Gói thầu: Thi công hạng mục xây lắp và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201245769-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/12/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Tây Hồ |
| Tên gói thầu | Thi công hạng mục xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200236020 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Tây Hồ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-15 10:18:00 đến ngày 2020-12-25 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,227,384,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC:XÂY MỚI KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,312 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3,468 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,116 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,746 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6,899 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,166 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,042 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,087 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,241 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,454 | tấn |
| 11 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3,342 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,231 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (4 km tiếp theo) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,231 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (10 km tiếp theo) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,231 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,633 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,186 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,415 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,295 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5,543 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,563 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,149 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,456 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8,675 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,642 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,742 | tấn |
| 26 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,21 | m3 |
| 27 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 48,353 | m3 |
| 28 | Lát nền, sàn gạch Granite 60x60cm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 16,476 | m2 |
| 29 | Len cửa đá tự nhiên | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,2 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT30x60cm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 56,201 | m2 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm nền WC 3 lớp Sikaproof membrane | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 68,217 | m2 |
| 32 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 41,999 | m2 |
| 33 | Thi công vách ngăn compact | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 47,01 | m2 |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 103,568 | m2 |
| 35 | Ốp gạch vào tường khu WC, gạch Ceramic KT30x60cm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 117,132 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 22,529 | m2 |
| 37 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 27,914 | m2 |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 223,841 | m2 |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 9,592 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 223,841 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 103,568 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 37,506 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 141,074 | m2 |
| 44 | Cửa đi 2 cánh mở quay khuôn nhôm Xingfa hoặc tương đương hoặc tương đương , kính an toàn 6,38mm, PKKK đồng bộ Kinlong hoặc tương đương hoặc tương đương, dán film mờ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,64 | m2 |
| 45 | Cửa đi 1 cánh mở quay khuôn nhôm Xingfa hoặc tương đương hoặc tương đương, kính an toàn 6,38mm, PKKK đồng bộ Kinlong hoặc tương đương hoặc tương đương, dán film mờ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 7,92 | m2 |
| 46 | Cửa sổ mở hất khuôn nhôm Xingfa hoặc tương đương hoặc tương đương , kính an toàn 6,38mm, PKKK đồng bộ Kinlong hoặc tương đương hoặc tương đương | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4,32 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 14,88 | m2 |
| B | HẠNG MỤC : CẢI TẠO KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 470,555 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 493,96 | m |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 569,6 | m |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 119,68 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ lan can cầu thang (lan can sắt tay vịn gỗ) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 56,84 | m |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,467 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 16 | bộ |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 363,889 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6,842 | m3 |
| 11 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=15cm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 62,82 | 1m |
| 12 | Phá lớp vữa trát granito bậc thang | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 62,829 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,035 | tấn |
| 14 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 508,627 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1.673,207 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 32 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 16 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1.294,038 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 715,346 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong nhà | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1.256,481 | m2 |
| 22 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhà | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 77,34 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1.300,892 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 487,116 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1.256,481 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 46,404 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 29,248 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ trần khu vệ sinh | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 131,55 | m2 |
| 29 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 380,444 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Cự ly vận chuyển 15km) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 507,258 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải tiếp 14 km bằng ô tô - 5,0T (Cự ly vận chuyển 15km) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 507,258 | m3 |
| 32 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 34,855 | m3 |
| 33 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 13,177 | m3 |
| 34 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 9,728 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 7,289 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8,47 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,356 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,265 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,147 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,464 | tấn |
| 41 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5,491 | m3 |
| 42 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,248 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,232 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,232 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,232 | 100m3 |
| 46 | Khoan lỗ fi14 bơm hóa chất cấy thép fi10 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 228 | lỗ |
| 47 | Khoan lỗ fi12 bơm hóa chất cấy thép fi8 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 228 | lỗ |
| 48 | Khoan lỗ fi22 bơm hóa chất cấy thép fi18 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 204 | lỗ |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,624 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,239 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,044 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,259 | tấn |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3,896 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,311 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,277 | tấn |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 7,283 | m3 |
| 57 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,325 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,268 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,53 | tấn |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 26,429 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,747 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,912 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3,301 | tấn |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5,915 | m3 |
| 65 | Tôn sàn desk dày 0,75mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,622 | 100m2 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,259 | tấn |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 9,86 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,854 | 100m2 |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,318 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,062 | tấn |
| 71 | Khoan lỗ fi14 bơm hóa chất cấy thép fi10 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 20 | lỗ |
| 72 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 20,397 | m3 |
| 73 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,757 | m3 |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 9,253 | m3 |
| 75 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,448 | 100m2 |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,069 | tấn |
| 77 | Thép D6 để làm râu xây cột trang trí (CT1 đến CT10) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 36,96 | kg |
| 78 | Khoan tạo lỗ để cắm dâu thép để xây tường | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 560 | 1 lỗ khoan |
| 79 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 185,415 | m3 |
| 80 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 46,099 | m3 |
| 81 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 49,059 | m3 |
| 82 | Cắt sàn và phá bê tông tạo lỗ hộp kỹ thuật | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 12 | vị trí |
| 83 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 257,911 | m2 |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,756 | tấn |
| 85 | Gia công hệ khung thép lập là 50x5 để làm khung xây gạch thông gió | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,216 | tấn |
| 86 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,216 | tấn |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 66,547 | m3 |
| 88 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,065 | 100m3 |
| 89 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75, bục giảng xây mới | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 34,2 | m2 |
| 90 | Lát nền, sàn gạch Granite 600x600mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1.150,291 | m2 |
| 91 | Quét dung dịch chống thấm nền 3 lớp Sikaproof membrane | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 52,533 | m2 |
| 92 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75, láng tạo dốc, sạch trước khi quét chống thấm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 52,533 | m2 |
| 93 | Lát nền, sàn gạch Granite 600x600mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1.724,97 | m2 |
| 94 | Len cửa đá tự nhiên | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 23,166 | m2 |
| 95 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT30x60cm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 118,889 | m2 |
| 96 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75, láng tạo dốc, sạch trước khi quét chống thấm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 118,889 | m2 |
| 97 | Quét dung dịch chống thấm nền WC 3 lớp Sikaproof membrane | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 147,095 | m2 |
| 98 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 26,928 | m2 |
| 99 | Thi công vách ngăn compact | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 107,94 | m2 |
| 100 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 131,349 | m2 |
| 101 | Ốp gạch vào tường khu WC, gạch Ceramic KT30x60cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 383,129 | m2 |
| 102 | Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,793 | tấn |
| 103 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,691 | tấn |
| 104 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5,031 | tấn |
| 105 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,691 | tấn |
| 106 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5,031 | tấn |
| 107 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,793 | tấn |
| 108 | Bulong D16 liên kết chân cột khung VK1 , VK2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 112 | Bộ |
| 109 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 112 | 1 lỗ khoan |
| 110 | Bơm keo ramset để tạo liên kết | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 112 | Lỗ |
| 111 | Gia công xà gồ thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5,331 | tấn |
| 112 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 64 | 1 lỗ khoan |
| 113 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5,331 | tấn |
| 114 | Bulong neo M20x260mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 48 | bộ |
| 115 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan để liên kết cột thép với dầm hiện trạng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 40 | 1 lỗ khoan |
| 116 | Bơm keo ramset epcon G5 để tạo liên kết | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 40 | Lỗ |
| 117 | Bu long neo M20x230mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 16 | bộ |
| 118 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1.040,222 | m2 |
| 119 | Lắp đặt máng tôn hứng nước bằng tôn dập dày 2ly | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,672 | 100m2 |
| 120 | Trát rãnh cắt nước ,tường thu hồi vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 100,29 | m |
| 121 | Ván duraflex tạo phẳng dày 2cm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 7,812 | 100m2 |
| 122 | Lợp mái bằng ngói bitum phủ đá | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 7,812 | 100m2 |
| 123 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 62,27 | m2 |
| 124 | Quét dung dịch chống thấm nền WC 3 lớp Sikaproof membrane | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 68,51 | m2 |
| 125 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6,227 | m3 |
| 126 | Lát gạch đất nung 400x400 tầng mái, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 62,27 | m2 |
| 127 | Mái kính cường lực 10mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 19,238 | m2 |
| 128 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1.609,744 | m2 |
| 129 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2.348,475 | m2 |
| 130 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 23,763 | m2 |
| 131 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 268,337 | m2 |
| 132 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1.206,784 | m2 |
| 133 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 53,361 | m2 |
| 134 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 50,52 | m |
| 135 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 112 | m |
| 136 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3.649,367 | m2 |
| 137 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2.862,951 | m2 |
| 138 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6.512,318 | m2 |
| 139 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2.143,264 | m2 |
| 140 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 167,393 | m2 |
| 141 | Sản xuất tay vịn gỗ 60x30, gỗ nhóm III | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 408,13 | m |
| 142 | Gia công lan can | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8,592 | tấn |
| 143 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 327,071 | m2 |
| 144 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 325,024 | m2 |
| 145 | Cửa đi 2 cánh mở quay khuôn nhôm Xingfa hoặc tương đương hoặc tương đương, kính an toàn 6,38mm, PKKK đồng bộ Kinlong hoặc tương đương hoặc tương đương | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 145,2 | m2 |
| 146 | Cửa đi 2 cánh mở quay khuôn nhôm Xingfa hoặc tương đương hoặc tương đương, kính an toàn 6,38mm, PKKK đồng bộ Kinlong hoặc tương đương hoặc tương đương, dán fim mờ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,64 | m2 |
| 147 | Cửa đi 1 cánh mở quay khuôn nhôm Xingfa hoặc tương đương hoặc tương đương 2,0mm, kính an toàn 6,38mm, PKKK đồng bộ Kinlong hoặc tương đương hoặc tương đương, dán film mờ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 23,43 | m2 |
| 148 | Cửa sổ mở trượt khuôn nhôm Xingfa hoặc tương đương hoặc tương đương 1,4mm, kính an toàn 6,38mm, PKKK đồng bộ Kinlong hoặc tương đương hoặc tương đương | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 232,983 | m2 |
| 149 | Cửa sổ mở hất khuôn nhôm Xingfa hoặc tương đương hoặc tương đương, kính an toàn 6,38mm, PKKK đồng bộ Kinlong hoặc tương đương hoặc tương đương, dán fjm mờ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 9,72 | m2 |
| 150 | Vách kính khuôn nhômXingfa hoặc tương đương hoặc tương đương, kính an toàn 6,38mm, PKKK đồng bộ Kinlong hoặc tương đương hoặc tương đương hoặc tương đương | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 105,12 | m2 |
| 151 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 413,973 | m2 |
| 152 | Lắp dựng vách kính | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 105,12 | m2 |
| 153 | Gia công khung thép V40x40x3 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,013 | tấn |
| 154 | Lắp dựng khung thép V40x40x3 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,013 | tấn |
| 155 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 86,848 | m2 |
| 156 | Khoan lỗ thép V40x40x3 để luồn cáp nhựa | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 565,2 | 10 lỗ |
| 157 | Lắp đặt hệ lưới cáp lụa bọc nhựa fi5 a50 bảo vệ an toàn-Các cửa sổ theo bản vẽ KT49 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4.458,6 | md |
| 158 | Ốc siết cáp D5 2 đầu | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 445,86 | con |
| 159 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 222,93 | m2 |
| 160 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 26,752 | 100m2 |
| 161 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3,586 | m3 |
| 162 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,896 | m3 |
| 163 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,195 | m3 |
| 164 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,024 | 100m3 |
| 165 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (4 km tiếp theo) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,024 | 100m3 |
| 166 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (10 km tiếp theo) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,024 | 100m3 |
| 167 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,069 | m3 |
| 168 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 9,072 | m2 |
| 169 | Quét dung dịch chống thấm nền WC 3 lớp Sikaproof membrane | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 9,072 | m2 |
| 170 | Lắp đặt rãnh +nắp INOC | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10,8 | m |
| C | HẠNG MỤC : PHẦN ĐIỆN, CHỐNG SÉT, ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tầng 1 bằng tôn dày 1,2 ly, KT 800x600x200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | Tủ |
| 2 | Lắp đặt ATOMAT 4P 320A 25KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt ATOMAT 3P 80A 18KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt ATOMAT 3P 32A 18KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ATOMAT 3P 20A 18KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt ATOMAT 3P 50A 6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt ATOMAT 1P 40A 6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt ATOMAT 1P 25A 6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt ATOMAT 1P 20A 6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt ATOMAT 1P 16A 6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt ATOMAT 1P 10A 6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 12 | Cầu chì 2A/5A | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 13 | Đèn báo pha (Đỏ, vàng, xanh) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 15 | Chuyển mạch Vol kế | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 17 | Biến dòng 300 A | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 18 | Lắp đặt tủ điện tầng 2 bằng tôn dày 1,2 ly, KT 600x400x200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | Tủ |
| 19 | Lắp đặt ATOMAT 3P 80A 18KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt ATOMAT 1P 40A 6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt ATOMAT 1P 20A 6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt ATOMAT 1P 16A 6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt ATOMAT 1P 10A 6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 24 | Đèn báo pha (Đỏ, vàng, xanh) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 25 | Cầu chì 2A/5A | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 27 | Chuyển mạch Vol kế | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt tủ điện tầng 3 bằng tôn dày 1,2 ly, KT 600x400x200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | Tủ |
| 30 | Lắp đặt ATOMAT 3P 80A 18KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt ATOMAT 1P 40A 6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 32 | Lắp đặt ATOMAT 1P 25A 6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt ATOMAT 1P 20A 6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt ATOMAT 1P 16A 6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt ATOMAT 1P 10A 6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 36 | Đèn báo pha (Đỏ, vàng, xanh) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 37 | Cầu chì 2A/5A | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 39 | Chuyển mạch Vol kế | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt tủ điện tầng 4 bằng tôn dày 1,2 ly, KT 600x400x200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | Tủ |
| 42 | Lắp đặt ATOMAT 3P 80A 18KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt ATOMAT 3P 40A 6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt ATOMAT 1P 40A 6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 45 | Lắp đặt ATOMAT 1P 20A 6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt ATOMAT 1P 16A 6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt ATOMAT 1P 10A 6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 48 | Cầu chì 2A/5A | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 49 | Đèn báo pha (Đỏ, vàng, xanh) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 51 | Chuyển mạch Vol kế | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt hộp ATOMAT âm tường 6 Modules | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | hộp |
| 54 | Lắp đặt ATOMAT 2P 25A 6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt ATOMAT 1P 16A 6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt ATOMAT 1P 10A 6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt tủ điện bếp bằng tôn dày 1,2 ly, KT 600x400x200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | Tủ |
| 58 | Lắp đặt ATOMAT 4P 50A 6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt hộp ATOMAT âm tường 6 Modules | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 60 | Lắp đặt ATOMAT 2P 25A 6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt ATOMAT 1P 16A 6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt ATOMAT 1P 10A 6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt tủ điện bảo vệ bằng tôn dày 1,2 ly, KT 500x300x150 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | Tủ |
| 64 | Lắp đặt ATOMAT 2P 40A 6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt ATOMAT 1P 20A 6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 66 | Lắp đặt ATOMAT 1P 10A 6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt Công tắc tơ 2P 20A | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt Rơ le thời gian thực | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt tủ điện bơm nước sạch bằng tôn dày 1,2 ly (Bao gồm 3 ATTOMAT và phụ kiện) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 70 | Lắp đặt tủ điện thang máy bằng tôn dày 1,2 ly, KT 300x200x150 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 71 | Lắp đặt ATOMAT 4P 32A 18KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt hộp ATOMAT âm tường 6 Modules | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 20 | hộp |
| 73 | Lắp đặt ATOMAT 2P 40A 6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 74 | Lắp đặt ATOMAT 1P 16A 6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 60 | cái |
| 75 | Lắp đặt ATOMAT 1P 10A 6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 76 | Lắp đặt hộp ATOMAT âm tường 13 Modules (Tính bằng 2 lần loại 6 Modules) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 77 | Lắp đặt ATOMAT 4P 40A 6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt ATOMAT 1P 25A 6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt ATOMAT 1P 16A 6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt ATOMAT 1P 10A 6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt hộp ATOMAT âm tường 6 Modules | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | hộp |
| 82 | Lắp đặt ATOMAT 2P 40A 6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt ATOMAT 1P 16A 6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 84 | Lắp đặt ATOMAT 1P 10A 6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 85 | Lắp đặt hộp ATOMAT âm tường 4 Modules | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 86 | Lắp đặt ATOMAT 1P 25A 6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt ATOMAT 1P 16A 6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt ATOMAT 1P 10A 6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt hộp ATOMAT âm tường 6 Modules | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 90 | Lắp đặt ATOMAT 2P 40A 6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt ATOMAT 1P 16A 6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 92 | Lắp đặt ATOMAT 1P 10A 6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt đèn Tube Led dài 1,2m, CS 1*18W-Lắp nổi | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 94 | Lắp đặt đèn Tube Led dài 1,2m, CS 2*18W-Lắp nổi | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 191 | bộ |
| 95 | Lắp đặt đèn Tube Led dài 1,2m, CS 18W-chiếu bảng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 48 | bộ |
| 96 | Lắp đặt đèn Lốp trần D300, bóng LED 18W | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 100 | bộ |
| 97 | Lắp đặt đèn Dowlight LED 7W, âm trần | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 90 | bộ |
| 98 | Lắp đặt Quạt trần cánh 1,4m +hộp số | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 118 | cái |
| 99 | Lắp đặt công tắc đôi 10A-250V chìm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 100 | Lắp đặt công tắc ba 10A-250V chìm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt công tắc bốn 10A-250V chìm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 27 | cái |
| 102 | Lắp đặt công tắc sáu 10A-250V chìm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt công tắc hai chiều 10A-250V chìm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 104 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250V chìm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 198 | cái |
| 105 | Lắp đặt cần đèn cao áp | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cần đèn |
| 106 | Lắp đèn cao áp LED 150W | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 107 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 4*120 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 108 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 4*25 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 90 | m |
| 109 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 4*10 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 15 | m |
| 110 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 4*6 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 40 | m |
| 111 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 4*4 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 112 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 4*2.5 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 113 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 2*6 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 550 | m |
| 114 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 2*4 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 140 | m |
| 115 | Lắp đặt dây CU/PVC 1*4 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 400 | m |
| 116 | Lắp đặt dây CU/PVC 1*2.5 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3.000 | m |
| 117 | Lắp đặt dây CU/PVC 1*1.5 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5.500 | m |
| 118 | Lắp đặt dây tiếp địa (vỏ vàng xanh) CU/PVC 1*16 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 90 | m |
| 119 | Lắp đặt dây tiếp địa (vỏ vàng xanh) CU/PVC 1*10 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 15 | m |
| 120 | Lắp đặt dây tiếp địa (vỏ vàng xanh) CU/PVC 1*6 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 590 | m |
| 121 | Lắp đặt dây tiếp địa (vỏ vàng xanh) CU/PVC 1*4 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 340 | m |
| 122 | Lắp đặt dây tiếp địa (vỏ vàng xanh) CU/PVC 1*2.5 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1.500 | m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D130 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,5 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,4 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống luồn dây D20-PVC | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3.700 | m |
| 126 | Lắp đặt ống luồn dây D32 -PVC | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 700 | m |
| 127 | Lắp đặt ống luồn dây D40-PVC | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 60 | m |
| 128 | Lắp đặt máng cáp 150x150 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 129 | Lắp đặt máng cáp 100x100 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 220 | m |
| 130 | Cáp đồng nối trung tính tiếp đất 50mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10 | m |
| 131 | Cọc mạ đồng D16 dài 2,4 m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | cọc |
| 132 | Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủng - | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 133 | Hóa chất làm giảm điện trở Gem | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 11 | kg |
| 134 | Băng đồng tiếp địa 25x3 mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 26 | m |
| 135 | Lắp đặt kim thu sét trên các cột thu sét độc lập có chiều cao H <= 30 m. Chiều dài kim 2 m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt kim thu sét | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 137 | Cáp đồng M70 thoát sét | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 100 | m |
| 138 | Băng đồng tiếp địa 25x3 mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 16 | m |
| 139 | Bộ ghép nối INOX 3.0mxD42x3mm -Báo gái | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 140 | Chân trụ đỡ kim thu sét | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 141 | Phụ kiện kẹp định vị cáp thoát sét | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 50 | cái |
| 142 | Đai cố định cáp và kim thu sét | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 143 | Lắp đầu cáp vào hệ thống tiếp đất | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 144 | Bộ dây chằng neo, tăng đơ, ốc siết cáp | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 145 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | hộp |
| 146 | Đóng cọc sét mạ đồng D16 dài 2,4 m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | cọc |
| 147 | Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 148 | Hóa chất làm giảm điện trở Gem | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 11 | kg |
| 149 | Lắp đặt quạt thông gió gắn tường LL 700m3/h; cột áp 50Pa | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 150 | Lắp đặt quạt thông gió gắn tường LL 500m3/h; cột áp 50Pa | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 53 | cái |
| 151 | Lắp đặt quạt thông gió âm trần LL 500m3/h; cột áp 50Pa | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 35 | cái |
| 152 | Lắp đặt ống đồng D6.35 mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,75 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống đồng D9.5 mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3,5 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống đồng D12.7 mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,75 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống đồng D15.88 mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3,5 | 100m |
| 156 | Bảo ôn ống đồng ống 6.35 mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,75 | 100m |
| 157 | Bảo ôn ống đồng ống 9.52 mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3,5 | 100m |
| 158 | Bảo ôn ống đồng ống 12.7 mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,75 | 100m |
| 159 | Bảo ôn ống đồng ống 15.8 mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3,5 | 100m |
| 160 | Giá treo ống đồng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 350 | bộ |
| 161 | Ống nhựa PVCD21-C0 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,5 | 100m |
| 162 | Ống nhựa PVCD34-C0 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,5 | 100m |
| 163 | Ống nhựa PVCD90-C2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,2 | 100m |
| 164 | Phụ kiện ống PVC (Tê, cút....) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | Gói |
| 165 | Bảo ôn đường ống ngưng D22 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,5 | 100m |
| 166 | Bảo ôn đường ống ngưng D35 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,5 | 100m |
| 167 | Lắp đặt dây CU/PVC 2*2.5 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 500 | m |
| 168 | Lắp đặt dây CU/PVC 3*1.5 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 500 | m |
| 169 | Lắp đặt dây CU/PVC 1*2.5 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 500 | m |
| 170 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 39 | cái |
| 171 | Bảo dưỡng điều hòa+bơm ga cũ trước khi lắp đặt-Điều hòa 18000 BTU | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 32 | máy |
| 172 | Bảo dưỡng điều hòa+bơm ga cũ trước khi lắp đặt- Điều hòa 12000 BTU | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 7 | máy |
| D | HẠNG MỤC : CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt Lavabo | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 29 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Vòi Lavabo | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 29 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Gương soi | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 29 | cái |
| 4 | Lắp đặt Xí bệt | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 32 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Xịt Xí | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 32 | cái |
| 6 | Lắp đặt tiểu nam | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 36 | bộ |
| 7 | Van tiểu nam-Báo giá INAX | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 36 | bộ |
| 8 | Van đồng D20-Báo giá van Minh Hòa | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt phễu thu sàn INOX D75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 10 | Lắp đặt máy bơm nước các loại | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | 1 máy |
| 11 | Bồn nước INOX 0,7 m3 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | bể |
| 12 | Ống nhựa PPR D50 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,24 | 100m |
| 13 | Ống nhựa PPR D40 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,32 | 100m |
| 14 | Ống nhựa PPR D32 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,8 | 100m |
| 15 | Ống nhựa PPR D25 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,96 | 100m |
| 16 | Ống nhựa PPR D20 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,1 | 100m |
| 17 | Lắp đặt van chặn PPR D50 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt van chặn PPR D40 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van chặn PPR D32 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 20 | Lắp đặt van chặn PPR D25 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 21 | Lắp đặt van chặn PPR D20 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 22 | T đều PPR D20 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 23 | T đều PPR D25 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 24 | T đều PPR D50 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 25 | T đều PPR D20-1 đầu ren | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 42 | cái |
| 26 | T thu PPR D50*32*50 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 27 | T thu PPR D32*25*32 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 28 | T thu PPR D25*20*25 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 94 | cái |
| 29 | Côn thu PPR D50*20 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 30 | Côn thu PPR D32*20 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 13 | cái |
| 31 | Côn thu PPR D25*20 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 32 | Cút PPR 90 độ D50 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 33 | Cút PPR 90 độ D40 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 34 | Cút PPR 90 độ D32 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 35 | Cút PPR 90 độ D25 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 68 | cái |
| 36 | Cút PPR 90 độ D20 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 42 | cái |
| 37 | Cút PPR 90 độ D20-ren trong | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 84 | cái |
| 38 | Nối ren trong PPR D20 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 28 | cái |
| 39 | Giắc co D40 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 40 | Giắc co D32 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 41 | Măng sông PPR D50 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 42 | Măng sông PPR D40 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 43 | Măng sông PPR D32 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 44 | Măng sông PPR D25 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 45 | Măng sông PPR D20 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 28 | cái |
| 46 | Ống nhựa PVCD110-C2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,72 | 100m |
| 47 | Ống nhựa PVCD90-C2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,6 | 100m |
| 48 | Ống nhựa PVCD75-C2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,8 | 100m |
| 49 | Ống nhựa PVCD60-C1 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,36 | 100m |
| 50 | Ống nhựa PVCD42-C1 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 100m |
| 51 | Y nhựa 45 độ PVCD110 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 48 | cái |
| 52 | Y nhựa 45 độ PVCD75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 42 | cái |
| 53 | T nhựa 90 độ PVCD110 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 54 | T nhựa 90 độ PVCD60 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 55 | Y thu nhựa 45 độ PVCD110*75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 56 | Bạc chuyển bậc nhựa PVCD90*75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 57 | T thu nhựa 45 độ PVCD75*42 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 42 | cái |
| 58 | Chếch nhựa 45 độ PVCD110 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 82 | cái |
| 59 | Chếch nhựa 45 độ PVCD75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 94 | cái |
| 60 | Chếch nhựa 45 độ PVCD60 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 61 | Chếch nhựa 45 độ PVCD42 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 72 | cái |
| 62 | Cút nhựa 90 độ PVCD42 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 70 | cái |
| 63 | Cút nhựa 90 độ PVCD60 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 64 | Côn thu nhựa PVCD75*42 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 65 | Côn thu nhựa PVCD90*60 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 66 | Côn thu nhựa PVCD110*60 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 67 | Nút bịt nhựa thông tắc PVCD110 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 13 | cái |
| 68 | Nút bịt nhựa thông tắc PVCD90 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 69 | Nút bịt nhựa thông tắc PVCD75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 13 | cái |
| 70 | Măng sông nhựa PVCD110 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 71 | Măng sông nhựa PVCD90 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 72 | Măng sông nhựa PVCD75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 73 | Măng sông nhựa PVCD60 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 74 | Măng sông nhựa PVCD42 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| E | HẠNG MỤC : ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Cáp quang Single Mode 4 cores | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | 10 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,6 | 100m |
| 3 | Mương cáp-Tạm tính | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 40 | m |
| 4 | Lắp đặt tủ RACH 36U D600--Báo giá Siêu thị viễn thông | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt tủ RACH 20U D600-Báo giá Siêu thị viễn thông | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt tủ RACH 10U D600-Báo giá Siêu thị viễn thông | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 7 | Switch 16 Port -Báo giá Siêu thị viễn thông | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 8 | Switch 48 Port -Báo giá Siêu thị viễn thông | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt tổng đài 3 trung kế 16 số-Báo giá Siêu thị viễn thông | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 10 | Đầu ghi Camera IP16 kênh, kèm ổ cứng-Báo giá Siêu thị viễn thông | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt màn hình LED 43 in -Báo giá Media Mart | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt Patch 24 Port , loại CAT 6 -Báo giá Siêu thị viễn thông | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 13 | Lắp đặt Patch 16 Port , loại CAT 6 -Báo giá Siêu thị viễn thông | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt Modem-Báo giá Siêu thị viễn thông | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 1KVA-Báo giá Siêu thị viễn thông | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 16 | Dây nhảy CAT16-1m -Báo giá Siêu thị viễn thông | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 123 | cái |
| 17 | Lắp đặt Camera IP hình trụ loại ngoài trời-Báo giá Siêu thị viễn thông | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 18 | Lắp đặt Camera IP Dome bán cầu-Báo giá Siêu thị viễn thông | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 13 | bộ |
| 19 | Lắp đặt bộ Wifi gắn tường--Báo giá Siêu thị viễn thông | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 11 | thiết bị |
| 20 | Ổ cắm mạng-Báo giá Siêu thị viễn thông | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 91 | cái |
| 21 | Đế âm-CBG Quý 3-2020- | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 50 | cái |
| 22 | Dây HDMI 15m--Báo giá Siêu thị viễn thông | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống luồn dây D20-PVC | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4.000 | m |
| 24 | Lắp đặt ống luồn dây D25-PVC | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 180 | m |
| 25 | Cáp tín hiệu CAT6 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 450 | 10 m |
| 26 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250V chìm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 27 | Lắp đặt cáp CU/PVC 2*1.5 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 300 | m |
| 28 | Lắp đặt dây tiếp địa (vỏ vàng xanh) CU/PVC 1*1.5 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 300 | m |
| 29 | Lắp đặt máng cáp 150x150 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 30 | Lắp đặt máng cáp 100x100 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 220 | m |
| F | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng cột bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II (Móng cột nhà để xe) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,2756 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 (Móng cột nhà để xe) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,2756 | m3 |
| 3 | Bản mã chôn liên kết cột vào bê tông 200*200*10 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 28,26 | kg |
| 4 | Bulong M10 liên kết cột vào bê tông | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 36 | cái |
| 5 | Gia công cột bằng thép hình, thép hộp 90x90x4 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,2162 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,2162 | tấn |
| 7 | Gia công hệ khung dàn mái nhà để xe bằng thép hộp 40*80*2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,4242 | tấn |
| 8 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn mái nhà xe | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,4242 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 35,2752 | m2 |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,5854 | 100m2 |
| 11 | Máng tôn bằng tôn dập 200*155 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 23,94 | m |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200-Nền nhà xe | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4,1661 | m3 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 55,0154 | m2 |
| 14 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,099 | 100m2 |
| 15 | Tháo dỡ xà gồ đỡ mái tôn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | công |
| 16 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,7976 | m3 |
| 17 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm (phần xây cổng) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,355 | m3 |
| 18 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép sê nô nhà bảo vệ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,9916 | m3 |
| 19 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép (cột trụ cổng ) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,25 | m3 |
| 20 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép ( cổng chính ) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,4 | m3 |
| 21 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại (nền nhà bảo vệ) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 7,7284 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công nhà bảo vệ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8,88 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ cổng sắt | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 13,2 | m2 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,3693 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,188 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 16,86 | m2 |
| 27 | Trát gờ chỉ, gờ móc nước cửa sổ, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4,2 | m |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10,03 | m2 |
| 29 | Sikaproof membrane chống thấm mái nhà bảo vệ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 11,65 | m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100-tạo độ dốc mái tính dày trung bình 100 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,625 | m3 |
| 31 | Lát sàn mái gạch đỏ giếng đáy 300x300 (mái nhà bảo vệ ) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6,25 | m2 |
| 32 | Lát sàn nhà bảo vệ gạch Granit 600x600 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 7,7284 | m2 |
| 33 | Cửa sổ mở hất khuôn nhôm Xingfa hoặc tương đương 1,4mm, kính an toàn 6,38mm, PKKK đồng bộ Kinlong hoặc tương đương | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5,4 | m2 |
| 34 | Cửa đi 1 cánh khuôn nhôm Xingfa hoặc tương đương 2,0mm, kính an toàn 6,38mm, PKKK đồng bộ Kinlong hoặc tương đương | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,68 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 30,6724 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 39,72 | m2 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75-Xây trụ cổng bổ sung (Tăng kích thước theo kiến trúc) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,432 | m3 |
| 38 | Trát trụ cổng phần bổ sung, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,52 | m2 |
| 39 | Gia công cổng sắt (cổng to +cổng nhỏ) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,5335 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cổng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10,8 | m2 |
| 41 | Bản lề công phụ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 42 | Bản mã thép lắp khung dẫn hướng 250*500*10 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 9,8125 | kg |
| 43 | Bulong liên kết bản mã thép với bê tông | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 44 | Bánh xe sắt D90 lắp cổng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 45 | Mô tơ cổng (trọn bộ) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 22,4303 | m2 |
| 47 | Phá dỡ nền gạch đất nung 400x400 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 412 | m2 |
| 48 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 20,6 | m3 |
| 49 | Vận chuyển phế thải tiếp 14 km bằng ô tô - 5,0T | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 20,6 | m3 |
| 50 | Lát sân gạch TERRAZO 400x400 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 365 | m2 |
| 51 | Đắp đất bồn hoa (đổ đất mầu sâu 70) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10,08 | m3 |
| 52 | Trồng trúc quân tử-tính 50 cây m2-Bao gồm Công và phân bón | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 495 | cây |
| 53 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 11,718 | m2 |
| 54 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,453 | m3 |
| 55 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3,1665 | m3 |
| 56 | Trát tường rào bổ sung, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 44,4655 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 48,7455 | m2 |
| 58 | Gia công hàng rào lưới thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | m2 |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4,92 | m2 |
| 60 | Lắp dựng hàng rào lưới thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | m2 |
| 61 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,9243 | m3 |
| 62 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 24,624 | m2 |
| 63 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II-Tường bồn hoa | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 11,1132 | m3 |
| 64 | Đắp đất nền móng công trình (Tính bằng 1/3 đất đào)-Tường bồn hoa | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3,7033 | m3 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100-Tường bồn hoa | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,8522 | m3 |
| 66 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75-Tường bồn hoa | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5,5608 | m3 |
| 67 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,9508 | m3 |
| 68 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75-Tường bồn hoa | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4,754 | m3 |
| 69 | Trát phần tường rào do phá gờ, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 41,6718 | m2 |
| 70 | Gia công hàng rào lưới thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 21,208 | m2 |
| 71 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,1027 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,1027 | tấn |
| 73 | Lắp dựng hàng rào lưới thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 21,208 | m2 |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 18,192 | m2 |
| 75 | Gia công các kết cấu thép khác , bản mã | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0174 | tấn |
| 76 | Bu lông M10 liên kết bản mã với bê tông | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 32 | cái |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 61,3766 | m2 |
| 78 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II (móng trụ tường rào HR3) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,9334 | m3 |
| 79 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II (Tường rào HR3 ) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,3395 | m3 |
| 80 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,4243 | m3 |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100-Lót giằng móng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,0772 | m3 |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200-Giằng móng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,471 | m3 |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m-Giằng móng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,2519 | tấn |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m-Giằng móng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0648 | tấn |
| 85 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng-Giằng móng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,1805 | 100m2 |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200-Trụ rào TR1 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,2778 | m3 |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m-Trụ rào TR1 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0352 | tấn |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m-Trụ rào TR1 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,1305 | tấn |
| 89 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật--Trụ rào TR1 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,2323 | 100m2 |
| 90 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 xây bồn hoa | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 7,3049 | m3 |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200-Giằng đỉnh tường | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,662 | m3 |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m-Giằng đỉnh tường | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0508 | tấn |
| 93 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0879 | 100m2 |
| 94 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 127,282 | m2 |
| 95 | Trát trụ rào, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 16,192 | m2 |
| 96 | Trát giằng đỉnh tường vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 16,3075 | m2 |
| 97 | Bộ Chữ TIỂU HỌC CHU VĂN AN chữ hộp Mica dày 10 ly cao 900 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| 98 | Bộ Chữ UỶ BAN NHÂN DÂN QUẬN TÂY HỒ-PHÒNG GIÁO DỤC ĐÀO TẠO bằng Inox xước màu bạc;Bộ chữ UỶ BAN NHÂN DÂN QUẬN TÂY HỒ-PHÒNG GIÁO DỤC ĐÀO TẠO bằng Inox xước màu bạc cao 100;Bộ chữ TRƯỜNG TIỂU HỌC CHU VĂN AN bằng Inox xước màu bạc ;Bộ Chữ ĐC : 130 Đường Thụy Khê-P.Thụy Khê-Q,Tây Hồ-Tp Hà Nội bằng Inox xước màu bạc cao 100cao 250 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| 99 | Đào móng đất bể phốt , bể nước, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II(đào máy chiếm 90%) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,8398 | 100m3 |
| 100 | Đào móng đất bể phốt , bể nước bằng thủ công (chiếm 10%), rộng > 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 11,7148 | m3 |
| 101 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100-Bê tông lót đáy bể phốt , bể nước | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4,716 | m3 |
| 102 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250-Bê tông đáy bể phốt , bể nước | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 9,242 | m3 |
| 103 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,7382 | tấn |
| 104 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0657 | tấn |
| 105 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bể phốt, bể nước | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0912 | 100m2 |
| 106 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250-Bê tông thành bể nước | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 7,2 | m3 |
| 107 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m (Thành +dầm bể nước) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,7293 | tấn |
| 108 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m (Dầm bể nước) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0735 | tấn |
| 109 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm (Thành bể nước) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,72 | 100m2 |
| 110 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm bể nước, đá 1x2, mác 250 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,44 | m3 |
| 111 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm bể nước | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0576 | 100m2 |
| 112 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái, đá 1x2, mác 250 (nắp bể nước) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5,016 | m3 |
| 113 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m (nắp bể nước) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,6116 | tấn |
| 114 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái (nắp bể)-Bể nước | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,3216 | 100m2 |
| 115 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan nắp bể, đá 1x2, mác 200-Bể phốt | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,605 | m3 |
| 116 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan nắp bể phốt | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0444 | tấn |
| 117 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan bể phốt | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0275 | 100m2 |
| 118 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bể phốt | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5 | cấu kiện |
| 119 | Tấm water shop | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 24 | m |
| 120 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100 (Xây tường bể phốt) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,4077 | m3 |
| 121 | Quét dung dịch chống thấm bể nước | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 109,76 | m2 |
| 122 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100. Bể phốt , bể nước | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 44,544 | m2 |
| 123 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 .Bể phốt , bể nước | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 62,528 | m2 |
| 124 | Nắp bể bằng INOC 700*700*100 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 125 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,1241 | 100m3 |
| 126 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4 km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,1241 | 100m3 |
| 127 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10 km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,1241 | 100m3 |
| 128 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 29,07 | m3 |
| 129 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,615 | m3 |
| 130 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể phốt , bể nước, đá 1x2, mác 250 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,5872 | m3 |
| 131 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,1664 | tấn |
| 132 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,1307 | tấn |
| 133 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bể phốt , bể tách mỡ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0402 | 100m2 |
| 134 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan bể phốt, đá 1x2, mác 200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,495 | m3 |
| 135 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan nắp bể phốt | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0444 | tấn |
| 136 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan bể phốt | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0235 | 100m2 |
| 137 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bể phốt | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5 | cấu kiện |
| 138 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bể tự hoại, đá 1x2, mác 250 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,6387 | m3 |
| 139 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,15 | tấn |
| 140 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100 (Xây tường bể phốt) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6,2357 | m3 |
| 141 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100. Bể phốt , bể nước | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 37,208 | m2 |
| 142 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 .Bể phốt , bể nước | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8,665 | m2 |
| 143 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,2907 | 100m3 |
| 144 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4 km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,2907 | 100m3 |
| 145 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10 km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,2907 | 100m3 |
| G | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | máy bơm nước sạch Q=3m3/h; h=40m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 2 | máy bơm nước sạch Q=5m3/h; h=30m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 3 | máy bơm tăng áp biến tần Q=3m3/h; h=10m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt tổng đài 3 trung kế 32 số | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 5 | Tủ RACH 36U D600 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 6 | Tủ RACH 20U D600 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 7 | Tủ RACH 10U D600 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 8 | Switch 16 Port | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 9 | Switch 48 Port | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 10 | Bộ Wifi gắn tường | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 11 | bộ |
| 11 | Modem mạng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 12 | Patch 24 Port , loại CAT 6 -Báo giá Siêu thị viễn thông | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 13 | Patch 16 Port , loại CAT 6 -Báo giá Siêu thị viễn thông | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 14 | Thiết bị lưu điện UPS 1KVA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 15 | Đầu ghi Camera IP 24 kênh | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt màn hình LED 43 in | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt Camera IP hình trụ loại ngoài trời | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 18 | Lắp đặt Camera IP Dome bán cầu | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 13 | bộ |
| 19 | Thiết bị thu sét tia tiên đạo bán kính bảo vệ cấp III: 55m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 20 | Hệ thống tủ Look (1,94*3m) bằng gỗ công nghiệp-24 tủ diện tích 5,82 m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 139,7 | m2 |
| 21 | Thang máy 450 kg, 4 điểm dừng S/O, 60m/p; có phòng máy; hệ thống điều khiển đơn; có bộ cứu hộ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi