Gói thầu: Xây dựng 04 phòng học lầu ( 03 tầng ) Trường Tiểu học Kim Đồng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201251522-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/12/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bạc Liêu |
| Tên gói thầu | Xây dựng 04 phòng học lầu ( 03 tầng ) Trường Tiểu học Kim Đồng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200439434 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn cân đối ngân sách kế hoạch vốn năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-15 21:47:00 đến ngày 2020-12-27 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,831,927,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 57,000,000 VNĐ ((Năm mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: XÂY MỚI KHỐI 04 PHÒNG HỌC LẦU | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu BT có cốt thép bằng búa căn | 7,0775 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ tường gạch | 29,8068 | m3 | |
| 3 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dày <=10cm chiều cao <= 16 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 | 0,048 | m3 | |
| 4 | Tháo dỡ lan can song sắt | 1,8 | m2 | |
| 5 | Bê tông cọc, cột, XMPC30,XMPC30,cát vàng, đá 1x2 M250 - độ sụt 2 - 4cm | 77,6953 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn cọc, cột | 6,2438 | 100m2 | |
| 7 | Trải cao su lót | 3,1219 | 100m2 | |
| 8 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính cốt thép <= 10 mm | 2,465 | 1tấn | |
| 9 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính cốt thép <= 18 mm | 8,237 | 1tấn | |
| 10 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẳn trong bê tông, khối lượng <=10kg | 0,9326 | tấn | |
| 11 | Ép trước cọc BTCT dài cọc>4m, kích thước 25x25, đất C1 | 12,375 | 100m | |
| 12 | Nối cọc BTCT, loại cọc vuông, kích thước 25x25cm | 90 | mối | |
| 13 | Đập đầu cọc | 1,2656 | m3 | |
| 14 | Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, R<=6m, đất C1 | 0,5399 | 100m3 | |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,90 | 0,162 | 100m3 | |
| 16 | Bê tông lót móng, trộn bằng máy, đổ thủ công, chiều rộng <=250, đá 4x6, M100 | 3,4983 | m3 | |
| 17 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2 M250 - độ sụt 2 - 4cm | 17,0561 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | 0,6232 | 100m2 | |
| 19 | Cốt thép móng đường kính cốt thép <=10 mm | 0,878 | tấn | |
| 20 | Cốt thép móng đường kính cốt thép <=18 mm | 0,51 | tấn | |
| 21 | Cốt thép móng đường kính cốt thép >18 mm | 0,187 | tấn | |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M250 - độ sụt 2 - 4cm | 16,8458 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,7856 | 100m2 | |
| 24 | Trải cao su lót | 0,2253 | 100m2 | |
| 25 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m | 0,517 | tấn | |
| 26 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=4 m | 0,118 | tấn | |
| 27 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép >18mm chiều cao <=4 m | 2,15 | tấn | |
| 28 | Bê tông cột sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, tiết diện cột <= 0, 1m2, cao <=16m, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | 16,1968 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật | 2,747 | 100m2 | |
| 30 | Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=16 m | 0,429 | tấn | |
| 31 | Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=16 m | 2,253 | tấn | |
| 32 | Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép >18mm chiều cao <=16 m | 1,564 | tấn | |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | 26,9235 | m3 | |
| 34 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 3,4548 | 100m2 | |
| 35 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=16 m | 0,782 | tấn | |
| 36 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=16 m | 3,886 | tấn | |
| 37 | Bê tông sàn mái sản xuất bằng máy, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | 33,7206 | m3 | |
| 38 | Ván khuôn sàn mái chiều cao <=16 m | 3,605 | 100m2 | |
| 39 | Cốt thép sàn mái đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=16 m | 2,924 | tấn | |
| 40 | Bê tông cầu thang thường sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | 7,5118 | m3 | |
| 41 | Ván khuôn cầu thang thường | 0,9193 | 100m2 | |
| 42 | Cốt thép cầu thang đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=16 m | 0,459 | tấn | |
| 43 | Cốt thép cầu thang đường kính cốt thép >10mm chiều cao <=16 m | 1,646 | tấn | |
| 44 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công của các cấu kiện lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | 3,3534 | m3 | |
| 45 | Ván khuôn sàn mái, lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,8003 | 100m2 | |
| 46 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=16 m | 0,209 | tấn | |
| 47 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép >10mm chiều cao <=16 m | 0,625 | tấn | |
| 48 | Bê tông lót móng, trộn bằng máy, đổ thủ công, chiều rộng >250, đá 4x6, M100 | 17,2575 | m3 | |
| 49 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | 172,575 | m2 | |
| 50 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18 chiều cao <=16 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 | 2,025 | m3 | |
| 51 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 53,52 | m2 | |
| 52 | Láng granitô cầu thang | 53,52 | m2 | |
| 53 | Xây tường gạch không nung 8x8x18 chiều dày <=10cm chiều cao <= 16 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 | 11,7264 | m3 | |
| 54 | Xây tường gạch không nung 8x8x18 chiều dày <=30cm chiều cao <= 16 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 | 75,186 | m3 | |
| 55 | Xây tường gạch không nung 8x8x18 chiều dày <=10cm chiều cao <= 16 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 | 4,7182 | m3 | |
| 56 | Trát granitô tay vịn lan can, tay vịn cầu thang dày 2,5 cm, vữa XM cát mịn mác 75 | 5,91 | m2 | |
| 57 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 391,492 | m2 | |
| 58 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 478,323 | m2 | |
| 59 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 426 | m2 | |
| 60 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn mác 75 | 71,596 | m2 | |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 151,8764 | m2 | |
| 62 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 345,88 | m2 | |
| 63 | Bả bằng matit vào tường ngoài | 391,492 | 1m2 | |
| 64 | Bả bằng matit vào tường trong | 478,323 | 1m2 | |
| 65 | Bả bằng matit vào cột, dầm, trần | 995,3524 | 1m2 | |
| 66 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 391,492 | m2 | |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.473,6754 | m2 | |
| 68 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | 157,3 | m | |
| 69 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | 41,37 | m2 | |
| 70 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | 41,37 | m2 | |
| 71 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm | 282,03 | m2 | |
| 72 | Cung cấp - lắp dựng trần thạch cao khung nổi (bao gồm VT & NC) | 158,05 | m2 | |
| 73 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,2342 | tấn | |
| 74 | Thép C50x100x12x1.8 mạ kẽm | 389,96 | m | |
| 75 | Lợp mái tole sóng ngói dày 0.45mm | 2,0888 | 100m2 | |
| 76 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | 7,7112 | 100m2 | |
| 77 | Cung cấp - lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính dày 5mm | 25,92 | m2 | |
| 78 | Cung cấp - lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm | 47,2 | m2 | |
| 79 | Cung cấp - lắp dựng khung bảo vệ inox 15x15x0.6mm (theo thiết kế) | * | 6,9888 | m2 |
| 80 | Cung cấp - lắp dựng lan can thép hộp 30x30x1.2mm (theo thiết kế) | 28,612 | m2 | |
| 81 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | 28,612 | m2 | |
| 82 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90mm | 1,428 | 100m | |
| 83 | LĐ co, lơi nhựa các loại D90 | 36 | cái | |
| 84 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | 12 | cáI | |
| 85 | LĐ ống SKT D90 | 0,0276 | 100m | |
| 86 | Nẹp, vít bắt ống | 36 | bộ | |
| 87 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 200mm | 0,35 | 100m | |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn ruột đồng bọc nhựa PVC (12/10) | 500 | m | |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn ruột đồng bọc nhựa PVC (16/10) | 150 | m | |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn ruột đồng bọc nhựa PVC (20/10) | 50 | m | |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn ruột đồng bọc nhựa PVC (30/10) | 150 | m | |
| 92 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x11mm2 | 50 | m | |
| 93 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D18 | 500 | m | |
| 94 | LĐ ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 20x30 | 120 | m | |
| 95 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắc | 39 | cái | |
| 96 | Lắp đặt ổ cắm ba 10A | 7 | cái | |
| 97 | Lắp đặt bảng điện nhựa 250x400 | 8 | cái | |
| 98 | Lắp đặt tủ điện KT 400x300x200 | 3 | cái | |
| 99 | Lắp đặt cầu chì 5A | 8 | cái | |
| 100 | LĐ cầu dao 2 pha 60A | 1 | cái | |
| 101 | LĐ Aptomat 220V - 15A | 8 | cái | |
| 102 | LĐ Aptomat 220V - 30A | 3 | cái | |
| 103 | Lắp đặt quạt trần (loại 3 cánh) | 8 | cái | |
| 104 | Lắp đặt loại đèn áp trần 22W | 15 | bộ | |
| 105 | LĐ loại đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 40W | 40 | bộ | |
| 106 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m, sâu <=1m, đất C1 | 5,145 | m3 | |
| 107 | Đóng cọc tràm Dng >=3.8cm, L=4m | 2,52 | 100m | |
| 108 | Bê tông lót móng, trộn bằng máy, đổ thủ công, chiều rộng <=250, đá 4x6, M100 | 0,1715 | m3 | |
| 109 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | 0,504 | m3 | |
| 110 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | 0,0336 | 100m2 | |
| 111 | Cốt thép móng đường kính cốt thép <=10 mm | 0,032 | tấn | |
| 112 | Bê tông cột sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, tiết diện cột <= 0, 1m2, cao <=4 m, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | 0,35 | m3 | |
| 113 | Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật | 0,07 | 100m2 | |
| 114 | Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m | 0,0087 | tấn | |
| 115 | Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=4 m | 0,0663 | tấn | |
| 116 | Sản xuất cột bằng thép hình | 0,4531 | tấn | |
| 117 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,4531 | tấn | |
| 118 | Bulong neo M16x700 | 24 | bộ | |
| 119 | Sản xuất dầm thép | 0,6357 | tấn | |
| 120 | Lắp dựng dầm thép | 0,6357 | tấn | |
| 121 | Sản xuất thang sắt | 0,7554 | tấn | |
| 122 | Cung cấp - lắp dựng lan can thép hộp 30x30x1.2mm (theo thiết kế) | 25,527 | m2 | |
| 123 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | 25,527 | m2 | |
| 124 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,0645 | tấn | |
| 125 | Thép hộp 50x50x1.2 mạ kẽm | 34,25 | m | |
| 126 | Lợp mái tole sóng vuông dày 0.4mm | 0,1439 | 100m2 | |
| 127 | Đào móng băng rộng <=3, sâu <=1m, đất C1 | 9,5095 | m3 | |
| 128 | Đắp nền móng công trình K=0,90 | 2,8529 | m3 | |
| 129 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | 1,33 | m3 | |
| 130 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ (4x8x19)chiều dày <=10cm chiều cao <=4 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 | 1,216 | m3 | |
| 131 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 30,4 | m2 | |
| 132 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | 5,7 | m2 | |
| 133 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, XMPC30,cát vàng, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | 0,475 | m3 | |
| 134 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0285 | 100m2 | |
| 135 | Tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,1055 | 1tấn | |
| 136 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện <= 100 kg, VXM75 | 19 | cái | |
| B | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | 1,0039 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,3012 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc tràm Dng >=4.2cm, L=5m | 29,375 | 100m | |
| 4 | Vét bùn đầu cừ | 2,86 | m3 | |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | 2,86 | m3 | |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 | 2,86 | m3 | |
| 7 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | 6,732 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | 0,051 | 100m2 | |
| 9 | Cốt thép móng đường kính cốt thép <=10 mm | 0,6577 | tấn | |
| 10 | Bê tông tường sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều dầy tường<=45 cm chiều cao <=4 m, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | 11,7013 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn tường thẳng chiều dầy<= 45cm | 1,133 | 100m2 | |
| 12 | Cốt thép tường đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m | 1,2984 | tấn | |
| 13 | Cốt thép tường đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=4 m | 0,6376 | tấn | |
| 14 | Bê tông sàn mái sản xuất bằng máy, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | 2,1504 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn sàn mái, lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan sàn, mái | 0,1792 | 100m2 | |
| 16 | Cốt thép sàn mái đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=16 m | 0,3337 | tấn | |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, XMPC30,cát vàng, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | 0,128 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0064 | 100m2 | |
| 19 | Cốt thép tấm đan | 0,0071 | 1tấn | |
| 20 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện <=50 kg, VXM75 | 2 | cái | |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | 58,96 | m2 | |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | 19,5 | m2 | |
| 23 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | 78,46 | m2 | |
| 24 | Cung cấp - lắp dựng thang thăm inox D34x1.2mm | 2 | cái | |
| 25 | Cung cấp - lắp dựng vách lưới B40, khung thép vuông 30x30x1.2mm | 20 | m2 | |
| C | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét, Rbv=65m | 1 | cái | |
| 2 | Trụ đỡ kim thu sét STK D42, L=5m | 1 | trụ | |
| 3 | Đế đỡ trụ thép dày 5mm | 1 | cái | |
| 4 | Kéo rải Cáp đồng trần tiếp đất tiết diện 50mm2 | 80 | m | |
| 5 | Đóng cọc tiếp đất mạ đồng D16x2.4m, kẹp cọc | 5 | cọc | |
| 6 | Lắp đặt hộp đo điện trở + phụ kiện | 2 | hộp | |
| 7 | Bộ dây chằng, tăng đơ | 1 | bộ | |
| 8 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 25mm | 0,7 | 100m | |
| 9 | Bộ đếm sét | 1 | bộ | |
| D | HẠNG MỤC: CẦU THANG THOÁT NẠN | |||
| 1 | Bê tông cột sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, tiết diện cột <= 0, 1m2, cao <=4 m, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | 0,04 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật | 0,008 | 100m2 | |
| 3 | Sản xuất cột bằng thép hình | 0,3423 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,3423 | tấn | |
| 5 | Bulong neo M14x250 | 40 | bộ | |
| 6 | Sản xuất dầm thép | 0,3022 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng dầm thép | 0,302 | tấn | |
| 8 | Sản xuất thang sắt | 0,488 | tấn | |
| 9 | Sản xuất lan can sắt | 0,16 | tấn | |
| 10 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | 85,097 | m2 | |
| E | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Cung cấp - lắp đặt máy bơm chữa cháy Diezel Q=40-72m3/h, H=74-32m | 2 | máy | |
| 2 | Lắp đặt ống thép STK nối bằng phương pháp hàn đường kính ống 114x3.2mm | 2,6 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống thép STK nối bằng phương pháp hàn đường kính ống 60x2.6mm | 0,65 | 100m | |
| 4 | Đào đất đặt đường ống | 91 | m3 | |
| 5 | Đắp nền móng công trình K=0,85 | 91 | m3 | |
| 6 | Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | 2,25 | m3 | |
| 7 | Lắp đặt trụ tiếp nước D114 | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài trời 2 vòi D65 | 2 | trụ | |
| 9 | Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài trời 700x500x220 | * | 9 | tủ |
| 10 | Cung cấp - lăp đặt vòi chữa cháy D65 (20m/cuộn) 13Bar | 4 | cuộn | |
| 11 | Cung cấp - lăp đặt lăng phun D16 | 2 | cái | |
| 12 | Lắp đặt tủ chữa cháy trong nhà 600x400x220 | 9 | tủ | |
| 13 | Lắp đặt van góc chữa cháy D60 | 9 | cái | |
| 14 | Cung cấp - lăp đặt vòi chữa cháy D60 (20m/cuộn) | 9 | cuộn | |
| 15 | Cung cấp - lăp đặt lăng phun D13 | 9 | cái | |
| 16 | LĐ hai đầu răng STK D60 | 9 | cái | |
| 17 | LĐ co, tê, giảm các loại STK D60 | 23 | cái | |
| 18 | LĐ co, tê, giảm các loại STK D114 | 33 | cái | |
| 19 | Lắp đặt đồng hồ áp lực 15kg/cm2 | 1 | cái | |
| 20 | Lắp đặt van 1 chiều D114 đồng thau | 2 | cái | |
| 21 | Lắp đặt van 2 chiều D114 đồng thau | 1 | cái | |
| 22 | Lắp đặt van 1 chiều D60 đồng thau | 1 | cái | |
| 23 | Lắp đặt ống chống rung D114 | 4 | cái | |
| 24 | Lắp đặt luppe thau D114 | 2 | cái | |
| 25 | Lắp bích thép D114 | * | 8 | cái |
| 26 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | 80 | m2 | |
| 27 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 - MT5 | 8 | bộ | |
| 28 | Lắp đặt bình chữa cháy bột ABC - MFZ8 | 8 | bộ | |
| 29 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh + nội quy | 8 | bộ | |
| 30 | Bộ dụng cụ phá dỡ (búa, kìm, công lực, cưa tay, xà beng,..) | 1 | bộ | |
| 31 | LĐ trung tâm báo cháy 10 zone | 1 | bộ | |
| 32 | Lắp đặt bàn phím điều khiển | 1 | bộ | |
| 33 | LĐ bộ nguồn dự phòng | 1 | bộ | |
| 34 | Lắp đặt đầu báo khói | 51 | bộ | |
| 35 | Lắp đặt đèn báo phòng | 45 | bộ | |
| 36 | Lắp đặt nút nhấn khẩn | 9 | cái | |
| 37 | Lắp đặt chuông báo | 9 | cái | |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 | 850 | m | |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x0,75mm2 | 1.650 | m | |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D16 | 1.200 | m | |
| 41 | Lắp đặt điện trở cuốn nguồn | 3 | cái | |
| 42 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | 17 | bộ | |
| 43 | Lắp đặt đèn thoát hiểm (Exit) | 6 | bộ | |
| F | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà để ở và điều hành thi công | 1 | khoản | |
| 2 | Chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu | 1 | khoản | |
| 3 | Chi phí an toàn lao động và bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh | 1 | khoản | |
| 4 | Chi phí bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu (Bảo hiểm bắt buộc: Bảo hiểm đối với người lao động thi công trên công trường) | 1 | khoản | |
| 5 | Chi phí di chuyển máy, thiết bị thi công đặc chủng và lực lượng lao động (có tay nghề thuộc biên chế quản lý của doanh nghiệp) đến và ra khỏi công trường | 1 | khoản | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi