Gói thầu: Thi công xây dựng + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201248172-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20201243483
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-15 10:58:00 đến ngày 2020-12-25 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,443,926,029 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO , SỬA CHỮA NHÀ HỘI TRƯỜNG
1 Tháo dỡ cửa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 80,304 m2
2 Phá dỡ hoa sắt cửa sổ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 39,6 m2
3 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 189,9 m
4 Tháo dỡ vách tường gỗ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 164,424 m2
5 Phá dỡ bậc lên xuống sân khấu (2 mặt bậc) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,9315 m3
6 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,7618 m3
7 Đục tẩy 1 phần trụ trục A-10, J-10, C-9, H-9 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2318 m3
8 Phá dỡ 1 phần chân tường cửa S1 trục 3 để làm cửa đi Đ2M Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,952 m3
9 Phá giằng lan can hành lang, giằng lan can bậc sảnh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,6936 m3
10 Tháo dỡ con tiện bê tông lan can Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 190 cấu kiện
11 Phá dỡ các tai ở đầu và chân trụ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,3887 m3
12 Phá lớp vữa trát chân và đầu trụ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 90,9267 m2
13 Tháo dỡ gạch ốp chân tường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 29,6584 m2
14 Phá lớp vữa trát chân lan can Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 31,613 m2
15 Phá gạch thẻ ốp tường ở bên trên và bên dưới các cửa sổ, cửa đi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 88,1774 m2
16 Phá lớp vữa trát trần (tạm tính) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10 m2
17 Đục tẩy lớp trát phào chỉ ở tường chắn mái (đục rộng 200) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18,72 m2
18 Cạo bỏ vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường trong nhà Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 125,9893 m2
19 Cạo bỏ vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường, cột ngoài nhà Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 587,7622 m2
20 Cạo bỏ vệ sinh lớp sơn trên bề mặt trần nhà Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 425,452 m2
21 Phá dỡ lớp gạch lát nền Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 211,8649 m2
22 Đục nhám mặt nền granito hội trường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 276,5764 m2
23 Bóc bỏ lớp đá ốp lát cổ, mặt bậc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 114,848 m2
24 Tháo tấm lợp tôn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,9193 100m2
25 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1243 tấn
26 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,4546 m3
27 Đục nhám lớp vữa láng sê nô Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 224,226 m2
28 Tháo dỡ trần thạch cao sân khấu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 47,2144 m2
29 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,222 m3
30 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,7768 m3
31 Tháo dỡ bóng đèn cũ trần hội trường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 ct
32 Vận chuyển vật liệu, phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3477 100m3
33 Vận chuyển vật liệu, phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3477 100m3
34 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,3946 100m2
35 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,8523 100m2
36 Bạt dứa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 653,604 m2
37 Xây gạch BLOCK, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,2969 m3
38 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 79,025 m2
39 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 116,6674 m2
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,222 m3
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0233 tấn
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,7768 m3
43 Xây gạch BLOCK, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,1813 m3
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2009 m3
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0113 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0029 tấn
47 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0332 100m2
48 Xây gạch BLOCK, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 119,7736 m3
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18,0761 m3
50 Xây BLOCK, xây ốp chân trụ, chân lan can vữa XM mác 50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,1211 m3
51 Trát trụ, chân lan can, mặt ngoài sân bó sân khấu, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 55,8947 m2
52 Công tác ốp gạch INAX móng dưới chân trụ, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 34,4009 m2
53 Công tác ốp đá rối chân tường ( phần xây thêm), vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,7881 m2
54 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 374,56 m
55 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 26 cái
56 Hoa văn đầu trụ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 26 cái
57 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 25kg Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 553 cái
58 Phù điêu thân trụ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 96 cái
59 con bọ tường chắn mái Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 395 con
60 Phào thạch cao cổ tường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 62 m
61 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 150 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,0428 m3
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0737 tấn
63 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2228 100m2
64 Trát giằng lan can, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 33,18 m2
65 Lắp dựng cấu kiện con tiện bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 190 cái
66 Con tiện bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 190 cái
67 Xây gạch BLOCK, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,8415 m3
68 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,595 m2
69 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,1646 m3
70 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,1115 m3
71 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,1011 m3
72 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1155 tấn
73 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0546 tấn
74 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2022 100m2
75 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,784 m2
76 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 97,896 m2
77 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,936 m2
78 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19,6 m
79 Đắp đầu trụ TNS1 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
80 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
81 Phù điêu thân trụ TNS1 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
82 Phù điêu mặt trước tường trang trí Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
83 Phù điêu mặt bên tường trang trí Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
84 Đắp chữ nổi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 ct
85 Họa tiết trống đồng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
86 Xây BLOCK 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,484 m3
87 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,6148 m3
88 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1141 tấn
89 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3303 100m2
90 Trát trụ lan can trên tường chắn mái, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,4 m2
91 Trát giằng lan can trên tường chắn mái, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 51,38 m2
92 Lắp dựng cấu kiện bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 352 cái
93 Con tiện bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 332 cái
94 Phù điêu mặt ngoài lan can Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
95 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10 m2
96 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 563,4058 m2
97 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 831,8161 m2
98 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (phần trên mái) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 155,6408 m2
99 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600m2, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 493,7835 m2
100 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 129,3526 m2
101 Ốp gỗ cách âm tường (giá bao gồm cả công lắp đặt) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 227,1 m2
102 Láng mái có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 224,226 m2
103 Đánh tăng cứng SIKA Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 224,226 m2
104 Sơn EPOXY 2 lớp chống thấm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 224,226 m2
105 Gia công xà gồ thép (Thép kt: 120x60x2=5,502kg/m; thép kt:80x40x1,4=2,563kgh/m; thép kt: 50x50x1,4=2,123kg/m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,6266 tấn
106 Lắp dựng xà gồ, thanh kèo thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,6421 tấn
107 Lợp mái tôn chống nóng, chống ồn PU dày 18mm, tôn dày 0,35mm (Tôn mới) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,1643 100m2
108 Tôn úp nóc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 298,78 m
109 Lợp mái che bằng tôn múi chiều dài <= 2 m (Mái 2 bên hành hang-Tận dụng lại tôn cũ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,2915 100m2
110 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,12 100m
111 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 140mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
112 Đai vít neo giữ ống Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
113 Keo dán ống Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
114 Ống thoát nước qua dầm D42; L=300 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 58 m
115 Làm trần bằng tấm thạch cao phẳng + thanh treo hợp kim nhôm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 66,9694 m2
116 Lắp dựng khuôn cửa kép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 65,02 m cấu kiện
117 Lắp dựng cửa vào khuôn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 39,594 m2 cấu kiện
118 Cửa đi gỗ lim trạm khắc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 34,716 m2
119 Cửa đi gỗ nhóm 3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,375 0.0
120 Khuôn cửa gỗ lim Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 65,02 m
121 Ốp khuôn cửa gỗ lim Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
122 Nẹp cửa rộng 10cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 28,84 m
123 Nẹp cửa rộng 6cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 27,6 m
124 Khóa gạt ngang+clemon Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9 bộ
125 Tay nắm cửa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7 bộ
126 Bản lề INOX Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 51 bộ
127 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 160 m
128 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 250 m
129 Lắp đặt đèn panel âm trần rạng đông 36W P02 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 33 bộ
130 Lắp đặt đèn DOWN LEGHT âm trần PT03 12W Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23 bộ
131 Lắp đặt đèn ốp trần hành lang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12 bộ
132 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
133 Đế ổ cắm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
B CẢI TẠO , SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH
1 Tháo dỡ cửa nhôm kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,6 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3696 m3
3 Phá dỡ gạch lát nền Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23,5208 m2
4 Tháo dỡ gạch ốp tường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 99,26 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 66,5032 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23,2128 m2
7 Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn kt: 300x300mm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23,5208 m2
8 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 114,444 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23,2128 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 45,719 m2
11 Lắp dựng vách COMPACT Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 22,382 m2
12 Vách ngăn COMPACT Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 22,382 m2
13 Lắp dựng cửa khuôn nhôm hệ Việt Pháp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,6 m2
14 Cửa khuôn nhôm hệ Vệt Pháp + phụ kiện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,6 m2
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Tạm tính) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30 m
16 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
17 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
18 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
19 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
20 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
21 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính d=20mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,5 m
22 Băng dính điện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cuộn
23 Ống PPR-PN, đường kính ống d=32mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,12 100m
24 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,12 100m
25 Tê PPR-PN10 d20mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
26 Tê PPR-PN10 d=32x20mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
27 Cút PPR-PN10 d=32mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
28 Cút PPR-PN10 d=20mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
29 Cút PPR-PN10 d=20mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
30 Côn chuyển PPR-PN10 d=32x20mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
31 Măng sông PPR-PN10 d=32mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
32 Măng sông PPR-PN10 d=20mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
33 Van phao điện tự động Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
34 Khóa Æ 32 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
35 Măng sông 1 đầu ren d=32mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
36 Măng sông 1 đầu ren d=20mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
37 Van góc + Rắc co d=20 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 72 cái
38 Lắp đặt chậu rửa chân dài + vòi gật gù Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
39 Lắp đặt gương soi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
40 Lắp đặt kệ kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
41 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
42 Lắp đặt giá treo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
43 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
44 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
45 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
46 Dây nối mềm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
47 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,04 100m
48 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,28 100m
49 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,08 100m
50 Lắp đặt tê nhựa 45 độ, d=110x110mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
51 Lắp đặt tê nhựa 45 độ, d=110x60mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
52 Lắp đặt tê nhựa 90 độ, d=60x60mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
53 Lắp đặt tê nhựa 90 độ, d=60x42mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
54 Lắp đặt cút nhựa 90 độ,d=60mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
55 Lắp đặt cút nhựa 90 độ, d=42mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15 cái
56 Lắp đặt cút nhựa 135 độ, d=110mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
57 Lắp đặt cút nhựa 135 độ,d=60mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
58 Côn chuyển nhựa, d=60x42mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
59 Măng sông nhựa, d=60mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
60 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
61 Keo nhựa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 hộp
62 Vòi đồng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
63 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
64 Lắp đặt chậu tiểu nữ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
C SÂN
1 Phá dỡ móng các loại, móng đá Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,638 m3
2 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5687 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,585 m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,065 m3
5 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,884 m3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,21 m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,154 m3
8 Lát nền, sàn bằng đá xẻ Thanh Hóa kt: 300x300x30mm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,54 m2
D Thiết bị
1 Thảm trải nền Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 171,6 m2
2 Rèm, phông hội trường vải nhung Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 83 m2
3 Yếm hội trường vải ép hoa chìm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17 m
4 Cánh gà hội trường vải xốp tulip Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 40 m2
5 Bục để tượng Bác chạn khắc đài sen gỗ hương pa duc, sơn phủ PU KT: 105x75x175cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
6 Bục phát biểu gỗ hương paduc chạm khắc hoa văn sơn phủ PU KT: 95x68x125cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
7 Bàn chủ tọa gỗ hương paduc cham khắc hoa văn soi gờ chỉ sơn PU KT: 225x60x75cm có kính mặt bàn dày 7mm mài cạnh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
8 Bàn chủ tọa gỗ hương paduc cham khắc hoa văn soi gờ chỉ sơn PU KT: 150x60x75cmcó kính mặt bàn dày 7mm mài cạnh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
9 Ghế chủ tọa Luy có tay gỗ hương paduc chạm khắc hoa văn, bọc đệm nỉ, đóng đinh đồng sơn phủ PU KT: 65x61x115cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
10 Bàn thư ký gỗ hương paduc chạm khắc hoc văn soi gờ chỉ sơn phủ PU KT: 154x60x76cm có kính mặt bàn dày 7mm mài cạnh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
11 Ghế thư ký Luy không tay gỗ hương paduc chạm khắc hoa văn, sơn phủ PU, bọc đệm nỉ, đóng đinh đồng KT: 45x50x112cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
12 Bàn 2 dãy đầu gỗ hương paduc chạm khắc hoa văn soi gờ chỉ sơn PU, KT: 175x60x76cm có kính mặt bàn dày 7mm mài cạnh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
13 Bàn 2 dãy đầu gỗ hương paduc chạm khắc hoa văn soi gờ chỉ sơn PU, KT: 231x60x76cm có kính mặt bàn dày 7mm mài cạnh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
14 Ghế lật hội trường gỗ hương paduc chạm khắc hoa văn soi gờ chỉ son phủ PU, bọc đệm nỉ, đóng đinh đồng (gồm 38 dây 3 chỗ ngồi, 38 dây 4 chỗ ngồi) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 266 chỗ
15 Mặt bàn lật bắt sau vách ghế gỗ hương paduc sơn phủ PU Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 238 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->