Gói thầu: Gói thầu số 5 : Toàn bộ phần thiết bị + xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201244982-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/12/2020 13:55:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Văn hóa - Thông tin và Thể thao Ba Vì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5 : Toàn bộ phần thiết bị + xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201244959 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách huyện Ba Vì |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 110 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-14 13:52:00 đến ngày 2020-12-24 13:55:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,060,762,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN THIẾT BỊ XÃ CỔ ĐÔ | |||
| 1 | Máy tăng âm truyền thanh 1200W | - Công suất: 1200W - Độ nhạy đầu vào đường míc: 1,5mV - Độ nhạy đầu vào đường PU: 150mV - Có loa kiểm thính | 2 | Cái |
| 2 | Radio casset | - Có USB, có ổ đĩa CD, Băng tần FM | 1 | Cái |
| 3 | Micro có dây để bàn và chân đế | - Tần số: 50 Hz -16.000 Hz - Trở kháng: 150 Ohm | 2 | cái |
| 4 | Micro không dây | Tần số đáp ứng: 40Hz đến 18Khz - Tỷ lệ méo tiếng < 0,5 % | 1 | Bộ |
| 5 | Bàn trộn âm thanh 16 đường | Độ méo tiếng: < 0.1 %, 20Hz-20kHz. Đáp tuyến tần số: 0, +1, -3dB, 20Hz-20kHz. Tỉ lệ S/N: -128dBu. Độ nhiễu xuyên âm: -70dB. | 1 | cái |
| 6 | Đầu thu tiếp âm kỹ thuật số | Có khả năng tương thích tích hợp với hệ thống đóng / mở nguồn tự động | 1 | Cái |
| 7 | Loa nén và phụ kiện treo loa | Công suất 30W | 68 | cái |
| 8 | Biến áp loa | Biến áp loa: đầu vào 120V hoặc 240V; Vỏ ngoài được sơn tĩnh điện; Đầu ra phù hợp với các loại trở kháng khác nhau. | 68 | cái |
| 9 | Cột tháp loa tự đứng bát giác cao 12m | Cột thép mạ kẽm cao 12m. Có thiết kế giá treo lắp tủ kỹ thuật, chống xoay loa | 3 | cái |
| 10 | Khung móng cốt thép Đồng bộ với kích thước cột, có bản vẽ kèm theo | Móng vuông Φ24 L1000, Đồng bộ với kích thước cột, | 3 | cái |
| 11 | Dây cáp truyền thanh | Lõi đồng 2 x7 sợi /lõi + 3 x7 sợi gia cường (dây cáp lụa chịu lực) | 10.500 | met |
| 12 | Dây tín hiệu đấu nối các loa | Lõi bằng đồng, vỏ PVC | 680 | met |
| 13 | Tủ phân tuyến phi đơ | Tủ bằng thép sơn tĩnh điện, có van chống sét bảo vệ và aptomat | 1 | cái |
| 14 | Tủ bảo vệ biến áp loa | Bằng thép sơn tĩnh điện gồm bộ chia loa và aptomat bảo vệ các loa | 20 | Cái |
| 15 | Tủ kỹ thuật bảo vệ các tuyến nhánh | Gồm aptomat nối tiếp tuyến chính, bộ chia tuyến và các aptomat bảo vệ tuyến nhánh phụ | 12 | Cái |
| 16 | Dây nguồn cho phòng máy, aptomat, bảng điện, dây cáp, giắc nối tín hiệu | Đồng bộ để lắp đặt | 1 | H.thống |
| 17 | Hệ thống tiếp đất cho thiết bị phòng máy: cáp tiếp địa, tấm đồng tiếp địa.. | Đồng bộ lắp đặt | 1 | H.thống |
| 18 | Bộ gá phụ kiện: bulong, xuốt, kẹp bổ trợ đơn, kẹp hãm cáp, dây thép treo cáp truyền thanh | Đồng bộ lắp đặt hoàn thiện hệ thống | 10,5 | km |
| 19 | Ổn áp 10KVA | Công suất: 10KVA - Điện áp vào: 150V - 250V - Điện áp ra: 100V - 220V | 1 | Cái |
| 20 | Đầu DVD | Có cổng USB - Sử dụng đĩa DVD, VCD, CD | 1 | Cái |
| 21 | Cột đỡ dây cáp truyền thanh | Cao 7m. Chất liệu thép mạ kẽm, bao gồm đủ khung móng và phụ kiện lắp đặt | 4 | Cái |
| 22 | Cột thép hộp dài 2m nối trên cột điện | Được làm bằng thép hộp, dài 2m, mạ kẽm | 2 | cái |
| 23 | Dây an toàn +kìm vạn năng | Dây an toàn chất liệu sợi bạt. Chất liệu móc: Thép mạ kẽm Niken không gỉ. - Kìm vạn năng: Tay cầm kìm được làm bằng nhựa PVC, cách điện. Bề mặt xử lý cacbon đen hóa thép, chống mòn, gỉ sét. Dùng để cắt dây điện, thép thường,thép lò xo nguyên liệu, | 1 | bộ |
| 24 | Kệ để máy tăng âm | Bằng sắt, được sơn chống gỉ và sơn tĩnh điện; chiều dài 1,6m; chiều rộng 0,6m; chiều cao 0,7m | 1 | cái |
| B | PHẦN THIẾT BỊ XÃ PHÚ CHÂU | |||
| 1 | Máy tăng âm truyền thanh 1500W | - Công suất: 1500W - Độ nhạy đầu vào đường míc: 1,5mV - Độ nhạy đầu vào đường PU: 150mV - Có loa kiểm thính | 2 | Cái |
| 2 | Radio casset | - Có USB, có ổ đĩa CD, Băng tần FM | 1 | Cái |
| 3 | Micro có dây để bàn và chân đế | - Tần số: 50 Hz -16.000 Hz - Trở kháng: 150 Ohm | 2 | cái |
| 4 | Micro không dây | Tần số đáp ứng: 40Hz đến 18Khz - Tỷ lệ méo tiếng < 0,5% | 1 | Bộ |
| 5 | Bàn trộn âm thanh 16 đường | Độ méo tiếng: < 0.1%, 20Hz - 20kHz. Đáp tuyến tần số: 0, +1, -3dB, 20Hz-20kHz. Tỉ lệ S/N: -128dBu. Độ nhiễu xuyên âm: -70dB. | 1 | cái |
| 6 | Đầu thu tiếp âm kỹ thuật số | Có khả năng tương thích tích hợp với hệ thống đóng / mở nguồn tự động | 1 | Cái |
| 7 | Loa nén và phụ kiện treo loa | Công suất 30W | 91 | cái |
| 8 | Biến áp loa | Biến áp loa: đầu vào 120V hoặc 240V; Vỏ ngoài được sơn tĩnh điện; Đầu ra phù hợp với các loại trở kháng khác nhau. | 91 | cái |
| 9 | Cột tháp loa tự đứng bát giác cao 12m | Cột thép mạ kẽm cao 12m. Có thiết kế giá treo lắp tủ kỹ thuật, chống xoay loa | 6 | cái |
| 10 | Khung móng cốt thép Đồng bộ với kích thước cột, có bản vẽ kèm theo | Móng vuông Φ24 L1000, Đồng bộ với kích thước cột, | 6 | cái |
| 11 | Dây cáp truyền thanh | Lõi đồng 2 x7 sợi /lõi + 3 x7 sợi gia cường (dây cáp lụa chịu lực) | 16.800 | met |
| 12 | Dây tín hiệu đấu nối các loa | Lõi bằng đồng, vỏ PVC | 910 | met |
| 13 | Tủ phân tuyến phi đơ | Tủ bằng thép sơn tĩnh điện, có van chống sét bảo vệ và aptomat | 1 | cái |
| 14 | Tủ bảo vệ biến áp loa | Bằng thép sơn tĩnh điện gồm bộ chia loa và aptomat bảo vệ các loa | 24 | Cái |
| 15 | Tủ kỹ thuật bảo vệ các tuyến nhánh | Gồm aptomat nối tiếp tuyến chính, bộ chia tuyến và các aptomat bảo vệ tuyến nhánh phụ | 20 | Cái |
| 16 | Dây nguồn cho phòng máy, aptomat, bảng điện, dây cáp, giắc nối tín hiệu | Đồng bộ để lắp đặt | 1 | H.thống |
| 17 | Hệ thống tiếp đất cho thiết bị phòng máy: cáp tiếp địa, tấm đồng tiếp địa.. | Đồng bộ lắp đặt | 1 | H.thống |
| 18 | Bộ gá phụ kiện: bulong, xuốt, kẹp bổ trợ đơn, kẹp hãm cáp, dây thép treo cáp truyền thanh | Đồng bộ lắp đặt hoàn thiện hệ thống | 16,8 | km |
| 19 | Ổn áp 10KVA | Công suất: 10KVA - Điện áp vào: 150V - 250V - Điện áp ra: 100V - 220V | 1 | Cái |
| 20 | Đầu DVD | Có cổng USB - Sử dụng đĩa DVD, VCD, CD | 1 | Cái |
| 21 | Cột thép hộp dài 2m nối trên cột điện | Được làm bằng thép hộp, dài 2m, mạ kẽm | 18 | cái |
| 22 | Dây an toàn +kìm vạn năng | Dây an toàn chất liệu sợi bạt. Chất liệu móc: Thép mạ kẽm Niken không gỉ. - Kìm vạn năng: Tay cầm kìm được làm bằng nhựa PVC, cách điện. Bề mặt xử lý cacbon đen hóa thép, chống mòn, gỉ sét. Dùng để cắt dây điện, thép thường,thép lò xo nguyên liệu, | 1 | bộ |
| 23 | Kệ để máy tăng âm | Bằng sắt, được sơn chống gỉ và sơn tĩnh điện; chiều dài 1,6m; chiều rộng 0,6m; chiều cao 0,7m | 1 | cái |
| C | PHẦN THIẾT BỊ XÃ TẢN HỒNG | |||
| 1 | Máy tăng âm truyền thanh 1500W | - Công suất: 1500W - Độ nhạy đầu vào đường míc: 1,5mV - Độ nhạy đầu vào đường PU: 150mV - Có loa kiểm thính | 2 | Cái |
| 2 | Radio casset | - Có USB, có ổ đĩa CD, Băng tần FM | 1 | Cái |
| 3 | Micro có dây để bàn và chân đế | - Tần số: 50 Hz -16.000 Hz - Trở kháng: 150 Ohm | 2 | cái |
| 4 | Micro không dây | Tần số đáp ứng: 40Hz đến 18Khz - Tỷ lệ méo tiếng < 0,5% | 1 | Bộ |
| 5 | Bàn trộn âm thanh 16 đường | Độ méo tiếng: < 0,1%, 20Hz-20kHz. Đáp tuyến tần số: 0, +1, -3dB, 20Hz-20kHz. Tỉ lệ S/N: -128dBu. Độ nhiễu xuyên âm: -70dB. | 1 | cái |
| 6 | Đầu thu tiếp âm kỹ thuật số | Có khả năng tương thích tích hợp với hệ thống đóng / mở nguồn tự động | 1 | Cái |
| 7 | Loa nén và phụ kiện treo loa | Công suất 30W | 84 | cái |
| 8 | Biến áp loa | Biến áp loa: đầu vào 120V hoặc 240V; Vỏ ngoài được sơn tĩnh điện; Đầu ra phù hợp với các loại trở kháng khác nhau. | 84 | cái |
| 9 | Cột tháp loa tự đứng bát giác cao 12m | Cột thép mạ kẽm cao 12m. Có thiết kế giá treo lắp tủ kỹ thuật, chống xoay loa | 2 | cái |
| 10 | Khung móng cốt thép Đồng bộ với kích thước cột, có bản vẽ kèm theo | Móng vuông Φ24 L1000, Đồng bộ với kích thước cột, | 2 | cái |
| 11 | Dây cáp truyền thanh | Lõi đồng 2 x7 sợi /lõi + 3 x7 sợi gia cường (dây cáp lụa chịu lực) | 10.000 | met |
| 12 | Dây tín hiệu đấu nối các loa | Lõi bằng đồng, vỏ PVC | 840 | met |
| 13 | Tủ phân tuyến phi đơ | Tủ bằng thép sơn tĩnh điện, có van chống sét bảo vệ và aptomat | 1 | cái |
| 14 | Tủ bảo vệ biến áp loa | Bằng thép sơn tĩnh điện gồm bộ chia loa và aptomat bảo vệ các loa | 24 | Cái |
| 15 | Tủ kỹ thuật bảo vệ các tuyến nhánh | Gồm aptomat nối tiếp tuyến chính, bộ chia tuyến và các aptomat bảo vệ tuyến nhánh phụ | 11 | Cái |
| 16 | Dây nguồn cho phòng máy, aptomat, bảng điện, dây cáp, giắc nối tín hiệu | Đồng bộ để lắp đặt | 1 | H.thống |
| 17 | Hệ thống tiếp đất cho thiết bị phòng máy: cáp tiếp địa, tấm đồng tiếp địa.. | Đồng bộ lắp đặt | 1 | H.thống |
| 18 | Bộ gá phụ kiện: bulong, xuốt, kẹp bổ trợ đơn, kẹp hãm cáp, dây thép treo cáp truyền thanh | Đồng bộ lắp đặt hoàn thiện hệ thống | 10 | km |
| 19 | Ổn áp 10KVA | Công suất: 10KVA - Điện áp vào: 150V - 250V - Điện áp ra: 100V - 220V | 1 | Cái |
| 20 | Đầu DVD | Có cổng USB - Sử dụng đĩa DVD, VCD, CD | 1 | Cái |
| 21 | Cột thép hộp dài 2m nối trên cột điện | Được làm bằng thép hộp, dài 2m, mạ kẽm | 10 | cái |
| 22 | Dây an toàn +kìm vạn năng | Dây an tòan chất liệu sợi bạt. Chất liệu móc: Thép mạ kẽm Niken không gỉ. - Kìm vạn năng: Tay cầm kìm được làm bằng nhựa PVC, cách điện. Bề mặt xử lý cacbon đen hóa thép, chống mòn, gỉ sét. Dùng để cắt dây điện, thép thường,thép lò xo nguyên liệu, | 1 | bộ |
| 23 | Kệ để máy tăng âm | Bằng sắt, được sơn chống gỉ và sơn tĩnh điện; chiều dài 1,6m; chiều rộng 0,6m; chiều cao 0,7m | 1 | cái |
| D | PHẦN THIẾT BỊ CỦA TRUNG TÂM VĂN HÓA THÔNG TIN VÀ THỂ THAO BA VÌ | |||
| 1 | Máy quay camera chuyên dụng | Loại cảm biến: 3 Cảm biến CMOS Exmor R chiếu nền loại 1 / 3 inch.<br/>+ Tỷ số zoom : 25X<br/>+ Tỷ lệ S / N: 60dB <br/>+ Chiều dài tiêu cự: 3,7 mm đến 92,5 mm<br/>(tương đương 28,8 mm đến 720 mm trên ống kính 35 mm).<br/>+ Khẩu độ – Iris: có thể chuyển đổi tự động / thủ công (F1.6 đến F11 và C (đóng). | 1 | cái |
| 2 | Pin máy quay | Công suất 56Wh -Dung lượng 3700mAh - Tương thích với máy quay. | 1 | quả |
| 3 | Sạc pin | Yêu cầu điện 100-240 VAC, 50 hoặc 60 Hz. - Điện áp đầu ra: 12 VDC - Tương thích với pin máy quay | 1 | cái |
| 4 | Chân máy quay | Làm bằng hợp kim nhôm - Hệ thống: Mô-men xoắn - Tải trọng: 8kg | 1 | cái |
| 5 | Thẻ nhớ | Dung lương: 128GB - Tốc độ đọc tối đa: 260Mb /s - Tốc độ ghi tối đa: 100Mb /s | 1 | cái |
| 6 | Micro phỏng vấn | Đáp ứng: 40Hz đến 20KHz • Độ nhạy lớn với mức -36dB (0db =1V/Pa) • Mức nhiễu nội tại thấp, nhỏ hơn 17dB SPL | 1 | cái |
| 7 | Túi mềm đựng máy quay | KT: 47x25x21cm. Khóa kéo tiện dụng. - Chất liệu vải chống thấm nước | 1 | cái |
| 8 | Đèn cho máy quay | • Công suất tối thiểu: 16w • là loại đèn led, • Nhiệt màu: Từ 2800k-6500k | 1 | cái |
| 9 | Máy ảnh | Cảm biến CMOS APS-C 24.2MP - Bộ xử lý hình ảnh DIGIC 7 - Màn hình cảm ứng LCD 3inch 1.04m-Dot Bao gồm cả túi đựng máy ảnh và thẻ nhớ tối thiểu 16GB | 1 | cái |
| 10 | Ống kinh máy ảnh | Độ dài tiêu cự 18–135 mm. - Khẩu độ F3.5 - F5.6 | 1 | cái |
| 11 | Hệ thống máy trạm và máy chủ lưu trữ | Bao gồm: - Máy trạm; - Máy chủ lưu trữ; - Phần mềm biên tập và sản xuất chương trình truyền hình. (Đáp ứng chi tiết kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT) | 1 | H.thống |
| 12 | Swich mạng Lan | - tổi thiểu 8 Ports 10/100/1000 Mbp | 1 | H.thống |
| 13 | Dây cáp mạng và phụ kiện | - Điện dung: 5.6 nF/100m. - Trở kháng: 100 ohms +/-15%, 1 MHz to 600 MHz. - Điện trở dây dẫn: 66.58 ohms max/1km | 1 | H.thống |
| 14 | Tủ rack 20U, dây cáp mạng chống nhiễu | Cửa tủ: Cửa trước dạng lưới/ mica. Kích thước: cao 1100 * rộng 600 * sâu 1000 mm. Vật liệu: Tôn mạ kẽm dày 1,2mm - 1,8 mm, sơn tĩnh điện. | 1 | H.thống |
| 15 | Bộ lưu điện 2KVA | Giao tiếp máy tính chuẩn RS 232 hoặc khe cắm thông minh Tự động chuyển sang chế độ điện lưới trực tiếp khi quá tải. | 1 | bộ |
| 16 | Bộ sản xuất chương trình phát thanh | Bao gồm thiết bị làm chương trình và phần mềm dựng, biên tập chương trình phát thanh | 1 | Bộ |
| 17 | Tủ chống ẩm | Dung tích 257lit. Tủ ngang có 2 cửa và 1 ổ khóa bảo vệ . - Chất liệu thép không rỉ, sơn tĩnh điện. | 1 | cái |
| 18 | Bàn trộn âm thanh 16 đường | Độ méo tiếng: < 0,1%, 20Hz-20kHz. Đáp tuyến tần số: 0, +1, -3dB, 20Hz-20kHz. Tỉ lệ S/N: -128dBu. Độ nhiễu xuyên âm: -70dB. | 1 | cái |
| 19 | Hệ thống làm chương trình phát thanh trực tiếp | Bao gồm: - Bộ nén tín hiệu KTS chuyên dụng. - Bộ giải nén tín hiệu KTS. - Phần mềm làm phát thanh trực tiếp. - Cáp tín hiệu audio, cáp mạng, dây nguồn và zắc | 1 | H.thống |
| 20 | Loa nén và phụ kiện treo loa | Công suất 30W | 28 | cái |
| 21 | Biến áp loa | Biến áp loa: đầu vào 120V hoặc 240V; Vỏ ngoài được sơn tĩnh điện; Đầu ra phù hợp với các loại trở kháng khác nhau. | 28 | cái |
| 22 | Cột tháp loa tự đứng bát giác cao 12m | Cột thép mạ kẽm cao 12m. Có thiết kế giá treo lắp tủ kỹ thuật, chống xoay loa | 8 | cái |
| 23 | Khung móng cốt thép Đồng bộ với kích thước cột, có bản vẽ kèm theo | Móng vuông Φ24 L1000, Đồng bộ với kích thước cột, | 8 | cái |
| 24 | Dây cáp truyền thanh | Lõi đồng 2 x7 sợi /lõi + 3 x7 sợi gia cường (dây cáp lụa chịu lực) | 1.400 | met |
| 25 | Dây tín hiệu đấu nối các loa | Lõi bằng đồng, vỏ PVC | 280 | met |
| 26 | Tủ bảo vệ biến áp loa | Bằng thép sơn tĩnh điện gồm bộ chia loa và aptomat bảo vệ các loa | 8 | Cái |
| 27 | Bộ gá phụ kiện: bulong, xuốt, kẹp bổ trợ đơn, kẹp hãm cáp, dây thép treo cáp truyền thanh | Đồng bộ lắp đặt hoàn thiện hệ thống | 1,4 | km |
| E | PHẦN XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT TẠI XÃ CỔ ĐÔ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công (móng tháp loa 12m và móng cột đỡ dây 7m) | rộng < = 1m, sâu < = 1m, đất cấp III (Tháp loa: 1,92m3. Cột đỡ dây: 1,792m3) | 3,712 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, | bê tông móng, chiều rộng < = 250 cm, đá 1 x 2, mác 250 | 3,712 | m3 |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét | chiều dài kim 1m | 3 | Cái |
| 4 | Lắp ráp từng đoạn cột thép bằng thủ công | Trọng lượng cột < = 5 tấn | 0,75 | Tấn |
| 5 | Dựng cột thép ống bằng thủ công | Chiều cao cột < = 15m | 3 | Cột |
| 6 | Đóng trực tiếp điện cực xuống đất | Điện cực < 2,5m | 3 | Đ. Cực |
| 7 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết | Phương pháp hàn điện | 3 | Đ. Cực |
| 8 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, | Kích thước dây liên kết < = 25x4 ( < = 12) mm | 15 | met |
| 9 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | Đo bằng máy đo điện trở suất của đất | 3 | H.thống |
| 10 | Nối cột thép hộp mạ kẽm lên cột điện | Cột dài 2m | 2 | cái |
| 11 | Dựng cột đỡ dây cáp truyền thanh | Cột bát giác 7m | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt bể tổ đất | Phục vụ tiếp đất phòng máy | 1 | Bể |
| 13 | Lắp đặt tấm đồng tiếp đất trong phòng máy | Phục vụ tiếp đất phòng máy | 2 | Đ. Cực |
| 14 | Lắp đặt tủ phân tuyến phi đơ | Tủ chia tuyến cáp | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt ổn áp xoay chiều | Loại thiết bị ổn áp xoay chiều < = 10KVA | 1 | Th. bị |
| 16 | Kéo rải và lắp đặt cáp truyền thanh | Trọng lượng cáp < = 1kg /m | 10.500 | Mét |
| 17 | Lắp đặt cáp nguồn treo ( dây tín hiệu đấu nối loa ) | Tiết diện dây dẫn < = 6 mm2 | 680 | mét |
| 18 | Lắp đặt tủ nguồn. | Loại tủ < 50 A | 1 | Tủ |
| 19 | Lắp đặt tủ bảo vệ biến áp loa | Tủ gồm bộ chia loa và aptomat bảo vệ loa | 20 | Tủ |
| 20 | Lắp đặt tủ bảo vệ tuyến nhánh | Gồm aptomat nối tiếp tuyến chính và các aptomat vảo vệ tuyến nhánh phụ | 12 | Tủ |
| 21 | Lắp đặt, hiệu chỉnh thiết bị tăng âm công suất | Loại máy 1200W | 2 | Th. bị |
| 22 | Lắp đặt hiệu chỉnh loa nén | Loại loa treo cột, công suất 30W | 68 | Th. bị |
| 23 | Lắp đặt, hiệu chỉnh thiết bị ngoại vi (bàn trộn âm thanh, đầu thu tiếp âm, đầu DVD) | Đấu nối, cài đặt hoàn chỉnh hệ thống | 3 | Th. bị |
| 24 | Lắp đặt automat loại 1 pha. | Cường độ dòng điện < = 100 A của thiết bị đóng ngắt bảo vệ | 1 | cái |
| 25 | Đo thử, k.tra h.chỉnh hệ thống truyền thanh có t.bị trang âm: t.bị chuyển đổi A/D - D/A, tạo vang, phân chia tần số và bàn trộn. | Hiệu chỉnh và đo hoàn chỉnh thiết bị bàn trộn vào hệ thống | 1 | H.thống |
| 26 | Đo thử, k.tra h.chỉnh hệ thống truyền thanh có t.bị ngoại vi | Công suất tăng âm > 1000W | 2 | H.thống |
| 27 | Bốc dỡ cát vàng | Thủ công | 1,92 | m3 |
| 28 | Vận chuyển cát vàng | Vận chuyển thủ công , cự ly <200m | 1,92 | m3 |
| 29 | Bốc dỡ đá dăm | Thủ công | 3,17 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đá dăm | Cự ly <200m, bằng thủ công | 3,17 | m3 |
| 31 | Bốc dỡ xi măng Thủ công | Thủ công | 1,37 | tấn |
| 32 | Vận chuyển xi măng | Vận chuyển thủ công, cự ly dưới 200m | 1,37 | tấn |
| 33 | Bốc dỡ phụ kiện | Thủ công | 4 | tấn |
| 34 | vận chuyển phụ kiện các loại | Chuyển thủ công, cự ly < 200m | 4 | Tấn |
| 35 | Bốc dỡ cốt thép chưa lắp | Thủ công | 0,75 | tấn |
| 36 | Vận chuyển cốt thép chưa lắp | Vận chuyển từng đoạn bằng thủ công, cự ly < 200m | 0,75 | Tấn |
| 37 | Hướng dẫn đào tạo, chuyển giao công nghệ | Hướng dẫn vận hành, đào tạo cán bộ sử dung thiết bị | 3 | ngày |
| F | PHẦN XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT TẠI XÃ PHÚ CHÂU | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công (móng tháp loa 12m | rộng < = 1m, sâu < = 1m, đất cấp III | 3,84 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, | bê tông móng, chiều rộng < = 250 cm, đá 1 x 2, mác 250 | 3,84 | m3 |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét | chiều dài kim 1m | 6 | Cái |
| 4 | Lắp ráp từng đoạn cột thép bằng thủ công | Trọng lượng cột < = 5 tấn | 1,5 | Tấn |
| 5 | Dựng cột thép ống bằng thủ công | Chiều cao cột < = 15m | 6 | Cột |
| 6 | Đóng trực tiếp điện cực xuống đất | Điện cực < 2,5m | 6 | Đ. Cực |
| 7 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết | Phương pháp hàn điện | 6 | Đ. Cực |
| 8 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, | Kích thước dây liên kết < = 25x4 ( < = 12) mm | 30 | met |
| 9 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | Đo bằng máy đo điện trở suất của đất | 6 | H.thống |
| 10 | Nối cột thép hộp mạ kẽm lên cột điện | Cột dài 2m | 18 | cái |
| 11 | Lắp đặt bể tổ đất | Phục vụ tiếp đất phòng máy | 1 | Bể |
| 12 | Lắp đặt tấm đồng tiếp đất trong phòng máy | Phục vụ tiếp đất phòng máy | 2 | Đ. Cực |
| 13 | Lắp đặt tủ phân tuyến phi đơ | Tủ chia tuyến cáp | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt ổn áp xoay chiều | Loại thiết bị ổn áp xoay chiều < = 10KVA | 1 | Th. bị |
| 15 | Kéo rải và lắp đặt cáp truyền thanh | Trọng lượng cáp < = 1kg /m | 16.800 | Mét |
| 16 | Lắp đặt cáp nguồn treo ( dây tín hiệu đấu nối loa ) | Tiết diện dây dẫn < = 6 mm2 | 910 | mét |
| 17 | Lắp đặt tủ nguồn. | Loại tủ < 50 A | 1 | Tủ |
| 18 | Lắp đặt tủ bảo vệ biến áp loa | Tủ gồm bộ chia loa và aptomat bảo vệ loa | 24 | Tủ |
| 19 | Lắp đặt tủ bảo vệ tuyến nhánh | Gồm aptomat nối tiếp tuyến chính và các aptomat vảo vệ tuyến nhánh phụ | 20 | Tủ |
| 20 | Lắp đặt, hiệu chỉnh thiết bị tăng âm công suất | Loại máy 1500W | 2 | Th. bị |
| 21 | Lắp đặt hiệu chỉnh loa nén | Loại loa treo cột, công suất 30W | 91 | Th. bị |
| 22 | Lắp đặt, hiệu chỉnh thiết bị ngoại vi (bàn trộn âm thanh, đầu thu tiếp âm, đầu DVD) | Đấu nối, cài đặt hoàn chỉnh hệ thống | 3 | Th. bị |
| 23 | Lắp đặt automat loại 1 pha. | Cường độ dòng điện < = 100 A của thiết bị đóng ngắt bảo vệ | 1 | cái |
| 24 | Đo thử, k.tra h.chỉnh hệ thống truyền thanh có t.bị trang âm: t.bị chuyển đổi A/D - D/A, tạo vang, phân chia tần số và bàn trộn. | Hiệu chỉnh và đo hoàn chỉnh thiết bị bàn trộn vào hệ thống | 1 | H.thống |
| 25 | Đo thử, k.tra h.chỉnh hệ thống truyền thanh có t.bị ngoại vi | Công suất tăng âm > 1000W | 2 | H.thống |
| 26 | Bốc dỡ cát vàng | Thủ công | 1,99 | m3 |
| 27 | Vận chuyển cát vàng | Vận chuyển thủ công , cự ly <200m | 1,99 | m3 |
| 28 | Bốc dỡ đá dăm | Thủ công | 3,27 | m3 |
| 29 | Vận chuyển đá dăm | Cự ly <200m, bằng thủ công | 3,27 | m3 |
| 30 | Bốc dỡ xi măng Thủ công | Thủ công | 1,417 | tấn |
| 31 | Vận chuyển xi măng | Vận chuyển thủ công, cự ly dưới 200m | 1,417 | tấn |
| 32 | Bốc dỡ phụ kiện | Thủ công | 4 | tấn |
| 33 | vận chuyển phụ kiện các loại | Chuyển thủ công, cự ly < 200m | 4 | Tấn |
| 34 | Bốc dỡ cốt thép chưa lắp | Thủ công | 1,5 | tấn |
| 35 | Vận chuyển cốt thép chưa lắp | Vận chuyển từng đoạn bằng thủ công, cự ly < 200m | 1,5 | Tấn |
| 36 | Hướng dẫn đào tạo, chuyển giao công nghệ | Hướng dẫn vận hành, đào tạo cán bộ sử dung thiết bị | 3 | ngày |
| G | PHẦN XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT TẠI XÃ TẢN HỒNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công (móng tháp loa 12m | rộng < = 1m, sâu < = 1m, đất cấp III | 1,28 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, | bê tông móng, chiều rộng < = 250 cm, đá 1 x 2, mác 250 | 1,28 | m3 |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét | chiều dài kim 1m | 2 | Cái |
| 4 | Lắp ráp từng đoạn cột thép bằng thủ công | Trọng lượng cột < = 5 tấn | 0,5 | Tấn |
| 5 | Dựng cột thép ống bằng thủ công | Chiều cao cột < = 15m | 2 | Cột |
| 6 | Đóng trực tiếp điện cực xuống đất | Điện cực < 2,5m | 2 | Đ. Cực |
| 7 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết | Phương pháp hàn điện | 2 | Đ. Cực |
| 8 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, | Kích thước dây liên kết < = 25x4 ( < = 12) mm | 10 | met |
| 9 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | Đo bằng máy đo điện trở suất của đất | 2 | H.thống |
| 10 | Nối cột thép hộp mạ kẽm lên cột điện | Cột dài 2m | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt bể tổ đất | Phục vụ tiếp đất phòng máy | 1 | Bể |
| 12 | Lắp đặt tấm đồng tiếp đất trong phòng máy | Phục vụ tiếp đất phòng máy | 2 | Đ. Cực |
| 13 | Lắp đặt tủ phân tuyến phi đơ | Tủ chia tuyến cáp | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt ổn áp xoay chiều | Loại thiết bị ổn áp xoay chiều < = 10KVA | 1 | Th. bị |
| 15 | Kéo rải và lắp đặt cáp truyền thanh | Trọng lượng cáp < = 1kg /m | 10.000 | Mét |
| 16 | Lắp đặt cáp nguồn treo ( dây tín hiệu đấu nối loa ) | Tiết diện dây dẫn < = 6 mm2 | 840 | mét |
| 17 | Lắp đặt tủ nguồn. | Loại tủ < 50 A | 1 | Tủ |
| 18 | Lắp đặt tủ bảo vệ biến áp loa | Tủ gồm bộ chia loa và aptomat bảo vệ loa | 24 | Tủ |
| 19 | Lắp đặt tủ bảo vệ tuyến nhánh | Gồm aptomat nối tiếp tuyến chính và các aptomat vảo vệ tuyến nhánh phụ | 11 | Tủ |
| 20 | Lắp đặt, hiệu chỉnh thiết bị tăng âm công suất | Loại máy 1500W | 2 | Th. bị |
| 21 | Lắp đặt hiệu chỉnh loa nén | Loại loa treo cột, công suất 30W | 84 | Th. bị |
| 22 | Lắp đặt, hiệu chỉnh thiết bị ngoại vi (bàn trộn âm thanh, đầu thu tiếp âm, đầu DVD) | Đấu nối, cài đặt hoàn chỉnh hệ thống | 3 | Th. bị |
| 23 | Lắp đặt automat loại 1 pha. | Cường độ dòng điện < = 100 A của thiết bị đóng ngắt bảo vệ | 1 | cái |
| 24 | Đo thử, k.tra h.chỉnh hệ thống truyền thanh có t.bị trang âm: t.bị chuyển đổi A/D - D/A, tạo vang, phân chia tần số và bàn trộn. | Hiệu chỉnh và đo hoàn chỉnh thiết bị bàn trộn vào hệ thống | 1 | H.thống |
| 25 | Đo thử, k.tra h.chỉnh hệ thống truyền thanh có t.bị ngoại vi | Công suất tăng âm > 1000W | 2 | H.thống |
| 26 | Bốc dỡ cát vàng | Thủ công | 0,66 | m3 |
| 27 | Vận chuyển cát vàng | Vận chuyển thủ công , cự ly <200m | 0,66 | m3 |
| 28 | Bốc dỡ đá dăm | Thủ công | 1,09 | m3 |
| 29 | Vận chuyển đá dăm | Cự ly <200m, bằng thủ công | 1,09 | m3 |
| 30 | Bốc dỡ xi măng Thủ công | Thủ công | 0,472 | tấn |
| 31 | Vận chuyển xi măng | Vận chuyển thủ công, cự ly dưới 200m | 0,472 | tấn |
| 32 | Bốc dỡ phụ kiện | Thủ công | 3 | tấn |
| 33 | vận chuyển phụ kiện các loại | Chuyển thủ công, cự ly < 200m | 3 | Tấn |
| 34 | Bốc dỡ cốt thép chưa lắp | Thủ công | 0,5 | tấn |
| 35 | Vận chuyển cốt thép chưa lắp | Vận chuyển từng đoạn bằng thủ công, cự ly < 200m | 0,5 | Tấn |
| 36 | Hướng dẫn đào tạo, chuyển giao công nghệ | Hướng dẫn vận hành, đào tạo cán bộ sử dung thiết bị | 3 | ngày |
| H | PHẦN XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT TẠI TRUNG TÂM VHTT THỂ THAO BA VÌ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công (móng tháp loa 12m | rộng < = 1m, sâu < = 1m, đất cấp III | 5,12 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, | bê tông móng, chiều rộng < = 250 cm, đá 1 x 2, mác 250 | 5,12 | m3 |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét | chiều dài kim 1m | 8 | Cái |
| 4 | Lắp ráp từng đoạn cột thép bằng thủ công | Trọng lượng cột < = 5 tấn | 2 | Tấn |
| 5 | Dựng cột thép ống bằng thủ công | Chiều cao cột < = 15m | 8 | Cột |
| 6 | Đóng trực tiếp điện cực xuống đất | Điện cực < 2,5m | 8 | Đ. Cực |
| 7 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết | Phương pháp hàn điện | 8 | Đ. Cực |
| 8 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, | Kích thước dây liên kết < = 25x4 ( < = 12) mm | 40 | met |
| 9 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | Đo bằng máy đo điện trở suất của đất | 8 | H.thống |
| 10 | Kéo rải và lắp đặt cáp truyền thanh | Trọng lượng cáp < = 1kg /m | 1.400 | Mét |
| 11 | Lắp đặt cáp nguồn treo ( dây tín hiệu đấu nối loa ) | Tiết diện dây dẫn < = 6 mm2 | 280 | mét |
| 12 | Lắp đặt tủ bảo vệ biến áp loa | Tủ gồm bộ chia loa và aptomat bảo vệ loa | 8 | Tủ |
| 13 | Lắp đặt hiệu chỉnh loa nén | Loại loa treo cột, công suất 30W | 28 | Th. bị |
| 14 | Lắp đặt, hiệu chỉnh thiết bị ngoại vi (bàn trộn âm thanh, Bộ máy chủ lưu trữ, bộ làm chương trình phát thanh, bộ máy phát thanh trực tiếp) | Đấu nối, cài đặt hoàn chỉnh hệ thống | 4 | Th. bị |
| 15 | Bốc dỡ cát vàng | Thủ công | 2,65 | m3 |
| 16 | Vận chuyển cát vàng | Vận chuyển thủ công , cự ly <200m | 2,65 | m3 |
| 17 | Bốc dỡ đá dăm | Thủ công | 4,4 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đá dăm | Cự ly <200m, bằng thủ công | 4,4 | m3 |
| 19 | Bốc dỡ xi măng Thủ công | Thủ công | 1,889 | tấn |
| 20 | Vận chuyển xi măng | Vận chuyển thủ công, cự ly dưới 200m | 1,889 | tấn |
| 21 | Bốc dỡ cốt thép chưa lắp | Thủ công | 2 | tấn |
| 22 | Vận chuyển cốt thép chưa lắp | Vận chuyển từng đoạn bằng thủ công, cự ly < 200m | 2 | Tấn |
| 23 | Hướng dẫn đào tạo, chuyển giao công nghệ | Hướng dẫn vận hành, đào tạo cán bộ sử dung thiết bị | 3 | ngày |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi