Gói thầu: Xây lắp công trình: Trường mẫu giáo Vành Khuyên, xã Vĩnh Trạch (Hạng mục: Xây dựng 06 phòng học lầu + thiết bị)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201210942-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/12/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bạc Liêu |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình: Trường mẫu giáo Vành Khuyên, xã Vĩnh Trạch (Hạng mục: Xây dựng 06 phòng học lầu + thiết bị) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200454368 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn cân đối ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-15 21:38:00 đến ngày 2020-12-26 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,302,029,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: XÂY LẮP | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 108,1719 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 8,6975 | 100m2 |
| 3 | Trải cao su lót | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 4,3487 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 4,3077 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 11,595 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1,7408 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 17,395 | 100m |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 140 | mối nối |
| 9 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1,9688 | m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,4095 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,1228 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 3,5 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 14,2475 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,798 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,314 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,95 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 15,594 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1,5594 | 100m2 |
| 19 | Trải cao su lót | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,4297 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,2677 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 3,612 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 20,8676 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 3,2677 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,4605 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 3,868 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,416 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 45,978 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 5,9446 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1,526 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 5,909 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 56,8054 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 5,87 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 5,358 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 4,1145 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,4775 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,154 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,352 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 12,615 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 2,557 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1,306 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,882 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,3488 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,0349 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,0158 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,075 | tấn |
| 46 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 2,0656 | 100m3 |
| 47 | Trải cao su lót | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 5,0534 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 50,534 | m3 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,1512 | tấn |
| 50 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,5328 | m3 |
| 51 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,4262 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 15,984 | m2 |
| 53 | Công tác ốp đá chẻ chân tường | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 40,608 | m2 |
| 54 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 2,3184 | m3 |
| 55 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 400x400mm | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 64,092 | m2 |
| 56 | Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 14,4094 | m3 |
| 57 | Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 174,622 | m3 |
| 58 | Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 16,3253 | m3 |
| 59 | Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 20,808 | m2 |
| 60 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 895,22 | m2 |
| 61 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 449,64 | m2 |
| 62 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 416,188 | m2 |
| 63 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 177,04 | m2 |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 292,26 | m2 |
| 65 | Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 474,24 | m2 |
| 66 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 809,76 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 818,5 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 449,64 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1.359,728 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 818,5 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1.809,368 | m2 |
| 72 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 4,024 | m |
| 73 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 163,08 | m2 |
| 74 | Quét dung dịch flinkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 163,08 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 672,02 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn, kích thước gạch nhám 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 200,34 | m2 |
| 77 | Cung cấp - lắp dựng trần thạch cao khung nổi (bao gồm VT & NC) | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 502,9 | m2 |
| 78 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 2,4554 | tấn |
| 79 | Thép C50x100x12x1.8 mạ kẽm | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 775,8 | m |
| 80 | Lợp mái tole sóng ngói dày 0.45mm | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 5,3508 | 100m2 |
| 81 | Dán ngói 22 v/m2 trên mái nghiêng bêtông | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 28,84 | m2 |
| 82 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 10,792 | 100m2 |
| 83 | Cung cấp - lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 90,72 | m2 |
| 84 | Cung cấp - lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, song bảo vệ nhôm, kính dày 5mm | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 50,84 | m2 |
| 85 | Cung cấp - lắp dựng song nhôm bảo vệ cửa đi | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 25,4736 | m2 |
| 86 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,0258 | m3 |
| 87 | Đóng cọc tràm Dng >=3.8cm, L=4m | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,72 | 100m |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,064 | m3 |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,192 | m3 |
| 90 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,0152 | 100m2 |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,1 | m3 |
| 92 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,056 | tấn |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,038 | tấn |
| 95 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,0832 | tấn |
| 96 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,0832 | tấn |
| 97 | Bulong neo M14x250 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 16 | bộ |
| 98 | Sản xuất dầm thép | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,2672 | tấn |
| 99 | Lắp dựng dầm thép | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,267 | tấn |
| 100 | Gia công thang sắt | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,391 | tấn |
| 101 | Gia công lan can | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,1876 | tấn |
| 102 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 56,3011 | m2 |
| 103 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 20,86 | m3 |
| 104 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 208,6 | m2 |
| 105 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,1992 | 100m3 |
| 106 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,0598 | 100m3 |
| 107 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1,8465 | m3 |
| 108 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 4,4064 | m3 |
| 109 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,7411 | m3 |
| 110 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 62,592 | m2 |
| 111 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 6,03 | m2 |
| 112 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,8184 | m3 |
| 113 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,0235 | 100m2 |
| 114 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,0809 | tấn |
| 115 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 116 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 117 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,0685 | 100m3 |
| 118 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 2,055 | m3 |
| 119 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1,114 | m3 |
| 120 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,484 | m3 |
| 121 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1,0368 | m3 |
| 122 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 25,92 | m2 |
| 123 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 4,66 | m2 |
| 124 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,353 | m3 |
| 125 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,0199 | 100m2 |
| 126 | Tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,0249 | tấn |
| 127 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 13 | cái |
| 128 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1,7178 | 100m |
| 129 | LĐ co, lơi nhựa các loại D90 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 63 | cái |
| 130 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 26 | cáI |
| 131 | LĐ ống SKT D90 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,0483 | 100m |
| 132 | Nẹp, vít bắt ống | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 168 | bộ |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200mm | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,38 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 2,1 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1,2 | 100m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 2,1 | 100m |
| 137 | LĐ co, tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 114mm | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 72 | cái |
| 138 | LĐ co, tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 60mm | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 54 | cái |
| 139 | LĐ co, tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34mm | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 222 | cái |
| 140 | Lắp đặt chậu xí bệt (loại trẻ em) | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 36 | bộ |
| 141 | Lắp đặt bồn tiểu (loại trẻ em) | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 12 | bộ |
| 142 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 60 | bộ |
| 143 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 12 | cái |
| 144 | LĐ máy bơm nước 1.5HP | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1 | máy |
| 145 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1 | bể |
| 146 | Lắp đặt dây dẫn ruột đồng bọc nhựa PVC (12/10) | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 900 | m |
| 147 | Lắp đặt dây dẫn ruột đồng bọc nhựa PVC (16/10) | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 300 | m |
| 148 | Lắp đặt dây dẫn ruột đồng bọc nhựa PVC (20/10) | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 150 | m |
| 149 | Lắp đặt dây dẫn ruột đồng bọc nhựa PVC (30/10) | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 150 | m |
| 150 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x11mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 50 | m |
| 151 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 600 | m |
| 152 | LĐ ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D20 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 600 | m |
| 153 | LĐ ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 20x30 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 220 | m |
| 154 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 65 | cái |
| 155 | Lắp đặt ổ cắm ba 10A | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 7 | cái |
| 156 | Lắp đặt bảng điện nhựa 250x400 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 8 | hộp |
| 157 | Lắp đặt tủ điện KT 400x300x200 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 2 | hộp |
| 158 | Lắp đặt cầu chì 5A | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 159 | Lắp đặt cầu dao 2 pha 60A | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt aptomat 220V - 15A | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 161 | Lắp đặt aptomat 220V - 30A | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 162 | LĐ quạt đảo trần | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 12 | cái |
| 163 | Lắp đặt loại đèn sát trần 22W | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 22 | bộ |
| 164 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 40W | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 24 | bộ |
| 165 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 40W | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 19 | bộ |
| 166 | Cung cấp - lắp đặt máy bơm chữa cháy Diezel Q=40-72m3/h, H=74-32m | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 2 | máy |
| 167 | Lắp đặt ống thép STK nối bằng phương pháp hàn đường kính ống 114x3.2mm | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,91 | 100m |
| 168 | Lắp đặt ống thép STK nối bằng phương pháp hàn đường kính ống 60x2.6mm | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,18 | 100m |
| 169 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 38,15 | m3 |
| 170 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 38,15 | m3 |
| 171 | Lắp đặt trụ tiếp nước D114 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 172 | Lắp đặt trụ trụ chữa cháy ngoài trời 2 vòi D65 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 173 | Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài trời 700x500x200 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 2 | tủ |
| 174 | Cung cấp - lăp đặt vòi chữa cháy D65 (20m/cuộn) 13Bar | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 4 | cuộn |
| 175 | Cung cấp - lăp đặt lăng phun D16 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 176 | Lắp đặt tủ chữa cháy trong nhà 600x400x220 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 2 | tủ |
| 177 | Lắp đặt van góc chữa cháy D60 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 178 | Cung cấp - lăp đặt vòi chữa cháy D60 (20m/cuộn) | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 2 | cuộn |
| 179 | Cung cấp - lăp đặt lăng phun D13 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 180 | LĐ hai đầu răng STK D60 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 181 | LĐ co, tê, giảm các loại STK D60 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 182 | LĐ co, tê, giảm các loại STK D114 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 16 | cái |
| 183 | Lắp đặt đồng hồ áp lực 15kg/cm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 184 | Lắp đặt van 1 chiều D114 đồng thau | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 185 | Lắp đặt van 2 chiều D114 đồng thau | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 186 | Lắp đặt van 1 chiều D60 đồng thau | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 187 | Lắp đặt ống chống rung D114 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 188 | Lắp đặt luppe thau D114 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 189 | Lắp bích thép D114 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 190 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 60 | m2 |
| 191 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 - MT5 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 8 | bộ |
| 192 | Lắp đặt bình chữa cháy bột ABC - MFZ8 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 8 | bộ |
| 193 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh + nội quy | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 194 | Bộ dụng cụ phá dỡ (búa, kìm, công lực, cưa tay, xà beng,..) | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 195 | LĐ trung tâm báo cháy 4 zone | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 196 | Lắp đặt bàn phím điều khiển | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1 | 1 bộ |
| 197 | Lắp đặt bộ nguồn dự phòng | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1 | 1 bộ |
| 198 | Lắp đặt đầu báo khói | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1,2 | 10 đầu |
| 199 | Lắp đặt đèn báo phòng | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1,2 | 5 đèn |
| 200 | Lắp đặt nút nhấn khẩn | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,4 | 5 nút |
| 201 | Lắp đặt chuông báo | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,4 | 5 chuông |
| 202 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 306 | m |
| 203 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x0,75mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 561 | m |
| 204 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D16 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 816 | m |
| 205 | Lắp đặt điện trở cuối nguồn | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 206 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 17 | bộ |
| 207 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,4 | 5 đèn |
| 208 | Lắp đặt kim thu sét, Rbv=65m | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 209 | Trụ đỡ kim thu sét STK D42, L=5m | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1 | trụ |
| 210 | Đế đỡ trụ thép dày 5mm | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 211 | Kéo rải cáp đồng trần tiếp đất tiết diện 50mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 50 | m |
| 212 | Đóng cọc tiếp đất mạ đồng D16x2.4m, kẹp cọc | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 5 | cọc |
| 213 | Lắp đặt hộp đo điện trở + phụ kiện | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 2 | hộp |
| 214 | Bộ dây chằng, tăng đơ | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 215 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,4 | 100m |
| 216 | Bộ đếm sét | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 217 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,7688 | 100m3 |
| 218 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,2306 | 100m3 |
| 219 | Đóng cọc tràm Dng >=4.2cm, L=4.7m | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 30,75 | 100m |
| 220 | Vét bùn đầu cừ | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 2,688 | m3 |
| 221 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 2,688 | m3 |
| 222 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 2,688 | m3 |
| 223 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 6,264 | m3 |
| 224 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,0448 | 100m2 |
| 225 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,5027 | tấn |
| 226 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,1982 | tấn |
| 227 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 12,5616 | m3 |
| 228 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1,1991 | 100m2 |
| 229 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,1926 | tấn |
| 230 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1,7499 | tấn |
| 231 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1,5768 | m3 |
| 232 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,1752 | 100m2 |
| 233 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,2246 | tấn |
| 234 | Cung cấp - lắp đặt nắp thăm bể | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1,1552 | m2 |
| 235 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 119,908 | m2 |
| 236 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 18,24 | m2 |
| 237 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 81,868 | m2 |
| 238 | Cung cấp - lắp dựng thang thăm inox D34x1.2mm | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 239 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,0532 | tấn |
| 240 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,0532 | tấn |
| 241 | Gia công giằng mái thép | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,0409 | tấn |
| 242 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,041 | tấn |
| 243 | Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1,1664 | m3 |
| 244 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 29,16 | m2 |
| 245 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 29,16 | m2 |
| 246 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 29,16 | m2 |
| 247 | Cung cấp - lắp dựng vách lưới B40, khung thép vuông 30x30x1.2mm | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 19,27 | m2 |
| 248 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,059 | tấn |
| 249 | Thép hộp 30x60x1.2 mạ kẽm | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 34,8 | m |
| 250 | Lợp mái tole sóng vuông dày 0.45mm | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,2035 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1 | Khoản |
| 3 | Chi phí an toàn lao động và bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1 | Khoản |
| 4 | Chi phí bảo đảm an toàn giao thông phục vụ thi công | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu (Bảo hiểm bắt buộc: bảo hiểm đối với người lao động thi công trên công trường) | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1 | Khoản |
| 6 | Chi phí di chuyển máy, thiết bị thi công đặc chủng và lực lượng lao động (có tay nghề thuộc biên chế quản lý của doanh nghiệp) đến và ra khỏi công trường | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi