Gói thầu: 01 XL: Cung cấp VTTB và thi công xây dựng công trình Sửa chữa phần xây dựng khu vực phía Bắc Quảng Bình năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201249288-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Quảng Bình |
| Tên gói thầu | 01 XL: Cung cấp VTTB và thi công xây dựng công trình Sửa chữa phần xây dựng khu vực phía Bắc Quảng Bình năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201249284 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-15 14:42:00 đến ngày 2020-12-25 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,222,753,849 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Đội quản lý tổng hợp Nam Gianh | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 7,35 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 17,07 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1,225 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1,35 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 9 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1,822 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 36,44 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3,558 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 39,48 | m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép < 10mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 199,18 | kg |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 174,73 | kg |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 73,51 | kg |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2,845 | m3 |
| 14 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 11,312 | m3 |
| 15 | Xây gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3,42 | m3 |
| 16 | Xây gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 8,481 | m3 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 29,44 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 171,55 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 28,28 | m2 |
| 20 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 229,27 | m2 |
| 21 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2,5 | m3 |
| 22 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3,42 | m3 |
| 23 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 7,9 | m3 |
| 24 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3,42 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 17,24 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 17,24 | m3 |
| 27 | Rải bạt nền sân bê tông | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2,32 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 27,84 | m3 |
| 29 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 18,185 | 10m |
| B | Hạng mục 2: Trụ sở điện lực Quảng Trạch | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn (Thu hồi nhập kho QBPC) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 466,6 | m |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công (Thu hồi nhập kho QBPC) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 203,245 | m2 |
| 3 | Lắp dựng Cửa đi 1,2 cánh mở quay, cửa nhôm Xingfa | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 58,865 | m2 |
| 4 | Lắp dựng Cửa sổ 1,2 cánh mở quay, cửa nhôm Xingfa | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 144,38 | m2 |
| 5 | Lắp dựng hoa sắt cửa (khoán gọn) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 10,74 | m2 |
| C | Hạng mục 3: Trạm biến áp 110KV Hòn La | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1,059 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 105,9 | m3 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 704 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường >25 cm, đá 2x4, mác 300 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 70,6 | m3 |
| 5 | LĐ ống BTLT D400 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 12 | m |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 105,9 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 529,5 | m3 |
| D | Hạng mục 4: Điện lực Tuyên Hóa | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn chiều cao <= 4m (Thu hồi nhập kho QBPC) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 69,731 | m2 |
| 2 | Lợp mái tôn sóng 0,45mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 69,731 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ (Thu hồi nhập kho QBPC) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 75,033 | kg |
| 4 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 104,141 | kg |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 104,141 | kg |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 9,684 | m3 |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 18,41 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1,735 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1,962 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 11,88 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2,422 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 48,44 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3,194 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 44,828 | m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép < 10mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 234,7 | kg |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 250,81 | kg |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 22,73 | kg |
| 18 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3,033 | m3 |
| 19 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 12,459 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (1/3 đất đào) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 9,3647 | m3 |
| 21 | Xây gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3,695 | m3 |
| 22 | Xây gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 9,325 | m3 |
| 23 | Xây gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | m3 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,704 | m3 |
| 25 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 19,171 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, gạch thẻ 240x60 vữa XM mác 75 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,84 | m2 |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 33,76 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 206,495 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 30,376 | m2 |
| 30 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 270,631 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cổng sắt | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 15,08 | m2 |
| 32 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 33 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,21 | m3 |
| 34 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 35 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,601 | m3 |
| 36 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,504 | m3 |
| 37 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2,515 | m3 |
| 38 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2,515 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 6 | m3 |
| E | Hạng mục 5: Trạm trung gian Quy Đạt | |||
| 1 | Xây gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,157 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3,895 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=50 kg | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 49 | cấu kiện |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,15 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 10,82 | kg |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1,1 | m2 |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 49 | cái |
| 8 | Cắt và lắp kính chiều dày kính <=7mm, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,715 | m2 |
| 9 | Khung thép V30x3+ mặt bịt tôn dày 1.0mm, sơn 3 nước chống gỉ | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1,74 | m2 |
| 10 | Bịt tủ điện bằng tấm alu | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1,144 | m2 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa uPVD D90 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 15 | m |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D90 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 10 | cái |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt hàng rào | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 241,92 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 39,246 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 200,451 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 6,398 | m2 |
| 17 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 241,92 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 200,451 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 39,246 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công (Thu hồi nhập kho QBPC) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1,89 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa đi khung sắt bịt tôn | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1,89 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 22,02 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 22,02 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu nam | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt vòi sen tắm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | m |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa D27 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 5 | cái |
| 31 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4,838 | m3 |
| 32 | Rải bạt nilong | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 96,76 | m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 9,676 | m3 |
| 34 | Cắt khe co giãn 3x3m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 64,507 | m |
| F | Hạng mục 6: Nhà trực Hóa Tiến | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 314,806 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 5,377 | m2 |
| 3 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 314,806 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công (Thu hồi nhập kho QBPC) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1,98 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cửa khung sắt bịt tôn dày 1.0 ly | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4,62 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 61,04 | m2 |
| 7 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 61,04 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi