Gói thầu: Gói thầu số 5 : Toàn bộ phần thiết bị + xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201244982-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/12/2020 13:55:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Văn hóa - Thông tin và Thể thao Ba Vì
Tên gói thầu Gói thầu số 5 : Toàn bộ phần thiết bị + xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201244959
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách huyện Ba Vì
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 110 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-14 13:52:00 đến ngày 2020-12-24 13:55:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,060,762,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN THIẾT BỊ XÃ CỔ ĐÔ
1 Máy tăng âm truyền thanh 1200W - Công suất: 1200W - Độ nhạy đầu vào đường míc: 1,5mV - Độ nhạy đầu vào đường PU: 150mV - Có loa kiểm thính 2 Cái
2 Radio casset - Có USB, có ổ đĩa CD, Băng tần FM 1 Cái
3 Micro có dây để bàn và chân đế - Tần số: 50 Hz -16.000 Hz - Trở kháng: 150 Ohm 2 cái
4 Micro không dây Tần số đáp ứng: 40Hz đến 18Khz - Tỷ lệ méo tiếng < 0,5 % 1 Bộ
5 Bàn trộn âm thanh 16 đường Độ méo tiếng: < 0.1 %, 20Hz-20kHz. Đáp tuyến tần số: 0, +1, -3dB, 20Hz-20kHz. Tỉ lệ S/N: -128dBu. Độ nhiễu xuyên âm: -70dB. 1 cái
6 Đầu thu tiếp âm kỹ thuật số Có khả năng tương thích tích hợp với hệ thống đóng / mở nguồn tự động 1 Cái
7 Loa nén và phụ kiện treo loa Công suất 30W 68 cái
8 Biến áp loa Biến áp loa: đầu vào 120V hoặc 240V; Vỏ ngoài được sơn tĩnh điện; Đầu ra phù hợp với các loại trở kháng khác nhau. 68 cái
9 Cột tháp loa tự đứng bát giác cao 12m Cột thép mạ kẽm cao 12m. Có thiết kế giá treo lắp tủ kỹ thuật, chống xoay loa 3 cái
10 Khung móng cốt thép Đồng bộ với kích thước cột, có bản vẽ kèm theo Móng vuông Φ24 L1000, Đồng bộ với kích thước cột, 3 cái
11 Dây cáp truyền thanh Lõi đồng 2 x7 sợi /lõi + 3 x7 sợi gia cường (dây cáp lụa chịu lực) 10.500 met
12 Dây tín hiệu đấu nối các loa Lõi bằng đồng, vỏ PVC 680 met
13 Tủ phân tuyến phi đơ Tủ bằng thép sơn tĩnh điện, có van chống sét bảo vệ và aptomat 1 cái
14 Tủ bảo vệ biến áp loa Bằng thép sơn tĩnh điện gồm bộ chia loa và aptomat bảo vệ các loa 20 Cái
15 Tủ kỹ thuật bảo vệ các tuyến nhánh Gồm aptomat nối tiếp tuyến chính, bộ chia tuyến và các aptomat bảo vệ tuyến nhánh phụ 12 Cái
16 Dây nguồn cho phòng máy, aptomat, bảng điện, dây cáp, giắc nối tín hiệu Đồng bộ để lắp đặt 1 H.thống
17 Hệ thống tiếp đất cho thiết bị phòng máy: cáp tiếp địa, tấm đồng tiếp địa.. Đồng bộ lắp đặt 1 H.thống
18 Bộ gá phụ kiện: bulong, xuốt, kẹp bổ trợ đơn, kẹp hãm cáp, dây thép treo cáp truyền thanh Đồng bộ lắp đặt hoàn thiện hệ thống 10,5 km
19 Ổn áp 10KVA Công suất: 10KVA - Điện áp vào: 150V - 250V - Điện áp ra: 100V - 220V 1 Cái
20 Đầu DVD Có cổng USB - Sử dụng đĩa DVD, VCD, CD 1 Cái
21 Cột đỡ dây cáp truyền thanh Cao 7m. Chất liệu thép mạ kẽm, bao gồm đủ khung móng và phụ kiện lắp đặt 4 Cái
22 Cột thép hộp dài 2m nối trên cột điện Được làm bằng thép hộp, dài 2m, mạ kẽm 2 cái
23 Dây an toàn +kìm vạn năng Dây an toàn chất liệu sợi bạt. Chất liệu móc: Thép mạ kẽm Niken không gỉ. - Kìm vạn năng: Tay cầm kìm được làm bằng nhựa PVC, cách điện. Bề mặt xử lý cacbon đen hóa thép, chống mòn, gỉ sét. Dùng để cắt dây điện, thép thường,thép lò xo nguyên liệu, 1 bộ
24 Kệ để máy tăng âm Bằng sắt, được sơn chống gỉ và sơn tĩnh điện; chiều dài 1,6m; chiều rộng 0,6m; chiều cao 0,7m 1 cái
B PHẦN THIẾT BỊ XÃ PHÚ CHÂU
1 Máy tăng âm truyền thanh 1500W - Công suất: 1500W - Độ nhạy đầu vào đường míc: 1,5mV - Độ nhạy đầu vào đường PU: 150mV - Có loa kiểm thính 2 Cái
2 Radio casset - Có USB, có ổ đĩa CD, Băng tần FM 1 Cái
3 Micro có dây để bàn và chân đế - Tần số: 50 Hz -16.000 Hz - Trở kháng: 150 Ohm 2 cái
4 Micro không dây Tần số đáp ứng: 40Hz đến 18Khz - Tỷ lệ méo tiếng < 0,5% 1 Bộ
5 Bàn trộn âm thanh 16 đường Độ méo tiếng: < 0.1%, 20Hz - 20kHz. Đáp tuyến tần số: 0, +1, -3dB, 20Hz-20kHz. Tỉ lệ S/N: -128dBu. Độ nhiễu xuyên âm: -70dB. 1 cái
6 Đầu thu tiếp âm kỹ thuật số Có khả năng tương thích tích hợp với hệ thống đóng / mở nguồn tự động 1 Cái
7 Loa nén và phụ kiện treo loa Công suất 30W 91 cái
8 Biến áp loa Biến áp loa: đầu vào 120V hoặc 240V; Vỏ ngoài được sơn tĩnh điện; Đầu ra phù hợp với các loại trở kháng khác nhau. 91 cái
9 Cột tháp loa tự đứng bát giác cao 12m Cột thép mạ kẽm cao 12m. Có thiết kế giá treo lắp tủ kỹ thuật, chống xoay loa 6 cái
10 Khung móng cốt thép Đồng bộ với kích thước cột, có bản vẽ kèm theo Móng vuông Φ24 L1000, Đồng bộ với kích thước cột, 6 cái
11 Dây cáp truyền thanh Lõi đồng 2 x7 sợi /lõi + 3 x7 sợi gia cường (dây cáp lụa chịu lực) 16.800 met
12 Dây tín hiệu đấu nối các loa Lõi bằng đồng, vỏ PVC 910 met
13 Tủ phân tuyến phi đơ Tủ bằng thép sơn tĩnh điện, có van chống sét bảo vệ và aptomat 1 cái
14 Tủ bảo vệ biến áp loa Bằng thép sơn tĩnh điện gồm bộ chia loa và aptomat bảo vệ các loa 24 Cái
15 Tủ kỹ thuật bảo vệ các tuyến nhánh Gồm aptomat nối tiếp tuyến chính, bộ chia tuyến và các aptomat bảo vệ tuyến nhánh phụ 20 Cái
16 Dây nguồn cho phòng máy, aptomat, bảng điện, dây cáp, giắc nối tín hiệu Đồng bộ để lắp đặt 1 H.thống
17 Hệ thống tiếp đất cho thiết bị phòng máy: cáp tiếp địa, tấm đồng tiếp địa.. Đồng bộ lắp đặt 1 H.thống
18 Bộ gá phụ kiện: bulong, xuốt, kẹp bổ trợ đơn, kẹp hãm cáp, dây thép treo cáp truyền thanh Đồng bộ lắp đặt hoàn thiện hệ thống 16,8 km
19 Ổn áp 10KVA Công suất: 10KVA - Điện áp vào: 150V - 250V - Điện áp ra: 100V - 220V 1 Cái
20 Đầu DVD Có cổng USB - Sử dụng đĩa DVD, VCD, CD 1 Cái
21 Cột thép hộp dài 2m nối trên cột điện Được làm bằng thép hộp, dài 2m, mạ kẽm 18 cái
22 Dây an toàn +kìm vạn năng Dây an toàn chất liệu sợi bạt. Chất liệu móc: Thép mạ kẽm Niken không gỉ. - Kìm vạn năng: Tay cầm kìm được làm bằng nhựa PVC, cách điện. Bề mặt xử lý cacbon đen hóa thép, chống mòn, gỉ sét. Dùng để cắt dây điện, thép thường,thép lò xo nguyên liệu, 1 bộ
23 Kệ để máy tăng âm Bằng sắt, được sơn chống gỉ và sơn tĩnh điện; chiều dài 1,6m; chiều rộng 0,6m; chiều cao 0,7m 1 cái
C PHẦN THIẾT BỊ XÃ TẢN HỒNG
1 Máy tăng âm truyền thanh 1500W - Công suất: 1500W - Độ nhạy đầu vào đường míc: 1,5mV - Độ nhạy đầu vào đường PU: 150mV - Có loa kiểm thính 2 Cái
2 Radio casset - Có USB, có ổ đĩa CD, Băng tần FM 1 Cái
3 Micro có dây để bàn và chân đế - Tần số: 50 Hz -16.000 Hz - Trở kháng: 150 Ohm 2 cái
4 Micro không dây Tần số đáp ứng: 40Hz đến 18Khz - Tỷ lệ méo tiếng < 0,5% 1 Bộ
5 Bàn trộn âm thanh 16 đường Độ méo tiếng: < 0,1%, 20Hz-20kHz. Đáp tuyến tần số: 0, +1, -3dB, 20Hz-20kHz. Tỉ lệ S/N: -128dBu. Độ nhiễu xuyên âm: -70dB. 1 cái
6 Đầu thu tiếp âm kỹ thuật số Có khả năng tương thích tích hợp với hệ thống đóng / mở nguồn tự động 1 Cái
7 Loa nén và phụ kiện treo loa Công suất 30W 84 cái
8 Biến áp loa Biến áp loa: đầu vào 120V hoặc 240V; Vỏ ngoài được sơn tĩnh điện; Đầu ra phù hợp với các loại trở kháng khác nhau. 84 cái
9 Cột tháp loa tự đứng bát giác cao 12m Cột thép mạ kẽm cao 12m. Có thiết kế giá treo lắp tủ kỹ thuật, chống xoay loa 2 cái
10 Khung móng cốt thép Đồng bộ với kích thước cột, có bản vẽ kèm theo Móng vuông Φ24 L1000, Đồng bộ với kích thước cột, 2 cái
11 Dây cáp truyền thanh Lõi đồng 2 x7 sợi /lõi + 3 x7 sợi gia cường (dây cáp lụa chịu lực) 10.000 met
12 Dây tín hiệu đấu nối các loa Lõi bằng đồng, vỏ PVC 840 met
13 Tủ phân tuyến phi đơ Tủ bằng thép sơn tĩnh điện, có van chống sét bảo vệ và aptomat 1 cái
14 Tủ bảo vệ biến áp loa Bằng thép sơn tĩnh điện gồm bộ chia loa và aptomat bảo vệ các loa 24 Cái
15 Tủ kỹ thuật bảo vệ các tuyến nhánh Gồm aptomat nối tiếp tuyến chính, bộ chia tuyến và các aptomat bảo vệ tuyến nhánh phụ 11 Cái
16 Dây nguồn cho phòng máy, aptomat, bảng điện, dây cáp, giắc nối tín hiệu Đồng bộ để lắp đặt 1 H.thống
17 Hệ thống tiếp đất cho thiết bị phòng máy: cáp tiếp địa, tấm đồng tiếp địa.. Đồng bộ lắp đặt 1 H.thống
18 Bộ gá phụ kiện: bulong, xuốt, kẹp bổ trợ đơn, kẹp hãm cáp, dây thép treo cáp truyền thanh Đồng bộ lắp đặt hoàn thiện hệ thống 10 km
19 Ổn áp 10KVA Công suất: 10KVA - Điện áp vào: 150V - 250V - Điện áp ra: 100V - 220V 1 Cái
20 Đầu DVD Có cổng USB - Sử dụng đĩa DVD, VCD, CD 1 Cái
21 Cột thép hộp dài 2m nối trên cột điện Được làm bằng thép hộp, dài 2m, mạ kẽm 10 cái
22 Dây an toàn +kìm vạn năng Dây an tòan chất liệu sợi bạt. Chất liệu móc: Thép mạ kẽm Niken không gỉ. - Kìm vạn năng: Tay cầm kìm được làm bằng nhựa PVC, cách điện. Bề mặt xử lý cacbon đen hóa thép, chống mòn, gỉ sét. Dùng để cắt dây điện, thép thường,thép lò xo nguyên liệu, 1 bộ
23 Kệ để máy tăng âm Bằng sắt, được sơn chống gỉ và sơn tĩnh điện; chiều dài 1,6m; chiều rộng 0,6m; chiều cao 0,7m 1 cái
D PHẦN THIẾT BỊ CỦA TRUNG TÂM VĂN HÓA THÔNG TIN VÀ THỂ THAO BA VÌ
1 Máy quay camera chuyên dụng Loại cảm biến: 3 Cảm biến CMOS Exmor R chiếu nền loại 1 / 3 inch.<br/>+ Tỷ số zoom : 25X<br/>+ Tỷ lệ S / N: 60dB <br/>+ Chiều dài tiêu cự: 3,7 mm đến 92,5 mm<br/>(tương đương 28,8 mm đến 720 mm trên ống kính 35 mm).<br/>+ Khẩu độ – Iris: có thể chuyển đổi tự động / thủ công (F1.6 đến F11 và C (đóng). 1 cái
2 Pin máy quay Công suất 56Wh -Dung lượng 3700mAh - Tương thích với máy quay. 1 quả
3 Sạc pin Yêu cầu điện 100-240 VAC, 50 hoặc 60 Hz. - Điện áp đầu ra: 12 VDC - Tương thích với pin máy quay 1 cái
4 Chân máy quay Làm bằng hợp kim nhôm - Hệ thống: Mô-men xoắn - Tải trọng: 8kg 1 cái
5 Thẻ nhớ Dung lương: 128GB - Tốc độ đọc tối đa: 260Mb /s - Tốc độ ghi tối đa: 100Mb /s 1 cái
6 Micro phỏng vấn Đáp ứng: 40Hz đến 20KHz • Độ nhạy lớn với mức -36dB (0db =1V/Pa) • Mức nhiễu nội tại thấp, nhỏ hơn 17dB SPL 1 cái
7 Túi mềm đựng máy quay KT: 47x25x21cm. Khóa kéo tiện dụng. - Chất liệu vải chống thấm nước 1 cái
8 Đèn cho máy quay • Công suất tối thiểu: 16w • là loại đèn led, • Nhiệt màu: Từ 2800k-6500k 1 cái
9 Máy ảnh Cảm biến CMOS APS-C 24.2MP - Bộ xử lý hình ảnh DIGIC 7 - Màn hình cảm ứng LCD 3inch 1.04m-Dot Bao gồm cả túi đựng máy ảnh và thẻ nhớ tối thiểu 16GB 1 cái
10 Ống kinh máy ảnh Độ dài tiêu cự 18–135 mm. - Khẩu độ F3.5 - F5.6 1 cái
11 Hệ thống máy trạm và máy chủ lưu trữ Bao gồm: - Máy trạm; - Máy chủ lưu trữ; - Phần mềm biên tập và sản xuất chương trình truyền hình. (Đáp ứng chi tiết kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT) 1 H.thống
12 Swich mạng Lan - tổi thiểu 8 Ports 10/100/1000 Mbp 1 H.thống
13 Dây cáp mạng và phụ kiện - Điện dung: 5.6 nF/100m. - Trở kháng: 100 ohms +/-15%, 1 MHz to 600 MHz. - Điện trở dây dẫn: 66.58 ohms max/1km 1 H.thống
14 Tủ rack 20U, dây cáp mạng chống nhiễu Cửa tủ: Cửa trước dạng lưới/ mica. Kích thước: cao 1100 * rộng 600 * sâu 1000 mm. Vật liệu: Tôn mạ kẽm dày 1,2mm - 1,8 mm, sơn tĩnh điện. 1 H.thống
15 Bộ lưu điện 2KVA Giao tiếp máy tính chuẩn RS 232 hoặc khe cắm thông minh Tự động chuyển sang chế độ điện lưới trực tiếp khi quá tải. 1 bộ
16 Bộ sản xuất chương trình phát thanh Bao gồm thiết bị làm chương trình và phần mềm dựng, biên tập chương trình phát thanh 1 Bộ
17 Tủ chống ẩm Dung tích 257lit. Tủ ngang có 2 cửa và 1 ổ khóa bảo vệ . - Chất liệu thép không rỉ, sơn tĩnh điện. 1 cái
18 Bàn trộn âm thanh 16 đường Độ méo tiếng: < 0,1%, 20Hz-20kHz. Đáp tuyến tần số: 0, +1, -3dB, 20Hz-20kHz. Tỉ lệ S/N: -128dBu. Độ nhiễu xuyên âm: -70dB. 1 cái
19 Hệ thống làm chương trình phát thanh trực tiếp Bao gồm: - Bộ nén tín hiệu KTS chuyên dụng. - Bộ giải nén tín hiệu KTS. - Phần mềm làm phát thanh trực tiếp. - Cáp tín hiệu audio, cáp mạng, dây nguồn và zắc 1 H.thống
20 Loa nén và phụ kiện treo loa Công suất 30W 28 cái
21 Biến áp loa Biến áp loa: đầu vào 120V hoặc 240V; Vỏ ngoài được sơn tĩnh điện; Đầu ra phù hợp với các loại trở kháng khác nhau. 28 cái
22 Cột tháp loa tự đứng bát giác cao 12m Cột thép mạ kẽm cao 12m. Có thiết kế giá treo lắp tủ kỹ thuật, chống xoay loa 8 cái
23 Khung móng cốt thép Đồng bộ với kích thước cột, có bản vẽ kèm theo Móng vuông Φ24 L1000, Đồng bộ với kích thước cột, 8 cái
24 Dây cáp truyền thanh Lõi đồng 2 x7 sợi /lõi + 3 x7 sợi gia cường (dây cáp lụa chịu lực) 1.400 met
25 Dây tín hiệu đấu nối các loa Lõi bằng đồng, vỏ PVC 280 met
26 Tủ bảo vệ biến áp loa Bằng thép sơn tĩnh điện gồm bộ chia loa và aptomat bảo vệ các loa 8 Cái
27 Bộ gá phụ kiện: bulong, xuốt, kẹp bổ trợ đơn, kẹp hãm cáp, dây thép treo cáp truyền thanh Đồng bộ lắp đặt hoàn thiện hệ thống 1,4 km
E PHẦN XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT TẠI XÃ CỔ ĐÔ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công (móng tháp loa 12m và móng cột đỡ dây 7m) rộng < = 1m, sâu < = 1m, đất cấp III (Tháp loa: 1,92m3. Cột đỡ dây: 1,792m3) 3,712 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng < = 250 cm, đá 1 x 2, mác 250 3,712 m3
3 Lắp đặt kim thu sét chiều dài kim 1m 3 Cái
4 Lắp ráp từng đoạn cột thép bằng thủ công Trọng lượng cột < = 5 tấn 0,75 Tấn
5 Dựng cột thép ống bằng thủ công Chiều cao cột < = 15m 3 Cột
6 Đóng trực tiếp điện cực xuống đất Điện cực < 2,5m 3 Đ. Cực
7 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết Phương pháp hàn điện 3 Đ. Cực
8 Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, Kích thước dây liên kết < = 25x4 ( < = 12) mm 15 met
9 Đo kiểm tra điện trở suất của đất Đo bằng máy đo điện trở suất của đất 3 H.thống
10 Nối cột thép hộp mạ kẽm lên cột điện Cột dài 2m 2 cái
11 Dựng cột đỡ dây cáp truyền thanh Cột bát giác 7m 4 cái
12 Lắp đặt bể tổ đất Phục vụ tiếp đất phòng máy 1 Bể
13 Lắp đặt tấm đồng tiếp đất trong phòng máy Phục vụ tiếp đất phòng máy 2 Đ. Cực
14 Lắp đặt tủ phân tuyến phi đơ Tủ chia tuyến cáp 1 bộ
15 Lắp đặt ổn áp xoay chiều Loại thiết bị ổn áp xoay chiều < = 10KVA 1 Th. bị
16 Kéo rải và lắp đặt cáp truyền thanh Trọng lượng cáp < = 1kg /m 10.500 Mét
17 Lắp đặt cáp nguồn treo ( dây tín hiệu đấu nối loa ) Tiết diện dây dẫn < = 6 mm2 680 mét
18 Lắp đặt tủ nguồn. Loại tủ < 50 A 1 Tủ
19 Lắp đặt tủ bảo vệ biến áp loa Tủ gồm bộ chia loa và aptomat bảo vệ loa 20 Tủ
20 Lắp đặt tủ bảo vệ tuyến nhánh Gồm aptomat nối tiếp tuyến chính và các aptomat vảo vệ tuyến nhánh phụ 12 Tủ
21 Lắp đặt, hiệu chỉnh thiết bị tăng âm công suất Loại máy 1200W 2 Th. bị
22 Lắp đặt hiệu chỉnh loa nén Loại loa treo cột, công suất 30W 68 Th. bị
23 Lắp đặt, hiệu chỉnh thiết bị ngoại vi (bàn trộn âm thanh, đầu thu tiếp âm, đầu DVD) Đấu nối, cài đặt hoàn chỉnh hệ thống 3 Th. bị
24 Lắp đặt automat loại 1 pha. Cường độ dòng điện < = 100 A của thiết bị đóng ngắt bảo vệ 1 cái
25 Đo thử, k.tra h.chỉnh hệ thống truyền thanh có t.bị trang âm: t.bị chuyển đổi A/D - D/A, tạo vang, phân chia tần số và bàn trộn. Hiệu chỉnh và đo hoàn chỉnh thiết bị bàn trộn vào hệ thống 1 H.thống
26 Đo thử, k.tra h.chỉnh hệ thống truyền thanh có t.bị ngoại vi Công suất tăng âm > 1000W 2 H.thống
27 Bốc dỡ cát vàng Thủ công 1,92 m3
28 Vận chuyển cát vàng Vận chuyển thủ công , cự ly <200m 1,92 m3
29 Bốc dỡ đá dăm Thủ công 3,17 m3
30 Vận chuyển đá dăm Cự ly <200m, bằng thủ công 3,17 m3
31 Bốc dỡ xi măng Thủ công Thủ công 1,37 tấn
32 Vận chuyển xi măng Vận chuyển thủ công, cự ly dưới 200m 1,37 tấn
33 Bốc dỡ phụ kiện Thủ công 4 tấn
34 vận chuyển phụ kiện các loại Chuyển thủ công, cự ly < 200m 4 Tấn
35 Bốc dỡ cốt thép chưa lắp Thủ công 0,75 tấn
36 Vận chuyển cốt thép chưa lắp Vận chuyển từng đoạn bằng thủ công, cự ly < 200m 0,75 Tấn
37 Hướng dẫn đào tạo, chuyển giao công nghệ Hướng dẫn vận hành, đào tạo cán bộ sử dung thiết bị 3 ngày
F PHẦN XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT TẠI XÃ PHÚ CHÂU
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công (móng tháp loa 12m rộng < = 1m, sâu < = 1m, đất cấp III 3,84 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng < = 250 cm, đá 1 x 2, mác 250 3,84 m3
3 Lắp đặt kim thu sét chiều dài kim 1m 6 Cái
4 Lắp ráp từng đoạn cột thép bằng thủ công Trọng lượng cột < = 5 tấn 1,5 Tấn
5 Dựng cột thép ống bằng thủ công Chiều cao cột < = 15m 6 Cột
6 Đóng trực tiếp điện cực xuống đất Điện cực < 2,5m 6 Đ. Cực
7 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết Phương pháp hàn điện 6 Đ. Cực
8 Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, Kích thước dây liên kết < = 25x4 ( < = 12) mm 30 met
9 Đo kiểm tra điện trở suất của đất Đo bằng máy đo điện trở suất của đất 6 H.thống
10 Nối cột thép hộp mạ kẽm lên cột điện Cột dài 2m 18 cái
11 Lắp đặt bể tổ đất Phục vụ tiếp đất phòng máy 1 Bể
12 Lắp đặt tấm đồng tiếp đất trong phòng máy Phục vụ tiếp đất phòng máy 2 Đ. Cực
13 Lắp đặt tủ phân tuyến phi đơ Tủ chia tuyến cáp 1 bộ
14 Lắp đặt ổn áp xoay chiều Loại thiết bị ổn áp xoay chiều < = 10KVA 1 Th. bị
15 Kéo rải và lắp đặt cáp truyền thanh Trọng lượng cáp < = 1kg /m 16.800 Mét
16 Lắp đặt cáp nguồn treo ( dây tín hiệu đấu nối loa ) Tiết diện dây dẫn < = 6 mm2 910 mét
17 Lắp đặt tủ nguồn. Loại tủ < 50 A 1 Tủ
18 Lắp đặt tủ bảo vệ biến áp loa Tủ gồm bộ chia loa và aptomat bảo vệ loa 24 Tủ
19 Lắp đặt tủ bảo vệ tuyến nhánh Gồm aptomat nối tiếp tuyến chính và các aptomat vảo vệ tuyến nhánh phụ 20 Tủ
20 Lắp đặt, hiệu chỉnh thiết bị tăng âm công suất Loại máy 1500W 2 Th. bị
21 Lắp đặt hiệu chỉnh loa nén Loại loa treo cột, công suất 30W 91 Th. bị
22 Lắp đặt, hiệu chỉnh thiết bị ngoại vi (bàn trộn âm thanh, đầu thu tiếp âm, đầu DVD) Đấu nối, cài đặt hoàn chỉnh hệ thống 3 Th. bị
23 Lắp đặt automat loại 1 pha. Cường độ dòng điện < = 100 A của thiết bị đóng ngắt bảo vệ 1 cái
24 Đo thử, k.tra h.chỉnh hệ thống truyền thanh có t.bị trang âm: t.bị chuyển đổi A/D - D/A, tạo vang, phân chia tần số và bàn trộn. Hiệu chỉnh và đo hoàn chỉnh thiết bị bàn trộn vào hệ thống 1 H.thống
25 Đo thử, k.tra h.chỉnh hệ thống truyền thanh có t.bị ngoại vi Công suất tăng âm > 1000W 2 H.thống
26 Bốc dỡ cát vàng Thủ công 1,99 m3
27 Vận chuyển cát vàng Vận chuyển thủ công , cự ly <200m 1,99 m3
28 Bốc dỡ đá dăm Thủ công 3,27 m3
29 Vận chuyển đá dăm Cự ly <200m, bằng thủ công 3,27 m3
30 Bốc dỡ xi măng Thủ công Thủ công 1,417 tấn
31 Vận chuyển xi măng Vận chuyển thủ công, cự ly dưới 200m 1,417 tấn
32 Bốc dỡ phụ kiện Thủ công 4 tấn
33 vận chuyển phụ kiện các loại Chuyển thủ công, cự ly < 200m 4 Tấn
34 Bốc dỡ cốt thép chưa lắp Thủ công 1,5 tấn
35 Vận chuyển cốt thép chưa lắp Vận chuyển từng đoạn bằng thủ công, cự ly < 200m 1,5 Tấn
36 Hướng dẫn đào tạo, chuyển giao công nghệ Hướng dẫn vận hành, đào tạo cán bộ sử dung thiết bị 3 ngày
G PHẦN XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT TẠI XÃ TẢN HỒNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công (móng tháp loa 12m rộng < = 1m, sâu < = 1m, đất cấp III 1,28 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng < = 250 cm, đá 1 x 2, mác 250 1,28 m3
3 Lắp đặt kim thu sét chiều dài kim 1m 2 Cái
4 Lắp ráp từng đoạn cột thép bằng thủ công Trọng lượng cột < = 5 tấn 0,5 Tấn
5 Dựng cột thép ống bằng thủ công Chiều cao cột < = 15m 2 Cột
6 Đóng trực tiếp điện cực xuống đất Điện cực < 2,5m 2 Đ. Cực
7 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết Phương pháp hàn điện 2 Đ. Cực
8 Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, Kích thước dây liên kết < = 25x4 ( < = 12) mm 10 met
9 Đo kiểm tra điện trở suất của đất Đo bằng máy đo điện trở suất của đất 2 H.thống
10 Nối cột thép hộp mạ kẽm lên cột điện Cột dài 2m 10 cái
11 Lắp đặt bể tổ đất Phục vụ tiếp đất phòng máy 1 Bể
12 Lắp đặt tấm đồng tiếp đất trong phòng máy Phục vụ tiếp đất phòng máy 2 Đ. Cực
13 Lắp đặt tủ phân tuyến phi đơ Tủ chia tuyến cáp 1 bộ
14 Lắp đặt ổn áp xoay chiều Loại thiết bị ổn áp xoay chiều < = 10KVA 1 Th. bị
15 Kéo rải và lắp đặt cáp truyền thanh Trọng lượng cáp < = 1kg /m 10.000 Mét
16 Lắp đặt cáp nguồn treo ( dây tín hiệu đấu nối loa ) Tiết diện dây dẫn < = 6 mm2 840 mét
17 Lắp đặt tủ nguồn. Loại tủ < 50 A 1 Tủ
18 Lắp đặt tủ bảo vệ biến áp loa Tủ gồm bộ chia loa và aptomat bảo vệ loa 24 Tủ
19 Lắp đặt tủ bảo vệ tuyến nhánh Gồm aptomat nối tiếp tuyến chính và các aptomat vảo vệ tuyến nhánh phụ 11 Tủ
20 Lắp đặt, hiệu chỉnh thiết bị tăng âm công suất Loại máy 1500W 2 Th. bị
21 Lắp đặt hiệu chỉnh loa nén Loại loa treo cột, công suất 30W 84 Th. bị
22 Lắp đặt, hiệu chỉnh thiết bị ngoại vi (bàn trộn âm thanh, đầu thu tiếp âm, đầu DVD) Đấu nối, cài đặt hoàn chỉnh hệ thống 3 Th. bị
23 Lắp đặt automat loại 1 pha. Cường độ dòng điện < = 100 A của thiết bị đóng ngắt bảo vệ 1 cái
24 Đo thử, k.tra h.chỉnh hệ thống truyền thanh có t.bị trang âm: t.bị chuyển đổi A/D - D/A, tạo vang, phân chia tần số và bàn trộn. Hiệu chỉnh và đo hoàn chỉnh thiết bị bàn trộn vào hệ thống 1 H.thống
25 Đo thử, k.tra h.chỉnh hệ thống truyền thanh có t.bị ngoại vi Công suất tăng âm > 1000W 2 H.thống
26 Bốc dỡ cát vàng Thủ công 0,66 m3
27 Vận chuyển cát vàng Vận chuyển thủ công , cự ly <200m 0,66 m3
28 Bốc dỡ đá dăm Thủ công 1,09 m3
29 Vận chuyển đá dăm Cự ly <200m, bằng thủ công 1,09 m3
30 Bốc dỡ xi măng Thủ công Thủ công 0,472 tấn
31 Vận chuyển xi măng Vận chuyển thủ công, cự ly dưới 200m 0,472 tấn
32 Bốc dỡ phụ kiện Thủ công 3 tấn
33 vận chuyển phụ kiện các loại Chuyển thủ công, cự ly < 200m 3 Tấn
34 Bốc dỡ cốt thép chưa lắp Thủ công 0,5 tấn
35 Vận chuyển cốt thép chưa lắp Vận chuyển từng đoạn bằng thủ công, cự ly < 200m 0,5 Tấn
36 Hướng dẫn đào tạo, chuyển giao công nghệ Hướng dẫn vận hành, đào tạo cán bộ sử dung thiết bị 3 ngày
H PHẦN XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT TẠI TRUNG TÂM VHTT THỂ THAO BA VÌ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công (móng tháp loa 12m rộng < = 1m, sâu < = 1m, đất cấp III 5,12 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng < = 250 cm, đá 1 x 2, mác 250 5,12 m3
3 Lắp đặt kim thu sét chiều dài kim 1m 8 Cái
4 Lắp ráp từng đoạn cột thép bằng thủ công Trọng lượng cột < = 5 tấn 2 Tấn
5 Dựng cột thép ống bằng thủ công Chiều cao cột < = 15m 8 Cột
6 Đóng trực tiếp điện cực xuống đất Điện cực < 2,5m 8 Đ. Cực
7 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết Phương pháp hàn điện 8 Đ. Cực
8 Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, Kích thước dây liên kết < = 25x4 ( < = 12) mm 40 met
9 Đo kiểm tra điện trở suất của đất Đo bằng máy đo điện trở suất của đất 8 H.thống
10 Kéo rải và lắp đặt cáp truyền thanh Trọng lượng cáp < = 1kg /m 1.400 Mét
11 Lắp đặt cáp nguồn treo ( dây tín hiệu đấu nối loa ) Tiết diện dây dẫn < = 6 mm2 280 mét
12 Lắp đặt tủ bảo vệ biến áp loa Tủ gồm bộ chia loa và aptomat bảo vệ loa 8 Tủ
13 Lắp đặt hiệu chỉnh loa nén Loại loa treo cột, công suất 30W 28 Th. bị
14 Lắp đặt, hiệu chỉnh thiết bị ngoại vi (bàn trộn âm thanh, Bộ máy chủ lưu trữ, bộ làm chương trình phát thanh, bộ máy phát thanh trực tiếp) Đấu nối, cài đặt hoàn chỉnh hệ thống 4 Th. bị
15 Bốc dỡ cát vàng Thủ công 2,65 m3
16 Vận chuyển cát vàng Vận chuyển thủ công , cự ly <200m 2,65 m3
17 Bốc dỡ đá dăm Thủ công 4,4 m3
18 Vận chuyển đá dăm Cự ly <200m, bằng thủ công 4,4 m3
19 Bốc dỡ xi măng Thủ công Thủ công 1,889 tấn
20 Vận chuyển xi măng Vận chuyển thủ công, cự ly dưới 200m 1,889 tấn
21 Bốc dỡ cốt thép chưa lắp Thủ công 2 tấn
22 Vận chuyển cốt thép chưa lắp Vận chuyển từng đoạn bằng thủ công, cự ly < 200m 2 Tấn
23 Hướng dẫn đào tạo, chuyển giao công nghệ Hướng dẫn vận hành, đào tạo cán bộ sử dung thiết bị 3 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->