Gói thầu: Xây dựng 04 phòng học lầu ( 03 tầng ) Trường Tiểu học Kim Đồng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201251522-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/12/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bạc Liêu
Tên gói thầu Xây dựng 04 phòng học lầu ( 03 tầng ) Trường Tiểu học Kim Đồng
Số hiệu KHLCNT 20200439434
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn cân đối ngân sách kế hoạch vốn năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-15 21:47:00 đến ngày 2020-12-27 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,831,927,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 57,000,000 VNĐ ((Năm mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY MỚI KHỐI 04 PHÒNG HỌC LẦU
1 Phá dỡ kết cấu BT có cốt thép bằng búa căn 7,0775 m3
2 Phá dỡ tường gạch 29,8068 m3
3 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dày <=10cm chiều cao <= 16 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 0,048 m3
4 Tháo dỡ lan can song sắt 1,8 m2
5 Bê tông cọc, cột, XMPC30,XMPC30,cát vàng, đá 1x2 M250 - độ sụt 2 - 4cm 77,6953 m3
6 Ván khuôn cọc, cột 6,2438 100m2
7 Trải cao su lót 3,1219 100m2
8 Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính cốt thép <= 10 mm 2,465 1tấn
9 Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính cốt thép <= 18 mm 8,237 1tấn
10 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẳn trong bê tông, khối lượng <=10kg 0,9326 tấn
11 Ép trước cọc BTCT dài cọc>4m, kích thước 25x25, đất C1 12,375 100m
12 Nối cọc BTCT, loại cọc vuông, kích thước 25x25cm 90 mối
13 Đập đầu cọc 1,2656 m3
14 Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, R<=6m, đất C1 0,5399 100m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,90 0,162 100m3
16 Bê tông lót móng, trộn bằng máy, đổ thủ công, chiều rộng <=250, đá 4x6, M100 3,4983 m3
17 Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2 M250 - độ sụt 2 - 4cm 17,0561 m3
18 Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật 0,6232 100m2
19 Cốt thép móng đường kính cốt thép <=10 mm 0,878 tấn
20 Cốt thép móng đường kính cốt thép <=18 mm 0,51 tấn
21 Cốt thép móng đường kính cốt thép >18 mm 0,187 tấn
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M250 - độ sụt 2 - 4cm 16,8458 m3
23 Ván khuôn xà dầm, giằng 0,7856 100m2
24 Trải cao su lót 0,2253 100m2
25 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m 0,517 tấn
26 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=4 m 0,118 tấn
27 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép >18mm chiều cao <=4 m 2,15 tấn
28 Bê tông cột sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, tiết diện cột <= 0, 1m2, cao <=16m, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm 16,1968 m3
29 Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật 2,747 100m2
30 Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=16 m 0,429 tấn
31 Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=16 m 2,253 tấn
32 Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép >18mm chiều cao <=16 m 1,564 tấn
33 Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm 26,9235 m3
34 Ván khuôn xà dầm, giằng 3,4548 100m2
35 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=16 m 0,782 tấn
36 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=16 m 3,886 tấn
37 Bê tông sàn mái sản xuất bằng máy, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm 33,7206 m3
38 Ván khuôn sàn mái chiều cao <=16 m 3,605 100m2
39 Cốt thép sàn mái đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=16 m 2,924 tấn
40 Bê tông cầu thang thường sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm 7,5118 m3
41 Ván khuôn cầu thang thường 0,9193 100m2
42 Cốt thép cầu thang đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=16 m 0,459 tấn
43 Cốt thép cầu thang đường kính cốt thép >10mm chiều cao <=16 m 1,646 tấn
44 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công của các cấu kiện lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm 3,3534 m3
45 Ván khuôn sàn mái, lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan 0,8003 100m2
46 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=16 m 0,209 tấn
47 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép >10mm chiều cao <=16 m 0,625 tấn
48 Bê tông lót móng, trộn bằng máy, đổ thủ công, chiều rộng >250, đá 4x6, M100 17,2575 m3
49 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 172,575 m2
50 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18 chiều cao <=16 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 2,025 m3
51 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 53,52 m2
52 Láng granitô cầu thang 53,52 m2
53 Xây tường gạch không nung 8x8x18 chiều dày <=10cm chiều cao <= 16 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 11,7264 m3
54 Xây tường gạch không nung 8x8x18 chiều dày <=30cm chiều cao <= 16 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 75,186 m3
55 Xây tường gạch không nung 8x8x18 chiều dày <=10cm chiều cao <= 16 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 4,7182 m3
56 Trát granitô tay vịn lan can, tay vịn cầu thang dày 2,5 cm, vữa XM cát mịn mác 75 5,91 m2
57 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 391,492 m2
58 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 478,323 m2
59 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 426 m2
60 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn mác 75 71,596 m2
61 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 151,8764 m2
62 Trát trần, vữa XM mác 75 345,88 m2
63 Bả bằng matit vào tường ngoài 391,492 1m2
64 Bả bằng matit vào tường trong 478,323 1m2
65 Bả bằng matit vào cột, dầm, trần 995,3524 1m2
66 Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 391,492 m2
67 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.473,6754 m2
68 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 157,3 m
69 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 41,37 m2
70 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... 41,37 m2
71 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm 282,03 m2
72 Cung cấp - lắp dựng trần thạch cao khung nổi (bao gồm VT & NC) 158,05 m2
73 Lắp dựng xà gồ thép 1,2342 tấn
74 Thép C50x100x12x1.8 mạ kẽm 389,96 m
75 Lợp mái tole sóng ngói dày 0.45mm 2,0888 100m2
76 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m 7,7112 100m2
77 Cung cấp - lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính dày 5mm 25,92 m2
78 Cung cấp - lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm 47,2 m2
79 Cung cấp - lắp dựng khung bảo vệ inox 15x15x0.6mm (theo thiết kế) * 6,9888 m2
80 Cung cấp - lắp dựng lan can thép hộp 30x30x1.2mm (theo thiết kế) 28,612 m2
81 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp 28,612 m2
82 LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90mm 1,428 100m
83 LĐ co, lơi nhựa các loại D90 36 cái
84 Lắp đặt cầu chắn rác D90 12 cáI
85 LĐ ống SKT D90 0,0276 100m
86 Nẹp, vít bắt ống 36 bộ
87 LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 200mm 0,35 100m
88 Lắp đặt dây dẫn ruột đồng bọc nhựa PVC (12/10) 500 m
89 Lắp đặt dây dẫn ruột đồng bọc nhựa PVC (16/10) 150 m
90 Lắp đặt dây dẫn ruột đồng bọc nhựa PVC (20/10) 50 m
91 Lắp đặt dây dẫn ruột đồng bọc nhựa PVC (30/10) 150 m
92 Lắp đặt dây đơn, loại 1x11mm2 50 m
93 LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D18 500 m
94 LĐ ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 20x30 120 m
95 Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắc 39 cái
96 Lắp đặt ổ cắm ba 10A 7 cái
97 Lắp đặt bảng điện nhựa 250x400 8 cái
98 Lắp đặt tủ điện KT 400x300x200 3 cái
99 Lắp đặt cầu chì 5A 8 cái
100 LĐ cầu dao 2 pha 60A 1 cái
101 LĐ Aptomat 220V - 15A 8 cái
102 LĐ Aptomat 220V - 30A 3 cái
103 Lắp đặt quạt trần (loại 3 cánh) 8 cái
104 Lắp đặt loại đèn áp trần 22W 15 bộ
105 LĐ loại đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 40W 40 bộ
106 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m, sâu <=1m, đất C1 5,145 m3
107 Đóng cọc tràm Dng >=3.8cm, L=4m 2,52 100m
108 Bê tông lót móng, trộn bằng máy, đổ thủ công, chiều rộng <=250, đá 4x6, M100 0,1715 m3
109 Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm 0,504 m3
110 Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật 0,0336 100m2
111 Cốt thép móng đường kính cốt thép <=10 mm 0,032 tấn
112 Bê tông cột sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, tiết diện cột <= 0, 1m2, cao <=4 m, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm 0,35 m3
113 Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật 0,07 100m2
114 Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m 0,0087 tấn
115 Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=4 m 0,0663 tấn
116 Sản xuất cột bằng thép hình 0,4531 tấn
117 Lắp dựng cột thép các loại 0,4531 tấn
118 Bulong neo M16x700 24 bộ
119 Sản xuất dầm thép 0,6357 tấn
120 Lắp dựng dầm thép 0,6357 tấn
121 Sản xuất thang sắt 0,7554 tấn
122 Cung cấp - lắp dựng lan can thép hộp 30x30x1.2mm (theo thiết kế) 25,527 m2
123 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp 25,527 m2
124 Lắp dựng xà gồ thép 0,0645 tấn
125 Thép hộp 50x50x1.2 mạ kẽm 34,25 m
126 Lợp mái tole sóng vuông dày 0.4mm 0,1439 100m2
127 Đào móng băng rộng <=3, sâu <=1m, đất C1 9,5095 m3
128 Đắp nền móng công trình K=0,90 2,8529 m3
129 Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm 1,33 m3
130 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ (4x8x19)chiều dày <=10cm chiều cao <=4 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 1,216 m3
131 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 30,4 m2
132 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 5,7 m2
133 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, XMPC30,cát vàng, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm 0,475 m3
134 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0285 100m2
135 Tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,1055 1tấn
136 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện <= 100 kg, VXM75 19 cái
B HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC CHỮA CHÁY
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I 1,0039 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 0,3012 100m3
3 Đóng cọc tràm Dng >=4.2cm, L=5m 29,375 100m
4 Vét bùn đầu cừ 2,86 m3
5 Đắp cát nền móng công trình 2,86 m3
6 Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 2,86 m3
7 Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm 6,732 m3
8 Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật 0,051 100m2
9 Cốt thép móng đường kính cốt thép <=10 mm 0,6577 tấn
10 Bê tông tường sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều dầy tường<=45 cm chiều cao <=4 m, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm 11,7013 m3
11 Ván khuôn tường thẳng chiều dầy<= 45cm 1,133 100m2
12 Cốt thép tường đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m 1,2984 tấn
13 Cốt thép tường đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=4 m 0,6376 tấn
14 Bê tông sàn mái sản xuất bằng máy, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm 2,1504 m3
15 Ván khuôn sàn mái, lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan sàn, mái 0,1792 100m2
16 Cốt thép sàn mái đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=16 m 0,3337 tấn
17 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, XMPC30,cát vàng, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm 0,128 m3
18 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0064 100m2
19 Cốt thép tấm đan 0,0071 1tấn
20 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện <=50 kg, VXM75 2 cái
21 Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 58,96 m2
22 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 19,5 m2
23 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... 78,46 m2
24 Cung cấp - lắp dựng thang thăm inox D34x1.2mm 2 cái
25 Cung cấp - lắp dựng vách lưới B40, khung thép vuông 30x30x1.2mm 20 m2
C HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt kim thu sét, Rbv=65m 1 cái
2 Trụ đỡ kim thu sét STK D42, L=5m 1 trụ
3 Đế đỡ trụ thép dày 5mm 1 cái
4 Kéo rải Cáp đồng trần tiếp đất tiết diện 50mm2 80 m
5 Đóng cọc tiếp đất mạ đồng D16x2.4m, kẹp cọc 5 cọc
6 Lắp đặt hộp đo điện trở + phụ kiện 2 hộp
7 Bộ dây chằng, tăng đơ 1 bộ
8 LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 25mm 0,7 100m
9 Bộ đếm sét 1 bộ
D HẠNG MỤC: CẦU THANG THOÁT NẠN
1 Bê tông cột sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, tiết diện cột <= 0, 1m2, cao <=4 m, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm 0,04 m3
2 Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật 0,008 100m2
3 Sản xuất cột bằng thép hình 0,3423 tấn
4 Lắp dựng cột thép các loại 0,3423 tấn
5 Bulong neo M14x250 40 bộ
6 Sản xuất dầm thép 0,3022 tấn
7 Lắp dựng dầm thép 0,302 tấn
8 Sản xuất thang sắt 0,488 tấn
9 Sản xuất lan can sắt 0,16 tấn
10 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp 85,097 m2
E HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC
1 Cung cấp - lắp đặt máy bơm chữa cháy Diezel Q=40-72m3/h, H=74-32m 2 máy
2 Lắp đặt ống thép STK nối bằng phương pháp hàn đường kính ống 114x3.2mm 2,6 100m
3 Lắp đặt ống thép STK nối bằng phương pháp hàn đường kính ống 60x2.6mm 0,65 100m
4 Đào đất đặt đường ống 91 m3
5 Đắp nền móng công trình K=0,85 91 m3
6 Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm 2,25 m3
7 Lắp đặt trụ tiếp nước D114 1 cái
8 Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài trời 2 vòi D65 2 trụ
9 Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài trời 700x500x220 * 9 tủ
10 Cung cấp - lăp đặt vòi chữa cháy D65 (20m/cuộn) 13Bar 4 cuộn
11 Cung cấp - lăp đặt lăng phun D16 2 cái
12 Lắp đặt tủ chữa cháy trong nhà 600x400x220 9 tủ
13 Lắp đặt van góc chữa cháy D60 9 cái
14 Cung cấp - lăp đặt vòi chữa cháy D60 (20m/cuộn) 9 cuộn
15 Cung cấp - lăp đặt lăng phun D13 9 cái
16 LĐ hai đầu răng STK D60 9 cái
17 LĐ co, tê, giảm các loại STK D60 23 cái
18 LĐ co, tê, giảm các loại STK D114 33 cái
19 Lắp đặt đồng hồ áp lực 15kg/cm2 1 cái
20 Lắp đặt van 1 chiều D114 đồng thau 2 cái
21 Lắp đặt van 2 chiều D114 đồng thau 1 cái
22 Lắp đặt van 1 chiều D60 đồng thau 1 cái
23 Lắp đặt ống chống rung D114 4 cái
24 Lắp đặt luppe thau D114 2 cái
25 Lắp bích thép D114 * 8 cái
26 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp 80 m2
27 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 - MT5 8 bộ
28 Lắp đặt bình chữa cháy bột ABC - MFZ8 8 bộ
29 Lắp đặt bảng tiêu lệnh + nội quy 8 bộ
30 Bộ dụng cụ phá dỡ (búa, kìm, công lực, cưa tay, xà beng,..) 1 bộ
31 LĐ trung tâm báo cháy 10 zone 1 bộ
32 Lắp đặt bàn phím điều khiển 1 bộ
33 LĐ bộ nguồn dự phòng 1 bộ
34 Lắp đặt đầu báo khói 51 bộ
35 Lắp đặt đèn báo phòng 45 bộ
36 Lắp đặt nút nhấn khẩn 9 cái
37 Lắp đặt chuông báo 9 cái
38 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 850 m
39 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x0,75mm2 1.650 m
40 Lắp đặt ống nhựa chống cháy D16 1.200 m
41 Lắp đặt điện trở cuốn nguồn 3 cái
42 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 17 bộ
43 Lắp đặt đèn thoát hiểm (Exit) 6 bộ
F CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà để ở và điều hành thi công 1 khoản
2 Chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu 1 khoản
3 Chi phí an toàn lao động và bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh 1 khoản
4 Chi phí bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu (Bảo hiểm bắt buộc: Bảo hiểm đối với người lao động thi công trên công trường) 1 khoản
5 Chi phí di chuyển máy, thiết bị thi công đặc chủng và lực lượng lao động (có tay nghề thuộc biên chế quản lý của doanh nghiệp) đến và ra khỏi công trường 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->