Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây dựng công trình (Bao gồm 10% chi phí dự phòng trượt giá, phát sinh khối lượng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201176803-02
Thời điểm đóng mở thầu 19/12/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Lộc
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Xây dựng công trình (Bao gồm 10% chi phí dự phòng trượt giá, phát sinh khối lượng)
Số hiệu KHLCNT 20201172901
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-26 12:59:00 đến ngày 2020-12-19 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 30,651,443,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG:
1 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 183,4398 100m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 16,7941 100m3
3 Đào khuôn bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 15,8208 100m3
4 Đào rãnh, mương thủy lợi bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 53,0376 100m3
5 Đắp trả rãnh, mương thủy lợi bằng đầm cóc, độ chặt K95 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 26,3023 100m3
6 Đào đất không thích hợp bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 88,3643 100m3
7 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt K98 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 41,9869 100m3
B MẶT ĐƯỜNG:
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 30,2657 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên + bù vênh Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 44,5781 100m3
3 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 294,0251 100m2
4 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 22,7558 100m2
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6.468,5517 m3
C HOÀN TRẢ ĐƯỜNG NGANG:
1 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt K95 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 11,663 100m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,8417 100m3
3 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 30,7523 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 492,0372 m3
D RÃNH DỌC:
1 Đá dăm đệm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 104,466 m3
2 Ván khuôn rãnh Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 41,8282 100m2
3 Cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 15,7127 tấn
4 Bê tông rãnh M250, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 346,8271 m3
5 Lắp đặt rãnh Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.044,66 1cấu kiện
6 Lắp dựng cốt thép lưới chắn rác, ĐK ≤18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1931 tấn
7 Bê tông chèn cửa thu, M150, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,352 m3
8 Ván khuôn tấm đan Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,0651 100m2
9 Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7,3704 tấn
10 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 77,33 m3
11 Lắp đặt tấm đan Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.045 1cấu kiện
12 Đá dăm đệm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14,85 m3
13 Ván khuôn rãnh Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,455 100m2
14 Cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,6855 tấn
15 Bê tông rãnh M250, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 52,65 m3
16 Lắp đặt rãnh Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 135 1cấu kiện
17 Ván khuôn tấm đan Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,729 100m2
18 Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,4759 tấn
19 Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,2039 tấn
20 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 16,2 m3
21 Lắp đặt tấm đan 135 1cấu kiện
22 Đá dăm đệm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 52,8 m3
23 Ván khuôn rãnh Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,826 100m2
24 Cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,7252 tấn
25 Bê tông rãnh M250, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 21,12 m3
26 Lắp đặt rãnh Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 44 1cấu kiện
27 Ván khuôn tấm đan Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,364 100m2
28 Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,7172 tấn
29 Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,4255 tấn
30 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,72 m3
31 Lắp đặt tấm đan Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 44 1cấu kiện
32 Đá dăm đệm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6,2 m3
33 Ván khuôn hố thu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,728 100m2
34 Cốt thép hố thu, ĐK ≤10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,8683 tấn
35 Bê tông hố thu, bê tông M250, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 24,18 m3
36 Ván khuôn tấm đan Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,2275 100m2
37 Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,3553 tấn
38 Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0868 tấn
39 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,34 m3
40 Lắp đặt tấm đan Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 62 1cấu kiện
41 Bê tông móng, M150, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 33,0572 m3
42 Ván khuôn bó vỉa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6,7181 100m2
43 Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 37,3226 m3
44 Lắp đặt bó vỉa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.066,36 cái
45 Ván khuôn rãnh Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 23,8965 100m2
46 Cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,1686 tấn
47 Bê tông rãnh M250, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 91,29 m3
48 Lắp đặt rãnh Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 895 1cấu kiện
49 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 121,448 m2
50 Vữa đệm, dày 2cm, vữa XM M100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.145,6 m2
51 Ván khuôn tấm đan Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,369 100m2
52 Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,3843 tấn
53 Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,5751 tấn
54 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9 m3
55 Lắp đặt tấm đan Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 90 1cấu kiện
56 Vữa đệm, dày 2cm, vữa XM M100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 20,7 m2
E MƯƠNG XÂY HOÀN TRẢ
1 Đá dăm đệm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 246,87 m3
2 Ván khuôn mương Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 65,1962 100m2
3 Bê tông mương M150, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 740,61 m3
4 Ván khuôn thanh giằng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,8791 100m2
5 Cốt thép thanh giằng, ĐK ≤10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,8599 tấn
6 Cốt thép thanh giằng, ĐK ≤18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,8652 tấn
7 Bê tông thanh giằng M200, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12,0465 m3
8 Lắp dựng thanh giằng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 904 1cấu kiện
9 Ván khuôn cống Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,6955 100m2
10 Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,4485 tấn
11 Bê tông ống cống M200, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 13,65 m3
12 Lắp dựng đốt cống Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 39 cái
F AN TOÀN GIAO THÔNG:
1 Biển báo tam giác A70cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 56 cái
2 Biển báo vuông 1 cột KT 60x60cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
3 Biển báo chữ nhật 2 cột KT 100x160cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
4 Cột đỡ biển báo D90, dài 3,7m, sơn trắng đỏ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 60 cái
5 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 56 cái
6 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, vuông 60x60cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
7 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, chữ nhật Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
8 Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 338 cái
G CỐNG ĐÚC SẴN:
1 Ván khuôn ống cống Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 15,9771 100m2
2 Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,9174 tấn
3 Cốt thép ống cống, ĐK ≤18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 36,3665 tấn
4 Cốt thép ống cống, ĐK >18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1147 tấn
5 Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 22 m3
6 Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 260,17 m3
7 Lắp đặt ống cống Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 271 cái
8 Mối nối cống hộp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 235 mối nối
9 Đá dăm đệm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 54,2659 m3
10 Ván khuôn móng cống Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,8491 100m2
11 Cốt thép móng cống, ĐK ≤10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,5583 tấn
12 Cốt thép móng cống, ĐK >10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,128 tấn
13 Bê tông móng cống M200, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 74,89 m3
14 Lắp đặt móng cống Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 141 1cấu kiện
15 Bê tông mối nối, M200, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14,2307 m3
16 Quét nhựa bitum nóng phòng nước Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.549,7541 m2
17 Đá dăm đệm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 55,1486 m3
18 Ván khuôn móng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10,3431 100m2
19 Bê tông móng, M150, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 452,5795 m3
20 Ván khuôn thép tường Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8,4117 100m2
21 Bê tông tường, M150, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 184,8486 m3
22 Đá dăm đệm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 22,66 m3
23 Ván khuôn bản quá độ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,4842 100m2
24 Cốt thép bản quá độ, ĐK ≤10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,4321 tấn
25 Cốt thép bản quá độ, ĐK >10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,8649 tấn
26 Bê tông bản quá độ, M250, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 15,246 m3
27 Lắp đặt bản quá độ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 38 1cấu kiện
28 Đá dăm đệm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,288 m3
29 Ván khuôn thân ga Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,0758 100m2
30 Bê tông hố ga M200, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 17,2536 m3
31 Gia công thép hình L150x150x12 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,6858 tấn
32 Lắp đặt thép hình Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,6858 tấn
33 Ván khuôn tấm đan Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0512 100m2
34 Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1163 tấn
35 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,96 m3
36 Lắp đặt tấm đan Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 16 1cấu kiện
37 Đào cải dòng bằng thủ công-đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 152,4685 m3
38 Đào cải dòng bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 28,969 100m3
39 Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K95 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12,1975 100m3
40 Thanh lý cống cũ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 156,2504 m3
H CỐNG ĐỔ TẠI CHỖ:
1 Ván khuôn cống hộp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,7301 100m2
2 Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1421 tấn
3 Cốt thép ống cống, ĐK ≤18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6,2116 tấn
4 Cốt thép ống cống, ĐK >18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0173 tấn
5 Bê tông ống cống M300, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 44,418 m3
6 Đá dăm đệm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,3848 m3
7 Ván khuôn móng cống Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0792 100m2
8 Bê tông móng cống, M150, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 13,013 m3
9 Quét nhựa bitum nóng phòng nước Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 101,817 m2
10 Đá dăm đệm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14,768 m3
11 Ván khuôn móng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,5291 100m2
12 Bê tông móng, M150, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 88,076 m3
13 Ván khuôn thép tường Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,5016 100m2
14 Bê tông tường, M150, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14,82 m3
15 Đá dăm đệm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 18,7387 m3
16 Xây gia cố mái đá hộc, vữa XM M100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 56,2162 m3
17 Đá dăm đệm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 27 m3
18 Ván khuôn bản quá độ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1176 100m2
19 Cốt thép bản quá độ, ĐK ≤10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0203 tấn
20 Cốt thép bản quá độ, ĐK ≤18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,9463 tấn
21 Bê tông bản quá độ M250, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10,35 m3
22 Đào cải dòng bằng thủ công-đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 15,7502 m3
23 Đào cải dòng bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,9925 100m3
24 Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K95 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,1543 100m3
25 Thanh lý cống cũ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 49,04 m3
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 5%
2 Chi phí dự phòng trượt giá 0%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->