Gói thầu: Thi công xây dựng + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201248172-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201243483 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-15 10:58:00 đến ngày 2020-12-25 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,443,926,029 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO , SỬA CHỮA NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80,304 | m2 |
| 2 | Phá dỡ hoa sắt cửa sổ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,6 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 189,9 | m |
| 4 | Tháo dỡ vách tường gỗ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 164,424 | m2 |
| 5 | Phá dỡ bậc lên xuống sân khấu (2 mặt bậc) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9315 | m3 |
| 6 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7618 | m3 |
| 7 | Đục tẩy 1 phần trụ trục A-10, J-10, C-9, H-9 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2318 | m3 |
| 8 | Phá dỡ 1 phần chân tường cửa S1 trục 3 để làm cửa đi Đ2M | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,952 | m3 |
| 9 | Phá giằng lan can hành lang, giằng lan can bậc sảnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6936 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ con tiện bê tông lan can | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 190 | cấu kiện |
| 11 | Phá dỡ các tai ở đầu và chân trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3887 | m3 |
| 12 | Phá lớp vữa trát chân và đầu trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90,9267 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,6584 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát chân lan can | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,613 | m2 |
| 15 | Phá gạch thẻ ốp tường ở bên trên và bên dưới các cửa sổ, cửa đi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 88,1774 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát trần (tạm tính) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m2 |
| 17 | Đục tẩy lớp trát phào chỉ ở tường chắn mái (đục rộng 200) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,72 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường trong nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 125,9893 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường, cột ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 587,7622 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ vệ sinh lớp sơn trên bề mặt trần nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 425,452 | m2 |
| 21 | Phá dỡ lớp gạch lát nền | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 211,8649 | m2 |
| 22 | Đục nhám mặt nền granito hội trường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 276,5764 | m2 |
| 23 | Bóc bỏ lớp đá ốp lát cổ, mặt bậc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 114,848 | m2 |
| 24 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9193 | 100m2 |
| 25 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1243 | tấn |
| 26 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4546 | m3 |
| 27 | Đục nhám lớp vữa láng sê nô | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 224,226 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ trần thạch cao sân khấu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 47,2144 | m2 |
| 29 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,222 | m3 |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7768 | m3 |
| 31 | Tháo dỡ bóng đèn cũ trần hội trường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ct |
| 32 | Vận chuyển vật liệu, phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3477 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển vật liệu, phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3477 | 100m3 |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3946 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,8523 | 100m2 |
| 36 | Bạt dứa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 653,604 | m2 |
| 37 | Xây gạch BLOCK, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,2969 | m3 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 79,025 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 116,6674 | m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,222 | m3 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0233 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7768 | m3 |
| 43 | Xây gạch BLOCK, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1813 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2009 | m3 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0113 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0029 | tấn |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0332 | 100m2 |
| 48 | Xây gạch BLOCK, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 119,7736 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,0761 | m3 |
| 50 | Xây BLOCK, xây ốp chân trụ, chân lan can vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,1211 | m3 |
| 51 | Trát trụ, chân lan can, mặt ngoài sân bó sân khấu, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 55,8947 | m2 |
| 52 | Công tác ốp gạch INAX móng dưới chân trụ, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,4009 | m2 |
| 53 | Công tác ốp đá rối chân tường ( phần xây thêm), vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,7881 | m2 |
| 54 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 374,56 | m |
| 55 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 56 | Hoa văn đầu trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 57 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 25kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 553 | cái |
| 58 | Phù điêu thân trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 96 | cái |
| 59 | con bọ tường chắn mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 395 | con |
| 60 | Phào thạch cao cổ tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 62 | m |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0428 | m3 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0737 | tấn |
| 63 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2228 | 100m2 |
| 64 | Trát giằng lan can, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,18 | m2 |
| 65 | Lắp dựng cấu kiện con tiện bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 190 | cái |
| 66 | Con tiện bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 190 | cái |
| 67 | Xây gạch BLOCK, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8415 | m3 |
| 68 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,595 | m2 |
| 69 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1646 | m3 |
| 70 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1115 | m3 |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1011 | m3 |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1155 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0546 | tấn |
| 74 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2022 | 100m2 |
| 75 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,784 | m2 |
| 76 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 97,896 | m2 |
| 77 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,936 | m2 |
| 78 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,6 | m |
| 79 | Đắp đầu trụ TNS1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 80 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 81 | Phù điêu thân trụ TNS1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 82 | Phù điêu mặt trước tường trang trí | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 83 | Phù điêu mặt bên tường trang trí | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 84 | Đắp chữ nổi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ct |
| 85 | Họa tiết trống đồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 86 | Xây BLOCK 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,484 | m3 |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6148 | m3 |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1141 | tấn |
| 89 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3303 | 100m2 |
| 90 | Trát trụ lan can trên tường chắn mái, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,4 | m2 |
| 91 | Trát giằng lan can trên tường chắn mái, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 51,38 | m2 |
| 92 | Lắp dựng cấu kiện bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 352 | cái |
| 93 | Con tiện bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 332 | cái |
| 94 | Phù điêu mặt ngoài lan can | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 95 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 563,4058 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 831,8161 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (phần trên mái) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 155,6408 | m2 |
| 99 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600m2, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 493,7835 | m2 |
| 100 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 129,3526 | m2 |
| 101 | Ốp gỗ cách âm tường (giá bao gồm cả công lắp đặt) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 227,1 | m2 |
| 102 | Láng mái có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 224,226 | m2 |
| 103 | Đánh tăng cứng SIKA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 224,226 | m2 |
| 104 | Sơn EPOXY 2 lớp chống thấm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 224,226 | m2 |
| 105 | Gia công xà gồ thép (Thép kt: 120x60x2=5,502kg/m; thép kt:80x40x1,4=2,563kgh/m; thép kt: 50x50x1,4=2,123kg/m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6266 | tấn |
| 106 | Lắp dựng xà gồ, thanh kèo thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6421 | tấn |
| 107 | Lợp mái tôn chống nóng, chống ồn PU dày 18mm, tôn dày 0,35mm (Tôn mới) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1643 | 100m2 |
| 108 | Tôn úp nóc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 298,78 | m |
| 109 | Lợp mái che bằng tôn múi chiều dài <= 2 m (Mái 2 bên hành hang-Tận dụng lại tôn cũ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2915 | 100m2 |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 111 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 140mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 112 | Đai vít neo giữ ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 113 | Keo dán ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 114 | Ống thoát nước qua dầm D42; L=300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 58 | m |
| 115 | Làm trần bằng tấm thạch cao phẳng + thanh treo hợp kim nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 66,9694 | m2 |
| 116 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 65,02 | m cấu kiện |
| 117 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,594 | m2 cấu kiện |
| 118 | Cửa đi gỗ lim trạm khắc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,716 | m2 |
| 119 | Cửa đi gỗ nhóm 3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,375 | 0.0 |
| 120 | Khuôn cửa gỗ lim | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 65,02 | m |
| 121 | Ốp khuôn cửa gỗ lim | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 122 | Nẹp cửa rộng 10cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,84 | m |
| 123 | Nẹp cửa rộng 6cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,6 | m |
| 124 | Khóa gạt ngang+clemon | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 125 | Tay nắm cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 126 | Bản lề INOX | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 51 | bộ |
| 127 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | m |
| 128 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 129 | Lắp đặt đèn panel âm trần rạng đông 36W P02 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | bộ |
| 130 | Lắp đặt đèn DOWN LEGHT âm trần PT03 12W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | bộ |
| 131 | Lắp đặt đèn ốp trần hành lang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 132 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 133 | Đế ổ cắm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| B | CẢI TẠO , SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa nhôm kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3696 | m3 |
| 3 | Phá dỡ gạch lát nền | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,5208 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 99,26 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 66,5032 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,2128 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn kt: 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,5208 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 114,444 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,2128 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45,719 | m2 |
| 11 | Lắp dựng vách COMPACT | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,382 | m2 |
| 12 | Vách ngăn COMPACT | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,382 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cửa khuôn nhôm hệ Việt Pháp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6 | m2 |
| 14 | Cửa khuôn nhôm hệ Vệt Pháp + phụ kiện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6 | m2 |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Tạm tính) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 16 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính d=20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5 | m |
| 22 | Băng dính điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cuộn |
| 23 | Ống PPR-PN, đường kính ống d=32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 25 | Tê PPR-PN10 d20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 26 | Tê PPR-PN10 d=32x20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 27 | Cút PPR-PN10 d=32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 28 | Cút PPR-PN10 d=20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 29 | Cút PPR-PN10 d=20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 30 | Côn chuyển PPR-PN10 d=32x20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Măng sông PPR-PN10 d=32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 32 | Măng sông PPR-PN10 d=20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 33 | Van phao điện tự động | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Khóa Æ 32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Măng sông 1 đầu ren d=32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 36 | Măng sông 1 đầu ren d=20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 37 | Van góc + Rắc co d=20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | cái |
| 38 | Lắp đặt chậu rửa chân dài + vòi gật gù | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 39 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt kệ kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt giá treo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 44 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 46 | Dây nối mềm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 50 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ, d=110x110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ, d=110x60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ, d=60x60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ, d=60x42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ,d=60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ, d=42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ, d=110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ,d=60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 58 | Côn chuyển nhựa, d=60x42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 59 | Măng sông nhựa, d=60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 61 | Keo nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hộp |
| 62 | Vòi đồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 64 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| C | SÂN | |||
| 1 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,638 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5687 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,585 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,065 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,884 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,21 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,154 | m3 |
| 8 | Lát nền, sàn bằng đá xẻ Thanh Hóa kt: 300x300x30mm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,54 | m2 |
| D | Thiết bị | |||
| 1 | Thảm trải nền | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 171,6 | m2 |
| 2 | Rèm, phông hội trường vải nhung | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 83 | m2 |
| 3 | Yếm hội trường vải ép hoa chìm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | m |
| 4 | Cánh gà hội trường vải xốp tulip | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m2 |
| 5 | Bục để tượng Bác chạn khắc đài sen gỗ hương pa duc, sơn phủ PU KT: 105x75x175cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Bục phát biểu gỗ hương paduc chạm khắc hoa văn sơn phủ PU KT: 95x68x125cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Bàn chủ tọa gỗ hương paduc cham khắc hoa văn soi gờ chỉ sơn PU KT: 225x60x75cm có kính mặt bàn dày 7mm mài cạnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Bàn chủ tọa gỗ hương paduc cham khắc hoa văn soi gờ chỉ sơn PU KT: 150x60x75cmcó kính mặt bàn dày 7mm mài cạnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Ghế chủ tọa Luy có tay gỗ hương paduc chạm khắc hoa văn, bọc đệm nỉ, đóng đinh đồng sơn phủ PU KT: 65x61x115cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 10 | Bàn thư ký gỗ hương paduc chạm khắc hoc văn soi gờ chỉ sơn phủ PU KT: 154x60x76cm có kính mặt bàn dày 7mm mài cạnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Ghế thư ký Luy không tay gỗ hương paduc chạm khắc hoa văn, sơn phủ PU, bọc đệm nỉ, đóng đinh đồng KT: 45x50x112cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Bàn 2 dãy đầu gỗ hương paduc chạm khắc hoa văn soi gờ chỉ sơn PU, KT: 175x60x76cm có kính mặt bàn dày 7mm mài cạnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 13 | Bàn 2 dãy đầu gỗ hương paduc chạm khắc hoa văn soi gờ chỉ sơn PU, KT: 231x60x76cm có kính mặt bàn dày 7mm mài cạnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 14 | Ghế lật hội trường gỗ hương paduc chạm khắc hoa văn soi gờ chỉ son phủ PU, bọc đệm nỉ, đóng đinh đồng (gồm 38 dây 3 chỗ ngồi, 38 dây 4 chỗ ngồi) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 266 | chỗ |
| 15 | Mặt bàn lật bắt sau vách ghế gỗ hương paduc sơn phủ PU | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 238 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi