Gói thầu: Thi công xây dựng, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm cho dự án “Xây dựng mới lộ ra Tài Nguyên trạm 110kV Nam Sài Gòn 3”
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201221515-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm cho dự án “Xây dựng mới lộ ra Tài Nguyên trạm 110kV Nam Sài Gòn 3” |
| Số hiệu KHLCNT | 20201221397 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay,KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-10 11:41:00 đến ngày 2020-12-20 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,007,884,527 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CUNG CẤP VẬT LIỆU - HẠNG MỤC CÁP NGẦM TRUNG THẾ NGẦM (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Ống sắt tráng kẽm D150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Mét |
| 2 | Colier đk 150 (mạ nhúng) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Bộ |
| 3 | Giá đỡ hộp đầu cáp trung thế (đôi) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 4 | Khóa đai | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Bộ |
| 5 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Mét |
| 6 | Bảng tên đầu cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 7 | Biển báo nguy hiểm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| B | CUNG CẤP VẬT LIỆU - HẠNG MỤC TRUNG THẾ NỔI (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Sơn chống cháy cáp ngầm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6,594 | Kg |
| 2 | Thuốc hàn (Cadweld) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14 | Lọ |
| 3 | Xà thép l75*75*8*2m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 4 | Thanh chống thép l50 2,1m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 5 | Móc treo chữ u 018 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 6 | Cáp đồng trần 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6,5 | Kg |
| 7 | Cáp đồng trần 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 23,5 | Kg |
| 8 | Cáp đồng trần 70mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14 | Kg |
| 9 | Cáp đồng trần 95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8,5 | Kg |
| 10 | Cáp đồng bọc cách điện 22kV-25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Mét |
| 11 | Kẹp nối ép rẽ dạng H 25-50/25-50mm2 (WR189) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Cái |
| 12 | Kẹp nối ép rẽ dạng H 70-95/25-50mm2 (WR379) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 13 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 120-240/25-50mm2 (WR815) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Cái |
| 14 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 150-240/150-240mm2 (WR929) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Cái |
| 15 | Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 240/32mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Bộ |
| 16 | Khóa đai | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Bộ |
| 17 | Cọc + kẹp tiếp điạ ĐK16*2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14 | Cái |
| 18 | Cosse ép cu-al 240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | Cái |
| 19 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Mét |
| 20 | Kẹp ép đồng (hình C) 95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 30 | Cái |
| 21 | Băng keo CĐ trung thế (9,1m) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cuộn |
| 22 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 23 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*600 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 24 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 25 | Ống nhựa HDPE ĐK 25 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Mét |
| 26 | VIS 3*30 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 28 | Cái |
| 27 | Chụp đầu cực LA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Cái |
| 28 | Bảng tên thiết bị 200*300*0,4 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | Cái |
| C | CUNG CẤP VẬT LIỆU ỐNG HDPE - HẠNG MỤC TÁI LẬP MƯƠNG CÁP VÀ KHOAN ROBOT (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Ống HDPE xoắn Þ195/150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12.084,12 | m |
| 2 | Ống nhựa phẳng HDPE d160 ( dày 9,5mm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 758,775 | m |
| 3 | Ống nhựa phẳng HDPE d110 ( dày 6,6mm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2.740,635 | m |
| 4 | Ống nhựa phẳng HDPE d63 ( dày 3,8mm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5.486,32 | m |
| 5 | Ống nhựa phẳng HDPE Þ160 (dày 14,6mm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 854,25 | m |
| 6 | Ống nhựa phẳng HDPE Þ110 (dày 10,0mm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 170,85 | m |
| 7 | Ống nhựa phẳng HDPE Þ63 (dày 5,8mm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 343,4 | m |
| D | LẮP VẬT LIỆU - HẠNG MỤC TRUNG THẾ NGẦM (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp bảng tên đầu cáp lên tủ/trụ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 2 | Lắp bảng báo nguy hiểm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 3 | Lắp ống cáp ngầm lên trụ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 4 | Gia công + lắp giá đỡ đầu cáp lên trụ (2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 5 | Rải cáp ngầm 3x240mm² hao hụt, lên trụ, lê | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 103,24 | Mét |
| 6 | Rải cáp ngầm 3x240mm2 luồn trong mương cáp hở | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 30 | Mét |
| 7 | Rải cáp ngầm 3x240mm² luồn trong ống lắp mới (màn chắn sợi đồng) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5.774 | Mét |
| E | LẮP VẬT LIỆU - HẠNG MỤC TRUNG THẾ NỔI (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp đà sắt 2m đơn ghép thành đà đôi (trụ đơn) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 2 | Đấu cò cáp đồng bọc cách điện 22kV-25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Mét |
| 3 | Đấu cò dây nhôm lõi thép bọc 24kV 240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | Mét |
| 4 | Lắp sứ treo trên đà sắt | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Bộ |
| 5 | Lắp tiếp địa LA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 6 | Lắp tiếp địa LA Class 3 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 7 | Lắp tiếp địa LBS | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 8 | Lắp tiếp địa Recloser | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 9 | Lắp đầu cosse Cu-Al 240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | Cái |
| 10 | Lắp đầu cosse Cu-Al 240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | Cái |
| 11 | Kéo rải dây tiếp địa | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | 10m |
| 12 | Sơn chống rỉ sơn trực tiếp lên vỏ thiết bị trong nhà | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,9 | m2 |
| F | HẠNG MỤC ĐAN BÊ TÔNG CỐT THÉP (bao gồm vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Đổ bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2cm, M200 (độ sụt 6-8cm, mã vật liệu 11.12322 thông tư 10/2019/TT-BXD) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,44 | m³ |
| 2 | Ván khuôn tấm đan đúc sẳn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,1008 | 100m² |
| 3 | SXLĐ cốt thép tấm đan đúc sẳn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,163 | Tấn |
| 4 | Lắp đặt tấm đan : = 72 cái, <= 50Kg | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 72 | Cái |
| G | HẠNG MỤC ĐÀO MƯƠNG CÁP (bao gồm vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Cắt 2 mép mương cáp BTNN, BTXM, Gạch … | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 526,4 | 10m |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường BTNN, dày <= 5cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 30,453 | 100m² |
| 3 | Phá dỡ kết cấu mặt BTXM, gạch,… bằng máy | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 37,28 | m³ |
| 4 | Phá dỡ kết cấu mặt BTNN , bằng máy | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 146,556 | m³ |
| 5 | Đào lớp cấp phối đá dăm mương cáp bằng máy đào ≤ 1,25m3 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6,6402 | 100m³ |
| 6 | Đào lớp cát mương cáp bằng máy đào ≤ 1,25m3 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14,3935 | 100m³ |
| 7 | Đào lớp cấp phối đá dăm bằng thủ công | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7,7 | m³ |
| 8 | Đào lớp cát bằng thủ công) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 11,26 | m³ |
| H | LẮP VẬT LIỆU - HẠNG MỤC TÁI LẬP MƯƠNG CÁP (bao gồm vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) không bao gồm chi phí mua sắm ống HDPE | |||
| 1 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE D195/150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 120,24 | 100m |
| 2 | Lắp ống nhựa phẳng HDPE D160 đi trên cầu | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7,55 | 100m |
| 3 | Lắp ống nhựa phẳng HDPE D110 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 27,27 | 100m |
| 4 | Lắp ống nhựa phẳng HDPE D63 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 54,32 | 100m |
| 5 | Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lực | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5.276 | m |
| 6 | Xếp gạch thẻ mương cáp 40x80x180 (Gạch không nung) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 949,68 | m² |
| 7 | Đắp cát công trình, K >=0.98 (dưới lòng đường) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7,0956 | 100m³ |
| 8 | Đắp cát công trình, K >=0.9 ( trên vỉa hè) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,9396 | 100m³ |
| 9 | Đắp cát công trình, K >=0.95 dày 30cm ( trên vỉa hè) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,119 | 100m³ |
| 10 | Lát nền đường, vỉa hè gạch Con Sâu | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 372,8 | m2 |
| 11 | Trải vải địa kỹ thuật | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12,213 | 100m² |
| 12 | Làm lớp móng dưới cấp phối đá dăm loại II | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,6639 | 100m³ |
| 13 | Làm lớp móng trên cấp phối đá dăm loại I | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,0533 | 100m³ |
| 14 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn, lượng nhựa 1.0Kg/m² | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12,213 | 100m² |
| 15 | Trải cán BTNN hạt trung dày 7cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12,213 | 100m² |
| 16 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn, lượng nhựa 0.5Kg/m² | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 42,666 | 100m² |
| 17 | Trải cán BTNN hạt mịn dày 5cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 42,666 | 100m² |
| 18 | Lắp đặt cọc mốc định vị cáp ngầm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 174 | Cái |
| I | PHẦN ĐÀO HỐ ĐÀO ROBOT (bao gồm vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) không bao gồm chi phí mua sắm ống HDPE | |||
| 1 | Cắt 2 mép mương cáp BTNN, BTXM, Gạch … | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,6 | 10m |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường BTNN, dày <= 5cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,135 | 100m² |
| 3 | Phá dỡ kết cấu mặt BTNN , bằng máy | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,54 | m³ |
| 4 | Đào lớp cấp phối đá dăm mương cáp bằng máy đào ≤ 1,25m3 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0248 | 100m³ |
| 5 | Đào lớp cát mương cáp bằng máy đào ≤ 1,25m3 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0374 | 100m³ |
| J | PHẦN TÁI LẬP HỐ ĐÀO ROBOT (bao gồm vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) không bao gồm chi phí mua sắm ống HDPE | |||
| 1 | Xếp gạch thẻ hố đào robot 40x80x180 (Gạch không nung) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,08 | m² |
| 2 | Đắp cát công trình, K >=0.98 (dưới lòng đường) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0369 | 100m³ |
| 3 | Trải vải địa kỹ thuật | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,045 | 100m² |
| 4 | Làm lớp móng dưới cấp phối đá dăm loại II | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0135 | 100m³ |
| 5 | Làm lớp móng trên cấp phối đá dăm loại I | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0112 | 100m³ |
| 6 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn, lượng nhựa 1.0Kg/m² | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,045 | 100m² |
| 7 | Trải cán BTNN hạt trung dày 7cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,045 | 100m² |
| 8 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn, lượng nhựa 0.5Kg/m² | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,18 | 100m² |
| 9 | Trải cán BTNN hạt mịn dày 5cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,18 | 100m² |
| 10 | Lắp đặt cọc mốc định vị cáp ngầm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| K | PHẦN KHOAN ROBOT (bao gồm vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) không bao gồm chi phí mua sắm ống HDPE | |||
| 1 | Khoan đặt ống nhựa phẳng HDPE D160 ngầm trên cạn bằng máy khoan ngầm có định hướng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8,5 | 100m |
| 2 | Khoan đặt ống nhựa phẳng HDPE D110 ngầm trên cạn bằng máy khoan ngầm có định hướng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,7 | 100m |
| 3 | Khoan đặt ống nhựa phẳng HDPE D63 ngầm trên cạn bằng máy khoan ngầm có định hướng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,4 | 100m |
| 4 | Lắp ống nhựa phẳng HDPE D160 khoan robot | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8,5 | 100m |
| 5 | Lắp ống nhựa phẳng HDPE D110 khoan robot | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,7 | 100m |
| 6 | Lắp ống nhựa phẳng HDPE D63 khoan robot | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,4 | 100m |
| L | CHI PHÍ NHÀ TẠM ĐỂ Ở VÀ ĐIỀU HÀNH THI CÔNG | |||
| 1 | Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Khoán |
| M | CHI PHÍ CHỈNH ĐỊNH RƠ LE | |||
| 1 | Chi phí chỉnh định rơ le | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Khoán |
| N | BẢO HIỂM THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình | Không quá 0,24%( gXD + gTB) (Bao gồm VTTB A cấp). Trong đó VTTB A cấp: 10.528.919.198 đồng | 1 | Khoán |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi