Gói thầu: Gói 03 thi công công trình Kẹp dây lưới trung áp từ trạm 110kV Đô Lương đi Tân Kỳ để giảm tổn thất nâng cao độ tin cậy cấp điện cho khu vực huyện Tân Kỳ - Tỉnh Nghệ An
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201211445-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC NGHỆ AN - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| Tên gói thầu | Gói 03 thi công công trình Kẹp dây lưới trung áp từ trạm 110kV Đô Lương đi Tân Kỳ để giảm tổn thất nâng cao độ tin cậy cấp điện cho khu vực huyện Tân Kỳ - Tỉnh Nghệ An |
| Số hiệu KHLCNT | 20201207037 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay TDTM và KHCB của NPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-06 09:59:00 đến ngày 2020-12-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,300,823,765 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 127,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục xây lắp | |||
| 1 | Tháo, lắp tận dụng Cầu dao phụ tải 35kV (kèm trục truyền động và giá đỡ tay dao)CDPT-35kV(TD) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 2 | Tháo, lắp tận dụng tủ hạ thế 450V THA-0,4kV(TD) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 3 | Tháo, lắp tận dụng Cầu chì tự rơi 35kV SI-35kV(TD) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 4 | Dây nhôm lõi thép điền mỡ trừ lớp ngoài cùng AC-70/11 (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 43.425 | m |
| 5 | Dây nhôm lõi thép điền mỡ trừ lớp ngoài cùng AC-185/24 (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 11.223 | m |
| 6 | Tháo hạ, căng lại dây AC-95 (kẹp dây trùng tuyến + di chuyển tuyến) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 47.964 | m |
| 7 | Tháo hạ, căng lại dây AC-70 (kẹp dây trùng tuyến) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 528 | m |
| 8 | Cột bê tông li tâm 14m PC(NPC).I-14-190-9,2 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 72 | Cột |
| 9 | Cột bê tông li tâm 14m PC(NPC).I-14-190-13,0 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 60 | Cột |
| 10 | Cột bê tông li tâm 16m PC(NPC).I-16-190-9,2 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Cột |
| 11 | Cột bê tông li tâm 16m PC(NPC).I-16-190-13,0 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 13 | Cột |
| 12 | Cột bê tông li tâm 16m PC.I-16-230-24 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Cột |
| 13 | Cột bê tông li tâm 18m PC(NPC).I-18-190-9,2 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Cột |
| 14 | Cột bê tông li tâm 18m PC(NPC).I-18-190-11,0 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Cột |
| 15 | Cột bê tông li tâm 18m PC(NPC).I-18-190-13,0 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 73 | Cột |
| 16 | Cột bê tông li tâm 20m PC(NPC).I-20-190-13,0 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 10 | Cột |
| 17 | Móng cột đơn 14m MT4-14 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 75 | Móng |
| 18 | Móng cột đơn 14m ghép chung cột MT4-14(BS) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Móng |
| 19 | Móng cột đôi 14m MĐ4-14 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 27 | Móng |
| 20 | Móng cột đơn 16m MT4-16 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 5 | Móng |
| 21 | Móng cột đơn 16m ghép chung cột MT4-16(BS) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Móng |
| 22 | Móng cột đôi 16m MĐ4-16 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 5 | Móng |
| 23 | Móng cột đôi 16m MĐ5-16 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Móng |
| 24 | Móng cột đơn 18m MT4-18 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 28 | Móng |
| 25 | Móng cột đơn 18m ghép chung cột MT4-18(BS) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Móng |
| 26 | Móng cột đôi 18m MĐ4-18 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 24 | Móng |
| 27 | Móng cột đơn 20m MT4-20 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Móng |
| 28 | Móng cột đôi 20m MĐ4-20 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Móng |
| 29 | Móng néo MN | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 30 | Xà đỡ thẳng 35kV 1 tầng sử dụng sứ đứng XĐT35-3N | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 31 | Xà đỡ góc 35kV 1 tầng sử dụng sứ đứng XĐG35-3N | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 32 | Xà đỡ vượt 35kV 1 tầng sử dụng sứ đứng XĐV35-3D | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 33 | Xà đỡ thẳng 35kV 1 tầng sử dụng sứ đứng phân pha XĐV35-3Npp | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 91 | Bộ |
| 34 | Xà đỡ thẳng 35kV 3 tầng sử dụng sứ đứng phân pha XĐV35-3Dpp | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 12 | Bộ |
| 35 | Xà néo thẳng 35kV 1 tầng sử dụng chuỗi XN35-3N | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 36 | Xà néo thẳng 35kV 1 tầng sử dụng chuỗi phân pha XN35-3Npp | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 10 | Bộ |
| 37 | Xà néo thẳng 35kV 1 tầng sử dụng chuỗi ĐK đỉnh cột 323 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 0 | Bộ |
| 38 | Xà néo thẳng 35kV 1 tầng sử dụng chuỗi phân pha ĐK đỉnh cột 323 XN35-3Npp(323) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 39 | Xà néo lệch 3 pha cột đơn 35kV 1 tầng sử dụng chuỗi XN35-3L | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 40 | Xà néo cột đúp 35kV 1 tầng sử dụng chuỗi phân pha (dọc tuyến)XNCK35-3Npp | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 17 | Bộ |
| 41 | Xà néo cột đúp 35kV 3 tầng sử dụng chuỗi phân pha (dọc tuyến)XNCK35-3Dpp | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 42 | Xà néo cột đúp 35kV 1 tầng sử dụng chuỗi phân pha (ngang tuyến)XNGK35-3Npp | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 16 | Bộ |
| 43 | Xà néo cột đúp 35kV 3 tầng sử dụng chuỗi phân pha (ngang tuyến)XNGK35-3Dpp | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 44 | Xà néo cột đúp 35kV 3 tầng sử dụng chuỗi (ngang tuyến)XNGK35-3D | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 45 | Xà néo cột đúp 35kV 1 tầng sử dụng chuỗi (ngang tuyến)XNGK35-3N | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 46 | Xà néo lệch 3 pha cột đúp 35kV 1 tầng sử dụng chuỗi (dọc tuyến)XNCK35-3L | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 47 | Xà néo cột đúp 35kV 1 tầng sử dụng chuỗi (dọc tuyến)XNCK35-3N | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 9 | Bộ |
| 48 | Xà đỡ cột đơn 35kV chữ Z sử dụng chuỗi đỡXĐ35-Z | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 29 | Bộ |
| 49 | Xà néo cột đúp 35kV 2 mạch sứ chuỗi (dọc tuyến) XNCK35-2M | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 50 | Xà néo cột đúp 35kV 2 mạch sứ chuỗi (dọc tuyến) XNCK35-2M(230) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 51 | Xà néo cột đúp 35kV 2 mạch sứ chuỗi (ngang tuyến) XNGK35-2M | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 52 | Cổ dề néo sứ chuỗi CDN-SC | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 10 | Bộ |
| 53 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha sứ đứng XP-1 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 12 | Bộ |
| 54 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha sứ đứng phân pha XP-1pp | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 15 | Bộ |
| 55 | Xà néo cột hình pi 35kV tim 2,5m XNII-2,5 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 56 | Xà néo kép cột hình pi 35kV tim 3,0m XNKII-3pp | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 57 | Xà rẽ 3 pha cân cột đúp 35kV sứ chuỗi (dọc tuyến) XRCK35-3N | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 58 | Xà rẽ 3 pha cân cột đúp 35kV sứ chuỗi (ngang tuyến) XRGK35-3N | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 59 | Xà rẽ lệch cột đơn 35kV XRL35-2L | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 60 | Chup cột tròn 3,5m | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 25 | Bộ |
| 61 | Cổ dề dây néo CDG-DN | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 62 | Xà néo cầu dao cột đơn XNCD35-3N | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 63 | Ghế thao tác 1 cột tròn GTT-1 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 64 | Thang trèo 1 cột tròn TT-1 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 65 | Dây néo DN-TK70-14 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 66 | Giằng cột kép 14m GC-14 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 27 | Bộ |
| 67 | Giằng cột kép 14m (ghép cột) GCA-14 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 68 | Giằng cột kép 16m GC-16 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 69 | Giằng cột kép 18m GC-18 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 24 | Bộ |
| 70 | Giằng cột kép 20m GC-20 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 71 | Giằng cột kép 16m ĐK230 GC-16(230) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 72 | Giằng cột kép 16m GCA-16 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 73 | Giằng cột kép 18m GCA-18 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 74 | Tháo hạ, lắp tận dụng Ghế thao tác 1 cột tròn GTT | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 75 | Tháo hạ, lắp tận dụng xà cầu chì tự rơi 1 cột tròn X.SI | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 76 | Tháo hạ, lắp tận dụng thang trèo 1 cột tròn TT | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 77 | Cách điện đứng 35kV (Polymer) + ty mạ, kẹp PPI-35 (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 439 | Quả |
| 78 | Chuỗi đỡ cách điện 35kV (Polymer) + PK 4 chi tiết CĐ-35 (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 87 | Chuỗi |
| 79 | Chuỗi néo kép cách điện 35kV (Polymer) + PK 5 chi tiết CNK-35 (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 57 | Chuỗi |
| 80 | Chuỗi néo đơn phân pha cách điện 35kV (Polymer) + PK 5 chi tiết CN-35pp (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 177 | Chuỗi |
| 81 | Chuỗi néo kép phân pha cách điện 35kV (Polymer) + PK 5 chi tiết CNK-35pp (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 87 | Chuỗi |
| 82 | Phụ kiện Chuỗi néo đơn phân pha cách điện 35kV (Polymer) PK-CNpp (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 168 | Chuỗi |
| 83 | Tháo, lắp tận dụng Cách điện đứng polimer 35kV PPI-35(TD) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 256 | Quả |
| 84 | Tháo, lắp tận dụng Cách điện đứng gốm 35kV VHĐ-35(TD) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 153 | Quả |
| 85 | Tháo, lắp tận dụng Chuỗi néo polimer 35kV CNp-35(TD) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 354 | Chuỗi |
| 86 | Cặp cáp nhôm dây CC-185 (3 bulong) CC-185 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 66 | Cái |
| 87 | Cặp cáp nhôm dây CC-95 (3 bulong) CC-95 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 240 | Cái |
| 88 | Cặp cáp nhôm dây CC-70 (3 bulong) CC-70 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 156 | Cái |
| 89 | Kẹp phân pha KPP | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 614 | Cái |
| 90 | Tiếp địa đường dây RC-2 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 172 | ht |
| 91 | Tiếp địa đường dây lắp thiết bị RC-3 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | ht |
| 92 | Dây leo tiếp địa DLTĐ-14 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 93 | Kéo dây AC70/11 kẹp AC95/16 vượt đường 5≤VĐ≤10m | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 20 | Vị trí |
| 94 | Giao chéo đường dây trung áp 35kV | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Vị trí |
| 95 | Cầu dao cách ly 35kV kiểu chém ngang CDCL-35kV (thu hồi) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 96 | Cột bê tông ly tâm 16m (chặt lấy xương cột còn 14m) LT-16 (thu hồi) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | cột |
| 97 | Cột bê tông ly tâm 14m (chặt lấy xương cột còn12m) LT-14 (thu hồi) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | cột |
| 98 | Cột bê tông ly tâm 12m (chặt lấy xương cột còn 10,5m) LT-12 (thu hồi) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | cột |
| 99 | Cột bê tông ly tâm 10m (chặt lấy xương cột còn 8,5m) LT-10 (thu hồi) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 16 | cột |
| 100 | Chụp loại 2m (thu hồi) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 101 | Chụp loại 2,5m (thu hồi) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 102 | Xà XĐT-3N (thu hồi) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 15 | bộ |
| 103 | Xà XĐV-3N (thu hồi) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 47 | bộ |
| 104 | Xà XĐV-3T (thu hồi) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 105 | Xà XĐG-3N (thu hồi) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 106 | Xà XN-3N (thu hồi) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 39 | bộ |
| 107 | Xà XN-3T (thu hồi) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 108 | Xà XN-3D (thu hồi) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 109 | Xà XNCK-3N (thu hồi) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 110 | Xà XNGK-3N (thu hồi) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 111 | Xà XNII-35 (thu hồi) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 112 | Xà XR-2C (thu hồi) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 113 | Xà XNR-2L (thu hồi) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 114 | Xà XRC-2N (thu hồi) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 115 | Xà XNR-3N (thu hồi) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 116 | Xà XNR-3C (thu hồi) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 117 | Xà XRL-2L (thu hồi) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 118 | Xà XCD (thu hồi) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 119 | Xà GTT (thu hồi) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 120 | Xà TT (thu hồi) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 121 | Xà XĐ-4 (thu hồi) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 122 | Xà XP-1 (thu hồi) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 123 | Dây néo TK (thu hồi) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 29 | bộ |
| 124 | Cách điện đứng polimer 35kV + PK (thu hồi) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Quả |
| 125 | Cách điện đứng gốm 35kV + PK (thu hồi) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 15 | Quả |
| 126 | Chuỗi néo polimer 35kV + PK (thu hồi) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 7 | Chuỗi |
| 127 | Chuỗi néo bát thủy tinh 35kV + PK (thu hồi) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 15 | Chuỗi |
| 128 | Phụ kiện Chuỗi néo (Gồm có: Móc treo chữ U + Mắt nối + vòng treo đầu tròn + Khóa néo dây dẫn ) (thu hồi) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 168 | Bộ |
| 129 | Dây dẫn AC-95 (thu hồi) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2.109 | m |
| B | CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Hoàn trả mặt bằng (đền bù thi công) | 10.000,2792 | m2 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi