Gói thầu: Thi công xây dựng công trình, thí nghiệm, nghiệm thu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201244187-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình, thí nghiệm, nghiệm thu |
| Số hiệu KHLCNT | 20201243963 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-14 14:56:00 đến ngày 2020-12-24 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,414,583,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG ĐZ0,4KV SAU DI CHUYỂN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,408 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5096 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,88 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,604 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,44 | m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 359,5 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,51 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,3 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 277,5 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 734,76 | m3 |
| 14 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,88 | 100m |
| 15 | Bạt chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 489,84 | m2 |
| 16 | Bơm hút nước, máy bơm điện 2,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | giờ |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,692 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6354 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,12 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,821 | m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,81 | m3 |
| 23 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.413 | m3 |
| 24 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | 100m |
| 25 | Bạt chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 942 | m2 |
| 26 | Bơm hút nước, máy bơm điện 2,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | giờ |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,75 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,755 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,15 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,75 | m3 |
| 33 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m3 |
| 34 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m3 |
| 35 | Đào đất rãnh cáp đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,45 | m3 |
| 36 | Lấp đất rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,15 | m3 |
| 37 | Đào đất rãnh cáp đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 354,45 | m3 |
| 38 | Lấp đất rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257,15 | m3 |
| 39 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn gỗ mốc báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | 100m2 |
| 40 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0923 | tấn |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 42 | Lắp đặt mốc báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 43 | Đào đất hố cáp dự phòng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,08 | m3 |
| 44 | Lấp đất hoàn trả mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,08 | m3 |
| B | PHẦN LẮP ĐẶT DÂY CÁP VÀ PHỤ KIỆN ĐZ0,4KV SAU DI CHUYỂN | |||
| 1 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | cột |
| 2 | Cột điện NPC.I-10-190-5,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | cột |
| 3 | Lắp đặt kèm xà XTĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | bộ |
| 4 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 305,04 | kg |
| 5 | Lắp đặt kèm xà XT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | bộ |
| 6 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 821,1 | kg |
| 7 | Sản xuất, gia công xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 892,75 | kg |
| 8 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 1,5m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 10 cọc |
| 9 | Kéo dải và hàn nối dây tiếp địa CT3 D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3485 | 100kg |
| 10 | Dây nhôm bọc Al/XLPE-1x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 11 | Ghíp bọc nhựa PVC 2 bu lông 95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 12 | Ống nhựa D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,5 | m |
| 13 | Đầu cốt A70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 14 | Ép đầu cốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | 10 đầu cốt |
| 15 | Kẹp hãm dây (KH50-95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 16 | Kẹp đỡ dây (KH50-95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | cái |
| 17 | Kẹp hãm dây (KH95-120) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | cái |
| 18 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE-0,6/1kV-4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.000 | m |
| 19 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | km/dây |
| 20 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE-0,6/1kV-4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.164 | m |
| 21 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,164 | km/dây |
| 22 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE-0,6/1kV-2x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | m |
| 23 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 2x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | km/dây |
| 24 | Ghíp 2BL-25-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 25 | Ghíp 3BL-25-150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 26 | Biển tên số cột, tên lộ đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117 | cái |
| 27 | Attomat 3 pha 300A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt attomat 300A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cái |
| 29 | Đai thép không gỉ + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 30 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 31 | Ép đầu cốt tiết diện 120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 32 | Tháo dỡ, di chuyển hộp 6 công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 33 | Đai thép không gỉ + khóa đai treo hộp công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 34 | Tháo dỡ, di chuyển hộp 4 công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 35 | Đai thép không gỉ + khóa đai treo hộp công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 36 | Tháo dỡ, di chuyển hộp 2 công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 37 | Đai thép không gỉ + khóa đai treo hộp công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 38 | Tháo dỡ, di chuyển hộp 1 công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 39 | Đai thép không gỉ + khóa đai treo hộp công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 40 | Tháo dỡ, di chuyển hộp 1 công tơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 41 | Đai thép không gỉ + khóa đai treo hộp công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 42 | Tháo dỡ, di chuyển công tơ điện 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 43 | Tháo dỡ, di chuyển công tơ điện 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Hộp 2 công tơ (nhựa composite) + attomat 2 cực 63A và dây dẫn đấu nối 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 45 | Hộp 4 công tơ (nhựa composite) + attomat 2 cực 63A và dây dẫn đấu nối 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 46 | Hộp 1 công tơ (nhựa composite) + attomat 2 cực 63A và dây dẫn đấu nối 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Hộp 1 công tơ 3 pha (nhựa composite) + attomat 3 cực 100A và dây dẫn đấu nối 1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Kéo dải cáp CU/XLPE/PVC 2x6mm2 tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 1km/1 dây |
| 49 | Kéo dải cáp CU/XLPE/PVC 2x6mm2 lắp mới bổ sung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | 1km/1 dây |
| 50 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.080 | m |
| 51 | Kéo dải cáp CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 1km/1 dây |
| 52 | Cáp CU/XLPE/PVC- 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | m |
| 53 | Kéo dải cáp CU/XLPE/PVC- 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | 1km/1 dây |
| 54 | Cáp CU/XLPE/PVC- 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | m |
| 55 | Kéo dải cáp CU/XLPE/PVC- 3x25+1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 1km/1 dây |
| 56 | Cáp CU/XLPE/PVC- 3x25+1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 57 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE-0,6/1kV-4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 58 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | km/dây |
| 59 | Băng dính điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cuộn |
| 60 | Vận chuyển cột điện BTLT từ nhà máy đến công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | chuyến |
| 61 | Vận chuyển cáp điện và các phụ kiện từ nhà máy đến công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | chuyến |
| 62 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,106 | 1000v |
| 63 | Gạch chỉ đặc KT 220x105x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.106 | viên |
| 64 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | 100m2 |
| 65 | Băng báo cáp ngầm khổ rộng 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | m |
| 66 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,506 | 1000v |
| 67 | Gạch chỉ đặc KT 220x105x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.506 | viên |
| 68 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,78 | 100m2 |
| 69 | Băng báo cáp ngầm khổ rộng 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 556 | m |
| 70 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | 1000v |
| 71 | Gạch chỉ đặc KT 220x105x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.160 | viên |
| 72 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | 100m2 |
| 73 | Băng báo cáp ngầm khổ rộng 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216 | m |
| 74 | Lắp đặt kèm giữ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | bộ |
| 75 | Sản xuất, gia công xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 306,72 | kg |
| 76 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D160/125 luồn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 100m |
| 78 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D130/100 luồn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D219 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,66 | 100m |
| 81 | Ống thép mạ kẽm D219 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 566 | m |
| 82 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 4,5kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,61 | 100m |
| 83 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 461 | m |
| 84 | Đầu cốt đúc đồng M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 85 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | 10 đầu cốt |
| 86 | Đầu cáp co ngót nóng hạ thế 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 87 | Làm đầu cáp hạ thế 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| C | THÁO DỠ ĐZ 0,4KV HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cột bê tông chữ H cao 5m cột hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | 1 cột |
| 2 | Tháo dỡ cáp vặn xoắn 2x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | km/dây |
| 3 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | km/dây |
| 4 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,314 | km/dây |
| 5 | Tháo dỡ dây trần AC35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,281 | 1km/1 dây |
| 6 | Tháo dỡ dây bọc AV25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,387 | km/dây |
| 7 | Tháo dỡ cáp từ đường trục xuống công tơ cáp 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 1km/1 dây |
| 8 | Tháo dỡ cáp từ đường trục xuống công tơ cáp 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 1km/1 dây |
| 9 | Tháo dỡ cáp từ đường trục xuống công tơ cáp 3x25+1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 1km/1 dây |
| 10 | Tháo dỡ cáp vặn xoắn 2x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | km/dây |
| 11 | Vận chuyển vật tư cũ thu hồi về kho chủ đầu tư | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chuyến |
| D | THÍ NHIỆM VẬT TƯ ĐZ 0,4KV | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | 1 vị trí |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300< 500A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| E | CHI PHÍ NGHIỆM THU | |||
| 1 | Chi phí nghiệm thu ĐZ 0,4KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi