Gói thầu: Xây lắp công trình: Nâng cấp, mở rộng đường kênh Sau Chùa, ấp Biển Đông A - Biển Đông B, xã Vĩnh Trạch Đông, thành phố Bạc Liêu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201104093-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/12/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bạc Liêu |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình: Nâng cấp, mở rộng đường kênh Sau Chùa, ấp Biển Đông A - Biển Đông B, xã Vĩnh Trạch Đông, thành phố Bạc Liêu |
| Số hiệu KHLCNT | 20200407843 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn cân đối ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-15 20:38:00 đến ngày 2020-12-26 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,482,127,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,391 | 100m3 |
| 2 | Đắp lề, taluy, khuôn đường, lấp ao mương bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,95 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 21,218 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm gia cố bờ kênh L=4.7m, đk ngọn 4.2cm, đất cấp I | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 53,768 | 100m |
| 4 | Cung cấp cừ tràm L=4.7m/c; ngọn >=4,2cm làm thanh nẹp | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 254 | md |
| 5 | Kẽm buộc đầu cừ ĐK 2mm; khoảng cách 1,0m/mối buộc; dài 2,0m/mối | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 6,4 | kg |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt tấm mê bồ chắn đất khổ 1.2m | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1,524 | 100m2 |
| 7 | Đào đất để đắp bằng máy đào, đất cấp I | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 23,624 | 100m3 |
| 8 | Trãi và cán CPĐD loại 1 phần đường mở rộng và phần vuốt nối, chiều dày 10cm | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1,669 | 100m3 |
| 9 | Bù vênh mặt đường CPĐD loại 1 toàn bộ mặt đường để tạo độ dốc ngang | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 5,829 | 100m3 |
| 10 | Trãi cao su lót đáy mặt đường bê tông cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 52,872 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chổ, cốt thép mặt đường, D<=10mm | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 12,204 | tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng tháo dở ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 5,948 | 100m2 |
| 13 | Bê tông mặt đường dày <=25cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 736,851 | m3 |
| 14 | Sản xuất lắp dựng biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 6 | cái |
| 15 | Sản xuất lắp dựng biển báo phản quang tròn đường kính 70cm, bát giác cạnh 25cm | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 2 | cái |
| 16 | Sản xuất lắp đặt trụ đở bãng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D80, vữa BT mác 150 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 8 | cái |
| B | HẠNG MỤC: CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1 | Khoản |
| 3 | Chi phí an toàn lao động và bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1 | Khoản |
| 4 | Chi phí bảo đảm an toàn giao thông phục vụ thi công | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu (Bảo hiểm bắt buộc: bảo hiểm đối với người lao động thi công trên công trường) | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1 | Khoản |
| 6 | Chi phí di chuyển máy, thiết bị thi công đặc chủng và lực lượng lao động (có tay nghề thuộc biên chế quản lý của doanh nghiệp) đến và ra khỏi công trường | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi