Gói thầu: Thi công xây dựng, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm cho dự án “Xây dựng mới lộ ra Tài Nguyên trạm 110kV Nam Sài Gòn 3”

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201221515-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM
Tên gói thầu Thi công xây dựng, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm cho dự án “Xây dựng mới lộ ra Tài Nguyên trạm 110kV Nam Sài Gòn 3”
Số hiệu KHLCNT 20201221397
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay,KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-10 11:41:00 đến ngày 2020-12-20 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,007,884,527 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CUNG CẤP VẬT LIỆU - HẠNG MỤC CÁP NGẦM TRUNG THẾ NGẦM (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Ống sắt tráng kẽm D150 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Mét
2 Colier đk 150 (mạ nhúng) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Bộ
3 Giá đỡ hộp đầu cáp trung thế (đôi) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
4 Khóa đai Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Bộ
5 Đai thép không rỉ 20*0,7mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Mét
6 Bảng tên đầu cáp Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Cái
7 Biển báo nguy hiểm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Cái
B CUNG CẤP VẬT LIỆU - HẠNG MỤC TRUNG THẾ NỔI (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Sơn chống cháy cáp ngầm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6,594 Kg
2 Thuốc hàn (Cadweld) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 14 Lọ
3 Xà thép l75*75*8*2m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Cái
4 Thanh chống thép l50 2,1m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Cái
5 Móc treo chữ u 018 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Cái
6 Cáp đồng trần 25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6,5 Kg
7 Cáp đồng trần 50mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 23,5 Kg
8 Cáp đồng trần 70mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 14 Kg
9 Cáp đồng trần 95mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8,5 Kg
10 Cáp đồng bọc cách điện 22kV-25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 Mét
11 Kẹp nối ép rẽ dạng H 25-50/25-50mm2 (WR189) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 Cái
12 Kẹp nối ép rẽ dạng H 70-95/25-50mm2 (WR379) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Cái
13 Kẹp nối rẽ dạng chữ H 120-240/25-50mm2 (WR815) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 18 Cái
14 Kẹp nối rẽ dạng chữ H 150-240/150-240mm2 (WR929) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 18 Cái
15 Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 240/32mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Bộ
16 Khóa đai Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Bộ
17 Cọc + kẹp tiếp điạ ĐK16*2,4m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 14 Cái
18 Cosse ép cu-al 240mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 15 Cái
19 Đai thép không rỉ 20*0,7mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Mét
20 Kẹp ép đồng (hình C) 95mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 30 Cái
21 Băng keo CĐ trung thế (9,1m) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Cuộn
22 Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Cái
23 Boulon thép mạ có đai ốc 16*600 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Cái
24 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Cái
25 Ống nhựa HDPE ĐK 25 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Mét
26 VIS 3*30 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 28 Cái
27 Chụp đầu cực LA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 Cái
28 Bảng tên thiết bị 200*300*0,4 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 7 Cái
C CUNG CẤP VẬT LIỆU ỐNG HDPE - HẠNG MỤC TÁI LẬP MƯƠNG CÁP VÀ KHOAN ROBOT (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Ống HDPE xoắn Þ195/150 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12.084,12 m
2 Ống nhựa phẳng HDPE d160 ( dày 9,5mm) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 758,775 m
3 Ống nhựa phẳng HDPE d110 ( dày 6,6mm) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2.740,635 m
4 Ống nhựa phẳng HDPE d63 ( dày 3,8mm) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5.486,32 m
5 Ống nhựa phẳng HDPE Þ160 (dày 14,6mm) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 854,25 m
6 Ống nhựa phẳng HDPE Þ110 (dày 10,0mm) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 170,85 m
7 Ống nhựa phẳng HDPE Þ63 (dày 5,8mm) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 343,4 m
D LẮP VẬT LIỆU - HẠNG MỤC TRUNG THẾ NGẦM (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Lắp bảng tên đầu cáp lên tủ/trụ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Cái
2 Lắp bảng báo nguy hiểm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Cái
3 Lắp ống cáp ngầm lên trụ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Bộ
4 Gia công + lắp giá đỡ đầu cáp lên trụ (2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
5 Rải cáp ngầm 3x240mm² hao hụt, lên trụ, lê Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 103,24 Mét
6 Rải cáp ngầm 3x240mm2 luồn trong mương cáp hở Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 30 Mét
7 Rải cáp ngầm 3x240mm² luồn trong ống lắp mới (màn chắn sợi đồng) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5.774 Mét
E LẮP VẬT LIỆU - HẠNG MỤC TRUNG THẾ NỔI (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Lắp đà sắt 2m đơn ghép thành đà đôi (trụ đơn) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
2 Đấu cò cáp đồng bọc cách điện 22kV-25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 Mét
3 Đấu cò dây nhôm lõi thép bọc 24kV 240mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 24 Mét
4 Lắp sứ treo trên đà sắt Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Bộ
5 Lắp tiếp địa LA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
6 Lắp tiếp địa LA Class 3 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
7 Lắp tiếp địa LBS Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
8 Lắp tiếp địa Recloser Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
9 Lắp đầu cosse Cu-Al 240mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 15 Cái
10 Lắp đầu cosse Cu-Al 240mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 15 Cái
11 Kéo rải dây tiếp địa Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 10m
12 Sơn chống rỉ sơn trực tiếp lên vỏ thiết bị trong nhà Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,9 m2
F HẠNG MỤC ĐAN BÊ TÔNG CỐT THÉP (bao gồm vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Đổ bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2cm, M200 (độ sụt 6-8cm, mã vật liệu 11.12322 thông tư 10/2019/TT-BXD) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,44
2 Ván khuôn tấm đan đúc sẳn Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,1008 100m²
3 SXLĐ cốt thép tấm đan đúc sẳn Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,163 Tấn
4 Lắp đặt tấm đan : = 72 cái, <= 50Kg Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 72 Cái
G HẠNG MỤC ĐÀO MƯƠNG CÁP (bao gồm vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Cắt 2 mép mương cáp BTNN, BTXM, Gạch … Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 526,4 10m
2 Cào bóc lớp mặt đường BTNN, dày <= 5cm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 30,453 100m²
3 Phá dỡ kết cấu mặt BTXM, gạch,… bằng máy Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 37,28
4 Phá dỡ kết cấu mặt BTNN , bằng máy Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 146,556
5 Đào lớp cấp phối đá dăm mương cáp bằng máy đào ≤ 1,25m3 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6,6402 100m³
6 Đào lớp cát mương cáp bằng máy đào ≤ 1,25m3 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 14,3935 100m³
7 Đào lớp cấp phối đá dăm bằng thủ công Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 7,7
8 Đào lớp cát bằng thủ công) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 11,26
H LẮP VẬT LIỆU - HẠNG MỤC TÁI LẬP MƯƠNG CÁP (bao gồm vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) không bao gồm chi phí mua sắm ống HDPE
1 Lắp ống nhựa xoắn HDPE D195/150 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 120,24 100m
2 Lắp ống nhựa phẳng HDPE D160 đi trên cầu Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 7,55 100m
3 Lắp ống nhựa phẳng HDPE D110 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 27,27 100m
4 Lắp ống nhựa phẳng HDPE D63 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 54,32 100m
5 Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lực Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5.276 m
6 Xếp gạch thẻ mương cáp 40x80x180 (Gạch không nung) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 949,68
7 Đắp cát công trình, K >=0.98 (dưới lòng đường) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 7,0956 100m³
8 Đắp cát công trình, K >=0.9 ( trên vỉa hè) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,9396 100m³
9 Đắp cát công trình, K >=0.95 dày 30cm ( trên vỉa hè) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,119 100m³
10 Lát nền đường, vỉa hè gạch Con Sâu Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 372,8 m2
11 Trải vải địa kỹ thuật Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12,213 100m²
12 Làm lớp móng dưới cấp phối đá dăm loại II Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3,6639 100m³
13 Làm lớp móng trên cấp phối đá dăm loại I Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3,0533 100m³
14 Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn, lượng nhựa 1.0Kg/m² Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12,213 100m²
15 Trải cán BTNN hạt trung dày 7cm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12,213 100m²
16 Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn, lượng nhựa 0.5Kg/m² Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 42,666 100m²
17 Trải cán BTNN hạt mịn dày 5cm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 42,666 100m²
18 Lắp đặt cọc mốc định vị cáp ngầm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 174 Cái
I PHẦN ĐÀO HỐ ĐÀO ROBOT (bao gồm vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) không bao gồm chi phí mua sắm ống HDPE
1 Cắt 2 mép mương cáp BTNN, BTXM, Gạch … Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,6 10m
2 Cào bóc lớp mặt đường BTNN, dày <= 5cm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,135 100m²
3 Phá dỡ kết cấu mặt BTNN , bằng máy Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,54
4 Đào lớp cấp phối đá dăm mương cáp bằng máy đào ≤ 1,25m3 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,0248 100m³
5 Đào lớp cát mương cáp bằng máy đào ≤ 1,25m3 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,0374 100m³
J PHẦN TÁI LẬP HỐ ĐÀO ROBOT (bao gồm vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) không bao gồm chi phí mua sắm ống HDPE
1 Xếp gạch thẻ hố đào robot 40x80x180 (Gạch không nung) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,08
2 Đắp cát công trình, K >=0.98 (dưới lòng đường) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,0369 100m³
3 Trải vải địa kỹ thuật Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,045 100m²
4 Làm lớp móng dưới cấp phối đá dăm loại II Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,0135 100m³
5 Làm lớp móng trên cấp phối đá dăm loại I Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,0112 100m³
6 Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn, lượng nhựa 1.0Kg/m² Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,045 100m²
7 Trải cán BTNN hạt trung dày 7cm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,045 100m²
8 Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn, lượng nhựa 0.5Kg/m² Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,18 100m²
9 Trải cán BTNN hạt mịn dày 5cm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,18 100m²
10 Lắp đặt cọc mốc định vị cáp ngầm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Cái
K PHẦN KHOAN ROBOT (bao gồm vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) không bao gồm chi phí mua sắm ống HDPE
1 Khoan đặt ống nhựa phẳng HDPE D160 ngầm trên cạn bằng máy khoan ngầm có định hướng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8,5 100m
2 Khoan đặt ống nhựa phẳng HDPE D110 ngầm trên cạn bằng máy khoan ngầm có định hướng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,7 100m
3 Khoan đặt ống nhựa phẳng HDPE D63 ngầm trên cạn bằng máy khoan ngầm có định hướng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3,4 100m
4 Lắp ống nhựa phẳng HDPE D160 khoan robot Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8,5 100m
5 Lắp ống nhựa phẳng HDPE D110 khoan robot Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,7 100m
6 Lắp ống nhựa phẳng HDPE D63 khoan robot Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3,4 100m
L CHI PHÍ NHÀ TẠM ĐỂ Ở VÀ ĐIỀU HÀNH THI CÔNG
1 Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Khoán
M CHI PHÍ CHỈNH ĐỊNH RƠ LE
1 Chi phí chỉnh định rơ le Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Khoán
N BẢO HIỂM THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
1 Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình Không quá 0,24%( gXD + gTB) (Bao gồm VTTB A cấp). Trong đó VTTB A cấp: 10.528.919.198 đồng 1 Khoán
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->