Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201244378-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/12/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201240707 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác giai đoạn 2020-2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-14 11:07:00 đến ngày 2020-12-25 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,867,337,843 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐƯỜNG DÂY 35KV | |||
| 1 | Phát tuyến | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,31 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cây |
| 3 | Đào đất móng MT5 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 123,2 | m3 |
| 4 | Đắp đất móng MT5 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 89,6 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng mác M100, móng MT5 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6 | m3 |
| 6 | Bê tông móng M150, móng MT5 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,6 | m3 |
| 7 | Bê tông chèn móng M200, móng MT5 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng MT5 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,92 | 100m2 |
| 9 | Đào đất móng MT7 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,8 | m3 |
| 10 | Đắp đất móng MT7 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,6 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng mác M100, móng MT7 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 12 | Bê tông móng M150, móng MT7 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7 | m3 |
| 13 | Bê tông chèn móng M200, móng MT7 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | m3 |
| 14 | Cốt thép móng MT7 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | tấn |
| 15 | Ván khuôn móng MT7 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,21 | 100m2 |
| 16 | Đào đất móng néo MN20-5 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 74,8 | m3 |
| 17 | Đắp đất móng néo MN20-5 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90,1 | m3 |
| 18 | Bê tông móng néo MN20-5 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7 | m3 |
| 19 | Sản xuất sắt móng néo MN20-5 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,52 | tấn |
| 20 | Đào đất rãnh tiếp địa cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 96 | m3 |
| 21 | Đắp đất tiếp địa cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 96 | m3 |
| 22 | Tiếp địa R2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 837 | kg |
| 23 | Kéo rải và lắp tiếp địa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,37 | 100kg |
| 24 | Đóng cọc tiếp địa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | 10 cọc |
| 25 | Cột bê tông ly tâm 16m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cột |
| 26 | Nối cột bê tông ly tâm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | 1 mối nối |
| 27 | Dựng cột bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cột |
| 28 | Cột bê tông ly tâm 18m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cột |
| 29 | Nối cột bê tông ly tâm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 mối nối |
| 30 | Dựng cột bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cột |
| 31 | Xà néo XII-22 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 956,48 | kg |
| 32 | Lắp đặt xà XII-22 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 33 | Xà néo XN22-1LC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 353,48 | kg |
| 34 | Lắp đặt xà XN22-1LC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 35 | Dây néo cột TK-70 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 639,2 | kg |
| 36 | Lắp dây néo cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | 1 bộ |
| 37 | Xà cầu dao và ống nối cần thao tác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 161,6 | kg |
| 38 | Lắp đặt xà cầu dao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 39 | Ghế thao tác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 250,7 | kg |
| 40 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 320kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 41 | Thang sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | kg |
| 42 | Lắp đặt thang sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tấn |
| 43 | Dao cách ly | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 44 | Lắp đặt dao cách ly | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 45 | Chống sét van | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 46 | Lắp chống sét van | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 47 | Dây nhôm lõi thép AC 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4.311,66 | m |
| 48 | Rải căng dây AC-50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,31 | 1km/1 dây |
| 49 | Ghíp nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | bộ |
| 50 | Sứ đứng gốm PI-24 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | sứ |
| 51 | Sứ đứng Polyme 24 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | sứ |
| 52 | Lắp đặt sứ PI-24 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4 | 10 sứ |
| 53 | Sứ chuỗi 24kV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 69 | chuỗi |
| 54 | Lắp đặt sứ chuỗi Polyme24kV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 69 | 1 chuỗi sứ |
| 55 | Sơn đánh số thứ tự | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cột |
| 56 | Vận chuyển thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | CT |
| 57 | Vận chuyển cơ giới | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | CT |
| B | ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Đào đất móng MT2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45,24 | m3 |
| 2 | Đắp đất đất móng MT2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,65 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng MT2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,56 | m3 |
| 4 | Đào đất móng MTD | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,1 | m3 |
| 5 | Đắp đất móng MTD | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng MTD | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,7 | m3 |
| 7 | Cột bê tông ly tâm 8,5m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cột |
| 8 | Dựng cột bê tông 8,5m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cột |
| 9 | Cột bê tông ly tâm 10m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cột |
| 10 | Dựng cột bê tông 10m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cột |
| 11 | Đào đất rãnh tiếp địa cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,4 | m3 |
| 12 | Đắp đất rãnh tiếp địa cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,4 | m3 |
| 13 | Tiếp địa RC4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 201,6 | kg |
| 14 | Kéo rải và lắp tiếp địa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,02 | 100kg |
| 15 | Đóng cọc tiếp địa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | 10cọc |
| 16 | Ghíp nối | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 152 | bộ |
| 17 | Xà đỡ 401(cột tròn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 186 | kg |
| 18 | Lắp đặt xà 401 (cột tròn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 19 | Xà néo 402 (cột tròn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 99 | kg |
| 20 | Lắp đặt xà 402 (cột tròn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 21 | Xà néo 402 KD (cột tròn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52,8 | kg |
| 22 | Lắp đặt xà 402KD (cột tròn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 23 | Xà néo 402 KN (cột tròn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,5 | kg |
| 24 | Lắp đặt xà 402KN (cột tròn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 25 | Xà néo 402 CS (chung cột 22) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 213,5 | kg |
| 26 | Lắp đặt xà 402 CS (chung cột 22) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 27 | Chống sét hạ thế GZ500 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 28 | Lắp đặt chốngsét hạ thế GZ500 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 29 | Dây dẫn AV-50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5.719,47 | m |
| 30 | Rải dây dẫn AV-50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,72 | km |
| 31 | Sứ hạ thế A20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | bộ |
| 32 | Lắp đặt sứ hạ thế A20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | bộ |
| 33 | Sứ hạ thế A30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 144 | bộ |
| 34 | Lắp đặt sứ hạ thế A30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,4 | bộ |
| 35 | Băng dính cách điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | vị trí |
| 36 | Sơn đánh số thứ tự | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37 | cuộn |
| 37 | Sơn đánh số thứ tự | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37 | m2 |
| 38 | Dây M1x6 (dây đấu nội hòm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn M1x6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | m |
| 40 | Dây M2x11 (hòm 2 công tơ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | m |
| 41 | Lắp dây M2x11 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | m |
| 42 | Dây M2x6 (Dây băng khách hàng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 420 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn M2x6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 420 | m |
| 44 | Ghíp nhôm-đồng Al - Cu (50-16) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 45 | Kẹp treo cáp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 46 | Kẹp bổ trợ kép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 47 | Má ốp F100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 48 | Đinh vít | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cái |
| 49 | Đai ôm + Khóa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | bộ |
| 50 | Lắp đặt công tơ 1 pha | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | 1 cái |
| 51 | Hòm 2 công tơ (Compuzit) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | hòm |
| 52 | Lắp đặt hòm 2 công tơ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | 1 hộp |
| 53 | át tô mát 1 pha | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 54 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cái |
| 55 | Vận chuyển thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | CT |
| 56 | Vận chuyển cơ giới | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | CT |
| C | THÁO HẠ | |||
| 1 | Tháo hạ cột cao thế | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cho 1 cột |
| 2 | Tháo hạ xà cao thế | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | 1 bộ |
| 3 | Tháo hạ sứ đứng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 10 sứ đứng |
| 4 | Tháo hạ sứ chuỗi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,91 | 1 chuỗi sứ |
| 5 | Tháo hạ dây dẫn AC-50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,91 | 1km dây |
| 6 | Tháo hạ dây néo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | 1 bộ |
| 7 | Tháo hòm 2 công tơ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | 1 hộp |
| 8 | Tháo hạ thu hồi cột điện hạ thế 7,5 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cho 1 cột |
| 9 | Tháo hạ cột điện hạ thế 10m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,31 | cho 1 cột |
| 10 | Tháo hạ thu hồi dây dẫn AV-50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,31 | 1km dây |
| 11 | Tháo hạ thu hồi xà hạ thế | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | 1 bộ |
| 12 | Tháo hạ thu hồi sứ hạ thế | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,92 | 10 sứ đứng |
| D | THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH | |||
| 1 | Thí nghiệm dao cách ly | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 2 | Thí nghiệm sứ đứng PI-24kV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | phần tử, cái, bát |
| 3 | Thí nghiệm sứ chuỗi Polyme | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 69 | phần tử, cái, bát |
| 4 | Thí nghiệm chống sét van 24kV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ (1 pha) |
| 5 | Thí nghiệm tiếp địa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | hệ thống |
| 6 | Thí nghiệm chống sét hạ thế | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ (1 pha) |
| 7 | Thí nghiệm sứ hạ thế A20, A30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 224 | phần tử, cái, bát |
| 8 | Thí nghiệm tiếp địa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hệ thống |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi