Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201243041-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Quản lý khai thác công trình thủy lợi tỉnh Long An |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201179152 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí hỗ trợ sử dụng sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi (kinh phí cấp bù thủy lợi phí) và kinh phí thực hiện chính sách hỗ trợ để bảo vệ và phát triển đất trồng lúa (kinh phí lúa nước) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-13 17:28:00 đến ngày 2020-12-21 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,646,328,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,600,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | THÂN CỐNG | |||
| B | Bê tông M250 | |||
| 1 | Bê tông móng & chân khay đá 1x2 mác 250, rộng <=250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 8,84 | M3 |
| 2 | Ván khuôn thép móng & chân khay | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,149 | 100M2 |
| 3 | Bê tông tường đá 1x2 mác 250, dày <=45cm, cao <=6m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 7,78 | M3 |
| 4 | Ván khuôn thép tường | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,643 | 100M2 |
| C | Bê tông lót M100 | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 100 chiều rộng <=250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 1,52 | M3 |
| D | Cát lót | |||
| 1 | Đắp cát lót móng công trình | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 3,03 | M3 |
| E | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính =10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,024 | Tấn |
| 2 | SXLD cốt thép móng, đường kính <= 18 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,606 | Tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính =10 mm, cao <=6m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,192 | Tấn |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường cao <=6m, đường kính <= 18 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,399 | Tấn |
| F | Khe cửa | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện thép SUS304 đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <= 50kg/cấu kiện | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,205 | Tấn |
| 2 | Thép tấm SUS304 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 204,64 | kg |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện thép SUS304 đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <= 50kg/cấu kiện | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,205 | Tấn |
| G | Đóng cừ tràm L=4,5m | |||
| 1 | Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3 vào đất cấp I, chiều dài cọc >2,5 m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 34,2 | 100M |
| 2 | Mua cừ tràm, L cừ =4,5m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 34,2 | 100M |
| H | SÂN TIÊU NĂNG | |||
| I | Bê tông M250 | |||
| 1 | Bê tông móng & chân khay đá 1x2 mác 250, rộng >250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 12,7 | M3 |
| 2 | Ván khuôn thép móng & chân khay | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,148 | 100M2 |
| 3 | Bê tông tường đá 1x2 mác 250, dày <=45cm, cao <=6m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 16,05 | M3 |
| 4 | Ván khuôn thép tường | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 1,078 | 100M2 |
| J | Bê tông lót M100 | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 100 chiều rộng >250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 1,96 | M3 |
| K | Cát lót | |||
| 1 | Đắp cát lót móng công trình | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 3,92 | M3 |
| L | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính =10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,067 | Tấn |
| 2 | SXLD cốt thép móng, đường kính <= 18 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,88 | Tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính =10 mm, cao <=6m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,4 | Tấn |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường cao <=6m, đường kính <= 18 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 1,059 | Tấn |
| M | Đóng cừ tràm L=4,5m | |||
| 1 | Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3 vào đất cấp I, chiều dài cọc >2,5 m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 35,28 | 100M |
| 2 | Mua cừ tràm, L cừ =4,5m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 35,28 | 100M |
| N | SÂN NỐI TIẾP | |||
| O | Bê tông M200 | |||
| 1 | Bê tông móng & chân khay rộng > 250cm đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 9,5 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép móng & chân khay | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,161 | 100M2 |
| P | Bê tông lót M100 | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 100 chiều rộng >250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 2,02 | M3 |
| Q | Cát lót | |||
| 1 | Đắp cát lót móng công trình | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 4,03 | M3 |
| R | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính =10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,561 | Tấn |
| S | Đóng cừ tràm L=4,5m | |||
| 1 | Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3 vào đất cấp I, chiều dài cọc >2,5 m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 64,87 | 100M |
| 2 | Mua cừ tràm, L cừ =4,5m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 69,345 | 100M |
| T | THẢM ĐÁ | |||
| 1 | Thả thảm đá trên can (V>=2m3) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 4 | thảm |
| 2 | Thả thảm đá trên can (V<2m3) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 22 | thảm |
| 3 | Rọ đá bọc nhựa PVC | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 401,01 | M2 |
| 4 | Mua đá hộc | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 44,45 | M2 |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật (mái nghiêng) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 1,002 | 100M2 |
| 6 | Rải vải địa kỹ thuật (mặt bằng) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,48 | 100M2 |
| U | LÁT MÁI, TƯỜNG RĂNG, BẬC THANG, NỀN ĐƯỜNG | |||
| V | Bê tông M200 Lát mái | |||
| 1 | Bê tông mái dày <= 20cm, đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 27,04 | M3 |
| 2 | Ván khuôn thép mái | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,082 | 100M2 |
| W | Bê tông M200 Tường răng | |||
| 1 | Bê tông tường răng đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 1,38 | M3 |
| 2 | Ván khuôn thép tường răng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,092 | 100M2 |
| X | Bê tông M200 Bậc thang | |||
| 1 | Bê tông bậc thang thường đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 1,58 | M3 |
| 2 | Ván khuôn thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,145 | 100M2 |
| Y | Bê tông lót M100 | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 100 chiều rộng >250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 13,52 | M3 |
| Z | Cát lót | |||
| 1 | Đắp cát lót móng công trình | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 13,52 | M3 |
| AA | Vải địa kỹ thuật | |||
| 1 | Rải vải địa kỹ thuật (mái nghiêng) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 2,705 | 100M2 |
| AB | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép | |||
| 1 | SXLD cốt thép mái, đường kính <10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 1,068 | Tấn |
| 2 | SXLD cốt thép tường răng, đường kính <10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,028 | Tấn |
| AC | Ống PVC thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC Đk 27mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,676 | 100M |
| AD | Đá 0x4 nền đường | |||
| 1 | Trải đá cấp phối 0-4 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,707 | 100M3 |
| AE | Đóng cừ tràm L=4,5m | |||
| 1 | Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3 vào đất cấp I, chiều dài cọc >2,5 m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 109,53 | 100M |
| 2 | Mua cừ tràm, L cừ =4,5m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 109,53 | 100M |
| AF | DÀN VAN | |||
| AG | Dàn van | |||
| 1 | Bê tông cột, đá 1x2 mác 250, tiết diện > 0,1m2, cao <= 6m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,49 | M3 |
| 2 | Ván khuôn thép cột | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,079 | 100M2 |
| 3 | Bê tông dầm, đá 1x2 mác 250 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,18 | M3 |
| 4 | Ván khuôn thép dầm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,023 | 100M2 |
| 5 | Bê tông sàn đá 1x2 mác 250 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,08 | M3 |
| 6 | Ván khuôn thép sàn | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,013 | 100M2 |
| 7 | SXLD cốt thép cột đường kính <10mm h<=6m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,013 | Tấn |
| 8 | SXLD cốt thép cộtï đường kính <=18mm h<=6m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,097 | Tấn |
| 9 | SXLD cốt thép dầm cao <=6m, đường kính <10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,003 | Tấn |
| 10 | SXLD cốt thép dầm cao <=6m, đường kính <= 18 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,021 | Tấn |
| 11 | SXLD cốt thép sàn, đường kính <10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,005 | Tấn |
| 12 | Bả bằng ma tít dàn van | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 11,45 | M2 |
| 13 | Sơn dàn van đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 11,45 | M2 |
| AH | Lan can cầu công tác | |||
| 1 | Sản xuất lan can | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,022 | Tấn |
| 2 | + Ống thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 22,08 | Kg |
| 3 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 1,65 | M2 |
| AI | CỌC TIÊU | |||
| 1 | Bê tông móng đá 1x2 mác 150, rộng <=250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 2,15 | M3 |
| 2 | Bê tông đúc sẵn cọc, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 1,16 | M3 |
| 3 | Ván khuôn thép cọc | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,174 | 100M2 |
| 4 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, Đk <10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,116 | Tấn |
| 5 | Sơn cọc tiêu 3 lớp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 19,03 | M2 |
| 6 | Lắp cọc tiêu đúc sẵn bằng thủ công | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 43 | Cái |
| AJ | ỐNG CỐNG | |||
| 1 | SX bê tông ống cống đúc sẵn đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 5,53 | M3 |
| 2 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại ống cống | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 1,106 | 100M2 |
| 3 | SXLĐ cốt thép bê tông ống cống, ống buy đúc sẵn, Đk <10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,375 | Tấn |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông đường kính <= 1000mm, đoạn ống dài 1m bằng cần trục 5T | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 16 | đoạn |
| 5 | Bê tông ốp ống cống đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 1,23 | M3 |
| 6 | Ván khuôn thép ốp cống | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,254 | 100M2 |
| 7 | SXLĐ cốt thép ốp ống cống, Đk <10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,072 | Tấn |
| 8 | Bê tông chèn cống đá 1x2 mác 150 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 2,34 | M3 |
| 9 | Ván khuôn thép chèn cống | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,031 | 100M2 |
| AK | CỬA VAN | |||
| 1 | Sản xuất cửa van phẳng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,28 | Tấn |
| 2 | Lắp đặt cửa van | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,568 | Tấn |
| 3 | Composite | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,288 | Tấn |
| 4 | Thép tấm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 226,14 | kg |
| 5 | Thép hình L | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 54 | kg |
| 6 | Bu lông Inox, M10-50 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 38 | bộ |
| 7 | Bu lông Inox, M10-60 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 20 | bộ |
| 8 | Bu lông Inox, M10-70 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 5 | bộ |
| 9 | Bu lông Inox, M14-60 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 18 | bộ |
| 10 | Bu lông tráng kẽm, M30-200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 11 | Cao su lá dày 6mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,8 | M2 |
| 12 | Cao su lá dày 10mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,38 | M2 |
| 13 | Cao su củ tỏi D40 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 1,2 | mét |
| 14 | Sơn gelcoast | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 15,08 | M2 |
| AL | TƯỜNG CHẮN, LAN CAN | |||
| 1 | Bê tông bản đáy đá 1x2 mác 250, rộng <=250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 7,2 | M3 |
| 2 | Ván khuôn thép bản đáy | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,732 | 100M2 |
| 3 | Bê tông tường đá 1x2 mác 250, dày <=45cm, cao <=6m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 7,2 | M3 |
| 4 | Ván khuôn thép tường | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,156 | 100M2 |
| 5 | Bê tông cột lan can tiết diện <= 0,1m2 h<=6m đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,61 | M3 |
| 6 | Ván khuôn thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,162 | 100M2 |
| 7 | Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 100 chiều rộng >250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 2,01 | M3 |
| 8 | Đắp cát lót móng công trình | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 4,03 | M3 |
| 9 | Sơn cột lan can 3 lớp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 16,81 | M2 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính =10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,372 | Tấn |
| 11 | SXLD cốt thép móng, đường kính <= 18 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,146 | Tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính =10 mm, cao <=6m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,417 | Tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường cao <=6m, đường kính <= 18 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,211 | Tấn |
| 14 | SXLD cốt thép cột lan can đường kính <10mm h<=6m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,081 | Tấn |
| 15 | Lắp đặt ống thép không rỉ, đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,977 | 100m |
| 16 | + Ống thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 340,31 | Kg |
| 17 | Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3 vào đất cấp I, chiều dài cọc >2,5 m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 36,18 | 100M |
| 18 | Mua cừ tràm, L cừ =4,5m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 36,18 | 100M |
| AM | CÔNG TÁC KHÁC | |||
| 1 | Làm khớp nối ngăn nước bằng gioang cao su | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 17,2 | M |
| 2 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 5,16 | M2 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa D315mm bằng phương pháp dán keo | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,18 | 100m |
| 4 | Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3 vào đất cấp I, chiều dài cọc >2,5 m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 30 | 100M |
| 5 | Mua cừ tràm, L cừ =4,5m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 33,75 | 100M |
| AN | ĐÊ QUÂY, BỜ BAO, ĐƯỜNG TẠM | |||
| AO | Đê quây 1 | |||
| 1 | Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3 vào đất cấp I, chiều dài cọc >2,5 m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 5,1 | 100M |
| 2 | Mua cừ tràm, L cừ =4,5m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 13,5 | 100M |
| 3 | Đóng cừ dừa bằng máy đào gầu 0,65m3 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 1,56 | 100m |
| 4 | Mua cừ dừa đóng, L cừ =8m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 2,4 | 100M |
| 5 | Mua cừ dừa giằng, L cừ =8m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,32 | 100M |
| 6 | Rải vải địa kỹ thuật | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 1,29 | 100M2 |
| 7 | Trải tấm cà tăng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,84 | 100M2 |
| 8 | Trải tấm PP | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,495 | 100M2 |
| 9 | Buộc thép Đk <10mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,013 | Tấn |
| 10 | Cáp neo ĐK 12mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 120 | M |
| 11 | Ốc xiếc cáp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 60 | bộ |
| 12 | Bơm cát đê quay, cự ly <=500m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 1,568 | 100M3 |
| 13 | Mua cát bơm, V=128,49*1,22 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 156,76 | M3 |
| 14 | Đắp đất đê quây bằng máy đào gầu 0,65m3 (Sử dụng đất khai thác tại chỗ) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,113 | 100M3 |
| AP | Đê quây 2 | |||
| 1 | Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3 vào đất cấp I, chiều dài cọc >2,5 m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 6,3 | 100M |
| 2 | Mua cừ tràm, L cừ =4,5m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 13,5 | 100M |
| 3 | Đóng cừ dừa bằng máy đào gầu 0,65m3 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 1,68 | 100m |
| 4 | Mua cừ dừa đóng, L cừ =8m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 2,4 | 100M |
| 5 | Mua cừ dừa giằng, L cừ =8m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,32 | 100M |
| 6 | Rải vải địa kỹ thuật | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 1,17 | 100M2 |
| 7 | Trải tấm cà tăng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,72 | 100M2 |
| 8 | Trải tấm PP | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,435 | 100M2 |
| 9 | Buộc thép Đk <10mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,013 | Tấn |
| 10 | Cáp neo ĐK 12mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 120 | M |
| 11 | Ốc xiếc cáp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 60 | bộ |
| 12 | Bơm cát đê quay, cự ly <=500m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 1,087 | 100M3 |
| 13 | Mua cát bơm, V=89,1*1,22 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 108,7 | M3 |
| 14 | Trải đá 0x4 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,027 | 100M3 |
| AQ | Lan can | |||
| 1 | Đóng cừ tràm đất cấp I | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,187 | 100M |
| 2 | Mua cừ tràm, L cừ =3,7m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,407 | 100M |
| 3 | Mua cừ tràm giằng, L cừ =3,7m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,74 | 100M |
| 4 | Mua đinh đóng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 2 | KG |
| AR | Đường tạm | |||
| 1 | Trải đá 0x4 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,068 | 100M3 |
| AS | Bờ bao | |||
| 1 | Đắp bờ bao bằng máy đào gầu 0,65m3 (Sử dụng đất khai thác tại chỗ) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,188 | 100M3 |
| AT | Phá đê quây 1&2, đường tạm, bờ bao trả lại hiện trạng | |||
| 1 | Đào phá đê quây, bờ bao, đường tạm bằng máy đào 1,25m3 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 2,571 | 100M3 |
| 2 | Nhổ cừ tràm đất cấp I 60% nhân công, máy đóng) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 11,587 | 100M |
| 3 | Nhổ cừ dừa (60% nhân công, máy đóng) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 3,24 | 100m |
| AU | Bơm nước hố móng | |||
| 1 | Bơm nước hố móng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 1 | ca |
| AV | Ống thoát nước tạm | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đen PE D300mm bằng phương pháp dán keo | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,72 | 100m |
| 2 | Lắp đặt nối PE đk 300mm bằng phương pháp dán keo | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 11 | cái |
| 3 | Lắp đặt lơi PE đk 300mm bằng phương pháp dán keo | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| AW | CÔNG TÁC ĐẤT | |||
| AX | Bơm cát hố móng | |||
| 1 | Bơm cát, cự ly <=500m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 1,968 | 100M3 |
| 2 | Mua cát bơm, V=161,32*1,22 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 196,81 | M3 |
| AY | Công tác đào | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 8,718 | 100m3 |
| 2 | Đào móng chiều rộng <= 10m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 1,115 | 100m3 |
| 3 | Đào dời vào bãi trữ bằng máy đào 1,25m3 + máy ủi 110CV, phạm vi 30m, đất cấp I (MC I-I, II-II, III-III, IV-IV) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 2,294 | 100M3 |
| 4 | Đào tường răng & chân khay, đất cấp I | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 7,36 | M3 |
| 5 | Đào móng cọc tiêu rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 2,63 | M3 |
| AZ | Công tác đắp | |||
| BA | Đắp đến cao trình +0,10 (Sử dụng đất móng) | |||
| 1 | Đào xúc đất móng vào vị trí đắp bằng máy, đất cấp I, V đắp*1,1 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 1,989 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 1,808 | 100M3 |
| BB | Đắp đến cao trình +1,10 (Sử dụng đất móng & cát bơm) | |||
| 1 | Đào xúc đất móng vào vị trí đắp bằng máy, đất cấp I, V đắp*1,1 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,313 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm 9T, dung trọng <= 1,65 T/m3 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,285 | 100M3 |
| 3 | Bơm cát, cự ly <=500m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 2,051 | 100M3 |
| 4 | Mua cát bơm, V=V đắp*1,22 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 205,06 | M3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K = 0,90 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 1,681 | 100m3 |
| BC | Đắp đến cao trình +2,1 (Sử dụng đất móng & cát bơm) | |||
| 1 | Đào xúc đất móng vào vị trí đắp bằng máy, đất cấp I, V đắp*1,1 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,413 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm 9T, dung trọng <= 1,65 T/m3 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,375 | 100M3 |
| 3 | Bơm cát, cự ly <=500m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 2,702 | 100M3 |
| 4 | Mua cát bơm, V=V đắp*1,22 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 270,16 | M3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K = 0,90 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 2,214 | 100m3 |
| BD | Đắp đến cao trình +2,5 (Sử dụng đất móng & cát bơm) | |||
| 1 | Đào xúc đất móng vào vị trí đắp bằng máy, đất cấp I, V đắp*1,1 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,487 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm 9T, dung trọng <= 1,65 T/m3 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,443 | 100M3 |
| 3 | Bơm cát, cự ly <=500m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,935 | 100M3 |
| 4 | Mua cát bơm, V=V đắp*1,22 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 93,46 | M3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K = 0,90 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,766 | 100m3 |
| BE | Đắp mái mang cống (Sử dụng đất móng) | |||
| 1 | Đắp đất mang cống bằng máy đào gầu 0,8m3 kết hợp đầm cóc, K=0,90 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 1,02 | 100M3 |
| BF | Đắp cơ (Sử dụng đất móng, cát phá đê quây & cát bơm) | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng máy đầm 9T, dung trọng <= 1,65 T/m3 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 3,291 | 100M3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K = 0,90 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 3,302 | 100m3 |
| 3 | Bơm cát, cự ly <=500m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 2,171 | 100M3 |
| 4 | Mua cát bơm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 217,05 | M3 |
| 5 | Bảng hiệu tên cóng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Palang đóng mở 3T, xích kéo tay 5m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 1 | Bộ |
| 7 | Cáp treo D14mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 2 | M |
| 8 | Ốc siết cáp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 2 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi