Gói thầu: Chi phí xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201252002-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ủy ban nhân dân xã Tân Chi |
| Tên gói thầu | Chi phí xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201251274 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-16 13:45:00 đến ngày 2020-12-26 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,690,156,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: CỔNG TAM QUAN - PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN | |||
| 1 | Đào móng, rộng ≤6m - Cấp đất I | Chương V-E-HSMT | 0,4354 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Chương V-E-HSMT | 2,793 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 0,0994 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng dài, ván khuôn móng | Chương V-E-HSMT | 0,2498 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm | Chương V-E-HSMT | 0,1145 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK10mm | Chương V-E-HSMT | 0,1834 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Chương V-E-HSMT | 0,1627 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm | Chương V-E-HSMT | 0,6719 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 6,3888 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V-E-HSMT | 3,7642 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Chương V-E-HSMT | 4,7197 | m3 |
| 12 | Đắp cát hoàn trả công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 (cát tận dụng) | Chương V-E-HSMT | 0,2631 | 100m3 |
| 13 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 3,3869 | m3 |
| 14 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 1,6872 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,3068 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,0531 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,4089 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 1,7502 | m3 |
| 19 | Ván khuôn xà dầm | Chương V-E-HSMT | 0,2454 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,0301 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,1532 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,2844 | tấn |
| 23 | Bê tông lanh tô M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 0,1855 | m3 |
| 24 | Ván khuôn lanh tô | Chương V-E-HSMT | 0,0292 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,0084 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,0379 | tấn |
| 27 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 1,139 | m3 |
| 28 | Ván khuôn sàn mái | Chương V-E-HSMT | 0,0949 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,058 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 0,1065 | tấn |
| 31 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 40,359 | m2 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V-E-HSMT | 0,7261 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V-E-HSMT | 13,3418 | m3 |
| 34 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 3,7115 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 97,3244 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 66,67 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 64,7376 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 9,492 | m2 |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 180,74 | m |
| 40 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 155,393 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 140,8996 | m2 |
| 42 | Lát nền đá xanh KT 400x400x30mm | Chương V-E-HSMT | 33,9096 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: CỔNG TAM QUAN - PHẦN XÂY DỰNG CHUYÊN NGÀNH | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, đường kính D <=30cm | Chương V-E-HSMT | 1,8287 | m3 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, loại phức tạp | Chương V-E-HSMT | 0,3386 | m3 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, loại phức tạp | Chương V-E-HSMT | 0,2264 | m3 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, loại đơn giản | Chương V-E-HSMT | 1,6427 | m3 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, phức tạp | Chương V-E-HSMT | 0,7033 | m3 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, tròn | Chương V-E-HSMT | 0,8814 | m3 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 0,3173 | m3 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, phức tạp | Chương V-E-HSMT | 0,1266 | m3 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, đơn giản | Chương V-E-HSMT | 0,4794 | m3 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi tàu góc đao, đơn giản | Chương V-E-HSMT | 0,4056 | m3 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, đơn giản | Chương V-E-HSMT | 1,332 | m3 |
| 12 | Mua gỗ lim Nam Phi diềm mái | Chương V-E-HSMT | 0,2887 | m3 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch | Chương V-E-HSMT | 9,624 | m2 |
| 14 | Mua gỗ lim Nam Phi làm cánh cổng | Chương V-E-HSMT | 1,0914 | m3 |
| 15 | Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, đơn giản | Chương V-E-HSMT | 8,6443 | m2 |
| 16 | Phụ kiện khóa cửa đi gồm khóa cửa, bản lề | Chương V-E-HSMT | 3 | m2 |
| 17 | Mua gỗ lim Nam Phi ván gió | Chương V-E-HSMT | 0,1275 | m3 |
| 18 | Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch | Chương V-E-HSMT | 3,1872 | m2 |
| 19 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, đơn giản | Chương V-E-HSMT | 0,1273 | m3 |
| 20 | Sản xuất lắp dựng con tiện | Chương V-E-HSMT | 53 | Cái |
| 21 | Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, đơn giản | Chương V-E-HSMT | 0,4 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Chương V-E-HSMT | 4,4011 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Chương V-E-HSMT | 1,6186 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Chương V-E-HSMT | 4,1308 | m3 |
| 25 | Phun sơn PU toàn bộ cấu kiện gỗ màu đỏ sậm | Chương V-E-HSMT | 230,6719 | m2 |
| 26 | Trát, tu bổ, phục hồi cổ diêm | Chương V-E-HSMT | 26,56 | m2 |
| 27 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Chương V-E-HSMT | 116,4124 | m2 |
| 28 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại gắn sành sứ loại đắp vữa | Chương V-E-HSMT | 14 | hiện vật |
| 29 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Chương V-E-HSMT | 31,0134 | m2 |
| 30 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | Chương V-E-HSMT | 2,04 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi