Gói thầu: Thi công hạng mục xây lắp và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201245769-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/12/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Tây Hồ
Tên gói thầu Thi công hạng mục xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200236020
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Tây Hồ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-15 10:18:00 đến ngày 2020-12-25 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,227,384,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC:XÂY MỚI KHU VỆ SINH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,312 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 3,468 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,116 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,746 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tá kỹ thuật tại chương V 6,899 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,166 100m2
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,042 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,087 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,241 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,454 tấn
11 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 3,342 m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,231 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (4 km tiếp theo) Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,231 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (10 km tiếp theo) Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,231 100m3
15 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,633 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,186 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,415 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,295 tấn
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tá kỹ thuật tại chương V 5,543 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,563 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,149 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,456 tấn
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tá kỹ thuật tại chương V 8,675 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,642 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,742 tấn
26 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,21 m3
27 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 48,353 m3
28 Lát nền, sàn gạch Granite 60x60cm Mô tá kỹ thuật tại chương V 16,476 m2
29 Len cửa đá tự nhiên Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,2 m2
30 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT30x60cm Mô tá kỹ thuật tại chương V 56,201 m2
31 Quét dung dịch chống thấm nền WC 3 lớp Sikaproof membrane Mô tá kỹ thuật tại chương V 68,217 m2
32 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tá kỹ thuật tại chương V 41,999 m2
33 Thi công vách ngăn compact Mô tá kỹ thuật tại chương V 47,01 m2
34 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 103,568 m2
35 Ốp gạch vào tường khu WC, gạch Ceramic KT30x60cm Mô tá kỹ thuật tại chương V 117,132 m2
36 Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 22,529 m2
37 Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 27,914 m2
38 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 223,841 m2
39 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 9,592 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tá kỹ thuật tại chương V 223,841 m2
41 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tá kỹ thuật tại chương V 103,568 m2
42 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tá kỹ thuật tại chương V 37,506 m2
43 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tá kỹ thuật tại chương V 141,074 m2
44 Cửa đi 2 cánh mở quay khuôn nhôm Xingfa hoặc tương đương hoặc tương đương , kính an toàn 6,38mm, PKKK đồng bộ Kinlong hoặc tương đương hoặc tương đương, dán film mờ Mô tá kỹ thuật tại chương V 2,64 m2
45 Cửa đi 1 cánh mở quay khuôn nhôm Xingfa hoặc tương đương hoặc tương đương, kính an toàn 6,38mm, PKKK đồng bộ Kinlong hoặc tương đương hoặc tương đương, dán film mờ Mô tá kỹ thuật tại chương V 7,92 m2
46 Cửa sổ mở hất khuôn nhôm Xingfa hoặc tương đương hoặc tương đương , kính an toàn 6,38mm, PKKK đồng bộ Kinlong hoặc tương đương hoặc tương đương Mô tá kỹ thuật tại chương V 4,32 m2
47 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tá kỹ thuật tại chương V 14,88 m2
B HẠNG MỤC : CẢI TẠO KHỐI NHÀ CHÍNH
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tá kỹ thuật tại chương V 470,555 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Mô tá kỹ thuật tại chương V 493,96 m
3 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép Mô tá kỹ thuật tại chương V 569,6 m
4 Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ Mô tá kỹ thuật tại chương V 119,68 m2
5 Tháo dỡ lan can cầu thang (lan can sắt tay vịn gỗ) Mô tá kỹ thuật tại chương V 56,84 m
6 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,467 tấn
7 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tá kỹ thuật tại chương V 8 bộ
8 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tá kỹ thuật tại chương V 16 bộ
9 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tá kỹ thuật tại chương V 363,889 m3
10 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tá kỹ thuật tại chương V 6,842 m3
11 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=15cm Mô tá kỹ thuật tại chương V 62,82 1m
12 Phá lớp vữa trát granito bậc thang Mô tá kỹ thuật tại chương V 62,829 m2
13 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Mô tá kỹ thuật tại chương V 2,035 tấn
14 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Mô tá kỹ thuật tại chương V 508,627 m2
15 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tá kỹ thuật tại chương V 1.673,207 m2
16 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Mô tá kỹ thuật tại chương V 32 bộ
17 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tá kỹ thuật tại chương V 16 bộ
18 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tá kỹ thuật tại chương V 8 bộ
19 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà Mô tá kỹ thuật tại chương V 1.294,038 m2
20 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà Mô tá kỹ thuật tại chương V 715,346 m2
21 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong nhà Mô tá kỹ thuật tại chương V 1.256,481 m2
22 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhà Mô tá kỹ thuật tại chương V 77,34 m2
23 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà Mô tá kỹ thuật tại chương V 1.300,892 m2
24 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà Mô tá kỹ thuật tại chương V 487,116 m2
25 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà Mô tá kỹ thuật tại chương V 1.256,481 m2
26 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà Mô tá kỹ thuật tại chương V 46,404 m2
27 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tá kỹ thuật tại chương V 29,248 m2
28 Tháo dỡ trần khu vệ sinh Mô tá kỹ thuật tại chương V 131,55 m2
29 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tá kỹ thuật tại chương V 380,444 m3
30 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Cự ly vận chuyển 15km) Mô tá kỹ thuật tại chương V 507,258 m3
31 Vận chuyển phế thải tiếp 14 km bằng ô tô - 5,0T (Cự ly vận chuyển 15km) Mô tá kỹ thuật tại chương V 507,258 m3
32 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 34,855 m3
33 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 13,177 m3
34 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 9,728 m3
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tá kỹ thuật tại chương V 7,289 m3
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tá kỹ thuật tại chương V 8,47 m3
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,356 100m2
38 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,265 100m2
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,147 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,464 tấn
41 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 5,491 m3
42 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,248 100m3
43 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,232 100m3
44 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,232 100m3
45 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,232 100m3
46 Khoan lỗ fi14 bơm hóa chất cấy thép fi10 Mô tá kỹ thuật tại chương V 228 lỗ
47 Khoan lỗ fi12 bơm hóa chất cấy thép fi8 Mô tá kỹ thuật tại chương V 228 lỗ
48 Khoan lỗ fi22 bơm hóa chất cấy thép fi18 Mô tá kỹ thuật tại chương V 204 lỗ
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tá kỹ thuật tại chương V 2,624 m3
50 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,239 100m2
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,044 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,259 tấn
53 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tá kỹ thuật tại chương V 3,896 m3
54 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,311 100m2
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,277 tấn
56 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Mô tá kỹ thuật tại chương V 7,283 m3
57 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,325 100m2
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,268 tấn
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,53 tấn
60 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tá kỹ thuật tại chương V 26,429 m3
61 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tá kỹ thuật tại chương V 2,747 100m2
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,912 tấn
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tá kỹ thuật tại chương V 3,301 tấn
64 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tá kỹ thuật tại chương V 5,915 m3
65 Tôn sàn desk dày 0,75mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,622 100m2
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,259 tấn
67 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Mô tá kỹ thuật tại chương V 9,86 m3
68 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,854 100m2
69 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,318 tấn
70 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,062 tấn
71 Khoan lỗ fi14 bơm hóa chất cấy thép fi10 Mô tá kỹ thuật tại chương V 20 lỗ
72 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 20,397 m3
73 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 2,757 m3
74 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tá kỹ thuật tại chương V 9,253 m3
75 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,448 100m2
76 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,069 tấn
77 Thép D6 để làm râu xây cột trang trí (CT1 đến CT10) Mô tá kỹ thuật tại chương V 36,96 kg
78 Khoan tạo lỗ để cắm dâu thép để xây tường Mô tá kỹ thuật tại chương V 560 1 lỗ khoan
79 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 185,415 m3
80 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 46,099 m3
81 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 49,059 m3
82 Cắt sàn và phá bê tông tạo lỗ hộp kỹ thuật Mô tá kỹ thuật tại chương V 12 vị trí
83 Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 257,911 m2
84 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,756 tấn
85 Gia công hệ khung thép lập là 50x5 để làm khung xây gạch thông gió Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,216 tấn
86 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung thép Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,216 tấn
87 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tá kỹ thuật tại chương V 66,547 m3
88 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,065 100m3
89 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75, bục giảng xây mới Mô tá kỹ thuật tại chương V 34,2 m2
90 Lát nền, sàn gạch Granite 600x600mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 1.150,291 m2
91 Quét dung dịch chống thấm nền 3 lớp Sikaproof membrane Mô tá kỹ thuật tại chương V 52,533 m2
92 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75, láng tạo dốc, sạch trước khi quét chống thấm Mô tá kỹ thuật tại chương V 52,533 m2
93 Lát nền, sàn gạch Granite 600x600mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 1.724,97 m2
94 Len cửa đá tự nhiên Mô tá kỹ thuật tại chương V 23,166 m2
95 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT30x60cm Mô tá kỹ thuật tại chương V 118,889 m2
96 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75, láng tạo dốc, sạch trước khi quét chống thấm Mô tá kỹ thuật tại chương V 118,889 m2
97 Quét dung dịch chống thấm nền WC 3 lớp Sikaproof membrane Mô tá kỹ thuật tại chương V 147,095 m2
98 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 26,928 m2
99 Thi công vách ngăn compact Mô tá kỹ thuật tại chương V 107,94 m2
100 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tá kỹ thuật tại chương V 131,349 m2
101 Ốp gạch vào tường khu WC, gạch Ceramic KT30x60cm, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 383,129 m2
102 Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo Mô tá kỹ thuật tại chương V 2,793 tấn
103 Gia công cột bằng thép hình Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,691 tấn
104 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tá kỹ thuật tại chương V 5,031 tấn
105 Lắp dựng cột thép các loại Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,691 tấn
106 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tá kỹ thuật tại chương V 5,031 tấn
107 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tá kỹ thuật tại chương V 2,793 tấn
108 Bulong D16 liên kết chân cột khung VK1 , VK2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 112 Bộ
109 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan Mô tá kỹ thuật tại chương V 112 1 lỗ khoan
110 Bơm keo ramset để tạo liên kết Mô tá kỹ thuật tại chương V 112 Lỗ
111 Gia công xà gồ thép Mô tá kỹ thuật tại chương V 5,331 tấn
112 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan Mô tá kỹ thuật tại chương V 64 1 lỗ khoan
113 Lắp dựng xà gồ thép Mô tá kỹ thuật tại chương V 5,331 tấn
114 Bulong neo M20x260mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 48 bộ
115 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan để liên kết cột thép với dầm hiện trạng Mô tá kỹ thuật tại chương V 40 1 lỗ khoan
116 Bơm keo ramset epcon G5 để tạo liên kết Mô tá kỹ thuật tại chương V 40 Lỗ
117 Bu long neo M20x230mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 16 bộ
118 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tá kỹ thuật tại chương V 1.040,222 m2
119 Lắp đặt máng tôn hứng nước bằng tôn dập dày 2ly Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,672 100m2
120 Trát rãnh cắt nước ,tường thu hồi vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 100,29 m
121 Ván duraflex tạo phẳng dày 2cm Mô tá kỹ thuật tại chương V 7,812 100m2
122 Lợp mái bằng ngói bitum phủ đá Mô tá kỹ thuật tại chương V 7,812 100m2
123 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 62,27 m2
124 Quét dung dịch chống thấm nền WC 3 lớp Sikaproof membrane Mô tá kỹ thuật tại chương V 68,51 m2
125 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tá kỹ thuật tại chương V 6,227 m3
126 Lát gạch đất nung 400x400 tầng mái, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 62,27 m2
127 Mái kính cường lực 10mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 19,238 m2
128 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1.609,744 m2
129 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 2.348,475 m2
130 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tá kỹ thuật tại chương V 23,763 m2
131 Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 268,337 m2
132 Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1.206,784 m2
133 Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 53,361 m2
134 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 50,52 m
135 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 112 m
136 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tá kỹ thuật tại chương V 3.649,367 m2
137 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tá kỹ thuật tại chương V 2.862,951 m2
138 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tá kỹ thuật tại chương V 6.512,318 m2
139 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tá kỹ thuật tại chương V 2.143,264 m2
140 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 167,393 m2
141 Sản xuất tay vịn gỗ 60x30, gỗ nhóm III Mô tá kỹ thuật tại chương V 408,13 m
142 Gia công lan can Mô tá kỹ thuật tại chương V 8,592 tấn
143 Lắp dựng lan can sắt Mô tá kỹ thuật tại chương V 327,071 m2
144 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tá kỹ thuật tại chương V 325,024 m2
145 Cửa đi 2 cánh mở quay khuôn nhôm Xingfa hoặc tương đương hoặc tương đương, kính an toàn 6,38mm, PKKK đồng bộ Kinlong hoặc tương đương hoặc tương đương Mô tá kỹ thuật tại chương V 145,2 m2
146 Cửa đi 2 cánh mở quay khuôn nhôm Xingfa hoặc tương đương hoặc tương đương, kính an toàn 6,38mm, PKKK đồng bộ Kinlong hoặc tương đương hoặc tương đương, dán fim mờ Mô tá kỹ thuật tại chương V 2,64 m2
147 Cửa đi 1 cánh mở quay khuôn nhôm Xingfa hoặc tương đương hoặc tương đương 2,0mm, kính an toàn 6,38mm, PKKK đồng bộ Kinlong hoặc tương đương hoặc tương đương, dán film mờ Mô tá kỹ thuật tại chương V 23,43 m2
148 Cửa sổ mở trượt khuôn nhôm Xingfa hoặc tương đương hoặc tương đương 1,4mm, kính an toàn 6,38mm, PKKK đồng bộ Kinlong hoặc tương đương hoặc tương đương Mô tá kỹ thuật tại chương V 232,983 m2
149 Cửa sổ mở hất khuôn nhôm Xingfa hoặc tương đương hoặc tương đương, kính an toàn 6,38mm, PKKK đồng bộ Kinlong hoặc tương đương hoặc tương đương, dán fjm mờ Mô tá kỹ thuật tại chương V 9,72 m2
150 Vách kính khuôn nhômXingfa hoặc tương đương hoặc tương đương, kính an toàn 6,38mm, PKKK đồng bộ Kinlong hoặc tương đương hoặc tương đương hoặc tương đương Mô tá kỹ thuật tại chương V 105,12 m2
151 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tá kỹ thuật tại chương V 413,973 m2
152 Lắp dựng vách kính Mô tá kỹ thuật tại chương V 105,12 m2
153 Gia công khung thép V40x40x3 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,013 tấn
154 Lắp dựng khung thép V40x40x3 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,013 tấn
155 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tá kỹ thuật tại chương V 86,848 m2
156 Khoan lỗ thép V40x40x3 để luồn cáp nhựa Mô tá kỹ thuật tại chương V 565,2 10 lỗ
157 Lắp đặt hệ lưới cáp lụa bọc nhựa fi5 a50 bảo vệ an toàn-Các cửa sổ theo bản vẽ KT49 Mô tá kỹ thuật tại chương V 4.458,6 md
158 Ốc siết cáp D5 2 đầu Mô tá kỹ thuật tại chương V 445,86 con
159 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tá kỹ thuật tại chương V 222,93 m2
160 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m Mô tá kỹ thuật tại chương V 26,752 100m2
161 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 3,586 m3
162 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,896 m3
163 Đắp đất nền móng công trình Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,195 m3
164 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,024 100m3
165 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (4 km tiếp theo) Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,024 100m3
166 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (10 km tiếp theo) Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,024 100m3
167 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,069 m3
168 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 9,072 m2
169 Quét dung dịch chống thấm nền WC 3 lớp Sikaproof membrane Mô tá kỹ thuật tại chương V 9,072 m2
170 Lắp đặt rãnh +nắp INOC Mô tá kỹ thuật tại chương V 10,8 m
C HẠNG MỤC : PHẦN ĐIỆN, CHỐNG SÉT, ĐIỀU HÒA
1 Lắp đặt tủ điện tầng 1 bằng tôn dày 1,2 ly, KT 800x600x200 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 Tủ
2 Lắp đặt ATOMAT 4P 320A 25KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
3 Lắp đặt ATOMAT 3P 80A 18KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 5 cái
4 Lắp đặt ATOMAT 3P 32A 18KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
5 Lắp đặt ATOMAT 3P 20A 18KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
6 Lắp đặt ATOMAT 3P 50A 6KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
7 Lắp đặt ATOMAT 1P 40A 6KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 cái
8 Lắp đặt ATOMAT 1P 25A 6KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 6 cái
9 Lắp đặt ATOMAT 1P 20A 6KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
10 Lắp đặt ATOMAT 1P 16A 6KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
11 Lắp đặt ATOMAT 1P 10A 6KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 cái
12 Cầu chì 2A/5A Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 cái
13 Đèn báo pha (Đỏ, vàng, xanh) Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 cái
14 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
15 Chuyển mạch Vol kế Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
16 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 cái
17 Biến dòng 300 A Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 bộ
18 Lắp đặt tủ điện tầng 2 bằng tôn dày 1,2 ly, KT 600x400x200 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 Tủ
19 Lắp đặt ATOMAT 3P 80A 18KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
20 Lắp đặt ATOMAT 1P 40A 6KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 8 cái
21 Lắp đặt ATOMAT 1P 20A 6KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
22 Lắp đặt ATOMAT 1P 16A 6KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
23 Lắp đặt ATOMAT 1P 10A 6KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 cái
24 Đèn báo pha (Đỏ, vàng, xanh) Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 cái
25 Cầu chì 2A/5A Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 cái
26 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
27 Chuyển mạch Vol kế Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
28 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 cái
29 Lắp đặt tủ điện tầng 3 bằng tôn dày 1,2 ly, KT 600x400x200 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 Tủ
30 Lắp đặt ATOMAT 3P 80A 18KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
31 Lắp đặt ATOMAT 1P 40A 6KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 7 cái
32 Lắp đặt ATOMAT 1P 25A 6KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
33 Lắp đặt ATOMAT 1P 20A 6KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
34 Lắp đặt ATOMAT 1P 16A 6KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
35 Lắp đặt ATOMAT 1P 10A 6KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 cái
36 Đèn báo pha (Đỏ, vàng, xanh) Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 cái
37 Cầu chì 2A/5A Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 cái
38 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
39 Chuyển mạch Vol kế Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
40 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 cái
41 Lắp đặt tủ điện tầng 4 bằng tôn dày 1,2 ly, KT 600x400x200 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 Tủ
42 Lắp đặt ATOMAT 3P 80A 18KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
43 Lắp đặt ATOMAT 3P 40A 6KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
44 Lắp đặt ATOMAT 1P 40A 6KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 7 cái
45 Lắp đặt ATOMAT 1P 20A 6KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
46 Lắp đặt ATOMAT 1P 16A 6KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
47 Lắp đặt ATOMAT 1P 10A 6KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 cái
48 Cầu chì 2A/5A Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 cái
49 Đèn báo pha (Đỏ, vàng, xanh) Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 cái
50 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
51 Chuyển mạch Vol kế Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
52 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 cái
53 Lắp đặt hộp ATOMAT âm tường 6 Modules Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 hộp
54 Lắp đặt ATOMAT 2P 25A 6KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 cái
55 Lắp đặt ATOMAT 1P 16A 6KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 4 cái
56 Lắp đặt ATOMAT 1P 10A 6KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 cái
57 Lắp đặt tủ điện bếp bằng tôn dày 1,2 ly, KT 600x400x200 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 Tủ
58 Lắp đặt ATOMAT 4P 50A 6KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
59 Lắp đặt hộp ATOMAT âm tường 6 Modules Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 hộp
60 Lắp đặt ATOMAT 2P 25A 6KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 cái
61 Lắp đặt ATOMAT 1P 16A 6KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 cái
62 Lắp đặt ATOMAT 1P 10A 6KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
63 Lắp đặt tủ điện bảo vệ bằng tôn dày 1,2 ly, KT 500x300x150 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 Tủ
64 Lắp đặt ATOMAT 2P 40A 6KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
65 Lắp đặt ATOMAT 1P 20A 6KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 5 cái
66 Lắp đặt ATOMAT 1P 10A 6KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
67 Lắp đặt Công tắc tơ 2P 20A Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
68 Lắp đặt Rơ le thời gian thực Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
69 Lắp đặt tủ điện bơm nước sạch bằng tôn dày 1,2 ly (Bao gồm 3 ATTOMAT và phụ kiện) Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 hộp
70 Lắp đặt tủ điện thang máy bằng tôn dày 1,2 ly, KT 300x200x150 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 hộp
71 Lắp đặt ATOMAT 4P 32A 18KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
72 Lắp đặt hộp ATOMAT âm tường 6 Modules Mô tá kỹ thuật tại chương V 20 hộp
73 Lắp đặt ATOMAT 2P 40A 6KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 20 cái
74 Lắp đặt ATOMAT 1P 16A 6KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 60 cái
75 Lắp đặt ATOMAT 1P 10A 6KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 20 cái
76 Lắp đặt hộp ATOMAT âm tường 13 Modules (Tính bằng 2 lần loại 6 Modules) Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 hộp
77 Lắp đặt ATOMAT 4P 40A 6KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
78 Lắp đặt ATOMAT 1P 25A 6KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 4 cái
79 Lắp đặt ATOMAT 1P 16A 6KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 4 cái
80 Lắp đặt ATOMAT 1P 10A 6KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
81 Lắp đặt hộp ATOMAT âm tường 6 Modules Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 hộp
82 Lắp đặt ATOMAT 2P 40A 6KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 cái
83 Lắp đặt ATOMAT 1P 16A 6KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 9 cái
84 Lắp đặt ATOMAT 1P 10A 6KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 cái
85 Lắp đặt hộp ATOMAT âm tường 4 Modules Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 hộp
86 Lắp đặt ATOMAT 1P 25A 6KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
87 Lắp đặt ATOMAT 1P 16A 6KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
88 Lắp đặt ATOMAT 1P 10A 6KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
89 Lắp đặt hộp ATOMAT âm tường 6 Modules Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 hộp
90 Lắp đặt ATOMAT 2P 40A 6KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
91 Lắp đặt ATOMAT 1P 16A 6KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 cái
92 Lắp đặt ATOMAT 1P 10A 6KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
93 Lắp đặt đèn Tube Led dài 1,2m, CS 1*18W-Lắp nổi Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 bộ
94 Lắp đặt đèn Tube Led dài 1,2m, CS 2*18W-Lắp nổi Mô tá kỹ thuật tại chương V 191 bộ
95 Lắp đặt đèn Tube Led dài 1,2m, CS 18W-chiếu bảng Mô tá kỹ thuật tại chương V 48 bộ
96 Lắp đặt đèn Lốp trần D300, bóng LED 18W Mô tá kỹ thuật tại chương V 100 bộ
97 Lắp đặt đèn Dowlight LED 7W, âm trần Mô tá kỹ thuật tại chương V 90 bộ
98 Lắp đặt Quạt trần cánh 1,4m +hộp số Mô tá kỹ thuật tại chương V 118 cái
99 Lắp đặt công tắc đôi 10A-250V chìm Mô tá kỹ thuật tại chương V 16 cái
100 Lắp đặt công tắc ba 10A-250V chìm Mô tá kỹ thuật tại chương V 4 cái
101 Lắp đặt công tắc bốn 10A-250V chìm Mô tá kỹ thuật tại chương V 27 cái
102 Lắp đặt công tắc sáu 10A-250V chìm Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
103 Lắp đặt công tắc hai chiều 10A-250V chìm Mô tá kỹ thuật tại chương V 14 cái
104 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250V chìm Mô tá kỹ thuật tại chương V 198 cái
105 Lắp đặt cần đèn cao áp Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 cần đèn
106 Lắp đèn cao áp LED 150W Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 bộ
107 Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 4*120 Mô tá kỹ thuật tại chương V 50 m
108 Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 4*25 Mô tá kỹ thuật tại chương V 90 m
109 Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 4*10 Mô tá kỹ thuật tại chương V 15 m
110 Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 4*6 Mô tá kỹ thuật tại chương V 40 m
111 Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 4*4 Mô tá kỹ thuật tại chương V 20 m
112 Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 4*2.5 Mô tá kỹ thuật tại chương V 50 m
113 Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 2*6 Mô tá kỹ thuật tại chương V 550 m
114 Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 2*4 Mô tá kỹ thuật tại chương V 140 m
115 Lắp đặt dây CU/PVC 1*4 Mô tá kỹ thuật tại chương V 400 m
116 Lắp đặt dây CU/PVC 1*2.5 Mô tá kỹ thuật tại chương V 3.000 m
117 Lắp đặt dây CU/PVC 1*1.5 Mô tá kỹ thuật tại chương V 5.500 m
118 Lắp đặt dây tiếp địa (vỏ vàng xanh) CU/PVC 1*16 Mô tá kỹ thuật tại chương V 90 m
119 Lắp đặt dây tiếp địa (vỏ vàng xanh) CU/PVC 1*10 Mô tá kỹ thuật tại chương V 15 m
120 Lắp đặt dây tiếp địa (vỏ vàng xanh) CU/PVC 1*6 Mô tá kỹ thuật tại chương V 590 m
121 Lắp đặt dây tiếp địa (vỏ vàng xanh) CU/PVC 1*4 Mô tá kỹ thuật tại chương V 340 m
122 Lắp đặt dây tiếp địa (vỏ vàng xanh) CU/PVC 1*2.5 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1.500 m
123 Lắp đặt ống nhựa HDPE D130 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,5 100m
124 Lắp đặt ống nhựa HDPE D50 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,4 100m
125 Lắp đặt ống luồn dây D20-PVC Mô tá kỹ thuật tại chương V 3.700 m
126 Lắp đặt ống luồn dây D32 -PVC Mô tá kỹ thuật tại chương V 700 m
127 Lắp đặt ống luồn dây D40-PVC Mô tá kỹ thuật tại chương V 60 m
128 Lắp đặt máng cáp 150x150 Mô tá kỹ thuật tại chương V 20 m
129 Lắp đặt máng cáp 100x100 Mô tá kỹ thuật tại chương V 220 m
130 Cáp đồng nối trung tính tiếp đất 50mm2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 10 m
131 Cọc mạ đồng D16 dài 2,4 m Mô tá kỹ thuật tại chương V 8 cọc
132 Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủng - Mô tá kỹ thuật tại chương V 8 cái
133 Hóa chất làm giảm điện trở Gem Mô tá kỹ thuật tại chương V 11 kg
134 Băng đồng tiếp địa 25x3 mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 26 m
135 Lắp đặt kim thu sét trên các cột thu sét độc lập có chiều cao H <= 30 m. Chiều dài kim 2 m Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
136 Lắp đặt kim thu sét Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
137 Cáp đồng M70 thoát sét Mô tá kỹ thuật tại chương V 100 m
138 Băng đồng tiếp địa 25x3 mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 16 m
139 Bộ ghép nối INOX 3.0mxD42x3mm -Báo gái Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 bộ
140 Chân trụ đỡ kim thu sét Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 bộ
141 Phụ kiện kẹp định vị cáp thoát sét Mô tá kỹ thuật tại chương V 50 cái
142 Đai cố định cáp và kim thu sét Mô tá kỹ thuật tại chương V 12 cái
143 Lắp đầu cáp vào hệ thống tiếp đất Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 cái
144 Bộ dây chằng neo, tăng đơ, ốc siết cáp Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 bộ
145 Hộp kiểm tra tiếp địa Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 hộp
146 Đóng cọc sét mạ đồng D16 dài 2,4 m Mô tá kỹ thuật tại chương V 6 cọc
147 Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủng Mô tá kỹ thuật tại chương V 5 cái
148 Hóa chất làm giảm điện trở Gem Mô tá kỹ thuật tại chương V 11 kg
149 Lắp đặt quạt thông gió gắn tường LL 700m3/h; cột áp 50Pa Mô tá kỹ thuật tại chương V 4 cái
150 Lắp đặt quạt thông gió gắn tường LL 500m3/h; cột áp 50Pa Mô tá kỹ thuật tại chương V 53 cái
151 Lắp đặt quạt thông gió âm trần LL 500m3/h; cột áp 50Pa Mô tá kỹ thuật tại chương V 35 cái
152 Lắp đặt ống đồng D6.35 mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,75 100m
153 Lắp đặt ống đồng D9.5 mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 3,5 100m
154 Lắp đặt ống đồng D12.7 mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,75 100m
155 Lắp đặt ống đồng D15.88 mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 3,5 100m
156 Bảo ôn ống đồng ống 6.35 mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,75 100m
157 Bảo ôn ống đồng ống 9.52 mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 3,5 100m
158 Bảo ôn ống đồng ống 12.7 mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,75 100m
159 Bảo ôn ống đồng ống 15.8 mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 3,5 100m
160 Giá treo ống đồng Mô tá kỹ thuật tại chương V 350 bộ
161 Ống nhựa PVCD21-C0 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,5 100m
162 Ống nhựa PVCD34-C0 Mô tá kỹ thuật tại chương V 2,5 100m
163 Ống nhựa PVCD90-C2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,2 100m
164 Phụ kiện ống PVC (Tê, cút....) Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 Gói
165 Bảo ôn đường ống ngưng D22 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,5 100m
166 Bảo ôn đường ống ngưng D35 Mô tá kỹ thuật tại chương V 2,5 100m
167 Lắp đặt dây CU/PVC 2*2.5 Mô tá kỹ thuật tại chương V 500 m
168 Lắp đặt dây CU/PVC 3*1.5 Mô tá kỹ thuật tại chương V 500 m
169 Lắp đặt dây CU/PVC 1*2.5 Mô tá kỹ thuật tại chương V 500 m
170 Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ Mô tá kỹ thuật tại chương V 39 cái
171 Bảo dưỡng điều hòa+bơm ga cũ trước khi lắp đặt-Điều hòa 18000 BTU Mô tá kỹ thuật tại chương V 32 máy
172 Bảo dưỡng điều hòa+bơm ga cũ trước khi lắp đặt- Điều hòa 12000 BTU Mô tá kỹ thuật tại chương V 7 máy
D HẠNG MỤC : CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt Lavabo Mô tá kỹ thuật tại chương V 29 bộ
2 Lắp đặt Vòi Lavabo Mô tá kỹ thuật tại chương V 29 bộ
3 Lắp đặt Gương soi Mô tá kỹ thuật tại chương V 29 cái
4 Lắp đặt Xí bệt Mô tá kỹ thuật tại chương V 32 bộ
5 Lắp đặt Xịt Xí Mô tá kỹ thuật tại chương V 32 cái
6 Lắp đặt tiểu nam Mô tá kỹ thuật tại chương V 36 bộ
7 Van tiểu nam-Báo giá INAX Mô tá kỹ thuật tại chương V 36 bộ
8 Van đồng D20-Báo giá van Minh Hòa Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 bộ
9 Lắp đặt phễu thu sàn INOX D75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 18 cái
10 Lắp đặt máy bơm nước các loại Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 1 máy
11 Bồn nước INOX 0,7 m3 Mô tá kỹ thuật tại chương V 4 bể
12 Ống nhựa PPR D50 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,24 100m
13 Ống nhựa PPR D40 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,32 100m
14 Ống nhựa PPR D32 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,8 100m
15 Ống nhựa PPR D25 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,96 100m
16 Ống nhựa PPR D20 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,1 100m
17 Lắp đặt van chặn PPR D50 Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 cái
18 Lắp đặt van chặn PPR D40 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
19 Lắp đặt van chặn PPR D32 Mô tá kỹ thuật tại chương V 16 cái
20 Lắp đặt van chặn PPR D25 Mô tá kỹ thuật tại chương V 15 cái
21 Lắp đặt van chặn PPR D20 Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 cái
22 T đều PPR D20 Mô tá kỹ thuật tại chương V 6 cái
23 T đều PPR D25 Mô tá kỹ thuật tại chương V 6 cái
24 T đều PPR D50 Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 cái
25 T đều PPR D20-1 đầu ren Mô tá kỹ thuật tại chương V 42 cái
26 T thu PPR D50*32*50 Mô tá kỹ thuật tại chương V 24 cái
27 T thu PPR D32*25*32 Mô tá kỹ thuật tại chương V 8 cái
28 T thu PPR D25*20*25 Mô tá kỹ thuật tại chương V 94 cái
29 Côn thu PPR D50*20 Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 cái
30 Côn thu PPR D32*20 Mô tá kỹ thuật tại chương V 13 cái
31 Côn thu PPR D25*20 Mô tá kỹ thuật tại chương V 20 cái
32 Cút PPR 90 độ D50 Mô tá kỹ thuật tại chương V 8 cái
33 Cút PPR 90 độ D40 Mô tá kỹ thuật tại chương V 8 cái
34 Cút PPR 90 độ D32 Mô tá kỹ thuật tại chương V 24 cái
35 Cút PPR 90 độ D25 Mô tá kỹ thuật tại chương V 68 cái
36 Cút PPR 90 độ D20 Mô tá kỹ thuật tại chương V 42 cái
37 Cút PPR 90 độ D20-ren trong Mô tá kỹ thuật tại chương V 84 cái
38 Nối ren trong PPR D20 Mô tá kỹ thuật tại chương V 28 cái
39 Giắc co D40 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
40 Giắc co D32 Mô tá kỹ thuật tại chương V 8 cái
41 Măng sông PPR D50 Mô tá kỹ thuật tại chương V 6 cái
42 Măng sông PPR D40 Mô tá kỹ thuật tại chương V 8 cái
43 Măng sông PPR D32 Mô tá kỹ thuật tại chương V 20 cái
44 Măng sông PPR D25 Mô tá kỹ thuật tại chương V 24 cái
45 Măng sông PPR D20 Mô tá kỹ thuật tại chương V 28 cái
46 Ống nhựa PVCD110-C2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,72 100m
47 Ống nhựa PVCD90-C2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,6 100m
48 Ống nhựa PVCD75-C2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,8 100m
49 Ống nhựa PVCD60-C1 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,36 100m
50 Ống nhựa PVCD42-C1 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,2 100m
51 Y nhựa 45 độ PVCD110 Mô tá kỹ thuật tại chương V 48 cái
52 Y nhựa 45 độ PVCD75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 42 cái
53 T nhựa 90 độ PVCD110 Mô tá kỹ thuật tại chương V 4 cái
54 T nhựa 90 độ PVCD60 Mô tá kỹ thuật tại chương V 8 cái
55 Y thu nhựa 45 độ PVCD110*75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 6 cái
56 Bạc chuyển bậc nhựa PVCD90*75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 9 cái
57 T thu nhựa 45 độ PVCD75*42 Mô tá kỹ thuật tại chương V 42 cái
58 Chếch nhựa 45 độ PVCD110 Mô tá kỹ thuật tại chương V 82 cái
59 Chếch nhựa 45 độ PVCD75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 94 cái
60 Chếch nhựa 45 độ PVCD60 Mô tá kỹ thuật tại chương V 4 cái
61 Chếch nhựa 45 độ PVCD42 Mô tá kỹ thuật tại chương V 72 cái
62 Cút nhựa 90 độ PVCD42 Mô tá kỹ thuật tại chương V 70 cái
63 Cút nhựa 90 độ PVCD60 Mô tá kỹ thuật tại chương V 4 cái
64 Côn thu nhựa PVCD75*42 Mô tá kỹ thuật tại chương V 6 cái
65 Côn thu nhựa PVCD90*60 Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 cái
66 Côn thu nhựa PVCD110*60 Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 cái
67 Nút bịt nhựa thông tắc PVCD110 Mô tá kỹ thuật tại chương V 13 cái
68 Nút bịt nhựa thông tắc PVCD90 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
69 Nút bịt nhựa thông tắc PVCD75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 13 cái
70 Măng sông nhựa PVCD110 Mô tá kỹ thuật tại chương V 18 cái
71 Măng sông nhựa PVCD90 Mô tá kỹ thuật tại chương V 15 cái
72 Măng sông nhựa PVCD75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 20 cái
73 Măng sông nhựa PVCD60 Mô tá kỹ thuật tại chương V 9 cái
74 Măng sông nhựa PVCD42 Mô tá kỹ thuật tại chương V 5 cái
E HẠNG MỤC : ĐIỆN NHẸ
1 Cáp quang Single Mode 4 cores Mô tá kỹ thuật tại chương V 6 10 m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE D50 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,6 100m
3 Mương cáp-Tạm tính Mô tá kỹ thuật tại chương V 40 m
4 Lắp đặt tủ RACH 36U D600--Báo giá Siêu thị viễn thông Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 bộ
5 Lắp đặt tủ RACH 20U D600-Báo giá Siêu thị viễn thông Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 bộ
6 Lắp đặt tủ RACH 10U D600-Báo giá Siêu thị viễn thông Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 bộ
7 Switch 16 Port -Báo giá Siêu thị viễn thông Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 bộ
8 Switch 48 Port -Báo giá Siêu thị viễn thông Mô tá kỹ thuật tại chương V 4 bộ
9 Lắp đặt tổng đài 3 trung kế 16 số-Báo giá Siêu thị viễn thông Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 bộ
10 Đầu ghi Camera IP16 kênh, kèm ổ cứng-Báo giá Siêu thị viễn thông Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 bộ
11 Lắp đặt màn hình LED 43 in -Báo giá Media Mart Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 bộ
12 Lắp đặt Patch 24 Port , loại CAT 6 -Báo giá Siêu thị viễn thông Mô tá kỹ thuật tại chương V 8 bộ
13 Lắp đặt Patch 16 Port , loại CAT 6 -Báo giá Siêu thị viễn thông Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 bộ
14 Lắp đặt Modem-Báo giá Siêu thị viễn thông Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 bộ
15 Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 1KVA-Báo giá Siêu thị viễn thông Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 bộ
16 Dây nhảy CAT16-1m -Báo giá Siêu thị viễn thông Mô tá kỹ thuật tại chương V 123 cái
17 Lắp đặt Camera IP hình trụ loại ngoài trời-Báo giá Siêu thị viễn thông Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 bộ
18 Lắp đặt Camera IP Dome bán cầu-Báo giá Siêu thị viễn thông Mô tá kỹ thuật tại chương V 13 bộ
19 Lắp đặt bộ Wifi gắn tường--Báo giá Siêu thị viễn thông Mô tá kỹ thuật tại chương V 11 thiết bị
20 Ổ cắm mạng-Báo giá Siêu thị viễn thông Mô tá kỹ thuật tại chương V 91 cái
21 Đế âm-CBG Quý 3-2020- Mô tá kỹ thuật tại chương V 50 cái
22 Dây HDMI 15m--Báo giá Siêu thị viễn thông Mô tá kỹ thuật tại chương V 24 cái
23 Lắp đặt ống luồn dây D20-PVC Mô tá kỹ thuật tại chương V 4.000 m
24 Lắp đặt ống luồn dây D25-PVC Mô tá kỹ thuật tại chương V 180 m
25 Cáp tín hiệu CAT6 Mô tá kỹ thuật tại chương V 450 10 m
26 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250V chìm Mô tá kỹ thuật tại chương V 15 cái
27 Lắp đặt cáp CU/PVC 2*1.5 Mô tá kỹ thuật tại chương V 300 m
28 Lắp đặt dây tiếp địa (vỏ vàng xanh) CU/PVC 1*1.5 Mô tá kỹ thuật tại chương V 300 m
29 Lắp đặt máng cáp 150x150 Mô tá kỹ thuật tại chương V 20 m
30 Lắp đặt máng cáp 100x100 Mô tá kỹ thuật tại chương V 220 m
F CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1 Đào móng cột bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II (Móng cột nhà để xe) Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,2756 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 (Móng cột nhà để xe) Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,2756 m3
3 Bản mã chôn liên kết cột vào bê tông 200*200*10 Mô tá kỹ thuật tại chương V 28,26 kg
4 Bulong M10 liên kết cột vào bê tông Mô tá kỹ thuật tại chương V 36 cái
5 Gia công cột bằng thép hình, thép hộp 90x90x4 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,2162 tấn
6 Lắp dựng cột thép các loại Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,2162 tấn
7 Gia công hệ khung dàn mái nhà để xe bằng thép hộp 40*80*2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,4242 tấn
8 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn mái nhà xe Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,4242 tấn
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tá kỹ thuật tại chương V 35,2752 m2
10 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,5854 100m2
11 Máng tôn bằng tôn dập 200*155 Mô tá kỹ thuật tại chương V 23,94 m
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200-Nền nhà xe Mô tá kỹ thuật tại chương V 4,1661 m3
13 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tá kỹ thuật tại chương V 55,0154 m2
14 Tháo tấm lợp tôn Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,099 100m2
15 Tháo dỡ xà gồ đỡ mái tôn Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 công
16 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,7976 m3
17 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm (phần xây cổng) Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,355 m3
18 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép sê nô nhà bảo vệ Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,9916 m3
19 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép (cột trụ cổng ) Mô tá kỹ thuật tại chương V 2,25 m3
20 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép ( cổng chính ) Mô tá kỹ thuật tại chương V 2,4 m3
21 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại (nền nhà bảo vệ) Mô tá kỹ thuật tại chương V 7,7284 m2
22 Tháo dỡ cửa bằng thủ công nhà bảo vệ Mô tá kỹ thuật tại chương V 8,88 m2
23 Tháo dỡ cổng sắt Mô tá kỹ thuật tại chương V 13,2 m2
24 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,3693 m3
25 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,188 m3
26 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 16,86 m2
27 Trát gờ chỉ, gờ móc nước cửa sổ, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 4,2 m
28 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 10,03 m2
29 Sikaproof membrane chống thấm mái nhà bảo vệ Mô tá kỹ thuật tại chương V 11,65 m2
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100-tạo độ dốc mái tính dày trung bình 100 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,625 m3
31 Lát sàn mái gạch đỏ giếng đáy 300x300 (mái nhà bảo vệ ) Mô tá kỹ thuật tại chương V 6,25 m2
32 Lát sàn nhà bảo vệ gạch Granit 600x600 Mô tá kỹ thuật tại chương V 7,7284 m2
33 Cửa sổ mở hất khuôn nhôm Xingfa hoặc tương đương 1,4mm, kính an toàn 6,38mm, PKKK đồng bộ Kinlong hoặc tương đương Mô tá kỹ thuật tại chương V 5,4 m2
34 Cửa đi 1 cánh khuôn nhôm Xingfa hoặc tương đương 2,0mm, kính an toàn 6,38mm, PKKK đồng bộ Kinlong hoặc tương đương Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,68 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tá kỹ thuật tại chương V 30,6724 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tá kỹ thuật tại chương V 39,72 m2
37 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75-Xây trụ cổng bổ sung (Tăng kích thước theo kiến trúc) Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,432 m3
38 Trát trụ cổng phần bổ sung, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 2,52 m2
39 Gia công cổng sắt (cổng to +cổng nhỏ) Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,5335 tấn
40 Lắp dựng cổng Mô tá kỹ thuật tại chương V 10,8 m2
41 Bản lề công phụ Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 bộ
42 Bản mã thép lắp khung dẫn hướng 250*500*10 Mô tá kỹ thuật tại chương V 9,8125 kg
43 Bulong liên kết bản mã thép với bê tông Mô tá kỹ thuật tại chương V 8 cái
44 Bánh xe sắt D90 lắp cổng Mô tá kỹ thuật tại chương V 4 bộ
45 Mô tơ cổng (trọn bộ) Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 bộ
46 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tá kỹ thuật tại chương V 22,4303 m2
47 Phá dỡ nền gạch đất nung 400x400 Mô tá kỹ thuật tại chương V 412 m2
48 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tá kỹ thuật tại chương V 20,6 m3
49 Vận chuyển phế thải tiếp 14 km bằng ô tô - 5,0T Mô tá kỹ thuật tại chương V 20,6 m3
50 Lát sân gạch TERRAZO 400x400 Mô tá kỹ thuật tại chương V 365 m2
51 Đắp đất bồn hoa (đổ đất mầu sâu 70) Mô tá kỹ thuật tại chương V 10,08 m3
52 Trồng trúc quân tử-tính 50 cây m2-Bao gồm Công và phân bón Mô tá kỹ thuật tại chương V 495 cây
53 Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo Mô tá kỹ thuật tại chương V 11,718 m2
54 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,453 m3
55 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 3,1665 m3
56 Trát tường rào bổ sung, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tá kỹ thuật tại chương V 44,4655 m2
57 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tá kỹ thuật tại chương V 48,7455 m2
58 Gia công hàng rào lưới thép Mô tá kỹ thuật tại chương V 6 m2
59 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tá kỹ thuật tại chương V 4,92 m2
60 Lắp dựng hàng rào lưới thép Mô tá kỹ thuật tại chương V 6 m2
61 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,9243 m3
62 Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo Mô tá kỹ thuật tại chương V 24,624 m2
63 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II-Tường bồn hoa Mô tá kỹ thuật tại chương V 11,1132 m3
64 Đắp đất nền móng công trình (Tính bằng 1/3 đất đào)-Tường bồn hoa Mô tá kỹ thuật tại chương V 3,7033 m3
65 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100-Tường bồn hoa Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,8522 m3
66 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75-Tường bồn hoa Mô tá kỹ thuật tại chương V 5,5608 m3
67 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,9508 m3
68 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75-Tường bồn hoa Mô tá kỹ thuật tại chương V 4,754 m3
69 Trát phần tường rào do phá gờ, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 41,6718 m2
70 Gia công hàng rào lưới thép Mô tá kỹ thuật tại chương V 21,208 m2
71 Gia công cột bằng thép hình Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,1027 tấn
72 Lắp dựng cột thép các loại Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,1027 tấn
73 Lắp dựng hàng rào lưới thép Mô tá kỹ thuật tại chương V 21,208 m2
74 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tá kỹ thuật tại chương V 18,192 m2
75 Gia công các kết cấu thép khác , bản mã Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0174 tấn
76 Bu lông M10 liên kết bản mã với bê tông Mô tá kỹ thuật tại chương V 32 cái
77 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tá kỹ thuật tại chương V 61,3766 m2
78 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II (móng trụ tường rào HR3) Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,9334 m3
79 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II (Tường rào HR3 ) Mô tá kỹ thuật tại chương V 2,3395 m3
80 Đắp đất nền móng công trình Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,4243 m3
81 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100-Lót giằng móng Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,0772 m3
82 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200-Giằng móng Mô tá kỹ thuật tại chương V 2,471 m3
83 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m-Giằng móng Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,2519 tấn
84 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m-Giằng móng Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0648 tấn
85 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng-Giằng móng Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,1805 100m2
86 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200-Trụ rào TR1 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,2778 m3
87 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m-Trụ rào TR1 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0352 tấn
88 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m-Trụ rào TR1 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,1305 tấn
89 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật--Trụ rào TR1 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,2323 100m2
90 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 xây bồn hoa Mô tá kỹ thuật tại chương V 7,3049 m3
91 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200-Giằng đỉnh tường Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,662 m3
92 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m-Giằng đỉnh tường Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0508 tấn
93 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0879 100m2
94 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 127,282 m2
95 Trát trụ rào, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 16,192 m2
96 Trát giằng đỉnh tường vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 16,3075 m2
97 Bộ Chữ TIỂU HỌC CHU VĂN AN chữ hộp Mica dày 10 ly cao 900 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 Bộ
98 Bộ Chữ UỶ BAN NHÂN DÂN QUẬN TÂY HỒ-PHÒNG GIÁO DỤC ĐÀO TẠO bằng Inox xước màu bạc;Bộ chữ UỶ BAN NHÂN DÂN QUẬN TÂY HỒ-PHÒNG GIÁO DỤC ĐÀO TẠO bằng Inox xước màu bạc cao 100;Bộ chữ TRƯỜNG TIỂU HỌC CHU VĂN AN bằng Inox xước màu bạc ;Bộ Chữ ĐC : 130 Đường Thụy Khê-P.Thụy Khê-Q,Tây Hồ-Tp Hà Nội bằng Inox xước màu bạc cao 100cao 250 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 Bộ
99 Đào móng đất bể phốt , bể nước, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II(đào máy chiếm 90%) Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,8398 100m3
100 Đào móng đất bể phốt , bể nước bằng thủ công (chiếm 10%), rộng > 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 11,7148 m3
101 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100-Bê tông lót đáy bể phốt , bể nước Mô tá kỹ thuật tại chương V 4,716 m3
102 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250-Bê tông đáy bể phốt , bể nước Mô tá kỹ thuật tại chương V 9,242 m3
103 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,7382 tấn
104 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0657 tấn
105 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bể phốt, bể nước Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0912 100m2
106 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250-Bê tông thành bể nước Mô tá kỹ thuật tại chương V 7,2 m3
107 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m (Thành +dầm bể nước) Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,7293 tấn
108 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m (Dầm bể nước) Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0735 tấn
109 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm (Thành bể nước) Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,72 100m2
110 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm bể nước, đá 1x2, mác 250 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,44 m3
111 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm bể nước Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0576 100m2
112 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái, đá 1x2, mác 250 (nắp bể nước) Mô tá kỹ thuật tại chương V 5,016 m3
113 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m (nắp bể nước) Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,6116 tấn
114 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái (nắp bể)-Bể nước Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,3216 100m2
115 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan nắp bể, đá 1x2, mác 200-Bể phốt Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,605 m3
116 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan nắp bể phốt Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0444 tấn
117 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan bể phốt Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0275 100m2
118 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bể phốt Mô tá kỹ thuật tại chương V 5 cấu kiện
119 Tấm water shop Mô tá kỹ thuật tại chương V 24 m
120 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100 (Xây tường bể phốt) Mô tá kỹ thuật tại chương V 2,4077 m3
121 Quét dung dịch chống thấm bể nước Mô tá kỹ thuật tại chương V 109,76 m2
122 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100. Bể phốt , bể nước Mô tá kỹ thuật tại chương V 44,544 m2
123 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 .Bể phốt , bể nước Mô tá kỹ thuật tại chương V 62,528 m2
124 Nắp bể bằng INOC 700*700*100 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
125 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,1241 100m3
126 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4 km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,1241 100m3
127 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10 km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,1241 100m3
128 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 29,07 m3
129 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,615 m3
130 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể phốt , bể nước, đá 1x2, mác 250 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,5872 m3
131 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,1664 tấn
132 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,1307 tấn
133 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bể phốt , bể tách mỡ Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0402 100m2
134 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan bể phốt, đá 1x2, mác 200 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,495 m3
135 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan nắp bể phốt Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0444 tấn
136 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan bể phốt Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0235 100m2
137 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bể phốt Mô tá kỹ thuật tại chương V 5 cấu kiện
138 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bể tự hoại, đá 1x2, mác 250 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,6387 m3
139 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,15 tấn
140 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100 (Xây tường bể phốt) Mô tá kỹ thuật tại chương V 6,2357 m3
141 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100. Bể phốt , bể nước Mô tá kỹ thuật tại chương V 37,208 m2
142 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 .Bể phốt , bể nước Mô tá kỹ thuật tại chương V 8,665 m2
143 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,2907 100m3
144 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4 km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,2907 100m3
145 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10 km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,2907 100m3
G PHẦN THIẾT BỊ
1 máy bơm nước sạch Q=3m3/h; h=40m Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
2 máy bơm nước sạch Q=5m3/h; h=30m Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
3 máy bơm tăng áp biến tần Q=3m3/h; h=10m Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
4 Lắp đặt tổng đài 3 trung kế 32 số Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 bộ
5 Tủ RACH 36U D600 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 bộ
6 Tủ RACH 20U D600 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 bộ
7 Tủ RACH 10U D600 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 bộ
8 Switch 16 Port Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 bộ
9 Switch 48 Port Mô tá kỹ thuật tại chương V 4 bộ
10 Bộ Wifi gắn tường Mô tá kỹ thuật tại chương V 11 bộ
11 Modem mạng Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 Cái
12 Patch 24 Port , loại CAT 6 -Báo giá Siêu thị viễn thông Mô tá kỹ thuật tại chương V 8 bộ
13 Patch 16 Port , loại CAT 6 -Báo giá Siêu thị viễn thông Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 bộ
14 Thiết bị lưu điện UPS 1KVA Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 bộ
15 Đầu ghi Camera IP 24 kênh Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 bộ
16 Lắp đặt màn hình LED 43 in Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 bộ
17 Lắp đặt Camera IP hình trụ loại ngoài trời Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 bộ
18 Lắp đặt Camera IP Dome bán cầu Mô tá kỹ thuật tại chương V 13 bộ
19 Thiết bị thu sét tia tiên đạo bán kính bảo vệ cấp III: 55m Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 bộ
20 Hệ thống tủ Look (1,94*3m) bằng gỗ công nghiệp-24 tủ diện tích 5,82 m Mô tá kỹ thuật tại chương V 139,7 m2
21 Thang máy 450 kg, 4 điểm dừng S/O, 60m/p; có phòng máy; hệ thống điều khiển đơn; có bộ cứu hộ Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->