Gói thầu: Quản lý và bảo dưỡng thường xuyên cầu đường tỉnh, cầu đường huyện năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201250244-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/12/2020 08:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý, bảo trì công trình đường bộ |
| Tên gói thầu | Quản lý và bảo dưỡng thường xuyên cầu đường tỉnh, cầu đường huyện năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201209018 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế cấp tỉnh năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-16 08:32:00 đến ngày 2020-12-26 08:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,400,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐƯỜNG TỈNH | |||
| B | CÔNG TÁC QUẢN LÝ ĐƯỜNG TỈNH | |||
| C | Đường cấp II | |||
| 1 | Tuần đường, đường cấp I, II | TCCS 07:2013/ TCĐBVN | 97,284 | km/th |
| 2 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp I, II | TCCS 07:2013/ TCĐBVN | 97,284 | km/lần |
| 3 | Trực bão lũ | TCCS 07:2013/ TCĐBVN | 0,101 | 40km/th |
| 4 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | TCCS 07:2013/ TCĐBVN | 97,284 | km/th |
| D | Đường cấp III | |||
| 1 | Tuần đường, đường cấp III | TCCS 07:2013/ TCĐBVN | 74,508 | km/th |
| 2 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp III | TCCS 07:2013/ TCĐBVN | 74,508 | km/lần |
| 3 | Trực bão lũ | TCCS 07:2013/ TCĐBVN | 0,078 | 40km/th |
| 4 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | TCCS 07:2013/ TCĐBVN | 74,508 | km/th |
| E | Đường cấp IV - VI | |||
| 1 | Tuần đường, đường cấp IV-VI | TCCS 07:2013/ TCĐBVN | 367,656 | km/th |
| 2 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV-VI | TCCS 07:2013/ TCĐBVN | 367,656 | km/lần |
| 3 | Trực bão lũ | TCCS 07:2013/ TCĐBVN | 0,383 | 40km/th |
| 4 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | TCCS 07:2013/ TCĐBVN | 367,656 | km/th |
| F | CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG TỈNH | |||
| 1 | Bạt lề đường bằng thủ công<br/> | TCCS 07:2013/ TCĐBVN<br/> | 66,44 | 100 m |
| 2 | Bạt lề đường bằng máy | TCCS 07:2013/ TCĐBVN | 66,44 | 100 m |
| 3 | Cắt cỏ bằng máy | TCCS 07:2013/ TCĐBVN | 206,741 | km/lần |
| 4 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | TCCS 07:2013/ TCĐBVN | 36,104 | km/lần |
| 5 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác (Đường cấp I-II) | TCCS 07:2013/ TCĐBVN | 146,51 | lần/km |
| 6 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác (Đường cấp III-VI) | TCCS 07:2013/ TCĐBVN | 544,848 | lần/km |
| 7 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, bong tróc, láng hai lớp t/c nhựa 2,5 kg/m2, tưới nhựa bằng máy | TCCS 07:2013/ TCĐBVN | 992,698 | 10m2 |
| 8 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, bong tróc, láng hai lớp t/c nhựa 3 kg/m2, tưới nhựa bằng máy | TCCS 07:2013/ TCĐBVN | 38,461 | 10m2 |
| 9 | Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm dày 14cm | TCCS 07:2013/ TCĐBVN | 38,461 | 10m2 |
| 10 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, chiều dày đã lèn ép 3cm | TCCS 07:2013/ TCĐBVN | 99,348 | 10m2 |
| 11 | Sơn biển báo, cột biển báo 3 nước | TCCS 07:2013/ TCĐBVN | 134,688 | m2 |
| 12 | Sơn cọc H | TCCS 07:2013/ TCĐBVN | 16,278 | m2 |
| 13 | Sơn cột Km | TCCS 07:2013/ TCĐBVN | 18,834 | m2 |
| 14 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | TCCS 07:2013/ TCĐBVN | 173,403 | m2 |
| 15 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | TCCS 07:2013/ TCĐBVN | 99 | cọc |
| 16 | Nắn sửa cột Km | TCCS 07:2013/ TCĐBVN | 1 | cột |
| 17 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | TCCS 07:2013/ TCĐBVN | 12 | cột |
| 18 | Cung cấp, thay thế biển báo phản quang tam giác cạnh 90cm | TCCS 07:2013/ TCĐBVN | 2 | biển |
| 19 | Cung cấp, thay thế biển báo phản quang tròn đường kính 90cm | TCCS 07:2013/ TCĐBVN | 2 | biển |
| 20 | Gia công lắp đặt trụ báo hiệu đường bộ bằng sắt ống D90, L=3.5m | TCCS 07:2013/ TCĐBVN | 1 | trụ |
| 21 | Gia công lắp đặt trụ báo hiệu đường bộ bằng sắt ống D90, L=4.0m | TCCS 07:2013/ TCĐBVN | 2 | trụ |
| 22 | Thay thế cọc tiêu,cọc MLG, H, cột thủy chí… | TCCS 07:2013/ TCĐBVN | 59 | cọc |
| 23 | Vệ sinh mặt biển phản quang | TCCS 07:2013/ TCĐBVN | 435,51 | m2 |
| 24 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt chiều dày 1,5mm | TCCS 07:2013/ TCĐBVN | 770,094 | m2 |
| 25 | Sơn vạch giảm tốc (sơn gồ) bằng sơn dẻo nhiệt dày 6mm | TCCS 07:2013/ TCĐBVN | 85,566 | m2 |
| 26 | Công tác khơi rãnh khi trời mưa trên địa hình đồng bằng | TCCS 07:2013/ TCĐBVN | 206,741 | km/th |
| G | PHẦN CẦU TRÊN ĐƯỜNG TỈNH | |||
| H | Công tác quản lý cầu 25m<L<300m | |||
| 1 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu <50m<br/> | TCCS 07:2013/ TCĐBVN<br/> | 84 | cầu/th |
| 2 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 50-100m | TCCS 07:2013/ TCĐBVN | 12 | cầu/th |
| 3 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 100-200m | TCCS 07:2013/ TCĐBVN | 24 | cầu/th |
| 4 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 200-300m | TCCS 07:2013/ TCĐBVN | 36 | cầu/th |
| 5 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu <50m | TCCS 07:2013/ TCĐBVN | 14 | cầu/th |
| 6 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 50<=100m | TCCS 07:2013/ TCĐBVN | 2 | cầu/th |
| 7 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 100<=200m | TCCS 07:2013/ TCĐBVN | 4 | cầu/th |
| 8 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 200<=300m | TCCS 07:2013/ TCĐBVN | 6 | cầu/th |
| 9 | Cập nhật tình trạng kỹ thuật và quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu <=50m | TCCS 07:2013/ TCĐBVN | 84 | cầu/th |
| 10 | Cập nhật tình trạng kỹ thuật và quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu 50-<=100m | TCCS 07:2013/ TCĐBVN | 12 | cầu/th |
| 11 | Cập nhật tình trạng kỹ thuật và quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu 100-<=200m | TCCS 07:2013/ TCĐBVN | 24 | cầu/th |
| 12 | Cập nhật tình trạng kỹ thuật và quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu 200-<=300m | TCCS 07:2013/ TCĐBVN | 36 | cầu/th |
| I | Công tác bảo dưỡng cầu 25m<L<300m | |||
| 1 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan)<br/> | TCCS 07:2013/ TCĐBVN<br/> | 2,2 | m3 |
| 2 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | TCCS 07:2013/ TCĐBVN | 7.575,83 | 10m2 |
| 3 | Vệ sinh khe co dãn cao su | TCCS 07:2013/ TCĐBVN | 137 | m dài |
| 4 | Vệ sinh mố cầu | TCCS 07:2013/ TCĐBVN | 870,85 | m2 |
| 5 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nguội, chiều dày đã lèn ép 3 cm | TCCS 07:2013/ TCĐBVN | 37,879 | 5m2 |
| 6 | Kiểm tra, bắt xiết bu lông cầu thép, dàn thép | TCCS 07:2013/ TCĐBVN | 8 | 10 bulông |
| 7 | Quét vôi lan can cầu bê tông 3 nước | TCCS 07:2013/ TCĐBVN | 1.329,54 | m2 |
| J | ĐƯỜNG HUYỆN | |||
| K | CÔNG TÁC QUẢN LÝ ĐƯỜNG HUYỆN | |||
| L | Đường cấp III | |||
| 1 | Tuần đường, đường cấp III<br/> | TCCS 07:2013/ TCĐBVN<br/> | 19,872 | km/th |
| 2 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp III | TCCS 07:2013/ TCĐBVN | 19,872 | km/lần |
| 3 | Trực bão lũ | TCCS 07:2013/ TCĐBVN | 0,021 | 40km/th |
| 4 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | TCCS 07:2013/ TCĐBVN | 19,872 | km/th |
| M | Đường cấp IV - VI | |||
| 1 | Tuần đường, đường cấp IV-VI | TCCS 07:2013/ TCĐBVN | 1.745,844 | km/th |
| 2 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV-VI | TCCS 07:2013/ TCĐBVN | 1.679,712 | km/lần |
| 3 | Trực bão lũ | TCCS 07:2013/ TCĐBVN | 1,75 | 40km/th |
| 4 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | TCCS 07:2013/ TCĐBVN | 1.745,844 | km/th |
| N | CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG HUYỆN | |||
| 1 | Bạt lề đường bằng thủ công<br/> | TCCS 07:2013/ TCĐBVN<br/> | 405,424 | 100 m |
| 2 | Bạt lề đường bằng máy | TCCS 07:2013/ TCĐBVN | 405,424 | 100 m |
| 3 | Cắt cỏ bằng máy | TCCS 07:2013/ TCĐBVN | 802,413 | km/lần |
| 4 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | TCCS 07:2013/ TCĐBVN | 48,02 | km/lần |
| 5 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác (Đường cấp III-VI) | TCCS 07:2013/ TCĐBVN | 339,888 | lần/km |
| 6 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, bong tróc, láng hai lớp t/c nhựa 2,5 kg/m2, tưới nhựa bằng máy | TCCS 07:2013/ TCĐBVN | 2.313,55 | 10m2 |
| 7 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, bong tróc, láng hai lớp t/c nhựa 3 kg/m2, tưới nhựa bằng máy | TCCS 07:2013/ TCĐBVN | 185,501 | 10m2 |
| 8 | Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm dày 12cm | TCCS 07:2013/ TCĐBVN | 185,501 | 10m2 |
| 9 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày đã lèn ép 3cm | TCCS 07:2013/ TCĐBVN | 254,111 | 10m2 |
| 10 | Sơn biển báo, cột biển báo 3 nước | TCCS 07:2013/ TCĐBVN | 255,339 | m2 |
| 11 | Sơn cọc H | TCCS 07:2013/ TCĐBVN | 11,873 | m2 |
| 12 | Sơn cột Km | TCCS 07:2013/ TCĐBVN | 67,014 | m2 |
| 13 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | TCCS 07:2013/ TCĐBVN | 553,435 | m2 |
| 14 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | TCCS 07:2013/ TCĐBVN | 295 | cọc |
| 15 | Nắn sửa cột Km | TCCS 07:2013/ TCĐBVN | 3 | cột |
| 16 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | TCCS 07:2013/ TCĐBVN | 23 | cột |
| 17 | Cung cấp, thay thế biển báo phản quang tam giác cạnh 90cm | TCCS 07:2013/ TCĐBVN | 4 | biển |
| 18 | Cung cấp, thay thế biển báo phản quang tròn đường kính 90cm | TCCS 07:2013/ TCĐBVN | 2 | biển |
| 19 | Cung cấp, thay thế cột biển báo D=90mm, L=3,5m | TCCS 07:2013/ TCĐBVN | 2 | trụ |
| 20 | Cung cấp, thay thế cột biển báo D=90mm, L=4,0m | TCCS 07:2013/ TCĐBVN | 4 | trụ |
| 21 | Thay thế cọc tiêu,cọc MLG, H, cột thủy chí… | TCCS 07:2013/ TCĐBVN | 177 | cọc |
| 22 | Vệ sinh mặt biển phản quang | TCCS 07:2013/ TCĐBVN | 333,489 | m2 |
| 23 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt chiều dày 1,5mm | TCCS 07:2013/ TCĐBVN | 1.328,292 | m2 |
| 24 | Sơn vạch giảm tốc (sơn gồ) bằng sơn dẻo nhiệt dày 6mm | TCCS 07:2013/ TCĐBVN | 147,588 | m2 |
| 25 | Công tác khơi rãnh khi trời mưa trên địa hình đồng bằng | TCCS 07:2013/ TCĐBVN | 802,413 | km/th |
| O | PHẦN CẦU TRÊN ĐƯỜNG HUYỆN | |||
| P | Công tác quản lý cầu 25m<L<300m | |||
| 1 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu <50m<br/> | TCCS 07:2013/ TCĐBVN<br/> | 144 | cầu/th |
| 2 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 50-100m | TCCS 07:2013/ TCĐBVN | 36 | cầu/th |
| 3 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 100-200m | TCCS 07:2013/ TCĐBVN | 36 | cầu/th |
| 4 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 200-300m | TCCS 07:2013/ TCĐBVN | 36 | cầu/th |
| 5 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu <50m | TCCS 07:2013/ TCĐBVN | 24 | cầu/th |
| 6 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 50<=100m | TCCS 07:2013/ TCĐBVN | 6 | cầu/th |
| 7 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 100<=200m | TCCS 07:2013/ TCĐBVN | 6 | cầu/th |
| 8 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 200<=300m | TCCS 07:2013/ TCĐBVN | 6 | cầu/th |
| 9 | Cập nhật tình trạng kỹ thuật và quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu <=50m | TCCS 07:2013/ TCĐBVN | 144 | cầu/th |
| 10 | Cập nhật tình trạng kỹ thuật và quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu 50-<=100m | TCCS 07:2013/ TCĐBVN | 36 | cầu/th |
| 11 | Cập nhật tình trạng kỹ thuật và quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu 100-<=200m | TCCS 07:2013/ TCĐBVN | 36 | cầu/th |
| 12 | Cập nhật tình trạng kỹ thuật và quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu 200-<=300m | TCCS 07:2013/ TCĐBVN | 36 | cầu/th |
| Q | Công tác bảo dưỡng cầu 25m<L<300m | |||
| 1 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) | TCCS 07:2013/ TCĐBVN | 3,8 | m3 |
| 2 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | TCCS 07:2013/ TCĐBVN | 5.836,884 | 10m2 |
| 3 | Vệ sinh khe co dãn cao su | TCCS 07:2013/ TCĐBVN | 598,4 | m dài |
| 4 | Vệ sinh mố cầu | TCCS 07:2013/ TCĐBVN | 477,468 | m2 |
| 5 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày đã lèn ép 3 cm | TCCS 07:2013/ TCĐBVN | 29,184 | 5m2 |
| 6 | Kiểm tra, bắt xiết bu lông cầu thép | TCCS 07:2013/ TCĐBVN | 4 | 10 bu lông |
| 7 | Gia công, lắp dựng kết cấu gỗ mặt cầu (ván cầu) | TCCS 07:2013/ TCĐBVN | 21,12 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng kết cấu gỗ mặt cầu (đà gỗ cầu) | TCCS 07:2013/ TCĐBVN | 1,35 | m3 |
| 9 | Đóng đinh cầu sàn gỗ | TCCS 07:2013/ TCĐBVN | 140 | 10cây |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi