Gói thầu: Thi công xây dựng công trình xây dựng khu dân cư tập trung xã Tân Thịnh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201239715-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/12/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình xây dựng khu dân cư tập trung xã Tân Thịnh
Số hiệu KHLCNT 20201205778
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn vốn đấu giá quyền sử dụng đất
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-14 17:03:00 đến ngày 2020-12-25 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,020,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền đường
1 Đào nền đường - Cấp đất I Theo BCKTKT được phê duyệt 937,891 m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo BCKTKT được phê duyệt 35,6 m3
3 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo BCKTKT được phê duyệt 62,1 m3
4 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo BCKTKT được phê duyệt 558,8 m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I Theo BCKTKT được phê duyệt 2,814 100m3
6 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo BCKTKT được phê duyệt 3.785,7 m3
7 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo BCKTKT được phê duyệt 4.043,4 m3
8 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo BCKTKT được phê duyệt 897,1 m3
9 Móng đá xô bồ dày 20cm Theo BCKTKT được phê duyệt 598,1 m3
B Mặt đường
1 Lớp móng đá dăm 4x6cm dày 20cm Theo BCKTKT được phê duyệt 28,153 100m2
2 Lớp móng đá dăm 4x6cm dày 16cm Theo BCKTKT được phê duyệt 1,751 100m2
3 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn dày 12cm Theo BCKTKT được phê duyệt 28,153 100m2
4 Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Theo BCKTKT được phê duyệt 28,153 100m2
C Tổ chức giao thông
1 Cột biển báo + biển báo tam giác Theo BCKTKT được phê duyệt 4 cái
2 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm Theo BCKTKT được phê duyệt 4 cái
3 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm, sơn gờ giảm tốc Theo BCKTKT được phê duyệt 12,1 m2
D Bó hè, lát hè
1 Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo BCKTKT được phê duyệt 49,5 m3
2 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Theo BCKTKT được phê duyệt 227,04 m2
3 Lát gạch Block hình lục lăng có màu mặt bóng dày 6cm, loại 26v/m2 Theo BCKTKT được phê duyệt 2.038,29 m2
E Bó vỉa đan rãnh
1 Bê tông cục bó vỉa đúc sẵn, đá 1x2, M200 Theo BCKTKT được phê duyệt 29,18 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cục bó vỉa Theo BCKTKT được phê duyệt 6,401 100m2
3 Lắp đặt bó vỉa thẳng, vữa XM PC30 Theo BCKTKT được phê duyệt 587 m
4 Lắp đặt bó vỉa cong hè, đường bằng cục bó vỉa vát cạnh L=0,5m, PCB30 Theo BCKTKT được phê duyệt 148,5 m
5 Bê tông đan rãnh đúc sẵn, đá 1x2, M200 Theo BCKTKT được phê duyệt 11,49 m3
6 Ván khuôn tấm đan Theo BCKTKT được phê duyệt 1,379 100m2
7 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg Theo BCKTKT được phê duyệt 1.532 cái
8 Bê tông móng đệm bó vỉa đan rãnh, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 Theo BCKTKT được phê duyệt 43,52 m3
9 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo BCKTKT được phê duyệt 2,542 100m2
F Cây xanh
1 Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo BCKTKT được phê duyệt 6,53 m3
2 Đất trồng cây Theo BCKTKT được phê duyệt 35,99 m3
3 Bồi đất màu trồng cây Theo BCKTKT được phê duyệt 35,99 m3
4 Trồng cây bóng mát trên hè Theo BCKTKT được phê duyệt 52 1 cây
5 Duy trì cây bóng mát mới trồng Theo BCKTKT được phê duyệt 52 1 cây/năm
G Tường chắn tuyến N1 và N3
1 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 Theo BCKTKT được phê duyệt 13,739 m3
2 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo BCKTKT được phê duyệt 0,521 tấn
3 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo BCKTKT được phê duyệt 1,672 tấn
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Theo BCKTKT được phê duyệt 1,234 100m2
5 Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất I Theo BCKTKT được phê duyệt 1,288 100m
6 Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất I, đoạn cọc nổi Theo BCKTKT được phê duyệt 0,952 100m
7 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo BCKTKT được phê duyệt 0,6 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB30 Theo BCKTKT được phê duyệt 2,35 m3
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo BCKTKT được phê duyệt 0,04 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo BCKTKT được phê duyệt 0,167 tấn
11 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo BCKTKT được phê duyệt 0,306 100m2
12 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo BCKTKT được phê duyệt 12,55 m3
13 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo BCKTKT được phê duyệt 1,214 tấn
14 Ván khuôn tấm đan Theo BCKTKT được phê duyệt 0,408 100m2
15 Lắp đặt tấm bê tông đúc sẵn trọng lượng 480kg Theo BCKTKT được phê duyệt 59 cái
16 Thép D16 neo móc cọc Theo BCKTKT được phê duyệt 0,118 tấn
17 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo BCKTKT được phê duyệt 191,2 m3
H Cục bó vỉa sơn trắng đỏ
1 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo BCKTKT được phê duyệt 4,51 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo BCKTKT được phê duyệt 0,99 100m2
3 Lắp đặt cục vỉa chắn bánh đảm bảo an toàn giao thông, lắp vỉa thẳng Theo BCKTKT được phê duyệt 91 m
4 Lắp đặt cục vỉa chắn bánh đảm bảo an toàn giao thông, lắp vỉa cong Theo BCKTKT được phê duyệt 22,5 m
5 Sơn trắng đỏ cục bó vỉa, sơn 3 nước Theo BCKTKT được phê duyệt 53,41 m2
6 Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo BCKTKT được phê duyệt 6,84 m3
7 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Theo BCKTKT được phê duyệt 31,56 m2
I Vuốt nối cuối tuyến N1
1 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo BCKTKT được phê duyệt 7,56 m3
2 Nilon lót chống mất nước Theo BCKTKT được phê duyệt 42 m2
3 Ván khuôn mặt đường bê tông Theo BCKTKT được phê duyệt 0,05 100m2
4 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn dày 12cm Theo BCKTKT được phê duyệt 0,42 100m2
5 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo BCKTKT được phê duyệt 10,3 m3
6 Đào nền đường - Cấp đất II Theo BCKTKT được phê duyệt 0,7 m3
7 Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo BCKTKT được phê duyệt 3,57 m3
8 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Theo BCKTKT được phê duyệt 12,46 m2
9 Bê tông móng, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Theo BCKTKT được phê duyệt 0,67 m3
10 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo BCKTKT được phê duyệt 0,023 100m2
11 Đào nền đường - Cấp đất I Theo BCKTKT được phê duyệt 685,887 m3
12 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo BCKTKT được phê duyệt 480,1 m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I Theo BCKTKT được phê duyệt 2,058 100m3
14 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo BCKTKT được phê duyệt 685,9 m3
15 Lớp vữa xi măng lót gạch lát hè, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo BCKTKT được phê duyệt 2.038,29 m2
J Cống hộp B400 không chịu lực
1 Bê tông đế cống M150, đá 2x4, PCB30 Theo BCKTKT được phê duyệt 47,41 m3
2 Ván khuôn BT đế cống Theo BCKTKT được phê duyệt 0,912 100m2
3 Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo BCKTKT được phê duyệt 96,28 m3
4 Trát rãnh dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Theo BCKTKT được phê duyệt 528,8 m2
5 Láng đáy cống, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo BCKTKT được phê duyệt 182,34 m2
6 Bê tông mũ cống M200, đá 1x2, PCB30 Theo BCKTKT được phê duyệt 27,72 m3
7 Lắp dựng cốt thép mũ cống ĐK ≤10mm Theo BCKTKT được phê duyệt 2,22 tấn
8 Ván khuôn gỗ mũ cống Theo BCKTKT được phê duyệt 3,1 100m2
9 Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB30 Theo BCKTKT được phê duyệt 18,51 m3
10 Ván khuôn tấm đan Theo BCKTKT được phê duyệt 1,008 100m2
11 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo BCKTKT được phê duyệt 2,115 tấn
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo BCKTKT được phê duyệt 456 ck
13 Đào móng băng, cấp đất I Theo BCKTKT được phê duyệt 22,758 m3
14 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo BCKTKT được phê duyệt 9,1 m3
K Cống hộp B500 không chịu lực
1 Bê tông đế cống M150, đá 2x4, PCB30 Theo BCKTKT được phê duyệt 3,31 m3
2 Ván khuôn đế cống Theo BCKTKT được phê duyệt 0,058 100m2
3 Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo BCKTKT được phê duyệt 8,55 m3
4 Trát tường cống dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Theo BCKTKT được phê duyệt 44,66 m2
5 Láng đáy cống dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo BCKTKT được phê duyệt 14,5 m2
6 Bê tông mũ cống M200, đá 1x2, PCB30 Theo BCKTKT được phê duyệt 1,76 m3
7 Lắp dựng cốt thép mũ cống ĐK ≤10mm Theo BCKTKT được phê duyệt 0,141 tấn
8 Ván khuôn gỗ mũ cống Theo BCKTKT được phê duyệt 0,197 100m2
9 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 Theo BCKTKT được phê duyệt 1,38 m3
10 Ván khuôn tấm đan Theo BCKTKT được phê duyệt 0,068 100m2
11 Lắp dựng cốt thép tấm đan Theo BCKTKT được phê duyệt 0,145 tấn
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50k Theo BCKTKT được phê duyệt 29 ck
13 Đào móng cống cấp đất I Theo BCKTKT được phê duyệt 12,494 m3
14 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo BCKTKT được phê duyệt 5,2 m3
15 Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Theo BCKTKT được phê duyệt 12,89 100m
16 Lớp đá mạt (san nền) dày 10cm Theo BCKTKT được phê duyệt 3,22 m3
17 Bê tông lót móng cống, M150, đá 2x4, PCB30 Theo BCKTKT được phê duyệt 3,22 m3
18 Ván khuôn móng cống Theo BCKTKT được phê duyệt 0,081 100m2
19 Bê tông ống cống hình hộp M200, đá 1x2, PCB30 Theo BCKTKT được phê duyệt 9,79 m3
20 Ván khuôn ống cống Theo BCKTKT được phê duyệt 0,991 100m2
21 Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm Theo BCKTKT được phê duyệt 0,462 tấn
22 Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤18mm Theo BCKTKT được phê duyệt 0,643 tấn
23 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 Theo BCKTKT được phê duyệt 3,3 m3
24 Ván khuôn tấm đan Theo BCKTKT được phê duyệt 0,252 100m2
25 Cốt thép tấm đan d<=10mm Theo BCKTKT được phê duyệt 0,044 tấn
26 Cốt thép tấm đan d<=18mm Theo BCKTKT được phê duyệt 1,33 tấn
27 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo BCKTKT được phê duyệt 80 ck
28 Đào móng cống bằng thủ công, đất cấp 1 Theo BCKTKT được phê duyệt 24,134 m3
29 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo BCKTKT được phê duyệt 13,3 m3
L Cống hộp B500 chịu lực
1 Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Theo BCKTKT được phê duyệt 3,96 100m
2 Lót lớp đá mạt dày 10cm Theo BCKTKT được phê duyệt 0,99 m3
3 Bê tông lót móng cống M150, đá 2x4, PCB30 Theo BCKTKT được phê duyệt 0,99 m3
4 Ván khuôn BT móng cống Theo BCKTKT được phê duyệt 0,022 100m2
5 Bê tông ống cống hình hộp M200, đá 1x2, PCB30 Theo BCKTKT được phê duyệt 3,2 m3
6 Ván khuôn ống cống Theo BCKTKT được phê duyệt 0,319 100m2
7 Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm Theo BCKTKT được phê duyệt 0,155 tấn
8 Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤18mm Theo BCKTKT được phê duyệt 0,201 tấn
9 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 Theo BCKTKT được phê duyệt 1,07 m3
10 Ván khuôn tấm đan Theo BCKTKT được phê duyệt 0,076 100m2
11 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan d<=10mm Theo BCKTKT được phê duyệt 0,012 tấn
12 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan d<=18mm Theo BCKTKT được phê duyệt 0,482 tấn
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo BCKTKT được phê duyệt 22 ck
14 Đào móng cống, cấp đất I Theo BCKTKT được phê duyệt 9,758 m3
15 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo BCKTKT được phê duyệt 5,5 m3
M Hố ga các loại hệ thống thoát nước mưa
1 Bê tông đế hố ga M150, đá 2x4, PCB30 Theo BCKTKT được phê duyệt 6,3 m3
2 Ván khuôn BT đế hố ga Theo BCKTKT được phê duyệt 0,189 100m2
3 Xây hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo BCKTKT được phê duyệt 14,45 m3
4 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Theo BCKTKT được phê duyệt 54,97 m2
5 Bê tông mũ ga M200, đá 1x2, PCB30 Theo BCKTKT được phê duyệt 3,31 m3
6 Lắp dựng cốt thép mũ ĐK ≤18mm Theo BCKTKT được phê duyệt 0,161 tấn
7 Lắp dựng cốt thép mũ ĐK ≤10mm Theo BCKTKT được phê duyệt 0,058 tấn
8 Ván khuôn gỗ mũ ga Theo BCKTKT được phê duyệt 0,362 100m2
9 Lắp dựng thép góc mũ ga Theo BCKTKT được phê duyệt 0,044 tấn
10 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 Theo BCKTKT được phê duyệt 1,36 m3
11 Ván khuôn tấm đan Theo BCKTKT được phê duyệt 0,092 100m2
12 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan d<=10mm Theo BCKTKT được phê duyệt 0,082 tấn
13 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan d<=18mm Theo BCKTKT được phê duyệt 0,146 tấn
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo BCKTKT được phê duyệt 48 ck
N Miệng thu nước ga 1A
1 Lớp đá mạt đệm dày 10cm Theo BCKTKT được phê duyệt 0,08 m3
2 Bê tông đế miệng thu M250, đá 1x2, PCB30 Theo BCKTKT được phê duyệt 0,24 m3
3 Ván khuôn BT miệng thu nước Theo BCKTKT được phê duyệt 0,02 100m2
4 Miếng ghi chắn rác Theo BCKTKT được phê duyệt 1 ck
5 Dây xích D12 mạ kẽm Theo BCKTKT được phê duyệt 0,35 m
6 Lắp đặt ống nhựa Upvc D150 Theo BCKTKT được phê duyệt 0,01 100m
7 Lắp đặt ống nhựa PVC D200 thoát nước Theo BCKTKT được phê duyệt 0,06 100m
8 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Theo BCKTKT được phê duyệt 39,254 m3
9 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo BCKTKT được phê duyệt 17,9 m3
O Miệng thu nước hệ thống thoát nước mưa:
1 Lớp nilong chống mất nước Theo BCKTKT được phê duyệt 42,52 m2
2 Bê tông móng miệng thu M150 đá 2x4 Theo BCKTKT được phê duyệt 5,13 m3
3 Ván khuôn đế miệng thu Theo BCKTKT được phê duyệt 0,138 100m2
4 Xây tường miệng thu bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo BCKTKT được phê duyệt 2,53 m3
5 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Theo BCKTKT được phê duyệt 17,88 m2
6 Láng đáy miệng thu, không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo BCKTKT được phê duyệt 22,344 m2
7 Bê tông mũ miệng thu M200, đá 1x2, PCB30 Theo BCKTKT được phê duyệt 1,94 m3
8 Lắp dựng cốt thép mũ miệng thu ĐK ≤10mm Theo BCKTKT được phê duyệt 0,029 tấn
9 Lắp dựng cốt thép mũ miệng thu ĐK ≤18mm Theo BCKTKT được phê duyệt 0,118 tấn
10 Ván khuôn bê tông Theo BCKTKT được phê duyệt 0,217 100m2
11 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo BCKTKT được phê duyệt 1,93 m3
12 Ván khuôn tấm đan Theo BCKTKT được phê duyệt 0,114 100m2
13 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan d<=10mm Theo BCKTKT được phê duyệt 0,115 tấn
14 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan d<=18mm Theo BCKTKT được phê duyệt 0,133 tấn
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo BCKTKT được phê duyệt 57 ck
16 Lắp đặt bộ thu nước vỉa hàm ếch Theo BCKTKT được phê duyệt 22 m
P Cửa xả hệ thống thoát nước mưa
1 Lớp đá mạt dày 10cm Theo BCKTKT được phê duyệt 0,37 m3
2 Xây cửa xả 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo BCKTKT được phê duyệt 3,09 m3
3 Lót đá mạt (san nền) đệm dày 10cm cống hộp B400 không chịu lực Theo BCKTKT được phê duyệt 47,41 m3
4 Lót đá mạt đáy cống dày 10cm cống hộp B500 không chịu lực Theo BCKTKT được phê duyệt 3,31 m3
5 Lớp đá mạt dày 10cm hố ga các loại Theo BCKTKT được phê duyệt 6,46 m3
Q Cống hộp B300 thoát nước thải
1 Bê tông móng cống M150, đá 2x4, PCB30 Theo BCKTKT được phê duyệt 35,06 m3
2 Ván khuôn gỗ móng cống Theo BCKTKT được phê duyệt 0,746 100m2
3 Xây rãnh thoát nước bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo BCKTKT được phê duyệt 75,5 m3
4 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Theo BCKTKT được phê duyệt 402,84 m2
5 Láng rãnh, không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30: Theo BCKTKT được phê duyệt 111,9 m2
6 Bê tông giằng mũ cống M200, đá 1x2, PCB30 Theo BCKTKT được phê duyệt 22,16 m3
7 Lắp dựng cốt thép giằng mũ cống, ĐK ≤10mm Theo BCKTKT được phê duyệt 1,272 tấn
8 Ván khuôn giằng mũ móng Theo BCKTKT được phê duyệt 2,536 100m2
9 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo BCKTKT được phê duyệt 12,53 m3
10 Gia công lắp dựng ván khuôn tấm đan Theo BCKTKT được phê duyệt 0,773 100m2
11 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm Theo BCKTKT được phê duyệt 0,955 tấn
12 Lắp đặt tấm đan Theo BCKTKT được phê duyệt 373 cái
13 Lắp đặt ống nhựa pvc D110mm Theo BCKTKT được phê duyệt 1,49 100m
14 Lắp đặt đầu bịt pvc D110mm Theo BCKTKT được phê duyệt 69 cái
15 Lắp đặt cút nhựa pvc D110mm Theo BCKTKT được phê duyệt 2 cái
16 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Theo BCKTKT được phê duyệt 92,5 m3
17 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo BCKTKT được phê duyệt 57,4 m3
R Cống thoát nước thải D400
1 Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Theo BCKTKT được phê duyệt 8,34 100m
2 Lớp lót đá mạt (san nền) đệm móng Theo BCKTKT được phê duyệt 2,09 m3
3 Bê tông đế cống đúc sẵn đá 1x2, PCB30 Theo BCKTKT được phê duyệt 1,86 m3
4 Ván khuôn BT đế cống. Theo BCKTKT được phê duyệt 0,183 100m2
5 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo BCKTKT được phê duyệt 0,161 tấn
6 Lắp đặt tấm đế móng cống đúc sẵn Theo BCKTKT được phê duyệt 70 cái
7 Lắp đặt ống bê tông D400 Theo BCKTKT được phê duyệt 35 m
8 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Theo BCKTKT được phê duyệt 12,55 m2
9 Vữa XM M100 chèn khe mối nối Theo BCKTKT được phê duyệt 0,24 m3
10 Đào móng cống, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Theo BCKTKT được phê duyệt 13,89 1m3
11 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo BCKTKT được phê duyệt 3,2 m3
S Hố ga các loại hệ thống thoát nước thải
1 Bê tông móng hố ga M150, đá 2x4, PCB30 Theo BCKTKT được phê duyệt 2,92 m3
2 Ván khuôn móng hố ga Theo BCKTKT được phê duyệt 0,103 100m2
3 Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo BCKTKT được phê duyệt 7,29 m3
4 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Theo BCKTKT được phê duyệt 24,78 m2
5 Láng ga, không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo BCKTKT được phê duyệt 3,75 m2
6 Bê tông giằng mũ ga M200, đá 1x2, PCB30 Theo BCKTKT được phê duyệt 1,34 m3
7 Lắp dựng cốt thép giằng mũ ga, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo BCKTKT được phê duyệt 0,073 tấn
8 Ván khuôn xà giằng mũ ga Theo BCKTKT được phê duyệt 0,127 100m2
9 Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB30 Theo BCKTKT được phê duyệt 0,51 m3
10 Lắp dựng ván khuôn gỗ, tấm đan Theo BCKTKT được phê duyệt 0,044 100m2
11 Gia công lắp dựng cốt thép tấm đan Theo BCKTKT được phê duyệt 0,052 tấn
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo BCKTKT được phê duyệt 30 cái
13 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Theo BCKTKT được phê duyệt 12,44 m3
14 Đắp cát tận dụng nền móng công trình Theo BCKTKT được phê duyệt 5,1 m3
15 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo BCKTKT được phê duyệt 0,29 m3
16 Lớp lót đá mạt (san nền) đệm móng cống hộp B300 Theo BCKTKT được phê duyệt 35,06 m3
17 Lớp lót đá mạt (san nền) đệm móng hố ga thoát nước thải Theo BCKTKT được phê duyệt 1,95 m3
T Cửa xả hệ thống thoát nước thải
1 Lớp lót đá mạt (san nền) đệm móng Theo BCKTKT được phê duyệt 0,28 m3
2 Xây cửa xả bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo BCKTKT được phê duyệt 1,72 m3
U Bãi đúc tấm đan
1 Nilong chống mất nước Theo BCKTKT được phê duyệt 100 m2
2 Bê tông nền, M100, đá 2x4, PCB30 Theo BCKTKT được phê duyệt 10 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo BCKTKT được phê duyệt 10 m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IV Theo BCKTKT được phê duyệt 0,1 100m3
V Lắp đặt đường ống
1 Mua, lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 110mm Theo BCKTKT được phê duyệt 1,793 100m
2 Mua, lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 50mm Theo BCKTKT được phê duyệt 3,73 100 m
3 Mua, lắp đặt ống thép tráng kẽm D140 dày 4mm Theo BCKTKT được phê duyệt 0,25 100m
4 Mua, lắp đặt ống thép tráng kẽm D100 dày 3,6mm Theo BCKTKT được phê duyệt 0,1 100m
5 Mua, lắp đặt ống nhựa pvc D110mm Theo BCKTKT được phê duyệt 0,02 100m
6 Mua, lắp đặt Tê nhựa HDPE D110 Theo BCKTKT được phê duyệt 2 cái
7 Mua, lắp đặt tê nhựa HDPE D50x50 Theo BCKTKT được phê duyệt 2 cái
8 Mua, lắp đặt côn thu nhựa HDPE D110/50 Theo BCKTKT được phê duyệt 3 cái
9 Mua, lắp đặt cút nhựa HDPE D110 Theo BCKTKT được phê duyệt 6 cái
10 Mua, lắp đặt cút nhựa HDPE D50 Theo BCKTKT được phê duyệt 4 cái
11 Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 150mm Theo BCKTKT được phê duyệt 1 cái
12 Mua, lắp đặt Cụm van BB DN50 Theo BCKTKT được phê duyệt 1 cái
13 Mua, lắp đặt Cụm van BB DN100 Theo BCKTKT được phê duyệt 4 cái
14 Mua, lắp đặt măng sông mặt bích HDPE D100 Theo BCKTKT được phê duyệt 6 bộ
15 Mua, lắp đặt măng sông nhựa HDPE D110 Theo BCKTKT được phê duyệt 1 cái
16 Mua, lắp đặt kép D50 Theo BCKTKT được phê duyệt 1 cái
17 Mua, lắp đặt khớp nối D50 Theo BCKTKT được phê duyệt 1 cái
18 Mua, lắp đặt nút bịt nhựa HDPE D50 Theo BCKTKT được phê duyệt 6 cái
19 Mua, lắp đặt măng sông nhựa HDPE D110 Theo BCKTKT được phê duyệt 30 cái
20 Mua, lắp đặt măng sông nhựa HDPE D50 Theo BCKTKT được phê duyệt 7 cái
21 Mua, lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm Theo BCKTKT được phê duyệt 2 cái
22 Mua, lắp đặt BU - Đường kính 100mm Theo BCKTKT được phê duyệt 2 cái
23 Chụp van đúc bằng gang lắp để vận hành đóng và mở van Theo BCKTKT được phê duyệt 5 cái
24 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 110mm Theo BCKTKT được phê duyệt 1,793 100m
25 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm Theo BCKTKT được phê duyệt 3,73 100m
26 Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm Theo BCKTKT được phê duyệt 5,523 100m
27 Đào đất đặt đường ống thủ công Theo BCKTKT được phê duyệt 27,64 1m3
28 Đào móng - Cấp đất I Theo BCKTKT được phê duyệt 110,6 m3
29 Đắp cát tận dụng móng đường ống Theo BCKTKT được phê duyệt 135,7 m3
30 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Theo BCKTKT được phê duyệt 4,401 m3
31 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo BCKTKT được phê duyệt 0,31 m3
32 Ván khuôn bê tông lót móng Theo BCKTKT được phê duyệt 0,021 100m2
33 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo BCKTKT được phê duyệt 0,372 m3
34 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo BCKTKT được phê duyệt 0,036 100m2
35 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo BCKTKT được phê duyệt 0,574 m3
36 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Theo BCKTKT được phê duyệt 0,05 100m2
37 Mua, lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo BCKTKT được phê duyệt 14 ck
W San nền
1 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo BCKTKT được phê duyệt 361,3 m3
2 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo BCKTKT được phê duyệt 11.737,4 m3
3 Dọn dẹp cỏ rác trước khi san nền Theo BCKTKT được phê duyệt 123,434 100m2
4 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ Theo BCKTKT được phê duyệt 18,515 100m3
5 Đóng cọc gỗ, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I, đoạn cọc ngập đất Theo BCKTKT được phê duyệt 24,38 100m
6 Đóng cọc gỗ, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I, đoạn cọc không ngập đất Theo BCKTKT được phê duyệt 18,02 100m
7 Cọc gỗ liên kết dọc Theo BCKTKT được phê duyệt 424 m
8 Phên nứa chắn đất Theo BCKTKT được phê duyệt 339,2 m2
9 Dây thép buộc 3 mm mạ kẽm Theo BCKTKT được phê duyệt 117,872 kg
X Bể xử lý nước thải
1 Đào móng bể xử lý, rộng >3m, sâu <=3m, đất C1 Theo BCKTKT được phê duyệt 22,68 m3
2 Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Theo BCKTKT được phê duyệt 7,936 100m
3 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 Theo BCKTKT được phê duyệt 1,984 m3
4 Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 Theo BCKTKT được phê duyệt 4,15 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo BCKTKT được phê duyệt 0,423 tấn
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo BCKTKT được phê duyệt 0,084 100m2
7 Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB30 Theo BCKTKT được phê duyệt 7,465 m3
8 Bê tông giằng bể, M200, đá 1x2 Theo BCKTKT được phê duyệt 1,709 m3
9 Ván khuôn giằng bể Theo BCKTKT được phê duyệt 0,136 100m2
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo BCKTKT được phê duyệt 0,047 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo BCKTKT được phê duyệt 0,297 tấn
12 Bê tông máng chứa, M200, đá 1x2 Theo BCKTKT được phê duyệt 0,019 m3
13 Ván khuôn máng chứa Theo BCKTKT được phê duyệt 0,002 100m2
14 Lắp dựng cốt thép máng chứa ĐK >10mm Theo BCKTKT được phê duyệt 0,008 tấn
15 Bê tông lanh tô trên mặt cống M200, đá 1x2 Theo BCKTKT được phê duyệt 0,07 m3
16 Ván khuôn lanh tô trên mặt cống Theo BCKTKT được phê duyệt 0,006 100m2
17 Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK <=10mm Theo BCKTKT được phê duyệt 0,001 tấn
18 Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK >10mm Theo BCKTKT được phê duyệt 0,008 tấn
19 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan đá 1x2, M200 Theo BCKTKT được phê duyệt 2,699 m3
20 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm đan Theo BCKTKT được phê duyệt 0,119 100m2
21 Gia công, lắp đặt tấm đan Theo BCKTKT được phê duyệt 0,257 tấn
22 Lắp đặt tấm đan Theo BCKTKT được phê duyệt 17 ck
23 Trát tường ngoài bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo BCKTKT được phê duyệt 43,686 m2
24 Trát tường trong bể dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 Theo BCKTKT được phê duyệt 59,727 m2
25 Láng bể dày 2cm, vữa XM 75 Theo BCKTKT được phê duyệt 15,462 m2
26 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 Theo BCKTKT được phê duyệt 1,8 m3
27 Thi công tầng lọc = lớp sỏi Theo BCKTKT được phê duyệt 0,9 m3
28 Làm tầng lọc = lớp than xỉ Theo BCKTKT được phê duyệt 0,9 m3
29 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo BCKTKT được phê duyệt 67 m3
Y Hệ thống điện chiếu sáng
1 Tủ điều khiển chiếu sáng Theo BCKTKT được phê duyệt 1 tủ
2 Mua, lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao Mua, lắp đặt <2m Theo BCKTKT được phê duyệt 1 1 tủ
3 Thí nghiệm MCCB; Contactor 3 pha ≤ 50A Theo BCKTKT được phê duyệt 3 1 cái
4 Thí nghiệm Rơ le, thời gian Theo BCKTKT được phê duyệt 2 1 cái
5 Bộ thanh đai bắt tủ bằng inox Theo BCKTKT được phê duyệt 10,46 kg
6 Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2m của tủ điện Theo BCKTKT được phê duyệt 1 cọc
7 Dây dẫn đồng M35 tiếp địa Theo BCKTKT được phê duyệt 4 m
8 Thép dẹt 50x4 mạ kẽm Theo BCKTKT được phê duyệt 0,15 kg
9 Đầu cốt đồng M35 nối dây dẫn tiếp địa và tủ điện Theo BCKTKT được phê duyệt 2 cái
10 Đào móng tiếp địa, đất C1 Theo BCKTKT được phê duyệt 0,175 m3
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo BCKTKT được phê duyệt 18,51 m3
12 Mua, lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC (4x25)mm2 trên lưới đèn chiếu sáng Theo BCKTKT được phê duyệt 7 m
13 Mua, lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC (4x16)mm2 Theo BCKTKT được phê duyệt 368,5 m
14 Mua, lắp đặt chụp đầu cột liền cần đèn Theo BCKTKT được phê duyệt 13 cái
15 Mua, lắp đặt đèn LED 120W chiếu sáng đường phố, ở độ cao ≤12m Theo BCKTKT được phê duyệt 13 bộ
16 Coulier đỡ CLE-1T-Đ Theo BCKTKT được phê duyệt 3 bộ
17 Coulier néo CLE-1T-N: Theo BCKTKT được phê duyệt 12 bộ
18 Tăng đơ M16 treo dây cáp dưỡng thép Theo BCKTKT được phê duyệt 18 bộ
19 Cáp thép mềm D8 làm dây treo cáp Theo BCKTKT được phê duyệt 112,65 kg
20 Dây thép mạ 2 ly cố định cáp treo và dây dưỡng Theo BCKTKT được phê duyệt 2,778 kg
21 Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=25mm2 Theo BCKTKT được phê duyệt 0,8 10 đầu
22 Đầu cốt đồng M25 Theo BCKTKT được phê duyệt 8 cái
23 Ghíp nối cáp Theo BCKTKT được phê duyệt 38 cái
24 Mua, lắp đặt dây dẫn 2 ruột, dây 2x2,5mm2, luồn dây lên đèn Theo BCKTKT được phê duyệt 56 m
25 Tiếp địa cột điện Theo BCKTKT được phê duyệt 13 cọc
Z Hệ thống cấp điện sinh hoạt 0,4KV
1 Móng cột điện hạ thế: MT10-5,0 Theo BCKTKT được phê duyệt 7 móng
2 Móng cột điện hạ thế: MT10-11,0 Theo BCKTKT được phê duyệt 11 móng
3 Móng cột điện hạ thế: MT10-5,0* Theo BCKTKT được phê duyệt 6 móng
4 Móng cột điện hạ thế: MT10-11,0* Theo BCKTKT được phê duyệt 2 móng
5 Bộ tiếp địa lặp lại: R - 2b Theo BCKTKT được phê duyệt 3 bộ
6 Cột BTLT: LT10-5,0 (Dn=190; Dg=323) Theo BCKTKT được phê duyệt 13 cột
7 Cột BTLT: LT10-11,0 (Dn=190; Dg=323) Theo BCKTKT được phê duyệt 13 cột
8 Lắp dựng cột bê tông ly tâm LT≤10m Theo BCKTKT được phê duyệt 26 cột
9 Kẹp xiết cáp - MKNN (4x120-: -4x185) Theo BCKTKT được phê duyệt 6 bộ
10 Kẹp treo cáp - MKNN (4x120-: -4x185) Theo BCKTKT được phê duyệt 6 bộ
11 Kẹp xiết cáp - MKNN (4x35-: -4x95) Theo BCKTKT được phê duyệt 12 bộ
12 Kẹp treo cáp - MKNN (4x35-: -4x95) Theo BCKTKT được phê duyệt 8 bộ
13 Ốp cột F20 - MKNN Theo BCKTKT được phê duyệt 12 bộ
14 Ốp cột F16 - MKNN Theo BCKTKT được phê duyệt 20 bộ
15 Đai thép không rỉ Theo BCKTKT được phê duyệt 63 cái
16 Khoá đai thép không rỉ Theo BCKTKT được phê duyệt 63 cái
17 Làm dàn giáo rải dây vượt đường ô tô rộng 3m<b<5m; nhà dân h<7m(S ≤ 95mm2): Theo BCKTKT được phê duyệt 3 vị trí
18 Cáp VX- AL/XLPE (4x120)mm2 Theo BCKTKT được phê duyệt 298,73 m
19 Mua, lắp đặt cáp vặn xoắn ≤ 4*120mm2 Theo BCKTKT được phê duyệt 0,3 km
20 Cáp VX- AL/XLPE (4x70)mm2 Theo BCKTKT được phê duyệt 439,43 m
21 Mua, lắp đặt cáp vặn xoắn ≤ 4*70mm2 Theo BCKTKT được phê duyệt 0,44 km
22 Đầu cốt đồng nhôm AM 120mm2 Theo BCKTKT được phê duyệt 4 bộ
23 Ép đầu cốt đồng tiết diện cáp ≤ 120mm2 Theo BCKTKT được phê duyệt 0,4 10 đầu
24 Ghíp nối cáp vặn xoắn dành cho nhánh rẽ: GN2 Theo BCKTKT được phê duyệt 32 bộ
25 Ghíp nối CVX từ đường trục xuống hộp công tơ: GN1 Theo BCKTKT được phê duyệt 36 bộ
26 Đai thép không rỉ cố định hòm công tơ Theo BCKTKT được phê duyệt 38 cái
27 Khoá đai thép không rỉ cố định hòm công tơ Theo BCKTKT được phê duyệt 38 cái
28 Hộp 1 công tơ 3 pha composite (H3F) Mua, lắp đặt đo đếm cho HT chiếu sáng Theo BCKTKT được phê duyệt 1 cái
29 Hộp 2 công tơ 1 pha composite (H2) Theo BCKTKT được phê duyệt 2 cái
30 Hộp 4 công tơ 1 pha composite (H4) Theo BCKTKT được phê duyệt 16 cái
31 Mua, lắp đặt hộp chứa 2 công tơ 1 pha (H2); hòm 1 công tơ 3 pha Theo BCKTKT được phê duyệt 3 cái
32 Mua, lắp đặt hộp chứa 4 công tơ 1 pha (H4) Theo BCKTKT được phê duyệt 16 cái
33 Cầu đấu dây hộp công tơ 4Px60A: Theo BCKTKT được phê duyệt 16 cái
34 Cáp VX- AL/XLPE (2x16)mm2 - đấu nối từ đường trục xuống hộp công tơ H2 & H4 Theo BCKTKT được phê duyệt 126 m
35 Mua, lắp đặt dây đấu nối xuống hộp 2, 4 công tơ và đấu hộp 2, 4 công tơ 1 pha Theo BCKTKT được phê duyệt 0,13 km
36 Vận chuyển nội bộ dây cáp Theo BCKTKT được phê duyệt 0,94 tấn
37 Vận chuyển nội bộ thiết bị, phụ kiện các loại Theo BCKTKT được phê duyệt 0,5 tấn
38 Thí nghiệm tiếp địa cột điện Theo BCKTKT được phê duyệt 3 vị trí
39 Thí nghiệm cáp lực, điện áp < 1kV (cáp 1 sợi) Theo BCKTKT được phê duyệt 1 sợi
40 Vận chuyển cột điện Theo BCKTKT được phê duyệt 3 ca
41 Bốc dỡ cột lên xuống xe, chằng buộc cột (đoạn): Theo BCKTKT được phê duyệt 26 cột
42 Vận chuyển phụ kiện, dụng cụ về công trình Theo BCKTKT được phê duyệt 1 ca
43 Bốc dỡ bằng thủ công Theo BCKTKT được phê duyệt 1 xe
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->