Gói thầu: Gói thầu số 10: Xây lắp trạm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201244874-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN CÁC CÔNG TRÌNH ĐIỆN MIỀN NAM - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN QUỐC GIA
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Xây lắp trạm
Số hiệu KHLCNT 20201223660
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn EVNNPT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-14 15:57:00 đến ngày 2021-01-15 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 58,356,167,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,167,000,000 VNĐ ((Một tỷ một trăm sáu mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP : PHẦN CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN : VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
B SAN NỀN
C SAN LẤP MẶT BẰNG :
1 Đắp cát san nền, độ chặt yêu cầu K>=0,90 ( cát thừa do các hạng mục ngầm chiếm chổ ) khối lượng đo tại nơi đắp Tập 2 của E-HSMT 43,6981 100m3
D RẢI ĐÁ SÂN TRẠM :
1 Rải đá 1x2 sân trạm Tập 2 của E-HSMT 2.734,5 m3
E HỆ THỐNG ĐƯỜNG
F ĐƯỜNG VÀO TRẠM ( RỘNG 6m =1484m2
( Thi công cùng lúc với san nền đường vào trạm )
1 Làm móng đường cấp phối đá dăm Tập 2 của E-HSMT 4,6746 100m3
2 Béton nhựa nóng, hạt vừa dày 7cm Tập 2 của E-HSMT 14,84 100m2
3 Béton nhựa nóng, hạt mịn dày 5cm Tập 2 của E-HSMT 14,84 100m2
4 Tưới lớp nhựa lót 1kg/m2 Tập 2 của E-HSMT 14,84 100m2
5 Tưới lớp nhựa lót 0,5kg/m2 Tập 2 của E-HSMT 14,84 100m2
6 Bê tông đá 1x2, B20 Tập 2 của E-HSMT 29,68 m3
7 Cung cấp và lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng ( chi tiết theo bản vẽ thiết kế số 419048G -TR-XD-06 ) Tập 2 của E-HSMT 460,6 m
8 Cung cấp và lắp đặt Trụ thép tròn Biển báo đường giao nhau và đường ưu tiên ( bao gồm móng trụ + trụ thép tròn mạ kẽm Ø 80 và sơn phản quang ) Tập 2 của E-HSMT 3 cái
9 Cung cấp và lắp đặt Biển báo đường giao nhau và đường ưu tiên ( bao gồm sơn biển bảo phản quang + bulon ) Tập 2 của E-HSMT 3 cái
10 Cung cấp và lắp đặt viên phản quang mặt đường nhưa Tập 2 của E-HSMT 216 viên
G ĐƯỜNG TRONG TRẠM ( RỘNG 4m =2963.2 m2)
1 Đào đất Tập 2 của E-HSMT 1
2 Làm móng đường cấp phối đá dăm Tập 2 của E-HSMT 9,5563 100m3
3 Béton nhựa nóng, hạt vừa dày 7cm Tập 2 của E-HSMT 29,632 100m2
4 Béton nhựa nóng, hạt mịn dày 5cm Tập 2 của E-HSMT 29,632 100m2
5 Tưới lớp nhựa lót 1kg/m2 Tập 2 của E-HSMT 29,632 100m2
6 Tưới lớp nhựa lót 0,5kg/m2 Tập 2 của E-HSMT 29,632 100m2
7 Bê tông đá 1x2, B20 Tập 2 của E-HSMT 88,896 m3
8 Đắp đất Tập 2 của E-HSMT 1
H ĐƯỜNG TRONG TRẠM ( RỘNG 6m =1072.2 m2)
1 Đào đất Tập 2 của E-HSMT 1
2 Làm móng đường cấp phối đá dăm Tập 2 của E-HSMT 3,3774 100m3
3 Béton nhựa nóng, hạt vừa dày 7cm Tập 2 của E-HSMT 10,722 100m2
4 Béton nhựa nóng, hạt mịn dày 5cm Tập 2 của E-HSMT 10,722 100m2
5 Tưới lớp nhựa lót 1kg/m2 Tập 2 của E-HSMT 10,722 100m2
6 Tưới lớp nhựa lót 0,5kg/m2 Tập 2 của E-HSMT 10,722 100m2
7 Bê tông đá 1x2, B20 Tập 2 của E-HSMT 21,444 m3
8 Đắp đất Tập 2 của E-HSMT 1
I ĐƯỜNG DÂN SINH
1 Mua đất và vận chuyển đất đến công trường để đắp đường (khối lượng đo tại nơi đắp, độ chặt yêu cầu K>=0,9) Tập 2 của E-HSMT 32,95 100m3
2 Đắp đất nền đường, đạt yêu cầu kỹ thuật, độ chặt yêu cầu K>=0,9, khối lượng đo tại nơi đắp Tập 2 của E-HSMT 32,95 100m3
J ĐƯỜNG VÀO NHÀ ĐỂ XE : 70.6 m2
1 Đào đất Tập 2 của E-HSMT 1
2 Làm móng đường cấp phối đá dăm Tập 2 của E-HSMT 0,2277 100m3
3 Béton nhựa nóng, hạt vừa dày 7cm Tập 2 của E-HSMT 0,706 100m2
4 Béton nhựa nóng, hạt mịn dày 5cm Tập 2 của E-HSMT 0,706 100m2
5 Tưới lớp nhựa lót 1kg/m2 Tập 2 của E-HSMT 0,706 100m2
6 Tưới lớp nhựa lót 0,5kg/m2 Tập 2 của E-HSMT 0,706 100m2
7 Bê tông đá 1x2, B20 Tập 2 của E-HSMT 2,118 m3
8 Đắp đất Tập 2 của E-HSMT 1
K HỆ THỐNG CẤP VÀ THOÁT NƯỚC
L HỆ THỐNG CẤP NƯƠC
1 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE Ø 40mm dày 2mm Tập 2 của E-HSMT 3,75 100m
2 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt Ø 160mm chiều dày 6,2mm Tập 2 của E-HSMT 2,15 100m
3 Cung cấp và lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm Tập 2 của E-HSMT 10 cái
4 Cung cấp và lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 40mm Tập 2 của E-HSMT 12 cái
5 Cung cấp và lắp đặt van nhựa HDPE Ø 40mm Tập 2 của E-HSMT 9 cái
6 Cung cấp và lắp đặt van đường kính van 40mm Tập 2 của E-HSMT 3 cái
7 Cung cấp và lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,0m3 Tập 2 của E-HSMT 1 bể
8 Cung cấp và lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 0,5m3 Tập 2 của E-HSMT 1 bể
9 Cung cấp và lắp đặt bộ xử lý nước sinh hoạt (bao gồm : bồn chứa , vật liệu lọc , phao điện, máy bơm, nhà che, ống và phụ kiện các loại ….) Nước phải đạt yêu cầu về tiêu chuẩn nước sinh hoạt Tập 2 của E-HSMT 1 Trọn bộ
M BỂ XỬ LÝ NƯỚC : 1CK
1 Đào đất Tập 2 của E-HSMT 1
2 Béton lót đá 4x6 B7.5 Tập 2 của E-HSMT 2,1 m3
3 Béton bể đá 1x2 B20 Tập 2 của E-HSMT 7,08 m3
4 Bê tông đúc sẵn, đá 1x2, B20 Tập 2 của E-HSMT 1,1 m3
5 Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM B5 Tập 2 của E-HSMT 10,07 m3
6 Cốt thép đường kính <= 10mm Tập 2 của E-HSMT 0,1744 tấn
7 Cốt thép đường kính <= 18mm Tập 2 của E-HSMT 0,407 tấn
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Tập 2 của E-HSMT 53 cấu kiện
9 Láng bể dày 2cm, vữa XM B7,5 Tập 2 của E-HSMT 14,4 m2
10 Trát tường bể dày 1,5cm, vữa B5 Tập 2 của E-HSMT 100,7 m2
11 Quét Sika Latex 3 nước chống thấm tường và đáy bể Tập 2 của E-HSMT 115,1 m2
12 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE Ø 40mm dày 2mm Tập 2 của E-HSMT 0,06 100m
13 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 4,2mm Tập 2 của E-HSMT 0,06 100m
14 Cung cấp và lắp đặt van nhựa HDPE Ø 40mm Tập 2 của E-HSMT 2 cái
15 Cung cấp và lắp đặt van nhựa HDPE Ø 110mm Tập 2 của E-HSMT 0,04 cái
16 Cung cấp thép hình mạ kẽm thành phẩm { Đơn giá thép hình mạ kẽm được tính toán trên khối lượng thép tinh đã gia công hoàn chỉnh (chưa mạ kẽm, chưa bu long liên kết ), nhà thầu phải tính toán, chào giá trên khối lượng thép tinh phải bao gồm công tác mạ kẽm và bu long liên kết} Tập 2 của E-HSMT 0,002 tấn
17 Lắp đặt thép hình mạ kẽm thành phẩm Tập 2 của E-HSMT 0,0021 tấn
18 Cung cấp và lắp đặt tầng lọc bằng cát Tập 2 của E-HSMT 0,055 100m3
19 Cung cấp và lắp đặt tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Tập 2 của E-HSMT 0,017 100m3
20 Cung cấp và lắp đặt tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Tập 2 của E-HSMT 0,011 100m3
21 Đắp đất Tập 2 của E-HSMT 1
22 GIẾNG KHOAN SÂU 215 m, Ø160 mm( bao gồm khoan giếng, máy bơm giếng, ống nhựa HDPE, phụ kiện…..) Nhà thầu tự thỏa thuận với đơn vị quản lý địa phương về tài nguyên môi trường Tập 2 của E-HSMT 1 Trọn bộ
N HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
O HỐ GA THU NƯỚC
1 Đào đất Tập 2 của E-HSMT 1
2 Béton lót đá 4x6 B7.5 Tập 2 của E-HSMT 20,48 m3
3 Bê tông đáy hố ga đá 1x2, B20 Tập 2 của E-HSMT 15,68 m3
4 Bê tông đà giằng hố ga đá 1x2, B20 Tập 2 của E-HSMT 15,8592 m3
5 Bê tông máng thu nước hố ga đá 1x2, B20 Tập 2 của E-HSMT 8,287 m3
6 Béton đan nắp đúc sẵn B20 Tập 2 của E-HSMT 7,9296 m3
7 Cốt thép hố ga, sắt tròn Ø <=10 Tập 2 của E-HSMT 1,8905 tấn
8 Cốt thép tấm đan Ø <=10 Tập 2 của E-HSMT 0,5906 tấn
9 Xây gạch thẻ không nung 4x8x19, xây tường chiều dầy 20 cm, vữa XM B5 Tập 2 của E-HSMT 86,304 m3
10 Trát tường VM75 dày 1,5 cm Tập 2 của E-HSMT 863,04 m2
11 Láng đáy hố ga, dày 2cm, vữa XM B7,5 Tập 2 của E-HSMT 80 m2
12 Lắp đặt tấm đan đúc sẵn Tập 2 của E-HSMT 1 cấu kiện
13 Cung cấp thép hình mạ kẽm thành phẩm { Đơn giá thép hình mạ kẽm được tính toán trên khối lượng thép tinh đã gia công hoàn chỉnh (chưa mạ kẽm, chưa bu long liên kết ), nhà thầu phải tính toán, chào giá trên khối lượng thép tinh phải bao gồm công tác mạ kẽm và bu long liên kết} Tập 2 của E-HSMT 0,7983 Tấn
14 Lắp đặt thép hình mạ kẽm thành phẩm Tập 2 của E-HSMT 0,8404 Tấn
15 Đắp đất Tập 2 của E-HSMT 1
P HỆ THỐNG ỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào đất Tập 2 của E-HSMT 1
2 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D90 dày 1,8mm Tập 2 của E-HSMT 0,1 100m
3 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D200 dày 3,2mm Tập 2 của E-HSMT 8,144 100m
4 Cung cấp và lắp đặt ống cống BTLT đường kính 300mm, H10 ( bao gồm gối đỡ ống và Joint ) Tập 2 của E-HSMT 425 m
5 Cung cấp và lắp đặt ống cống BTLT đường kính 300mm, H30 ( bao gồm gối đỡ ống và Joint ) Tập 2 của E-HSMT 175 m
6 Cung cấp và lắp đặt ống cống BTLT đường kính 400mm, H10 ( bao gồm gối đỡ ống và Joint ) Tập 2 của E-HSMT 47 m
7 Cung cấp và lắp đặt ống cống BTLT đường kính 400mm, H30 ( bao gồm gối đỡ ống và Joint ) Tập 2 của E-HSMT 22 m
8 Cung cấp và lắp đặt ống cống BTLT đường kính 500mm, H10 ( bao gồm gối đỡ ống và Joint ) Tập 2 của E-HSMT 58 m
9 Cung cấp và lắp đặt ống cống BTLT đường kính 600mm, H10 ( bao gồm gối đỡ ống và Joint ) Tập 2 của E-HSMT 42 m
10 Đắp đất Tập 2 của E-HSMT 1
Q CỬA CỐNG : 1CK
1 Béton lót đá 4x6 B7.5 Tập 2 của E-HSMT 0,39 m3
2 Xây đá hộc, vữa XM B5 Tập 2 của E-HSMT 1,9543 m3
R MƯƠNG THOÁT NƯỚC DỌC ĐƯỜNG VÀO TRẠM : 200m
( Thi công cùng lúc với thi công san nền đường vào trạm )
1 Béton lót đá 4x6 B7.5 Tập 2 của E-HSMT 14 m3
2 Béton mương đá 1x2 B20 Tập 2 của E-HSMT 22 m3
3 GCLĐ CT mương sắt Ø <=10 Tập 2 của E-HSMT 0,7527 tấn
S CỐNG QUA ĐƯỜNG VÀO TRẠM
( Thi công cùng lúc với thi công san nền đường vào trạm )
1 Đóng cừ tràm Ø = 8-10 cm, chiều dài cừ L= 4m Tập 2 của E-HSMT 26,88 100m
2 Cung cấp và lắp đặt ống cống BTLT đường kính 1000mm, H30 ( bao gồm gối đỡ ống và Joint ) Tập 2 của E-HSMT 20 m
T HỆ THÔNG HỐ THẤM : 104 CK
1 Đào đất Tập 2 của E-HSMT 1
2 Bê tông đúc sẵn, đá 1x2, B20 Tập 2 của E-HSMT 14,1146 m3
3 GCLĐ sắt tròn Ø <=10 đan Tập 2 của E-HSMT 0,4924 tấn
4 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Tập 2 của E-HSMT 104 cấu kiện
5 Xây gạch không nung 4x8x19, dày 0cm, vữa XM B5 Tập 2 của E-HSMT 65,3453 m3
6 Cung cấp và lắp đặt vải địa kỹ thuật TS50 Tập 2 của E-HSMT 3,9207 100m2
7 Cung cấp và lắp đặt ống cống BTLT, đường kính 800mm, H10 Tập 2 của E-HSMT 104 m
8 Cung cấp thép hình mạ kẽm thành phẩm { Đơn giá thép hình mạ kẽm được tính toán trên khối lượng thép tinh đã gia công hoàn chỉnh (chưa mạ kẽm, chưa bu long liên kết ), nhà thầu phải tính toán, chào giá trên khối lượng thép tinh phải bao gồm công tác mạ kẽm và bu long liên kết} Tập 2 của E-HSMT 3,3897 Tấn
9 Lắp đặt thép hình mạ kẽm nhúng nóng thành phẩm Tập 2 của E-HSMT 3,5683 Tấn
10 Đắp đất Tập 2 của E-HSMT 1
U HỆ THỐNG ỐNG THÔNG HỐ THẤM
1 Đào đất Tập 2 của E-HSMT 1
2 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D250 dày 3,9mm Tập 2 của E-HSMT 7,69 100m
3 Cung cấp và lắp đặt ống cống BTLT đường kính 300mm, H30 ( bao gồm gối đỡ ống và Joint ) Tập 2 của E-HSMT 15 m
4 Đắp đất Tập 2 của E-HSMT 1
V BỂ THU DẦU SỰ CỐ : 1CK
1 Đào đất Tập 2 của E-HSMT 1
2 Béton lót đá 4x6 B7.5 Tập 2 của E-HSMT 7,69 m3
3 Béton bể đá 1x2 B20 Tập 2 của E-HSMT 46,3 m3
4 Bê tông đúc sẵn, đá 1x2, B20 Tập 2 của E-HSMT 4,7833 m3
5 Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM B5 Tập 2 của E-HSMT 1,4 m3
6 Cốt thép đường kính <= 10mm Tập 2 của E-HSMT 1,2675 tấn
7 Cốt thép đường kính <= 18mm Tập 2 của E-HSMT 3,2972 tấn
8 Lắp đặt đan Tập 2 của E-HSMT 81 Cái
9 Láng bể dày 2cm, vữa XM mác 100 Tập 2 của E-HSMT 55,62 m2
10 Trát tường bể dày 1,5cm, vữa B5 Tập 2 của E-HSMT 14 m2
11 Quét Sika Latex 3 nước chống thấm tường và đáy bể Tập 2 của E-HSMT 242,42 m2
12 Cung cấp và lắp đặtco STK d=49mm Tập 2 của E-HSMT 9 cái
13 Cung cấp lắp đặt ống STK D49 Tập 2 của E-HSMT 0,14 100m
14 Cung cấp và lắp đặt ống STK D168 dày 4mm Tập 2 của E-HSMT 0,026 100m
15 Cung cấp và lắp đặt cút STK DN 150mm Tập 2 của E-HSMT 4 cái
16 Cung cấp và lắp đặt ống STK D219 dày 6,35mm Tập 2 của E-HSMT 0,06 100m
17 Cung cấp và lắp đặt mặt bích STK DN 219mm Tập 2 của E-HSMT 1 cặp bích
18 Cung cấp và lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=200mm Tập 2 của E-HSMT 1 cái
19 Cung cấp thép hình mạ kẽm thành phẩm { Đơn giá thép hình mạ kẽm được tính toán trên khối lượng thép tinh đã gia công hoàn chỉnh (chưa mạ kẽm, chưa bu long liên kết ), nhà thầu phải tính toán, chào giá trên khối lượng thép tinh phải bao gồm công tác mạ kẽm và bu long liên kết} Tập 2 của E-HSMT 0,1718 tấn
20 Lắp đặt thép hình mạ kẽm nhúng nóng thành phẩm Tập 2 của E-HSMT 0,1809 tấn
21 Đắp đất Tập 2 của E-HSMT 1
W BỂ NƯỚC CỨU HỎA : 2CK
X CỌC
1 Đóng cọc bê tông cốt thép, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 30x30cm Tập 2 của E-HSMT 3,714 100m
2 Phá dỡ đầu cọc Tập 2 của E-HSMT 0,648 m3
3 Bê tông đúc sẵn, cọc, đá 1x2,B35 Tập 2 của E-HSMT 32,592 m3
4 Sản xuất và lắp đặt cốt thép cọc Ø <=10 Tập 2 của E-HSMT 0,7996 tấn
5 Sản xuất và lắp đặt cốt thép cọc Ø <=18 Tập 2 của E-HSMT 2,9158 tấn
6 Sản xuất và lắp đặt cốt thép cọc Ø >18 Tập 2 của E-HSMT 0,248 tấn
7 Quét nhựa bitum vào thép nối cọc Tập 2 của E-HSMT 29,136 m2
8 Sản xuất và lắp đặt thép hình nối cọc Tập 2 của E-HSMT 1,7474 tấn
Y BỂ NƯỚC CỨU HỎA
1 Đào đất Tập 2 của E-HSMT 1
2 Béton lót đá 4x6 B7.5 Tập 2 của E-HSMT 11,71 m3
3 Béton bể đá 1x2 B35 Tập 2 của E-HSMT 75,2 m3
4 Cốt thép đường kính <= 10mm Tập 2 của E-HSMT 1,1221 tấn
5 Cốt thép đường kính <= 18mm Tập 2 của E-HSMT 6,7708 tấn
6 Cung cấp thép hình mạ kẽm thành phẩm { Đơn giá thép hình mạ kẽm được tính toán trên khối lượng thép tinh đã gia công hoàn chỉnh (chưa mạ kẽm, chưa bu long liên kết ), nhà thầu phải tính toán, chào giá trên khối lượng thép tinh phải bao gồm công tác mạ kẽm và bu long liên kết} Tập 2 của E-HSMT 0,1869 tấn
7 Lắp đặt thép hình mạ kẽm nhúng nóng thành phẩm Tập 2 của E-HSMT 0,1967 tấn
8 Láng bể dày 2cm, vữa XM mác 100 Tập 2 của E-HSMT 72 m2
9 Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM B Tập 2 của E-HSMT 1,28 m3
10 Trát tường bể, vữa M75 Tập 2 của E-HSMT 12,8 m2
11 Cung cấp và lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=200mm Tập 2 của E-HSMT 2 cái
12 Cung cấp và lắp đặt ống STK DN 200 dày 6,35mm Tập 2 của E-HSMT 0,04 100m
13 Cung cấp và lắp đặt van chặn DN 200 Tập 2 của E-HSMT 1 cái
14 Quét Sika Latex 3 nước chống thấm bên trong bể Tập 2 của E-HSMT 155,6 m2
15 Bả bằng matít vào tường Tập 2 của E-HSMT 52 m2
16 Sơn nước bên ngoài bể, sơn 1 nước lót 2 nước phủ Tập 2 của E-HSMT 6,5 m2
17 Đắp đất Tập 2 của E-HSMT 1
Z MÁI CHE BỂ NƯỚC CỨU HỎA
1 Sản xuất và lắp đặt thép hình cột ( bao gồm sơn 1 nước chống rỉ và sơn 2 nước sơn màu ) Tập 2 của E-HSMT 0,528 Tấn
2 Sản xuất và lắp đặt thép hình kèo ( bao gồm sơn 1 nước chống rỉ và sơn 2 nước sơn màu ) Tập 2 của E-HSMT 1,073 Tấn
3 Sản xuất và lắp đặt thép hình xà gồ ( bao gồm sơn 1 nước chống rỉ và sơn 2 nước sơn màu ) Tập 2 của E-HSMT 0,67 Tấn
4 Lợp mái tôn sóng vuông mạ kẽm dày 0,5mm Tập 2 của E-HSMT 1,058 100m2
5 Cung cấp boulon mạ kẽm nhúng nóng thành phẩm { Đơn giá bu long mạ kẽm được tính toán trên khối lượng thép tinh đã gia công hoàn chỉnh (chưa mạ kẽm ), nhà thầu phải tính toán, chào giá trên khối lượng thép tinh phải bao gồm công tác mạ kẽm } Tập 2 của E-HSMT 0,1382 Tấn
6 Lắp đặt bulon gmạ kẽm nhúng nóng thành phẩm Tập 2 của E-HSMT 0,1401 tấn
AA MÓNG THIẾT BỊ 220KV
Cung cấp boulon mạ kẽm nhúng nóng thành phẩm { Đơn giá bu long mạ kẽm được tính toán trên khối lượng thép tinh đã gia công hoàn chỉnh (chưa mạ kẽm ), nhà thầu phải tính toán, chào giá trên khối lượng thép tinh phải bao gồm công tác mạ kẽm }
AB MÓNG MÁY BIẾN THẾ LỰC 220KV -250MVA: 1CK
AC CỌC
1 Đóng cọc bê tông cốt thép, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 30x30cm Tập 2 của E-HSMT 4,5 100m
2 Phá dỡ đầu cọc Tập 2 của E-HSMT 0,81 m3
3 Bê tông đúc sẵn, cọc, đá 1x2,B35 Tập 2 của E-HSMT 40,74 m3
4 Sản xuất và lắp đặt cốt thép cọc Ø <=10 Tập 2 của E-HSMT 0,9995 tấn
5 Sản xuất và lắp đặt cốt thép cọc Ø <=18 Tập 2 của E-HSMT 3,6447 tấn
6 Sản xuất và lắp đặt cốt thép cọc Ø >18 Tập 2 của E-HSMT 0,3101 tấn
7 Quét nhựa bitum vào thép nối cọc Tập 2 của E-HSMT 36,42 m2
8 Sản xuất và lắp đặt thép hình nối cọc Tập 2 của E-HSMT 2,1843 tấn
AD MÓNG
1 Đào đất Tập 2 của E-HSMT 1
2 Béton lót đá 4x6 B7.5 Tập 2 của E-HSMT 16,53 m3
3 Bê tông móng, đá 1x2, B20 Tập 2 của E-HSMT 41,69 m3
4 Thép móng D<=10 Tập 2 của E-HSMT 1,4837 Tấn
5 Thép móng D<=18 Tập 2 của E-HSMT 1,5567 Tấn
6 Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Tập 2 của E-HSMT 5,7 m3
7 Trát vữa B5 dày 1,5cm Tập 2 của E-HSMT 61,44 m2
8 Cung cấp thép hình mạ kẽm thành phẩm { Đơn giá thép hình mạ kẽm được tính toán trên khối lượng thép tinh đã gia công hoàn chỉnh (chưa mạ kẽm, chưa bu long liên kết ), nhà thầu phải tính toán, chào giá trên khối lượng thép tinh phải bao gồm công tác mạ kẽm và bu long liên kết} Tập 2 của E-HSMT 0,0152 Tấn
9 Lắp đặt thép hình mạ kẽm nhúng nóng thành phẩm Tập 2 của E-HSMT 0,016 tấn
10 Cung cấp và lắp đặt ống STK DN219mm dày 6,35mm Tập 2 của E-HSMT 0,06 100m
11 Cung cấp và lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=200mm Tập 2 của E-HSMT 2 cái
12 Cung cấp và lắp bích thép, đường kính ống 250mm Tập 2 của E-HSMT 2 cặp bích
13 Láng vữa B5 mặt móng dày trung bình 6cm tạo dốc Tập 2 của E-HSMT 121,76 m2
14 Xếp đá 4x6 Tập 2 của E-HSMT 36,53 m3
15 Đắp đất Tập 2 của E-HSMT 1
AE MÓNG CỘT CỔNG 220KV MTC 2-1: 10CK
AF CỌC
1 Đóng cọc bê tông cốt thép, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 30x30cm Tập 2 của E-HSMT 17,58 100m
2 Phá dỡ đầu cọc Tập 2 của E-HSMT 3,24 m3
3 Bê tông đúc sẵn, cọc, đá 1x2,B35 Tập 2 của E-HSMT 152,16 m3
4 Sản xuất và lắp đặt cốt thép cọc Ø <=10 Tập 2 của E-HSMT 3,9498 tấn
5 Sản xuất và lắp đặt cốt thép cọc Ø <=18 Tập 2 của E-HSMT 13,62 tấn
6 Sản xuất và lắp đặt cốt thép cọc Ø >18 Tập 2 của E-HSMT 1,2402 tấn
7 Quét nhựa bitum vào thép nối cọc Tập 2 của E-HSMT 145,68 m2
8 Sản xuất và lắp đặt thép hình nối cọc Tập 2 của E-HSMT 8,7372 tấn
AG MÓNG
1 Đào đất Tập 2 của E-HSMT 1
2 Béton lót đá 4x6 B7.5 Tập 2 của E-HSMT 11,6 m3
3 Bê tông móng, đá 1x2, B20 Tập 2 của E-HSMT 91 m3
4 GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø <=10 Tập 2 của E-HSMT 0,8031 Tấn
5 GCLĐ CT móng, sắt Ø <=18 Tập 2 của E-HSMT 6,3189 Tấn
6 Cung cấp boulon neo M36x1200/220 mạ kẽm nhúng nóng thành phẩm Tập 2 của E-HSMT 1,9936 Tấn
7 Lắp đặt boulon neo mạ kẽm nhúng nóng thành phẩm Tập 2 của E-HSMT 2,0231 Tấn
8 Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 Tập 2 của E-HSMT 12,1 m2
9 Đắp đất Tập 2 của E-HSMT 1
AH MÓNG CỘT CỔNG 220KV MTC 2-2 : 5CK
AI CỌC
1 Đóng cọc bê tông cốt thép, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 30x30cm Tập 2 của E-HSMT 11,72 100m
2 Phá dỡ đầu cọc Tập 2 của E-HSMT 2,16 m3
3 Bê tông đúc sẵn, cọc, đá 1x2,B35 Tập 2 của E-HSMT 101,44 m3
4 Sản xuất và lắp đặt cốt thép cọc Ø <=10 Tập 2 của E-HSMT 2,6332 tấn
5 Sản xuất và lắp đặt cốt thép cọc Ø <=18 Tập 2 của E-HSMT 9,08 tấn
6 Sản xuất và lắp đặt cốt thép cọc Ø >18 Tập 2 của E-HSMT 0,8268 tấn
7 Quét nhựa bitum vào thép nối cọc Tập 2 của E-HSMT 97,12 m2
8 Sản xuất và lắp đặt thép hình nối cọc Tập 2 của E-HSMT 5,8248 tấn
AJ MÓNG
1 Đào đất móng Tập 2 của E-HSMT 1
2 Béton lót đá 4x6 B7.5 Tập 2 của E-HSMT 5,8 m3
3 Bê tông móng, đá 1x2, B20 Tập 2 của E-HSMT 45,5 m3
4 GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø <=10 Tập 2 của E-HSMT 0,4016 Tấn
5 GCLĐ CT móng, sắt Ø <=18 Tập 2 của E-HSMT 3,1595 Tấn
6 Cung cấp boulon neo M36x1200/220 mạ kẽm nhúng nóng thành phẩm Tập 2 của E-HSMT 0,9968 Tấn
7 Lắp đặt boulon neo mạ kẽm nhúng nóng thành phẩm Tập 2 của E-HSMT 1,0116 Tấn
8 Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 Tập 2 của E-HSMT 6,05 m2
9 Đắp đất Tập 2 của E-HSMT 1
AK MÓNG CỘT CỔNG 220KV MTC 2-3 : 1CK
AL CỌC
1 Đóng cọc bê tông cốt thép, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 30x30cm Tập 2 của E-HSMT 2,344 100m
2 Phá dỡ đầu cọc Tập 2 của E-HSMT 0,432 m3
3 Bê tông đúc sẵn, cọc, đá 1x2,B35 Tập 2 của E-HSMT 20,288 m3
4 Sản xuất và lắp đặt cốt thép cọc Ø <=10 Tập 2 của E-HSMT 0,5266 tấn
5 Sản xuất và lắp đặt cốt thép cọc Ø <=18 Tập 2 của E-HSMT 1,816 tấn
6 Sản xuất và lắp đặt cốt thép cọc Ø >18 Tập 2 của E-HSMT 0,1654 tấn
7 Quét nhựa bitum vào thép nối cọc Tập 2 của E-HSMT 19,424 m2
8 Sản xuất và lắp đặt thép hình nối cọc Tập 2 của E-HSMT 1,165 tấn
AM MÓNG
1 Đào đất Tập 2 của E-HSMT 1
2 Béton lót đá 4x6 B7.5 Tập 2 của E-HSMT 1,76 m3
3 Bê tông móng, đá 1x2, B20 Tập 2 của E-HSMT 13,14 m3
4 GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø <=10 Tập 2 của E-HSMT 0,0803 Tấn
5 GCLĐ CT móng, sắt Ø <=18 Tập 2 của E-HSMT 0,7903 Tấn
6 Cung cấp boulon neo M36x1200/220 mạ kẽm nhúng nóng thành phẩm Tập 2 của E-HSMT 0,1994 Tấn
7 Lắp đặt boulon neo mạ kẽm nhúng nóng thành phẩm Tập 2 của E-HSMT 0,2024 Tấn
8 Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 Tập 2 của E-HSMT 1,21 m2
9 Đắp đất Tập 2 của E-HSMT 1
AN MÓNG CỘT CỔNG 220KV MTC 2-4 : 9CK
AO CỌC
1 Đóng cọc bê tông cốt thép, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 30x30cm Tập 2 của E-HSMT 26,37 100m
2 Phá dỡ đầu cọc Tập 2 của E-HSMT 4,86 m3
3 Bê tông đúc sẵn, cọc, đá 1x2,B35 Tập 2 của E-HSMT 228,24 m3
4 Sản xuất và lắp đặt cốt thép cọc Ø <=10 Tập 2 của E-HSMT 5,9247 tấn
5 Sản xuất và lắp đặt cốt thép cọc Ø <=18 Tập 2 của E-HSMT 20,43 tấn
6 Sản xuất và lắp đặt cốt thép cọc Ø >18 Tập 2 của E-HSMT 1,8603 tấn
7 Quét nhựa bitum vào thép nối cọc Tập 2 của E-HSMT 218,52 m2
8 Sản xuất và lắp đặt thép hình nối cọc Tập 2 của E-HSMT 13,1058 tấn
AP MÓNG
1 Đào đất Tập 2 của E-HSMT 1
2 Béton lót đá 4x6 B7.5 Tập 2 của E-HSMT 15,84 m3
3 Bê tông móng, đá 1x2, B20 Tập 2 của E-HSMT 118,26 m3
4 GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø <=10 Tập 2 của E-HSMT 0,7228 Tấn
5 GCLĐ CT móng, sắt Ø <=18 Tập 2 của E-HSMT 7,1128 Tấn
6 Cung cấp boulon neo M36x1200/220, mạ kẽm nhúng nóng thành phẩm Tập 2 của E-HSMT 1,7942 Tấn
7 Lắp đặt boulon neo mạ kẽm nhúng nóng thành phẩm Tập 2 của E-HSMT 1,8208 Tấn
8 Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 Tập 2 của E-HSMT 10,89 m2
9 Đắp đất Tập 2 của E-HSMT 1
AQ MÓNG MÁY CẮT 220KV : 8CK
1 Đào đất Tập 2 của E-HSMT 1
2 Béton lót đá 4x6 B7.5 Tập 2 của E-HSMT 24,56 m3
3 Bê tông móng, đá 1x2, B20 Tập 2 của E-HSMT 71,04 m3
4 GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø <=10 Tập 2 của E-HSMT 1,0262 Tấn
5 GCLĐ CT móng, sắt Ø <=18 Tập 2 của E-HSMT 17,5475 Tấn
6 Cung cấp boulon neo M24x750/200, mạ kẽm nhúng nóng thành phẩm Tập 2 của E-HSMT 0,3677 Tấn
7 Lắp đặt boulon neo mạ kẽm nhúng nóng thành phẩm Tập 2 của E-HSMT 0,3731 Tấn
8 Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 Tập 2 của E-HSMT 11,76 m2
9 Đắp đất Tập 2 của E-HSMT 1
AR MÓNG DAO CÁCH LY 3 PHA 220KV: 5CK
1 Đào đất Tập 2 của E-HSMT 1
2 Béton lót đá 4x6 B7.5 Tập 2 của E-HSMT 18,35 m3
3 Bê tông móng, đá 1x2, B20 Tập 2 của E-HSMT 58,2 m3
4 GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø <=10 Tập 2 của E-HSMT 0,3655 Tấn
5 GCLĐ CT móng, sắt Ø <=18 Tập 2 của E-HSMT 5,9075 Tấn
6 Cung cấp boulon neo M24x750/200, mạ kẽm nhúng nóng thành phẩm Tập 2 của E-HSMT 0,4596 Tấn
7 Lắp đặt boulon neo, mạ kẽm nhúng nóng thành phẩm Tập 2 của E-HSMT 0,4664 Tấn
8 Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 Tập 2 của E-HSMT 10,8 m2
9 Đắp đất Tập 2 của E-HSMT 1
AS MÓNG DAO CÁCH LY 1 PHA 220KV : 6CK
1 Đào đất Tập 2 của E-HSMT 1
2 Béton lót đá 4x6 B7.5 Tập 2 của E-HSMT 5,28 m3
3 Bê tông móng, đá 1x2, B20 Tập 2 của E-HSMT 17,64 m3
4 GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø <=10 Tập 2 của E-HSMT 0,1462 Tấn
5 GCLĐ CT móng, sắt Ø <=18 Tập 2 của E-HSMT 1,4939 Tấn
6 Cung cấp boulon neo M24x750/200, mạ kẽm nhúng nóng thành phẩm Tập 2 của E-HSMT 0,1838 Tấn
7 Lắp đặt boulon neo, mạ kẽm nhúng nóng thành phẩm Tập 2 của E-HSMT 0,1865 Tấn
8 Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 Tập 2 của E-HSMT 4,32 m2
9 Đắp đất Tập 2 của E-HSMT 1
AT MÓNG BIẾN DÒNG ĐIỆN 220KV : 9CK
1 Đào đất Tập 2 của E-HSMT 1
2 Béton lót đá 4x6 B7.5 Tập 2 của E-HSMT 6,57 m3
3 Bê tông móng, đá 1x2, B20 Tập 2 của E-HSMT 18,72 m3
4 GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø <=10 Tập 2 của E-HSMT 0,1096 Tấn
5 GCLĐ CT móng, sắt Ø <=18 Tập 2 của E-HSMT 1,6531 Tấn
6 Cung cấp boulon neo M24x750/200, mạ kẽm nhúng nóng thành phẩm Tập 2 của E-HSMT 0,1379 Tấn
7 Lắp đặt boulon neo, mạ kẽm nhúng nóng thành phẩm Tập 2 của E-HSMT 0,1399 Tấn
8 Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 Tập 2 của E-HSMT 3,24 m2
9 Đắp đất Tập 2 của E-HSMT 1
AU MÓNG BIẾN ĐIỆN THẾ 220KV : 12CK
1 Đào đất Tập 2 của E-HSMT 1
2 Béton lót đá 4x6 B7.5 Tập 2 của E-HSMT 8,76 m3
3 Bê tông móng, đá 1x2, B20 Tập 2 của E-HSMT 24,96 m3
4 GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø <=10 Tập 2 của E-HSMT 0,1462 Tấn
5 GCLĐ CT móng, sắt Ø <=18 Tập 2 của E-HSMT 2,2042 Tấn
6 Cung cấp boulon neo M24x750/200, mạ kẽm nhúng nóng thành phẩm Tập 2 của E-HSMT 0,1838 Tấn
7 Lắp đặt boulon neo, mạ kẽm nhúng nóng thành phẩm Tập 2 của E-HSMT 0,1865 Tấn
8 Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 Tập 2 của E-HSMT 4,32 m2
9 Đắp đất Tập 2 của E-HSMT 1
AV MÓNG CHỐNG SÉT VAN 220KV : 6+3= 9CK
1 Đào đất Tập 2 của E-HSMT 1
2 Béton lót đá 4x6 B7.5 Tập 2 của E-HSMT 6,57 m3
3 Bê tông móng, đá 1x2, B20 Tập 2 của E-HSMT 18,72 m3
4 GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø <=10 Tập 2 của E-HSMT 0,1096 Tấn
5 GCLĐ CT móng, sắt Ø <=18 Tập 2 của E-HSMT 1,6531 Tấn
6 Cung cấp boulon neo M24x750/200, mạ kẽm nhúng nóng thành phẩm Tập 2 của E-HSMT 0,1379 Tấn
7 Lắp đặt boulon neo, mạ kẽm nhúng nóng thành phẩm Tập 2 của E-HSMT 0,1399 Tấn
8 Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 Tập 2 của E-HSMT 3,24 m2
9 Đắp đất Tập 2 của E-HSMT 1
AW MÓNG SỨ ĐỠ 220KV: 28+14=42CK
1 Đào đất Tập 2 của E-HSMT 1
2 Béton lót đá 4x6 B7.5 Tập 2 của E-HSMT 30,66 m3
3 Bê tông móng, đá 1x2, B20 Tập 2 của E-HSMT 87,36 m3
4 GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø <=10 Tập 2 của E-HSMT 0,5116 Tấn
5 GCLĐ CT móng, sắt Ø <=18 Tập 2 của E-HSMT 7,7146 Tấn
6 Cung cấp boulon neo M24x750/200, mạ kẽm nhúng nóng thành phẩm Tập 2 của E-HSMT 0,6434 Tấn
7 Lắp đặt boulon neo, mạ kẽm nhúng nóng thành phẩm Tập 2 của E-HSMT 0,6529 Tấn
8 Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 Tập 2 của E-HSMT 15,12 m2
9 Đắp đất Tập 2 của E-HSMT 1
AX MÓNG THIẾT BỊ 110KV
Cung cấp boulon mạ kẽm nhúng nóng thành phẩm { Đơn giá bu long mạ kẽm được tính toán trên khối lượng thép tinh đã gia công hoàn chỉnh (chưa mạ kẽm ), nhà thầu phải tính toán, chào giá trên khối lượng thép tinh phải bao gồm công tác mạ kẽm }
AY MÓNG CỘT CỔNG 110KV MTC 1-1 : 20CK
AZ CỌC
1 Đóng cọc bê tông cốt thé, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 30x30cm Tập 2 của E-HSMT 23,44 100m
2 Phá dỡ đầu cọc Tập 2 của E-HSMT 4,32 m3
3 Bê tông đúc sẵn, cọc, đá 1x2,B35 Tập 2 của E-HSMT 202,88 m3
4 Sản xuất và lắp đặt cốt thép cọc Ø <=10 Tập 2 của E-HSMT 5,2664 tấn
5 Sản xuất và lắp đặt cốt thép cọc Ø <=18 Tập 2 của E-HSMT 18,16 tấn
6 Sản xuất và lắp đặt cốt thép cọc Ø >18 Tập 2 của E-HSMT 1,6536 tấn
7 Quét nhựa bitum vào thép nối cọc Tập 2 của E-HSMT 194,24 m2
8 Sản xuất và lắp đặt thép hình nối cọc Tập 2 của E-HSMT 11,6496 tấn
BA MÓNG
1 Đào đất Tập 2 của E-HSMT 1
2 Béton lót đá 4x6 B7.5 Tập 2 của E-HSMT 14,4 m3
3 Bê tông móng, đá 1x2, B20 Tập 2 của E-HSMT 118,2 m3
4 GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø <=10 Tập 2 của E-HSMT 1,4546 Tấn
5 GCLĐ CT móng, sắt Ø <=18 Tập 2 của E-HSMT 10,4994 Tấn
6 Cung cấp boulon neo M30x1200/200, mạ kẽm nhúng nóng thành phẩm Tập 2 của E-HSMT 2,7488 Tấn
7 Lắp đặt boulon neo, mạ kẽm nhúng nóng thành phẩm Tập 2 của E-HSMT 2,7895 Tấn
8 Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 Tập 2 của E-HSMT 20 m2
9 Đắp đất Tập 2 của E-HSMT 1
BB MÓNG CỘT CỔNG 110KV MTC 1-2 : 24CK
BC CỌC
1 Đóng cọc bê tông cốt thép, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 30x30cm Tập 2 của E-HSMT 42,192 100m
2 Phá dỡ đầu cọc Tập 2 của E-HSMT 7,776 m3
3 Bê tông đúc sẵn, cọc, đá 1x2,B35 Tập 2 của E-HSMT 365,184 m3
4 Sản xuất và lắp đặt cốt thép cọc Ø <=10 Tập 2 của E-HSMT 9,4795 tấn
5 Sản xuất và lắp đặt cốt thép cọc Ø <=18 Tập 2 của E-HSMT 32,688 tấn
6 Sản xuất và lắp đặt cốt thép cọc Ø >18 Tập 2 của E-HSMT 2,9765 tấn
7 Quét nhựa bitum vào thép nối cọc Tập 2 của E-HSMT 349,632 m2
8 Sản xuất và lắp đặt thép hình nối cọc Tập 2 của E-HSMT 20,9693 tấn
BD MÓNG
1 Đào đất Tập 2 của E-HSMT 1
2 Béton lót đá 4x6 B7.5 Tập 2 của E-HSMT 17,28 m3
3 Bê tông móng, đá 1x2, B20 Tập 2 của E-HSMT 141,84 m3
4 GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø <=10 Tập 2 của E-HSMT 1,7455 Tấn
5 GCLĐ CT móng, sắt Ø <=18 Tập 2 của E-HSMT 12,5993 Tấn
6 Cung cấp boulon neo M30x1200/200, mạ kẽm nhúng nóng thành phẩm Tập 2 của E-HSMT 3,2986 Tấn
7 Lắp đặt boulon neo, mạ kẽm nhúng nóng thành phẩm Tập 2 của E-HSMT 3,3474 Tấn
8 Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 Tập 2 của E-HSMT 24 m2
9 Đắp đất Tập 2 của E-HSMT 1
BE MÓNG MÁY CẮT 110KV : 11CK
1 Đào đất Tập 2 của E-HSMT 1
2 Béton lót đá 4x6 B7.5 Tập 2 của E-HSMT 13,2 m3
3 Bê tông móng, đá 1x2, B20 Tập 2 của E-HSMT 40,7 m3
4 GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø <=10 Tập 2 của E-HSMT 0,7571 Tấn
5 GCLĐ CT móng, sắt Ø <=18 Tập 2 của E-HSMT 3,0284 Tấn
6 Cung cấp boulon neo M24x750/200, mạ kẽm nhúng nóng thành phẩm Tập 2 của E-HSMT 0,337 Tấn
7 Lắp đặt boulon neo, mạ kẽm nhúng nóng thành phẩm Tập 2 của E-HSMT 0,342 Tấn
8 Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 Tập 2 của E-HSMT 7,92 m2
9 Đắp đất Tập 2 của E-HSMT 1
BF MÓNG DAO CÁCH LY 3 PHA 110KV : 31CK
1 Đào đất Tập 2 của E-HSMT 1
2 Béton lót đá 4x6 B7.5 Tập 2 của E-HSMT 32,24 m3
3 Bê tông móng, đá 1x2, B20 Tập 2 của E-HSMT 103,54 m3
4 GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø <=10 Tập 2 của E-HSMT 2,4124 Tấn
5 GCLĐ CT móng, sắt Ø <=18 Tập 2 của E-HSMT 9,6494 Tấn
6 Cung cấp boulon neo M24x750/200, mạ kẽm nhúng nóng thành phẩm Tập 2 của E-HSMT 1,4248 Tấn
7 Lắp đặt boulon neo, mạ kẽm nhúng nóng thành phẩm Tập 2 của E-HSMT 1,4459 Tấn
8 Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 Tập 2 của E-HSMT 23,25 m2
9 Đắp đất Tập 2 của E-HSMT 1
BG MÓNG DAO CÁCH LY 1 PHA 110KV: 30CK
1 Đào đất Tập 2 của E-HSMT 1
2 Béton lót đá 4x6 B7.5 Tập 2 của E-HSMT 17,4 m3
3 Bê tông móng, đá 1x2, B20 Tập 2 của E-HSMT 47,1 m3
4 GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø <=10 Tập 2 của E-HSMT 1,0118 Tấn
5 GCLĐ CT móng, sắt Ø <=18 Tập 2 của E-HSMT 4,0471 Tấn
6 Cung cấp boulon neo M24x750/200, mạ kẽm nhúng nóng thành phẩm Tập 2 của E-HSMT 0,4596 Tấn
7 Lắp đặt boulon neo, mạ kẽm nhúng nóng thành phẩm Tập 2 của E-HSMT 0,4664 Tấn
8 Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 Tập 2 của E-HSMT 7,5 m2
9 Đắp đất Tập 2 của E-HSMT 1
BH MÓNG BIẾN DÒNG ĐIỆN 110KV: 33CK
1 Đào đất Tập 2 của E-HSMT 1
2 Béton lót đá 4x6 B7.5 Tập 2 của E-HSMT 19,14 m3
3 Bê tông móng, đá 1x2, B20 Tập 2 của E-HSMT 51,81 m3
4 GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø <=10 Tập 2 của E-HSMT 1,113 Tấn
5 GCLĐ CT móng, sắt Ø <=18 Tập 2 của E-HSMT 4,4518 Tấn
6 Cung cấp boulon neo M24x750/200, mạ kẽm nhúng nóng thành phẩm Tập 2 của E-HSMT 0,5056 Tấn
7 Lắp đặt boulon neo, mạ kẽm nhúng nóng thành phẩm Tập 2 của E-HSMT 0,5131 Tấn
8 Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 Tập 2 của E-HSMT 8,25 m2
9 Đắp đất Tập 2 của E-HSMT 1
BI MÓNG BIẾN ĐIỆN THẾ 110KV : 30CK
1 Đào đất Tập 2 của E-HSMT 1
2 Béton lót đá 4x6 B7.5 Tập 2 của E-HSMT 17,4 m3
3 Bê tông móng, đá 1x2, B20 Tập 2 của E-HSMT 47,1 m3
4 GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø <=10 Tập 2 của E-HSMT 1,0118 Tấn
5 GCLĐ CT móng, sắt Ø <=18 Tập 2 của E-HSMT 4,0471 Tấn
6 Cung cấp boulon neo M24x750/200, mạ kẽm nhúng nóng thành phẩm Tập 2 của E-HSMT 0,4596 Tấn
7 Lắp đặt boulon neo, mạ kẽm nhúng nóng thành phẩm Tập 2 của E-HSMT 0,4664 Tấn
8 Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 Tập 2 của E-HSMT 7,5 m2
9 Đắp đất Tập 2 của E-HSMT 1
BJ MÓNG CHỐNG SÉT VAN 110KV: 15CK
1 Đào đất Tập 2 của E-HSMT 1
2 Béton lót đá 4x6 B7.5 Tập 2 của E-HSMT 8,7 m3
3 Bê tông móng, đá 1x2, B20 Tập 2 của E-HSMT 23,55 m3
4 GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø <=10 Tập 2 của E-HSMT 0,5059 Tấn
5 GCLĐ CT móng, sắt Ø <=18 Tập 2 của E-HSMT 2,0236 Tấn
6 Cung cấp boulon neo M24x750/200, mạ kẽm nhúng nóng thành phẩm Tập 2 của E-HSMT 0,2298 Tấn
7 Lắp đặt boulon neo, mạ kẽm nhúng nóng thành phẩm Tập 2 của E-HSMT 0,2332 Tấn
8 Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 Tập 2 của E-HSMT 3,75 m2
9 Đắp đất Tập 2 của E-HSMT 1
BK MÓNG SỨ ĐỠ 110KV : 66+24=90CK
1 Đào đất Tập 2 của E-HSMT 1
2 Béton lót đá 4x6 B7.5 Tập 2 của E-HSMT 52,2 m3
3 Bê tông móng, đá 1x2, B20 Tập 2 của E-HSMT 141,3 m3
4 GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø <=10 Tập 2 của E-HSMT 3,0353 Tấn
5 GCLĐ CT móng, sắt Ø <=18 Tập 2 của E-HSMT 12,1414 Tấn
6 Cung cấp boulon neo M24x750/200, mạ kẽm nhúng nóng thành phẩm Tập 2 của E-HSMT 1,3788 Tấn
7 Lắp đặt boulon neo, mạ kẽm nhúng nóng thành phẩm Tập 2 của E-HSMT 1,3992 Tấn
8 Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 Tập 2 của E-HSMT 22,5 m2
9 Đắp đất Tập 2 của E-HSMT 1
BL MÓNG CHỐNG SÉT KẾT HỢP BIẾN ĐIỆN THẾ 110KV : 7CK
1 Đào đất Tập 2 của E-HSMT 1
2 Béton lót đá 4x6 B7.5 Tập 2 của E-HSMT 7,42 m3
3 Bê tông móng, đá 1x2, B20 Tập 2 của E-HSMT 21,28 m3
4 GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø <=10 Tập 2 của E-HSMT 0,4316 Tấn
5 GCLĐ CT móng, sắt Ø <=18 Tập 2 của E-HSMT 1,7264 Tấn
6 Cung cấp boulon neo M24x750/200, mạ kẽm nhúng nóng thành phẩm Tập 2 của E-HSMT 0,2145 Tấn
7 Lắp đặt boulon neo, mạ kẽm nhúng nóng thành phẩm Tập 2 của E-HSMT 0,2177 Tấn
8 Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 Tập 2 của E-HSMT 3,5 m2
9 Đắp đất Tập 2 của E-HSMT 1
BM MÓNG TRỤ ĐẤU NỐI 110KV : 1CK
Cung cấp boulon mạ kẽm nhúng nóng thành phẩm { Đơn giá bu long mạ kẽm được tính toán trên khối lượng thép tinh đã gia công hoàn chỉnh (chưa mạ kẽm ), nhà thầu phải tính toán, chào giá trên khối lượng thép tinh phải bao gồm công tác mạ kẽm }
BN CỌC
1 Đóng cọc bê tông cốt thép, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 30x30cm Tập 2 của E-HSMT 10,24 100m
2 Phá dỡ đầu cọc Tập 2 của E-HSMT 1,728 m3
3 Bê tông đúc sẵn, cọc, đá 1x2,B35 Tập 2 của E-HSMT 86,912 m3
4 Sản xuất và lắp đặt cốt thép cọc Ø <=10 Tập 2 của E-HSMT 2,1322 tấn
5 Sản xuất và lắp đặt cốt thép cọc Ø <=18 Tập 2 của E-HSMT 7,7754 tấn
6 Sản xuất và lắp đặt cốt thép cọc Ø >18 Tập 2 của E-HSMT 0,6614 tấn
7 Quét nhựa bitum vào thép nối cọc Tập 2 của E-HSMT 77,696 m2
8 Sản xuất và lắp đặt thép hình nối cọc Tập 2 của E-HSMT 4,6598 tấn
BO MÓNG
1 Đào đất móng Tập 2 của E-HSMT 1
2 Béton lót đá 4x6 B7.5 Tập 2 của E-HSMT 2,7 m3
3 Bê tông móng, đá 1x2, B20 Tập 2 của E-HSMT 39,26 m3
4 GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø <=10 Tập 2 của E-HSMT 0,8362 Tấn
5 GCLĐ CT móng, sắt Ø <=18 Tập 2 của E-HSMT 0,8362 Tấn
6 GCLĐ CT móng, sắt Ø >18 Tập 2 của E-HSMT 2,5085 Tấn
7 Cung cấp boulon neo M56x1850/200, mạ kẽm nhúng nóng thành phẩm Tập 2 của E-HSMT 0,6266 Tấn
8 Lắp đặt boulon neo, mạ kẽm nhúng nóng thành phẩm Tập 2 của E-HSMT 0,6359 Tấn
9 Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 Tập 2 của E-HSMT 1,96 m2
10 Đắp đất Tập 2 của E-HSMT 1
BP NÉN TĨNH THỬ TẢI CHO TOÀN TRẠM : 7 VỊ TRÍ
1 Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông sử dụng dàn chất tải (Pemax =80T ) : 7 vị trí x 80 tấn =560 tấn Tập 2 của E-HSMT 560 tấn/lần
BQ MÓNG THIẾT BỊ 24KV
Cung cấp boulon mạ kẽm nhúng nóng thành phẩm { Đơn giá bu long mạ kẽm được tính toán trên khối lượng thép tinh đã gia công hoàn chỉnh (chưa mạ kẽm ), nhà thầu phải tính toán, chào giá trên khối lượng thép tinh phải bao gồm công tác mạ kẽm }
BR MÓNG BIẾN THẾ TỰ DÙNG LOẠI 1: 1CK
1 Đào đất Tập 2 của E-HSMT 1
2 Béton lót đá 4x6 B7.5 Tập 2 của E-HSMT 0,29 m3
3 Bê tông móng, đá 1x2, B22,5 Tập 2 của E-HSMT 0,925 m3
4 GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø <=10 Tập 2 của E-HSMT 0,0078 Tấn
5 GCLĐ CT móng, sắt Ø <=18 Tập 2 của E-HSMT 0,0732 Tấn
6 Cung cấp boulon neo M24x800/200, mạ kẽm nhúng nóng thành phẩm Tập 2 của E-HSMT 0,0153 Tấn
7 Lắp đặt boulon neo, mạ kẽm nhúng nóng thành phẩm Tập 2 của E-HSMT 0,0155 Tấn
8 Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 Tập 2 của E-HSMT 0,25 m2
9 Đắp đất Tập 2 của E-HSMT 1
BS MÓNG BIẾN THẾ TỰ DÙNG LOẠI 2: 1CK
1 Đào đất Tập 2 của E-HSMT 1
2 Béton lót đá 4x6 B7.5 Tập 2 của E-HSMT 0,86 m3
3 Bê tông móng, đá 1x2, B22,5 Tập 2 của E-HSMT 4,66 m3
4 GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø <=10 Tập 2 của E-HSMT 0,0666 Tấn
5 GCLĐ CT móng, sắt Ø <=18 Tập 2 của E-HSMT 0,2683 Tấn
6 Cung cấp và lắp dựng trụ bê tông ly tâm H=12m Tập 2 của E-HSMT 2 Trụ
7 Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 Tập 2 của E-HSMT 1,62 m2
8 Đắp đất Tập 2 của E-HSMT 1
BT MÓNG MÁY CẮT 24KV: 1CK
1 Đào đất Tập 2 của E-HSMT 1
2 Béton lót đá 4x6 B7.5 Tập 2 của E-HSMT 0,5 m3
3 Bê tông móng, đá 1x2, B20 Tập 2 của E-HSMT 1,67 m3
4 GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø <=10 Tập 2 của E-HSMT 0,0126 Tấn
5 GCLĐ CT móng, sắt Ø <=18 Tập 2 của E-HSMT 0,1616 Tấn
6 Cung cấp boulon neo M24x800/200, mạ kẽm nhúng nóng thành phẩm Tập 2 của E-HSMT 0,0306 Tấn
7 Lắp đặt boulon neo, mạ kẽm nhúng nóng thành phẩm Tập 2 của E-HSMT 0,0311 Tấn
8 Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 Tập 2 của E-HSMT 0,5 m2
9 Đắp đất Tập 2 của E-HSMT 1
BU MÓNG DAO CACH LY 24KV: 1CK
1 Đào đất Tập 2 của E-HSMT 1
2 Béton lót đá 4x6 B7.5 Tập 2 của E-HSMT 0,61 m3
3 Bê tông móng, đá 1x2, B20 Tập 2 của E-HSMT 2,22 m3
4 GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø <=10 Tập 2 của E-HSMT 0,0449 Tấn
5 GCLĐ CT móng, sắt Ø <=18 Tập 2 của E-HSMT 0,1796 Tấn
6 Cung cấp boulon neo M24x800/200, mạ kẽm nhúng nóng thành phẩm Tập 2 của E-HSMT 0,046 Tấn
7 Lắp đặt boulon neo, mạ kẽm nhúng nóng thành phẩm Tập 2 của E-HSMT 0,0467 Tấn
8 Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 Tập 2 của E-HSMT 0,75 m2
9 Đắp đất Tập 2 của E-HSMT 1
BV MÓNG BIẾN DÒNG ĐIỆN 24KV: 1CK
1 Đào đất Tập 2 của E-HSMT 1
2 Béton lót đá 4x6 B7.5 Tập 2 của E-HSMT 0,32 m3
3 Bê tông móng, đá 1x2, B20 Tập 2 của E-HSMT 0,95 m3
4 GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø <=10 Tập 2 của E-HSMT 0,0062 tấn
5 GCLĐ CT móng, sắt Ø <=18 Tập 2 của E-HSMT 0,0942 tấn
6 Cung cấp boulon neo M24x800/200, mạ kẽm nhúng nóng thành phẩm Tập 2 của E-HSMT 0,0153 Tấn
7 Lắp đặt boulon neo, mạ kẽm nhúng nóng thành phẩm Tập 2 của E-HSMT 0,0155 tấn
8 Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 Tập 2 của E-HSMT 0,25 m2
9 Đắp đất Tập 2 của E-HSMT 1
BW MÓNG BIẾN ĐIỆN THẾ 24KV: 1CK
1 Đào đất Tập 2 của E-HSMT 1
2 Béton lót đá 4x6 B7.5 Tập 2 của E-HSMT 0,32 m3
3 Bê tông móng, đá 1x2, B20 Tập 2 của E-HSMT 0,95 m3
4 GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø <=10 Tập 2 của E-HSMT 0,0062 tấn
5 GCLĐ CT móng, sắt Ø <=18 Tập 2 của E-HSMT 0,0942 tấn
6 Cung cấp boulon neo M24x800/200, mạ kẽm nhúng nóng thành phẩm Tập 2 của E-HSMT 0,0153 Tấn
7 Lắp đặt boulon neo, mạ kẽm nhúng nóng thành phẩm Tập 2 của E-HSMT 0,0155 tấn
8 Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 Tập 2 của E-HSMT 0,25 m2
9 Đắp đất Tập 2 của E-HSMT 1
BX MÓNG CHỐNG SÉT 24KV: 1CK
1 Đào đất Tập 2 của E-HSMT 1
2 Béton lót đá 4x6 B7.5 Tập 2 của E-HSMT 0,32 m3
3 Bê tông móng, đá 1x2, B20 Tập 2 của E-HSMT 0,95 m3
4 GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø <=10 Tập 2 của E-HSMT 0,0062 tấn
5 GCLĐ CT móng, sắt Ø <=18 Tập 2 của E-HSMT 0,0942 tấn
6 Cung cấp boulon neo M24x800/200, mạ kẽm nhúng nóng thành phẩm Tập 2 của E-HSMT 0,0153 Tấn
7 Lắp đặt boulon neo, mạ kẽm nhúng nóng thành phẩm Tập 2 của E-HSMT 0,0155 tấn
8 Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 Tập 2 của E-HSMT 0,25 m2
9 Đắp đất Tập 2 của E-HSMT 1
BY MÓNG SỨ ĐỠ 24KV: 3CK
1 Đào đất Tập 2 của E-HSMT 1
2 Béton lót đá 4x6 B7.5 Tập 2 của E-HSMT 0,96 m3
3 Bê tông móng, đá 1x2, B20 Tập 2 của E-HSMT 2,85 m3
4 GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø <=10 Tập 2 của E-HSMT 0,0187 tấn
5 GCLĐ CT móng, sắt Ø <=18 Tập 2 của E-HSMT 0,2827 tấn
6 Cung cấp boulon neo M24x800/200, mạ kẽm nhúng nóng thành phẩm Tập 2 của E-HSMT 0,046 Tấn
7 Lắp đặt boulon neo, mạ kẽm nhúng nóng thành phẩm Tập 2 của E-HSMT 0,0467 tấn
8 Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 Tập 2 của E-HSMT 0,75 m2
9 Đắp đất Tập 2 của E-HSMT 1
BZ MÓNG TRỤ TRUNG THẾ KẾT HỢP CHIẾU SÁNG LOẠI T1 : 2CK
1 Đào đất Tập 2 của E-HSMT 1
2 Béton lót đá 4x6 B7.5 Tập 2 của E-HSMT 0,96 m3
3 Bê tông móng, đá 1x2, B20 Tập 2 của E-HSMT 4,84 m3
4 GCLĐ CT móng, sắt Ø <=10 Tập 2 của E-HSMT 0,0666 tấn
5 GCLĐ CT móng, sắt Ø <=18 Tập 2 của E-HSMT 0,2838 Tấn
6 Cung cấp và lắp dựng trụ bê tông ly tâm H=14m ( lực đầu trụ Pmin= 900Kg) Tập 2 của E-HSMT 2 Trụ
7 Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 Tập 2 của E-HSMT 1,62 m2
8 Đắp đất Tập 2 của E-HSMT 1
CA MÓNG TRỤ TRUNG THẾ KẾT HỢP CHIẾU SÁNG LOẠI T2 : 5CK
1 Đào đất Tập 2 của E-HSMT 1
2 Béton lót đá 4x6 B7.5 Tập 2 của E-HSMT 1,9 m3
3 Bê tông móng, đá 1x2, B20 Tập 2 của E-HSMT 10,75 m3
4 GCLĐ CT móng, sắt Ø <=10 Tập 2 của E-HSMT 0,1665 tấn
5 GCLĐ CT móng, sắt Ø <=18 Tập 2 của E-HSMT 0,618 Tấn
6 Cung cấp và lắp dựng trụ bê tông ly tâm H=14m ( lực đầu trụ Pmin= 900Kg) Tập 2 của E-HSMT 5 Trụ
7 Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 Tập 2 của E-HSMT 4,05 m2
8 Đắp đất Tập 2 của E-HSMT 1
CB MÓNG TRỤ TRUNG THẾ KẾT HỢP CHIẾU SÁNG LOẠI T3 : 2CK
1 Đào đất Tập 2 của E-HSMT 1
2 Béton lót đá 4x6 B7.5 Tập 2 của E-HSMT 0,76 m3
3 Bê tông móng, đá 1x2, B20 Tập 2 của E-HSMT 4,3 m3
4 GCLĐ CT móng, sắt Ø <=10 Tập 2 của E-HSMT 0,0666 tấn
5 GCLĐ CT móng, sắt Ø <=18 Tập 2 của E-HSMT 0,2472 Tấn
6 Cung cấp và lắp dựng trụ bê tông ly tâm H=14m ( lực đầu trụ Pmin= 900Kg) Tập 2 của E-HSMT 2 Trụ
7 Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 Tập 2 của E-HSMT 1,62 m2
8 Đắp đất Tập 2 của E-HSMT 1
CC MÓNG TỦ ĐẤU DÂY MK: 17CK
1 Đào đất Tập 2 của E-HSMT 1
2 Béton lót B7,5 đá 4x6 Tập 2 của E-HSMT 1,7 m3
3 Bê tông móng, đá 1x2, B20 Tập 2 của E-HSMT 7,48 m3
4 GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø<=10 Tập 2 của E-HSMT 0,3079 tấn
5 Cung cấp boulon neo M12x400, mạ kẽm nhúng nóng thành phẩm Tập 2 của E-HSMT 0,032 tấn
6 Lắp đặt boulon neo mạ kẽm nhúng nóng thành phẩm Tập 2 của E-HSMT 0,032 tấn
7 Láng vữa mặt cổ móng B7,5 dày 3cm: Tập 2 của E-HSMT 7,0805 m2
8 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC Ø89mm Tập 2 của E-HSMT 0,459 100m
9 Đắp đất Tập 2 của E-HSMT 1
CD MÓNG MÁY BƠM: 3CK
1 Đào đất Tập 2 của E-HSMT 1
2 Béton lót đá 4x6 B7.5 Tập 2 của E-HSMT 0,3 m3
3 Bê tông móng, đá 1x2, B20 Tập 2 của E-HSMT 0,57 m3
4 GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø<=10 Tập 2 của E-HSMT 0,0377 tấn
5 Cung cấp boulon neo M12x400, mạ kẽm nhúng nóng thành phẩm Tập 2 của E-HSMT 0,0056 Tấn
6 Lắp đặt boulon neo mạ kẽm nhúng nóng thành phẩm Tập 2 của E-HSMT 0,0057 Tấn
7 Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 Tập 2 của E-HSMT 1,92 m2
8 Đắp đất Tập 2 của E-HSMT 1
CE HỆ THỐNG MƯƠNG CÁP
CF MƯƠNG CÁP NGOÀI SÂN TRẠM
1 Đào đất Tập 2 của E-HSMT 1
2 Bê tông lót đá 1 x 2, B7,5 Tập 2 của E-HSMT 182,3175 m3
3 Bê tông mương cáp, đá 1x2, B20 Tập 2 của E-HSMT 362,3675 m3
4 GCLĐ CT mương cáp sắt tròn Ø <=10 Tập 2 của E-HSMT 17,7738 tấn
5 Bê tông tấn đan đá 1x2, B20 Tập 2 của E-HSMT 98,9916 m3
6 Cốt thép tấm đan Tập 2 của E-HSMT 9,2526 tấn
7 Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn. Tập 2 của E-HSMT 2.888 cái
8 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE, đường kính ống 85/65mm, dày 2,2mm Tập 2 của E-HSMT 8,52 100m
9 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE, đường kính ống 130/100mm, dày 2,2mm Tập 2 của E-HSMT 3,6 100m
10 Cung cấp thép hình mạ kẽm thành phẩm { Đơn giá thép hình mạ kẽm được tính toán trên khối lượng thép tinh đã gia công hoàn chỉnh (chưa mạ kẽm, chưa bu long liên kết ), nhà thầu phải tính toán, chào giá trên khối lượng thép tinh phải bao gồm công tác mạ kẽm và bu long liên kết} Tập 2 của E-HSMT 75,2388 tấn
11 Lắp đặt thép hình mạ kẽm nhúng nóng thành phẩm Tập 2 của E-HSMT 79,2024 tấn
12 Cung cấp bu lông mạ kẽm thành phẩm { Đơn giá bu lông mạ kẽm được tính toán trên khối lượng thép tinh đã gia công hoàn chỉnh (chưa mạ kẽm ), nhà thầu phải tính toán, chào giá trên khối lượng thép tinh phải bao gồm công tác mạ kẽm } Tập 2 của E-HSMT 2,9013 tấn
13 Lắp đặt bulong mạ kẽm nhúng nóng thành phẩm Tập 2 của E-HSMT 2,9427 tấn
14 Đắp đất Tập 2 của E-HSMT 1
CG MƯƠNG CÁP MÁY BIẾN THẾ : 1CK
1 Cung cấp thép hình mạ kẽm thành phẩm { Đơn giá thép hình mạ kẽm được tính toán trên khối lượng thép tinh đã gia công hoàn chỉnh (chưa mạ kẽm, chưa bu long liên kết ), nhà thầu phải tính toán, chào giá trên khối lượng thép tinh phải bao gồm công tác mạ kẽm và bu long liên kết} Tập 2 của E-HSMT 0,1633 tấn
2 Lắp đặt thép hình mạ kẽm nhúng nóng thành phẩm Tập 2 của E-HSMT 0,1719 tấn
CH ĐÀO ĐẮP ĐẤT TIỆP ĐỊA
1 Đào đất tiếp địa Tập 2 của E-HSMT 1
2 Đấp đất tiếp địa Tập 2 của E-HSMT 1
CI SƠN ( DÁN DECAL ) CHỈ DANH CHO THIẾT BỊ MÁN BIẾN ÁP, MÁY CẮT, DAO CÁCH LY, BIẾN DÒNG ĐIỆN, BIẾN ĐIỆN THẾ, CHỐNG SÉT VÀ SƠN TRỤC TRUYỀN ĐỘNG, LƯỠI DAO TIẾP ĐỊA CHO DAO CÁCH LY VÀ MÁY CẮT…..V.V CHO TOÀN TRẠM
1 Sơn (dán decal ) chỉ danh thiết bị : máy biến áp, máy cắt, dao cách ly, biến dòng điện, biến điện thế, chống sét, các nhà, các tủ bảng điện trong nhà, trục truyền động, lưỡi dao tiếp địa cho dao cách ly và máy cắt …….v.v cho toàn trạm Tập 2 của E-HSMT 1
CJ CUNG CẤP THÉP HÌNH MẠ KẼM THÀNH PHẨM ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH { Đơn giá thép hình mạ kẽm được tính toán trên khối lượng thép tinh đã gia công hoàn chỉnh (chưa mạ kẽm, chưa bu long liên kết ), nhà thầu phải tính toán, chào giá trên khối lượng thép tinh phải bao gồm công tác mạ kẽm và bu long liên kết}
CK XÀ THÉP 220KV
1 Cung cấp thép hình mạ kẽm nhúng nóng thành phẩm Tập 2 của E-HSMT 38,9647 tấn
2 Lắp đặt thép hình mạ kẽm nhúng nóng thành phẩm Tập 2 của E-HSMT 42,3436 tấn
CL XÀ THÉP 110KV
1 Cung cấp thép hình mạ kẽm nhúng nóng thành phẩm Tập 2 của E-HSMT 28,1834 tấn
2 Lắp đặt thép hình mạ kẽm nhúng nóng thành phẩm Tập 2 của E-HSMT 31,4157 tấn
CM DÀN TRỤ CỔNG 220kV
1 Cung cấp thép hình mạ kẽm nhúng nóng thành phẩm Tập 2 của E-HSMT 78,8595 tấn
2 Lắp đặt thép hình mạ kẽm nhúng nóng thành phẩm Tập 2 của E-HSMT 86,4967 tấn
CN DÀN TRỤ CỔNG 110kV
1 Cung cấp thép hình mạ kẽm nhúng nóng thành phẩm Tập 2 của E-HSMT 49,2574 tấn
2 Lắp đặt thép hình mạ kẽm nhúng nóng thành phẩm Tập 2 của E-HSMT 54,9765 tấn
CO TRỤ ĐỠ THIẾT BỊ 220KV
1 Cung cấp thép hình mạ kẽm nhúng nóng thành phẩm Tập 2 của E-HSMT 13,6569 tấn
2 Lắp đặt thép hình mạ kẽm nhúng nóng thành phẩm Tập 2 của E-HSMT 14,5335 tấn
3 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC, Ø 60mm Tập 2 của E-HSMT 0,363 100m
CP TRỤ ĐỠ THIẾT BỊ 110KV
1 Cung cấp thép hình mạ kẽm nhúng nóng thành phẩm Tập 2 của E-HSMT 38,3413 tấn
2 Lắp đặt thép hình mạ kẽm nhúng nóng thành phẩm Tập 2 của E-HSMT 40,7182 tấn
3 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC, Ø 60mm Tập 2 của E-HSMT 1,529 100m
CQ TRỤ ĐỠ THIẾT BỊ 24KV VÀ TRỤ ĐỠ BIẾN THẾ TỰ DÙNG LOẠI 1&2
1 Cung cấp thép hình mạ kẽm nhúng nóng thành phẩm Tập 2 của E-HSMT 2,0267 tấn
2 Lắp đặt thép hình mạ kẽm nhúng nóng thành phẩm Tập 2 của E-HSMT 2,2534 tấn
3 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC, Ø 60mm Tập 2 của E-HSMT 0,178 100m
CR TRỤ ĐẤU NỐI 110kV
1 Cung cấp thép hình mạ kẽm nhúng nóng thành phẩm Tập 2 của E-HSMT 12,1825 tấn
2 Lắp đặt thép hình mạ kẽm nhúng nóng thành phẩm Tập 2 của E-HSMT 13,5278 tấn
CS XÀ THÉP TỰ DÙNG
1 Cung cấp thép hình mạ kẽm nhúng nóng thành phẩm Tập 2 của E-HSMT 0,6309 tấn
2 Lắp đặt thép hình mạ kẽm nhúng nóng thành phẩm Tập 2 của E-HSMT 0,6914 tấn
CT PHẦN THIẾT BỊ, VẬT TƯ DO BÊN MỜI THẦU CUNG CẤP (A CÂP), NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN TỪ KHO BAN A ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
CU THIẾT BỊ 500kKV
1 Máy cắt 550kV/3x1P/3150A, mỗi bộ gồm:<br/> - Bình khí SF6 cho lần nạp đầu tiên: 6 bình<br/> - Giá đỡ đi kèm theo thiết bị, sắt hình mạ kẽm, bộ 3 pha: 6 bộ.<br/> - Kẹp cực thiết bị 9 bulong, cho cỡ dây loại 3xAAC800: 36 bộ.<br/>- Sàn thao tác máy cắt: 18 bộ. - Loại ngoài trời, bộ 3 cực, điều khiển từng pha, 550kV, 3150A, 63kA/1s<br/> - Điện áp điều khiển: 220Vdc<br/> - Căng lò xo bằng tay và động cơ (220Vac) 6 bộ
2 Dao cách ly, 550kV/3x1P/3150A/2ES, tiếp đất 2 phía - Giá đỡ đi kèm theo thiết bị, sắt hình H mạ kẽm, bộ cho 3 pha: 6 bộ - Kẹp cực thiết bị 9 bulong, cho cỡ dây loại 3xAAC800: 36 bộ - Loại ngoài trời, bộ 3 cực, điều khiển từng pha, 550kV, 3150A, 63kA/1s - Có dao tiếp địa 02 phía - Dao tiếp địa phía đường dây có thiết bị dập hồ quang chân không, hoặc khí FS6 - Dao cách ly truyền động bằng tay và động cơ (220/380Vac) - Dao tiếp địa truyền động bằng tay và động cơ (220/380Vac) 6 bộ 3 pha
3 Dao cách ly, 550kV/3x1P/3150A/1ES, tiếp đất 1 phía - Giá đỡ đi kèm theo thiết bị, sắt hình H mạ kẽm, bộ cho 3 pha: 10 bộ - Kẹp cực thiết bị 9 bulong, cho cỡ dây loại 3xAAC800: 60 bộ - Loại ngoài trời, bộ 3 cực, điều khiển từng pha, 550kV, 3150A, 63kA/1s - Có dao tiếp địa 01 phía - Dao cách ly truyền động bằng tay và động cơ (220/380Vac) - Dao tiếp địa truyền động bằng tay và động cơ (220/380Vac) 10 bộ 3 pha
4 Biến dòng điện 500kV/1P - Kẹp cực thiết bị 9 bulong, cho cỡ dây loại 3xAAC800: 36 bộ - Loại ngòai trời, 1 pha, 550kV, 63kA/1s - Tỷ số: 1000-2000-3000-4000/1/1/1/1/1/1A - Cấp chính xác: 2x0.5+4x5P20 - Tải: 15VA-15VA-30VA-30VA-30VA-30VA 18 bộ
5 Biến điện áp kiểu tụ 550kV/1P - Kẹp cực thiết bị 9 bulong, cho cỡ dây loại 3xAAC800: 12 bộ - Loại ngoài trời, 1pha, 550kV - Tỷ số: 500kV/sqrt3 : 110V/sqrt3 : 110V/sqrt3 - Cấp chính xác: 0,5-3P -Tải: 25VA; 50VA 12 bộ
6 Biến điện áp kiểu tụ 550kV/1P - Kẹp cực thiết bị 9 bulong, cho cỡ dây loại 3xAAC1000: 6 bộ - Loại ngoài trời, 1pha, 550kV - Tỷ số: 500kV/sqrt3 : 110V/sqrt3 : 110V/sqrt3 - Cấp chính xác: 0,5-3P -Tải: 25VA; 50VA 6 bộ
7 Chống sét van 420kV/20kA và bộ đếm sét - Kẹp cực thiết bị 9 bulong, cho cỡ dây loại 3xAAC800: 12 bộ - Loại ngoài trời, 1 pha, 420kV-20kA, Class5 12 bộ
8 Sứ đứng 550kV - Kẹp cực thiết bị , cho cỡ dây loại 3xAAC800: 24 bộ - Loại ngoài trời, 550kV, 10kN, 25mm/kV 24 bộ
CV PHỤ KIỆN PHÍA 500kV
1 Chuỗi sứ néo 550kV loại chuỗi đôi, 550kV, trọn bộ cùng phụ kiện để néo 3 dây 3xAAC1000 - 160kN 12 bộ
2 Chuỗi sứ treo 550kV loại chuỗi đôi, 550kV, trọn bộ cùng phụ kiện để treo 3 dây 3xAAC1000 -70kN 6 bộ
3 Chuỗi sứ néo 550kV loại chuỗi đôi, 550kV, trọn bộ cùng phụ kiện để néo 3 dây 3xAAC800 - 160kN 42 bộ
4 Chuỗi sứ treo 550kV loại chuỗi đôi, 550kV, trọn bộ cùng phụ kiện để treo 3 dây 3xAAC800 - 70kN 15 bộ
5 Kẹp rẽ nhánh T Rẽ từ dây 3xAAC800 xuống dây 3xAAC800 42 cái
6 Kẹp rẽ nhánh T Rẽ từ dây 3xAAC1000 xuống dây 3xAAC800 12 cái
7 Kẹp rẽ nhánh T Rẽ từ dây 4xACSR330 xuống dây 3xAAC800 6 cái
8 Kẹp định vị 3 dây Cho cỡ dây 3xAAC800, tam giác, khoảng cách 330mm 165 cái
9 Kẹp định vị 3 dây Cho cỡ dây 3xAAC1000,tam giác,khoảng cách 330mm 78 cái
10 Kẹp định vị 3 dây Cho cỡ dây 3xAAC800, thẳng, khoảng cách 200x200mm 324 cái
11 Kẹp định vị 3 dây Cho cỡ dây 3xAAC1000, thẳng, khoảng cách 200x200mm 24 cái
12 Dây dẫn AAC800 Dây AAC800 theo TCVN 64883:1999 hoặc IEC 61089 8.537 m
13 Dây dẫn AAC1000 Dây AAC1000 theo TCVN 64883:1999 hoặc IEC 61089 1.240 m
14 Kẹp cực thiết bị phía 500kV cho MBA điều động Cho cỡ dây loại 3xAAC800 6 bộ
15 Kẹp cực thiết bị phía 220kV cho MBA điều động Cho cỡ dây loại 3xAAC630 6 bộ
CW THIẾT BỊ 220kV
1 Máy cắt 245kV/2.000A<br/> - Bình khí SF6 cho lần nạp đầu tiên: 1 bình<br/> - Giá đỡ đi kèm theo thiết bị, sắt hình mạ kẽm: 1 bộ.<br/> - Kẹp cực thiết bị, cho cỡ dây loại 2xAAC630: 6 bộ.<br/> - Sàn thao tác máy cắt: 1 bộ. - Loại ngoài trời, 3 cực, cắt 3 pha, 245kV, 2.000A, 40kA/1s<br/> - Căng lò xo bằng tay và động cơ (220Vac)<br/> - Điện áp điều khiển: 220Vdc 1 bộ
2 Máy cắt 245kV/2.000A - Bình khí SF6 cho lần nạp đầu tiên: 2 bình - Giá đỡ đi kèm theo thiết bị, sắt hình mạ kẽm: 2 bộ. - Kẹp cực thiết bị, cho cỡ dây loại 2xAAC630: 12 bộ. - Sàn thao tác máy cắt: 12 bộ. - Loại ngoài trời, 3 cực, cắt từng pha, 245kV, 2.000A, 40kA/1s - Căng lò xo bằng tay và động cơ (220Vac) - Điện áp điều khiển: 220Vdc 2 bộ
3 Dao cách ly, 245kV/3P/2.000A/2ES, tiếp đất 2 phía - Giá đỡ đi kèm theo thiết bị, sắt hình H mạ kẽm: 4 bộ. - Kẹp cực thiết bị, cho cỡ dây loại 2xAAC630: 24 bộ. - Loại ngoài trời, 3 pha, 245kV, 2.000A, 40kA/1s - Có dao tiếp địa 02 phía - Dao cách ly truyền động bằng tay và động cơ (220DC) - Dao tiếp địa truyền động bằng tay và động cơ 4 bộ
4 Dao cách ly, 245kV/3P/2.000A/1ES, tiếp đất 1 phía - Giá đỡ đi kèm theo thiết bị, sắt hình H mạ kẽm: 1 bộ. - Kẹp cực thiết bị, cho cỡ dây loại 2xAAC630: 6 bộ. - Loại ngoài trời, 3 pha, 245kV, 2.000A, 40kA/1s - Có dao tiếp địa 01 phía - Dao cách ly truyền động bằng tay và động cơ (220Vdc) - Dao tiếp địa truyền động bằng tay và động cơ 1 bộ
5 Dao cách ly, 245kV/1P/2.000A/0ES, không tiếp đất - Giá đỡ đi kèm theo thiết bị, sắt hình H mạ kẽm, bộ 1 pha: 03 bộ. - Kẹp cực thiết bị, cho cỡ dây loại 2xAAC630: 12 bộ. - Loại ngoài trời, 1 pha, 245kV, 2.000A, 40kA/1s - không dao tiếp địa - Dao cách ly truyền động bằng tay và động cơ (220Vdc) 6 bộ
6 Biến dòng điện 220kV/1P - Kẹp cực thiết bị, cho cỡ dây loại 2xAAC630: 18 bộ. - Loại ngòai trời, 1 pha, 245kV, 40kA/1s - Tỷ số: 800-1200-2000 /1/1/1/1/1A - Cấp chính xác: 5P20-2x0.5-2x5P20 - Tải: 30VA-2x10VA-2x30VA 9 bộ
7 Biến điện áp kiểu tụ 245kV - Kẹp cực thiết bị, cho cỡ dây loại 2xAAC630: 24 bộ. - Loại ngoài trời, 1pha, 245kV - Tỷ số: 220kV/sqrt3 : 110V/sqrt3 : 110V/sqrt3 - Cấp chính xác: 0.5; 3P - Tải: 25VA; 50VA 12 bộ
8 Chống sét van 192kV/10kA - Kẹp cực thiết bị, cho cỡ dây loại 2xAAC630: 9 bộ. - Bộ đếm sét: 9 bộ - Loại ngoài trời, 1 pha, 192kV-10kA, Class3 (bao gồm lắp các phụ kiện kèm theo để đấu nối từ chống sét xuống đồng hồ đếm sét) 9 bộ
CX PHỤ KIỆN PHÍA 220kV
1 Sứ đứng 245kV Loại ngoài trời, 245kV, 10kN, 31mm/kV 39 bộ
2 Kẹp cực cho sứ đứng 245kV Phù hợp cho cỡ dây 2xAAC630 39 bộ
3 Chuỗi sứ néo 220kV loại 1 Chuỗi sứ: 245kV, 120kN, 31mm/kV Phụ kiện : Phù hợp cho cỡ dây 2xAAC800 36 Bộ
4 Chuỗi sứ néo 220kV loại 2 Chuỗi sứ: 245kV, 120kN, 31mm/kV Phụ kiện : Phù hợp cho cỡ dây 2xAAC630 36 Bộ
5 Chuỗi sứ treo 220kV loại 1 Chuỗi sứ: 245kV, 70kN, 31mm/kV Phụ kiện : Phù hợp cho cỡ dây 2xAAC800 6 Bộ
6 Chuỗi sứ treo 220kV loại 2 Chuỗi sứ: 245kV, 70kN, 31mm/kV Phụ kiện : Phù hợp cho cỡ dây 2xAAC630 21 Bộ
7 Dây dẫn AAC630 Dây AAC630 theo TCVN 64883:1999 hoặc IEC 61089 3.300 m
8 Dây dẫn AAC800 Dây AAC800 theo TCVN 64883:1999 hoặc IEC 61089 1.350 m
9 Kẹp định vị 2 dây loại thẳng Cỡ dây 2xAAC800, khỏang cách 200mm 120 bộ
10 Kẹp định vị 2 dây loại thẳng Cỡ dây 2xAAC630, khỏang cách 200mm 267 bộ
11 Kẹp rẽ nhánh T loại ép Rẽ từ dây 2xAAC800 qua 1xAAC800 6 bộ
12 Kẹp rẽ nhánh T loại ép Rẽ từ dây 1xAAC800 qua 1xAAC630 54 bộ
13 Kẹp rẽ nhánh T loại ép Rẽ từ dây 1xAAC630 qua 1xAAC630 36 bộ
14 Kẹp rẽ nhánh T loại ép Rẽ từ dây 2xAAC630 qua 1xAAC630 9 bộ
15 Kẹp rẽ nhánh T loại ép Rẽ từ dây 1xACSRZ-330 qua 1xAAC630 12 bộ
16 Kẹp rẽ nhánh T loại ép Rẽ từ dây 1xACSRZ-330 qua 1xAAC630 12 bộ
17 Kẹp tiếp dịa di động Từ dây 2xAAC630 6 bộ
CY THIẾT BỊ 110kV
1 Máy cắt 123kV/2.000A<br/> - Bình khí SF6 cho lần nạp đầu tiên: 3 bình<br/> - Giá đỡ đi kèm theo thiết bị, sắt hình mạ kẽm: 3 bộ.<br/> - Kẹp cực thiết bị, cho cỡ dây loại 2xAAC630: 18 bộ.<br/> - Sàn thao tác máy cắt: 3 bộ. - Loại ngoài trời, 3 cực, cắt 3 pha, 123kV, 2.000A, 31,5kA/1s<br/> - Căng lò xo bằng tay và động cơ (220Vac)<br/> - Điện áp điều khiển: 220Vdc 3 bộ
2 Máy cắt 123kV/1.250A - Bình khí SF6 cho lần nạp đầu tiên: 8 bình - Giá đỡ đi kèm theo thiết bị, sắt hình mạ kẽm: 8 bộ. - Kẹp cực thiết bị, cho cỡ dây loại 1xAAC630: 48 bộ. - Sàn thao tác máy cắt: 3 bộ. - Loại ngoài trời, 3 cực, cắt 3 pha, 123kV, 1.250A, 31,5kA/1s - Căng lò xo bằng tay và động cơ (220Vac) - Điện áp điều khiển: 220Vdc 8 bộ
3 Dao cách ly, 123kV/3P/2.000A/2ES, tiếp đất 2 phía - Giá đỡ đi kèm theo thiết bị, sắt hình H mạ kẽm: 4 bộ. - Kẹp cực thiết bị, cho cỡ dây loại 2xAAC630: 24 bộ. - Loại ngoài trời, 3 pha, 245kV, 2.000A, 31,5kA/1s - Có dao tiếp địa 02 phía - Dao cách ly truyền động bằng tay và động cơ (220DC) - Dao tiếp địa truyền động bằng tay và động cơ 4 bộ
4 Dao cách ly, 123kV/3P/1.250A/2ES, tiếp đất 2 phía - Giá đỡ đi kèm theo thiết bị, sắt hình H mạ kẽm: 8 bộ. - Kẹp cực thiết bị, cho cỡ dây loại 1xAAC630: 48 bộ. - Loại ngoài trời, 3 pha, 245kV, 1.250A, 31,5kA/1s - Có dao tiếp địa 02 phía - Dao cách ly truyền động bằng tay và động cơ (220DC) - Dao tiếp địa truyền động bằng tay và động cơ 8 bộ
5 Dao cách ly, 123kV/3P/2.000A/1ES, tiếp đất 1 phía - Giá đỡ đi kèm theo thiết bị, sắt hình H mạ kẽm: 2 bộ. - Kẹp cực thiết bị, cho cỡ dây loại 2xAAC630: 12 bộ. - Loại ngoài trời, 3 pha, 245kV, 2.000A, 31,5kA/1s - Có dao tiếp địa 01 phía - Dao cách ly truyền động bằng tay và động cơ (220DC) - Dao tiếp địa truyền động bằng tay và động cơ 2 bộ
6 Dao cách ly, 123kV/3P/1.250A/1ES, tiếp đất 1 phía - Giá đỡ đi kèm theo thiết bị, sắt hình H mạ kẽm: 8 bộ. - Kẹp cực thiết bị, cho cỡ dây loại 1xAAC630: 48 bộ. - Loại ngoài trời, 3 pha, 245kV, 1.250A, 31,5kA/1s - Có dao tiếp địa 01 phía - Dao cách ly truyền động bằng tay và động cơ (220DC) - Dao tiếp địa truyền động bằng tay và động cơ 8 bộ
7 Dao cách ly, 123kV/3P/2.000A/0ES, không tiếp đất - Giá đỡ đi kèm theo thiết bị, sắt hình H mạ kẽm: 1 bộ. - Kẹp cực thiết bị, cho cỡ dây loại 2xAAC630: 6 bộ. - Loại ngoài trời, 3 pha, 245kV, 2.000A, 31,5kA/1s - Không có dao tiếp địa - Dao cách ly truyền động bằng tay và động cơ (220DC) 1 bộ
8 Dao cách ly, 123kV/3P/1.250A/0ES, không tiếp đất - Giá đỡ đi kèm theo thiết bị, sắt hình H mạ kẽm: 8 bộ. - Kẹp cực thiết bị, cho cỡ dây loại 1xAAC630: 48 bộ. - Loại ngoài trời, 3 pha, 245kV, 1.250A, 31,5kA/1s - Không có dao tiếp địa - Dao cách ly truyền động bằng tay và động cơ (220DC) 8 bộ
9 Dao cách ly, 123kV/1P/2.000A/1ES, không tiếp đất - Giá đỡ đi kèm theo thiết bị, sắt hình H mạ kẽm: 6 bộ. - Kẹp cực thiết bị, cho cỡ dây loại 2xAAC630: 12 bộ. - Loại ngoài trời, 3 pha, 245kV, 2.000A, 31,5kA/1s - Không có dao tiếp địa - Dao cách ly truyền động bằng tay và động cơ (220DC) 6 bộ
10 Dao cách ly, 123kV/1P/1.250A/1ES, không tiếp đất - Giá đỡ đi kèm theo thiết bị, sắt hình H mạ kẽm: 24 bộ. - Kẹp cực thiết bị, cho cỡ dây loại 1xAAC630: 48 bộ. - Loại ngoài trời, 3 pha, 245kV, 1.250A, 31,5kA/1s - Không có dao tiếp địa - Dao cách ly truyền động bằng tay và động cơ (220DC) 24 bộ
11 Biến dòng điện 123kV/1P - Kẹp cực thiết bị, cho cỡ dây loại 2xAAC630: 18 bộ. - Loại ngòai trời, 1 pha, 123kV, 31.5kA/1s - Tỷ số: 800-1600-2000/1/1/1/1/1A - Cấp chính xác: 2x0.5-3x5P20 - Tải: 2x10VA, 3x30VA 9 bộ
12 Biến dòng điện 123kV/1P - Kẹp cực thiết bị, cho cỡ dây loại 1xAAC630: 48 bộ. - Loại ngòai trời, 1 pha, 123kV, 31.5kA/1s - Tỷ số: 400-800-1200/1/1/1/1/1A - Cấp chính xác: 2x0.5-3x5P20 - Tải: 2x10VA, 3x30VA 24 bộ
13 Biến điện áp kiểu tụ 123kV - Kẹp cực thiết bị, cho cỡ dây loại 1xAAC630: 7 bộ. - Loại ngoài trời, 1pha, 123kV - Tỷ số: 110kV/sqrt3 : 110V/sqrt3 : 110V/sqrt3 - Cấp chính xác: 0.5; 3P - Tải: 10VA; 25VA 7 bộ
14 Biến điện áp kiểu tụ 123kV - Kẹp cực thiết bị, cho cỡ dây loại 2xAAC630: 3 bộ. - Loại ngoài trời, 1pha, 123kV - Tỷ số: 110kV/sqrt3 : 110V/sqrt3 : 110V/sqrt3 - Cấp chính xác: 0.5; 3P - Tải: 10VA; 25VA 3 bộ
15 Biến điện áp kiểu tụ 123kV - Kẹp cực thiết bị, cho cỡ dây loại 1xAAC630: 24 bộ. - Loại ngoài trời, 1pha, 123kV - Tỷ số: 110kV/sqrt3 : 110V/sqrt3 : 110V/sqrt3 - Cấp chính xác: 0.5; 3P - Tải: 10VA; 25VA 24 bộ
16 Chống sét van 96kV/10kA - Kẹp cực thiết bị, cho cỡ dây loại 1xAAC630: 12 bộ. - Bộ đếm sét: 12 bộ - Loại ngoài trời, 1 pha, 96kV-10kA, Class3 (bao gồm lắp các phụ kiện kèm theo để đấu nối từ chống sét xuống đồng hồ đếm sét) 12 bộ
CZ PHỤ KIỆN PHÍA 110kV
1 Sứ đứng 123kV Loại ngoài trời, 123kV, 10kN, 31mm/kV 93 bộ
2 Kẹp cực cho sứ đứng 123kV Phù hợp cho cỡ dây 1xAAC630 29 bộ
3 Kẹp cực cho sứ đứng 123kV Phù hợp cho cỡ dây 2xAAC630 64 bộ
4 Chuỗi sứ néo 110kV loại 1 Chuỗi sứ: 123kV, 120kN, 31mm/kV Phụ kiện : Phù hợp cho cỡ dây 2xAAC630 24 Bộ
5 Chuỗi sứ néo 110kV loại 2 Chuỗi sứ: 123kV, 120kN, 31mm/kV Phụ kiện : Phù hợp cho cỡ dây 1xAAC630 12 Bộ
6 Chuỗi sứ néo 110kV loại 3 Chuỗi sứ: 123kV, 120kN, 31mm/kV Phụ kiện : Phù hợp cho cỡ dây 2xAAC800 90 Bộ
7 Chuỗi sứ treo 220kV loại 1 Chuỗi sứ: 123kV, 70kN, 31mm/kV Phụ kiện : Phù hợp cho cỡ dây 2xAAC630 21 Bộ
8 Chuỗi sứ treo 220kV loại 2 Chuỗi sứ: 123kV, 70kN, 31mm/kV Phụ kiện : Phù hợp cho cỡ dây 1xAAC630 30 Bộ
9 Chuỗi sứ treo 220kV loại 3 Chuỗi sứ: 123kV, 70kN, 31mm/kV Phụ kiện : Phù hợp cho cỡ dây 2xAAC800 36 Bộ
10 Dây dẫn AAC630 Dây AAC630 theo TCVN 64883:1999 hoặc IEC 61089 4.120 m
11 Dây dẫn AAC800 Dây AAC800 theo TCVN 64883:1999 hoặc IEC 61089 3.300 m
12 Kẹp định vị dây thẳng Cỡ dây 2xAAC630, khỏang cách 200mm 262 bộ
13 Kẹp định vị dây thẳng Cỡ dây 2xAAC800, khỏang cách 200mm 477 bộ
14 Kẹp rẽ nhánh T Rẽ từ dây AAC800 đến dây AAC630 48 bộ
15 Kẹp rẽ nhánh T Rẽ từ dây 2xAAC800 qua dây AAC630 78 bộ
16 Kẹp rẽ nhánh T Rẽ từ dây AAC630 qua dây AAC630 45 bộ
17 Kẹp rẽ nhánh T Rẽ từ dây 2xAAC630 qua dây AAC630 6 bộ
DA THIẾT BỊ 22kV
1 Máy cắt 24kV/3P/630A:<br/>- Bình khí SF6 cho lần nạp đầu tiên: 1 bình<br/> - Giá đỡ đi kèm theo thiết bị, sắt hình mạ kẽm, 3 pha: 1 bộ.<br/> - Kẹp cực thiết bị, cho cỡ dây Cu-185mm2 : 6 bộ. - Loại ngoài trời, 3 cực, truyền động 3 pha, 24kV, 630A, 25kA/1s<br/> - Căng lò xo bằng tay và động cơ (220VAC)<br/> - Điện áp điều khiển: 220VDC 1 bộ
2 Dao cách ly, 24kV/3P/630A/2ES, tiếp đất 2 phía - Giá đỡ đi kèm theo thiết bị, sắt hình H mạ kẽm: 1 bộ. - Kẹp cực thiết bị, cho cỡ dây Cu-185mm2: 6 bộ. - Loại ngoài trời, 3cực, truyền động 3 pha, 24kV, 630A, 25kA/1s - Có dao tiếp địa 02 phía - Dao cách ly truyền động bằng tay và động cơ (220VDC) - Dao tiếp địa truyền động bằng tay và động cơ (220VDC) 1 bộ
3 Biến dòng điện 24kV - Kẹp cực thiết bị, cho cỡ dây loại Cu-185mm2: 6 bộ. - Loại ngòai trời, 1 pha, 24kV, 25kA/1s 50-100/1-1A, 0.5/5P20; 10/30VA 3 bộ
4 Biến dòng điện 24kV - Kẹp cực thiết bị, cho cỡ dây loại Cu-185mm2: 6 bộ. - Loại ngòai trời, 1 pha, 24kV, 25kA/1s 1200-2000/1A; 5P20; 30VA 3 bộ
5 Biến điện áp 24kV - Kẹp cực thiết bị, cho cỡ dây loại Cu-185mm2: 6 bộ. - Loại ngoài trời, 1pha, 24kV - Tỷ số: 22kV/sqrt3 : 110V/sqrt3 : 110V/sqrt3 - Cấp chính xác: 0.5; 3P - Tải: 10VA; 25VA 3 bộ
6 Chống sét van 30kV/10kA - Kẹp cực thiết bị, cho cỡ dây CU-185mm2: 3 bộ. - Bộ đếm sét: 3 bộ - Loại ngoài trời, 1 pha, 30kV-10kA, Class3 (bao gồm lắp các phụ kiện kèm theo để đấu nối từ chống sét xuống đồng hồ đếm sét) 3 bộ
DB PHỤ KIỆN PHÍA 22kV
1 Sứ đứng 24kV Loại ngoài trời, 24kV, 10kN, 31mm/kV 9 bộ
2 Kẹp cực cho sứ đứng 24kV Phù hợp cho cỡ dây 1xCu-185mm2 9 bộ
3 Kẹp cực cho sứ đứng 123kV Phù hợp cho cỡ dây 2xAAC630 64 bộ
4 Dây đồng bọc 24kV 12.7/22(24) kV, Cu-XLPE/PVC-185mm2 87 m
5 Đầu cáp trung thế 1 pha-24kV cho dây Cu-XLPE/PVC-185mm2 3 bộ
DC PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP (B CÂP) VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
DD Lưới điện địa phương
DE MBA tự dùng lấy nguồn từ lưới điện địa phương
1 Chống sét van 21kV, 10kA, bao gồm nắp chụp cách điện 24kV đầu cực 1 Bộ
2 FCO 24kV và fuse link 24kV, 100A, dây chảy 30K, bao gồm nắp chụp cách điện 24kV đầu cực 3 Bộ
3 MCCB 3 cực 400A 380V 3 Cái
4 Biến dòng 500/1A 1 Cái
5 Chuỗi sứ dĩa dừng dây Tập 2 của E-HSMT 3 Bộ
6 U Clevis, sứ ống hạ thế và ốc vít Tập 2 của E-HSMT 1 Bộ
7 Cáp Cu bọc cách điện 50mm2 3 Mét
8 Cáp Cu bọc cách điện 1kV 3x240mm2+1x185mm2 1 mét
9 Cáp Cu trần 50mm2 30 mét
10 Đầu cosse ép 50mm2 15 bộ
11 Bulong, đai ốc Mạ kẽm 30 bộ
12 Ống nhựa PVC d114, trọn bộ cùng co, kẹp giữ ống 8 Mét
13 Thùng bảo vệ ĐNK và MCCB loại ngoài trời, trọn bộ cùng giá gắn trên trụ bêtong 8 Tủ
14 Kẹp rẽ nhánh T Từ dây 50mm2 qua dây 50mm2 10 Bộ
DF Vật tư thiết bị đấu nối trên tuyến trung thế hiện hữu
1 Chống sét van 21kV, 10kA, , bao gồm nắp chụp cách điện 24kV đầu cực 3 bộ
2 FCO 24kV và fuse link 24kV, 100A, dây chảy 30K, , bao gồm nắp chụp cách điện 24kV đầu cực 3 bộ
3 Bộ sứ đĩa dừng dây Tập 2 của E-HSMT 3 bộ
4 Sứ dứng 24kV Tập 2 của E-HSMT 1 cái
5 chân sứ đứng Tập 2 của E-HSMT 1 cái
6 Sứ ống hạ thế và U clevis Tập 2 của E-HSMT 1 bộ
7 Bu lông D16x250 Mạ kẽm 4 cái
8 Bu lông D16x300 Mạ kẽm 2 cái
9 Bu lông ven ren 2 đầu D16x250 Mạ kẽm 2 cái
10 Bu lông D16x35 Mạ kẽm 4 cái
11 Long đền vuông 60x60 dày 6mm D18 Mạ kẽm 12 cái
12 Long đền tròn D18 Mạ kẽm 8 cái
13 Ốc xiết cáp cỡ thích hợp Mạ kẽm 2 cái
14 kẹp rẽ nhánh song song loại 3 bulong Tập 2 của E-HSMT 8 cái
DG Vật tư thiết bị tại vị trí trụ néo
1 Chuỗi sứ néo dừng dây Tập 2 của E-HSMT 18 bộ
2 Sứ dứng 24kV Tập 2 của E-HSMT 3 cái
3 Chân sứ đỉnh loại thẳng dài 550mm Tập 2 của E-HSMT 3 cái
4 Sứ ống hạ thế và U clevis Tập 2 của E-HSMT 6 Bộ
5 Bu lông D16x250 Mạ kẽm 15 cái
6 Bu lông D16x35 Tập 2 của E-HSMT 12 cái
7 Bu lông ven ren 2 đầu D16x250 Mạ kẽm 6 cái
8 Long đền vuông 60x60 dày 6mm D18 Mạ kẽm 42 cái
9 Long đền tròn D18 Mạ kẽm 24 cái
10 Ốc siết cáp Mạ kẽm 12 cái
11 kẹp rẽ nhánh song song loại 3 bulong Tập 2 của E-HSMT 24 cái
DH Vật tư thiết bị tại vị trí trụ đỡ
1 Sứ dứng 24kV Tập 2 của E-HSMT 15 cái
2 Chân sứ dứng Mạ kẽm 10 cái
3 Chân sứ đỉnh loại thẳng dài 550mm Tập 2 của E-HSMT 5 Bộ
4 Sứ ống hạ thế và U clevis Mạ kẽm 5 cái
5 Bu lông D16x250 Mạ kẽm 20 cái
6 Bu lông D16x35 Mạ kẽm 10 cái
7 Long đền vuông 60x60 dày 6mm D18 Mạ kẽm 40 cái
8 Long đền tròn D18 Tập 2 của E-HSMT 20 trụ
DI Vật tư thiết bị, dây dẫn
1 Dây 24kV PVC/PVC/CU 1C 50mm2 Tập 2 của E-HSMT 930 m
DJ MÁY BƠM NƯỚC
1 Bơm đẩy giếng khoan nước sinh hoạt 3HP, 3P, Q = 5m3/h, H≥250m (Bao gồm: van phao, hộp điều khiển, dây điện cấp nguồn, ống bảo vệ dây điện nguồn, MCB, hộp che bơm) Tập 2 của E-HSMT 1 cái
2 Bơm hố dầu sự cố 1,5HP, 1P (Bao gồm: van phao, hộp điều khiển, dây điện cấp nguồn, ống bảo vệ dây điện nguồn, MCB, hộp che bơm) Tập 2 của E-HSMT 1 cái
3 Bơm nước sinh hoạt 1,5HP, 1P(Bao gồm: van phao, hộp điều khiển, dây điện cấp nguồn, ống bảo vệ dây điện nguồn, MCB, hộp che bơm) Tập 2 của E-HSMT 1 cái
DK HỆ THỐNG ĐIỆN NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI
1 Tấm pin NLMT 400Wp - 41.71VDC - 9.59A, POLY CRYSTALLINE SILICON 52 tấm
2 Bộ Inverter 3p 3 pha, 1000VDC-380VAC, tích hợp bộ hoà đồng bộ với lưới, 10kW, hiệu suất H > 96%, treo tường, tích hợp chống sét phía AC, DC 2 bộ
3 Tủ điện DC 14 kênh, IP56, lắp trong nhà 1 bộ
4 Tủ điện AC 14 kênh, IP56, lắp trong nhà 1 bộ
5 Cáp đồng bọc PVC 3x16+1x10mm2, CU/PVC/PVC 30 m
6 Cáp đồng bọc PVC 1x4mm2, Cu/PVC/PVC 80 m
7 Cáp đồng bọc PVC 2x4mm2, Cu/PVC/PVC 30 m
8 MCB 220VDC, 2pha, 20A 2 bộ
9 MCB 380VAC, 4pha, 25A 2 bộ
10 MCB 380VAC, 4pha, 50A 1 bộ
11 Ống HDPE (hoặc ống FPC) D20 90 m
12 Công tơ điện 3P - 1 chiều Đo kWh, Hz, A, V…, có cổng giao tiếp RS485 truyền tín hiệu đo đếm 1 bộ
13 Máy bơm tăng áp ngoài trời, 220VAC - 500W 1 bộ
14 Ống nhựa PVC D20 20 m
15 Bộ ống + vòi xịt cao áp L =30m 1 bộ
16 Bộ kẹp định vị ống HDPE Tập 2 của E-HSMT 1 bộ
17 Thiết bị giám sát qua Internet Tập 2 của E-HSMT 1 bộ
DL MÁY BIẾN ÁP TỰ DÙNG
1 Máy biến áp tự dùng 23/0,4kV-250kVA - Loại ngoài trời, ngâm trong dầu, 3 pha, hai cuộn dây đưa ra 3 đầu sứ phía 23kV, 3 đầu sứ phía 0,4kV, 1 đầu sứ phía trung tính 0,4kV;<br/>- Cấp điện áp 23+2x2,5%/0,4kV<br/>- Công suất: 250kVA ở chế độ ONAN;<br/>- Mức chịu dòng ngắn mạch: 25kA/1s;<br/>- Tiêu chuẩn đường rò: 31mm/kV<br/>- Đầu ra phía 22kV phù hợp để đấu dây M-185mm2, bao gồm nắp chụp cách điện 24kV đầu cực <br/>- Đầu ra phía 0,4kV máy biến áp phù hợp để đấu 3x1CxPVC/Cu/PVC-250mm2 + 1CxPVC/Cu/PVC-150mm2 1 Máy
2 Máy biến áp tự dùng 23/0,4kV-250kVA - Loại ngoài trời, ngâm trong dầu, 3 pha, hai cuộn dây đưa ra 3 đầu sứ phía 23kV, 3 đầu sứ phía 0,4kV, 1 đầu sứ phía trung tính 0,4kV; - Cấp điện áp 23+2x2,5%/0,4kV - Công suất: 250kVA ở chế độ ONAN; - Mức chịu dòng ngắn mạch: 25kA/1s; - Tiêu chuẩn đường rò: 31mm/kV - Đầu ra phía 22kV phù hợp để đấu cáp ngầm 3Cx50mm2, bao gồm nắp chụp cách điện 24kV đầu cực - Đầu ra phía 0,4kV máy biến áp phù hợp để đấu 3x1CxPVC/Cu/PVC-250mm2 + 1CxPVC/Cu/PVC-150mm2 1 Máy
DM VẬT LIỆU CHO LƯỚI NỐI ĐẤT VÀ CHỐNG SÉT
DN PHẦN NỐI ĐẤT
DO Phần ngầm - lưới nối đất
1 Dây đồng 95mm2, trần 12.000 m
2 Cọc đồng Ф22 - dài 3m 188 cọc
3 Mối hàn hóa nhiệt từ dây Cu-95mm2 qua dây Cu-95mm2 1.500 Mối
DP Phần nối xuống lưới
1 Dây đồng 240 mm2, bọc PVC-600V 22 m
2 Dây đồng 120 mm2, bọc PVC-600V 100 m
3 Dây đồng 120 mm2, bọc PVC-600V 1.300 m
4 Dây đồng 120mm2, trần 4.610 m
5 Dây đồng 50mm2, trần 800 cái
6 Đầu cosse ép Cỡ dây 240mm2 1 cái
7 Đầu cosse ép Cỡ dây 120mm2 1.650 cái
8 Đầu cosse ép Cỡ dây 50mm2 360 mối
9 Mối hàn hóa nhiệt Tập 2 của E-HSMT 800 bộ
10 Kẹp cố định dây Tập 2 của E-HSMT 1.000 cái
11 Bu lông + đai ốc Cho đầu cosse 240mm2, 120mm2, 50mm2 2.011 bộ
12 Thanh đồng tiếp địa Kích thước 400x45x4 5 bộ
DQ PHẦN CHỐNG SÉT SÂN TRẠM
1 Cáp thép tráng kẽm TK70 750 m
2 Chuỗi néo dây chống sét Cỡ dây 70mm2, trọn bộ các phụ kiện 50 bộ
3 Đầu cosse ép Cỡ dây 70mm2 50 cái
4 Bu lông, đai ốc Cho đầu cosse 70mm2 50 bộ
DR PHẦN CHỐNG SÉT CHO CÁC NHÀ
1 Kim thu sét D20, dài 2.5m 16 kim
2 Dây đồng 120 mm2, trần 350 m
3 Đầu cosse ép Cỡ dây 120mm2 40 cái
4 Bu lông, đai ốc Cho đầu cosse 120mm2 40 bộ
5 Mối hàn hóa nhiệt các loại Tập 2 của E-HSMT 4 mối
6 Kẹp cố định dây Tập 2 của E-HSMT 30 cái
DS THIẾT BỊ VẬT TƯ DÀNH CHO CHIẾU SÁNG SÂN TRẠM
1 Tủ điện chiếu sáng (CSNT) sơn tỉnh điện (IPP0), gồm:<br/>MCCB 3 pha - 63A: 1 cái<br/>MCB 1 pha - 15A: 16 cái<br/>MCB 1 cực - 20A: 3 cái<br/>Khóa chọn 220/380Vac-100A: 1 cái<br/>Relay thời gian 24h - 220Vac: 1 cái<br/>Contactor 220/380Vac-100A-3P: 2 cái Loại treo tường, IP34, 600VAC, thanh cái 100A, 15kA<br/>Trọn bộ cùng thanh cái, hàng kẹp, đấu nối nội bộ 1 tủ
2 Đèn LED 220V-250W, trọn bộ cùng bóng đèn, chụp, chóa, khung định vị 76 bộ
3 Đèn LED 220V-150W, trọn bộ cùng bóng đèn, chụp, chóa, khung định vị 17 bộ
4 Công tắc ngoài trời 220VAC-10A 93 cái
5 Dây dẫn PVC/PVC/Cu-4x14mm2 30 m
6 Dây dẫn PVC/PVC/Cu-2x6mm2 2.400 m
7 Dây dẫn PVC/PVC/Cu-2x3.5mm2 1.100 m
8 Cần đèn đơn trọn bộ lắp đèn vào trụ BTLT 9 bộ
9 Ống sắt tráng kẽm Ф50 300 m
10 Nối ống sắt Ф50 35 cái
11 Ống HDPE Ф21, trọn bộ cùng co, nối ống 500 m
12 Hộp nối dây + domino 600V - Cỡ dây 6mm2 -30A 60 cái
13 Kẹp cố định ống sắt Ф50 100 cái
14 Hộp chứa công tắc ngoài trời IP56 33 bộ
15 Trụ thép 8m 8m, kèm cần đèn để lắp đèn 4 trụ
DT HỆ THỐNG GIÁM SÁT CAMERA QUAN SÁT VÀ CẢNH BÁO CHỐNG ĐỘT NHẬP
1 Bộ xử lý tín hiệu đa năng 32 kênh có tích hợp đầu ghi kỹ thuật số ≥32 kênh,15TB, có khả năng lưu giữ hình ảnh 1 bộ
2 Camera quan sát ngoài trời màu, tốc độ cao, ống kính zoom 30 lần, nguồn 24VAC, quay quét 360 độ, chuẩn ONVIP, IP66 9 bộ
3 Camera quan sát ngoài trời màu, tốc độ cao, ống kính zoom 30 lần, nguồn 24VAC, cố định, chuẩn ONVIP, IP66 1 bộ
4 Camera quan sát trong nhà màu, tốc độ cao, ống kính zoom 30 lần, nguồn 24VAC, quay quét 360 độ, chuẩn ONVIP, IP56 4 bộ
5 Ổn áp 2000VA, 220Vac/220Vac 1 bộ
6 Màn hình quan sát hình ảnh Loại tinh thể lỏng, 32 inch, 220Vac 2 cái
7 Switch mạng Tập 2 của E-HSMT 1 bộ
8 Cáp mạng CAT6 tín hiệu, điều khiển camera CAT6 130 m
9 Dây cấp nguồn camera PVC/AL/Cu 3Cx2.5mm2, bọc giáp nhôm hoặc đồng 1.700 m
10 Cáp quang multimode loại 2 sợi 1.850 m
11 Hộp nối dây Tập 2 của E-HSMT 40 hộp
12 Bộ media converter FE/FO Bao gồm đầy đủ phụ kiện để đấu nối hoàn chỉnh, 1 bộ gồm 2 đầu 10 bộ
13 Ống thép xoắn Ф32 200 m
14 Ống HDPE Ф32 3.200 m
15 Ống HDPE Ф32 1.100 m
16 Ống HDPE ФF100 30 m
17 Bộ xử lý chống đột nhập 24 kênh 24 kênh, có khả năng lưu trữ, phát hiện sự cố 1 bộ
18 Đầu hồng ngoại chống đột nhập dạng beam 24Vac, hoạt động 9-30Vac, khoảng cách phát hiện lớn hơn 250m 9 bộ
19 Dây cấp nguồn và tín hiệu cho đầu beam PVC/Al/Cu 4Cx0.5mm2, bọc giáp nhôm hoặc đồng 3.700 m
20 Tủ camera trong nhà Tập 2 của E-HSMT 1 tủ
21 ODF 32 port, SC (kèm phụ kiện) Tập 2 của E-HSMT 1 bộ
22 ODF 4 port, SC (kèm phụ kiện) Tập 2 của E-HSMT 10 bộ
23 Dây nhảy quang Tập 2 của E-HSMT 20 sợi
24 Khung giá gắn Media Converter 24 khe Tập 2 của E-HSMT 1 bộ
25 Bộ media converter FE/FO Bao gồm đầy đủ phụ kiện để đấu nối hoàn chỉnh 10 bộ
26 Hộp Camera ngoài trời chống nước Tập 2 của E-HSMT 10 hộp
27 Bộ chuyển đổi HDMI + USB sang quang Tập 2 của E-HSMT 2 bộ
28 CB cấp nguồn 10A Tập 2 của E-HSMT 14 cái
DU Vật tư và phụ kiện đi cáp nhị thứ
1 Ống PVC D =90 Tập 2 của E-HSMT 1.150 m
2 Co 90 độ D =90 Tập 2 của E-HSMT 192 cái
3 Nối ống D = 90 Tập 2 của E-HSMT 192 cái
DV Phụ kiện lắp tại sân 220kV VÀ 110kV
1 Bảng ký hiệu thứ tự pha Tập 2 của E-HSMT 84 bộ
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 5%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->