Gói thầu: Gói thầu số 03XL-2021: Thi công xây lắp công trình:
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201246130-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/12/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Gia Lâm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03XL-2021: Thi công xây lắp công trình: |
| Số hiệu KHLCNT | 20201241248 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay TDTM+ KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-14 19:08:00 đến ngày 2020-12-25 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,648,962,570 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 144,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: TBA Xuân Dục 3 | |||
| B | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| C | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Kéo rải Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 | 75 | m | |
| 2 | Kéo rải Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 | 537 | m | |
| 3 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 48 | cái | |
| D | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| E | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 | Theo TCKT đính kèm | 16 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | Theo TCKT đính kèm | 19 | cột |
| 3 | Dây đồng mềm M-35 | Theo TCKT đính kèm | 3 | m |
| 4 | Ống nhựa chịu lực HDPE-32/25 | Theo TCKT đính kèm | 9 | m |
| 5 | Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy (GĐ-CMM) | Theo TCKT đính kèm | 61,02 | kg |
| 6 | Xà néo lệch 1.2m (XN1.2) | Theo TCKT đính kèm | 980,7 | kg |
| 7 | Xà néo lệch 1.5m (XN1.5) | Theo TCKT đính kèm | 71,92 | kg |
| 8 | Tiếp địa lặp lại hạ thế RC1-LL (TĐ-RC1-LL) | Theo TCKT đính kèm | 59,1 | kg |
| 9 | Đầu cốt M35 | Theo TCKT đính kèm | 3 | cái |
| 10 | Móc treo | Theo TCKT đính kèm | 7 | cái |
| 11 | Kẹp đỡ cáp dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | Theo TCKT đính kèm | 23 | cái |
| 12 | Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x70mm2 | Theo TCKT đính kèm | 21 | cái |
| 13 | Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | Theo TCKT đính kèm | 43 | cái |
| 14 | Đai thép | Theo TCKT đính kèm | 14 | m |
| 15 | Khóa đai | Theo TCKT đính kèm | 14 | cái |
| 16 | Biển tên lộ | Theo TCKT đính kèm | 65 | cái |
| 17 | Sơn lại số cột | 40 | cột | |
| F | Công tác tháo lắp tận dụng | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x25-0,6/1kV | 28 | m | |
| 2 | Căng lại cáp ABC-AL/XLPE 4x95-0,6/1kV | 914 | m | |
| 3 | Căng lại cáp ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV | 93 | m | |
| G | Công tác tháo hạ thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cột H-5,5m | 11 | cột | |
| 2 | Thu hồi cột H-6,5m | 10 | cột | |
| 3 | Thu hồi cột H-7,5m | 10 | cột | |
| 4 | Thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x25-0,6/1kV | 561 | m | |
| 5 | Thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x35-0,6/1kV | 52 | m | |
| 6 | Thu hồi dây AV50 | 254 | m | |
| H | Phần cột, móng | |||
| 1 | Móng cột M-2 dùng cho cột ly tâm đơn 7,5 | 16 | móng | |
| 2 | Móng cột M-3 dùng cho cột li tâm 8,5 | 9 | móng | |
| 3 | Móng cột MĐ-3 dùng cho cột li tâm đúp 8,5 | 5 | móng | |
| I | VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột | 1 | ca | |
| 2 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu | 1 | ca | |
| 3 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật tư thu hồi | 1 | ca | |
| J | Hạng mục 2: TBA Trung Mầu 2 | |||
| K | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| L | Vật liệu | |||
| 1 | Kéo rải Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 | 231 | m | |
| 2 | Kéo rải Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 | 227 | m | |
| 3 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 121 | cái | |
| 4 | Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) | 16 | hộp | |
| 5 | Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) | 5 | hộp | |
| 6 | Aptomat MCB 1 cực 600V-40A | 8 | cái | |
| 7 | Kéo dải Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 | 4 | m | |
| 8 | Kéo dải Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 | 27 | m | |
| 9 | Dây đồng M1x10mm2 (đấu trong hòm công tơ 1 pha) | 26 | m | |
| 10 | Dây đồng M1x16mm2 (đấu trong hòm công tơ 3 pha) | 7,5 | m | |
| 11 | Kéo dải Cáp Cu/XLPE/PVC-2x10mm2 | 38 | m | |
| M | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| N | Vật liệu | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 | 9 | cột | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | 6 | cột | |
| 3 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | 1 | cột | |
| 4 | Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy (GĐ-CMM) | 61,02 | kg | |
| 5 | Xà néo lệch 1.2m (XN1.2) | 280,2 | kg | |
| 6 | Móc treo | 34 | cái | |
| 7 | Kẹp đỡ cáp dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | 16 | cái | |
| 8 | Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x70mm2 | 8 | cái | |
| 9 | Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | 44 | cái | |
| 10 | Đai thép | 68 | m | |
| 11 | Khóa đai | 68 | cái | |
| 12 | Biển tên lộ | 49 | cái | |
| 13 | Sơn lại số cột | 38 | cột | |
| 14 | Băng dính cách điện | 5 | cuộn | |
| 15 | Hòm 1 công tơ 3 pha Composite không vị trí lắp TI, ATM 63A | 7 | hộp | |
| 16 | Đai thép | 86 | cái | |
| 17 | Khóa đai | 62 | m | |
| 18 | Đầu cốt xử lý AM70 | 64 | cái | |
| 19 | Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ 1 bên (X12) | 261 | kg | |
| 20 | Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ 1 bên (X13) | 103,02 | kg | |
| 21 | Xà đỡ 4 hòm 4 công tơ 2 bên (X22) | 20,23 | kg | |
| 22 | Xà đỡ 3 hòm công tơ 1 bên trên cột đúp (X13-K) | 21,4 | kg | |
| 23 | Phôi phiên 8 | 7 | phôi | |
| 24 | Phôi tư gia | 20 | phôi | |
| 25 | Chữ lẻ | 108 | chữ | |
| O | Công tác tháo lắp tận dụng | |||
| P | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x50-0,6/1kV | 85 | m | |
| 2 | Căng lại cáp ABC-AL/XLPE 4x95-0,6/1kV | 652 | m | |
| 3 | Căng lại cáp ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV | 126 | m | |
| Q | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Tháo lắp di chuyển hòm công tơ 1 pha loại H4, (hòm 3CT 3 pha), đã có các phụ kiện và công tơ | 35 | hòm | |
| 2 | Tháo lắp di chuyển hòm công tơ 3 pha ( hòm 2 CT 1 pha), đã có các phụ kiện và công tơ | 6 | hòm | |
| 3 | Tháo ra, lắp lại Aptomat MCB 3 cực 600V-63A | 1 | cái | |
| R | Công tác tháo hạ thu hồi | |||
| S | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Thu hồi cột H-5,5m | 1 | cột | |
| 2 | Thu hồi cột H-6,5m | 4 | cột | |
| 3 | Thu hồi cột H-7,5m | 2 | cột | |
| 4 | Thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x25-0,6/1kV | 85 | m | |
| 5 | Thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x50-0,6/1kV | 115 | m | |
| 6 | Thu hồi dây AV70 | 832 | m | |
| 7 | Thu hồi xà néo hạ thế ( X2 3pha), TL<15kg/bộ | 9 | bộ | |
| T | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Thu hồi hòm loại 1 công tơ 1 pha H1 Composite ( gồm cả phụ kiện và dây đấy công tơ M1x6mm2) | 1 | hòm | |
| 2 | Thu hồi hòm 4 công tơ 1 pha H4 Composite (gồm cả phụ kiện và dây đấy công tơ M1x6mm2) | 4 | hòm | |
| 3 | Thu hồi hòm 1 công tơ 3 pha H3F Composite (gồm cả phụ kiện và dây đấy công tơ M1x10mm2) | 5 | hòm | |
| 4 | Thu hồi dây xuống hòm công tơ ABC-AL/XLPE 2x25-0,6/1kV | 4 | m | |
| 5 | Thu hồi dây xuống hòm công tơ ABC-AL/XLPE 4x25-0,6/1kV | 32 | m | |
| U | Phần cột, móng | |||
| 1 | Móng cột M-2 dùng cho cột ly tâm đơn 7,5 | 9 | móng | |
| 2 | Móng cột M-3 dùng cho cột li tâm 8,5 | 5 | móng | |
| 3 | Móng cột MĐ-3 dùng cho cột li tâm 8,5 | 1 | móng | |
| V | VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột | 1 | ca | |
| 2 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu | 1 | ca | |
| 3 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật tư thu hồi | 1 | ca | |
| W | Hạng mục 3: TBA Trung Mầu 12 | |||
| X | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| Y | Vật liệu | |||
| Z | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Kéo rải Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 | 117 | m | |
| 2 | Kéo dải Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 | 537 | m | |
| 3 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 61 | cái | |
| AA | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 105 | cái | |
| 2 | Aptomat MCB 1 cực 600V-40A | 33 | cái | |
| 3 | Kéo dải Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 | 18 | m | |
| 4 | Kéo dải Dây đồng M1x10mm2 (đấu trong hòm công tơ 1 pha) | 42 | m | |
| 5 | Kéo dải Dây đồng M1x16mm2 (đấu trong hòm công tơ 3 pha) | 19,5 | m | |
| 6 | Kéo dải Cáp Cu/XLPE/PVC-2x10mm2 | 57 | m | |
| 7 | Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) | 8 | hộp | |
| 8 | Lắp đặt dây xuống hộp phân dây, Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 | 63 | m | |
| AB | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 | 13 | cột | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 6.0 | 6 | cột | |
| 3 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | 10 | cột | |
| 4 | Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy (GĐ-CMM) | 61,02 | kg | |
| 5 | Xà néo lệch 1.2m (XN1.2) | 476,34 | kg | |
| 6 | Xà néo lệch 1.5m cột kép dọc (XN1.5-KD) | 38,24 | kg | |
| 7 | Đầu cốt xử lý AM120 | 4 | cái | |
| 8 | Ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | 16 | cái | |
| 9 | Móc treo | 72 | cái | |
| 10 | Kẹp đỡ cáp dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | 9 | cái | |
| 11 | Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x70mm2 | 22 | cái | |
| 12 | Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | 75 | cái | |
| 13 | Đai thép | 144 | m | |
| 14 | Khóa đai | 144 | cái | |
| 15 | Biển tên lộ | 78 | cái | |
| 16 | Sơn lại số cột | 67 | cột | |
| AC | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) | 21 | hộp | |
| 2 | Hòm 1 công tơ 3 pha Composite không vị trí lắp TI, ATM 63A | 8 | hộp | |
| 3 | Đai thép | 141 | cái | |
| 4 | Khóa đai | 99 | m | |
| 5 | Đầu cốt xử lý AM70 | 84 | cái | |
| 6 | Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ 1 bên (X12) | 217,5 | kg | |
| 7 | Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ 1 bên (X13) | 206,04 | kg | |
| 8 | Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ 1 bên cột kép (X12-K) | 37,44 | kg | |
| 9 | Xà đỡ 3 hòm công tơ 1 bên trên cột đúp (X13-K) | 107 | kg | |
| 10 | Phôi phiên 8 | 8 | phôi | |
| 11 | Phôi tư gia | 32 | phôi | |
| 12 | Chữ lẻ | 160 | chữ | |
| AD | Phần chỉnh trang lưới điện hạ thế | |||
| 1 | Xà treo cáp chữ T cột đơn | 96,22 | kg | |
| 2 | Xà treo cáp chữ T cột đúp dọc | 19,14 | bộ | |
| 3 | Cáp thép lụa Ф8 bọc nhựa | 388 | m | |
| 4 | Dây thép Ф 2 mm bọc nhựa | 124 | m | |
| 5 | Đai bó cáp D150.CN | 133 | bộ | |
| 6 | Kẹp 2 rãnh 3 bu lông | 17 | bộ | |
| 7 | Bu lông chữ U | 21 | bộ | |
| AE | Phần tháo ra lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x50-0,6/1kV | 28 | m | |
| 2 | Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x70-0,6/1kV | 201 | m | |
| 3 | Căng lại cáp ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV | 871 | m | |
| AF | Phần tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cột H-6,5m | 3 | cột | |
| 2 | Thu hồi cột H-7,5m | 9 | cột | |
| 3 | Thu hồi cột LT-7,5m | 4 | cột | |
| 4 | Thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x25-0,6/1kV | 446 | m | |
| 5 | Thu hồi dây AV50 | 344 | m | |
| 6 | Thu hồi xà néo hạ thế ( X2 3pha), TL<15kg/bộ | 4 | bộ | |
| AG | Phần cột, móng | |||
| 1 | Móng cột M-2 dùng cho cột ly tâm đơn 7,5 | 11 | móng | |
| 2 | Móng cột M-3 dùng cho cột li tâm 8,5 | 4 | móng | |
| 3 | Móng cột MĐ-2 dùng cho cột ly tâm đúp LT7,5 | 4 | móng | |
| 4 | Móng cột MĐ-3 dùng cho cột li tâm đúp 8,5 | 3 | móng | |
| AH | VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột | 2 | ca | |
| 2 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu | 1 | ca | |
| 3 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật tư thu hồi | 1 | ca | |
| AI | Hạng mục 4: TBA Trung Mầu 3 | |||
| AJ | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| AK | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Kéo rải Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 | 255 | m | |
| 2 | Kéo dải Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 | 901 | m | |
| 3 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 56 | cái | |
| AL | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) | 1 | hộp | |
| 2 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 60 | cái | |
| 3 | Kéo rải Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 | 30,5 | m | |
| 4 | Kéo rải Dây đồng M1x10mm2 (đấu trong hòm công tơ 1 pha) | 8 | m | |
| 5 | Kéo rải Dây đồng M1x16mm2 (đấu trong hòm công tơ 3 pha) | 15 | m | |
| 6 | Kéo rải Cáp Cu/XLPE/PVC-2x10mm2 | 87 | m | |
| AM | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 | 23 | cột | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 6.0 | 1 | cột | |
| 3 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | 7 | cột | |
| 4 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | 2 | cột | |
| 5 | Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy (GĐ-CMM) | 61,02 | kg | |
| 6 | Xà néo lệch 1.2m (XN1.2) | 504,36 | kg | |
| 7 | Đầu cốt xử lý AM120 | 8 | cái | |
| 8 | Ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | 12 | cái | |
| 9 | Móc treo | 108 | cái | |
| 10 | Kẹp đỡ cáp dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | 31 | cái | |
| 11 | Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x70mm2 | 10 | cái | |
| 12 | Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | 73 | cái | |
| 13 | Đai thép | 216 | m | |
| 14 | Khóa đai | 216 | cái | |
| 15 | Biển tên lộ | 79 | cái | |
| 16 | Sơn lại số cột | 88 | cột | |
| AN | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) | 12 | hộp | |
| 2 | Hòm 1 công tơ 3 pha Composite không vị trí lắp TI, ATM 63A | 6 | hộp | |
| 3 | Đai thép | 196,5 | cái | |
| 4 | Khóa đai | 139 | m | |
| 5 | Đầu cốt xử lý AM70 | 48 | cái | |
| 6 | Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ 1 bên (X12) | 377 | kg | |
| 7 | Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ 1 bên (X13) | 446,42 | kg | |
| 8 | Phôi phiên 8 | 6 | phôi | |
| 9 | Phôi tư gia | 4 | phôi | |
| 10 | Chữ lẻ | 40 | chữ | |
| AO | Công tác tháo lắp tận dụng | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x50-0,6/1kV | 223 | m | |
| 2 | Căng lại cáp ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV | 1.061 | m | |
| AP | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cột H-6,5m | 5 | cột | |
| 2 | Thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x25-0,6/1kV | 61 | m | |
| 3 | Thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x50-0,6/1kV | 211 | m | |
| 4 | Thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV | 317 | m | |
| 5 | Thu hồi dây AV25 | 234 | m | |
| 6 | Thu hồi dây AV50 | 518 | m | |
| 7 | Thu hồi xà néo hạ thế ( X2 3pha), TL<15kg/bộ | 12 | bộ | |
| AQ | Phần cột, móng | |||
| 1 | Móng cột M-2 dùng cho cột ly tâm đơn 7,5 | 24 | móng | |
| 2 | Móng cột M-3 dùng cho cột li tâm 8,5 | 9 | móng | |
| AR | VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột | 2 | ca | |
| 2 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu | 1 | ca | |
| 3 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật tư thu hồi | 1 | ca | |
| AS | Hạng mục 5: TBA Thịnh Liên | |||
| AT | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| AU | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Kéo rải Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 | 66 | m | |
| 2 | Kéo rải Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 | 512 | m | |
| 3 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 24 | cái | |
| AV | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) | 9 | hộp | |
| 2 | Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) | 3 | hộp | |
| 3 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 57 | cái | |
| 4 | Aptomat MCB 1 cực 600V-40A | 56 | cái | |
| 5 | Kéo dải Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 | 129 | m | |
| 6 | Kép dải Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 | 30 | m | |
| 7 | Kép dải Dây đồng M1x10mm2 (đấu trong hòm công tơ 1 pha) | 4 | m | |
| 8 | Kép dải Dây đồng M1x16mm2 (đấu trong hòm công tơ 3 pha) | 5 | m | |
| 9 | Cáp Cu/XLPE/PVC-2x10mm2 | 17 | m | |
| 10 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 (cáp thu hồi tận dụng) | 27 | m | |
| AW | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| AX | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 | 2 | cột | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | 12 | cột | |
| 3 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | 2 | cột | |
| 4 | Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy (GĐ-CMM) | 61,02 | kg | |
| 5 | Xà néo lệch 1.2m (XN1.2) | 252,18 | kg | |
| 6 | Xà néo lệch 1.5m cột kép ngang (XN1.5-KN) | 114,24 | kg | |
| 7 | Ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | 4 | cái | |
| 8 | Móc treo | 63 | cái | |
| 9 | Kẹp đỡ cáp dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | 21 | cái | |
| 10 | Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | 59 | cái | |
| 11 | Đai thép | 126 | m | |
| 12 | Khóa đai | 126 | cái | |
| 13 | Biển tên lộ | 52 | cái | |
| 14 | Sơn lại số cột | 46 | cột | |
| 15 | Băng dính cách điện | 3 | cuộn | |
| AY | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Hòm 1 công tơ 3 pha Composite không vị trí lắp TI, ATM 63A | 2 | hộp | |
| 2 | Đai thép | 68 | cái | |
| 3 | Khóa đai | 50 | m | |
| 4 | Đầu cốt xử lý AM70 | 36 | cái | |
| 5 | Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ 1 bên (X12) | 72,5 | kg | |
| 6 | Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ 1 bên (X13) | 85,85 | kg | |
| 7 | Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ 1 bên cột kép (X12-K) | 18,72 | kg | |
| 8 | Phôi phiên 8 | 2 | phôi | |
| 9 | Phôi tư gia | 12 | phôi | |
| 10 | Chữ lẻ | 56 | chữ | |
| AZ | Phần tháo ra lắp đặt lại | |||
| BA | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x50-0,6/1kV | 45 | m | |
| 2 | Căng lại cáp ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV | 1.356 | m | |
| BB | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Tháo lắp di chuyển hòm công tơ 1 pha loại H4, (hòm 3CT 3 pha), đã có các phụ kiện và công tơ | 22 | hòm | |
| 2 | Tháo lắp di chuyển hòm công tơ 3 pha ( hòm 2 CT 1 pha), đã có các phụ kiện và công tơ | 5 | hòm | |
| 3 | Tháo ra, lắp lại Aptomat MCB 1 cực 600V-40A | 2 | cái | |
| 4 | Tháo ra, lắp lại Aptomat MCB 3 cực 600V-63A | 2 | cái | |
| BC | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| BD | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Thu hồi cột H-6,5m | 5 | cột | |
| 2 | Thu hồi cột H-7,5m | 7 | cột | |
| 3 | Thu hồi cột LT-6,5m | 1 | cột | |
| 4 | Thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x50-0,6/1kV | 30 | m | |
| 5 | Thu hồi dây AV25 | 514 | m | |
| 6 | Thu hồi dây AV50 | 370 | m | |
| 7 | Thu hồi dây AV95 | 1.110 | m | |
| 8 | Thu hồi xà néo hạ thế ( X2 3pha), TL<15kg/bộ | 37 | bộ | |
| BE | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Thu hồi hòm 4 công tơ 1 pha H4 Composite (gồm cả phụ kiện và dây đấy công tơ M1x6mm2) | 3 | hòm | |
| 2 | Thu hồi hòm 1 công tơ 3 pha H3F Composite (gồm cả phụ kiện và dây đấy công tơ M1x10mm2) | 2 | hòm | |
| 3 | Thu hồi dây xuống hòm công tơ ABC-AL/XLPE 2x25-0,6/1kV | 138 | m | |
| 4 | Thu hồi dây xuống hòm công tơ ABC-AL/XLPE 4x25-0,6/1kV | 25 | m | |
| BF | Phần cột, móng | |||
| 1 | Móng cột M-2 dùng cho cột ly tâm đơn 7,5 | 2 | móng | |
| 2 | Móng cột M-3 dùng cho cột li tâm 8,5 | 10 | móng | |
| 3 | Móng cột MĐ-3 dùng cho cột li tâm đúp 8,5 | 2 | móng | |
| BG | VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột | 1 | ca | |
| 2 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu | 1 | ca | |
| 3 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật tư thu hồi | 1 | ca | |
| BH | Hạng mục 6: TBA Dương Hà 1 | |||
| BI | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| BJ | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Kéo dải Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 | 678 | m | |
| 2 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 112 | cái | |
| BK | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) | 38 | hộp | |
| 2 | Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) | 105 | hộp | |
| 3 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 185 | cái | |
| 4 | Aptomat MCB 1 cực 600V-40A | 222 | cái | |
| 5 | Kéo dải Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 | 391 | m | |
| 6 | Lắp đặt Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 | 45 | m | |
| 7 | Lắp đặt Dây đồng M1x10mm2 (đấu trong hòm công tơ 1 pha) | 684 | m | |
| 8 | Lắp đặt Dây đồng M1x16mm2 (đấu trong hòm công tơ 3 pha) | 25 | m | |
| 9 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC-2x10mm2 | 79 | m | |
| 10 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 (cáp thu hồi tận dụng) | 114 | m | |
| BL | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| BM | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 | 22 | cột | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 6.0 | 7 | cột | |
| 3 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | 13 | cột | |
| 4 | Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy (GĐ-CMM) | 61,02 | kg | |
| 5 | Xà néo lệch 1.2m (XN1.2) | 672,48 | kg | |
| 6 | Xà néo lệch 1.5m (XN1.5) | 107,88 | kg | |
| 7 | Xà néo lệch 1.5m cột kép dọc (XN1.5-KD) | 191,2 | kg | |
| 8 | Xà néo lệch 1.5m cột kép ngang (XN1.5-KN) | 38,08 | kg | |
| 9 | Đầu cốt xử lý AM120 | 8 | cái | |
| 10 | Móc treo | 88 | cái | |
| 11 | Kẹp đỡ cáp dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | 6 | cái | |
| 12 | Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x70mm2 | 41 | cái | |
| 13 | Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | 114 | cái | |
| 14 | Đai thép | 176 | m | |
| 15 | Khóa đai | 176 | cái | |
| 16 | Biển tên lộ | 90 | cái | |
| 17 | Sơn lại số cột | 83 | cột | |
| 18 | Băng dính cách điện | 36 | cuộn | |
| BN | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Hòm 1 công tơ 3 pha Composite không vị trí lắp TI, ATM 63A | 12 | hộp | |
| 2 | Đai thép | 174 | cái | |
| 3 | Khóa đai | 124 | m | |
| 4 | Đầu cốt xử lý AM70 | 152 | cái | |
| 5 | Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ 1 bên (X12) | 377 | kg | |
| 6 | Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ 1 bên (X13) | 223,21 | kg | |
| 7 | Xà đỡ 4 hòm 4 công tơ 2 bên (X22) | 20,23 | kg | |
| 8 | Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ 1 bên cột kép (X12-K) | 205,92 | kg | |
| 9 | Xà đỡ 3 hòm công tơ 1 bên trên cột đúp (X13-K) | 42,8 | kg | |
| 10 | Phôi phiên 8 | 12 | phôi | |
| 11 | Phôi tư gia | 420 | phôi | |
| 12 | Chữ lẻ | 1.728 | chữ | |
| BO | Công tác lắp dựng cột tận dụng | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m | 1 | cột | |
| BP | Phần tháo ra lắp đặt lại | |||
| BQ | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x70-0,6/1kV | 541 | m | |
| 2 | Căng lại cáp ABC-AL/XLPE 4x95-0,6/1kV | 167 | m | |
| 3 | Căng lại cáp ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV | 1.513 | m | |
| BR | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Tháo lắp di chuyển hòm công tơ 1 pha loại H4, (hòm 3CT 3 pha), đã có các phụ kiện và công tơ | 11 | hòm | |
| 2 | Tháo lắp di chuyển hòm công tơ 3 pha ( hòm 2 CT 1 pha), đã có các phụ kiện và công tơ | 5 | hòm | |
| 3 | Tháo ra, lắp lại Aptomat MCB 3 cực 600V-63A | 12 | cái | |
| 4 | Tháo ra, lắp lại dây xuống hòm công tơ 1 pha ABC-AL/XLPE 2x25-0,6/1kV | 8 | m | |
| 5 | Tháo ra, lắp lại dây xuống hòm công tơ 3 pha ABC-AL/XLPE 4x25-0,6/1kV | 8 | m | |
| BS | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| BT | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Thu hồi cột H-5,5m | 8 | cột | |
| 2 | Thu hồi cột H-6,5m | 6 | cột | |
| 3 | Thu hồi cột H-7,5m | 3 | cột | |
| 4 | Thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x25-0,6/1kV | 307 | m | |
| 5 | Thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x50-0,6/1kV | 409 | m | |
| 6 | Thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x95-0,6/1kV | 49 | m | |
| 7 | Thu hồi dây AV25 | 451 | m | |
| 8 | Thu hồi xà néo hạ thế ( X2 3pha), TL<15kg/bộ | 17 | bộ | |
| BU | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Thu hồi hòm loại 1 công tơ 1 pha H1 Composite ( gồm cả phụ kiện và dây đấy công tơ M1x6mm2) | 9 | hòm | |
| 2 | Thu hồi hòm 4 công tơ 1 pha H4 Composite (gồm cả phụ kiện và dây đấy công tơ M1x6mm2) | 94 | hòm | |
| 3 | Thu hồi hòm 1 công tơ 3 pha H3F Composite (gồm cả phụ kiện và dây đấy công tơ M1x10mm2) | 15 | hòm | |
| 4 | Thu hồi dây xuống hòm công tơ ABC-AL/XLPE 2x25-0,6/1kV | 406 | m | |
| 5 | Thu hồi dây xuống hòm công tơ ABC-AL/XLPE 4x25-0,6/1kV | 62 | m | |
| BV | Phần cột, móng | |||
| 1 | Móng cột M-2 dùng cho cột ly tâm đơn 7,5 | 25 | móng | |
| 2 | Móng cột M-3 dùng cho cột li tâm 8,5 | 12 | móng | |
| 3 | Móng cột MĐ-2 dùng cho cột ly tâm đúp LT7,5 | 2 | móng | |
| 4 | Móng cột MĐ-3 dùng cho cột li tâm đúp 8,5 | 1 | móng | |
| BW | VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột | 2 | ca | |
| 2 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu | 2 | ca | |
| 3 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật tư thu hồi | 2 | ca | |
| BX | Hạng mục 7: TBA Đình Xuyên 7 | |||
| BY | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| BZ | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Kéo dải Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 | 231 | m | |
| 2 | Kéo dải Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 | 151 | m | |
| 3 | Kéo dải cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 | 384 | m | |
| 4 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 65 | cái | |
| CA | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) | 27 | hộp | |
| 2 | Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) | 73 | hộp | |
| 3 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 132 | cái | |
| 4 | Kéo dải Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 | 180 | m | |
| 5 | Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 | 37 | m | |
| 6 | Dây đồng M1x10mm2 (đấu trong hòm công tơ 1 pha) | 376 | m | |
| 7 | Dây đồng M1x16mm2 (đấu trong hòm công tơ 3 pha) | 25 | m | |
| 8 | Cáp Cu/XLPE/PVC-2x10mm2 | 56 | m | |
| 9 | Aptomat MCB 1 cực 600V-40A | 159 | cái | |
| 10 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 (cáp thu hồi tận dụng) | 81 | m | |
| CB | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| CC | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 | 7 | cột | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | 6 | cột | |
| 3 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | 1 | cột | |
| 4 | Dây đồng mềm M-35 | 1 | m | |
| 5 | Ống nhựa chịu lực HDPE-32/25 | 3 | m | |
| 6 | Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy (GĐ-CMM) | 61,02 | kg | |
| 7 | Xà néo lệch 1.2m (XN1.2) | 980,7 | kg | |
| 8 | Tiếp địa lặp lại hạ thế RC1-LL (TĐ-RC1-LL) | 19,07 | kg | |
| 9 | Đầu cốt M35 | 1 | cái | |
| 10 | Móc treo | 79 | cái | |
| 11 | Kẹp đỡ cáp dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | 60 | cái | |
| 12 | Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | 97 | cái | |
| 13 | Đai thép | 158 | m | |
| 14 | Khóa đai | 158 | cái | |
| 15 | Biển tên lộ | 85 | cái | |
| 16 | Sơn lại số cột | 69 | cột | |
| 17 | Băng dính cách điện | 25 | cuộn | |
| CD | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Hòm 1 công tơ 3 pha Composite không vị trí lắp TI, ATM 63A | 10 | hộp | |
| 2 | Đai thép | 135 | cái | |
| 3 | Khóa đai | 97 | m | |
| 4 | Đầu cốt xử lý AM70 | 108 | cái | |
| 5 | Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ 1 bên (X12) | 362,5 | kg | |
| 6 | Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ 1 bên (X13) | 223,21 | kg | |
| 7 | Phôi phiên 8 | 10 | phôi | |
| 8 | Phôi tư gia | 292 | phôi | |
| 9 | Chữ lẻ | 1.208 | chữ | |
| CE | Phần chỉnh trang lưới điện hạ thế | |||
| 1 | Xà treo cáp chữ T cột đơn | 73,58 | kg | |
| 2 | Cáp thép lụa Ф8 bọc nhựa | 271 | m | |
| 3 | Dây thép Ф 2 mm bọc nhựa | 87 | m | |
| 4 | Đai bó cáp D150.CN | 90 | bộ | |
| 5 | Kẹp 2 rãnh 3 bu lông | 13 | bộ | |
| 6 | Bu lông chữ U | 15 | bộ | |
| CF | Phần tháo ra lắp đặt lại | |||
| CG | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Căng lại cáp ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV | 1.742 | m | |
| CH | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Tháo lắp di chuyển hòm công tơ 1 pha loại H4, (hòm 3CT 3 pha), đã có các phụ kiện và công tơ | 19 | hòm | |
| 2 | Tháo lắp di chuyển hòm công tơ 3 pha ( hòm 2 CT 1 pha), đã có các phụ kiện và công tơ | 8 | hòm | |
| 3 | Tháo ra, lắp lại Aptomat MCB 1 cực 600V-40A | 14 | cái | |
| 4 | Tháo ra, lắp lại Aptomat MCB 3 cực 600V-63A | 10 | cái | |
| CI | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| CJ | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Thu hồi cột H-6,5m | 2 | cột | |
| 2 | Thu hồi cột H-7,5m | 4 | cột | |
| 3 | Thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x50-0,6/1kV | 48 | m | |
| 4 | Thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x95-0,6/1kV | 24 | m | |
| 5 | Thu hồi dây AV25 | 506 | m | |
| 6 | Thu hồi dây AV35 | 794 | m | |
| 7 | Thu hồi dây AV50 | 1.620 | m | |
| 8 | Thu hồi dây AV95 | 1.068 | m | |
| 9 | Thu hồi xà néo hạ thế ( X2 3pha), TL<15kg/bộ | 36 | bộ | |
| CK | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Thu hồi hòm loại 1 công tơ 1 pha H1 Composite ( gồm cả phụ kiện và dây đấy công tơ M1x6mm2) | 3 | hòm | |
| 2 | Thu hồi hòm 2 công tơ 1 pha H2 Composite (gồm cả phụ kiện và dây đấy công tơ M1x6mm2) | 11 | hòm | |
| 3 | Thu hồi hòm 4 công tơ 1 pha H4 Composite (gồm cả phụ kiện và dây đấy công tơ M1x6mm2) | 50 | hòm | |
| 4 | Thu hồi hòm 1 công tơ 3 pha H3F Composite (gồm cả phụ kiện và dây đấy công tơ M1x10mm2) | 8 | hòm | |
| 5 | Thu hồi dây xuống hòm công tơ ABC-AL/XLPE 2x25-0,6/1kV | 187,5 | m | |
| 6 | Thu hồi dây xuống hòm công tơ ABC-AL/XLPE 4x25-0,6/1kV | 38 | m | |
| CL | Phần cột, móng | |||
| 1 | Móng cột M-2 dùng cho cột ly tâm đơn 7,5 | 7 | móng | |
| 2 | Móng cột M-3 dùng cho cột li tâm 8,5 | 5 | móng | |
| 3 | Móng cột MĐ-3 dùng cho cột li tâm đúp 8,5 | 1 | móng | |
| CM | Công tác đào, lấp tiếp địa lắp | |||
| 1 | Tiếp địa lặp lại hạ thế RC1-LL (TĐ-RC1-LL) | 1 | bộ | |
| CN | VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột | 1 | ca | |
| 2 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu | 2 | ca | |
| 3 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật tư thu hồi | 2 | ca | |
| CO | Hạng mục 8: TBA Đình Xuyên 1 | |||
| CP | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| CQ | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Kéo dải Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 | 208 | m | |
| 2 | Kéo dải Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 | 90 | m | |
| 3 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 68 | cái | |
| CR | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) | 13 | hộp | |
| 2 | Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) | 39 | hộp | |
| 3 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 65 | cái | |
| 4 | Aptomat MCB 1 cực 600V-40A | 105 | cái | |
| 5 | Kéo dải Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 | 92,157 | m | |
| 6 | lắp đặt Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 | 29,412 | m | |
| 7 | lắp đặt Dây đồng M1x10mm2 (đấu trong hòm công tơ 1 pha) | 182 | m | |
| 8 | lắp đặt Dây đồng M1x16mm2 (đấu trong hòm công tơ 3 pha) | 20 | m | |
| 9 | lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC-2x10mm2 | 25 | m | |
| 10 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 (cáp thu hồi tận dụng) | 39 | m | |
| CS | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| CT | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | 6 | cột | |
| 2 | Dây đồng mềm M-35 | 4 | m | |
| 3 | Ống nhựa chịu lực HDPE-32/25 | 12 | m | |
| 4 | Xà néo lệch 1.2m (XN1.2) | 280,2 | kg | |
| 5 | Xà néo lệch 1.5m cột kép dọc (XN1.5-KD) | 38,24 | kg | |
| 6 | Xà néo lệch 1.5m cột kép ngang (XN1.5-KN) | 38,08 | kg | |
| 7 | Tiếp địa lặp lại hạ thế RC1-LL (TĐ-RC1-LL) | 76,28 | kg | |
| 8 | Đầu cốt M35 | 4 | cái | |
| 9 | Ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | 12 | cái | |
| 10 | Móc treo | 47 | cái | |
| 11 | Kẹp đỡ cáp dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | 32 | cái | |
| 12 | Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | 47 | cái | |
| 13 | Đai thép | 94 | m | |
| 14 | Khóa đai | 94 | cái | |
| 15 | Biển tên lộ | 60 | cái | |
| 16 | Sơn lại số cột | 38 | cột | |
| 17 | Băng dính cách điện | 13 | cuộn | |
| CU | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Hòm 1 công tơ 3 pha Composite không vị trí lắp TI, ATM 63A | 9 | hộp | |
| 2 | Đai thép | 67 | cái | |
| 3 | Khóa đai | 50 | m | |
| 4 | Đầu cốt xử lý AM70 | 52 | cái | |
| 5 | Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ 1 bên (X12) | 188,5 | kg | |
| 6 | Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ 1 bên (X13) | 137,36 | kg | |
| 7 | Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ 1 bên cột kép (X12-K) | 18,72 | kg | |
| 8 | Phôi phiên 8 | 9 | phôi | |
| 9 | Phôi tư gia | 156 | phôi | |
| 10 | Chữ lẻ | 660 | chữ | |
| CV | Phần tháo ra lắp đặt lại | |||
| CW | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x70-0,6/1kV | 74 | m | |
| 2 | Căng lại cáp ABC-AL/XLPE 4x95-0,6/1kV | 415 | m | |
| 3 | Căng lại cáp ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV | 549 | m | |
| CX | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Tháo lắp di chuyển hòm công tơ 1 pha loại H4, (hòm 3CT 3 pha), đã có các phụ kiện và công tơ | 3 | hòm | |
| 2 | Tháo lắp di chuyển hòm công tơ 3 pha ( hòm 2 CT 1 pha), đã có các phụ kiện và công tơ | 8 | hòm | |
| 3 | Tháo ra, lắp lại Aptomat MCB 3 cực 600V-63A | 8 | cái | |
| CY | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| CZ | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Thu hồi cột H-6,5m | 2 | cột | |
| 2 | Thu hồi cột H-7,5m | 3 | cột | |
| 3 | Thu hồi dây AV25 | 216 | m | |
| 4 | Thu hồi dây AV35 | 670 | m | |
| 5 | Thu hồi dây AV50 | 148 | m | |
| 6 | Thu hồi dây AV70 | 652 | m | |
| 7 | Thu hồi xà néo hạ thế ( X2 3pha), TL<15kg/bộ | 24 | bộ | |
| DA | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Thu hồi hòm 2 công tơ 1 pha H2 Composite (gồm cả phụ kiện và dây đấy công tơ M1x6mm2) | 6 | hòm | |
| 2 | Thu hồi hòm 4 công tơ 1 pha H4 Composite (gồm cả phụ kiện và dây đấy công tơ M1x6mm2) | 27 | hòm | |
| 3 | Thu hồi hòm 1 công tơ 3 pha H3F Composite (gồm cả phụ kiện và dây đấy công tơ M1x10mm2) | 8 | hòm | |
| 4 | Thu hồi dây xuống hòm công tơ ABC-AL/XLPE 2x25-0,6/1kV | 94 | m | |
| 5 | Thu hồi dây xuống hòm công tơ ABC-AL/XLPE 4x25-0,6/1kV | 30 | m | |
| DB | Phần cột, móng | |||
| 1 | Móng cột M-3 dùng cho cột li tâm 8,5 | 4 | móng | |
| 2 | Móng cột MĐ-3 dùng cho cột li tâm đúp 8,5 | 1 | móng | |
| DC | VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột | 1 | ca | |
| 2 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu | 2 | ca | |
| 3 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật tư thu hồi | 1 | ca | |
| DD | Hạng mục 9: TBA Đình Xuyên 12 | |||
| DE | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| DF | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Kéo dải Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 | 84 | m | |
| 2 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 48 | cái | |
| DG | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) | 13 | hộp | |
| 2 | Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) | 68 | hộp | |
| 3 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 65 | cái | |
| 4 | Aptomat MCB 1 cực 600V-40A | 219 | cái | |
| 5 | Kéo dải Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 | 149 | m | |
| 6 | Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 | 12 | m | |
| 7 | Dây đồng M1x10mm2 (đấu trong hòm công tơ 1 pha) | 416 | m | |
| 8 | Dây đồng M1x16mm2 (đấu trong hòm công tơ 3 pha) | 5 | m | |
| 9 | Cáp Cu/XLPE/PVC-2x10mm2 | 44 | m | |
| 10 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 (cáp thu hồi tận dụng) | 39 | m | |
| DH | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| DI | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 | 1 | cột | |
| 2 | Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy (GĐ-CMM) | 61,02 | kg | |
| 3 | Xà néo lệch 1.2m (XN1.2) | 560,4 | kg | |
| 4 | Móc treo | 40 | cái | |
| 5 | Kẹp đỡ cáp dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | 26 | cái | |
| 6 | Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x70mm2 | 2 | cái | |
| 7 | Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | 47 | cái | |
| 8 | Đai thép | 80 | m | |
| 9 | Khóa đai | 80 | cái | |
| 10 | Biển tên lộ | 30 | cái | |
| 11 | Sơn lại số cột | 46 | cột | |
| 12 | Băng dính cách điện | 20 | cuộn | |
| DJ | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Hòm 1 công tơ 3 pha Composite không vị trí lắp TI, ATM 63A | 2 | hộp | |
| 2 | Đai thép | 106 | cái | |
| 3 | Khóa đai | 73 | m | |
| 4 | Đầu cốt xử lý AM70 | 52 | cái | |
| 5 | Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ 1 bên (X12) | 304,5 | kg | |
| 6 | Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ 1 bên (X13) | 154,53 | kg | |
| 7 | Phôi phiên 8 | 2 | phôi | |
| 8 | Phôi tư gia | 272 | phôi | |
| 9 | Chữ lẻ | 1.096 | chữ | |
| DK | Phần chỉnh trang lưới điện hạ thế | |||
| 1 | Xà treo cáp chữ T cột đơn | 39,62 | kg | |
| 2 | Cáp thép lụa Ф8 bọc nhựa | 165 | m | |
| 3 | Dây thép Ф 2 mm bọc nhựa | 53 | m | |
| 4 | Đai bó cáp D150.CN | 56 | bộ | |
| 5 | Kẹp 2 rãnh 3 bu lông | 7 | bộ | |
| 6 | Bu lông chữ U | 9 | bộ | |
| DL | Phần tháo ra lắp đặt lại | |||
| DM | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x50-0,6/1kV | 74 | m | |
| 2 | Căng lại cáp ABC-AL/XLPE 4x95-0,6/1kV | 311 | m | |
| 3 | Căng lại cáp ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV | 556 | m | |
| DN | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Tháo lắp di chuyển hòm công tơ 1 pha loại H4, (hòm 3CT 3 pha), đã có các phụ kiện và công tơ | 6 | hòm | |
| 2 | Tháo lắp di chuyển hòm công tơ 3 pha ( hòm 2 CT 1 pha), đã có các phụ kiện và công tơ | 5 | hòm | |
| 3 | Tháo ra, lắp lại Aptomat MCB 3 cực 600V-63A | 2 | cái | |
| DO | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| DP | Phần đường trục hạ thế | |||
| DQ | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| DR | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Thu hồi cột H-6,5m | 1 | cột | |
| 2 | Thu hồi dây AV35 | 120 | m | |
| 3 | Thu hồi dây AV50 | 420 | m | |
| 4 | Thu hồi dây AV70 | 165 | m | |
| 5 | Thu hồi dây AV95 | 495 | m | |
| 6 | Thu hồi xà néo hạ thế ( X2 3pha), TL<15kg/bộ | 13 | bộ | |
| DS | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Thu hồi hòm loại 1 công tơ 1 pha H1 Composite ( gồm cả phụ kiện và dây đấy công tơ M1x6mm2) | 3 | hòm | |
| 2 | Thu hồi hòm 2 công tơ 1 pha H2 Composite (gồm cả phụ kiện và dây đấy công tơ M1x6mm2) | 13 | hòm | |
| 3 | Thu hồi hòm 4 công tơ 1 pha H4 Composite (gồm cả phụ kiện và dây đấy công tơ M1x6mm2) | 50 | hòm | |
| 4 | Thu hồi dây xuống hòm công tơ ABC-AL/XLPE 2x25-0,6/1kV | 151,5 | m | |
| 5 | Thu hồi dây xuống hòm công tơ ABC-AL/XLPE 4x25-0,6/1kV | 11,5 | m | |
| DT | Phần xây dựng tuyến đường dây 0,4kV | |||
| 1 | Móng cột M-2 dùng cho cột ly tâm đơn 7,5 | 1 | móng | |
| DU | VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu | 2 | ca | |
| 2 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật tư thu hồi | 1 | ca | |
| DV | Hạng mục 10: TBA Đình Xuyên 4 | |||
| DW | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| DX | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Kéo dải Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 | 329 | m | |
| 2 | Kéo dải Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 | 295 | m | |
| 3 | Kéo dải Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 | 139 | m | |
| 4 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 25 | cái | |
| DY | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| DZ | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | 4 | cột | |
| 2 | Dây đồng mềm M-35 | 1 | m | |
| 3 | Ống nhựa chịu lực HDPE-32/25 | 3 | m | |
| 4 | Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy (GĐ-CMM) | 61,02 | kg | |
| 5 | Xà néo lệch 1.2m (XN1.2) | 504,36 | kg | |
| 6 | Tiếp địa lặp lại hạ thế RC1-LL (TĐ-RC1-LL) | 19,07 | kg | |
| 7 | Đầu cốt M35 | 1 | cái | |
| 8 | Móc treo | 63 | cái | |
| 9 | Kẹp đỡ cáp dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | 45 | cái | |
| 10 | Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | 72 | cái | |
| 11 | Đai thép | 126 | m | |
| 12 | Khóa đai | 126 | cái | |
| 13 | Biển tên lộ | 54 | cái | |
| 14 | Sơn lại số cột | 57 | cột | |
| EA | Phần tháo ra lắp đặt lại | |||
| EB | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x50-0,6/1kV | 130 | m | |
| 2 | Căng lại cáp ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV | 915 | m | |
| EC | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| ED | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Thu hồi cột H-7,5m | 1 | cột | |
| 2 | Thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x95-0,6/1kV | 8 | m | |
| 3 | Thu hồi dây AV35 | 132 | m | |
| 4 | Thu hồi dây AV50 | 1.654 | m | |
| 5 | Thu hồi dây AV70 | 224 | m | |
| 6 | Thu hồi dây AV95 | 712 | m | |
| 7 | Thu hồi xà néo hạ thế ( X2 3pha), TL<15kg/bộ | 32 | bộ | |
| EE | Phần cột, móng | |||
| 1 | Móng cột M-3 dùng cho cột li tâm 8,5 | 4 | móng | |
| EF | Công tác đào, lấp tiếp địa lắp | |||
| 1 | Tiếp địa lặp lại hạ thế RC1-LL (TĐ-RC1-LL) | 1 | bộ | |
| EG | VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu | 2 | ca | |
| 2 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật tư thu hồi | 1 | ca | |
| EH | Hạng mục 11: TBA Đình Xuyên 14 | |||
| EI | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| EJ | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 3 | cái | |
| EK | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| EL | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 | 1 | cột | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | 1 | cột | |
| 3 | Dây đồng mềm M-35 | 3 | m | |
| 4 | Ống nhựa chịu lực HDPE-32/25 | 9 | m | |
| 5 | Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy (GĐ-CMM) | 61,02 | kg | |
| 6 | Xà néo lệch 1.2m (XN1.2) | 168,12 | kg | |
| 7 | Tiếp địa lặp lại hạ thế RC1-LL (TĐ-RC1-LL) | 57,21 | kg | |
| 8 | Đầu cốt M35 | 3 | cái | |
| 9 | Móc treo | 59 | cái | |
| 10 | Kẹp đỡ cáp dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | 20 | cái | |
| 11 | Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | 52 | cái | |
| 12 | Đai thép | 118 | m | |
| 13 | Khóa đai | 118 | cái | |
| 14 | Sơn lại số cột | 43 | cột | |
| EM | Phần tháo ra lắp đặt lại | |||
| EN | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x70-0,6/1kV | 64 | m | |
| 2 | Căng lại cáp ABC-AL/XLPE 4x95-0,6/1kV | 355 | m | |
| 3 | Căng lại cáp ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV | 532 | m | |
| EO | Phần cột, móng | |||
| 1 | Móng cột M-2 dùng cho cột ly tâm đơn 7,5 | 1 | móng | |
| 2 | Móng cột M-3 dùng cho cột li tâm 8,5 | 1 | móng | |
| EP | VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu | 1 | ca | |
| EQ | Hạng mục 12: TBA Dương Hà 6 | |||
| ER | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| ES | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Kéo dải Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 | 864 | m | |
| 2 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 120 | cái | |
| ET | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) | 31 | hộp | |
| 2 | Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) | 106 | hộp | |
| 3 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 150 | cái | |
| 4 | Aptomat MCB 1 cực 600V-40A | 75 | cái | |
| 5 | Kéo dải Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 | 375 | m | |
| 6 | Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 | 55 | m | |
| 7 | Dây đồng M1x10mm2 (đấu trong hòm công tơ 1 pha) | 680 | m | |
| 8 | Dây đồng M1x16mm2 (đấu trong hòm công tơ 3 pha) | 33 | m | |
| 9 | Cáp Cu/XLPE/PVC-2x10mm2 | 82 | m | |
| 10 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 (cáp thu hồi tận dụng) | 96 | m | |
| EU | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| EV | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 | 10 | cột | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 6.0 | 5 | cột | |
| 3 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | 24 | cột | |
| 4 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | 2 | cột | |
| 5 | Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy (GĐ-CMM) | 61,02 | kg | |
| 6 | Xà néo lệch 1.2m (XN1.2) | 868,62 | kg | |
| 7 | Xà néo lệch 1.5m cột kép dọc (XN1.5-KD) | 76,48 | kg | |
| 8 | Ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | 4 | cái | |
| 9 | Móc treo | 81 | cái | |
| 10 | Kẹp đỡ cáp dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | 49 | cái | |
| 11 | Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x70mm2 | 2 | cái | |
| 12 | Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | 95 | cái | |
| 13 | Đai thép | 162 | m | |
| 14 | Khóa đai | 162 | cái | |
| 15 | Biển tên lộ | 42 | cái | |
| 16 | Sơn lại số cột | 87 | cột | |
| 17 | Băng dính cách điện | 34 | cuộn | |
| EW | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Hòm 1 công tơ 3 pha Composite không vị trí lắp TI, ATM 63A | 13 | hộp | |
| 2 | Đai thép | 192 | cái | |
| 3 | Khóa đai | 135 | m | |
| 4 | Đầu cốt xử lý AM70 | 128 | cái | |
| 5 | Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ 1 bên (X12) | 362,5 | kg | |
| 6 | Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ 1 bên (X13) | 309,06 | kg | |
| 7 | Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ 1 bên cột kép (X12-K) | 56,16 | kg | |
| 8 | Xà đỡ 3 hòm công tơ 1 bên trên cột đúp (X13-K) | 21,4 | kg | |
| 9 | Phôi phiên 8 | 13 | phôi | |
| 10 | Phôi tư gia | 424 | phôi | |
| 11 | Chữ lẻ | 1.748 | chữ | |
| EX | Phần tháo ra lắp đặt lại | |||
| EY | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x70-0,6/1kV | 661 | m | |
| 2 | Căng lại cáp ABC-AL/XLPE 4x95-0,6/1kV | 362 | m | |
| 3 | Căng lại cáp ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV | 369 | m | |
| EZ | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Tháo lắp di chuyển hòm công tơ 1 pha loại H4, (hòm 3CT 3 pha), đã có các phụ kiện và công tơ | 8 | hòm | |
| 2 | Tháo lắp di chuyển hòm công tơ 3 pha ( hòm 2 CT 1 pha), đã có các phụ kiện và công tơ | 5 | hòm | |
| 3 | Tháo ra, lắp lại Aptomat MCB 1 cực 600V-40A | 278 | cái | |
| 4 | Tháo ra, lắp lại Aptomat MCB 3 cực 600V-63A | 13 | cái | |
| FA | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| FB | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Thu hồi cột H-7,5m | 6 | cột | |
| 2 | Thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x25-0,6/1kV | 171 | m | |
| 3 | Thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x50-0,6/1kV | 137 | m | |
| 4 | Thu hồi dây AV25 | 938 | m | |
| 5 | Thu hồi dây AV35 | 124 | m | |
| 6 | Thu hồi xà néo hạ thế ( X2 3pha), TL<15kg/bộ | 12 | bộ | |
| FC | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Thu hồi hòm 2 công tơ 1 pha H2 Composite (gồm cả phụ kiện và dây đấy công tơ M1x6mm2) | 2 | hòm | |
| 2 | Thu hồi hòm 4 công tơ 1 pha H4 Composite (gồm cả phụ kiện và dây đấy công tơ M1x6mm2) | 101 | hòm | |
| 3 | Thu hồi hòm 1 công tơ 3 pha H3F Composite (gồm cả phụ kiện và dây đấy công tơ M1x10mm2) | 13 | hòm | |
| 4 | Thu hồi dây xuống hòm công tơ ABC-AL/XLPE 2x25-0,6/1kV | 395 | m | |
| 5 | Thu hồi dây xuống hòm công tơ ABC-AL/XLPE 4x25-0,6/1kV | 58 | m | |
| FD | Phần cột, móng | |||
| 1 | Móng cột M-2 dùng cho cột ly tâm đơn 7,5 | 9 | móng | |
| 2 | Móng cột M-3 dùng cho cột li tâm 8,5 | 20 | móng | |
| 3 | Móng cột MĐ-2 dùng cho cột ly tâm đúp LT7,5 | 1 | móng | |
| 4 | Móng cột MĐ-3 dùng cho cột li tâm đúp 8,5 | 3 | móng | |
| FE | VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột | 3 | ca | |
| 2 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu | 2 | ca | |
| 3 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật tư thu hồi | 2 | ca | |
| FF | Hạng mục 13: TBA Dương Hà 3 | |||
| FG | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| FH | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 26 | cái | |
| FI | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) | 7 | hộp | |
| 2 | Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) | 71 | hộp | |
| 3 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 30 | cái | |
| 4 | Aptomat MCB 1 cực 600V-40A | 258 | cái | |
| 5 | Kéo dải Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 | 245 | m | |
| 6 | Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 | 39 | m | |
| 7 | Dây đồng M1x10mm2 (đấu trong hòm công tơ 1 pha) | 534 | m | |
| 8 | Dây đồng M1x16mm2 (đấu trong hòm công tơ 3 pha) | 25 | m | |
| 9 | Cáp Cu/XLPE/PVC-2x10mm2 | 72 | m | |
| 10 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 (cáp thu hồi tận dụng) | 21 | m | |
| FJ | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| FK | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 | 4 | cột | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | 13 | cột | |
| 3 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | 1 | cột | |
| 4 | Dây đồng mềm M-35 | 2 | m | |
| 5 | Ống nhựa chịu lực HDPE-32/25 | 6 | m | |
| 6 | Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy (GĐ-CMM) | 61,02 | kg | |
| 7 | Xà néo lệch 1.2m (XN1.2) | 756,54 | kg | |
| 8 | Tiếp địa lặp lại hạ thế RC1-LL (TĐ-RC1-LL) | 38,14 | kg | |
| 9 | Đầu cốt M35 | 2 | cái | |
| 10 | Móc treo | 22 | cái | |
| 11 | Kẹp đỡ cáp dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | 26 | cái | |
| 12 | Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x70mm2 | 5 | cái | |
| 13 | Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | 60 | cái | |
| 14 | Đai thép | 44 | m | |
| 15 | Khóa đai | 44 | cái | |
| 16 | Biển tên lộ | 67 | cái | |
| 17 | Sơn lại số cột | 42 | cột | |
| 18 | Băng dính cách điện | 20 | cuộn | |
| FL | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Hòm 1 công tơ 3 pha Composite không vị trí lắp TI, ATM 63A | 10 | hộp | |
| 2 | Đai thép | 139 | cái | |
| 3 | Khóa đai | 98 | m | |
| 4 | Đầu cốt xử lý AM70 | 28 | cái | |
| 5 | Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ 1 bên (X12) | 261 | kg | |
| 6 | Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ 1 bên (X13) | 240,38 | kg | |
| 7 | Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ 1 bên cột kép (X12-K) | 56,16 | kg | |
| 8 | Xà đỡ 3 hòm công tơ 1 bên trên cột đúp (X13-K) | 42,8 | kg | |
| 9 | Xà đỡ 4 hòm công tơ 2 bên trên cột đúp (X22-K) | 48,92 | kg | |
| 10 | Phôi phiên 8 | 10 | phôi | |
| 11 | Phôi tư gia | 284 | phôi | |
| 12 | Chữ lẻ | 1.176 | chữ | |
| FM | Phần chỉnh trang lưới điện hạ thế | |||
| 1 | Xà treo cáp chữ T cột đơn | 164,14 | kg | |
| 2 | Cáp thép lụa Ф8 bọc nhựa | 584 | m | |
| 3 | Dây thép Ф 2 mm bọc nhựa | 189 | m | |
| 4 | Đai bó cáp D150.CN | 199 | bộ | |
| 5 | Kẹp 2 rãnh 3 bu lông | 29 | bộ | |
| 6 | Bu lông chữ U | 33 | bộ | |
| FN | Phần tháo ra lắp đặt lại | |||
| FO | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x70-0,6/1kV | 204 | m | |
| 2 | Căng lại cáp ABC-AL/XLPE 4x95-0,6/1kV | 588 | m | |
| 3 | Căng lại cáp ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV | 770 | m | |
| FP | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại hộp phân dây | 1 | hộp | |
| 2 | Tháo lắp di chuyển hòm công tơ 1 pha loại H4, (hòm 3CT 3 pha), đã có các phụ kiện và công tơ | 6 | hòm | |
| 3 | Tháo lắp di chuyển hòm công tơ 3 pha ( hòm 2 CT 1 pha), đã có các phụ kiện và công tơ | 7 | hòm | |
| 4 | Tháo ra, lắp lại Aptomat MCB 1 cực 600V-40A | 224 | cái | |
| 5 | Tháo ra, lắp lại Aptomat MCB 3 cực 600V-63A | 10 | cái | |
| 6 | Tháo ra, lắp lại dây đấu xuống hộp phân dây Alus-4x70mm2 | 3 | m | |
| FQ | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| FR | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Thu hồi cột H-6,5m | 5 | cột | |
| 2 | Thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x25-0,6/1kV | 37 | m | |
| 3 | Thu hồi dây AV25 | 22 | m | |
| 4 | Thu hồi xà đỡ hạ thế (X1 3pha; X2 2 pha), TL<15kg/bộ | 1 | bộ | |
| 5 | Thu hồi xà néo hạ thế ( X2 3pha), TL<15kg/bộ | 1 | bộ | |
| FS | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Thu hồi Hộp phân dây Composite | 1 | hòm | |
| 2 | Thu hồi hòm 2 công tơ 1 pha H2 Composite (gồm cả phụ kiện và dây đấy công tơ M1x6mm2) | 1 | hòm | |
| 3 | Thu hồi hòm 4 công tơ 1 pha H4 Composite (gồm cả phụ kiện và dây đấy công tơ M1x6mm2) | 71 | hòm | |
| 4 | Thu hồi hòm 1 công tơ 3 pha H3F Composite (gồm cả phụ kiện và dây đấy công tơ M1x10mm2) | 10 | hòm | |
| 5 | Thu hồi dây xuống hòm công tơ ABC-AL/XLPE 2x25-0,6/1kV | 265 | m | |
| 6 | Thu hồi dây xuống hòm công tơ ABC-AL/XLPE 4x25-0,6/1kV | 33 | m | |
| FT | Phần cột, móng | |||
| 1 | Móng cột M-2 dùng cho cột ly tâm đơn 7,5 | 4 | móng | |
| 2 | Móng cột M-3 dùng cho cột li tâm 8,5 | 10 | móng | |
| 3 | Móng cột MĐ-3 dùng cho cột li tâm đúp 8,5 | 1 | móng | |
| FU | Công tác đào, lấp tiếp địa lắp | |||
| 1 | Tiếp địa lặp lại hạ thế RC1-LL (TĐ-RC1-LL) | 2 | bộ | |
| FV | VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột | 2 | ca | |
| 2 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu | 2 | ca | |
| 3 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật tư thu hồi | 1 | ca | |
| FW | Hạng mục 14: TBA Dương hà 4 | |||
| FX | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| FY | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Kéo dải Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 | 108 | m | |
| 2 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 11 | cái | |
| FZ | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) | 4 | hộp | |
| 2 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 20 | cái | |
| 3 | Cáp Cu/XLPE/PVC-2x10mm2 | 10 | m | |
| 4 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 (cáp thu hồi tận dụng) | 12 | m | |
| GA | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| GB | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 6.0 | 10 | cột | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | 4 | cột | |
| 3 | Dây đồng mềm M-35 | 3 | m | |
| 4 | Ống nhựa chịu lực HDPE-32/25 | 9 | m | |
| 5 | Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy (GĐ-CMM) | 61,02 | kg | |
| 6 | Xà néo lệch 1.2m (XN1.2) | 420,3 | kg | |
| 7 | Xà néo lệch 1.5m (XN1.5) | 71,92 | kg | |
| 8 | Xà néo lệch 1.5m cột kép ngang (XN1.5-KN) | 38,08 | kg | |
| 9 | Tiếp địa lặp lại hạ thế RC1-LL (TĐ-RC1-LL) | 57,21 | kg | |
| 10 | Đầu cốt M35 | 3 | cái | |
| 11 | Móc treo | 23 | cái | |
| 12 | Kẹp đỡ cáp dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | 22 | cái | |
| 13 | Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x70mm2 | 3 | cái | |
| 14 | Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | 46 | cái | |
| 15 | Đai thép | 46 | m | |
| 16 | Khóa đai | 46 | cái | |
| 17 | Biển tên lộ | 44 | cái | |
| 18 | Sơn lại số cột | 41 | cột | |
| 19 | Băng dính cách điện | 1 | cuộn | |
| GC | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Đai thép | 125 | cái | |
| 2 | Khóa đai | 87 | m | |
| 3 | Đầu cốt xử lý AM70 | 16 | cái | |
| 4 | Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ 1 bên (X12) | 58 | kg | |
| 5 | Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ 1 bên (X13) | 51,51 | kg | |
| 6 | Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ 1 bên cột kép (X12-K) | 56,16 | kg | |
| GD | Phần chỉnh trang lưới điện hạ thế | |||
| 1 | Xà treo cáp chữ T cột đơn | 56,6 | kg | |
| 2 | Cáp thép lụa Ф8 bọc nhựa | 222 | m | |
| 3 | Dây thép Ф 2 mm bọc nhựa | 73 | m | |
| 4 | Đai bó cáp D150.CN | 75 | bộ | |
| 5 | Kẹp 2 rãnh 3 bu lông | 10 | bộ | |
| 6 | Bu lông chữ U | 12 | bộ | |
| GE | Phần tháo ra lắp đặt lại | |||
| GF | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x70-0,6/1kV | 73 | m | |
| 2 | Căng lại cáp ABC-AL/XLPE 4x95-0,6/1kV | 491 | m | |
| 3 | Căng lại cáp ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV | 101 | m | |
| GG | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại hộp phân dây | 1 | hộp | |
| 2 | Tháo lắp di chuyển hòm công tơ 1 pha loại H4, (hòm 3CT 3 pha), đã có các phụ kiện và công tơ | 13 | hòm | |
| 3 | Tháo lắp di chuyển hòm công tơ 3 pha ( hòm 2 CT 1 pha), đã có các phụ kiện và công tơ | 2 | hòm | |
| 4 | Tháo ra, lắp lại dây đấu xuống hộp phân dây Alus-4x70mm2 | 3 | m | |
| GH | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| GI | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Thu hồi cột H-6,5m | 1 | cột | |
| 2 | Thu hồi cột H-7,5m | 6 | cột | |
| 3 | Thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x25-0,6/1kV | 28 | m | |
| 4 | Thu hồi dây AV25 | 40 | m | |
| 5 | Thu hồi dây AV35 | 432 | m | |
| 6 | Thu hồi dây AV50 | 384 | m | |
| 7 | Thu hồi dây AV70 | 384 | m | |
| 8 | Thu hồi xà néo hạ thế ( X2 3pha), TL<15kg/bộ | 10 | bộ | |
| GJ | Phần cột, móng | |||
| 1 | Lắp đặt Ống nhựa chịu lực HDPE-32/25 | 9 | m | |
| 2 | Móng cột M-2 dùng cho cột ly tâm đơn 7,5 | 9 | móng | |
| 3 | Móng cột M-3 dùng cho cột li tâm 8,5 | 2 | móng | |
| 4 | Móng cột MĐ-3 dùng cho cột li tâm đúp 8,5 | 1 | móng | |
| GK | Công tác đào, lấp tiếp địa lắp | |||
| 1 | Tiếp địa lặp lại hạ thế RC1-LL (TĐ-RC1-LL) | 3 | bộ | |
| GL | VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột | 1 | ca | |
| 2 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu | 2 | ca | |
| 3 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật tư thu hồi | 1 | ca | |
| GM | Hạng mục 15: TBA Dương Hà 7 | |||
| GN | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| GO | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) | 7 | hộp | |
| 2 | Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) | 24 | hộp | |
| 3 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 35 | cái | |
| 4 | Aptomat MCB 1 cực 600V-40A | 83 | cái | |
| 5 | Kéo dải Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 | 93 | m | |
| 6 | Lắp đặt Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 | 10 | m | |
| 7 | Lắp đặt Dây đồng M1x10mm2 (đấu trong hòm công tơ 1 pha) | 164 | m | |
| 8 | Lắp đặt Dây đồng M1x16mm2 (đấu trong hòm công tơ 3 pha) | 8 | m | |
| 9 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC-2x10mm2 | 21 | m | |
| 10 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 (cáp thu hồi tận dụng) | 21 | m | |
| GP | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| GQ | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 | 4 | cột | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 6.0 | 4 | cột | |
| 3 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | 4 | cột | |
| 4 | Dây đồng mềm M-35 | 1 | m | |
| 5 | Ống nhựa chịu lực HDPE-32/25 | 3 | m | |
| 6 | Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy (GĐ-CMM) | 61,02 | kg | |
| 7 | Xà néo lệch 1.2m (XN1.2) | 224,16 | kg | |
| 8 | Tiếp địa lặp lại hạ thế RC1-LL (TĐ-RC1-LL) | 19,07 | kg | |
| 9 | Đầu cốt M35 | 1 | cái | |
| 10 | Đầu cốt xử lý AM120 | 8 | cái | |
| 11 | Móc treo | 18 | cái | |
| 12 | Kẹp đỡ cáp dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | 8 | cái | |
| 13 | Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | 27 | cái | |
| 14 | Đai thép | 36 | m | |
| 15 | Khóa đai | 36 | cái | |
| 16 | Biển tên lộ | 6 | cái | |
| 17 | Sơn lại số cột | 17 | cột | |
| 18 | Băng dính cách điện | 8 | cuộn | |
| GR | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Hòm 1 công tơ 3 pha Composite không vị trí lắp TI, ATM 63A | 3 | hộp | |
| 2 | Đai thép | 50 | cái | |
| 3 | Khóa đai | 36 | m | |
| 4 | Đầu cốt xử lý AM70 | 28 | cái | |
| 5 | Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ 1 bên (X12) | 101,5 | kg | |
| 6 | Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ 1 bên (X13) | 51,51 | kg | |
| 7 | Xà đỡ 4 hòm 4 công tơ 2 bên (X22) | 20,23 | kg | |
| 8 | Phôi phiên 8 | 3 | phôi | |
| 9 | Phôi tư gia | 96 | phôi | |
| 10 | Chữ lẻ | 396 | chữ | |
| GS | Phần chỉnh trang lưới điện hạ thế | |||
| 1 | Xà treo cáp chữ T cột đơn | 50,94 | kg | |
| 2 | Cáp thép lụa Ф8 bọc nhựa | 181 | m | |
| 3 | Dây thép Ф 2 mm bọc nhựa | 58 | m | |
| 4 | Đai bó cáp D150.CN | 62 | bộ | |
| 5 | Kẹp 2 rãnh 3 bu lông | 9 | bộ | |
| 6 | Bu lông chữ U | 6 | bộ | |
| GT | Phần tháo ra lắp đặt lại | |||
| GU | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x50-0,6/1kV | 45 | m | |
| 2 | Căng lại cáp ABC-AL/XLPE 4x95-0,6/1kV | 330 | m | |
| GV | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Tháo lắp di chuyển hòm công tơ 1 pha loại H4, (hòm 3CT 3 pha), đã có các phụ kiện và công tơ | 3 | hòm | |
| 2 | Tháo lắp di chuyển hòm công tơ 3 pha ( hòm 2 CT 1 pha), đã có các phụ kiện và công tơ | 5 | hòm | |
| 3 | Tháo ra, lắp lại Aptomat MCB 3 cực 600V-63A | 1 | cái | |
| 4 | Tháo ra, lắp lại dây xuống hòm công tơ 1 pha ABC-AL/XLPE 2x25-0,6/1kV | 6 | m | |
| GW | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| GX | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Thu hồi cột H-5,5m | 2 | cột | |
| 2 | Thu hồi cột H-6,5m | 4 | cột | |
| 3 | Thu hồi cột H-7,5m | 1 | cột | |
| 4 | Thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x70-0,6/1kV | 5 | m | |
| 5 | Thu hồi dây AV25 | 40 | m | |
| GY | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Thu hồi hòm loại 1 công tơ 1 pha H1 Composite ( gồm cả phụ kiện và dây đấy công tơ M1x6mm2) | 1 | hòm | |
| 2 | Thu hồi hòm 4 công tơ 1 pha H4 Composite (gồm cả phụ kiện và dây đấy công tơ M1x6mm2) | 26 | hòm | |
| 3 | Thu hồi hòm 1 công tơ 3 pha H3F Composite (gồm cả phụ kiện và dây đấy công tơ M1x10mm2) | 3 | hòm | |
| 4 | Thu hồi dây xuống hòm công tơ ABC-AL/XLPE 2x25-0,6/1kV | 92 | m | |
| 5 | Thu hồi dây xuống hòm công tơ ABC-AL/XLPE 4x25-0,6/1kV | 6 | m | |
| GZ | Phần cột, móng | |||
| 1 | Móng cột M-2 dùng cho cột ly tâm đơn 7,5 | 4 | móng | |
| 2 | Móng cột M-3 dùng cho cột li tâm 8,5 | 1 | móng | |
| 3 | Móng cột MĐ-2 dùng cho cột ly tâm đúp LT7,5 | 1 | móng | |
| 4 | Móng cột MĐ-3 dùng cho cột li tâm đúp 8,5 | 1 | móng | |
| HA | Công tác đào, lấp tiếp địa lắp | |||
| 1 | Tiếp địa lặp lại hạ thế RC1-LL (TĐ-RC1-LL) | 1 | bộ | |
| HB | VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột | 1 | ca | |
| 2 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu | 2 | ca | |
| 3 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật tư thu hồi | 1 | ca | |
| HC | Hạng mục 16: TBA Mầm non Dương Hà | |||
| HD | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| HE | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Kéo dải Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 | 582 | m | |
| 2 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 19 | cái | |
| HF | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) | 14 | hộp | |
| 2 | Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) | 39 | hộp | |
| 3 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 70 | cái | |
| 4 | Aptomat MCB 1 cực 600V-40A | 152 | cái | |
| 5 | Kéo dải Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 | 156 | m | |
| 6 | Lắp đặt Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 | 8 | m | |
| 7 | Lắp đặt Dây đồng M1x10mm2 (đấu trong hòm công tơ 1 pha) | 276 | m | |
| 8 | Lắp đặt Dây đồng M1x16mm2 (đấu trong hòm công tơ 3 pha) | 5 | m | |
| 9 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC-2x10mm2 | 32 | m | |
| 10 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 (cáp thu hồi tận dụng) | 42 | m | |
| HG | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| HH | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 | 6 | cột | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | 8 | cột | |
| 3 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | 2 | cột | |
| 4 | Dây đồng mềm M-35 | 3 | m | |
| 5 | Ống nhựa chịu lực HDPE-32/25 | 9 | m | |
| 6 | Xà néo lệch 1.2m (XN1.2) | 84,06 | kg | |
| 7 | Tiếp địa lặp lại hạ thế RC1-LL (TĐ-RC1-LL) | 57,21 | kg | |
| 8 | Đầu cốt M35 | 3 | cái | |
| 9 | Đầu cốt xử lý AM120 | 4 | cái | |
| 10 | Móc treo | 60 | cái | |
| 11 | Kẹp đỡ cáp dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | 26 | cái | |
| 12 | Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | 44 | cái | |
| 13 | Đai thép | 120 | m | |
| 14 | Khóa đai | 120 | cái | |
| 15 | Biển tên lộ | 52 | cái | |
| 16 | Sơn lại số cột | 33 | cột | |
| 17 | Băng dính cách điện | 13 | cuộn | |
| HI | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Hòm 1 công tơ 3 pha Composite không vị trí lắp TI, ATM 63A | 2 | hộp | |
| 2 | Đai thép | 73 | cái | |
| 3 | Khóa đai | 50 | m | |
| 4 | Đầu cốt xử lý AM70 | 56 | cái | |
| 5 | Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ 1 bên (X12) | 174 | kg | |
| 6 | Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ 1 bên (X13) | 103,02 | kg | |
| 7 | Xà đỡ 3 hòm công tơ 1 bên trên cột đúp (X13-K) | 21,4 | kg | |
| 8 | Phôi phiên 8 | 2 | phôi | |
| 9 | Phôi tư gia | 156 | phôi | |
| 10 | Chữ lẻ | 632 | chữ | |
| HJ | Phần chỉnh trang lưới điện hạ thế | |||
| 1 | Xà treo cáp chữ T cột đơn | 84,9 | kg | |
| 2 | Cáp thép lụa Ф8 bọc nhựa | 331 | m | |
| 3 | Dây thép Ф 2 mm bọc nhựa | 110 | m | |
| 4 | Đai bó cáp D150.CN | 113 | bộ | |
| 5 | Kẹp 2 rãnh 3 bu lông | 15 | bộ | |
| 6 | Bu lông chữ U | 18 | bộ | |
| HK | Phần tháo ra lắp đặt lại | |||
| HL | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x70-0,6/1kV | 164 | m | |
| 2 | Căng lại cáp ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV | 208 | m | |
| HM | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại hộp phân dây | 1 | hộp | |
| 2 | Tháo lắp di chuyển hòm công tơ 1 pha loại H4, (hòm 3CT 3 pha), đã có các phụ kiện và công tơ | 7 | hòm | |
| 3 | Tháo lắp di chuyển hòm công tơ 3 pha ( hòm 2 CT 1 pha), đã có các phụ kiện và công tơ | 2 | hòm | |
| 4 | Tháo ra, lắp lại Aptomat MCB 3 cực 600V-63A | 2 | cái | |
| 5 | Tháo ra, lắp lại dây đấu xuống hộp phân dây Alus-4x70mm2 | 3 | m | |
| HN | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| HO | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Thu hồi cột H-6,5m | 2 | cột | |
| 2 | Thu hồi cột H-7,5m | 3 | cột | |
| 3 | Thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x25-0,6/1kV | 90 | m | |
| 4 | Thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x95-0,6/1kV | 32 | m | |
| 5 | Thu hồi dây AV25 | 148 | m | |
| 6 | Thu hồi dây AV50 | 708 | m | |
| 7 | Thu hồi xà néo hạ thế ( X2 3pha), TL<15kg/bộ | 11 | bộ | |
| HP | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Thu hồi hòm loại 1 công tơ 1 pha H1 Composite ( gồm cả phụ kiện và dây đấy công tơ M1x6mm2) | 2 | hòm | |
| 2 | Thu hồi hòm 4 công tơ 1 pha H4 Composite (gồm cả phụ kiện và dây đấy công tơ M1x6mm2) | 37 | hòm | |
| 3 | Thu hồi hòm 1 công tơ 3 pha H3F Composite (gồm cả phụ kiện và dây đấy công tơ M1x10mm2) | 1 | hòm | |
| 4 | Thu hồi dây xuống hòm công tơ ABC-AL/XLPE 2x25-0,6/1kV | 178 | m | |
| 5 | Thu hồi dây xuống hòm công tơ ABC-AL/XLPE 4x25-0,6/1kV | 5 | m | |
| HQ | Phần cột, móng | |||
| 1 | Móng cột M-2 dùng cho cột ly tâm đơn 7,5 | 6 | móng | |
| 2 | Móng cột M-3 dùng cho cột li tâm 8,5 | 8 | móng | |
| 3 | Móng cột MĐ-3 dùng cho cột li tâm đúp 8,5 | 1 | móng | |
| HR | Công tác đào, lấp tiếp địa lắp | |||
| 1 | Tiếp địa lặp lại hạ thế RC1-LL (TĐ-RC1-LL) | 3 | bộ | |
| HS | VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột | 1 | ca | |
| 2 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu | 2 | ca | |
| 3 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật tư thu hồi | 1 | ca | |
| HT | Hạng mục 17: TBA Phù Đổng 13 | |||
| HU | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Kéo dải Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 | 160 | m | |
| 2 | Kéo dải Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 | 220 | m | |
| 3 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 63 | cái | |
| HV | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| HW | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 | 22 | cột | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | 2 | cột | |
| 3 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | 2 | cột | |
| 4 | Dây đồng mềm M-35 | 3 | m | |
| 5 | Ống nhựa chịu lực HDPE-32/25 | 9 | m | |
| 6 | Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy (GĐ-CMM) | 61,02 | kg | |
| 7 | Xà néo lệch 1.2m (XN1.2) | 644,46 | kg | |
| 8 | Tiếp địa lặp lại hạ thế RC1-LL (TĐ-RC1-LL) | 57,21 | kg | |
| 9 | Đầu cốt M35 | 3 | cái | |
| 10 | Đầu cốt xử lý AM120 | 4 | cái | |
| 11 | Móc treo | 26 | cái | |
| 12 | Kẹp đỡ cáp dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | 30 | cái | |
| 13 | Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | 55 | cái | |
| 14 | Đai thép | 52 | m | |
| 15 | Khóa đai | 52 | cái | |
| 16 | Biển tên lộ | 55 | cái | |
| 17 | Sơn lại số cột | 27 | cột | |
| HX | Phần tháo ra lắp đặt lại | |||
| HY | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x50-0,6/1kV | 96 | m | |
| 2 | Căng lại cáp ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV | 616 | m | |
| HZ | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| IA | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Thu hồi cột H-6,5m | 7 | cột | |
| 2 | Thu hồi cột H-7,5m | 1 | cột | |
| 3 | Thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x25-0,6/1kV | 231 | m | |
| 4 | Thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x35-0,6/1kV | 8 | m | |
| 5 | Thu hồi dây AV25 | 50 | m | |
| 6 | Thu hồi xà néo hạ thế ( X2 3pha), TL<15kg/bộ | 1 | bộ | |
| IB | Phần cột, móng | |||
| 1 | Móng cột M-2 dùng cho cột ly tâm đơn 7,5 | 19 | móng | |
| 2 | Móng cột M-3 dùng cho cột li tâm 8,5 | 4 | móng | |
| 3 | Móng cột MĐ-2 dùng cho cột ly tâm đúp LT7,5 | 1 | móng | |
| IC | VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột | 2 | ca | |
| 2 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu | 2 | ca | |
| 3 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật tư thu hồi | 1 | ca | |
| ID | Hạng mục 18: TBA Phù Đổng 25 | |||
| IE | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Kéo dải Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 | 147 | m | |
| 2 | Kéo dải Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 | 207 | m | |
| 3 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 74 | cái | |
| IF | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| IG | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 | 4 | cột | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 6.0 | 3 | cột | |
| 3 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | 3 | cột | |
| 4 | Dây đồng mềm M-35 | 2 | m | |
| 5 | Ống nhựa chịu lực HDPE-32/25 | 6 | m | |
| 6 | Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy (GĐ-CMM) | 61,02 | kg | |
| 7 | Xà néo lệch 1.2m (XN1.2) | 812,58 | kg | |
| 8 | Xà néo lệch 1.5m cột kép ngang (XN1.5-KN) | 76,16 | kg | |
| 9 | Tiếp địa lặp lại hạ thế RC1-LL (TĐ-RC1-LL) | 38,14 | kg | |
| 10 | Đầu cốt M35 | 2 | cái | |
| 11 | Móc treo | 58 | cái | |
| 12 | Kẹp đỡ cáp dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | 27 | cái | |
| 13 | Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x70mm2 | 5 | cái | |
| 14 | Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | 60 | cái | |
| 15 | Đai thép | 116 | m | |
| 16 | Khóa đai | 116 | cái | |
| 17 | Biển tên lộ | 68 | cái | |
| 18 | Sơn lại số cột | 55 | cột | |
| IH | Phần tháo ra lắp đặt lại | |||
| II | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x70-0,6/1kV | 187 | m | |
| 2 | Căng lại cáp ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV | 1.142 | m | |
| IJ | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| IK | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Thu hồi cột H-6,5m | 6 | cột | |
| 2 | Thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x25-0,6/1kV | 296 | m | |
| 3 | Thu hồi dây AV25 | 96 | m | |
| 4 | Thu hồi xà néo hạ thế ( X2 3pha), TL<15kg/bộ | 2 | bộ | |
| IL | Phần cột, móng | |||
| 1 | Móng cột M-2 dùng cho cột ly tâm đơn 7,5 | 7 | móng | |
| 2 | Móng cột M-3 dùng cho cột li tâm 8,5 | 3 | móng | |
| IM | Công tác đào, lấp tiếp địa lắp | |||
| 1 | Tiếp địa lặp lại hạ thế RC1-LL (TĐ-RC1-LL) | 2 | bộ | |
| IN | VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột | 1 | ca | |
| 2 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu | 1 | ca | |
| 3 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật tư thu hồi | 1 | ca | |
| IO | Hạng mục 19: TBA TĐC cầu Phù Đổng 2 | |||
| IP | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) | 15 | hộp | |
| 2 | Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) | 46 | hộp | |
| 3 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 75 | cái | |
| 4 | Aptomat MCB 1 cực 600V-40A | 172 | cái | |
| 5 | Kéo dải Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 | 200 | m | |
| 6 | Lắp đặt Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 | 24 | m | |
| 7 | Lắp đặt Dây đồng M1x10mm2 (đấu trong hòm công tơ 1 pha) | 344 | m | |
| 8 | Lắp đặt Dây đồng M1x16mm2 (đấu trong hòm công tơ 3 pha) | 20 | m | |
| 9 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC-2x10mm2 | 35 | m | |
| 10 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 (cáp thu hồi tận dụng) | 45 | m | |
| IQ | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| IR | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Hòm 1 công tơ 3 pha Composite không vị trí lắp TI, ATM 63A | 8 | hộp | |
| 2 | Đai thép | 87 | cái | |
| 3 | Khóa đai | 62 | m | |
| 4 | Đầu cốt xử lý AM70 | 60 | cái | |
| 5 | Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ 1 bên (X12) | 203 | kg | |
| 6 | Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ 1 bên (X13) | 120,19 | kg | |
| 7 | Phôi phiên 8 | 8 | phôi | |
| 8 | Phôi tư gia | 184 | phôi | |
| 9 | Chữ lẻ | 768 | chữ | |
| IS | Phần tháo ra lắp đặt lại | |||
| IT | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Tháo lắp di chuyển hòm công tơ 1 pha loại H4, (hòm 3CT 3 pha), đã có các phụ kiện và công tơ | 3 | hòm | |
| 2 | Tháo ra, lắp lại Aptomat MCB 3 cực 600V-63A | 8 | cái | |
| IU | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| IV | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Thu hồi hòm 2 công tơ 1 pha H2 Composite (gồm cả phụ kiện và dây đấy công tơ M1x6mm2) | 4 | hòm | |
| 2 | Thu hồi hòm 4 công tơ 1 pha H4 Composite (gồm cả phụ kiện và dây đấy công tơ M1x6mm2) | 45 | hòm | |
| 3 | Thu hồi hòm 1 công tơ 3 pha H3F Composite (gồm cả phụ kiện và dây đấy công tơ M1x10mm2) | 8 | hòm | |
| 4 | Thu hồi dây xuống hòm công tơ ABC-AL/XLPE 2x25-0,6/1kV | 204 | m | |
| 5 | Thu hồi dây xuống hòm công tơ ABC-AL/XLPE 4x25-0,6/1kV | 24 | m | |
| IW | VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu | 1 | ca | |
| 2 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật tư thu hồi | 1 | ca | |
| IX | Hạng mục 20: TBA thôn Yên Thường | |||
| IY | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Kéo rải Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 | 484 | m | |
| 2 | Kéo rải Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 | 285 | m | |
| 3 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 (cáp thu hồi tận dụng) | 13 | m | |
| 4 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 24 | cái | |
| IZ | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| JA | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 | 28 | cột | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | 18 | cột | |
| 3 | Dây đồng mềm M-35 | 1 | m | |
| 4 | Ống nhựa chịu lực HDPE-32/25 | 3 | m | |
| 5 | Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy (GĐ-CMM) | 61,02 | kg | |
| 6 | Xà néo lệch 1.2m (XN1.2) | 840,6 | kg | |
| 7 | Xà néo lệch 1.5m (XN1.5) | 71,92 | kg | |
| 8 | Xà néo lệch 1.5m cột kép ngang (XN1.5-KN) | 38,08 | kg | |
| 9 | Tiếp địa lặp lại hạ thế RC1-LL (TĐ-RC1-LL) | 19,07 | kg | |
| 10 | Đầu cốt M35 | 1 | cái | |
| 11 | Đầu cốt xử lý AM120 | 4 | cái | |
| 12 | Móc treo | 33 | cái | |
| 13 | Kẹp đỡ cáp dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | 27 | cái | |
| 14 | Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x70mm2 | 18 | cái | |
| 15 | Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | 72 | cái | |
| 16 | Đai thép | 66 | m | |
| 17 | Khóa đai | 66 | cái | |
| 18 | Biển tên lộ | 55 | cái | |
| 19 | Sơn lại số cột | 51 | cột | |
| JB | Phần chỉnh trang lưới điện hạ thế | |||
| 1 | Xà treo cáp chữ T cột đơn | 147,16 | kg | |
| 2 | Cáp thép lụa Ф8 bọc nhựa | 592 | m | |
| 3 | Dây thép Ф 2 mm bọc nhựa | 194 | m | |
| 4 | Đai bó cáp D150.CN | 200 | bộ | |
| 5 | Kẹp 2 rãnh 3 bu lông | 26 | bộ | |
| 6 | Bu lông chữ U | 21 | bộ | |
| JC | Phần tháo ra lắp đặt lại | |||
| JD | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x25-0,6/1kV | 34 | m | |
| 2 | Căng lại cáp ABC-AL/XLPE 4x95-0,6/1kV | 757 | m | |
| JE | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| JF | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Thu hồi cột H-5,5m | 19 | cột | |
| 2 | Thu hồi cột H-6,5m | 18 | cột | |
| 3 | Thu hồi cột H-7,5m | 4 | cột | |
| 4 | Thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x25-0,6/1kV | 143 | m | |
| 5 | Thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x35-0,6/1kV | 337 | m | |
| 6 | Thu hồi dây AV25 | 46 | m | |
| 7 | Thu hồi dây AV35 | 183 | m | |
| JG | Phần cột, móng | |||
| 1 | Móng cột M-2 dùng cho cột ly tâm đơn 7,5 | 26 | móng | |
| 2 | Móng cột M-3 dùng cho cột li tâm 8,5 | 12 | móng | |
| 3 | Móng cột MĐ-2 dùng cho cột ly tâm đúp LT7,5 | 1 | móng | |
| 4 | Móng cột MĐ-3 dùng cho cột li tâm đúp 8,5 | 3 | móng | |
| JH | Công tác đào, lấp tiếp địa lắp | |||
| 1 | Tiếp địa lặp lại hạ thế RC1-LL (TĐ-RC1-LL) | 1 | bộ | |
| JI | VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột | 2 | ca | |
| 2 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu | 2 | ca | |
| 3 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật tư thu hồi | 2 | ca | |
| JJ | Hạng mục 21: TBA Bơm Cống thôn | |||
| JK | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| JL | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Kéo rải Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 | 46 | m | |
| 2 | Kéo rải Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 | 122 | m | |
| 3 | Kéo rải Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 | 640 | m | |
| 4 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 15 | cái | |
| JM | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) | 16 | hộp | |
| 2 | Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) | 25 | hộp | |
| 3 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 84 | cái | |
| 4 | Aptomat MCB 1 cực 600V-40A | 64 | cái | |
| 5 | Kéo dải Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 | 100 | m | |
| 6 | Kéo rải Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 | 4 | m | |
| 7 | Kéo rải Dây đồng M1x10mm2 (đấu trong hòm công tơ 1 pha) | 196 | m | |
| 8 | Kéo rải Dây đồng M1x16mm2 (đấu trong hòm công tơ 3 pha) | 3 | m | |
| 9 | Kéo rải Cáp Cu/XLPE/PVC-2x10mm2 | 16 | m | |
| 10 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 (cáp thu hồi tận dụng) | 48 | m | |
| JN | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| JO | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 | 7 | cột | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | 21 | cột | |
| 3 | Dây đồng mềm M-35 | 7 | m | |
| 4 | Ống nhựa chịu lực HDPE-32/25 | 21 | m | |
| 5 | Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy (GĐ-CMM) | 61,02 | kg | |
| 6 | Xà néo lệch 1.2m (XN1.2) | 644,46 | kg | |
| 7 | Tiếp địa lặp lại hạ thế RC1-LL (TĐ-RC1-LL) | 133,49 | kg | |
| 8 | Đầu cốt M35 | 7 | cái | |
| 9 | Đầu cốt xử lý AM120 | 8 | cái | |
| 10 | Móc treo | 22 | cái | |
| 11 | Kẹp đỡ cáp dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | 6 | cái | |
| 12 | Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x70mm2 | 3 | cái | |
| 13 | Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | 62 | cái | |
| 14 | Đai thép | 44 | m | |
| 15 | Khóa đai | 44 | cái | |
| 16 | Biển tên lộ | 31 | cái | |
| 17 | Sơn lại số cột | 33 | cột | |
| 18 | Băng dính cách điện | 10 | cuộn | |
| JP | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Hòm 1 công tơ 3 pha Composite không vị trí lắp TI, ATM 63A | 1 | hộp | |
| 2 | Đai thép | 43 | cái | |
| 3 | Khóa đai | 29 | m | |
| 4 | Đầu cốt xử lý AM70 | 64 | cái | |
| 5 | Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ 1 bên (X12) | 29 | kg | |
| 6 | Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ 1 bên (X13) | 85,85 | kg | |
| 7 | Phôi phiên 8 | 1 | phôi | |
| 8 | Phôi tư gia | 100 | phôi | |
| 9 | Chữ lẻ | 404 | chữ | |
| JQ | Phần chỉnh trang lưới điện hạ thế | |||
| 1 | Xà treo cáp chữ T cột đơn | 45,28 | kg | |
| 2 | Cáp thép lụa Ф8 bọc nhựa | 197 | m | |
| 3 | Dây thép Ф 2 mm bọc nhựa | 64 | m | |
| 4 | Đai bó cáp D150.CN | 67 | bộ | |
| 5 | Kẹp 2 rãnh 3 bu lông | 8 | bộ | |
| JR | Phần tháo ra lắp đặt lại | |||
| JS | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại hộp phân dây | 1 | hộp | |
| 2 | Tháo lắp di chuyển hòm công tơ 1 pha loại H4, (hòm 3CT 3 pha), đã có các phụ kiện và công tơ | 4 | hòm | |
| 3 | Tháo ra, lắp lại Aptomat MCB 1 cực 600V-40A | 33 | cái | |
| 4 | Tháo ra, lắp lại Aptomat MCB 3 cực 600V-63A | 1 | cái | |
| 5 | Tháo ra, lắp lại dây đấu xuống hộp phân dây Alus-4x70mm2 | 3 | m | |
| 6 | Tháo ra, lắp lại dây đấu xuống hòm công tơ 1 pha Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | 8 | m | |
| JT | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| JU | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Thu hồi cột H-5,5m | 9 | cột | |
| 2 | Thu hồi cột H-6,5m | 6 | cột | |
| 3 | Thu hồi cột H-7,5m | 1 | cột | |
| 4 | Thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x25-0,6/1kV | 46 | m | |
| 5 | Thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x50-0,6/1kV | 178 | m | |
| 6 | Thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x95-0,6/1kV | 90 | m | |
| JV | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Thu hồi hòm loại 1 công tơ 1 pha H1 Composite ( gồm cả phụ kiện và dây đấy công tơ M1x6mm2) | 2 | hòm | |
| 2 | Thu hồi hòm 4 công tơ 1 pha H4 Composite (gồm cả phụ kiện và dây đấy công tơ M1x6mm2) | 23 | hòm | |
| 3 | Thu hồi hòm 1 công tơ 3 pha H3F Composite (gồm cả phụ kiện và dây đấy công tơ M1x10mm2) | 1 | hòm | |
| 4 | Thu hồi dây xuống hòm công tơ ABC-AL/XLPE 2x25-0,6/1kV | 96 | m | |
| 5 | Thu hồi dây xuống hòm công tơ ABC-AL/XLPE 4x25-0,6/1kV | 4 | m | |
| JW | Phần cột, móng | |||
| 1 | Móng cột M-2 dùng cho cột ly tâm đơn 7,5 | 7 | móng | |
| 2 | Móng cột M-3 dùng cho cột li tâm 8,5 | 19 | móng | |
| 3 | Móng cột MĐ-3 dùng cho cột li tâm đúp 8,5 | 1 | móng | |
| JX | Công tác đào, lấp tiếp địa lắp | |||
| 1 | Tiếp địa lặp lại hạ thế RC1-LL (TĐ-RC1-LL) | 7 | bộ | |
| JY | VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột | 2 | ca | |
| 2 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu | 2 | ca | |
| 3 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật tư thu hồi | 1 | ca | |
| JZ | Hạng mục 22: TBA Yên Khê | |||
| KA | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Kéo rải Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 | 36 | m | |
| 2 | Kéo rải Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 | 393 | m | |
| 3 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 2 | cái | |
| KB | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| KC | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | 19 | cột | |
| 2 | Dây đồng mềm M-35 | 2 | m | |
| 3 | Ống nhựa chịu lực HDPE-32/25 | 6 | m | |
| 4 | Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy (GĐ-CMM) | 61,02 | kg | |
| 5 | Xà néo lệch 1.2m (XN1.2) | 168,12 | kg | |
| 6 | Tiếp địa lặp lại hạ thế RC1-LL (TĐ-RC1-LL) | 38,14 | kg | |
| 7 | Đầu cốt M35 | 2 | cái | |
| 8 | Đầu cốt xử lý AM120 | 4 | cái | |
| 9 | Đầu cốt M150 | 4 | Cái | |
| 10 | Móc treo | 23 | cái | |
| 11 | Kẹp đỡ cáp dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | 10 | cái | |
| 12 | Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | 34 | cái | |
| 13 | Đai thép | 46 | m | |
| 14 | Khóa đai | 46 | cái | |
| 15 | Biển tên lộ | 33 | cái | |
| 16 | Sơn lại số cột | 24 | cột | |
| KD | Phần tháo ra lắp đặt lại | |||
| KE | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Căng lại cáp ABC-AL/XLPE 4x95-0,6/1kV | 109 | m | |
| 2 | Căng lại cáp ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV | 142 | m | |
| KF | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| KG | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Thu hồi cột H-5,5m | 4 | cột | |
| 2 | Thu hồi cột H-6,5m | 6 | cột | |
| 3 | Thu hồi cột LT-6,5m | 1 | cột | |
| 4 | Thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x35-0,6/1kV | 284 | m | |
| 5 | Thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x50-0,6/1kV | 146 | m | |
| KH | Phần cột, móng | |||
| 1 | Móng cột M-3 dùng cho cột li tâm 8,5 | 13 | móng | |
| 2 | Móng cột MĐ-3 dùng cho cột li tâm đúp 8,5 | 3 | móng | |
| KI | Công tác đào, lấp tiếp địa lắp | |||
| 1 | Tiếp địa lặp lại hạ thế RC1-LL (TĐ-RC1-LL) | 2 | bộ | |
| KJ | VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột | 2 | ca | |
| 2 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu | 1 | ca | |
| 3 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật tư thu hồi | 1 | ca | |
| KK | Hạng mục 23: TBA Lã Côi 3 | |||
| KL | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Kéo rải Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 | 346 | m | |
| 2 | Kéo rải Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 | 339 | m | |
| 3 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 28 | cái | |
| KM | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| KN | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 | 9 | cột | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | 15 | cột | |
| 3 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | 1 | cột | |
| 4 | Dây đồng mềm M-35 | 2 | m | |
| 5 | Ống nhựa chịu lực HDPE-32/25 | 6 | m | |
| 6 | Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy (GĐ-CMM) | 61,02 | kg | |
| 7 | Xà néo lệch 1.2m (XN1.2) | 392,28 | kg | |
| 8 | Tiếp địa lặp lại hạ thế RC1-LL (TĐ-RC1-LL) | 38,14 | kg | |
| 9 | Đầu cốt M35 | 2 | cái | |
| 10 | Đầu cốt xử lý AM120 | 4 | cái | |
| 11 | Móc treo | 36 | cái | |
| 12 | Kẹp đỡ cáp dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | 19 | cái | |
| 13 | Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | 44 | cái | |
| 14 | Đai thép | 72 | m | |
| 15 | Khóa đai | 72 | cái | |
| 16 | Biển tên lộ | 60 | cái | |
| 17 | Sơn lại số cột | 54 | cột | |
| KO | Phần tháo ra lắp đặt lại | |||
| KP | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Căng lại cáp ABC-AL/XLPE 4x95-0,6/1kV | 319 | m | |
| 2 | Căng lại cáp ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV | 400 | m | |
| KQ | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Phần đường trục hạ thế | 9 | cột | |
| 2 | Thu hồi cột H-5,5m | 3 | cột | |
| 3 | Thu hồi cột H-6,5m | 8 | cột | |
| 4 | Thu hồi cột H-7,5m | 1 | cột | |
| 5 | Thu hồi cột LT-6,5m | 57 | m | |
| 6 | Thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x25-0,6/1kV | 289 | m | |
| 7 | Thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x35-0,6/1kV | 276 | m | |
| KR | Thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x70-0,6/1kV | |||
| KS | Phần cột, móng | |||
| 1 | Móng cột M-2 dùng cho cột ly tâm đơn 7,5 | 9 | móng | |
| 2 | Móng cột M-3 dùng cho cột li tâm 8,5 | 12 | móng | |
| 3 | Móng cột MĐ-3 dùng cho cột li tâm đúp 8,5 | 2 | móng | |
| KT | Công tác đào, lấp tiếp địa lắp | |||
| 1 | Tiếp địa lặp lại hạ thế RC1-LL (TĐ-RC1-LL) | 1 | bộ | |
| KU | VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột | 1 | ca | |
| 2 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu | 2 | ca | |
| 3 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật tư thu hồi | 1 | ca | |
| KV | Hạng mục 24: TBA Xuân Dục 1 | |||
| KW | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Kéo rải Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 | 426 | m | |
| 2 | Kéo rải Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 | 170 | m | |
| 3 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 33 | cái | |
| KX | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| KY | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 | 20 | cột | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | 2 | cột | |
| 3 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | 5 | cột | |
| 4 | Cột bê tông ly tâm cao 10,0m, chịu lực 4.3 | 4 | cột | |
| 5 | Dây đồng mềm M-35 | 4 | m | |
| 6 | Ống nhựa chịu lực HDPE-32/25 | 12 | m | |
| 7 | Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy (GĐ-CMM) | 61,02 | kg | |
| 8 | Xà néo lệch 1.2m (XN1.2) | 756,54 | kg | |
| 9 | Tiếp địa lặp lại hạ thế RC1-LL (TĐ-RC1-LL) | 76,28 | kg | |
| 10 | Đầu cốt M35 | 4 | cái | |
| 11 | Đầu cốt xử lý AM120 | 4 | cái | |
| 12 | Móc treo | 18 | cái | |
| 13 | Kẹp đỡ cáp dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | 12 | cái | |
| 14 | Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | 66 | cái | |
| 15 | Đai thép | 36 | m | |
| 16 | Khóa đai | 36 | cái | |
| 17 | Biển tên lộ | 27 | cái | |
| 18 | Sơn lại số cột | 40 | cột | |
| KZ | Phần tháo ra lắp đặt lại | |||
| LA | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Căng lại cáp ABC-AL/XLPE 4x95-0,6/1kV | 166 | m | |
| 2 | Căng lại cáp ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV | 292 | m | |
| LB | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| LC | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Thu hồi cột H-5,5m | 13 | cột | |
| 2 | Thu hồi cột H-6,5m | 8 | cột | |
| 3 | Thu hồi cột H-7,5m | 2 | cột | |
| 4 | Thu hồi cột LT-6,5m | 3 | cột | |
| 5 | Thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x25-0,6/1kV | 33 | m | |
| 6 | Thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x35-0,6/1kV | 238 | m | |
| 7 | Thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x50-0,6/1kV | 155 | m | |
| 8 | Thu hồi dây AV70 | 145 | m | |
| 9 | Thu hồi dây AV95 | 435 | m | |
| LD | Phần cột, móng | |||
| 1 | Móng cột M-2 dùng cho cột ly tâm đơn 7,5 | 20 | móng | |
| 2 | Móng cột M-3 dùng cho cột li tâm 8,5 | 6 | móng | |
| 3 | Móng cột M-4 dùng cho cột li tâm 10 | 2 | móng | |
| 4 | Móng cột MĐ-4 dùng cho cột ly tâm đúp LT10 | 1 | móng | |
| LE | Công tác đào, lấp tiếp địa lắp | |||
| 1 | Tiếp địa lặp lại hạ thế RC1-LL (TĐ-RC1-LL) | 4 | bộ | |
| LF | VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột | 3 | ca | |
| 2 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu | 2 | ca | |
| 3 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật tư thu hồi | 2 | ca | |
| LG | Hạng mục 25: TBA Yên Viên 1 | |||
| LH | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| LI | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | 6 | cột | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | 1 | cột | |
| 3 | Dây đồng mềm M-35 | 1 | m | |
| 4 | Ống nhựa chịu lực HDPE-32/25 | 3 | m | |
| 5 | Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy (GĐ-CMM) | 61,02 | kg | |
| 6 | Xà néo lệch 1.2m (XN1.2) | 252,18 | kg | |
| 7 | Tiếp địa lặp lại hạ thế RC1-LL (TĐ-RC1-LL) | 19,07 | kg | |
| 8 | Đầu cốt M35 | 1 | cái | |
| 9 | Móc treo | 1 | cái | |
| 10 | Kẹp đỡ cáp dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | 1 | cái | |
| 11 | Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | 25 | cái | |
| 12 | Đai thép | 2 | m | |
| 13 | Khóa đai | 2 | cái | |
| 14 | Biển tên lộ | 41 | cái | |
| LJ | Phần tháo ra lắp đặt lại | |||
| LK | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Tháo ra lắp lại cáp ABC-AL/XLPE 4x95-0,6/1kV | 183 | m | |
| 2 | Tháo ra lắp lại cáp ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV | 234 | m | |
| LL | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| LM | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Thu hồi cột H-7,5m | 1 | cột | |
| 2 | Thu hồi cột H-8,5m | 1 | cột | |
| 3 | Thu hồi cột LT-7,5m | 1 | cột | |
| LN | Phần cột, móng | |||
| 1 | Móng cột M-3 dùng cho cột li tâm 8,5 | 3 | móng | |
| 2 | Móng cột MĐ-3 dùng cho cột li tâm đúp 8,5 | 2 | móng | |
| LO | Công tác đào, lấp tiếp địa lắp | |||
| 1 | Tiếp địa lặp lại hạ thế RC1-LL (TĐ-RC1-LL) | 1 | bộ | |
| LP | VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột | 1 | ca | |
| 2 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu | 1 | ca | |
| LQ | Hạng mục 26 : TBA Trùng Quán 6 | |||
| LR | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| LS | Phần đường dây không 0,4kV | |||
| LT | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Kéo dải Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 | 547 | m | |
| 2 | Kéo dải Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 | 618 | m | |
| 3 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 53 | cái | |
| LU | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| LV | Phần đường dây không 0,4kV | |||
| LW | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 | 20 | cột | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | 11 | cột | |
| 3 | Dây đồng mềm M-35 | 8 | m | |
| 4 | Ống nhựa chịu lực HDPE-32/25 | 24 | m | |
| 5 | Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy (GĐ-CMM) | 61,02 | kg | |
| 6 | Xà néo lệch 1.2m (XN1.2) | 700,5 | kg | |
| 7 | Tiếp địa lặp lại hạ thế RC1-LL (TĐ-RC1-LL) | 152,56 | kg | |
| 8 | Đầu cốt M35 | 8 | cái | |
| 9 | Đầu cốt xử lý AM120 | 4 | cái | |
| 10 | Ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x95mm2 | 8 | cái | |
| 11 | Móc treo | 46 | cái | |
| 12 | Kẹp đỡ cáp dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | 19 | cái | |
| 13 | Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | 73 | cái | |
| 14 | Đai thép | 92 | m | |
| 15 | Khóa đai | 92 | cái | |
| 16 | Biển tên lộ | 63 | cái | |
| LX | Công tác tháo lắp tận dụng | |||
| LY | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Căng lại cáp ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV | 922 | m | |
| LZ | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| MA | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Thu hồi cột H-5,5m | 20 | cột | |
| 2 | Thu hồi cột H-6,5m | 3 | cột | |
| 3 | Thu hồi cột H-7,5m | 3 | cột | |
| 4 | Thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x25-0,6/1kV | 270 | m | |
| 5 | Thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x35-0,6/1kV | 232 | m | |
| 6 | Thu hồi dây AV25 | 27 | m | |
| 7 | Thu hồi dây AV70 | 87 | m | |
| 8 | Thu hồi dây AV95 | 261 | m | |
| 9 | Thu hồi xà đỡ hạ thế (X1 3pha; X2 2 pha), TL<15kg/bộ | 2 | bộ | |
| MB | Phần cột, móng | |||
| 1 | Móng cột M-2 dùng cho cột ly tâm đơn 7,5 | 20 | móng | |
| 2 | Móng cột M-3 dùng cho cột li tâm 8,5 | 9 | móng | |
| MC | Công tác đào, lấp tiếp địa lắp | |||
| 1 | Tiếp địa lặp lại hạ thế RC1-LL (TĐ-RC1-LL) | 8 | bộ | |
| MD | PHẦN VẬN CHUYỂN - B THỰC HIỆN | |||
| ME | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU PHẦN TUYẾN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột | 2 | ca | |
| 2 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu | 1 | ca | |
| 3 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật tư thu hồi | 1 | ca | |
| MF | Hạng mục 27 : TBA Xuân Dục 4 | |||
| MG | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| MH | Phần đường dây không 0,4kV | |||
| MI | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Kéo dải Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 | 410 | m | |
| 2 | Kéo dải Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 | 274 | m | |
| 3 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 58 | cái | |
| MJ | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| MK | Phần đường dây không 0,4kV | |||
| ML | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 | 12 | cột | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | 9 | cột | |
| 3 | Dây đồng mềm M-35 | 2 | m | |
| 4 | Ống nhựa chịu lực HDPE-32/25 | 6 | m | |
| 5 | Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy (GĐ-CMM) | 61,02 | kg | |
| 6 | Xà néo lệch 1.2m (XN1.2) | 672,48 | kg | |
| 7 | Tiếp địa lặp lại hạ thế RC1-LL (TĐ-RC1-LL) | 38,14 | kg | |
| 8 | Đầu cốt M35 | 2 | cái | |
| 9 | Ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x95mm2 | 12 | cái | |
| 10 | Móc treo | 26 | cái | |
| 11 | Kẹp đỡ cáp dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | 4 | cái | |
| 12 | Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | 126 | cái | |
| 13 | Đai thép | 52 | m | |
| 14 | Khóa đai | 52 | cái | |
| 15 | Biển tên lộ | 76 | cái | |
| MM | Công tác tháo lắp tận dụng | |||
| MN | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Căng lại cáp ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV | 660 | m | |
| MO | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| MP | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Thu hồi cột H-5,5m | 1 | cột | |
| 2 | Thu hồi cột H-6,5m | 8 | cột | |
| 3 | Thu hồi cột H-7,5m | 3 | cột | |
| 4 | Thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x35-0,6/1kV | 359 | m | |
| 5 | Thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x50-0,6/1kV | 25 | m | |
| 6 | Thu hồi dây AV70 | 50 | m | |
| 7 | Thu hồi dây AV95 | 150 | m | |
| MQ | Phần cột, móng | |||
| 1 | Móng cột M-2 dùng cho cột ly tâm đơn 7,5 | 12 | móng | |
| 2 | Móng cột M-3 dùng cho cột li tâm 8,5 | 9 | móng | |
| MR | Công tác đào, lấp tiếp địa lắp | |||
| 1 | Tiếp địa lặp lại hạ thế RC1-LL (TĐ-RC1-LL) | 2 | bộ | |
| MS | PHẦN VẬN CHUYỂN - B THỰC HIỆN | |||
| MT | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU PHẦN TUYẾN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột | 2 | ca | |
| 2 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu | 1 | ca | |
| 3 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật tư thu hồi | 1 | ca | |
| MU | Hạng mục 28 : TBA Yên Viên 33 | |||
| MV | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| MW | Phần đường dây không 0,4kV | |||
| MX | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Kéo dải Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 | 40 | m | |
| 2 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 10 | cái | |
| MY | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| MZ | Phần đường dây không 0,4kV | |||
| NA | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | 1 | cột | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | 4 | cột | |
| 3 | Cột bê tông ly tâm cao 10,0m, chịu lực 4.3 | 6 | cột | |
| 4 | Dây đồng mềm M-35 | 2 | m | |
| 5 | Ống nhựa chịu lực HDPE-32/25 | 6 | m | |
| 6 | Xà néo lệch 1.2m (XN1.2) | 28,02 | kg | |
| 7 | Tiếp địa lặp lại hạ thế RC1-LL (TĐ-RC1-LL) | 38,14 | kg | |
| 8 | Đầu cốt M35 | 2 | cái | |
| 9 | Móc treo | 13 | cái | |
| 10 | Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | 15 | cái | |
| 11 | Đai thép | 26 | m | |
| 12 | Khóa đai | 26 | cái | |
| 13 | Biển tên lộ | 43 | cái | |
| NB | Phần cột | |||
| 1 | Móng cột M-3 dùng cho cột li tâm 8,5 | 3 | cột | |
| 2 | Móng cột MĐ-3 dùng cho cột li tâm đúp 8,5 | 1 | cột | |
| 3 | Móng cột MĐ-4 dùng cho cột ly tâm đúp LT10 | 3 | cột | |
| 4 | Sơn lại số cột | 8,4 | m2 | |
| NC | Công tác tháo lắp tận dụng | |||
| ND | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Kéo rải Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x25 mm2 | 3 | m | |
| 2 | Tháo hạ lắp lại cáp ABC-AL/XLPE 4x95-0,6/1kV | 21 | m | |
| 3 | Tháo hạ lắp lại cáp ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV | 151 | m | |
| NE | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| NF | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Thu hồi cột H-5,5m | 1 | cột | |
| 2 | Thu hồi cột H-6,5m | 1 | cột | |
| 3 | Thu hồi cột LT-6,5m | 1 | cột | |
| 4 | Thu hồi cột LT-7,5m | 2 | cột | |
| 5 | Thu hồi cột LT-8,5m | 3 | cột | |
| 6 | Thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x70-0,6/1kV | 40 | m | |
| NG | Công tác đào, lấp tiếp địa lắp | |||
| 1 | Tiếp địa lặp lại hạ thế RC1-LL (TĐ-RC1-LL) | 1 | bộ | |
| NH | PHẦN VẬN CHUYỂN - B THỰC HIỆN | |||
| NI | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU PHẦN TUYẾN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột | 1 | ca | |
| 2 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu | 1 | ca | |
| 3 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật tư thu hồi | 1 | ca | |
| NJ | Hạng mục 29 : TBA Yên Viên 12 | |||
| NK | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| NL | Phần đường dây không 0,4kV | |||
| NM | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Kéo dải Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 | 161 | m | |
| 2 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 26 | cái | |
| NN | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Kéo dải Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 (dây tận dụng thu hồi) | 51 | m | |
| 2 | Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) | 17 | hộp | |
| 3 | Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) | 52 | hộp | |
| 4 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 85 | cái | |
| 5 | Aptomat MCB 1 cực 600V-40A | 6 | cái | |
| 6 | Kéo dải Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 | 211 | m | |
| 7 | Kéo dải Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 | 21 | m | |
| 8 | Lắp đặt Dây đồng M1x10mm2 (đấu trong hòm công tơ 1 pha) | 334 | m | |
| 9 | Lắp đặtDây đồng M1x16mm2 (đấu trong hòm công tơ 3 pha) | 15 | m | |
| 10 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC-2x10mm2 | 52 | m | |
| NO | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| NP | Phần đường dây không 0,4kV | |||
| NQ | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Hòm 1 công tơ 3 pha Composite không vị trí lắp TI, ATM 63A | Composit | 6 | hộp |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 10,0m, chịu lực 4.3 | LT10,0/4.3/190 | 1 | cột |
| 3 | Dây đồng mềm M-35 | DM-M35 | 2 | m |
| 4 | Ống nhựa chịu lực HDPE-32/25 | HDPE-32/25 | 6 | m |
| 5 | Xà néo lệch 1.2m (XN1.2) | XN-1.2 | 28,02 | kg |
| 6 | Tiếp địa lặp lại hạ thế RC1-LL (TĐ-RC1-LL) | TĐ-RC1-LL | 38,14 | kg |
| 7 | Đầu cốt M35 | Cosse C35 | 2 | cái |
| 8 | Đầu cốt xử lý AM120 | Cosse C-A120 | 12 | cái |
| 9 | Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | 4 x (50-120)mm2 | 6 | cái |
| 10 | Biển tên lộ | BTL | 58 | cái |
| 11 | Băng dính cách điện | BDCĐ | 17 | cuộn |
| NR | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Đai thép | 94 | cái | |
| 2 | Khóa đai | 65 | m | |
| 3 | Đầu cốt xử lý AM70 | Cosse C-A70 | 68 | cái |
| 4 | Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ 1 bên (X12) | X12 | 275,5 | kg |
| 5 | Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ 1 bên (X13) | X13 | 137,36 | kg |
| 6 | Phôi phiên 8 | F8 | 6 | phôi |
| 7 | Phôi tư gia | TG | 208 | phôi |
| 8 | Chữ lẻ | CHL | 856 | chữ |
| NS | Vật liệu - Đường dây không | |||
| NT | Phần cột | |||
| 1 | Dựng Cột bê tông ly tâm cao 10m, chịu lực 4.3 | 1 | cột | |
| 2 | Sơn lại số cột | 8,88 | m2 | |
| NU | Công tác tháo lắp tận dụng | |||
| NV | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Tháo lắp di chuyển hòm công tơ 1 pha loại H4, (hòm 3CT 3 pha), đã có các phụ kiện và công tơ | 9 | hòm | |
| 2 | Tháo lắp di chuyển hòm công tơ 3 pha ( hòm 2 CT 1 pha), đã có các phụ kiện và công tơ | 1 | hòm | |
| 3 | Tháo ra, lắp lại Aptomat MCB 1 cực 600V-40A | 203 | cái | |
| 4 | Tháo ra, lắp lại Aptomat MCB 3 cực 600V-63A | 6 | cái | |
| NW | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| NX | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Thu hồi Hộp phân dây Composite | 6 | hòm | |
| 2 | Thu hồi hòm loại 1 công tơ 1 pha H1 Composite ( gồm cả phụ kiện và dây đấy công tơ M1x6mm2) | 6 | hòm | |
| 3 | Thu hồi hòm 2 công tơ 1 pha H2 Composite (gồm cả phụ kiện và dây đấy công tơ M1x6mm2) | 2 | hòm | |
| 4 | Thu hồi hòm 4 công tơ 1 pha H4 Composite (gồm cả phụ kiện và dây đấy công tơ M1x6mm2) | 45 | hòm | |
| 5 | Thu hồi hòm 1 công tơ 3 pha H3F Composite (gồm cả phụ kiện và dây đấy công tơ M1x10mm2) | 6 | hòm | |
| 6 | Thu hồi dây xuống hòm công tơ ABC-AL/XLPE 2x25-0,6/1kV | 204 | m | |
| 7 | Thu hồi dây xuống hòm công tơ ABC-AL/XLPE 4x25-0,6/1kV | 51 | m | |
| NY | Phần xây dựng tuyến đường dây 0,4kV | |||
| NZ | Phần cột, móng | |||
| 1 | Móng cột M-4 dùng cho cột li tâm 10 | 1 | móng | |
| OA | Công tác đào, lấp tiếp địa lắp | |||
| 1 | Tiếp địa lặp lại hạ thế RC1-LL (TĐ-RC1-LL) | 2 | bộ | |
| OB | PHẦN VẬN CHUYỂN - B THỰC HIỆN | |||
| OC | Thiết bị - Đường dây không | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu | 2 | ca | |
| 2 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật tư thu hồi | 1 | ca | |
| OD | Hạng mục 30 : TBA Đường 120 | |||
| OE | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| OF | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Kéo dải Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 | 51 | m | |
| 2 | Kéo dải Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 | 152 | m | |
| 3 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 36 | cái | |
| OG | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| OH | Phần đường dây không 0,4kV | |||
| OI | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | 1 | cột | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | 6 | cột | |
| 3 | Dây đồng mềm M-35 | 4 | m | |
| 4 | Ống nhựa chịu lực HDPE-32/25 | 12 | m | |
| 5 | Xà néo lệch 1.2m (XN1.2) | 336,24 | kg | |
| 6 | Tiếp địa lặp lại hạ thế RC1-LL (TĐ-RC1-LL) | 76,28 | kg | |
| 7 | Đầu cốt M35 | 4 | cái | |
| 8 | Đầu cốt xử lý AM120 | 4 | cái | |
| 9 | Móc treo | 7 | cái | |
| 10 | Kẹp đỡ cáp dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | 1 | cái | |
| 11 | Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x70mm2 | 2 | cái | |
| 12 | Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | Cosse C-A70 | 31 | cái |
| 13 | Đai thép | 14 | m | |
| 14 | Khóa đai | 14 | cái | |
| 15 | Biển tên lộ | 11 | cái | |
| OJ | Phần cột | |||
| 1 | Móng cột M-3 dùng cho cột li tâm 8,5 | 7 | móng | |
| OK | Công tác lắp đặt dây và phụ kiện | |||
| 1 | Sơn lại số cột | 3,84 | m2 | |
| OL | Công tác đào, lấp tiếp địa lắp | |||
| 1 | Tiếp địa lặp lại hạ thế RC1-LL (TĐ-RC1-LL) | 4 | Bộ | |
| OM | Công tác tháo lắp tận dụng | |||
| ON | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Tháo hạ, lắp lại cáp ABC-AL/XLPE 4x95-0,6/1kV | 253 | m | |
| OO | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| OP | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Thu hồi cột H-6,5m | 2 | cột | |
| 2 | Thu hồi cột H-7,5m | 4 | cột | |
| 3 | Thu hồi cột LT-8,5m | 1 | cột | |
| 4 | Thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x50-0,6/1kV | 20 | m | |
| 5 | Thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x70-0,6/1kV | 30 | m | |
| OQ | PHẦN VẬN CHUYỂN - B THỰC HIỆN | |||
| OR | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU PHẦN TUYẾN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột | 1 | ca | |
| 2 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu | 1 | ca | |
| 3 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật tư thu hồi | 1 | ca | |
| OS | Hạng mục 31 : TBA Trùng Quán 3 | |||
| OT | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Lăp đặt cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 | 123 | m | |
| 2 | Kéo rải Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 | 465 | m | |
| 3 | Kéo rải cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 | 196 | m | |
| 4 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 114 | cái | |
| OU | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) | 24 | hộp | |
| 2 | Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) | 75 | hộp | |
| 3 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 120 | cái | |
| 4 | Aptomat MCB 1 cực 600V-40A | 8 | cái | |
| 5 | Kéo dải Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 | 316 | m | |
| 6 | Kéo dải Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 | 20 | m | |
| 7 | Lăp đặt cáp Dây đồng M1x10mm2 (đấu trong hòm công tơ 1 pha) | 502 | m | |
| 8 | Lăp đặt cápDây đồng M1x16mm2 (đấu trong hòm công tơ 3 pha) | 13 | m | |
| 9 | Lăp đặt cáp Cáp Cu/XLPE/PVC-2x10mm2 | 57 | m | |
| 10 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 (cáp thu hồi tận dụng) | 72 | m | |
| OV | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| OW | Phần đường dây không 0,4kV | |||
| OX | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 | 32 | cột | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | 1 | cột | |
| 3 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | 6 | cột | |
| 4 | Dây đồng mềm M-35 | 10 | m | |
| 5 | Ống nhựa chịu lực HDPE-32/25 | 30 | m | |
| 6 | Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy (GĐ-CMM) | 61,02 | kg | |
| 7 | Xà néo lệch 1.2m (XN1.2) | 1.064,76 | kg | |
| 8 | Xà néo lệch 1.5m (XN1.5) | 35,96 | kg | |
| 9 | Tiếp địa lặp lại hạ thế RC1-LL (TĐ-RC1-LL) | 190,7 | kg | |
| 10 | Đầu cốt M35 | 10 | cái | |
| 11 | Đầu cốt M150 | 8 | Cái | |
| 12 | Ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x95mm2 | 12 | cái | |
| 13 | Móc treo | 16 | cái | |
| 14 | Kẹp đỡ cáp dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | 13 | cái | |
| 15 | Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x70mm2 | 10 | cái | |
| 16 | Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | 82 | cái | |
| 17 | Đai thép | 32 | m | |
| 18 | Khóa đai | 32 | cái | |
| 19 | Biển tên lộ | 37 | cái | |
| 20 | Băng dính cách điện | 25 | cuộn | |
| OY | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Hòm 1 công tơ 3 pha Composite không vị trí lắp TI, ATM 63A | 5 | hộp | |
| 2 | Đai thép | 139 | cái | |
| 3 | Khóa đai | 101 | m | |
| 4 | Đầu cốt xử lý AM70 | 96 | cái | |
| 5 | Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ 1 bên (X12) | 304,5 | kg | |
| 6 | Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ 1 bên (X13) | 223,21 | kg | |
| 7 | Xà đỡ 4 hòm 4 công tơ 2 bên (X22) | 20,23 | kg | |
| 8 | Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ 1 bên cột kép (X12-K) | 18,72 | kg | |
| 9 | Xà đỡ 3 hòm công tơ 1 bên trên cột đúp (X13-K) | 42,8 | kg | |
| 10 | Phôi phiên 8 | 5 | phôi | |
| 11 | Phôi tư gia | 300 | phôi | |
| 12 | Chữ lẻ | 1.220 | chữ | |
| 13 | Sơn lại số cột | 12,96 | m2 | |
| OZ | Công tác đào, lấp tiếp địa lắp | |||
| 1 | Tiếp địa lặp lại hạ thế RC1-LL (TĐ-RC1-LL) | 10 | Bộ | |
| PA | Công tác tháo lắp tận dụng | |||
| PB | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Tháo hạ, lắp lại cáp ABC-AL/XLPE 4x95-0,6/1kV | 218 | m | |
| 2 | Tháo hạ, lắp lại cáp ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV | 155 | m | |
| PC | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại hộp phân dây | 3 | hộp | |
| 2 | Tháo lắp di chuyển hòm công tơ 1 pha loại H4, (hòm 3CT 3 pha), đã có các phụ kiện và công tơ | 5 | hòm | |
| 3 | Tháo lắp di chuyển hòm công tơ 3 pha ( hòm 2 CT 1 pha), đã có các phụ kiện và công tơ | 18 | hòm | |
| 4 | Tháo ra, lắp lại Aptomat MCB 1 cực 600V-40A | 250 | cái | |
| 5 | Tháo ra, lắp lại Aptomat MCB 3 cực 600V-63A | 5 | cái | |
| 6 | Tháo ra, lắp lại dây đấu xuống hộp phân dây Alus-4x70mm2 | 9 | m | |
| PD | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| PE | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Thu hồi cột H-5,5m | 30 | cột | |
| 2 | Thu hồi cột H-6,5m | 3 | cột | |
| 3 | Thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x25-0,6/1kV | 310 | m | |
| 4 | Thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x95-0,6/1kV | 29 | m | |
| 5 | Thu hồi dây AV25 | 44 | m | |
| 6 | Thu hồi dây AV50 | 195 | m | |
| 7 | Thu hồi dây AV70 | 585 | m | |
| PF | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Thu hồi hòm loại 1 công tơ 1 pha H1 Composite ( gồm cả phụ kiện và dây đấy công tơ M1x6mm2) | 5 | hòm | |
| 2 | Thu hồi hòm 4 công tơ 1 pha H4 Composite (gồm cả phụ kiện và dây đấy công tơ M1x6mm2) | 70 | hòm | |
| 3 | Thu hồi hòm 1 công tơ 3 pha H3F Composite (gồm cả phụ kiện và dây đấy công tơ M1x10mm2) | 5 | hòm | |
| 4 | Thu hồi dây xuống hòm công tơ ABC-AL/XLPE 2x25-0,6/1kV | 304 | m | |
| 5 | Thu hồi dây xuống hòm công tơ ABC-AL/XLPE 4x25-0,6/1kV | 18 | m | |
| PG | Phần cột, móng | |||
| 1 | Móng cột M-2 dùng cho cột ly tâm đơn 7,5(thủ công) | 32 | móng | |
| 2 | Móng cột M-3 dùng cho cột li tâm 8,5(thủ công) | 5 | móng | |
| 3 | Móng cột MĐ-3 dùng cho cột li tâm đúp 8,5 (thủ công) | 1 | móng | |
| PH | Công tác đào, lấp tiếp địa lắp | |||
| 1 | Tiếp địa lặp lại hạ thế RC1-LL (TĐ-RC1-LL) | 10 | bộ | |
| PI | PHẦN VẬN CHUYỂN - B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột | 3 | ca | |
| 2 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu | 2 | ca | |
| 3 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật tư thu hồi | 2 | ca | |
| PJ | Hạng mục 32 : TBA Trùng Quán 1 | |||
| PK | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Kéo dải Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 | 125 | m | |
| 2 | Kéo dải Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 | 684 | m | |
| 3 | Kéo dải Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 | 971 | m | |
| 4 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 173 | cái | |
| PL | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| PM | Phần đường dây không 0,4kV | |||
| PN | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 | 31 | cột | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | 3 | cột | |
| 3 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | 20 | cột | |
| 4 | Cột bê tông ly tâm cao 10,0m, chịu lực 4.3 | 4 | cột | |
| 5 | Dây đồng mềm M-35 | 12 | m | |
| 6 | Ống nhựa chịu lực HDPE-32/25 | 36 | m | |
| 7 | Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy (GĐ-CMM) | 61,02 | kg | |
| 8 | Xà néo lệch 1.2m (XN1.2) | 1.513,08 | kg | |
| 9 | Tiếp địa lặp lại hạ thế RC1-LL (TĐ-RC1-LL) | 228,84 | kg | |
| 10 | Đầu cốt M35 | 12 | cái | |
| 11 | Đầu cốt xử lý AM120 | 20 | cái | |
| 12 | Đầu cốt M150 | 8 | Cái | |
| 13 | Ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x95mm2 | 16 | cái | |
| 14 | Móc treo | 38 | cái | |
| 15 | Kẹp đỡ cáp dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | 4 | cái | |
| 16 | Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x70mm2 | 26 | cái | |
| 17 | Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | 173 | cái | |
| 18 | Đai thép | 76 | m | |
| 19 | Khóa đai | 76 | cái | |
| 20 | Biển tên lộ | 71 | cái | |
| 21 | Sơn lại số cột | 78 | cột | |
| PO | Công tác đào, lấp tiếp địa lắp | |||
| 1 | Tiếp địa lặp lại hạ thế RC1-LL (TĐ-RC1-LL) | 12 | Bộ | |
| PP | Công tác tháo lắp tận dụng | |||
| PQ | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x50-0,6/1kV | 108 | m | |
| 2 | Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x70-0,6/1kV | 143 | m | |
| 3 | Tháo ra, lại cáp ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV | 366 | m | |
| PR | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| PS | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Thu hồi cột H-5,5m | 29 | cột | |
| 2 | Thu hồi cột H-6,5m | 24 | cột | |
| 3 | Thu hồi cột H-7,5m | 6 | cột | |
| 4 | Thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x25-0,6/1kV | 253 | m | |
| 5 | Thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x35-0,6/1kV | 35 | m | |
| 6 | Thu hồi dây AV25 | 18 | m | |
| 7 | Thu hồi dây AV70 | 415 | m | |
| 8 | Thu hồi dây AV95 | 1.227 | m | |
| PT | Phần cột, móng | |||
| 1 | Móng cột M-2 dùng cho cột ly tâm đơn 7,5(thủ công) | 27 | móng | |
| 2 | Móng cột M-3 dùng cho cột li tâm 8,5(thủ công) | 15 | móng | |
| 3 | Móng cột M-4 dùng cho cột li tâm 10(thủ công) | 2 | móng | |
| 4 | Móng cột MĐ-2 dùng cho cột ly tâm đúp LT7,5(thủ công) | 2 | móng | |
| 5 | Móng cột MĐ-3 dùng cho cột li tâm đúp 8,5 (thủ công) | 4 | móng | |
| 6 | Móng cột MĐ-4 dùng cho cột ly tâm đúp LT10 (thủ công) | 1 | móng | |
| PU | Công tác đào, lấp tiếp địa lắp | |||
| 1 | Tiếp địa lặp lại hạ thế RC1-LL (TĐ-RC1-LL) | 12 | bộ | |
| PV | PHẦN VẬN CHUYỂN - B THỰC HIỆN | |||
| PW | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU PHẦN TUYẾN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột | 4 | ca | |
| 2 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu | 3 | ca | |
| 3 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật tư thu hồi | 3 | ca | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi