x 2,5 -> 3 mm, ….nhúng kẽm nóng - sơn tĩnh điện. - Bàn chân bước trên thanh ngang bên dưới, để phần thân trên cong về phía trước, phần thân trên giữ càng nhiều càng tốt khi trở lại. - Tải trong tối đa cho phép 200kg. - Kích thước: 1044 * 828 * 1292mm +/- 5% Tông màu: Trắng kem, vàng, xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Máy đạp xe đơn, thông số kỹ thuật: '- Tập cơ chân, cơ đùi. - Trụ chính D114 x 3mm, Ống phụ: D60, D34 x 2,5 -> 3 mm; ...nhúng kẽm nóng - sơn tĩnh điện. Gắn cố định xuống nền. - Ngồi trên thiết bị, hai chân đạp tròn. - Kích thước: 1000 x 542 x 1175 mm. +/- 5% - Tải trong tối đa cho phép 200kg. - Tông màu: Trắng kem, vàng, xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Xoay eo ba hướng, thông số kỹ thuật: '- Tập xoay eo. - Trụ chính D141 x 3mm, Ống phụ: D48 , D34 x 2,5 -> 3 mm; ... nhúng kẽm nóng - sơn tĩnh điện; Gắn cố định xuống nền. - Đứng trên đế tròn, hai tay nắm vào khung. Xoay phần phía dưới của cơ thể qua một bên và ngược lại, phần trên giữ yên; Tập eo và cơ bụng. - Thiết bị cho ba người cùng tập. - Tải trong tối đa cho phép 200kg. - Kích thước: Đường kính: 1580 x Cao: 1300mm +/- 5% - Tông màu: Trắng kem, vàng, xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Máy chèo thuyền, thông số kỹ thuật: '- Tập cơ tay, vai, bụng. - Gắn cố định xuống nền. - Sắt hộp 50x100, H30x60 Ống phụ: D60 , D48,D34 ,D27 x 2,5 -> 3 mm; ...nhúng kẽm nóng - sơn tĩnh điện. - Ngồi trên thiết bị, hai tay nắm cần phía trước, hai chân đặt trên hai thanh phía dưới; Dùng tay kéo về phía sau, hai chân duỗi thẳng, toàn thân ngả về phía sau. - Kích thước: 1320 x 780 x 1020 mm. +/- 5% - Tải trong tối đa cho phép 200kg. - Tông màu: Trắng kem, vàng, xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Máy đạp chân, thông số kỹ thuật: '- Tập cơ đùi và bắp chân. - Trụ chính D141 x 3mm, Ống phụ: D60, D34 x 2,5 -> 3 mm; , ... Tất cả nhúng kẽm nóng - sơn tĩnh điện. Gắn cố định xuống nền. - Dùng trọng lượng cơ thể làm đối trọng ; Ngồi trên ghế, đạp hai chân đẩy người ra phía sau ; - Thiết bị cho hai người cùng tập. - Tải trong tối đa cho phép 200kg. - Kích thước: 1850 x 450 x 1485 mm. +/- 5% - Tông màu: Trắng kem, vàng, xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Cụm vận động, thông số kỹ thuật: '- Tập xoay eo, lung bụng, đạp xe - Thiết kế tự đứng vững - Trụ chính D141 x 3mm, ống phụ: D60, D48, D34 x 2,5 -> 3 mm; , H20x40 Tất cả nhúng kẽm nóng - sơn tĩnh điện. - 3 người cùng tập. - Ngồi đạp xe tập chân, đứng xoay eo tập hông, ngồi tập phần lung và bụng - Tải trong tối đa cho phép 200kg. - Kích thước: 2400 x 1985 x 133 0mm. +/- 5% - Tông màu: Trắng kem, vàng, xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Máy tập kéo giãn tay, thông số kỹ thuật: '- Tập cơ tay và cẳng tay - Trụ chính D141 x 3mm, ống phụ D60, D38, D34 x 2,5 -> 3 mm; … nhứng kẽm nóng, sơn tĩnh điện Gắn cố định xuống nền. - Đứng thẳng hai chân bằng vai kéo xuống hông tập săn chắc cơ tay - Kích thước: C2200 x R700 +/- 5% - Tông màu: Trắng kem, vàng, xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Đi bộ trên không đôi, thông số kỹ thuật: '- Vận động thân dưới. - Trụ chính D141 x 3mm, Ống phụ D48, D34 x 2,5 -> 3 mm; ...nhúng kẽm nóng - sơn tĩnh điện. Gắn cố định xuống nền. - Hai chân đứng lên bàn đạp, hai tay nắm vào thanh phía trên. Di chuyển chân để vận động phần thân dưới. - Kích thước: 1915 x 560 x 1120mm. +/- 5% - Tải trong tối đa cho phép 200kg. - Tông màu: Trắng kem, vàng, xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Thang leo, thông số kỹ thuật: '- Tập cơ tay và cẳng tay, bụng - Trụ chính D141 x 3mm, ống phụ D60 ,D34 x 2,5 -> 3 mm; … nhứng kẽm nóng, sơn tĩnh điện Gắn cố định xuống nền. - Đu người trên 2 tay leo theo các thanh từ trái sang phải - Tải trong tối đa cho phép 200kg. - Kích thước: 3050 x 1200 x 2500mm +/- 5% - Tông màu: Trắng kem, vàng, xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Máy tập tay vai và bàn xoay khí công, thông số kỹ thuật: '- Tập cơ tay, vai - Trụ chính D141 x 3mm, Ống phụ: D60, D34, D27 x 2,5 -> 3 mm; nhúng kẽm nóng - sơn tĩnh điện. Gắn cố định xuống nền. - Hai tay cầm trên hai tay nắm trên hai vô lăng , di chuyển tay theo vành vô lăng như lái xe ô tô ; - Thiết bị cho hai người cùng tập. - Kích thước: : 1355 x 1040 x 1500 mm. +/- 5% - Tông màu: Trắng kem, vàng, xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Máy tập lưng ngực, thông số kỹ thuật: '- Tập cơ lung và ngực - Trụ chính D141 x 3mm, ống phụ: D60, D48, D38, D34 x 2,5 -> 3 mm; , ...nhúng kẽm nóng - sơn tĩnh điện. Gắn cố định xuống nền. - Đứng hai chân trên đế, giữ tay nắm hai bên ;Di chuyển đồng thời hai chân sang trái và phải, phần trên cơ thể cố định ; - Hai tay nắm hai khung, đu người như trên không. Dùng tay đưa cơ thể lên cao - Tải trong tối đa cho phép 200kg - Kích thước: 1250*1850*1450mm +/- 5% - Tông màu: Trắng kem, vàng, xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Ghế tập bụng đôi ngược chiều, thông số kỹ thuật: '- Tập cơ lưng, bụng. - Trụ chính D141 x 3mm, Ống phụ: D48, D34 x 2,5 -> 3 mm, H20x40... nhúng kẽm nóng - sơn tĩnh điện. Gắn cố định xuống nền. - Ngồi trên thiết bị, hai chân móc vào hai cần phía dưới ; Ngả người về phía sau, lưng nằm trên thiết bị ; - Thiết bị cho hai người cùng tập. - Tải trong tối đa cho phép 200kg. - Kích thước : 1570 x 1235 x 630 mm +/- 5% - Tông màu: Trắng kem, vàng, xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Xà lệch, thông số kỹ thuật: '- Tập cơ tay, vai, bụng - Trụ chính D90 x 3mm; ống phụ D34 x 2,5 -> 3 mm; ….nhúng kẽm nóng - sơn tĩnh điện. Gắn cố định xuống nền. - Tải trong tối đa cho phép 200kg. Kích thước: Xà cao: 2.300/ xà thấp: 1.800 x 2.200mm +/- 5% - Tông màu: Trắng kem, vàng, xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Thang leo dọc, thông số kỹ thuật: '- Tập cơ tay, chân, bụng. - Trụ chính D141 x 3mm, Ống phụ: D34 x 2,5 -> 3 mm,... nhúng kẽm nóng - sơn tĩnh điện. Gắn cố định xuống nền. - Tăng cường sức mạnh cơ bắp tay, chân và bụng, rèn luyện khả năng linh hoạt vận động của các bộ phận cơ thể; - Thiết bị cho hai người cùng tập. - Tải trong tối đa cho phép 200kg. - Kích thước : 1300*120*2300mm +/- 5% - Tông màu: Trắng kem, vàng, xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Xà kép, thông số kỹ thuật: '- Tập cơ tay, cơ ngực. - Trụ chính D141 x 3mm, Ống phụ: D34 x 2,5 -> 3 mm; … nhúng kẽm - sơn tĩnh điện; Gắn cố định xuống nền. - Hai tay nắm hai khung, đu người như trên không. Dùng tay đưa cơ thể lên cao, tập như xà kép; - Thiết bị cho 2 người cùng tập. - Tải trong tối đa cho phép 200kg. - Kích thước: 2144 x 620 x 1425 mm. +/- 5% - Tông màu: Đen, cam, trắng, xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Máy ngồi tập chân đơn, thông số kỹ thuật: '- Tập toàn thân. - Trụ chính D141 x 3mm, Ống phụ: D90, D60, D48, D34 x 2,5 -> 3 mm; ...nhúng kẽm nóng - sơn tĩnh điện. Gắn cố định xuống nền. - Ngồi trên thiết bị, hai tay nắm cần phía trước, hai chân đặt trên hai thanh phía dưới; Dùng tay kéo về phía sau, hai chân duỗi thẳng, toàn thân ngả về phía sau. - Kích thước: 987 x 590 x 1070 mm. +/- 5% - Tải trong tối đa cho phép 200kg. - Tông màu: Đen, cam, trắng, xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Ghế ngồi: Kích thước (1500x520x720)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi