Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201251524-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/12/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Hà Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201188179 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-15 20:11:00 đến ngày 2020-12-26 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,752,224,586 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Xử lý nền mặt đường hiện trạng | |||
| 1 | Phá dỡ bó vỉa; vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,05 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,75 | m3 |
| B | Vỉa hè | |||
| 1 | Lát gạch bê tông giả đá dày 3,0cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.749,3172 | m2 |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.749,3172 | m2 |
| 3 | Bê tông lót vỉa hè M150 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,87 | m3 |
| C | Hố trồng cây | |||
| 1 | Xây gạch hố trồng cây M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,34 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,28 | m2 |
| D | Tấm đan rãnh | |||
| 1 | Bê tông lót dày 10cm, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6922 | m3 |
| 2 | Bê tông tấm đan rãnh M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3538 | m3 |
| 3 | Lát tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,435 | m2 |
| E | Bó vỉa | |||
| 1 | Bê tông lót bó vỉa dày 10cm, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,435 | m3 |
| 2 | Bê tông bó vỉa M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,125 | m3 |
| 3 | Lát bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 414,5 | m |
| F | Bó vỉa cửa thu nước | |||
| 1 | Bê tông chèn M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | m3 |
| 2 | Bê tông viên vỉa M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8893 | m3 |
| 3 | Cốt thép viên vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1139 | tấn |
| 4 | Lắp đặt viên vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| G | Hạ rãnh dọc hiện tại | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6 | m3 |
| 2 | Nạo vét rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,4 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường rãnh hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,05 | m3 |
| 4 | Bê tông mũ mố M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,17 | m3 |
| 5 | Thép mũ mố D <=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7515 | tấn |
| H | Rãnh dọc hoàn trả | |||
| 1 | Bê tông lót M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,08 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,16 | m3 |
| 3 | Xây tường rãnh M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,16 | m3 |
| 4 | Trát rãnh M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m2 |
| 5 | Bê tông mũ mố M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | m3 |
| 6 | Thép mũ mố D <=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0613 | tấn |
| 7 | Bê tông tấm đan M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,8 | m3 |
| 8 | Cốt thép tấm đan D<=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,265 | tấn |
| 9 | Lắp đặt tấm đan nắp rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 470 | cái |
| I | Cải tạo hố ga thoát nước | |||
| 1 | Phá dỡ tấm đan hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,925 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường rãnh hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,22 | m3 |
| 3 | Bê tông đổ bù M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 4 | Bê tông lót M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 5 | Bê tông đáy M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,73 | m3 |
| 6 | Bê tông thành rãnh M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,036 | m3 |
| 7 | Cốt thép hố ga D<10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0093 | tấn |
| 8 | Cốt thép hố ga D>10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5819 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4725 | m3 |
| 10 | Cốt thép nắp hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,791 | tấn |
| 11 | Lắp đặt tấm nắp hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 12 | Tấm nắp gang tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 13 | Bê tông chèn M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,858 | m3 |
| 14 | Đào móng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1051 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót 10cm, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4603 | m3 |
| 16 | Bê tông hố thu M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8576 | m3 |
| 17 | Cốt thép hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4303 | tấn |
| 18 | Tấm gang thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 19 | Bê tông chèn M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2056 | m3 |
| 20 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,632 | m2 |
| J | Cải tạo hố ga kỹ thuật | |||
| 1 | Phá dỡ tấm đan hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,82 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường rãnh hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m3 |
| 3 | Bê tông đổ bù M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,93 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m3 |
| 5 | Cốt thép nắp hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5019 | tấn |
| 6 | Lắp đặt tấm nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 7 | Tấm nắp gang tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 8 | Bê tông chèn M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,572 | m3 |
| K | Dự phòng | |||
| 1 | Dự phòng khối lượng phát sinh | (A+B+….+J) x 1% | 1 | % |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi