Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công cải tạo, nâng cấp nhà ăn chỉ huy, bổ sung hệ thống tắm nước nóng khối Trực thuộc; Cải tạo, sửa chữa nhà ăn Liên đội 9 + 27 (650 chỗ); Cải tạo, sửa chữa nhà ăn liên đội 45 (300 chỗ)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201248998-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/12/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ Tư lệnh Đặc công
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Thi công cải tạo, nâng cấp nhà ăn chỉ huy, bổ sung hệ thống tắm nước nóng khối Trực thuộc; Cải tạo, sửa chữa nhà ăn Liên đội 9 + 27 (650 chỗ); Cải tạo, sửa chữa nhà ăn liên đội 45 (300 chỗ)
Số hiệu KHLCNT 20201248941
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSQP
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-15 14:14:00 đến ngày 2020-12-25 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,959,654,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO NÂNG CẤP NHÀ ĂN CHỈ HUY
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4925 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5844 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4126 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2367 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2367 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2691 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,105 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,3997 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4123 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7647 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2269 tấn
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8469 100m2
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1949 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4071 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1087 tấn
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1279 100m2
17 Đắp cát công trình bằng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 100m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8562 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8423 m3
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0794 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1367 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4419 tấn
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5548 100m2
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2414 m3
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1936 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9343 tấn
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V -2,3476 100m2
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,5546 m3
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6377 tấn
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8781 100m2
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7843 m3
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3026 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 tấn
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4492 100m2
35 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cấu kiện
36 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4744 tấn
37 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4744 tấn
38 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,911 m2
39 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,3154 m3
40 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8208 m3
41 Căng lưới thép gia cố chống nứt Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,08 m2
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0319 tấn
43 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5795 m3
44 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1315 100m2
45 Lợp tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,6 md
46 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 284,118 m2
47 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 163,626 m2
48 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,04 m2
49 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,092 m2
50 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,382 m2
51 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 m
52 Trát gờ chỉ móc nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,2 m
53 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 284,118 m2
54 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 279,228 m2
55 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,8304 m2
56 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,8304 m2
57 Lát nền gạch 500x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,2664 m2
58 Công tác ốp gạch vào chân tường 120x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,796 m2
59 Lát nền 300x300 chống trơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,5768 m2
60 Ốp gạch 300x450 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,274 m2
61 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,6085 m2
62 Lát đá bậu cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,607 m2
63 Công tác ốp gạch thẻ 60x240 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,949 m2
64 Khung sắt D10, lưới chắn côn trùng cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
65 Mua sắm lắp đặt cửa đi nhựa lõi thép cửa đi 1 cánh kính 6.38mm (bao gồm cửa, lắp đặt và phụ kiện kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,59 m2
66 Mua sắm lắp đặt cửa đi nhựa lõi thép cửa đi 2 cánh kính 6.38mm (bao gồm cửa, lắp đặt và phụ kiện kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,51 m2
67 Mua sắm lắp đặt cửa sổ nhựa lõi thép cửa sổ 2 cánh mở quay kính 6.38mm (bao gồm cửa, lắp đặt và phụ kiện kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,1 m2
68 Mua sắm lắp đặt cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở trượt kính 6.38mm (bao gồm cửa, lắp đặt và phụ kiện kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m2
69 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0333 m3
70 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,093 100m3
71 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0371 100m3
72 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0662 100m3
73 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0662 100m3
74 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,484 m3
75 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9486 m3
76 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0459 100m2
77 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1051 tấn
78 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0624 tấn
79 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3602 m3
80 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4775 m3
81 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0317 100m2
82 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1075 tấn
83 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,76 m2
84 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,618 m2
85 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m2
86 Đánh màu tường bằng XM nguyên chất Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,618 m2
87 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cấu kiện
88 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
89 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
90 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
91 Lắp đặt măng xông PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
92 Lắp đặt măng xông PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
93 Lắp đặt măng xông PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
94 Lắp đặt van ren PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
95 Lắp đặt van ren PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
96 Lắp đặt van ren PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
97 rắc co ren ngoài PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
98 rắc co ren ngoài PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
99 Lắp đặt tê PPR D50/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
100 Lắp đặt tê PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
101 Lắp đặt tê PPR D50/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
102 Lắp đặt côn thu PPR D50/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
103 Lắp đặt côn thu PPR D32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
104 Lắp đặt cút PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
105 Lắp đặt cút PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
106 Lắp đặt cút PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
107 Lắp đặt cút ren trong D25-1/2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
108 Lắp đặt Tê ren trong D25-1/2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
109 Lắp đặt kép D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
110 Dây mềm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
111 Lắp đặt van phao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
112 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
113 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
114 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
115 Lắp đặt vòi xịt xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
116 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
117 Lắp đặt vòi rửa chậu 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
118 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
119 Lắp đặt van xả tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
120 Lắp đặt vòi rửa sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
121 Lắp đặt chậu rửa bếp công nghiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
122 Lắp đặt vòi rửa chậu bếp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
123 Lắp đặt máy bơm nước tăng áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
124 Lắp đặt ống nhựa uPVC D=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 100m
125 Lắp đặt ống nhựa uPVC D=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,41 100m
126 Lắp đặt ống nhựa uPVC D=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
127 Lắp đặt ống nhựa uPVC D=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
128 Măng sông uPVC D=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
129 Măng sông uPVC D=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
130 Măng sông uPVC D=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
131 Măng sông uPVC D=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
132 Tê uPVC 135 độ D=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
133 Tê uPVC 135 độ D=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
134 Tê uPVC 90 độ D=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
135 Tê uPVC 90 độ D=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
136 Tê uPVC 90 độ D=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
137 Tê thu uPVC 90 độ D110/90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
138 Tê thu uPVC 90 độ D110/42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
139 Tê thu uPVC 90 độ D110/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
140 Lắp đặt cút nhựa 135 độ uPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
141 Lắp đặt cút nhựa 135 độ uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
142 Lắp đặt cút nhựa uPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
143 Lắp đặt cút nhựa uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
144 Lắp đặt cút nhựa uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
145 Lắp đặt cút nhựa uPVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
146 Lắp đặt côn thu D110/42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
147 Lắp đặt côn thu D90/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
148 Lắp đặt côn thu D60/42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
149 Cầu thu mưa D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
150 Lắp đặt ga thoát sàn D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
151 Lắp đặt ga thoát sàn D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
152 Lắp đặt tủ điện 400x300x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
153 Lắp đặt các aptomat MCB-2P-80A-10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
154 Lắp đặt các aptomat 1P-20A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
155 Lắp đặt các aptomat 1P-16A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
156 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
157 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
158 Lắp đặt công tắc xoay chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
159 Lắp đặt đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
160 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, 18W, chống ẩm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
161 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
162 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
163 Lắp đặt Quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
164 Lắp đặt Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
165 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 18000BTU Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 máy
166 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
167 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
168 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
169 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
170 Ống nhựa PVC, class 1, D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
171 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
172 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC(1x2.5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
173 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC(1x1.5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
174 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC(1x50)mm2- Tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
175 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC(1x2.5)mm2 - Tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
176 Lắp đặt ống HDPE D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
177 Lắp đặt ống ghen điện D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
178 Lắp đặt ống ghen điện D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
179 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
180 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
181 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cọc
B XÂY BỔ SUNG HỆ THỐNG TẮM NƯỚC NÓNG KHỐI TRỰC THUỘC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7061 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5135 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3833 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2132 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2132 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3864 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1528 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,1164 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3069 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7564 tấn
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4495 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2202 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m2
14 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9978 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,924 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 tấn
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 100m2
18 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8151 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8242 m3
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0461 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3178 tấn
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2792 100m2
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0008 m3
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1077 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3549 tấn
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,321 100m2
28 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,9034 m3
29 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7438 m3
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3365 m3
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0256 tấn
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0356 100m2
33 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5424 tấn
34 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5424 tấn
35 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 tấn
36 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 tấn
37 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4236 tấn
38 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4236 tấn
39 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,6232 m2
40 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0452 100m2
41 Lợp tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 md
42 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,9756 m2
43 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,591 m2
44 Căng lưới thép gia cố tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,32 m2
45 Ốp gạch 300x450 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,5454 m2
46 Lát nền 300x300 chống trơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,2012 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,9756 m2
48 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,591 m2
49 Cửa khung thép kính trắng 6.38mm bao gồm phụ kiện hoàn thiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,38 m2
50 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7168 m3
51 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1545 100m3
52 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0474 100m3
53 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1243 100m3
54 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1243 100m3
55 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5536 m3
56 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0177 100m2
57 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7713 m3
58 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0621 100m2
59 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 100m2
60 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,424 100m2
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6246 tấn
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1496 tấn
63 Cung cấp, lắp đặt băng cản nước PVC rộng 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
64 Ốp gạch 300x450 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,436 m2
65 Lát nền 300x300 chống trơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2884 m2
66 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3418 m3
67 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1208 100m3
68 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0447 100m3
69 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0919 100m3
70 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0919 100m3
71 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5056 m3
72 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5297 m3
73 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,888 m2
74 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,168 m2
75 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6391 m3
76 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0474 100m2
77 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0718 tấn
78 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cấu kiện
79 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
80 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
81 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
82 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
83 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
84 Lắp đặt măng xông PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
85 Lắp đặt măng xông PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
86 Lắp đặt măng xông PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
87 Lắp đặt măng xông PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
88 Lắp đặt măng xông PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
89 Lắp đặt van ren PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
90 Lắp đặt van nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
91 Lắp đặt tê PPR D50/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
92 Lắp đặt tê PPR D40/40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
93 Lắp đặt tê PPR D32/32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
94 Lắp đặt tê PPR D40/32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
95 Lắp đặt tê PPR D32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
96 Lắp đặt tê PPR D25/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
97 Lắp đặt cút PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
98 Lắp đặt cút PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
99 Lắp đặt cút PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
100 Lắp đặt cút PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
101 Lắp đặt cút PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
102 Lắp đặt cút ren trong D20-1/2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
103 Lắp đặt cút ren trong D25-1/2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
104 rắc co ren ngoài PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
105 Nỗi ren ngoài PPR-D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
106 Lắp đặt van phao D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
107 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
108 Lắp đặt vòi rửa sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
109 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
110 Lắp đặt tủ điện 400x300x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
111 Lắp đặt các aptomat MCB-2P-80A-10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
112 Lắp đặt các aptomat MCB-2P-40A-10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
113 Lắp đặt các aptomat 1P-20A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
114 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
115 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
116 Lắp đặt đế nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
117 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
118 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
119 Lắp đặt dây dẫn điện Cu/XLPE/PVC 2 x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
120 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
121 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
122 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC(1x2.5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 220 m
123 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC(1x1.5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 320 m
124 Lắp đặt ống HDPE D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
125 Lắp đặt ống ghen điện D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
126 Lắp đặt ống ghen điện D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
127 Lắp đặt ống ghen điện D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
128 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
129 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
130 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
C CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ ĂN LIÊN ĐỘI 45( 300 CHỖ)
1 Phá dỡ nền gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 373,0806 m2
2 Phá dỡ nền gạch đất nung Mô tả kỹ thuật theo chương V 217,373 m2
3 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 373,0806 m2
4 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,1684 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 167,592 m2
6 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,0468 m2
7 Tháo tấm lợp tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3894 100m2
8 Vận chuyển tôn đến nơi tập kết Mô tả kỹ thuật theo chương V 638,94 m2
9 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bồn tắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
10 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
11 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
12 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
13 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
14 Tháo dỡ thiết bị đèn chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 bộ
15 Tháo dỡ quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
16 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,9566 m3
17 Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,9566 m3
18 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 513,9958 m2
19 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 726,7461 m2
20 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 584,122 m2
21 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 167,592 m2
22 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,0468 m2
23 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.649,5069 1m2
24 Sơn tường ngoài nhà - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 511,4353 1m2
25 Lát nền gạch 500x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 279,4398 1m2
26 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch 120x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,3892 1m2
27 Lát nền gạch 300x300 chống trơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,6408 1m2
28 Ốp tường gạch 300x450 Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,1163 1m2
29 Vệ sinh và mài bóng mặt granito Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,4124 m2
30 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 256,921 1m2
31 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 256,921 1m2
32 Lát nền gạch 400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 217,373 1m2
33 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,1673 m3
34 Lát đá bậu cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7642 1m2
35 Cạo bỏ lớp sơn, gỉ trên bề mặt xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 202,9536 m2
36 Sơn sắt thép xà gồ mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 202,9536 1m2
37 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8983 100m2
38 Lợp tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,222 md
39 Thay tay nắm cửa D4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
40 Thay khóa chân cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
41 Cung cấp lắp đặt cửa sổ mở hất khung nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,02 m2
42 Lắp đặt Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
43 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 bộ
44 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 bộ
45 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC(1x2.5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
46 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC(1x1.5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
47 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
48 Lắp đặt vòi xịt xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
49 Lắp đặt hộp đựng giấy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
50 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
51 Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
52 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
53 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
54 Lắp đặt van xả tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
55 Lắp đặt vòi rửa sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
D CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ ĂN LIÊN ĐỘI 9+27(650 CHỖ)
1 Phá dỡ nền gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.538,0648 m2
2 Phá dỡ nền gạch đất nung Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,4328 m2
3 Tháo dỡ gạch ốp chân tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,1816 m2
4 Phá dỡ vữa cán nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.538,0648 m2
5 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 301,6184 m2
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 393,458 m2
7 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,4524 m2
8 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 352,3248 m2
9 Tháo tấm lợp tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,0151 100m2
10 Vận chuyển tôn đến nơi tập kết Mô tả kỹ thuật theo chương V 901,51 m2
11 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
12 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
13 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
14 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
15 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
16 Tháo dỡ thiết bị đèn chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 155 bộ
17 Tháo dỡ quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
18 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,6139 m3
19 Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,6139 m3
20 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,4953 100m2
21 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.354,5249 m2
22 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.234,7395 m2
23 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.671,3056 m2
24 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 393,458 m2
25 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,4524 m2
26 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.423,9555 1m2
27 Sơn tường ngoài nhà - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.409,8047 1m2
28 Lát nền gạch 500x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.245,5304 1m2
29 Lát nền 300x300 chống trơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 279,9418 1m2
30 Lát nền gạch 400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,4328 1m2
31 Ốp tường 300x450 Mô tả kỹ thuật theo chương V 434,4228 1m2
32 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch 120x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,076 1m2
33 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,206 m2
34 Mài vệ sinh granito tam cấp, bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 226,5559 m2
35 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,5064 1m2
36 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,2264 1m2
37 Cạo bỏ lớp sơn, gỉ trên bề mặt xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 266,8128 m2
38 Sơn sắt thép xà gồ mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 266,8128 1m2
39 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,0151 100m2
40 Lợp tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,34 md
41 Mua sắm lắp đặt cửa đi nhựa lõi thép cửa đi 1 cánh kính 6.38mm (bao gồm cửa, lắp đặt và phụ kiện kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,758 m2
42 Mua sắm lắp đặt cửa đi nhựa lõi thép cửa đi 2 cánh kính 6.38mm (bao gồm cửa, lắp đặt và phụ kiện kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,92 m2
43 Mua sắm lắp đặt cửa sổ nhựa lõi thép cửa sổ 2 cánh mở trượt kính 6.38mm (bao gồm cửa, lắp đặt và phụ kiện kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,486 m2
44 Mua sắm lắp đặt cửa sổ nhựa lõi thép cửa sổ 1 cánh mở quay kính 6.38mm (bao gồm cửa, lắp đặt và phụ kiện kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8888 m2
45 Mua sắm lắp đặt cửa sổ nhựa lõi thép cửa sổ 1 cánh mở hất kính 6.38mm (bao gồm cửa, lắp đặt và phụ kiện kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,56 m2
46 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
47 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 106 bộ
48 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 bộ
49 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC(1x2.5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
50 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC(1x1.5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
51 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
52 Lắp đặt vòi xịt xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
53 Lắp đặt hộp đựng giấy Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
54 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
55 Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
56 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
57 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
58 Lắp đặt van xả tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
59 Lắp đặt vòi rửa sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
60 Lắp đặt vòi tắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
61 Lắp đặt ống nhựa uPVC D=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1944 100m
62 Lắp đặt cút nhựa uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->