Gói thầu: Nâng cấp, cải tạo Nghĩa trang thành phố Bạc Liêu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201236426-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/12/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bạc Liêu
Tên gói thầu Nâng cấp, cải tạo Nghĩa trang thành phố Bạc Liêu
Số hiệu KHLCNT 20200950517
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn tăng thu sử dụng đất năm 2019 thành phố (theo Quyết định số 98/QĐ-UBND ngày 24/7/2020 của Ủy ban nhân dân thành phố Bạc Liêu)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-11 09:58:00 đến ngày 2020-12-23 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,474,713,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 82,120,000 VNĐ ((Tám mươi hai triệu một trăm hai mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ - VĨA HÈ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 84,8 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I 96,1 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 64,06 m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 18,48 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 18,48 m3
6 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 40cm - gốc cây cau trắng lớn 30 gốc cây
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 3,022 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 429,822 m3
9 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 1,78 100m3
10 Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 157,078 m3
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 2.171,408 m2
12 Lắp dựng lưới B40 D3.5mm 3.476,245 m2
13 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 4,89 100m2
14 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I 75,513 m3
15 Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 52,155 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,586 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 9,23 m3
18 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,653 100m3
19 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo tự chèn, chiều dày 3,5cm 408,125 m2
B HẠNG MỤC: CÂY XANH
1 Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m 183 cây
2 Cung cấp cây Hồng Lộc: 72 = 72,000 72 cây
3 Cung cấp cây Nguyệt Quế: 74 = 74,000 74 cây
4 Cung cấp cây Liễu: 37 = 37,000 37 cây
5 Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m 30 cây
6 Cung cấp cây Cau trắng: 30 = 30,000 30 cây
7 Trồng hoa công viên - giỏ - Cây Ắc ó 4,24 100 m2
8 Trồng cỏ - Cỏ nhung 2,99 100m2
9 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước giếng bơm điện 213 1cây / 90 ngày
10 Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ giếng khoan - bơm điện 7,23 100m2/ tháng
11 Cung cấp chậu 70x70 5 cái
C HẠNG MỤC: CỔNG RÀO - HÀNG RÀO MẶT CHÍNH
1 Phá dỡ hàng rào 122,608 m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 15,69 m2
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph 4,716 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 1,31 m3
5 Lắp dựng hàng rào song sắt 173,349 m2
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 173,349 m2
7 Xây gạch không nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 6,28 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,1 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,02 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 1,36 m3
11 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 125,39 m2
12 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 340,16 m
13 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 118,4 m
14 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 125,39 m2
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,066 100m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 0,332 m3
17 Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 3,197 m3
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 79,925 m2
19 Bả bằng bột bả vào tường 79,925 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - Sơn ICI Dulux 79,925 m2
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,681 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,136 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,094 tấn
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 27,244 m2
25 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 27,244 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - Sơn ICI Dulux 27,244 m2
27 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I 0,793 100m3
28 Đóng cọc tràm L=4,7m, D>=4,5cm bằng thủ công, vào đất cấp I 31,54 100m
29 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác 4,49 m3
30 Đắp cát nền móng công trình 4,49 m3
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 4,49 m3
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,307 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,104 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,83 tấn
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 10,527 m3
36 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,555 100m3
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,507 100m2
38 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,513 100m2
39 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 0,599 100m2
40 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường 0,679 100m2
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,05 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 0,37 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,133 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 1,454 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 1,73 tấn
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 3,758 m3
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 4,789 m3
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 10,852 m3
49 Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 1,288 m3
50 Xây gạch không nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 4,224 m3
51 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 9,153 m2
52 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 52,8 m2
53 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 40,6 m2
54 Trát trần, vữa XM mác 75 59,9 m2
55 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 67,9 m2
56 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 70,94 m
57 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 220,172 m
58 Sơn giả đá cẩm thạch (trọn gói) 71,569 m2
59 Cung cấp & lắp dựng các phù điêu hoa văn trên mái 3,792 m2
60 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg 12 cái
61 Cung cấp & lắp dựng bộ chữ mạ đồng, uốn chân đồng gáy dày 3cm, chiều cao chữ 200 không tính dấu, font VNI- Swiss-Condense 1 bộ
62 Lắp dựng cửa khung sắt - Cửa cổng rào 32,053 m2
63 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 32,053 m2
64 Bả bằng bột bả vào tường 9,153 m2
65 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 81,731 m2
66 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - Sơn ICI Dulux 9,153 m2
67 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - Sơn ICI Dulux 81,731 m2
D HẠNG MỤC: HÀNG RÀO BA MẶT
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I 1,817 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,272 100m3
3 Đóng cọc tràm L=4,7m, D>=3,8cm bằng thủ công, vào đất cấp I 47,286 100m
4 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác 9,462 m3
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 9,462 m3
6 Bê tông lót móng, trộn bằng máy, đổ thủ công, chiều rộng <=250, đá 4x6, M100 9,462 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,367 100m2
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 3,419 100m2
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 2,205 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,508 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,355 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 1,729 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,582 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 1,744 tấn
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 9,432 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 17,096 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 19,655 m3
18 Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 11,477 m3
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 286,925 m2
20 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 250,21 m2
21 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 95,645 m2
22 Bả bằng bột bả vào tường 286,925 m2
23 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 345,855 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - Sơn ICI Dulux 286,925 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - Sơn ICI Dulux 345,855 m2
26 Lắp dựng hàng rào song sắt 605,754 m2
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 605,754 m2
28 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột 1,23 100m2
29 Lót cao su đáy đổ bêtông cọc 0,615 100m2
30 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm 1,321 tấn
31 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 9,225 m3
32 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I 1,6 100m
33 Cung cấp & lắp dựng khung thép lưới B40 (trọn gói) 637,728 m2
E HẠNG MỤC: CẢI TẠO AO SEN
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I 12,4 m3
2 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc 43,721 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph 10,15 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 1,01 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 8,27 m3
6 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I 0,163 100m3
7 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I 0,94 m3
8 Đóng cọc tràm L=4,7m, D>=3,8cm bằng thủ công, vào đất cấp I 6,77 100m
9 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác 0,784 m3
10 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 0,784 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,784 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,2 100m2
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm 1,98 100m2
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,575 100m2
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường 0,31 100m2
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,67 100m2
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 0,48 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 3,86 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,853 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,38 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,09 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,63 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,06 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,51 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,438 tấn
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 47,21 m3
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 20,65 m3
28 Bê tông cột sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, tiết diện cột <= 0, 1m2, cao <=4 m, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm 2,816 m3
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 6,2 m3
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 4,83 m3
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 3,07 m3
32 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 2,43 m3
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 5,31 m3
34 Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 4,088 m3
35 Xây gạch không nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 2,43 m3
36 Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 11,746 m3
37 Xây gạch không nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 3,73 m3
38 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 21 m2
39 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 99 m2
40 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 83,34 m2
41 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 198 m2
42 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 211,259 m2
43 Quét dung dịch Flinkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 346,609 m2
44 Cung cấp & lắp dựng phù điêu trang trí, KT 4.97*2 9,94 m2
45 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 158,908 m
46 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg 6 cái
47 Công tác ốp gạch Mikado vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 58,508 m2
48 Láng granitô nền sàn 90,009 m2
49 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 48,6 m2
50 Lát đá Granit đen kim sa bậc cầu thang, vữa XM mác 75 48,6 m2
51 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe 1 cái
52 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 3,7 m
53 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm 0,153 100m
54 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm 8 cái
55 Lắp đặt máy bơm nước Italy 300w DAB KBSA 20/10 1 máy
F HẠNG MỤC: NHÀ QUẢN TRANG
1 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao 39,6 m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 26,04 m2
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph 2,74 m3
4 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m 185 m2
5 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m 3,699 m3
6 Tháo dỡ trần 153,6 m2
7 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 2,176 m3
8 Phá dỡ nền gạch lá nem 153,6 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần 74,32 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 266,88 m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,274 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,067 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,042 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 1,2 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,019 100m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,98 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,147 100m2
18 Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao <= 4 m 1,85 100m2
19 Lắp dựng xà gồ thép 1,645 tấn
20 Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm 40*80*1.2mm 343 m
21 Cung cấp cầu phong thép mạ kẽm 30*60*1.2mm 234 m
22 Cung cấp li tô thép mạ kẽm 13*26*1.2mm 644 m
23 Cung cắp & lắp dựng phù điêu hoa văn trên mái 3,307 m2
24 Xây gạch không nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 2,75 m3
25 Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 5,274 m3
26 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 44,725 m2
27 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 87,125 m2
28 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 56,2 m
29 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 44,06 m
30 Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 400x400mm, vữa XM mác 75 181,25 m2
31 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x400mm 7,66 m2
32 Công tác ốp đá chẻ không quy cách vào tường 24,24 m2
33 Bả bằng bột bả vào tường 398,73 m2
34 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 74,32 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - Sơn ICI Dulux 178,165 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - Sơn ICI Dulux 294,885 m2
37 Cung cấp và Lắp dựng cửa đi kính dày 8mm, khung nhôm hệ 1000 18,26 m2
38 Cung cấp và Lắp dựng cửa sổ kính dày 8mm, khung nhôm hệ 1000 13,72 m2
39 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=15cm 68 1 lỗ khoan
40 Bơm phụ gia Sika trương nở vào lỗ khoan 10,2 m
41 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 10 bộ
42 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 5 cái
43 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe 1 cái
44 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 10 cái
45 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 110 m
46 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 20 m
47 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 10 bộ
48 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 110 m
49 Cung cấp & lắp dựng trần nhựa hoa văn, khung nổi 600x600 (trọn gói) 153,6 m2
G HẠNG MỤC: NHÀ QUÀN
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm 2,128 m3
2 Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 4m 27,74 m2
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 2,091 m3
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 8 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần 42,71 m2
6 Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,512 m3
7 Xây gạch không nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 1,008 m3
8 Xây gạch không nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,8 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,819 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,092 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 2,477 m3
12 Lắp dựng cột thép các loại 0,035 tấn
13 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 27,74 m2
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 13,025 m2
15 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 16 m2
16 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 19,2 m
17 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 15,84 m
18 Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300mm, vữa XM mác 75 31,86 m2
19 Bả bằng bột bả vào tường 13,025 m2
20 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 66,71 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - Sơn ICI Dulux 13,025 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - Sơn ICI Dulux 66,71 m2
23 Công tác ốp đá chẻ không quy cách vào tường 0 m2
24 Cung cấp & lắp dựng các phù điêu hoa văn trên mái 1,654 m2
25 Cung cấp và lắp dựng lam bêtông 16 cái
26 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=15cm 46 1 lỗ khoan
27 Bơm phụ gia Sika trương nở vào lổ khoan 6,9 m
H HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m 28,8 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m 0,21 m3
3 Tháo dỡ gạch ốp tường 62,4 m2
4 Phá dỡ nền gạch lá nem 25,52 m2
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 4,53 m2
6 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí 3 bộ
7 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa 4 bộ
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 119,29 m2
9 Lợp mái bằng tôn lạnh sóng vuông chiều dài bất kỳ - dày 4,5mm 0,288 100m2
10 Lắp dựng xà gồ thép 0,095 tấn
11 Cung cấp xà gồ thếp hộp mạ kẽm 40*80*1.4 42 m
12 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM mác 75 62,4 m2
13 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 25,52 m2
14 Cung cấp & lắp dựng cửa bậc khung nhôm 0,96 m2
15 Cung cấp & lắp dựng cửa đi kính dày 8mm khung nhôm hệ 700 3,78 m2
16 Cung cấp & lắp dựng cửa sổ kính dày 8mm khung nhôm hệ 700 0,75 m2
17 Bả bằng bột bả vào tường 119,29 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - Sơn ICI Dulux 60,91 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - Sơn ICI Dulux 58,38 m2
20 Lắp đặt chậu xí xổm 3 bộ
21 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 4 bộ
22 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 1 bể
23 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm 4 cái
24 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm 0,1 100m
25 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm 0,07 100m
26 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 49mm 0,2 100m
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm 0,07 100m
28 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm 0,2 100m
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm 0,27 100m
30 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm 0,13 100m
31 Lắp đặt co, tê nhựa các loại miệng bát nối bằng phương pháp dán keo 46 cái
32 Lắp đặt van nhựa, đường kính van 34mm 1 cái
33 Lắp đặt van phao 1 cái
34 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 30 m
35 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 20 m
36 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 7 cái
37 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe 1 cái
38 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng 7 bộ
39 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 50 m
40 Lắp đặt bảng điện nhựa các loại 6 cái
41 Lắp đặt máy bơm nước 2HP 1 máy
42 Rút hầm tự ngoại 1 lần
I HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I 0,623 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,434 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 7,246 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,072 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,075 tấn
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,144 m3
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 1,2 m3
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,048 100m2
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm 0,08 tấn
10 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg 15 cái
11 Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 9,37 m3
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 93,7 m2
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm 2,543 100m
J HẠNG MỤC: CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà để ở và điều hành thi công 1 Khoản
2 Chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu 1 Khoản
3 Chi phí an toàn lao động và bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh 1 Khoản
4 Chi phí bảo đảm an toàn giao thông phục vụ thi công 1 Khoản
5 Chi phí bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu (Bảo hiểm bắt buộc: Bảo hiểm đối với người lao động thi công trên công trường) 1 Khoản
6 Chi phí di chuyển máy, thiết bị thi công đặc chủng và lực lượng lao động (có tay nghề thuộc biên chế quản lý của doanh nghiệp) đến và ra khỏi công trường 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->