Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công cải tạo, nâng cấp nhà ăn chỉ huy, bổ sung hệ thống tắm nước nóng khối Trực thuộc; Cải tạo, sửa chữa nhà ăn Liên đội 9 + 27 (650 chỗ); Cải tạo, sửa chữa nhà ăn liên đội 45 (300 chỗ)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201248998-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/12/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Tư lệnh Đặc công |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Thi công cải tạo, nâng cấp nhà ăn chỉ huy, bổ sung hệ thống tắm nước nóng khối Trực thuộc; Cải tạo, sửa chữa nhà ăn Liên đội 9 + 27 (650 chỗ); Cải tạo, sửa chữa nhà ăn liên đội 45 (300 chỗ) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201248941 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSQP |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-15 14:14:00 đến ngày 2020-12-25 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,959,654,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NÂNG CẤP NHÀ ĂN CHỈ HUY | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4925 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5844 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4126 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2367 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2367 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2691 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,3997 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4123 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7647 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2269 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8469 | 100m2 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1949 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4071 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1087 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1279 | 100m2 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8562 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8423 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0794 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1367 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4419 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5548 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2414 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1936 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9343 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | -2,3476 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5546 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6377 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8781 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7843 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3026 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4492 | 100m2 |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cấu kiện |
| 36 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4744 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4744 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,911 | m2 |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,3154 | m3 |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8208 | m3 |
| 41 | Căng lưới thép gia cố chống nứt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,08 | m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0319 | tấn |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5795 | m3 |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1315 | 100m2 |
| 45 | Lợp tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,6 | md |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 284,118 | m2 |
| 47 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,626 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,04 | m2 |
| 49 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,092 | m2 |
| 50 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,382 | m2 |
| 51 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m |
| 52 | Trát gờ chỉ móc nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,2 | m |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 284,118 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279,228 | m2 |
| 55 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,8304 | m2 |
| 56 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,8304 | m2 |
| 57 | Lát nền gạch 500x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,2664 | m2 |
| 58 | Công tác ốp gạch vào chân tường 120x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,796 | m2 |
| 59 | Lát nền 300x300 chống trơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,5768 | m2 |
| 60 | Ốp gạch 300x450 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,274 | m2 |
| 61 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6085 | m2 |
| 62 | Lát đá bậu cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,607 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch thẻ 60x240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,949 | m2 |
| 64 | Khung sắt D10, lưới chắn côn trùng cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 65 | Mua sắm lắp đặt cửa đi nhựa lõi thép cửa đi 1 cánh kính 6.38mm (bao gồm cửa, lắp đặt và phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,59 | m2 |
| 66 | Mua sắm lắp đặt cửa đi nhựa lõi thép cửa đi 2 cánh kính 6.38mm (bao gồm cửa, lắp đặt và phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,51 | m2 |
| 67 | Mua sắm lắp đặt cửa sổ nhựa lõi thép cửa sổ 2 cánh mở quay kính 6.38mm (bao gồm cửa, lắp đặt và phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,1 | m2 |
| 68 | Mua sắm lắp đặt cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở trượt kính 6.38mm (bao gồm cửa, lắp đặt và phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m2 |
| 69 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0333 | m3 |
| 70 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | 100m3 |
| 71 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0371 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0662 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0662 | 100m3 |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,484 | m3 |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9486 | m3 |
| 76 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0459 | 100m2 |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1051 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0624 | tấn |
| 79 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3602 | m3 |
| 80 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4775 | m3 |
| 81 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0317 | 100m2 |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1075 | tấn |
| 83 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,76 | m2 |
| 84 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,618 | m2 |
| 85 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m2 |
| 86 | Đánh màu tường bằng XM nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,618 | m2 |
| 87 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cấu kiện |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 91 | Lắp đặt măng xông PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 92 | Lắp đặt măng xông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 93 | Lắp đặt măng xông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 94 | Lắp đặt van ren PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt van ren PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt van ren PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 97 | rắc co ren ngoài PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 98 | rắc co ren ngoài PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt tê PPR D50/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt tê PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 101 | Lắp đặt tê PPR D50/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt côn thu PPR D50/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt côn thu PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 107 | Lắp đặt cút ren trong D25-1/2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 108 | Lắp đặt Tê ren trong D25-1/2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 109 | Lắp đặt kép D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 110 | Dây mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 111 | Lắp đặt van phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 112 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 113 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 114 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 115 | Lắp đặt vòi xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 117 | Lắp đặt vòi rửa chậu 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 118 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 119 | Lắp đặt van xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 120 | Lắp đặt vòi rửa sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 121 | Lắp đặt chậu rửa bếp công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 122 | Lắp đặt vòi rửa chậu bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 123 | Lắp đặt máy bơm nước tăng áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 128 | Măng sông uPVC D=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 129 | Măng sông uPVC D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 130 | Măng sông uPVC D=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 131 | Măng sông uPVC D=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 132 | Tê uPVC 135 độ D=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 133 | Tê uPVC 135 độ D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 134 | Tê uPVC 90 độ D=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 