Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201243044-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Quản lý khai thác công trình thủy lợi tỉnh Long An |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201179345 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí hỗ trợ sử dụng sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi (kinh phí cấp bù thủy lợi phí) và kinh phí thực hiện chính sách hỗ trợ để bảo vệ và phát triển đất trồng lúa (kinh phí lúa nước) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-13 17:35:00 đến ngày 2020-12-21 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,228,725,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | BTCT M250 | |||
| 1 | Bê tông móng đá 1x2 mác 250, rộng <=250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 8,82 | M3 |
| 2 | Bê tông móng đá 1x2 mác 250, rộng>250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 11,68 | M3 |
| 3 | Coffa thép móng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,213 | 100M2 |
| 4 | Bê tông tường đá 1x2 mác 250, dày <=45cm, cao <=6m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 29,37 | M3 |
| 5 | Coffa thép tường | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 2,219 | 100M2 |
| 6 | Bê tông ống cống đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 5,44 | M3 |
| 7 | Coffa thép ống cống | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,725 | 100M2 |
| 8 | Bê tông chân khay đá 1x2 mác 250, rộng <=250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 1,3 | M3 |
| 9 | Coffa thép chân khay | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,077 | 100M2 |
| 10 | Bê tông cột, đá 1x2 mác 250, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 6m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,61 | M3 |
| 11 | Coffa thép cột | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,1 | 100M2 |
| 12 | Bê tông dầm, đá 1x2 mác 250 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,34 | M3 |
| 13 | Coffa thép dầm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,049 | 100M2 |
| B | BTCT M200 | |||
| 1 | Bê tông mái dày <= 20cm, đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 40,25 | M3 |
| 2 | Bê tông cơ đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 6,6 | M3 |
| 3 | Coffa thép mái | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,241 | 100M2 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc tiêu đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 1,24 | M3 |
| 5 | Coffa thép cọc | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,186 | 100M2 |
| 6 | Lắp các loại cấu kiện cọc tiêu bằng cần cẩu, trọng lượng >50 kg | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 46 | Cái |
| 7 | Bê tông tường đá 1x2 mác 200, dày <=45cm, cao <=6m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 1,72 | M3 |
| 8 | Coffa thép tường | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,114 | 100M2 |
| 9 | Bê tông bậc thang đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 1,96 | M3 |
| 10 | Coffa thép bậc thang (vận dụng) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,16 | 100M2 |
| 11 | Bê tông ốp ống cống đường kính ống <=200cm, đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,7 | M3 |
| 12 | Coffa thép ốp ống cống (Vận dụng) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,07 | 100M2 |
| 13 | Bê tông sân nối tiếp đá 1x2 mác 200, rộng >250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 25,6 | M3 |
| 14 | Coffa thép móng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,16 | 100M2 |
| 15 | Bê tông chân khay nối tiếp đá 1x2 mác 200, rộng <=250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 4 | M3 |
| 16 | Coffa thép móng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,16 | 100M2 |
| C | BT M150 | |||
| 1 | Bê tông móng đá 1x2 mác 150, rộng <=250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 2,3 | M3 |
| 2 | Coffa thép móng cọc tiêu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,322 | 100M2 |
| 3 | Bê tông chèn ống cống đá 1x2 mác 150, rộng <=250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 1,63 | M3 |
| 4 | Coffa thép chèn ống cống | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,013 | 100M2 |
| D | BT M100, cát lót | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 100 chiều rộng <=250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 4,59 | M3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 100 chiều rộng >250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 28,59 | M3 |
| 3 | Đắp cát lót công trình | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 42,95 | M3 |
| E | THÉP | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,912 | Tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <= 18 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 1,66 | Tấn |
| 3 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn inox trong bê tông khối lượng một cấu kiện <=10kg | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,017 | Tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn inox trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,017 | Tấn |
| 5 | Thép tấm inox dày 6mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,017 | Tấn |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính <10 mm, cao <=6m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,088 | Tấn |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 10 mm, cao <=6m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,691 | Tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường cao <=6m, đường kính <= 18 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 1,419 | Tấn |
| 9 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn inox trong bê tông khối lượng một cấu kiện <200kg | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,221 | Tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn inox trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=100 kg | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,221 | Tấn |
| 11 | Thép tấm inox dày 6mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,221 | Tấn |
| 12 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn ống cống Đk 10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,723 | Tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép ốp ống cống đường kính <10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,006 | Tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép ốp ống cống đường kính 10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,04 | Tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 1,85 | Tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=6m, đường kính 06 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,016 | Tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=6m, đường kính <= 18 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,149 | Tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm dàn van cao <=6m, đường kính 06 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,008 | Tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm dàn van cao <=6m, đường kính <= 18 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,04 | Tấn |
| 20 | Sản xuất lan can | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,035 | Tấn |
| 21 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 2,7 | M2 |
| 22 | Thép ống mạ kẽm nhúng nóng ĐK 42mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,035 | Tấn |
| 23 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc tiêu Đk <10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,124 | Tấn |
| F | Đóng cừ | |||
| 1 | Đóng cừ vào đất cấp I bằng máy đào 0,5m3 chiều dài cọc >2,5 m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 346,81 | 100M |
| 2 | Mua cừ tràm L=4,5m đóng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 346,815 | 100m |
| G | Thảm đá | |||
| 1 | Bỏ đá vào rọ và lắp đặt rọ <2m3 trên cạn (Đơn giá nhân công trong định mức bao gồm công làm rọ, bỏ đá và lắp đặt rọ nên nhân công vận dụng tính toán lại nhân công bỏ đá và lắp đặt rọ như sau: 1,68-0,45=1,23 công (Với 0,45 là số công đan rọ theo định mức 0344 theo định mức 65/2003) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 7 | cái |
| 2 | Bỏ đá vào rọ và lắp đặt rọ >=2m3 trên cạn (Đơn giá nhân công trong định mức bao gồm công làm rọ, bỏ đá và lắp đặt rọ nên nhân công vận dụng tính toán lại nhân công bỏ đá và lắp đặt rọ như sau: 2,8-0,63=2,17 công (Với 0,63 là số công đan rọ theo định mức 0342 theo định mức 65/2003) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 70 | cái |
| 3 | Đá hộc (KL mua=0,8KL định hình theo rọ) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 184,23 | m3 |
| 4 | Rọ đá (dây đan 2,4/3,4, dây viền 3,0/4,0) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 1.641,87 | m2 |
| 5 | Trải vải địa kỹ thuật mái | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 7,005 | 100M2 |
| 6 | Trải vải địa kỹ thuật mặt bằng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 3,819 | 100M2 |
| 7 | Trải đá cấp phối 0*4 (đường giao thông qua cống và đường tạm) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,599 | 100M3 |
| H | Đê quây 1 (sd cát bơm) | |||
| 1 | Bơm cát cự ly trung bình <=500m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 6,117 | 100m3 |
| 2 | Trải vải địa kỹ thuật mái | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 3,975 | 100M2 |
| 3 | Trải vải cà tăng đê quây | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 1,935 | 100M2 |
| 4 | Trải tấm PP đê quây | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 1,04 | 100M2 |
| 5 | Đóng cừ vào đất cấp I bằng máy đào 0,5m3 chiều dài cọc >2,5 m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 15,3 | 100M |
| 6 | Mua cừ tràm L=4,5m đóng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 34,65 | 100m |
| 7 | Đóng cừ vào đất cấp I bằng máy đào 0,5m3 chiều dài cọc >2,5 m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 5,5 | 100M |
| 8 | Mua cừ bạch đàn L=7m đóng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 7 | 100m |
| 9 | Mua cừ bạch đàn L=7m neo | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,21 | 100m |
| 10 | Đóng cừ dừa bằng máy đào 0,65m3 đứng trên sà lan | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 2,2 | 100m |
| 11 | Mua cừ dừa L=8m (đóng bằng máy) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 3,52 | 100m |
| 12 | Mua cừ dừa L=8m (neo) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,48 | 100m |
| 13 | Cáp neo ĐK 12mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 256 | m |
| 14 | Ốc xiết cáp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 102 | cái |
| 15 | Thép neo cừ ĐK 06mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,017 | Tấn |
| I | Đê quây 2 (sd cát bơm) | |||
| 1 | Bơm cát cự ly trung bình <=500m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 1,803 | 100m3 |
| 2 | Trải vải địa kỹ thuật mái | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 1,452 | 100M2 |
| 3 | Trải vải cà tăng đê quây | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,792 | 100M2 |
| 4 | Trải tấm PP đê quây | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,616 | 100M2 |
| 5 | Đóng cừ vào đất cấp I bằng máy đào 0,5m3 chiều dài cọc >2,5 m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 11,88 | 100M |
| 6 | Mua cừ tràm L=4,5m đóng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 19,8 | 100m |
| 7 | Đóng cừ dừa bằng máy đào 0,65m3 đứng trên sà lan | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 2,728 | 100m |
| 8 | Mua cừ dừa L=8m (đóng bằng máy) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 3,52 | 100m |
| 9 | Mua cừ dừa L=8m (neo) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,48 | 100m |
| 10 | Cáp neo ĐK 12mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 110 | m |
| 11 | Ốc xiết cáp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 44 | cái |
| 12 | Thép neo cừ ĐK 06mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,01 | Tấn |
| J | Đê quây 3 (sd cát bơm) | |||
| 1 | Bơm cát cự ly trung bình <=500m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,107 | 100m3 |
| 2 | Trải vải địa kỹ thuật mái | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,238 | 100M2 |
| 3 | Trải vải cà tăng đê quây | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,098 | 100M2 |
| 4 | Trải tấm PP đê quây | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,119 | 100M2 |
| 5 | Đóng cừ vào đất cấp I bằng máy đào 0,5m3 chiều dài cọc >2,5 m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 5,32 | 100M |
| 6 | Mua cừ tràm L=4,5m đóng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 6,3 | 100m |
| 7 | Mua cừ tràm L=4,5m neo | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,18 | 100m |
| 8 | Cáp neo ĐK 12mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 28 | m |
| 9 | Ốc xiết cáp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 14 | cái |
| 10 | Thép neo cừ ĐK 06mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,003 | Tấn |
| K | Đê quây 4 (sd cát bơm) | |||
| 1 | Bơm cát cự ly trung bình <=500m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 1,896 | 100m3 |
| 2 | Trải vải địa kỹ thuật mái | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 1,452 | 100M2 |
| 3 | Trải vải cà tăng đê quây | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,792 | 100M2 |
| 4 | Trải tấm PP đê quây | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,616 | 100M2 |
| 5 | Đóng cừ vào đất cấp I bằng máy đào 0,5m3 chiều dài cọc >2,5 m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 11,88 | 100M |
| 6 | Mua cừ tràm L=4,5m đóng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 19,8 | 100m |
| 7 | Đóng cừ dừa bằng máy đào 0,65m3 đứng trên sà lan | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 2,232 | 100m |
| 8 | Mua cừ dừa L=8m (đóng bằng máy) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 2,88 | 100m |
| 9 | Mua cừ dừa L=8m (neo) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,48 | 100m |
| 10 | Cáp neo ĐK 12mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 110 | m |
| 11 | Ốc xiết cáp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 44 | cái |
| 12 | Thép neo cừ ĐK 06mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,01 | Tấn |
| L | Lắp đặt ống cống | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống ĐK 150cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 7 | Đoạn ống |
| 2 | Nối ống cống bằng PP xảm ĐK 150cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 6 | mối nối |
| M | Đào đất | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 8,695 | 100M3 |
| 2 | Đào dời đất trung bình 2 lần (Khối lượng *2) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 8,695 | 100M3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=3 m, đất cấp I | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 9,69 | M3 |
| 4 | Đào móng cọc, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 3,38 | M3 |
| N | Đắp đường tạm đào lỏi đắp lề, bơm cát trả lại lỏi | |||
| 1 | Đào khai thác đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 2,342 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 2,129 | 100M3 |
| 3 | Bơm cát cự ly trung bình <=500m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 5,611 | 100m3 |
| 4 | Đào phá dường tạm bằng máy đào | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 4,472 | 100M3 |
| O | Đắp thân cống đến cao trình +0,50 sd đất móng | |||
| 1 | Đắp cống bằng máy đào kết hợp đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 2,183 | 100M3 |
| P | Đắp thân cống đế cao trình +2,50 sử dụng đất móng và cát phá đê quây | |||
| 1 | Đào khai thác đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 2,62 | 100M3 |
| 2 | Đắp cống bằng máy đầm 9T, dung trọng <= 1,65 T/m3 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 2,382 | 100M3 |
| 3 | Đắp cát bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,872 | 100M3 |
| Q | Đắp mang cống sử dụng đất móng | |||
| 1 | Đắp cống bằng máy đào kết hợp đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 2,68 | 100M3 |
| R | Đắp 2 bên cống cao trình +1,80 sử dụng đất phá đường tạm | |||
| 1 | Đắp cống bằng máy đào kết hợp đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 1,071 | 100M3 |
| S | Cân đối đào đắp | |||
| 1 | Đất đào: 869,49+9,69=879,18m3 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 879,18 | m3 |
| 2 | Đất đắp: (218,28+238,22+268)*1,1=796,95m3 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 796,95 | m3 |
| T | Công tác khác | |||
| 1 | Mua và lắp đặt khớp nối O200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 19 | Mét |
| 2 | Bao tải nhựa đường 3 lớp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 5,7 | M2 |
| 3 | Bả Ma tit vào dàn van | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 14,86 | M2 |
| 4 | Sơn dàn van 3 lớp màu trắng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 14,86 | M2 |
| 5 | Sơn cọc tiêu 2 màu trắng đỏ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 19,32 | M2 |
| 6 | Bơm nước hố móng công suất 5CV | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 2 | Ca |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 21mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,365 | 100M |
| 8 | Đào phá đê quây bằng máy đào đứng trên sà lan | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 7,015 | 100M3 |
| 9 | Đào dời đất trungbình 1 lần | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 7,015 | 100M3 |
| 10 | Nhổ cừ tràm đê quây bằng máy đào 0,5m3 (Tạm tính công nhổ=0,6*công đóng) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 49,88 | 100M |
| 11 | Nhổ cừ dừa bằng máy đào 0,65m3 đứng trên sà lan (Tạm tính công nhổ=0,6*công đóng) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 7,16 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đen đường kính ống 300mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,18 | 100M |
| 13 | Bảng hiệu tên cống | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Phát hoang bằng máy | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 21,42 | 100m2 |
| U | Cửa van | |||
| 1 | Sản xuất cửa van phẳng INOX, chiều rộng cửa <=5m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,867 | Tấn |
| 2 | Lắp đặt cửa van phẳng, khối lượng van <=10 tấn | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,867 | Tấn |
| 3 | Thép tấm inox dày 6mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,447 | Tấn |
| 4 | Thép tấm inox dày 8mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,383 | Tấn |
| 5 | Thép tấm inox dày 10mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,014 | Tấn |
| 6 | Thép tấm inox dày 20mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,022 | Tấn |
| 7 | Bu lông inox ĐK 24, L=100mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 7 | bộ |
| 8 | Bu lông inox ĐK 14, L=40mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 35 | bộ |
| 9 | Thép tròn inox đk 32mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,001 | Tấn |
| 10 | Cao su lá dày 6mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 1,76 | m2 |
| 11 | Cao su P40 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 1,68 | M |
| 12 | Vận chuyển cửa van | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,867 | Tấn |
| V | Hàng rào | |||
| 1 | Đóng cừ vào đất cấp I bằng máy đào 0,5m3 chiều dài cọc >2,5 m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,1 | 100M |
| 2 | Mua cừ tràm L=4,5m đóng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,45 | 100m |
| W | Phá dỡ cống cũ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 39,26 | M3 |
| 2 | Đào xúc hỗn hợp phế thải sau đào phá lên ô tô bằng máy đào | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,393 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đi cự ly <=1km bằng ô tô <5T | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,393 | 100m3 |
| 4 | Pa lăng xích kéo tay 3 tấn chiều cao nâng hạ 5m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 1 | Bộ |
| 5 | Dây cáp DK14 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 4 | M |
| 6 | Oc xiết cáp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi