Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201251010-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/12/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Hà Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201188168 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-15 17:05:00 đến ngày 2020-12-26 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,251,106,730 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Xử lý nền mặt đường hiện trạng | |||
| 1 | Phá dỡ bó vỉa; khuôn đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7604 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0805 | 100m3 |
| B | Cải tạo mặt đường | |||
| 1 | Tạo nhám mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.010,77 | m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,1077 | 100m2 |
| 3 | Bù vênh bê tông nhựa C12,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,9975 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,1077 | 100m2 |
| C | Mặt đường làm mới | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0969 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0969 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,42 | m3 |
| 4 | Bê tông lót dày 10cm, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,969 | m3 |
| D | Lối rẽ vuốt nối | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6394 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6394 | 100m2 |
| E | Bó vỉa thường | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8206 | m3 |
| 2 | Lát bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 435,9 | m |
| F | Bó vỉa cửa thu nước | |||
| 1 | Bê tông chèn M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,74 | m3 |
| 2 | Bê tông bó vỉa M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 3 | Cốt thép viên vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0845 | tấn |
| 4 | Lắp đặt viên vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 5 | Tấm gang thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5376 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm thu nước rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9633 | m3 |
| 8 | Cốt thép tấm thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1784 | tấn |
| 9 | Lắp đặt tấm thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| G | Cải tạo đoạn rãnh B=1m | |||
| 1 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380 | cái |
| 2 | Nạo vét rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | m3 |
| 4 | Khoan neo cấy thép và tường rãnh cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 760 | vị trí |
| 5 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0901 | tấn |
| 6 | Bê tông thành rãnh đổ bù | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2 | m3 |
| H | Tấm đan thay thế | |||
| 1 | BT tấm đan M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan D<=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4047 | tấn |
| 3 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380 | cái |
| I | Cải tạo đoạn rãnh B=0,8m | |||
| 1 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 692 | cái |
| 2 | Nạo vét rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,6 | m3 |
| 3 | BT tấm đan M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,68 | m3 |
| 4 | Cốt thép tấm đan D<=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9352 | tấn |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 692 | cái |
| J | Cống qua đường | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | m3 |
| 2 | Bê tông lót M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m3 |
| 4 | Bê tông tường rãnh M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,96 | m3 |
| 5 | BT tấm đan M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 6 | Cốt thép tấm đan D<=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1109 | tấn |
| 7 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| K | An toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn kẻ đường, chiều dày lớp sơn 3,0 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,496 | m2 |
| 2 | Sơn gờ giảm tốc, 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m2 |
| 3 | Lắp đặt gương cầu lồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 4 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 832 | m2 |
| 5 | Gương cầu lồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| L | Dự phòng | |||
| 1 | Dự phòng khối lượng phát sinh | (A+B+…….+K) x 5% | 5 | % |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi