Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201235884-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/12/2020 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Hà Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201190715 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-14 17:20:00 đến ngày 2020-12-24 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,269,417,159 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Xử lý mặt đường hiện trạng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,9 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,99 | m3 |
| B | Cải tạo mặt đường | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,0852 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,23 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,0852 | 100m2 |
| C | Mặt đường làm mới | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0508 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0508 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường dày mặt đường M250, đá 1x2 dày 0,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,27 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | m3 |
| D | Lối rẽ vuốt nối | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,316 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,316 | 100m2 |
| E | Tấm tanh đường | |||
| 1 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,49 | m3 |
| 2 | Bê tông cấu kiện M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,59 | m3 |
| 3 | Lát cấu kiện đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,9 | m2 |
| F | Bó vỉa | |||
| 1 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,01 | m3 |
| 2 | Bê tông rô toa bó vỉa, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,08 | m3 |
| 3 | Lát tấm rô toa bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 467 | m |
| G | Bó vỉa cửa thu nước | |||
| 1 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 2 | Bê tông chèn bó vỉa M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,83 | m3 |
| 3 | Bê tông bó vỉa hàm ếch, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0529 | tấn |
| 5 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x35x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 6 | Tấm gang chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 7 | Phá dỡ kết cấu đá xây rãnh tại hố ga thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,75 | m3 |
| 8 | Bê tông đúc sẵn tấm thu nước rãnh M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1188 | tấn |
| 10 | Lắp dựng tấm gang lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| H | Cải tạo rãnh thoát nước | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 552 | cấu kiện |
| 2 | Nạo vét đáy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,08 | m3 |
| I | Rãnh làm mới | |||
| 1 | Đào rãnh đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6313 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9195 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng dày 10cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,21 | m3 |
| 4 | Bê tông rãnh M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,96 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép rãnh BTCT, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0728 | tấn |
| 6 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | 1cấu kiện |
| J | Tấm đan nắp rãnh | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,55 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,37 | tấn |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 790 | 1cấu kiện |
| K | Cải tạo hố ga thu nước thải | |||
| 1 | Tháo dỡ và lắp dựng lại nắp hố ga composite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 3 | Bê tông đổ mũ tường hố ga, bê tông M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0095 | tấn |
| 5 | Bê tông bịt thành nắp hố ga, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m3 |
| L | Sơn kẻ đường | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,09 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9 | m2 |
| M | Dự phòng | |||
| 1 | Dự phòng phát sinh khối lượng | (A+B+C+D+E+F+G+H+I+J+K+L)*5% | 5 | % |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi