Gói thầu: Xây lắp và cung cấp vật tư, thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201246873-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thái Bình - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Xây lắp và cung cấp vật tư, thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201224497 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-15 10:31:00 đến ngày 2020-12-25 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,263,681,447 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 48,500,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hệ thống thiết bị 110, 35kV - TBA 110kV Tiền Hải | |||
| 1 | Dao cách ly 35kV 2 tiếp địa trọn bộ DS/2ES-40,5kV-1250A-25kA/3s | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Dao cách ly 35kV 2 tiếp địa trọn bộ DS/2ES-40,5kV-630A-25kA/3s | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Dao cách ly 35kV 1 tiếp địa trọn bộ DS/1ES-40,5kV-630A-25kA/3s | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| B | Thí nghiệm - TBA 110kV Tiền Hải | |||
| 1 | Thí nghiệm DCL 35kV 2 tiếp địa | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm DCL 35kV 1 tiếp địa | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm mạch trạng thái, điều khiển DCL 35kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | Hệ thống |
| C | SCADA - TBA 110kV Tiền Hải | |||
| 1 | Kiểm tra, thử nghiệm tín hiệu Point-to-Point: tín hiệu cảnh báo (SI) | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | Tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra, thử nghiệm tín hiệu Point-to-Point: tín hiệu điều khiển (DO) | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | Tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra, thử nghiệm tín hiệu Point-to-Point: tín hiệu điều khiển (DI) | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | Tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra, thử nghiệm tín hiệu End-to-End trạm về TTĐKX: tín hiệu cảnh báo (SI) | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | Tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra, thử nghiệm tín hiệu End-to-End trạm về TTĐKX: tín hiệu điều khiển (DO) | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | Tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra, thử nghiệm tín hiệu End-to-End trạm về TTĐKX: tín hiệu điều khiển (DI) | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | Tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra, thử nghiệm tín hiệu TTĐKX về A1: tín hiệu điều khiển (DO) | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | Tín hiệu |
| 8 | Kiểm tra, thử nghiệm tín hiệu TTĐKX về A1: tín hiệu điều khiển (DI) | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | Tín hiệu |
| D | Hệ thống đấu nối, cải tạo nhị thứ - TBA 110kV Tiền Hải | |||
| 1 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-Fr-7x1.5mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 348 | mét |
| 2 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-Fr-19x1.5mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 702 | mét |
| 3 | Vật tư phụ gồm: Đầu cos, gen số, ốc siết cáp | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Lô |
| E | Hệ thống chiếu sáng ngoài trời - TBA 110kV Tiền Hải | |||
| 1 | Tủ điều khiển hệ thống chiếu sáng ngoài trời RLC bao gồm: +Vỏ tủ (C450xR350 xS200): 01 tủ; +Bộ điều khiển bật tắt theo thời gian Timer: 03 cái; +Công tắc tơ 3P-40A: 03 cái; +Aptomat 3P-40A: 03 cái;+ Bộ chuyển mạch các chế độ vận hành: 1 cái; Ổn áp 1 pha 220V: 1 bộ; +Aptomat 3P-40A: 01 cái; +Aptomat 1P-16A: 06 cái; Phụ kiện lắp đặt (dây đấu nối, hàng kẹp, đầu cốt,...): 01 lô. | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Đèn LED pha cao áp LED 220V-200W kèm phụ kiện (4 đèn vàng, 5 đèn trắng lắp trên cột thu sét đã có) | Theo yêu cầu E-HSMT | 9 | bộ |
| 3 | Dây dẫn Cu-XLPE/PVC/PVC-4x6mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 50 | mét |
| 4 | Dây dẫn Cu-XLPE/PVC/PVC-2x6mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 484 | mét |
| 5 | Dây dẫn Cu-XLPE/PVC/PVC-2x2,5mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 33 | mét |
| 6 | Ống nhựa xoắn luồn dây dẫn D32/25 | Theo yêu cầu E-HSMT | 517 | mét |
| 7 | Đai thép không rỉ kèm khóa đai | Theo yêu cầu E-HSMT | 100 | bộ |
| F | Hệ thống chiếu sáng, hút ẩm trong nhà - TBA 110kV Tiền Hải | |||
| 1 | Tủ điều khiển hệ thống chiếu sáng trong nhà bao gồm: +Vỏ tủ (C450xR350x S200): 01 tủ; +Hệ thống sấy chiếu sáng tủ: 01 HT; +Công tắc tơ 3P-20A: 01 cái; +Aptomat 3P-20A: 01 cái; Khóa lựa chọn vị trí: 01 cái; Các tiếp điểm phụ: 01 HT; Phụ kiện lắp đặt (dây nội bộ, hàng kẹp...): 01 lô. | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Đèn tuýp LED 1200-2x28W-220V (kèm theo máng đèn 1,2 m loại 2 đèn ốp trần) | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Máy hút ẩm công nghiệp >=158L/ngày | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | máy |
| 4 | Dây dẫn 0,6/1kV Cu-XLPE/PVC/PVC-2x2,5mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 200 | mét |
| 5 | Cáp nguồn máy hút ẩm 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 200 | mét |
| 6 | Ống nhựa PVC-D16 luồn dây | Theo yêu cầu E-HSMT | 200 | mét |
| 7 | Aptomat AC 220V-32A (cho máy hút ẩm) | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Phụ kiện máy hút ẩm: Chi tiết cố định ống vào tường, cút nối, ống nhựa PVC … | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ |
| 9 | Phụ kiện lắp đặt (hộp chia ngả, kẹp, đầu cốt, cút góc …) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | lô |
| 10 | Phụ kiện chiếu sáng (chi tiết cố định lên trần) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | lô |
| G | Chi phí kết nối hệ thống chiếu sáng từ TBA 110kV Tiền Hải đến TTĐKX | |||
| 1 | Hoàn thiện kết nối tại trạm và về trung tâm điều khiển theo quy định, tập huấn, đào tạo và chuyển giao công nghệ | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| H | Thiết bị hệ thống Camera - TBA 110kV Tiền Hải | |||
| 1 | Camera giám sát vận hành thiết bị ngoài trời (là loại camera cố định góc quét 360 độ chống bụi, nước) kèm phần mềm bản quyền camera, phụ kiện lắp đặt trọn bộ. | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | Trọn bộ |
| 2 | Camera giám sát an ninh cố định ngoài trời (trang bị đèn hồng ngoại, chống bụi, nước giám sát tổng quát và chống đột nhập) kèm phần mềm bản quyền camera, phụ kiện lắp đặt trọn bộ. | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | Trọn bộ |
| 3 | Camera giám sát vận hành thiết bị trong nhà (là loại camera cố định góc quét 360 độ để giám sát trạng thái chung) kèm phần mềm bản quyền camera, phụ kiện lắp đặt trọn bộ. | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | Trọn bộ |
| 4 | Switch Network Layer 2 (24 port) (lắp trong tủ camera hiện có) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Bộ chuyển đổi quang điện cho camera ngoài trời (lắp trong tủ camera hiện có) | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | bộ |
| 6 | Hộp phối quang ODF 24 (lắp trong tủ camera hiện có) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Dây nhảy quang (lắp trong tủ camera hiện có) | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | cái |
| 8 | Bộ I/O thu thập tín hiệu PCCC, chiếu sáng…(lắp trong tủ camera hiện có) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Hộp đấu nối nguồn và tín hiệu camera ngoài trời IP66, mỗi hộp gồm các thiết bị chính sau: +Vỏ tủ IP66 kèm phụ kiện và vật liệu đấu nối trọn bộ: 01 cái; +Aptomat 1 pha 10A: 01 cái; +Chống sét nguồn 20kA, L+N: 01 cái; +Bộ chuyển đổi quang điện: 01 cái; +Hộp phối quang ODF2: 01 bộ; +Dây nhảy quang: 02 cái; +Adapter 220VAVC/DC: 01 cái. | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | Hộp |
| I | Vật tư hệ thống Camera - TBA 110kV Tiền Hải | |||
| 1 | Cột camera bát giác cao 8m | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | cột |
| 2 | Móng cột camera + tiếp địa cột | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | móng |
| 3 | Cáp quang multimode 4 lõi | Theo yêu cầu E-HSMT | 1.353 | mét |
| 4 | Cáp mạng CAT 6 | Theo yêu cầu E-HSMT | 491 | mét |
| 5 | Cáp nguồn cấp cho Camera Cu-2x1.5mm bọc PVC/PVC | Theo yêu cầu E-HSMT | 770 | mét |
| 6 | Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 luồn dây tín hiệu, điều khiển, cấp nguồn cho Camera ngoài trời | Theo yêu cầu E-HSMT | 716 | mét |
| 7 | Ống nhựa cứng SP D25 luồn dây tín hiệu, điều khiển, cấp nguồn cho Camera trong nhà | Theo yêu cầu E-HSMT | 545 | mét |
| 8 | Phụ kiện lắp đặt các loại | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | lô |
| J | Chi phí kết nối camera từ TBA 110kV Tiền Hải đến TTĐKX | |||
| 1 | Cài đặt phần mềm, cấu hình hệ thống tại trạm và về các trung tâm điều khiển theo quy định | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| K | Hệ thống báo cháy tự động - TBA 110kV Tiền Hải | |||
| 1 | Modul địa chỉ cho đầu báo thường | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Modul điều khiển chuông, đèn báo cháy | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Modul điều khiển 1 đầu ra | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Nút ấn địa chỉ báo cháy | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Chuông báo cháy | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Đèn báo cháy | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Hộp chứa tổ hợp chuông đèn nút ấn | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | hộp |
| 8 | Đầu báo nhiệt thường cố định, chống nước, chống nổ ngoài trời (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | đầu |
| 9 | Đầu báo khói iôn hóa địa chỉ chống nổ trong nhà (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | đầu |
| 10 | Đầu báo nhiệt gia tăng địa chỉ trong nhà (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | đầu |
| 11 | Đầu báo khói iôn hóa địa chỉ trong nhà (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | đầu |
| 12 | Điện trở cuối đường dây (Phù hợp với chủng loại tủ trung tâm báo cháy) | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Dây tín hiệu chống nhiễu, chống cháy Cu/XLPE/Fr/PVC-2x1mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 550 | mét |
| 14 | Dây tín hiệu chống nhiễu, chống cháy Cu/XLPE/Fr/PVC-20x1,5mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 50 | mét |
| 15 | Dây cấp nguồn chống cháy Cu/XLPE/Fr/PVC-2x1,5mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 120 | mét |
| 16 | Ống nhựa chống cháy luồn dây SP-D20 | Theo yêu cầu E-HSMT | 670 | mét |
| 17 | Kẹp treo ống D20 | Theo yêu cầu E-HSMT | 50 | bộ |
| 18 | Hộp chia ngả nhựa D20 | Theo yêu cầu E-HSMT | 16 | cái |
| 19 | Cút nhựa D20 | Theo yêu cầu E-HSMT | 32 | cái |
| 20 | Măng xông nhựa D20 | Theo yêu cầu E-HSMT | 50 | cái |
| 21 | Áp tô mát cấp nguồn tủ báo cháy AC-16A | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| L | Chi phí kết nối hệ thống báo cháy từ TBA 110kV Tiền Hải tới TTĐKX | |||
| 1 | Hoàn thiện kết nối tại trạm và về trung tâm điều khiển theo quy định, tập huấn, đào tạo và chuyển giao công nghệ | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| M | Phần xây dựng - TBA 110kV Tiền Hải | |||
| 1 | Phá dỡ, thu dọn móng trụ đỡ dao cách ly TUC31-1 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | móng |
| 2 | Móng trụ đỡ dao cách ly TUC31-1 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | móng |
| N | Phần thu hồi (nhập kho PCTB) - TBA 110kV Tiền Hải | |||
| 1 | Dao cách ly 35kV | Nhập kho PCTB | 5 | bộ |
| O | Thí nghiệm - TBA 110kV Thái Thụy | |||
| 1 | Cáp lực, điện áp <=1000V | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | sợi |
| 2 | Áp tô mát AC 220V < 50A | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | cái |
| 3 | Áp tô mát 1 pha 10A | Theo yêu cầu E-HSMT | 13 | cái |
| 4 | Áp tô mát 3 pha < 50A | Theo yêu cầu E-HSMT | 9 | cái |
| P | Hệ thống chiếu sáng ngoài trời - TBA 110kV Thái Thụy | |||
| 1 | Tủ điều khiển hệ thống chiếu sáng ngoài trời RLC bao gồm: +Vỏ tủ (C450xR350 xS200): 01 tủ; +Bộ điều khiển bật tắt theo thời gian Timer: 03 cái; +Công tắc tơ 3P-40A: 03 cái; +Aptomat 3P-40A: 03 cái;+ Bộ chuyển mạch các chế độ vận hành: 1 cái; Ổn áp 1 pha 220V: 1 bộ; +Aptomat 3P-40A: 01 cái; +Aptomat 1P-16A: 04 cái; Phụ kiện lắp đặt (dây đấu nối, hàng kẹp, đầu cốt,...): 01 lô. | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Đèn LED pha cao áp LED 220V-200W kèm phụ kiện (4 đèn vàng, 4 đèn trắng lắp trên cột đèn và cột thu sét có sẵn) | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | bộ |
| 3 | Bóng đèn chiếu sáng an ninh LED 220V-30W (lắp trên chao đèn hiện có) | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Dây dẫn Cu-XLPE/PVC/PVC-4x6mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 50 | mét |
| 5 | Dây dẫn Cu-XLPE/PVC/PVC-2x6mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 176 | mét |
| 6 | Dây dẫn Cu-XLPE/PVC/PVC-2x2,5mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 22 | mét |
| 7 | Ống nhựa xoắn luồn dây dẫn D32/25 | Theo yêu cầu E-HSMT | 198 | mét |
| 8 | Đai thép không rỉ kèm khóa đai | Theo yêu cầu E-HSMT | 50 | bộ |
| Q | Hệ thống chiếu sáng, hút ẩm trong nhà - TBA 110kV Thái Thụy | |||
| 1 | Tủ điều khiển hệ thống chiếu sáng trong nhà bao gồm: +Vỏ tủ (C450xR350x S200): 01 tủ; +Hệ thống sấy chiếu sáng tủ: 01 HT; +Công tắc tơ 3P-20A: 01 cái; +Aptomat 3P-20A: 01 cái; Khóa lựa chọn vị trí: 01 cái; Các tiếp điểm phụ: 01 HT; Phụ kiện lắp đặt (dây nội bộ, hàng kẹp...): 01 lô. | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Đèn tuýp LED 1200-2x28W-220V (kèm theo máng đèn 1,2 m loại 2 đèn ốp trần) | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | bộ |
| 3 | Máy hút ẩm công nghiệp >=158L/ngày | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | máy |
| 4 | Dây dẫn 0,6/1kV Cu-XLPE/PVC/PVC-2x2,5mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 200 | mét |
| 5 | Cáp nguồn máy hút ẩm 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 200 | mét |
| 6 | Ống nhựa PVC-D16 luồn dây | Theo yêu cầu E-HSMT | 200 | mét |
| 7 | Aptomat AC 220V-32A (cho máy hút ẩm) | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Phụ kiện máy hút ẩm: Chi tiết cố định ống vào tường, cút nối, ống nhựa PVC … | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ |
| 9 | Phụ kiện lắp đặt (hộp chia ngả, kẹp, đầu cốt, cút góc …) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | lô |
| 10 | Phụ kiện chiếu sáng (chi tiết cố định lên trần) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | lô |
| R | Chi phí kết nối hệ thống chiếu sáng từ TBA 110kV Thái Thụy đến TTĐKX | |||
| 1 | Hoàn thiện kết nối tại trạm và về trung tâm điều khiển theo quy định, tập huấn, đào tạo và chuyển giao công nghệ | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| S | Thiết bị Camera giám sát - TBA 110kV Thái Thụy | |||
| 1 | Camera giám sát vận hành thiết bị ngoài trời (là loại camera cố định góc quét 360 độ chống bụi, nước) kèm phần mềm bản quyền camera, phụ kiện lắp đặt trọn bộ. | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | Trọn bộ |
| 2 | Camera giám sát an ninh cố định ngoài trời (trang bị đèn hồng ngoại, chống bụi, nước giám sát tổng quát và chống đột nhập) kèm phần mềm bản quyền camera, phụ kiện lắp đặt trọn bộ. | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | Trọn bộ |
| 3 | Camera giám sát vận hành thiết bị trong nhà (là loại camera cố định góc quét 360 độ để giám sát trạng thái chung) kèm phần mềm bản quyền camera, phụ kiện lắp đặt trọn bộ. | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | Trọn bộ |
| 4 | Tủ Camera, gồm các thiết bị chính: + Đầu ghi kỹ thuật số (kèm phần mềm bản quyền, bàn điều khiển CCTV chuyên dụng, bộ điều khiển từ xa (IR remote), chuột và bàn phím máy tính QWERTY USB): 01 bộ; +Switch Network Layer 2 (24 port): 01 bộ; +Bộ I/O thu thập tín hiệu PCCC, chiếu sáng: 01 bộ; +Bộ chuyển đổi nguồn (Inverter) 220VDC/220VAC, >=5kVA: 01 bộ; +Bộ chuyển đổi quang điện cho camera ngoài trời: 09 bộ; +Hộp phối quang ODF 24: 01 bộ; +Dây nhảy quang: 18 cái; +Vỏ tủ kèm phụ kiện trọn bộ (áp tô mát, dây điện kết nối nội bộ tủ camera, hàng kẹp, …): 01 cái. | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Tủ |
| 5 | Màn hình quan sát màu chuyên dụng loại 42 inch (bao gồm nguồn và cáp đấu nối) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Hộp đấu nối nguồn và tín hiệu camera ngoài trời IP66, mỗi hộp gồm các thiết bị chính sau: +Vỏ tủ IP66 kèm phụ kiện và vật liệu đấu nối trọn bộ: 01 cái; +Aptomat 1 pha 10A: 01 cái; +Chống sét nguồn 20kA, L+N: 01 cái; +Bộ chuyển đổi quang điện: 01 cái;+Hộp phối quang ODF 2: 01 bộ; +Dây nhảy quang : 02 cái; +Adapter 220V AVC/DC: 01 cái. | Theo yêu cầu E-HSMT | 9 | Hộp |
| T | Vật tư hệ thống Camera TBA 110kV Thái Thụy |
|||
| 1 | Cột camera bát giác cao 8m | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | cột |
| 2 | Móng cột camera + tiếp địa cột | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | móng |
| 3 | Cáp quang multimode 4 lõi | Theo yêu cầu E-HSMT | 611 | mét |
| 4 | Cáp mạng CAT 6 | Theo yêu cầu E-HSMT | 293 | mét |
| 5 | Cáp nguồn cấp cho Camera Cu-2x1.5mm bọc PVC/PVC | Theo yêu cầu E-HSMT | 667 | mét |
| 6 | Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 luồn dây tín hiệu, điều khiển, cấp nguồn cho Camera ngoài trời | Theo yêu cầu E-HSMT | 671 | mét |
| 7 | Ống nhựa cứng SP D25 luồn dây tín hiệu, điều khiển, cấp nguồn cho Camera trong nhà | Theo yêu cầu E-HSMT | 288 | mét |
| 8 | Phụ kiện lắp đặt các loại | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | lô |
| U | Chi phí kết nối camera từ TBA 110kV Thái Thụy đến TTĐKX | |||
| 1 | Cài đặt phần mềm, cấu hình hệ thống tại trạm và về các trung tâm điều khiển theo quy định | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| V | Hệ thống báo cháy tự động - TBA 110kV Thái Thụy | |||
| 1 | Tủ trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 01 loop (Kèm phần mềm cài đặt; 02 bình ắc quy 12VDC-7,5Ah; giá đỡ, phụ kiện lắp đặt; dây đồng nối đất tủ) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Modul địa chỉ cho đầu báo thường | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Modul điều khiển chuông, đèn báo cháy | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Modul cách ly sự cố ngắn mạch | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Modul điều khiển 1 đầu ra | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | cái |
| 6 | Hộp đựng modul trọn bộ | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | hộp |
| 7 | Nút ấn địa chỉ báo cháy | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Chuông báo cháy | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Đèn báo cháy | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Hộp chứa tổ hợp chuông đèn nút ấn | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | hộp |
| 11 | Đầu báo nhiệt thường cố định, chống nước, chống nổ ngoài trời (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | đầu |
| 12 | Đầu báo khói iôn hóa địa chỉ chống nổ trong nhà (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | đầu |
| 13 | Đầu báo nhiệt gia tăng địa chỉ trong nhà (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | đầu |
| 14 | Đầu báo khói iôn hóa địa chỉ trong nhà (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | đầu |
| 15 | Điện trở cuối đường dây (Phù hợp với chủng loại tủ trung tâm báo cháy) | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Dây tín hiệu chống nhiễu, chống cháy Cu/XLPE/Fr/PVC-2x1mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 400 | mét |
| 17 | Dây tín hiệu chống nhiễu, chống cháy Cu/XLPE/Fr/PVC-20x1,5mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 50 | mét |
| 18 | Dây cấp nguồn chống cháy Cu/XLPE/Fr/PVC-2x1,5mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 100 | mét |
| 19 | Ống nhựa chống cháy luồn dây SP-D20 | Theo yêu cầu E-HSMT | 400 | mét |
| 20 | Kẹp treo ống D20 | Theo yêu cầu E-HSMT | 100 | bộ |
| 21 | Hộp chia ngả nhựa D20 | Theo yêu cầu E-HSMT | 23 | cái |
| 22 | Cút nhựa D20 | Theo yêu cầu E-HSMT | 46 | cái |
| 23 | Măng xông nhựa D20 | Theo yêu cầu E-HSMT | 100 | cái |
| 24 | Áp tô mát cấp nguồn tủ báo cháy AC-16A | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Cáp cấp nguồn AC cho tủ báo cháy Cu/XLPE/PVC-2x2,5mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 50 | mét |
| W | Chi phí kết nối hệ thống báo cháy từ TBA 110kV Thái Thụy đến TTĐKX | |||
| 1 | Hoàn thiện kết nối tại trạm và về trung tâm điều khiển theo quy định, tập huấn, đào tạo và chuyển giao công nghệ | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| X | Phần xây dựng - TBA 110kV Thái Thụy | |||
| 1 | Đào móng phần hàng rào xây bổ sung | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,34 | m3 |
| 2 | Xây móng+tường 220 bổ sung, gạch đặc không nung, vữa XM Mác 75 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,03 | m3 |
| 3 | Trát tường rào bổ sung | Theo yêu cầu E-HSMT | 3,57 | m2 |
| 4 | Bê tông giằng tường đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,044 | m3 |
| 5 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bê tông giằng tường hàng rào | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,004 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, giằng tường đường kính cốt thép <=10mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 7 | Tường rào quét 1 nước vôi màu trắng, 2 nước vôi màu vàng | Theo yêu cầu E-HSMT | 970 | m2 |
| 8 | Lắp đặt hàng rào thép gai lưỡi dao | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | m |
| 9 | Bu lông nở sắt M12x80 | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | cái |
| 10 | Đào móng trụ cổng đất cấp II, bằng máy đào | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0272 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót móng đá 4x6 Mác 100 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,392 | m3 |
| 12 | Bê tông móng trụ cổng M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,965 | m3 |
| 13 | Xây trụ cổng, gạch đặc không nung, vữa XM Mác 75 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2.952 | m3 |
| 14 | Trát trụ cổng bằng vữa XM M75, dày 1,5cm | Theo yêu cầu E-HSMT | 17,76 | m2 |
| 15 | Ốp trụ cổng bằng gạch granit màu đen | Theo yêu cầu E-HSMT | 17,76 | m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cổng trạm rộng 4,0 m; cao 3,0 m (khung cổng bằng thép hộp, bưng bằng thép tấm inox) sơn tĩnh điện + bánh xe thép, móc cổng, khóa | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cổng trạm rộng 1,2 m; cao 3,0 m (khung cổng bằng thép hộp, bưng bằng thép tấm inox) sơn tĩnh điện + bánh xe thép, móc cổng, khóa | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Cánh tay đòn và hộp điều khiển | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Biển tên trạm bằng đá đen, chữ mạ vàng | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,7 | m³ |
| 21 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp 2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0027 | 100m3 |
| 22 | Tháo dỡ cổng K1, K2 hiện trạng 13m2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 13 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi