Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201252070-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/12/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện Lực Hà giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201251533 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay TDTM và KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-16 11:31:00 đến ngày 2020-12-26 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,450,914,824 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CÔNG TRÌNH: NÂNG CAO ỔN ĐỊNH LƯỚI ĐIỆN TRUNG HẠ THẾ KHU VỰC HUYỆN QUẢN BẠ NĂM 2021. | |||
| B | Đường dây 35kV cấp điện cho TBA CQT thôn Vĩnh Tiến, xã Quyết Tiến, huyện Quản Bạ | |||
| 1 | Chống sét van ZnO-35kV | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Bộ |
| 2 | Móng cột MT-5 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | Móng |
| 3 | Cột điện NPC.I-14-190-9.2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Cột |
| 4 | Cột điện NPC.I-14-190-11.0 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | Cột |
| 5 | Xà rẽ nhánh XRN-35 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Bộ |
| 6 | Xà đỡ vượt XĐVXT-35 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Bộ |
| 7 | Xà lệch XLXT35-2T | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | Bộ |
| 8 | Tiếp địa R-PH | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | Bộ |
| 9 | Bột gêm R-PH | Theo hồ sơ thiết kế BVTC 1 bộ *5 bao(11,36 kg/1bao) = 56,8kg | 2 | Bộ |
| 10 | Tiếp địa RHT | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Bộ |
| 11 | Bột gêm RHT | Theo hồ sơ thiết kế BVTC 1 bộ *10 bao(11,36 kg/1bao) = 113,6kg | 1 | Bộ |
| 12 | Mỏ phóng sét MPS-35 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | Bộ |
| 13 | Dây dẫn AC-70/11 | Dây bên A cấp, bên B lắp đặt ( Đã bao gồm độ võng ) | 358 | M |
| 14 | Dây đồng mềm M1x35 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | M |
| 15 | Cách điện đứng Polymer PPI 35kV | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 9 | Quả |
| 16 | Cách điện chuỗi Polymer PLM-35kV + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 15 | Chuỗi |
| 17 | Đầu cốt đồng mạ Niken M35 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | Cái |
| 18 | Ghíp nhôm 3 bu lông A70 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 9 | Cái |
| C | Đường dây 35kV cấp điện cho TBA CQT UB Đông Hà, huyện Quản Bạ | |||
| 1 | Chống sét van ZnO-35kV | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Bộ |
| 2 | Móng cột MTK-5 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | Móng |
| 3 | Cột điện NPC.I-14-190-8,5 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 6 | Cột |
| 4 | Xà rẽ nhánh XRNL-35 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Bộ |
| 5 | Xà kép lệch XKLXT35-2T | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | Bộ |
| 6 | Cổ dề ghép cột đôi CD-14 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | Bộ |
| 7 | Tiếp địa R-PH | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | Bộ |
| 8 | Bột gêm R-PH | Theo hồ sơ thiết kế BVTC 1 bộ *5 bao(11,36 kg/1bao) = 56,8kg | 2 | Bộ |
| 9 | Tiếp địa R-HT | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Bộ |
| 10 | Bột gêm R-HT | Theo hồ sơ thiết kế BVTC 1 bộ *10 bao(11,36 kg/1bao) = 113,6kg | 1 | Bộ |
| 11 | Mỏ phóng sét MPS-35 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | Bộ |
| 12 | Dây dẫn AC-70/11 | Dây bên A cấp, bên B lắp đặt ( Đã bao gồm độ võng ) | 716 | M |
| 13 | Dây đồng mềm M1x35 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | M |
| 14 | Cách điện đứng Polymer PLM-35kV | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | Quả |
| 15 | Cách điện chuỗi Polymer PLM-35kV+ phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 21 | Chuỗi |
| 16 | Đầu cốt đồng mạ Niken M35 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | Cái |
| 17 | Ghíp nhôm 3 bu lông A70 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 9 | Cái |
| D | Thiết bị trạm biến áp 35/0,4kV thôn Vĩnh Tiến, xã Quyết Tiến, huyện Quản Bạ | |||
| 1 | Máy biến áp 250KVA-35/0,4kV | Bên A cấp, bên B lắp đặt | 1 | Máy |
| 2 | Tủ điện hạ thế TĐ400V-400A | Bên A cấp, bên B lắp đặt | 1 | Tủ |
| 3 | Chống sét van ZnO-35kV | Bên A cấp, bên B lắp đặt | 1 | Bộ |
| 4 | Cầu chì tự rơi có màn chắn hồ quang LBFCO-35kV/8A | Bên A cấp, bên B lắp đặt | 1 | Bộ |
| E | Thiết bị trạm biến áp 35/0,4kV thôn Thống Nhất, xã Đông Hà, huyện Quản Bạ | |||
| 1 | Máy biến áp 250KVA-35/0,4kV | Bên A cấp, bên B lắp đặt | 1 | Máy |
| 2 | Tủ điện hạ thế TĐ400V-400A | Bên A cấp, bên B lắp đặt | 1 | Tủ |
| 3 | Chống sét van ZnO-35kV | Bên A cấp, bên B lắp đặt | 1 | Bộ |
| 4 | Cầu chì tự rơi có màn chắn hồ quang LBFCO-35kV/8A | Bên A cấp, bên B lắp đặt | 1 | Bộ |
| F | Phần xây lắp trạm biến áp 35/0,4kV- thôn Vĩnh Tiến, xã Quyết Tiến, huyện Quản Bạ | |||
| 1 | Móng cột TBA MT-5 (A) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Móng |
| 2 | Cột điện NPC.I-12-190-10 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Cột |
| 3 | Hệ thống tiếp địa TBA thôn Vĩnh Tiến | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Bộ |
| 4 | Bột gêm tiếp địa HT | Theo hồ sơ thiết kế BVTC 1 bộ *20 bao(11,36 kg/1bao) = 227,2kg | 1 | Bộ/kg |
| 5 | Xà hãm đầu trạm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Bộ |
| 6 | Xà đỡ sứ thanh cái | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Bộ |
| 7 | Xà đỡ cầu chì rơi & CSV TBA thôn Vĩnh Tiến | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Bộ |
| 8 | Giá đỡ cáp hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Bộ |
| 9 | Giá đỡ tủ điện TBA thôn Vĩnh Tiến | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Bộ |
| 10 | Giá đỡ máy biến áp TBA thôn Vĩnh Tiến | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Bộ |
| 11 | Ghế thao tác TBA thôn Vĩnh Tiến | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Bộ |
| 12 | Thang sắt TBA thôn Vĩnh Tiến | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Bộ |
| 13 | Dây tiếp địa lên cột TBA thôn Vĩnh Tiến | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Bộ |
| 14 | Mỏ phóng sét đầu trạm MPS-35 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Bộ |
| 15 | Cách điện đứng gốm sứ 35kV | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 6 | Quả |
| 16 | Cách điện đứng Polymer 35kV | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | Quả |
| 17 | Cách điện chuỗi Polymer 35kV+ phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | Chuỗi |
| 18 | Thanh dẫn bọc 35kV Al50/XLPE4.3/PVC | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 26 | M |
| 19 | Dây đồng mềm M1x35 nối CSV+ tủ hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 14 | M |
| 20 | Dây đồng mềm M1x95 nối trung tính MBA | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 10 | M |
| 21 | Cáp vào tủ hạ thế M1x150 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 36 | M |
| 22 | Đầu cốt đồng mạ Niken M35 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 8 | Cái |
| 23 | Đầu cốt đồng mạ Niken M95 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | Cái |
| 24 | Đầu cốt đồng mạ Niken M150 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 8 | Cái |
| 25 | Đầu cốt đồng mạ Niken M50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 15 | Cái |
| 26 | Bịt đầu cực trung áp MBA 35kV | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | Cái |
| 27 | Bịt đầu cực CSV35kV | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | Cái |
| 28 | Bịt đầu cực cầu chì rơi 35kV | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 6 | Cái |
| 29 | Bịt đầu cực hạ thế MBA 0,4kV | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | Cái |
| 30 | Bịt đầu sứ đỡ Polymer 35kV | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | Cái |
| 31 | Ống nhựa xoắn luồn tiếp địa HDPE-32/25 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 10 | M |
| 32 | Ống nhựa xoắn luồn tiếp địa HDPE-105/80 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 18 | M |
| 33 | Ghíp hotline 35kV | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Bộ |
| 34 | Đai thép + khóa | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 6 | Cái |
| 35 | Biển báo an toàn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | Bộ |
| 36 | Biển tên trạm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Bộ |
| 37 | Khóa việt tiêp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Cái |
| 38 | Băng dính | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 10 | Cuộn |
| G | Phần xây lắp trạm biến áp 35/0,4kV thôn Thống Nhất, xã Đông Hà, huyện Quản Bạ | |||
| 1 | Móng cột TBA MT-6 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Móng |
| 2 | Cột điện NPC.I-14-190-13.0 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Cột |
| 3 | Hệ thống tiếp địa TBA thôn Đông Hà | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Bộ |
| 4 | Bột gêm tiếp địa HT | Theo hồ sơ thiết kế BVTC 1 bộ *10 bao(11,36 kg/1bao) = 113,6kg | 1 | Bộ |
| 5 | Xà hãm đầu trạm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Bộ |
| 6 | Xà đỡ sứ thanh cái Thôn Thống Nhất | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Bộ |
| 7 | Xà đỡ cầu chì rơi & CSV TBA thôn Thống Nhất | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Bộ |
| 8 | Giá đỡ cáp hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Bộ |
| 9 | Giá đỡ tủ điện TBA thôn Thống Nhất | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Bộ |
| 10 | Giá đỡ máy biến áp TBA thôn Thống Nhất | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Bộ |
| 11 | Ghế thao tác TBA thôn Thống Nhất | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Bộ |
| 12 | Thang sắt TBA thôn Thống Nhất | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Bộ |
| 13 | Dây tiếp địa lên cột TBA thôn Thống Nhất | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Bộ |
| 14 | Mỏ phóng sét đầu trạm MPS-35 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Bộ |
| 15 | Cách điện đứng gốm sứ 35kV | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 6 | Quả |
| 16 | Cách điện đứng Polymer 35kV | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 7 | Quả |
| 17 | Cách điện chuỗi Polymer 35kV+ phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | Chuỗi |
| 18 | Thanh dẫn bọc 35kV Al50/XLPE4.3/PVC | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 29 | M |
| 19 | Dây đồng mềm M1x35 nối CSV+ tủ hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 14 | M |
| 20 | Dây đồng mềm M1x95 nối trung tính MBA | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 10 | M |
| 21 | Cáp vào tủ hạ thế M1x150 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 36 | M |
| 22 | Đầu cốt đồng mạ Niken M35 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 8 | Cái |
| 23 | Đầu cốt đồng mạ Niken M95 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | Cái |
| 24 | Đầu cốt đồng mạ Niken M150 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 8 | Cái |
| 25 | Đầu cốt đồng mạ Niken M50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 15 | Cái |
| 26 | Bịt đầu cực trung áp MBA 35kV | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | Cái |
| 27 | Bịt đầu cực CSV35kV | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | Cái |
| 28 | Bịt đầu cực cầu chì rơi 35kV | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 6 | Cái |
| 29 | Bịt đầu cực hạ thế MBA 0,4kV | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | Cái |
| 30 | Bịt đầu sứ đỡ Polymer 35kV | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 6 | Cái |
| 31 | Ống nhựa xoắn luồn tiếp địa HDPE-32/25 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 12 | M |
| 32 | Ống nhựa xoắn luồn tiếp địa HDPE-105/80 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 18 | M |
| 33 | Ghíp hotline 35kV | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Bộ |
| 34 | Đai thép + khóa | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Cái |
| 35 | Biển báo an toàn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | Bộ |
| 36 | Biển tên trạm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Bộ |
| 37 | Khóa việt tiêp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | Cái |
| 38 | Băng dính | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 10 | Cuộn |
| H | Đường dây 0,4kV sau TBA CQT thôn Vĩnh Tiến, xã Quyết Tiến, huyện Quản Bạ | |||
| 1 | Móng cột điện M2-V | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 19 | Móng |
| 2 | Móng cột điện MĐ2-V | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 5 | Móng |
| 3 | Móng cột điện M1-LT | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | Móng |
| 4 | Móng cột điện M2-LT | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Móng |
| 5 | Móng cột điện MĐ1-LT | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Móng |
| 6 | Cột điện bê tông H7,5B | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 29 | Cột |
| 7 | Cột điện NPC.I-8,5-160-4.3 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 6 | Cột |
| 8 | Cột điện NPC.I-10-190-4.3 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Cột |
| 9 | Xà xuất tuyến XT402CS-1T | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Bộ |
| 10 | Đai ôm cáp hộp phân phối cột H7,5m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 22 | Bộ |
| 11 | Đai ôm cáp hộp phân phối cột LT 8,5m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 8 | Bộ |
| 12 | Dây dẫn XLPE 4x70 | Dây bên A cấp, bên B lắp đặt ( Đã bao gồm độ võng ) | 1.347 | M |
| 13 | Cáp M3x16+1x10 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 120 | M |
| 14 | Cáp M1x10 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 120 | M |
| 15 | Đai thép 20x0,8 + Khóa đai | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 202 | Cái |
| 16 | Mã ốp Φ20 móc cáp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 72 | Bộ |
| 17 | Kẹp cáp ABC KH-70 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 74 | Cái |
| 18 | Mã ốp đơn Φ 100 móc treo dây băng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 30 | Cái |
| 19 | Ghíp IPC đấu rẽ GN4 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 40 | Cái |
| 20 | Đầu cốt đồng mạ Niken M-70 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 8 | Cái |
| 21 | Hộp phân phối (chọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 30 | Hộp |
| 22 | Ghíp IPC -GN1 đấu cáp hộp PP | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 150 | Cái |
| 23 | Bịt đầu cáp SER5 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 24 | Cái |
| 24 | Hòm + công tơ H4 chọn bộ (Tháo di chuyển) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 5 | Cái |
| 25 | Tiếp địa Rll -H7,5m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 5 | Bộ |
| I | Đường dây 0,4kV sau TBA CQT UB Đông Hà, huyện Quản Bạ | |||
| 1 | Móng cột điện M2-V | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 13 | Móng |
| 2 | Móng cột điện M3-V | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Móng |
| 3 | Móng cột điện MĐ2-V | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | Móng |
| 4 | Móng cột điện MĐ3-V | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | Móng |
| 5 | Cột điện bê tông H7,5B | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 21 | Cột |
| 6 | Cột điện bê tông H8,5B | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 5 | Cột |
| 7 | Xà xuất tuyến XT402CS-1T | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Bộ |
| 8 | Đai ôm cáp hộp phân phối cột vuông | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 15 | Bộ |
| 9 | Dây dẫn XLPE 4x70 | Dây bên A cấp, bên B lắp đặt ( Đã bao gồm độ võng ) | 847 | M |
| 10 | Cáp M3x16+1x10 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 60 | M |
| 11 | Cáp M1x10 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 60 | M |
| 12 | Hộp phân phối (chọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 15 | Hộp |
| 13 | Đai thép 20x0,8 + Khóa đai | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 110 | Cái |
| 14 | Ghíp IPC đấu rẽ GN4 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 32 | Cái |
| 15 | Mã ốp đơn Φ 100 móc treo dây băng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 15 | Cái |
| 16 | Mã ốp đơn Φ 20 móc cáp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 46 | Cái |
| 17 | Kẹp cáp ABC KH-70 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 47 | Cái |
| 18 | Ghíp IPC -GN1 đấu cáp hộp PP | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 75 | Cái |
| 19 | Đầu cốt đồng mạ Niken M-70 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 8 | Cái |
| 20 | Bịt đầu cáp SER5 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 8 | Cái |
| 21 | Tiếp địa Rll -H7,5m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | Bộ |
| J | Phần thay mới tuyến đường dây 0,4kV (thay VT đi chung cột ĐZ 35kV) sau TBA UB Đông Hà | |||
| 1 | X402-CS(14) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | Bộ |
| 2 | Cách điện A30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 24 | Cái |
| 3 | Ghíp nhôm 3 bu lông A70 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 24 | Cái |
| 4 | Hòm công tơ H2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | Cái |
| 5 | Cáp M2x10 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 21 | M |
| 6 | Ghíp nhôm 1 bu lông AM-70/10 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 6 | Cái |
| 7 | Tấm móc treo dây băng MT-100 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | Cái |
| 8 | Đai ôm + khóa đai | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 12 | Cái |
| K | Thu hồi vật tư đường dây 0,4kV (thay VT đi chung cột ĐZ 35kV) sau TBA UB Đông Hà | |||
| 1 | Cột điện H7,5m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | Cột |
| 2 | Xà X401 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | Bộ |
| L | Thu hồi vật tư đường dây 0,4kV sau TBA Vĩnh Tiến | |||
| 1 | Cột điện H7,5m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | Cột |
| 2 | Dây dẫn AV50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 929 | M |
| 3 | Xà X401-V (Xà sơn) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 5 | Bộ |
| 4 | Xà XK402-V (Xà sơn) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Bộ |
| M | CÔNG TRÌNH: NÂNG CAO ỔN ĐỊNH LƯỚI ĐIỆN TRUNG HẠ THẾ KHU VỰC HUYỆN YÊN MINH NĂM 2021. | |||
| N | Đường dây 35kV cấp điện cho TBA thôn Nà Liên xã Du Già, huyện Yên Minh | |||
| 1 | Chống sét van ZnO-35kV | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Bộ |
| 2 | Móng cột MT-4 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | Móng |
| 3 | Móng cột MTK-4 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Móng |
| 4 | Móng néo MN15-5 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | Móng |
| 5 | Cột điện NPC.I-12-190-7,2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | Cột |
| 6 | Cột điện NPC.I-12-190-10.0 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | Cột |
| 7 | Xà rẽ nhánh XRN-35 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Bộ |
| 8 | Xà néo xuyên tâm XNXT35-1T | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | Bộ |
| 9 | Xà néo kép XNK35-2L | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Bộ |
| 10 | Xà chuyển hướng XCH-35 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Bộ |
| 11 | Cổ dề ghép cột đôi CD-12 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Bộ |
| 12 | Dây néo TK70-12 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | Bộ |
| 13 | Tiếp địa R2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | Bộ |
| 14 | Bột gêm R2 | 1 bộ *4 bao(11,36 kg/1bao) = 45,44kg | 90,88 | Bộ |
| 15 | Tiếp địa RHT | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Bộ |
| 16 | Bột gêm | 1 bộ *4 bao(11,36 kg/1bao) = 45,44kg | 90,88 | Bộ |
| 17 | Cách điện đứng Polymer PPI-35kV | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 5 | Quả |
| 18 | Cách điện chuỗi Polymer PLM-35kV | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 21 | Chuỗi |
| 19 | Dây dẫn AC-70/11 | Dây bên A cấp, bên B lắp đặt ( Đã bao gồm độ võng ) | 654,84 | M |
| 20 | Dây đồng mềm M1x35 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | M |
| 21 | Đầu cốt đồng mạ Niken M35 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | Cái |
| 22 | Ghíp nhôm 3 bu lông A70 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 6 | Cái |
| O | Thiết bị trạm biến áp 35/0,4kV thôn Nà Liên xã Du Già, huyện Yên Minh | |||
| 1 | Máy biến áp lực 3 pha 250KVA-35/0,4kV | A cấp B lắp đặt | 1 | Máy |
| 2 | Tủ điện hạ thế TĐ400V-400A | A cấp B lắp đặt | 1 | Tủ |
| 3 | Chống sét van ZnO-35kV | A cấp B lắp đặt | 1 | Bộ |
| 4 | Cầu chì tự rơi có màng chắn hồ quang LBFCO-35kV/8A | A cấp B lắp đặt | 1 | Bộ |
| P | Phần xây lắp trạm biến áp 35/0,4kV thôn Nà Liên xã Du Già, huyện Yên Minh. | |||
| 1 | Móng cột TBA MT-6 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Móng |
| 2 | Cột điện NPC.I-14-190-13.0 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Cột |
| 3 | Hệ thống tiếp địa TBA | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Bộ |
| 4 | Bột gêm tiếp địa HT | 1 bộ *20bao(11,36 kg/1bao) = 227,2kg | 227,2 | Bộ |
| 5 | Xà hãm đầu trạm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Bộ |
| 6 | Xà đỡ sứ thanh cái | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Bộ |
| 7 | Xà đỡ cầu chì rơi & CSV | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Bộ |
| 8 | Giá đỡ cáp hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Bộ |
| 9 | Giá đỡ tủ điện | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Bộ |
| 10 | Giá đỡ máy biến áp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Bộ |
| 11 | Ghế thao tác | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Bộ |
| 12 | Thang sắt | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Bộ |
| 13 | Dây tiếp địa lên cột | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Bộ |
| 14 | Mỏ phóng sét đầu trạm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Bộ |
| 15 | Cách điện đứng gốm sứ 35kV | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 6 | Quả |
| 16 | Cách điện đứng Polymer 35kV | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 6 | Quả |
| 17 | Cách điện chuỗi Polymer 35kV | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | Chuỗi |
| 18 | Thanh dẫn bọc 35kV Al50/XLPE4.3/PVC | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 29 | M |
| 19 | Dây đồng mềm M1x35 nối CSV | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 14 | M |
| 20 | Dây đồng mềm M1x95 nối trung tính MBA | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 10 | M |
| 21 | Cáp vào tủ hạ thế M1x150 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 36 | M |
| 22 | Đầu cốt đồng mạ Niken M35 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 8 | Cái |
| 23 | Đầu cốt đồng mạ Niken M95 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | Cái |
| 24 | Đầu cốt đồng mạ Niken M150 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 8 | Cái |
| 25 | Đầu cốt đồng mạ Niken M50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 15 | Cái |
| 26 | Ghíp hotline 35kV | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Bộ |
| 27 | Bịt đầu cực trung áp MBA 35kV | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | Cái |
| 28 | Bịt đầu cực CSV35kV | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | Cái |
| 29 | Bịt đầu cực cầu chì rơi 35kV | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 6 | Cái |
| 30 | Bịt đầu cực hạ thế MBA 0,4kV | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | Cái |
| 31 | Ống nhựa xoắn luồn tiếp địa HDPE-32/25 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 12 | M |
| 32 | Ống nhựa xoắn luồn tiếp địa HDPE-105/80 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 18 | M |
| 33 | Đai thép + khóa | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 6 | Bộ |
| 34 | Biển báo an toàn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | Bộ |
| 35 | Biển tên Trạm (trọn bộ theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Bộ |
| 36 | Khóa việt tiêp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Cái |
| Q | Phần đường dây 0,4kV sau TBA thôn Nà Liên, xã Du Già, huyện Yên Minh | |||
| 1 | Móng cột điện M2-V | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 30 | Móng |
| 2 | Móng cột điện MĐ2-V | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | Móng |
| 3 | Cột điện bê tông H7,5B | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 36 | Cột |
| 4 | Xà xuất tuyến XT402-1T | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Bộ |
| 5 | Đai ôm cáp hộp phân phối cột vuông 7,5m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 15 | Bộ |
| 6 | Dây dẫn XLPE 4x70 | Dây bên A cấp, bên B lắp đặt ( Đã bao gồm độ võng ) | 1.242 | M |
| 7 | Cáp M3x16+1x10 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 60 | M |
| 8 | Cáp M1x10 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 60 | M |
| 9 | Đai thép + khóa đai | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 132 | Cái |
| 10 | Mã ốp Φ20 móc cáp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 72 | Bộ |
| 11 | Kẹp cáp ABC KH-70 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 72 | Cái |
| 12 | Mã ốp đơn Φ 100 móc treo dây băng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 15 | Cái |
| 13 | Ghíp IPC đấu rẽ GN4 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 16 | Cái |
| 14 | Đầu cốt đồng mạ Niken M70 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 8 | Cái |
| 15 | Hộp phân phối (chọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 15 | Hộp |
| 16 | Ghíp IPC -GN1 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 75 | Cái |
| 17 | Bịt đầu cáp SER5 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | Cái |
| 18 | Tiếp địa Rll -H7,5m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 5 | Bộ |
| R | Đường dây 0,4kV sau TBA UB Du Già, huyện Yên Minh | |||
| 1 | Móng cột điện M2-V | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 6 | Móng |
| 2 | Móng cột điện M3-V | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | Móng |
| 3 | Móng cột điện MĐ3-V | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | Móng |
| 4 | Cột điện bê tông H7,5B | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 6 | Cột |
| 5 | Cột điện bê tông H8,5B | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 9 | Cột |
| 6 | Đai ôm cáp hộp phân phối cột vuông | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 25 | Bộ |
| 7 | Dây dẫn XLPE 4x70 | Dây bên A cấp, bên B lắp đặt ( Đã bao gồm độ võng ) | 1.600 | M |
| 8 | Cáp M3x16+1x10 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 106 | M |
| 9 | Cáp M1x10 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 106 | M |
| 10 | Đai thép + khóa đai | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 174 | Cái |
| 11 | Mã ốp đơn Φ 20 móc cáp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 75 | Cái |
| 12 | Kẹp cáp ABC KH-70 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 75 | Cái |
| 13 | Mã ốp đơn Φ 100 móc treo dây băng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 25 | Cái |
| 14 | Ghíp IPC đấu rẽ GN4 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 16 | Cái |
| 15 | Đầu cốt đồng mạ Niken M70 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 8 | Cái |
| 16 | Ghíp IPC -GN1 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 125 | Cái |
| 17 | Bịt đầu cáp SER5 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 8 | Cái |
| 18 | Hộp phân phối (chọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 25 | Hộp |
| 19 | Tiếp địa Rll -H7,5m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | Bộ |
| S | Đường dây 0,4kV sau TBA Trung Tâm1, huyện Yên Minh | |||
| 1 | Móng cột điện M2-V | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 12 | Móng |
| 2 | Móng cột điện MĐ2-V | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | Móng |
| 3 | Cột điện bê tông H7,5B | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 18 | Cột |
| 4 | Đai ôm cáp hộp phân phối cột vuông | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 15 | Bộ |
| 5 | Dây dẫn XLPE 4x70 | Dây bên A cấp, bên B lắp đặt ( Đã bao gồm độ võng ) | 588 | M |
| 6 | Cáp M3x16+1x10 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 60 | M |
| 7 | Cáp M1x10 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 60 | M |
| 8 | Đai thép + khóa đai | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 94 | Cái |
| 9 | Mã ốp đơn Φ 20 móc cáp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 33 | Cái |
| 10 | Kẹp cáp ABC KH-70 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 33 | Cái |
| 11 | Mã ốp đơn Φ 100 móc treo dây băng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 15 | Cái |
| 12 | Ghíp IPC đấu rẽ GN4 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 8 | Cái |
| 13 | Ghíp IPC -GN1 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 75 | Cái |
| 14 | Bịt đầu cáp SER5 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | Cái |
| 15 | Hộp phân phối (chọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 15 | Hộp |
| 16 | Tiếp địa Rll -H7,5m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Bộ |
| T | Đường dây 0,4kV sau TBA trường Nội Trú, huyện Yên Minh | |||
| 1 | Móng cột điện M2-LT | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | Móng |
| 2 | Cột bê tông ly tâm NPCI-10.190-4.3 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | Cột |
| 3 | Đai ôm cáp hộp phân phối cột ly tâm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 14 | Bộ |
| 4 | Dây dẫn XLPE 4x70 | Dây bên A cấp, bên B lắp đặt ( Đã bao gồm độ võng ) | 952 | M |
| 5 | Cáp M3x16+1x10 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 56 | M |
| 6 | Cáp M1x10 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 56 | M |
| 7 | Đai thép + khóa đai | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 112 | Cái |
| 8 | Mã ốp đơn Φ 20 móc cáp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 54 | Cái |
| 9 | Kẹp cáp ABC KH-70 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 54 | Cái |
| 10 | Mã ốp đơn Φ 100 móc treo dây băng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 14 | Cái |
| 11 | Đầu cốt đồng mạ Niken M70 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | Cái |
| 12 | Ghíp IPC -GN1 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 70 | Cái |
| 13 | Bịt đầu cáp SER5 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | Cái |
| 14 | Hộp phân phối (chọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 14 | Hộp |
| 15 | Tiếp địa Rll -LT 10m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | Bộ |
| U | Phần vật tu thu hồi: Đường dây 0,4kV sau TBA UB Du Già, huyện Yên Minh | |||
| 1 | Cột H7,5B | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | Cột |
| 2 | Xà đơn X401-V | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | Bộ |
| 3 | Dây dẫn AV-50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 652 | M |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi