Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây dựng công trình (Bao gồm 10% chi phí dự phòng trượt giá, phát sinh khối lượng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201176803-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/12/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Lộc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Xây dựng công trình (Bao gồm 10% chi phí dự phòng trượt giá, phát sinh khối lượng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201172901 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-26 12:59:00 đến ngày 2020-12-19 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 30,651,443,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 183,4398 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16,7941 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15,8208 | 100m3 |
| 4 | Đào rãnh, mương thủy lợi bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 53,0376 | 100m3 |
| 5 | Đắp trả rãnh, mương thủy lợi bằng đầm cóc, độ chặt K95 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 26,3023 | 100m3 |
| 6 | Đào đất không thích hợp bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 88,3643 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt K98 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 41,9869 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 30,2657 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên + bù vênh | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 44,5781 | 100m3 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 294,0251 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 22,7558 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6.468,5517 | m3 |
| C | HOÀN TRẢ ĐƯỜNG NGANG: | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt K95 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 11,663 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,8417 | 100m3 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 30,7523 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 492,0372 | m3 |
| D | RÃNH DỌC: | |||
| 1 | Đá dăm đệm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 104,466 | m3 |
| 2 | Ván khuôn rãnh | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 41,8282 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15,7127 | tấn |
| 4 | Bê tông rãnh M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 346,8271 | m3 |
| 5 | Lắp đặt rãnh | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.044,66 | 1cấu kiện |
| 6 | Lắp dựng cốt thép lưới chắn rác, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1931 | tấn |
| 7 | Bê tông chèn cửa thu, M150, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,352 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,0651 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,3704 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 77,33 | m3 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.045 | 1cấu kiện |
| 12 | Đá dăm đệm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14,85 | m3 |
| 13 | Ván khuôn rãnh | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,455 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,6855 | tấn |
| 15 | Bê tông rãnh M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 52,65 | m3 |
| 16 | Lắp đặt rãnh | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 135 | 1cấu kiện |
| 17 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,729 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,4759 | tấn |
| 19 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2039 | tấn |
| 20 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16,2 | m3 |
| 21 | Lắp đặt tấm đan | 135 | 1cấu kiện | |
| 22 | Đá dăm đệm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 52,8 | m3 |
| 23 | Ván khuôn rãnh | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,826 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,7252 | tấn |
| 25 | Bê tông rãnh M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 21,12 | m3 |
| 26 | Lắp đặt rãnh | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 44 | 1cấu kiện |
| 27 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,364 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,7172 | tấn |
| 29 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,4255 | tấn |
| 30 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,72 | m3 |
| 31 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 44 | 1cấu kiện |
| 32 | Đá dăm đệm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,2 | m3 |
| 33 | Ván khuôn hố thu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,728 | 100m2 |
| 34 | Cốt thép hố thu, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,8683 | tấn |
| 35 | Bê tông hố thu, bê tông M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 24,18 | m3 |
| 36 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2275 | 100m2 |
| 37 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3553 | tấn |
| 38 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0868 | tấn |
| 39 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,34 | m3 |
| 40 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 62 | 1cấu kiện |
| 41 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 33,0572 | m3 |
| 42 | Ván khuôn bó vỉa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,7181 | 100m2 |
| 43 | Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 37,3226 | m3 |
| 44 | Lắp đặt bó vỉa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.066,36 | cái |
| 45 | Ván khuôn rãnh | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 23,8965 | 100m2 |
| 46 | Cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,1686 | tấn |
| 47 | Bê tông rãnh M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 91,29 | m3 |
| 48 | Lắp đặt rãnh | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 895 | 1cấu kiện |
| 49 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 121,448 | m2 |
| 50 | Vữa đệm, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.145,6 | m2 |
| 51 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,369 | 100m2 |
| 52 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3843 | tấn |
| 53 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,5751 | tấn |
| 54 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9 | m3 |
| 55 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 90 | 1cấu kiện |
| 56 | Vữa đệm, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20,7 | m2 |
| E | MƯƠNG XÂY HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Đá dăm đệm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 246,87 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mương | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 65,1962 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mương M150, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 740,61 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thanh giằng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,8791 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép thanh giằng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,8599 | tấn |
| 6 | Cốt thép thanh giằng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,8652 | tấn |
| 7 | Bê tông thanh giằng M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12,0465 | m3 |
| 8 | Lắp dựng thanh giằng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 904 | 1cấu kiện |
| 9 | Ván khuôn cống | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,6955 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,4485 | tấn |
| 11 | Bê tông ống cống M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 13,65 | m3 |
| 12 | Lắp dựng đốt cống | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 39 | cái |
| F | AN TOÀN GIAO THÔNG: | |||
| 1 | Biển báo tam giác A70cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 56 | cái |
| 2 | Biển báo vuông 1 cột KT 60x60cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Biển báo chữ nhật 2 cột KT 100x160cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Cột đỡ biển báo D90, dài 3,7m, sơn trắng đỏ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 56 | cái |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, vuông 60x60cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 338 | cái |
| G | CỐNG ĐÚC SẴN: | |||
| 1 | Ván khuôn ống cống | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15,9771 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,9174 | tấn |
| 3 | Cốt thép ống cống, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 36,3665 | tấn |
| 4 | Cốt thép ống cống, ĐK >18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1147 | tấn |
| 5 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 22 | m3 |
| 6 | Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 260,17 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống cống | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 271 | cái |
| 8 | Mối nối cống hộp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 235 | mối nối |
| 9 | Đá dăm đệm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 54,2659 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cống | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,8491 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép móng cống, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,5583 | tấn |
| 12 | Cốt thép móng cống, ĐK >10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,128 | tấn |
| 13 | Bê tông móng cống M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 74,89 | m3 |
| 14 | Lắp đặt móng cống | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 141 | 1cấu kiện |
| 15 | Bê tông mối nối, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14,2307 | m3 |
| 16 | Quét nhựa bitum nóng phòng nước | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.549,7541 | m2 |
| 17 | Đá dăm đệm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 55,1486 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10,3431 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 452,5795 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép tường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8,4117 | 100m2 |
| 21 | Bê tông tường, M150, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 184,8486 | m3 |
| 22 | Đá dăm đệm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 22,66 | m3 |
| 23 | Ván khuôn bản quá độ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,4842 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép bản quá độ, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,4321 | tấn |
| 25 | Cốt thép bản quá độ, ĐK >10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,8649 | tấn |
| 26 | Bê tông bản quá độ, M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15,246 | m3 |
| 27 | Lắp đặt bản quá độ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 38 | 1cấu kiện |
| 28 | Đá dăm đệm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,288 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thân ga | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,0758 | 100m2 |
| 30 | Bê tông hố ga M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 17,2536 | m3 |
| 31 | Gia công thép hình L150x150x12 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,6858 | tấn |
| 32 | Lắp đặt thép hình | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,6858 | tấn |
| 33 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0512 | 100m2 |
| 34 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1163 | tấn |
| 35 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 36 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16 | 1cấu kiện |
| 37 | Đào cải dòng bằng thủ công-đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 152,4685 | m3 |
| 38 | Đào cải dòng bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 28,969 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K95 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12,1975 | 100m3 |
| 40 | Thanh lý cống cũ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 156,2504 | m3 |
| H | CỐNG ĐỔ TẠI CHỖ: | |||
| 1 | Ván khuôn cống hộp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,7301 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1421 | tấn |
| 3 | Cốt thép ống cống, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,2116 | tấn |
| 4 | Cốt thép ống cống, ĐK >18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0173 | tấn |
| 5 | Bê tông ống cống M300, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 44,418 | m3 |
| 6 | Đá dăm đệm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,3848 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cống | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0792 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng cống, M150, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 13,013 | m3 |
| 9 | Quét nhựa bitum nóng phòng nước | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 101,817 | m2 |
| 10 | Đá dăm đệm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14,768 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,5291 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 88,076 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép tường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,5016 | 100m2 |
| 14 | Bê tông tường, M150, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14,82 | m3 |
| 15 | Đá dăm đệm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18,7387 | m3 |
| 16 | Xây gia cố mái đá hộc, vữa XM M100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 56,2162 | m3 |
| 17 | Đá dăm đệm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 27 | m3 |
| 18 | Ván khuôn bản quá độ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1176 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép bản quá độ, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0203 | tấn |
| 20 | Cốt thép bản quá độ, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,9463 | tấn |
| 21 | Bê tông bản quá độ M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10,35 | m3 |
| 22 | Đào cải dòng bằng thủ công-đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15,7502 | m3 |
| 23 | Đào cải dòng bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,9925 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K95 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,1543 | 100m3 |
| 25 | Thanh lý cống cũ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 49,04 | m3 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi