Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201248818-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/12/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Hà Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201188143 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-15 12:30:00 đến ngày 2020-12-25 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,219,781,263 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Xử lý nền mặt đường hiện trạng | |||
| 1 | Phá dỡ bó vỉa; vỉa hè bê tông bằng búa căn khí nén 3m3/phút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,1144 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2835 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,4m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,53 | 100m3 |
| B | Cải tạo mặt đường | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 18,94 | 100m2 |
| 2 | Bù vênh BTN C12,5 (dày trung bình 4cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,11 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,94 | 100m2 |
| C | Mặt đường làm mới |
|||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 0,47 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7 | m3 |
| 4 | Bê tông lót dày 10cm, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,68 | m3 |
| D | Vuốt nối lối rẽ |
|||
| 1 | Bê tông nhựa chặt 12.5 dày 4cm<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 1,48 | 100m2 |
| 2 | Tưới dính bám 0.5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,48 | 100m2 |
| E | Vỉa hè | |||
| 1 | Lát hè gạch bê tông giả đá dày 3cm<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 801,55 | m2 |
| 2 | Vữa xi măng M100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 801,55 | m2 |
| 3 | Bê tông M150 đá 1x2 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,52 | m3 |
| F | Hố trồng cây | |||
| 1 | Xây gạch hố trồng cây VXM M75<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 5,67 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,64 | m2 |
| G | Tấm đan rãnh | |||
| 1 | Bê tông lót dày 10cm, M100<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 8,81 | m3 |
| 2 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,05 | m3 |
| 3 | Lát tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,835 | m2 |
| H | Bó vỉa | |||
| 1 | Bê tông lót bó vỉa dày 10cm, M100<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 10,11 | m3 |
| 2 | Bê tông tấm đan rãnh M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,03 | m3 |
| 3 | Lát bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 337 | m |
| I | Bó vỉa cửa thu nước | |||
| 1 | Bê tông chèn M250<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 0,02 | m3 |
| 2 | Bê tông bó vỉa M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,01 | m3 |
| 3 | Cốt thép viên vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 4 | Lắp đặt viên vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| J | Cải tạo hố ga thoát nước |
|||
| 1 | Phá dỡ tấm đan hiện trạng<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 1,8 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường rãnh hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,63 | m3 |
| 3 | Bê tông đổ bù M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan nắp ga M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m3 |
| 5 | Cốt thép nắp hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | tấn |
| 6 | Lắp đặt tấm nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Tấm nắp gang tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Bê tông chèn M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | m3 |
| 9 | Đào móng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót 10cm, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | m3 |
| 11 | Bê tông hố thu M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,06 | m3 |
| 12 | Cốt thép hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | tấn |
| 13 | Tấm gang thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 14 | Bê tông chèn M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | m3 |
| K | Dự phòng | |||
| 1 | Dự phòng khối lượng phát sinh | (A+B+……. +J) x 7%<br/> | 7 | % |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi