Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201245399-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201245236
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn hỗ trợ chường trình ASXH của Tập đoàn dầu khí Việt Nam
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-15 14:53:00 đến ngày 2020-12-25 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,317,100,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHÁ DỠ
1 Phá dỡ móng xây gạch Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11,2919 m3
2 Phá dỡ móng BTCT Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,9701 m3
3 Phá dỡ nền bê tông Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,9119 m3
4 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 28,8 m
5 Tháo dỡ cửa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12,96 m2
6 Tháo dỡ mái Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 76,035 m2
7 Tháo dỡ xà gồ, vì kèo thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3784 tấn
8 Tháo dỡ trần Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 48,8376 m2
9 Phá dỡ giằng móng BTCT Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,0897 m3
10 Phá dỡ cột BTCT Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4501 m3
11 Phá dỡ tường xây gạch Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 22,2724 m3
12 Vận chuyển phế thải đúng nơi quy định Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 43,0343 m3
13 Phá dỡ móng xây gạch Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18,4422 m3
14 Phá dỡ móng BTCT Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,6169 m3
15 Phá dỡ nền bê tông Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8,0432 m3
16 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 45,6 m
17 Tháo dỡ cửa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18,72 m2
18 Tháo dỡ mái Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 124,135 m2
19 Tháo dỡ xà gồ, vì kèo thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,6184 tấn
20 Tháo dỡ trần Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 79,5872 m2
21 Phá dỡ giằng móng BTCT Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,0037 m3
22 Phá dỡ cột BTCT Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,7502 m3
23 Phá dỡ tường xây gạch Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 43,2991 m3
24 Vận chuyển phế thải đúng nơi quy định Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 77,2341 m3
25 Phá dỡ móng xây gạch Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16,228 m3
26 Phá dỡ móng BTCT Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,2935 m3
27 Phá dỡ nền bê tông Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,987 m3
28 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 34,2 m
29 Tháo dỡ cửa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 14,04 m2
30 Tháo dỡ mái Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 82,51 m2
31 Tháo dỡ xà gồ, vì kèo thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4217 tấn
32 Tháo dỡ trần Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 59,1744 m2
33 Phá dỡ giằng móng BTCT Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,8641 m3
34 Phá dỡ cột BTCT Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,6002 m3
35 Phá dỡ tường xây gạch Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 35,2079 m3
36 Vận chuyển phế thải đúng nơi quy định Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 63,2344 m3
37 Phá dỡ móng xây gạch Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,3446 m3
38 Phá dỡ nền bê tông Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,6178 m3
39 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 21,4 m
40 Tháo dỡ cửa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7,8 m2
41 Tháo dỡ mái Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 23,5528 m2
42 Tháo dỡ các kết cấu gỗ của nhà (xà gồ, vì kèo, dầm trần, cột, vách gỗ) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,6519 m3
43 Tháo dỡ trần Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16,1784 m2
44 Vận chuyển phế thải đúng nơi quy định Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8,6144 m3
B NHÀ BÁN TRÚ
1 Đào móng trụ, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 295,9488 m3
2 Đào phá đá, đá cấp IV Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 14,7974 m3
3 Vận chuyển đá đổ thải đúng nơi quy định Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,148 100m3
4 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10,094 m3
5 Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 38,2844 m3
6 Ván khuôn móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,5768 100m2
7 Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,1645 m3
8 Ván khuôn móng cổ cột Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,6915 100m2
9 Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1867 tấn
10 Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,621 tấn
11 Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,1131 tấn
12 Đào móng băng, đất cấp 3 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 101,9592 m3
13 Đào phá đá, đá cấp IV Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,098 m3
14 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,828 m3
15 Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12,789 m3
16 Ván khuôn giằng móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,1849 100m2
17 Gia công lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,5826 tấn
18 Gia công lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4926 tấn
19 Gia công lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,8827 tấn
20 Xây móng gạch, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 36,9831 m3
21 Ốp gạch thẻ giả đá 60x240mm vào chân tường Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 24,255 m2
22 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,3278 100m3
23 Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 14,7519 m3
24 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 361,2664 m2
25 Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 14,8764 m3
26 Gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,6286 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,5414 tấn
28 Gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép > 18mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,3198 tấn
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,3226 100m2
30 Trát cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 232,26 m2
31 Sơn cột không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 232,26 m2
32 Bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 21,0021 m3
33 Gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,1416 tấn
34 Gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,1601 tấn
35 Gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép > 18mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,3594 tấn
36 Ván khuôn dầm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,8343 100m2
37 Trát dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 236,0136 m2
38 Sơn dầm trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 236,0136 m2
39 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 53,3208 m3
40 Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,6245 tấn
41 Ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,7115 100m2
42 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 471,154 m2
43 Sơn trần trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 471,154 m2
44 Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,0553 m3
45 Ván khuôn lanh tô Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,6902 100m2
46 Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4331 tấn
47 Trát lanh tô, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8,25 m2
48 Sơn lanh tô ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8,25 m2
49 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1294 m3
50 Bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,0153 m3
51 Ván khuôn cầu thang Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,5263 100m2
52 Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 52,6327 m2
53 Sơn cầu thang không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 52,6327 m2
54 Gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4464 tấn
55 Gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2922 tấn
56 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 135,798 m3
57 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10,0011 m3
58 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 340,2788 m2
59 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 340,2788 m2
60 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 832,837 m2
61 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 832,837 m2
62 Bê tông tường đỡ mái tiểu, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0775 m3
63 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường đỡ mái tiểu, chiều dày <= 11cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1485 m3
64 Bê tông máng tiểu, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2863 m3
65 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 79,1144 m2
66 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 274,0522 m2
67 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,3761 m3
68 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 41,468 m2
69 Gia công lan can thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3125 tấn
70 Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7,4755 m2
71 Sản xuất, lắp dựng quả cầu thép D100 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
72 Gia công thang sắt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0415 tấn
73 Bê tông neo thang sắt, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,045 m3
74 Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,616 m2
75 Bản lề Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 bộ
76 Khóa cửa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
77 Lắp dựng thang lên mái Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,49 m2
78 Bê tông chớp cầu thang, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,9002 m3
79 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông chớp cầu thang Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,09 100m2
80 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông chớp cầu thang Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1432 tấn
81 Lắp dựng chớp cầu thang Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 31 cái
82 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây chèn gạch chớp cầu tháng, chiều dày <= 11cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1147 m3
83 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 37,6508 m2
84 Sơn ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 37,6508 m2
85 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây lan can, chiều dày <= 11cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,4595 m3
86 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 27,8628 m2
87 Sơn lan can ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 27,8628 m2
88 Gia công lan can sắt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,7718 tấn
89 Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 68,2464 m2
90 Lắp dựng lan can sắt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 66,34 m2
91 Gia công hoa sắt trên lan can tầng 1 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2037 tấn
92 Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 19,1703 m2
93 Lắp dựng lan can sắt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 34,645 m2
94 Bê tông thanh chớp lanh tô dưới hầm, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,6593 m3
95 Ván khuôn thanh chớp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1039 100m2
96 Gia công lắp dựng cốt thép thanh chớp, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,059 tấn
97 Trát thanh chớp, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10,3896 m2
98 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gạch trên chớp bê tông, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,9207 m3
99 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9,1356 m2
100 Sơn ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 19,5252 m2
101 Bật sắt xây chèn gạch Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 30,8367 kg
102 Bê tông thanh chớp, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,1106 m3
103 Ván khuôn thanh chớp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2171 100m2
104 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 32,3072 m2
105 Gia công lắp dựng cốt thép thanh chớp, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1153 tấn
106 Sơn ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 32,3072 m2
107 Bê tông giằng thu hồi mái, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,9373 m3
108 Ván khuôn giằng thu hồi mái Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0852 100m2
109 Gia công lắp dựng cốt thép giằng thu hồi mái, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,063 tấn
110 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,9532 tấn
111 Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 165,4398 m2
112 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,9532 tấn
113 Lợp mái tôn múi dày 0,4ly Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,029 100m2
114 Tôn úp nóc khổ 600mm dày 0,40mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 36,711 m
115 SX+LD cửa khung nhôm hệ, kính trắng mờ dày 5mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 34,56 m2
116 SX+LD cửa khung nhôm hệ 1 cánh mở quay, kính trắng dày 5mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,35 m2
117 SX+LD cửa khung nhôm hệ 1 cánh mở quay, kính trắng mờ dày 5mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 21,48 m2
118 SX+LD cửa sổ khung nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính trắng mờ dày 5mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 32,4 m2
119 SX+LD cửa sổ khung nhôm hệ 1 cánh mở hất, kính trắng mờ dày 5mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,6 m2
120 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3907 tấn
121 Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16,5888 m2
122 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 32,4 m2
123 Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 64,2136 m2
124 Sơn má cửa không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 64,2136 m2
125 SX+LD cửa sắt xếp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9,394 m2
126 Lắp đặt Đèn sát trần Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 28 bộ
127 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 24 bộ
128 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 cái
129 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10 cái
130 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16 cái
131 Lắp đặt công tắc 2 chiều Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
132 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 46 cái
133 Lắp đặt aptomat tổng MCB 2P - 100Ampe Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
134 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
135 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 13 cái
136 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 27 cái
137 Lắp đặt tủ điện kim loại âm tường, KT: 250x350x150mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 hộp
138 Lắp đặt hộp automat âm tường mặt nhựa, loại lắp 4-8 modul Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 hộp
139 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 30 m
140 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20 m
141 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 195 m
142 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 210 m
143 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 330 m
144 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20 m
145 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 405 m
146 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 755 m
147 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15 m
148 Kéo rải dây tiếp địa, dây đồng trần M10 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 21 m
149 Đóng cọc tiếp địa D16x2400mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cọc
150 Đào rãnh, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,4 m3
151 Đắp đất rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,064 100m3
152 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
153 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
154 Kéo rải dây chống sét, loại dây thép D10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 55 m
155 Bật đỡ dây D8 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11 m
156 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 40 m
157 Gia công cọc tiếp địa L63x63x6x2000 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cọc
158 Đóng cọc tiếp địa L63x63x6x2000 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cọc
159 Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 32mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,03 100m
160 Xi măng chèn bật Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 50 kg
161 Đào rãnh, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9,6 m3
162 Đắp đất rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,096 100m3
163 Bình cứu hoả MFZ4 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 bình
164 Bình cứu hoả CO2 MT3 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 bình
165 Bảng nội quy + tiêu lệnh chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 bảng
166 Hộp đựng phương tiện chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,31 bảng
167 Lắp đặt ống PPR, đường kính ống 32mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,31 100m
168 Lắp đặt ống PPR, đường kính ống 25mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,15 100m
169 Lắp đặt ống PPR, đường kính ống 20mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,54 100m
170 Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 cái
171 Lắp đặt van khóa, đường kính van 20mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
172 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 cái
173 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x20mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11 cái
174 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
175 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32x20mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 cái
176 Lắp đặt thập nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x20mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
177 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 33 cái
178 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
179 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
180 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x20mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
181 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32x25mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
182 Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 cái
183 Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 39 cái
184 Lắp đặt kép nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 cái
185 Lắp đặt kép nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 39 cái
186 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 cái
187 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
188 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9 cái
189 Lắp đặt ống nhựa UPVC đường kính 110mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,27 100m
190 Lắp đặt ống nhựa UPVC đường kính 76mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,18 100m
191 Lắp đặt ống nhựa UPVC đường kính 48mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,03 100m
192 Lắp đặt cút nhựa UPVC D76mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 cái
193 Lắp đặt chếch nhựa UPVC D110mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20 cái
194 Lắp đặt chếch nhựa UPVC D76mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 cái
195 Lắp đặt tê nhựa UPVC D76x48mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
196 Lắp đặt tê nhựa UPVC D76mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
197 Lắp đặt tê chếch nhựa UPVC D110mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9 cái
198 Lắp đặt phễu thu ĐK 110mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 cái
199 Lắp đặt ống nhựa UPVC đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,12 100m
200 Lắp đặt cút nhựa UPVC D60mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
201 Lắp đặt chậu xí xổm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9 bộ
202 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9 cái
203 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 bộ
204 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 bộ
205 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
206 Lắp đặt kệ xà phòng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
207 Lắp đặt giá treo quần áo, khăn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
208 Lắp đặt vòi đồng D20 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7 bộ
209 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 14 bộ
210 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 bể
211 Lắp đặt ống nhựa UPVC D90mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,55 100m
212 Lắp đặt cút nhựa UPVC D90mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 cái
213 Lắp đặt cầu chắn rác ĐK 100mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 cái
214 Đào đất móng bậc, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,8163 m3
215 Đắp đất móng bậc Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,067 m3
216 Đắp cát móng bậc Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1944 m3
217 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,2118 m3
218 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,562 m2
219 Đào rãnh, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1543 100m3
220 Đắp đất rãnh Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,2546 m3
221 Đắp cát rãnh Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,4561 m3
222 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,7867 m3
223 Trát rãnh 2 lớp, chiều dày trát 2,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 28,182 m2
224 Láng lòng rãnh có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 14,091 m2
225 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,7097 m3
226 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1076 tấn
227 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1227 100m2
228 Lắp dựng tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 78,2833 cái
229 Đào móng hố ga, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,027 100m3
230 Đắp đất hố ga Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,5024 m3
231 Đắp cát hố ga Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,13 m3
232 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,3953 m3
233 Trát hố ga 2 lớp, chiều dày trát 2,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,744 m2
234 Láng lòng hố ga có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,72 m2
235 Bê tông mũ mố hố ga, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0618 m3
236 Ván khuôn mũ mố hố ga Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0103 100m2
237 Bê tông nắp đậy hố ga, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0896 m3
238 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông nắp đậy hố ga, đường kính > 10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0045 tấn
239 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đậy hố ga Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0045 100m2
240 Lắp dựng nắp đậy hố ga Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
241 Đào móng bể tự hoại, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1415 100m3
242 Đắp cát bể tự hoại Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3352 m3
243 Bê tông lót đáy bể, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,6704 m3
244 Đắp đất bể tự hoại Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4023 m3
245 Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,6704 m3
246 Ván khuôn bê tông đáy bể Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0105 100m2
247 Gia công lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0768 tấn
248 Bê tông dầm bể, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,8448 m3
249 Ván khuôn dầm bể Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0979 100m2
250 Gia công lắp dựng cốt thép dầm bể, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0179 tấn
251 Gia công lắp dựng cốt thép dầm bể, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,107 tấn
252 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,5544 m3
253 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0251 100m2
254 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính > 10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,056 tấn
255 Lắp dựng tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
256 Lắp dựng cấu kiện bê tông máng nước Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 cái
257 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,1246 m3
258 Trát bể 2 lớp,chiều dày trát 2,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 26,488 m2
259 Quét nước xi măng 2 nước Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 26,488 m2
260 Láng lòng bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,2008 m2
261 Lắp đặt côn, cút gang nối bằng phương pháp xảm, đường kính côn, cút 100mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7 cái
262 SX+LD cửa sắt xếp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7,991 m2
263 Phá dỡ nền bê tông Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,523 m3
264 Đào rãnh, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3646 100m3
265 Đắp cát rãnh Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9,3351 m3
266 Đắp đất rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2695 100m3
267 Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,523 m3
268 Vận chuyển đất đổ thải đúng nơi quy định Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 105,1788 m3
269 SX+LD biển tên nhà tài trợ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
C NHÀ CÔNG VỤ GIÁO VIÊN
1 Đào móng, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 88,2504 m3
2 Đào phá đá, đá cấp IV Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,4125 m3
3 Vận chuyển đá đổ thải đúng nơi quy định Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0441 100m3
4 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,168 m3
5 Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16,0831 m3
6 Ván khuôn móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3316 100m2
7 Bê tông cổ cột móng, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,8918 m3
8 Ván khuôn móng cổ cột Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2229 100m2
9 Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0833 tấn
10 Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,9622 tấn
11 Đào móng, đất cấp 3 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 50,002 m3
12 Đào phá đá, đá cấp IV Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,5001 m3
13 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,6275 m3
14 Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,4121 m3
15 Ván khuôn giằng móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,5422 100m2
16 Gia công lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3552 tấn
17 Gia công lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,0085 tấn
18 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 17,6121 m3
19 Trát chân tường ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,759 m2
20 Sơn chân tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,759 m2
21 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,9779 100m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10,0106 m3
23 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 202,4068 m2
24 Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400mm2, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10,7536 m2
25 Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,314 m3
26 Gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3155 tấn
27 Gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,211 tấn
28 Ván khuôn cột Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,036 100m2
29 Trát cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 103,6 m2
30 Sơn cột trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 103,6 m2
31 Bê tông dầm nhà, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11,0158 m3
32 Gia công lắp dựng cốt thép dầm nhà, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,5876 tấn
33 Gia công lắp dựng cốt thép dầm nhà, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,5857 tấn
34 Ván khuôn dầm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,5481 100m2
35 Trát dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 132,531 m2
36 Sơn dầm trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 132,531 m2
37 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 26,9247 m3
38 Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,0614 tấn
39 Ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,214 100m2
40 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 221,4036 m2
41 Sơn trần trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 221,4036 m2
42 Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,3418 m3
43 Ván khuôn lanh tô Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4162 100m2
44 Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,218 tấn
45 Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0236 tấn
46 Trát lanh tô, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,8992 m2
47 Sơn lanh tô ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,8992 m2
48 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 69,3255 m3
49 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,1472 m3
50 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 260,9892 m2
51 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 260,9892 m2
52 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 398,128 m2
53 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 398,128 m2
54 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường lan can, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,5493 m3
55 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường lan can, chiều dày <= 11cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1613 m3
56 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây trụ lan can, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4295 m3
57 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15,032 m2
58 Trát trụ lan can, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7,8295 m2
59 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 22,8615 m2
60 Gia công lan can thép hộp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4608 tấn
61 Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 40,7088 m2
62 Lắp dựng lan can sắt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 42,43 m2
63 Bê tông thanh chớp dưới hầm, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4462 m3
64 Ván khuôn thanh chớp bê tông dưới hầm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0703 100m2
65 Gia công lắp dựng cốt thép thanh chớp bê tông dưới hầm, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0399 tấn
66 Trát thanh chớp bê tông dưới hầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7,0304 m2
67 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gạch trên chớp bê tông, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,6204 m3
68 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,8864 m2
69 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9,9168 m2
70 Bật sắt xây chèn gạch Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 24,6694 kg
71 Bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,495 m3
72 Ván khuôn giằng thu hồi Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,045 100m2
73 Gia công lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0331 tấn
74 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,2901 tấn
75 Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 99,2804 m2
76 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,2901 tấn
77 Lợp mái tôn múi dày 0,40mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,2271 100m2
78 Tôn úp nóc khổ 600mm dày 0,40mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 27,9933 m
79 SX+LD cửa đi khung nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính trắng dày 5mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11,52 m2
80 SX+LD cửa đi khung nhôm hệ 1 cánh mở quay, kính trắng dày 5mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8,64 m2
81 SX+LD cửa đi khung nhôm hệ 1 cánh mở quay, kính trắng mờ dày 5mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8,64 m2
82 SX+LD cửa sổ khung nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính trắng dày 5mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7,2 m2
83 SX+LD cửa sổ khung nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính trắng mờ dày 5mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 14,4 m2
84 Gia công hoa sắt cửa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3907 tấn
85 Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16,5888 m2
86 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 32,4 m2
87 Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 42,6624 m2
88 Sơn má cửa không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 42,6624 m2
89 Lắp đặt đèn sát trần Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10 bộ
90 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 bộ
91 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 bộ
92 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 cái
93 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
94 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
95 Lắp đặt công tắc 2 chiều Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
96 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 28 cái
97 Lắp đặt aptomat tổng MCB 2P - 63Ampe Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
98 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
99 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 13 cái
100 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 27 cái
101 Lắp đặt tủ điện kim loại âm tường, KT: 250x350x150mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 hộp
102 Lắp đặt hộp automat âm tường mặt nhựa, loại lắp 4-8 modul Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 hộp
103 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20 m
104 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10 m
105 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 130 m
106 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 150 m
107 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 230 m
108 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10 m
109 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 280 m
110 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 500 m
111 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10 m
112 Kéo rải dây tiếp địa, dây đồng trần M10 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 21 m
113 Đóng cọc tiếp địa D16x2400mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cọc
114 Đào rãnh, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,4 m3
115 Đắp đất rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,064 100m3
116 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
117 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
118 Kéo rải dây chống sét, loại dây thép D10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 45 m
119 Bật đỡ dây D8 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9 m
120 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 30 m
121 Gia công cọc tiếp địa L63x63x6x2000 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 cọc
122 Đóng cọc tiếp địa L63x63x6x2000 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 cọc
123 Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 32mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,03 100m
124 Xi măng chèn bật Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 50 kg
125 Đào rãnh, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,4 m3
126 Đắp đất rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,064 100m3
127 Bình cứu hoả MFZ4 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 bình
128 Bình cứu hoả CO2 MT3 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 bình
129 Bảng nội quy + tiêu lệnh chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 bảng
130 Đào rãnh, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0745 100m3
131 Đắp đất rãnh Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,0751 m3
132 Đắp cát rãnh Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,6509 m3
133 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,3595 m3
134 Trát rãnh 2 lớp, chiều dày trát 2,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 26,6172 m2
135 Láng lòng rãnh có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,582 m2
136 Đào móng hố ga, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0135 100m3
137 Đắp đất hố ga Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2158 m3
138 Đắp cát hố ga Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,065 m3
139 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,6976 m3
140 Trát hố ga 2 lớp, chiều dày trát 2,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,872 m2
141 Láng lòng hố ga có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,36 m2
142 Bê tông mũ mố hố ga, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0309 m3
143 Ván khuôn mũ mố hố ga Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0052 100m2
144 Bê tông nắp hố ga, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0448 m3
145 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông nắp hố ga, đường kính > 10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0045 tấn
146 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp hố ga Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0045 100m2
147 Lắp dựng nắp hố ga Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
148 Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 110mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,6 100m
D NHÀ LỚP HỌC CẢI TẠO
1 Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,144 m3
2 Ván khuôn lanh tô Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,207 100m2
3 Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1145 tấn
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 31,1995 m3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 117,628 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 117,628 m2
7 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 173,676 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 173,676 m2
9 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 124,2 m2
10 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 116,467 m2
11 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,6518 tấn
12 Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,6518 m2
13 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1293 tấn
14 Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10,926 m2
15 Gia công hoa sắt cửa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1628 tấn
16 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1628 m2
17 SXLD ô kính trắng dày 5mm vào cửa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 13,242 m2
18 Gioăng cao su xung quanh phần ốp kính Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 236,16 m
19 Nẹp nhôm U15x10x0,8mm ô kính cửa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 19,5881 kg
20 Vít bắt nẹp nhôm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.920 cái
21 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 27,9 m2
22 Khoá cửa đi Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 cái
23 Chốt cửa đi + cửa sổ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10 cái
24 Bản lề cửa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 50 cái
25 Gia công dầm trần thép hộp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,7055 tấn
26 Lắp dựng dầm trần thép hộp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,7055 tấn
27 Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 61,9812 m2
28 Làm trần tôn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,8982 100m2
29 Tháo dỡ thiết bị điện hiện trạng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 công
30 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 bộ
31 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10 bộ
32 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 cái
33 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
34 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
35 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
36 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
37 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
38 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
39 Lắp đặt tủ điện kim loại âm tường, KT: 250x350x150mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 hộp
40 Lắp đặt hộp automat âm tường mặt nhựa, loại lắp 4-8 modul Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 hộp
41 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột XLPE 2x6mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20 m
42 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 40 m
43 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 30 m
44 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 150 m
45 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 70 m
46 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 220 m
47 Kéo rải dây tiếp địa, dây đồng trần M10 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 21 m
48 Đóng cọc tiếp địa D16x2400mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cọc
49 Đào rãnh, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,4 m3
50 Đắp đất rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,064 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->