135 | Tê uPVC 90 độ D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 136 | Tê uPVC 90 độ D=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 137 | Tê thu uPVC 90 độ D110/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 138 | Tê thu uPVC 90 độ D110/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 139 | Tê thu uPVC 90 độ D110/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 141 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 142 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 143 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 144 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 145 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 146 | Lắp đặt côn thu D110/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 147 | Lắp đặt côn thu D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt côn thu D60/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 149 | Cầu thu mưa D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 150 | Lắp đặt ga thoát sàn D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt ga thoát sàn D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt tủ điện 400x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 153 | Lắp đặt các aptomat MCB-2P-80A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt các aptomat 1P-20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 155 | Lắp đặt các aptomat 1P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 157 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 158 | Lắp đặt công tắc xoay chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 159 | Lắp đặt đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 160 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, 18W, chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 161 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 162 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 163 | Lắp đặt Quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 164 | Lắp đặt Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 165 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 18000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | máy |
| 166 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 167 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 168 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 169 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 170 | Ống nhựa PVC, class 1, D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 171 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 172 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC(1x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 173 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC(1x1.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 174 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC(1x50)mm2- Tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 175 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC(1x2.5)mm2 - Tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 176 | Lắp đặt ống HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 177 | Lắp đặt ống ghen điện D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 178 | Lắp đặt ống ghen điện D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 179 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 180 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 181 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cọc |
| B | XÂY BỔ SUNG HỆ THỐNG TẮM NƯỚC NÓNG KHỐI TRỰC THUỘC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7061 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5135 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3833 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2132 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2132 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3864 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1528 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1164 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3069 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7564 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4495 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2202 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9978 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,924 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m2 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8151 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8242 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0461 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3178 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2792 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0008 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1077 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3549 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,321 | 100m2 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,9034 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7438 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3365 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0256 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0356 | 100m2 |
| 33 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5424 | tấn |
| 34 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5424 | tấn |
| 35 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | tấn |
| 36 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | tấn |
| 37 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4236 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4236 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,6232 | m2 |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0452 | 100m2 |
| 41 | Lợp tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | md |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,9756 | m2 |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,591 | m2 |
| 44 | Căng lưới thép gia cố tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,32 | m2 |
| 45 | Ốp gạch 300x450 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,5454 | m2 |
| 46 | Lát nền 300x300 chống trơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,2012 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,9756 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,591 | m2 |
| 49 | Cửa khung thép kính trắng 6.38mm bao gồm phụ kiện hoàn thiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,38 | m2 |
| 50 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7168 | m3 |
| 51 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1545 | 100m3 |
| 52 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0474 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1243 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1243 | 100m3 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5536 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0177 | 100m2 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7713 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0621 | 100m2 |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 100m2 |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,424 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6246 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1496 | tấn |
| 63 | Cung cấp, lắp đặt băng cản nước PVC rộng 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 64 | Ốp gạch 300x450 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,436 | m2 |
| 65 | Lát nền 300x300 chống trơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2884 | m2 |
| 66 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3418 | m3 |
| 67 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1208 | 100m3 |
| 68 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0447 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0919 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0919 | 100m3 |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5056 | m3 |
| 72 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5297 | m3 |
| 73 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,888 | m2 |
| 74 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,168 | m2 |
| 75 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6391 | m3 |
| 76 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0474 | 100m2 |
| 77 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0718 | tấn |
| 78 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cấu kiện |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 84 | Lắp đặt măng xông PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt măng xông PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt măng xông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt măng xông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 88 | Lắp đặt măng xông PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 89 | Lắp đặt van ren PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt van nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt tê PPR D50/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê PPR D40/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt tê PPR D32/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt tê PPR D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt tê PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 96 | Lắp đặt tê PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút ren trong D20-1/2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút ren trong D25-1/2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 104 | rắc co ren ngoài PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 105 | Nỗi ren ngoài PPR-D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt van phao D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 107 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 108 | Lắp đặt vòi rửa sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 109 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 110 | Lắp đặt tủ điện 400x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 111 | Lắp đặt các aptomat MCB-2P-80A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt các aptomat MCB-2P-40A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt các aptomat 1P-20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 114 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 116 | Lắp đặt đế nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 117 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 118 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 119 | Lắp đặt dây dẫn điện Cu/XLPE/PVC 2 x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 121 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 122 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC(1x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 123 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC(1x1.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 124 | Lắp đặt ống HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 125 | Lắp đặt ống ghen điện D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 126 | Lắp đặt ống ghen điện D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 127 | Lắp đặt ống ghen điện D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 128 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 129 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 130 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| C | CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ ĂN LIÊN ĐỘI 45( 300 CHỖ) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 373,0806 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,373 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 373,0806 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,1684 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,592 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,0468 | m2 |
| 7 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3894 | 100m2 |
| 8 | Vận chuyển tôn đến nơi tập kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 638,94 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bồn tắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ thiết bị đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,9566 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,9566 | m3 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 513,9958 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 726,7461 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 584,122 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,592 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,0468 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.649,5069 | 1m2 |
| 24 | Sơn tường ngoài nhà - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 511,4353 | 1m2 |
| 25 | Lát nền gạch 500x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279,4398 | 1m2 |
| 26 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch 120x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,3892 | 1m2 |
| 27 | Lát nền gạch 300x300 chống trơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,6408 | 1m2 |
| 28 | Ốp tường gạch 300x450 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,1163 | 1m2 |
| 29 | Vệ sinh và mài bóng mặt granito | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,4124 | m2 |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256,921 | 1m2 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256,921 | 1m2 |
| 32 | Lát nền gạch 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,373 | 1m2 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1673 | m3 |
| 34 | Lát đá bậu cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7642 | 1m2 |
| 35 | Cạo bỏ lớp sơn, gỉ trên bề mặt xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,9536 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép xà gồ mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,9536 | 1m2 |
| 37 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8983 | 100m2 |
| 38 | Lợp tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,222 | md |
| 39 | Thay tay nắm cửa D4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 40 | Thay khóa chân cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 41 | Cung cấp lắp đặt cửa sổ mở hất khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,02 | m2 |
| 42 | Lắp đặt Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | bộ |
| 44 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 45 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC(1x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 46 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC(1x1.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 47 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 48 | Lắp đặt vòi xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 51 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 52 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 54 | Lắp đặt van xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 55 | Lắp đặt vòi rửa sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| D | CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ ĂN LIÊN ĐỘI 9+27(650 CHỖ) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.538,0648 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,4328 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,1816 | m2 |
| 4 | Phá dỡ vữa cán nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.538,0648 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 301,6184 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 393,458 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,4524 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 352,3248 | m2 |
| 9 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0151 | 100m2 |
| 10 | Vận chuyển tôn đến nơi tập kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 901,51 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ thiết bị đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,6139 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,6139 | m3 |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4953 | 100m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.354,5249 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.234,7395 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.671,3056 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 393,458 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,4524 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.423,9555 | 1m2 |
| 27 | Sơn tường ngoài nhà - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.409,8047 | 1m2 |
| 28 | Lát nền gạch 500x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.245,5304 | 1m2 |
| 29 | Lát nền 300x300 chống trơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279,9418 | 1m2 |
| 30 | Lát nền gạch 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,4328 | 1m2 |
| 31 | Ốp tường 300x450 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 434,4228 | 1m2 |
| 32 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch 120x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,076 | 1m2 |
| 33 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,206 | m2 |
| 34 | Mài vệ sinh granito tam cấp, bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,5559 | m2 |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,5064 | 1m2 |
| 36 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,2264 | 1m2 |
| 37 | Cạo bỏ lớp sơn, gỉ trên bề mặt xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266,8128 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép xà gồ mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266,8128 | 1m2 |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0151 | 100m2 |
| 40 | Lợp tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,34 | md |
| 41 | Mua sắm lắp đặt cửa đi nhựa lõi thép cửa đi 1 cánh kính 6.38mm (bao gồm cửa, lắp đặt và phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,758 | m2 |
| 42 | Mua sắm lắp đặt cửa đi nhựa lõi thép cửa đi 2 cánh kính 6.38mm (bao gồm cửa, lắp đặt và phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,92 | m2 |
| 43 | Mua sắm lắp đặt cửa sổ nhựa lõi thép cửa sổ 2 cánh mở trượt kính 6.38mm (bao gồm cửa, lắp đặt và phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,486 | m2 |
| 44 | Mua sắm lắp đặt cửa sổ nhựa lõi thép cửa sổ 1 cánh mở quay kính 6.38mm (bao gồm cửa, lắp đặt và phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8888 | m2 |
| 45 | Mua sắm lắp đặt cửa sổ nhựa lõi thép cửa sổ 1 cánh mở hất kính 6.38mm (bao gồm cửa, lắp đặt và phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,56 | m2 |
| 46 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 47 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | bộ |
| 48 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | bộ |
| 49 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC(1x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 50 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC(1x1.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 51 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 52 | Lắp đặt vòi xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 55 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 56 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 58 | Lắp đặt van xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 59 | Lắp đặt vòi rửa sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 60 | Lắp đặt vòi tắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1944 | 100m |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi